• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3878/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính hàng hải, đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/09/2026 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3878/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3878/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3878/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3878/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng m 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung,
b bãi b trong lĩnh vực hàng hải và đường thy nội địa
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Xây dng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cLuật Tchức cnh quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định s63/2010/-CP ny 08/6/2010 của Cnh ph về kiểm st
thủ tục nh chính; Nghđịnh s48/2013/-CP ny 14/5/2013 về sửa đổi, bsung một
sđiều của c Nghđịnh ln quan đến kim st thủ tục nh cnh; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 của Chính phsửa đổi, bsung một số điều của c
Ngh định liên quan đến kiểm st thủ tục nh chính;
Căn cNghị đnh số 118/2025/NĐ-CP ny 09/6/2025 của Cnh ph về thực hiện
thủ tục hành cnh theo chế mt ca, một cửa ln thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dch vcông quốc gia; Nghđịnh s367/2025/-CP ngày 31/12/2025 của Chính ph
vsửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ny 09/6/2025 của
Cnh phủ v thực hiện thủ tục hành cnh theo cơ chế một ca, một ca ln tng tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vcông quốc gia; Nghđịnh s 309/2026/NĐ-CP ny
05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ny 09/6/2025 của Chính phvthực hiện thủ tục nh cnh theo chế một cửa,
một ca liên tng tại Bphận Một cửa và Cổng Dch vụ công quốc gia, đưc sửa đổi, bổ
sung bởi Ngh định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cTng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Btởng, Chnhiệm
Văn png Cnh phủ hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thtục nh cnh;
Căn cứ Tng tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn png Cnh phủ hướng dẫn thi hành một s nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Cnh phủ về thc hiện thủ tục hành cnh theo cơ
chế mt cửa, một cửa liên thông tại B phận Một cửa và Cổng Dch vcông quc gia;
Căn cứ Quyết định s 1595/QĐ-BXD ngày 10/9/2026 ca B Xây dng v vic
công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung, bãi b trong lĩnh vc hàng hi
đưng thy ni địa thuc phm vi chức năng quản lý ca B Xây dng;
Theo đ ngh của Giám đốc S Xây dng ti T tnh s 316/TTr-SXD ny
04/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc th tc hành chính đưc
sửa đổi, b sung, b bãi b trong lĩnh vực hàng hải đường thy nội đa thuc phm
vi chức năng qun lý ca S Xây dng, c th:
3878
20
9
2
1. Danh mc th tc hành chính được sửa đi, b sung: 03 th tc hành chính.
Ni dung th tục hành chính được công b ti Quyết định s 1595/-BXD ngày
10/9/2026 ca B trưởng B Xây dng v vic công b th tục hành chính đưc sa
đổi, b sung, bãi b trong lĩnh vc hàng hải đường thy nội địa thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Xây dng (Chi tiết, ti Ph lc I đính kèm).
2. Danh mc th tc hành chính b bãi b: 01 th tc hành chính (Chi tiết, ti
Ph lục II đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Xây dng trách nhim t chc thc hiện, hướng dẫn các quan, đơn
v gii quyết th tc hành chính; cung cp ni dung th tục hành chính đến Trung tâm
Phc v hành chính công thành ph, Trung tâm Phc v hành chính công các xã,
phường, đặc khu để niêm yết ng khai, hướng dn, tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tc hành chính bảo đảm theo đúng quy định.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph, Ủy ban nhân dân các xã, phưng,
đặc khu có trách nhim niêm yết công khai th tc hành chính ti Trung tâm Phc v
hành chính công bảo đảm kp thời, đúng quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph; Giám đốc S Xây
dng; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph các t chc, nhân liên quan chu trách nhim
thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC- TP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. N.T.An.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA SY DNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (Cp tnh, cp xã)
STT
th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí (nếu
có)
Căn c pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
ct gim
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY NỘI ĐỊA
1
1.115949
Công b
đóng cảng,
bến thy ni
địa, khu neo
đậu
07 ngày
làm vic
3,5 ngày
làm vic
- Trung m
phc vnh
chính ng
thành ph;
- Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp xã.
