• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3703/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 09:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3703/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3703/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3703/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3703/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp
được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Ban Quản lý Khu kinh tế thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định s45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thc hiện th tục hành chính tn môi trường điện tử;
n cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thc hiện thủ tục hành chính theo chế một ca, một ca liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng tại Tờ
trình số 3437/TTr-BQL ngày 02/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b Danh mục thủ tục nh chính liên quan đến doanh nghiệp
được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản của Ban Quản lý Khu
kinh tế Hải Phòng (Chi tiết có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng trách nhiệm tổ chức thực hiện,
hướng dẫn, tuyên truyền đến tchức, doanh nghiệp, người dân biết, tìm hiểu thực
hiện, giám sát đánh giá việc thực hiện; phấn đấu đạt tỷ lệ sử dụng dịch vụ công
trực tuyến của người dân, doanh nghiệp đạt tối thiểu 80%.
2. Sở Khoa học Công nghệ có trách nhiệm xây dựng quy trình điện tử,
điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai (eform) dịch vụ ng trực tuyến tại Điều 1
2
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết th tục hành chính của thành
phố; đng bộ, kết nối, chia sẻ dliệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
nh chính của thành phố với các sở dữ liệu quốc gia, sở dữ liệu chuyên
ngành để thực hiện dịch vụ công trực tuyến thông suốt, liền mạch, hiệu quả, minh
bạch giảm tối đa giấy tờ; nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến
tỷ lệ sdng dịch vcông trực tuyến của người dân, doanh nghip đạt tối thiểu
80%.
3. Văn phòng Uban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp c Sở, ban
ngành cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia đảm bảo
đầy đủ, kịp thời, chính c, đúng quy định.
4. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 15/9/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành thuộc Uban nhân n thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu các nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- TTTU (để b/c);
- TT HĐND TP (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.V.Trưởng.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng 9 m 2025 của Ch tch Ủy ban nhân dân tnh phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn trình
Một phần
I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (26 TTHC)
1.
1.009742
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối
với dự án đầu tư và kinh doanh sân gôn
x
2.
1.009748
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản
7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
x
3.
1.009756
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng đầu đối với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL)
x
4.
1.009757
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL)
x
5.
1.009759
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ban Quản lý
x
6.
1.009760
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng đầu không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
x
7.
1.009762
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu đối với dự án đầu thuộc
x
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
8.
1.009768
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài đối với dự án đầu đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
x
9.
1.009769
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài đối với dự án đầu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu hoặc dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu nhưng không thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
x
10.
1.009771
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
x
11.
1.009772
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu
x
12.
1.009775
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu theo hình thức góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL)
x
13.
1.009776
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC (BQL)
x
14.
2.002725
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
x
15.
2.002726
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục
đầu tư đặc biệt
x
16.
2.002727
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng đầu theo thủ tục đầu đặc
biệt
x
17.
1.009755
Thủ tục chấp thuận nhà đầuđối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh
tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ- CP
x
18.
1.009762
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
x
19.
1.009763
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu tư chuyển
nhượng dự án đầu tài sản bảo đảm đối với dán đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
x
20.
1.009764
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự
án đầu đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý:
x
21.
1.009766
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu để góp vốn vào doanh
nghiệp đối với dán thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
x
22.
1.009767
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu để hợp tác kinh doanh đối
với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
x
23.
1.009770
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
x
24.
1.009773
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)
x
25.
1.009774
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)
x
26.
1.009777
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu nước
ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
x
II- LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰ CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ (01 TTHC) - QLĐT
27
2.002603
Công bố dự án đầu kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh)
x
III- LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ (04 TTHC)- TNMT
28
2.002728
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
x
29
2.002729
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
x
30
2.002731
Thủ tục chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp
sinh thái
x
31
2.002732
Thủ tục chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh
thái
x
IV- LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (05 TTHC)-TNMT
32
1.010733
Th tc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
x
33
1.010727
Th tc cp Giấy phép môi trường
x
34
1.010728
Th tc cấp đổi Giấy phép môi trưng
x
35
1.010729
Th tục điều chnh Giấy phép môi trường
x
36
1.010730
Th tc cp li Giấy phép môi trường
x
V- LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (05 TTHC)- DN&GSĐT
37
2.000063
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
x
38
2.000450
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
x
39
2.000347
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
x
40
2.000327
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
x
41
2.000314
Thủ tục Chấm dứt hoạt động của n phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
x
VI. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (08 TTHC)
41
1.013239
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
x
43
1.013234
Thủ tục thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở/ Thiết
kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh.
x
44
1.013236
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án):
x
45
1.013238
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
x
46
1.013230
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I cấp
II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
x
47
1.013231
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/
Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
x
48
1.013233
Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
x
49
1.013235
Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
x
VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
50
1.009794
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của quan chuyên
môn về xây dựng tại địa phương.
x
Tổng cộng
4
46

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3703/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính trực tuyến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×