Quyết định 3594/QĐ-BNN-VP 2021 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

_______

Số: 3594/QĐ-BNN-VP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2021

 

                                                                                   

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2020/TT-VPCP ngày 21/10/2020 của Văn phòng Chính phủ ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:

1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 363 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 226

- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 106

- Thủ tục hành chính cấp huyện: 16

- Thủ tục hành chính cấp xã: 11

- Cơ quan khác: 04

2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 242 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính giải quyết tại Bộ phận Một cửa: 236

- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 41

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng Dịch vụ công của Bộ: 25

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia: 29

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 2538/QĐ-BNN-VP ngày 06/7/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng;

- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);

- UBND cấp tỉnh, TP trực thuộc TW (bản PDF);

- Các đơn vị thuộc Bộ;

- Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp;

- Lưu: VT, VP(KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Phùng Đức Tiến

 

 

 

 
 
 

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG ƯƠNG

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

1

1.007930

Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật/tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số

74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP và được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền

2

2

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

3

3

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

4

4

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

5

5

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

6

6

1.007924

Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

7

7

3.000104

Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

8

8

1.007923

Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

9

9

1.002417

Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

10

10

1.004579

Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

11

11

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

12

12

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

13

13

1.004038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

2022/QĐ-BNN-BVTV ngày 03/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

14

14

2.001046

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV,V,VI,VII,VIII, IX;

Trạm KDTV tại cửa khẩu

15

15

2.001038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV,V,VI,VII,VIII, IX;

Trạm KDTV tại cửa khẩu

16

16

2.001673

Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019

Cục Bảo vệ thực vật

17

17

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Cục Bảo vệ thực vật

18

18

2.001432

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Cục Bảo vệ thực vật

19

19

2.001429

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Cục Bảo vệ thực vật

20

20

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

559/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/02/2019

Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

21

21

1.003394

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

22

22

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

23

23

2.001335

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

24

24

2.001328

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

25

25

2.001323

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

26

26

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

27

27

1.002947

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

28

28

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

29

29

2.001062

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật/ tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền

30

30

1.002510

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

31

31

1.002505

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

32

1

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

33

2

3.000131

Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

34

3

1.008122

Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

35

4

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

36

5

1.008121

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

37

6

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

38

7

1.008123

Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

39

8

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

40

9

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

41

10

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

42

11

1.008120

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

43

12

1.008117

Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

44

13

3.000126

Công nhận dòng, giống vật nuôi mới

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

45

14

1.008118

Xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

46

15

3.000125

Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

III

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Khuyến nông

47

1

1.008833

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020

- Tổng cục Lâm nghiệp

- Tổng cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

48

2

1.008835

Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020

- Tổng cục Lâm nghiệp

- Tổng cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

49

3

1.008836

Cấp Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập hoặc nghiên cứu, phân tích, đánh giá không vì mục đích thương mại

3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020

- Tổng cục Lâm nghiệp

- Tổng cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

50

4

1.008837

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020

- Tổng cục Lâm nghiệp

- Tổng cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

51

5

1.005331

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

52

6

1.004730

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

53

7

1.004728

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

54

8

1.004721

Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

55

9

1.003904

Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

56

10

2.001498

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

57

11

1.000994

Phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

58

12

1.000925

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

59

13

1.000882

Điều chỉnh, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

60

14

1.000860

Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

61

15

1.003519

Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

62

16

1.003496

Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

63

17

1.003480

Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

64

18

2.001576

Công nhận tiến bộ kỹ thuật

2346/QĐ-BNN-KHCN ngày 19/8/2016

- Tổng cục thủy lợi

- Tổng cục Phòng, chống thiên tai

- Tổng cục Lâm nghiệp;

- Tổng cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi

- Cục Thú y;

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

- Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản

- Cục KTHT và PTNT

- Cục Quản lý xây dựng công trình

65

19

2.001702

Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam

3095/QĐ-BNN-TCCB ngày 20/7/2016

Vụ Tổ chức cán bộ

66

20

1.003584

Xét khen thưởng cấp Bộ (Cờ thi đua của Bộ, Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, tập thể lao động tiên tiến, tập thể lao động xuất sắc, Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương, Bức trướng)