Không
quy định
- Luật Giao tng đường thy ni địa s
23/2004/QH11 ny 15/6/2004 đã đưc sa đổi, b
sung theo Lut s 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Tng tư s 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 ca
B trưởng B y dng quy định v qun lý kết cu
h tng đường thy nội đa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 ca
B tng B y dng quy định sa đi, b sung
mt s điu của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ny
15/5/2026 ca B trưởng B y dựng quy định v
quản nhà nước chuyên ngành ti cng thy ni
đa, bến thy nội địa, khu neo đậu và qun hot
động hoa tiêu đường thy ni địa Thông số
21/2026/TT-BXD ny 15/5/2026 ca B trưng B
Xây dng quy định v qun lý kết cu h tng đường
thy nội đa.
2
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY NI ĐA
1.
1.003829
Tàu bin hot
đng tuyến ni
đa o cng
bin tàu bin
Việt Nam đã
nhp cnh sau
đó vào cng
bin kc ca
Vit Nam (bao
gm cu quân
s, tàu ng v,
tàu ngm, u
ln, kho cha
ni, gn di
đng, thy phi
cơ, phương tin
thy nội địa
mang cp VR-
SB và các
pơng tin
thy khác kng
quy định ti c
khon 2, 3 Điu
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định, các
cơ quan quản
nhà nước
xử lý, giải
quyết thủ tục
chuyên
ngành, thông
báo cho
Cảng vụ biết
kết quả
Cảng vụ
hoàn thành
thủ tục.
Không thc
hin ct gim
Cng v
đường thy
nội địa hoc
Đại din
Cng v
đường thy
ni đa
biu
phí kèm
theo
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11
tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu
quản hoạt động hoa tiêu đường thủy nội
địa;
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
3
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
72 Ngh đnh
58/2017/NĐ-
CP); tàu bin,
thủy phi cơ,
pơng tin
thy nội địa
mang cp VR-
SB, pơng tiện
thủy c ngi
vào cng thy
nội địa, bến thy
nội địa, khu neo
đu.
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 m 2016 quy định về phí,
lệ phí hàng hải biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2017 ớng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông s 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định v phí, l phí
hàng hi biu mc thu phí, l phí hàng
hi;
- Thông số 39/2026/TT-BTC ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp
dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
4
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
2.
1.003785
Tàu bin hot
đng tuyến ni
đa ri cng bin
và u bin Vit
Nam đã nhập
cảnh sau đó ri
cng bin khác
ca Vit Nam
(bao gm c tàu
qn s, u
công v, tàu
ngm, u ln,
kho cha ni,
gn di động,
thủy phi cơ,
pơng tin
thy nội địa
mang cp VR-
SB và các
pơng tin
thy khác kng
quy định ti c
khon 2, 3 Điu
72 Ngh đnh
58/2017/NĐ-
CP); tàu bin,
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định, các
cơ quan quản
nhà nước
xử lý, giải
quyết thủ tục
chuyên
ngành
thông báo
cho Cảng v
biết kết quả
Cảng vụ
cấp Giấy
phép rời
cảng cho tàu
Không thc
hin ct gim
Cng v
đường thy
nội địa hoc
Đại din
Cng v
đường thy
ni đa
biu
phí kèm
theo
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11
tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản nhà nước chuyên ngành tại cảng
thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu
quản hoạt động hoa tiêu đường thủy
nội địa;
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
5
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
thủy phi cơ,
pơng tin
thy nội địa
mang cp VR-
SB, pơng tiện
thủy c ngi
ri cng thy
nội địa, bến thy
nội địa, khu neo
đu
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 m 2016 quy định về phí,
lệ phí hàng hải biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2017 ớng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông s 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định v phí, l phí
hàng hi biu mc thu phí, l phí hàng
hi;
- Thông số 39/2026/TT-BTC ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp
dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
PH LC BIU MC PHÍ, L PHÍ
TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY NỘI ĐỊA
A. BIU MC THU PHÍ, L PHÍ HÀNG HẢI ĐỐI VI HOẠT ĐỘNG HÀNG HI
NỘI ĐỊA
I. PHÍ TRNG TI U, THUYN
1. Mức thu phí trng tải tàu, thuyền
a) Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu k
ngoài khơi phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền như sau:
- Lượt vào: 250 đồng/GT;
- Lượt rời: 250 đồng/GT.
b) Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo mi
lượt di chuyển từ bờ ra đảo ngược lại nộp phí trọng tải tàu, thuyền theo mức 500
đồng/GT/lần cập cảng;
c) Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mi lượt di chuyển từ khu vực
hàng hải đến khu vực thăm dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản của một
cảng vụ hàng hải nộp phí trọng tải tàu, thuyền như sau:
- Lượt vào: 450 đồng/GT;
- Lượt rời: 450 đồng/GT.
Trường hợp tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ
khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của
hai cảng vụ hàng hải thì thực hiện thu, nộp phí theo quy định tại điểm a Khoản 1
Điều này.
d) Tàu thuyền cung ứng dịch vụ lai dắt, cung ứng nhiên liệu, thực phẩm trong
một khu vực hàng hải: mức thu 100 đồng/GT/ngày thực tế hoạt động; việc thu, nộp
phí trọng tải tàu, thuyền thể thực hiện thu theo tháng căn cứ mức thu này. Trường
hợp tàu thuyền không hoạt động, chủ tàu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh gửi
cảng vụ hàng hải xác nhận để làm căn cứ không thu phí trong những ngày tàu không
hoạt động.
2. Các quy định cụ thể thu phí trọng tải tàu, thuyền:
a) Tàu thuyền (trừ tàu thuyền chở khách tàu thuyền thuộc đối tượng quy
định tại điểm d khoản 1 Điều này) vào, rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3
chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu này trong tháng áp dụng mức
thu bằng 60% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt,
thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới
không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách áp dụng mức thu bằng 70% mức thu
quy định tại khoản 1 Điều này;
c) Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải áp dụng
mức thu phí trọng tải tàu, thuyền như sau:
- Tàu thuyền tổng dung tích dưới 500 GT vào, rời khu vực hàng hải nhiều
hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng thu
bằng 70% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này;
- Tàu thuyền tổng dung tích từ 500 GT đến dưới 1.500 GT vào, rời khu vực
hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến th4 trở đi
trong tháng thu bằng 60% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này;
- Tàu thuyền tổng dung tích từ 1.500 GT trở lên vào, rời khu vực hàng hải
nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
thu bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Người nộp phí được miễn phí trọng tải tàu, thuyền trong các trường
hợp sau:
a) Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải để: (i) tránh bão, tránh thời tiết xấu
không đảm bảo an toàn cho tàu thuyền, cấp cứu bệnh nhân không xếp dỡ hàng
hóa, không đón, trả khách; (ii) chuyển giao người, tài sản, tàu thuyền cứu được trên
biển không gắn với hoạt động thương mại theo xác nhận của cảng vụ hàng hải; (iii)
tham gia tìm kiếm cứu nạn, phòng chống lụt bão, thiên tai theo lệnh điều động hoặc
được sự chấp thuận ca cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Xuồng hoặc ca của tàu chở khách neo tại khu nước, vùng nước chở hành
khách từ tàu vào bờ ngược lại;
c) Sà lan Lash hoạt động tại khu vực hàng hải cùngu Lash;
d) Tàu cá và tàu thuyền thể thao của Việt Nam.
đ) Trường hợp tàu thuyền được cảng vụ hàng hải điều động sang khu vực hàng
hải khác để thực hiện công tác kiểm dịch hoặc cách ly theo u cầu của quan
thẩm quyền để phục vụ công tác phòng, chống, kiểm dịch trong thời gian công bố
dịch bệnh ca cơ quan nhà nước có thẩm quyền.”
II. PHÍ BẢO ĐẢM HÀNG HẢI
1. Mức thu phí bo đảm hàng hải
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên ng, cảng dầu khí ngoài
khơi phải nộp phí bảo đảm hàng hải như sau:
a) Tàu thuyền có tổng dung tích dưới 2.000 GT:
- Lượt vào: 300 đồng/GT;
- Lượt rời: 300 đồng/GT.
b) Tàu thuyền có tổng dung tích từ 2.000 GT trở lên:
- Lượt vào: 600 đồng/GT;
- Lượt rời: 600 đồng/GT.
c) Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo, mỗi
lượt di chuyển từ bờ ra đảo ngược lại nộp phí bảo đảm hàng hải theo mức 550
đồng/GT/lần cập cảng;
d) Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi chu trình di chuyển từ khu
vực hàng hải tới khu vực thăm dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản của một
cảng vụ hàng hải nộp phí bảo đảm hàng hải như sau:
- Lượt vào: 950 đồng/GT;
- Lượt rời: 950 đồng/GT.
Trường hợp tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ
khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của
hai cảng vụ hàng hải thì thực hiện thu, nộp phí theo quy định, tại điểm a, điểm b
Khoản 1 Điều này.
2. Các quy định về thu phí bảo đảm hàng hải
a) Tàu thuyền (trừ tàu thuyền chở khách) vào, rời một khu vực hàng hải nhiều
hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu này trong tháng áp dụng
mức thu bằng 80% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt,
thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới
không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách áp dụng mức thu bằng 70% mức thu
quy định tại khoản 1 Điều này;
c) Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải áp dụng
mức thu phí bảo đảm hàng hải như sau:
- Tàu thuyền có tổng dung tích dưới 500 GT vào, rời khu vực hàng hải tối thiểu
4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng thu bằng
70% mức thu quy định tại khoản 1 Điềuy;
- Tàu thuyền tổng dung tích từ 500 GT đến dưới 1.500 GT vào, rời khu vực
hàng hải tối thiểu 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi
trong tháng thu bằng 60% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này;
- Tàu thuyền tổng dung tích từ 1.500 GT trở lên vào, rời khu vực hàng hải
tối thiểu 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
thu bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này;
d) Tàu thuyn mang cấp đăng kim VRH-III tng dung tích dưới 500 GT
vào, ri khu vc hàng hi không phi np phí bảo đảm hàng hải đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2024. T ngày 01 tháng 01 năm 2025 áp dng mc thu phí bảo đảm
hàng hải theo quy định ti khoản 1 Điều này”.
3. Người nộp phí được min phí bảo đảm ng hải đối vi tàu, thuyn
trong các trường hp sau:
a) Xuồng hoặc ca của tàu chở khách neo tại khu nước, vùng nước chở hành
khách từ tàu vào bờ và ngược lại;
b)Tàu thuyn vào, ri khu vc hàng hải để: (i) tránh bão, tránh thi tiết xu
không đảm bo an toàn cho tàu thuyn, cp cu bnh nhân không xếp d hàng
hóa, không đón, trả khách; (ii) chuyển giao người, tài sn, tàu thuyn cứu đưc trên
bin không gn vi hoạt động thương mại theo xác nhn ca cng v hàng hi; (iii)
tham gia tìm kiếm cu nn, phòng chng lt bão, thiên tai theo lệnh điều động hoc
đưc s chp thun của quan nhà nước thm quyn; (iv) tàu thuyền đang hành
trình trên bin phi xin vào cng bin mục đích tránh bão không xếp d hàng
hóa, không đón, tr khách”.
c) Tàu thuyền đang hoạt động tại khu vực hàng hải phải di chuyển sang khu
vực hàng hải khác theo điều động ca cảng vụ hàng hải để tránh bão khẩn cấp:
- Trường hợp sau khi tránh bão quay lại khu vực hàng hải ban đầu để tiếp tục
làm hàng thì không thu phí bảo đảm ng hải lượt vào, lượt rời tại khu vực hàng hải
nơi tàu đến tránh bão; lượt rời tại khu vực hàng hải nơi tàu đi tránh bão và lượt vào
khu vực hàng hải ban đầu khi tàu thuyền quay lại làm hàng;
- Trường hợp sau khi tránh bão không quay lại khu vực hàng hải ban đầu để
tiếp tục làm hàng thì không thu phí bảo đảm hàng hải lượt vào, lượt rời tại khu vực
hàng hải nơi tàu đến tránh bão và lượt rời tại khu vực hàng hải nơi tàu đi tránh bão.
d) Trường hp tàu thuyền được cng v hàng hải điều động sang khu vc hàng
hải khác để thc hin công tác kim dch hoc cách ly theo yêu cu của quan
thm quyền để phc v công tác phòng, chng, kim dch trong thi gian công b
dch bnh của cơ quan nhà nước có thm quyền.”
III. PHÍ SỬ DỤNG V TRÍ NEO, ĐẬU TẠI KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC
1. Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước phải nộp phí sử dụng vị trí neo,
đậu theo mức thu 5 đồng/GT/giờ.
2. Tổ chức, nhân tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải tối
thiểu 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy
định tại khoản 1 Điều này đối với các tàu thuyền chở khách của tổ chức, nhân
trong tháng đó.
3. Tàu thuyền neo chờ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải, áp dụng mức
thu dưới đây:
a) Tổng dung tích của tàu dưới 100.000 GT: 10 đồng/GT/ngày;
b) Tổng dung tích của tàu từ 100.000 GT trở lên: 8 đồng/GT/ngày.
4. Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước để sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy
thử mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách áp dụng mức thu bằng 70%
mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.
5. Tàu thuyền neo đậu tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu
vực hàng hải của một cảng biển thì tính bằng tổng thời gian thực tế neo đậu tại từng
vị trí.
6. Người nộp phí đưc min phí s dng v tneo, đậu đối vi tàu, thuyn
trong các trường hp sau:
a) Chờ thủy triều ở vùng nước cảng trước khi cập cảng;
b) Chờ trời sáng theo lệnh của cảng vụ hàng hải do quy định hạn chế chạy
đêm;
c) Tránh bão, tránh thời tiết xấu không đảm bảo an toàn cho hành trình của tàu,
cấp cứu bệnh nhân hoặc bàn giao người cứu được trên biển không xếp dỡ hàng
hóa, không đón, trả khách theo xác nhận của cảng vụ hàng hải;
d) u thuyền tham gia tìm kiếm cứu nạn, phòng chống lụt bão, thiên tai theo
lệnh điều động hoặc được schấp thuận của quan nhà nước thẩm quyền kể từ
thời điểm được huy động tham gia vụ việc cho đến khi kết thúc vụ việc.
đ) Tàu thuyền trong thi gian phi neo ch để thc hin vic kim dch y tế
trước khi đưa tàu thuyền vào cu cng thc hin xếp, d hàng hóa, đón, nhn tr
khách hoc trong thi gian tàu thuyn b buc phải neo đu cách ly ti v trí ch định
theo yêu cu của quan thẩm quyền để phc v công tác phòng, chng, kim
dch trong thi gian công b dch bnh của cơ quan nhà nước có thm quyền.”
7. Tàu thuyn mang cấp đăng kim VRH-III tổng dung tích dưới 500 GT
vào, ri khu vc hàng hi không phi np phí s dng v trí neo, đậu đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2024. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 áp dng mc thu phí s dng v
trí neo, đậu theo quy đnh ti khoản 1 Điu này”.
IV. LỆ PHÍ RA, VẢO CẢNG BIỂN
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài
khơi phải nộp lệ phí ra, vào cảng biển như sau:
TT
Loại phương tiện
Mức thu (đồng/1 lượt)
1
Tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT
15.000
2
Tàu thuyền tổng dung tích từ 200 GT đến
dưới 1.000 GT
25.000
3
Tàu thuyền tổng dung tích từ 1.000 GT đến
5.000 GT
50.000
4
Tàu thuyền có tổng dung tích trên 5.000 GT
100.000
Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt
rời).
B. BIỂU MỨC PHÍ, LỆ PHÍ ÁP DỤNG TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA
I. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN PHÍ, LỆ PHÍ
Min phí, l phí áp dng ti cng, bến thy ni địa đối với các trường hp
1. Phương tin thuc B Quc phòng B Công an s dng vào mục đích
quc phòng, an ninh (tr các phương tiện s dng vào hoạt động kinh tế); phương
tin của quan hải quan đang làm nhim vụ; phương tiện ca cng v đưng thy
nội địa, cng vng hải, cơ quan quản lý nhà nước khác khi thc hin công v.
2. Phương tiện tránh bão, cp cu.
3. Phương tin vn chuyn hàng hóa trng ti toàn phần dưới 10 tn hoc
ch khách dưới 13 ghế.
4. Phương tiện vn chuyển người, hàng hóa, vt tư, trang thiết b phòng chng
lụt bão, phương tiện tìm kiếm, cu nn, cu h.
II. MC THU PHÍ, L PHÍ
1. Mc thu phí, l phí áp dng ti cng, bến thy nội địa như sau:
S
th t
Ni dung khon thu
Mc thu
1
Phí trng ti tàu, thuyn
a)
t vào (k c có ti, không ti)
165 đồng/tn
trng ti toàn
phn
b)
t ra (k c có ti, không ti)
165
đồng/tn trng
ti toàn phn
2
L phí ra, vào cng, bến thy nội địa
a)
Phương tiện ch hàng có trng ti toàn phn t 10 tn
đến 50 tn
5.000
đồng/chuyến
b)
Phương tiện ch hàng có trng ti toàn phn trên 50 tn
đến 200 tn hoc ch khách có sc ch t 13 ghế đến 50
ghế
10.000
đồng/chuyến
c)
Phương tiện ch hàng, đoàn lai có trọng ti toàn phn
trên 200 tấn đến 500 tn hoc ch khách có sc ch t
51 ghế đến 100 ghế
20.000
đồng/chuyến
d)
Phương tiện ch hàng, đoàn lai có trọng ti toàn phn
trên 500 tấn đến 1.000 tn hoc ch khách t 101 ghế tr
30.000
đồng/chuyến
lên
đ)
Phương tiện ch hàng, đoàn lai có trọng ti toàn phn
trên 1.000 tấn đến 1.500 tn
40.000
đồng/chuyến
e)
Phương tiện ch hàng, đoàn lai có trọng ti toàn phn
trên 1.500 tn
50.000
đồng/chuyến
2. Đối vi tàu bin ra, vào cng, bến thy nội địa phi chu phí, l phí (bao
gm c phí bảo đảm hàng hi) theo Biu mc thu phí, l phí hàng hi do B Tài chính
ban hành.
3. Trường hp trong cùng mt chuyến đi, phương tiện ra, vào nhiu cng, bến
thy nội địa thuc cùng một đại din cng v qun lý ch phi chu mt ln phí, l phí
theo quy định ti khoản 1 Điu này.
4. Phương tiện ra, vào cng, bến thy nội địa không nhm mục đích bốc d
hàng hóa, không nhn tr khách áp dng mc thu phí trng ti tàu, thuyn bng 70%
(bảy mươi phần trăm) mức thu phí trng ti tàu, thuyền quy định ti khoản 1 Điều
này.
5. Đối với các phượng tin không có trng ti toàn phần được quy đổi khi tính
phí trng ti tàu, thuyền như sau:
a) Phương tiện chuyên dùng: 01 sc ngựa tương đương vi 01 tn trng ti
toàn phn;
b) Phương tiện ch khách: 01 giường nằm tương đương với 06 ghế hành
khách hoặc tương đương với 06 tn trng ti toàn phn; 01 ghế hoc 01 hành khách
tương đương với 01 tn trng ti toàn phn; 01 tn sc nâng ca cấu đặt trên phương
tiện quy đổi tương đương với 09 tn trng ti toàn phn;
c) Đối với đoàn lai: Tính bng tng trng ti toàn phn của các phương tiện b
lai;
d) Đối vi tàu thy ra, vào cng, bến thy nội địa để sa cha, phá d hoc h
thy: Tính bng 50% trng ti ln nht ghi trong giy chng nhn của quan đăng
kim;
đ) Trọng tải sau khi quy đi tn: Phn l i 0,5 tn không tính, t 0,5 tn
tr lên tính tròn là 01 tn;
e) Đối với phương tiện ch cht lỏng: 01 m³ được tính tương đương 01 tấn
trng ti toàn phn;
g) Đối vi thủy phi cơ: 01 sc nga (HP, CV) tính bng 0,5 GT; 01 GT bng
1,5 tn trng ti toàn phn.
Trường hp việc quy đổi theo các phương thức quy định ti khon này kết
qu khác nhau thì lấy theo phương thức quy đổi có trng ti toàn phn ln nht.
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY NỘI ĐỊA
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S XÂY DNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026
ca Ch tch U ban nhân dân thành ph)
STT
th tc
hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định bãi b th tc
hành chính
1
1.009444
Gia hn hot động cng, bến thy
nội địa
Thông số 21/2026/TTBXD ngày
15/5/2026 ca B trưng By dng
quy định v qun kết cu h tng
đường thy ni đa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3878/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3878/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3878/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×