3095/QĐ-BNN-TCCB ngày 20/7/2016

Vụ Tổ chức cán bộ

67

21

1.003568

Xét khen thưởng cấp nhà nước (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Cờ thi đua của Chính phủ, Danh hiệu Vinh dự nhà nước, Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ)

3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018

Vụ Tổ chức cán bộ

68

22

1.003553

Xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học

3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018

Vụ Tổ chức cán bộ

IV

Lĩnh vực Lâm nghiệp

69

1

3.000180

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021

Tổng cục Lâm nghiệp

70

2

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021

Tổng cục Lâm nghiệp

71

3

3.000158

Cấp lại giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu

4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

72

4

3.000157

Cấp thay thế giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu

4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

73

5

3.000155

Cấp giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào thị trường Liên minh Châu Âu

4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

74

6

3.000156

Gia hạn giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu

4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

75

7

1.007915

Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

Tổng cục Lâm nghiệp

76

8

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

77

9

1.003903

Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

78

10

1.003578

Cấp Giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

79

11

1.003532

Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I và II CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

80

12

1.003452

Cấp Chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

81

13

1.002237

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

82

14

1.002226

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

83

15

1.002161

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

84

16

1.000099

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

85

17

1.000097

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

86

18

1.000095

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

87

19

1.000088

Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

88

20

1.000009

Cấp ấn phẩm Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

V

Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai

89

1

1.008407

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Tổng cục Phòng chống thiên tai

90

2

1.008406

Điều chỉnh nội dung Quyết định phê duyệt chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Tổng cục Phòng chống thiên tai

91

3

1.008404

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Tổng cục Phòng chống thiên tai

92

4

1.008401

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Tổng cục Phòng chống thiên tai

93

5

1.008403

Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Tổng cục Phòng chống thiên tai

94

6

1.008402

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Tổng cục Phòng chống thiên tai

95

7

1.010093

Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021

Tổng cục Phòng chống thiên tai

VI

Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thủy sản

96

1

1.005320

Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu

5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1 -6

97

2

1.004670

Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

98

3

1.004638

Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1 -6

99

4

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

- Tổng Cục Lâm nghiệp;

- Tổng cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;

100

5

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019

- Tổng Cục Lâm nghiệp;

- Tổng cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ

thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;

101

6

1.003814

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

- Chi cục KDTV Vùng I - IX

- Chi cục Thú y vùng I - VII; Chi cục Thú y vùng Quảng  Ninh,

Lạng Sơn, Lào Cai

- Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/ thành phố

102

7

2.001604

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

- Chi cục KDTV Vùng I - IX

- Chi cục Thú y vùng I - VII; Chi cục Thú y vùng Quảng  Ninh,

Lạng Sơn, Lào Cai

- Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/ thành phố

103

8

2.001598

Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật

104

9

2.001586

Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

Cục Thú y

105

10

1.003540

Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có xuất khẩu

5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ;

- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ.

106

11

2.001471

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản có xuất khẩu

1414/QĐ-BNN-QLCL ngày 14/4/2017

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ;

- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ.

107

12

2.001309

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên

5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018

Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6

108

13

1.003178

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

- Tổng Cục Lâm nghiệp;

- Tổng cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;

109

14

1.003153

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

- Tổng Cục Lâm nghiệp;

- Tổng cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;

110

15

2.001291

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

- Tổng Cục Lâm nghiệp;

- Tổng cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;

111

16

2.001281

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên

5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018

Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1 - 6

112

17

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

113

18

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

114

19

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

115

20

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

116

21

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

VII

Lĩnh vực Thú y

117

1

1.005329

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

118

2

1.005307

Cấp đổi Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

119

3

1.004881

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

120

4

1.004756

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm,  khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

121

5

1.004734

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

122

6

2.001872

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

123

7

1.003991

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

124

8

1.003769

Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

125

9

1.003767

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

126

10

1.003728

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

127

11

2.001568

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

128

12

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

129

13

2.001558

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

130

14

1.003678

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

131

15

2.001544

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

132

16

2.001542

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

133

17

2.001533

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

134

18

1.003587

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

135

19

1.003581

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

136

20

1.003576

Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

137

21

1.003537

Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

138

22

1.003502

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với vùng, cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

139

23

1.003500

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

140

24

1.003478

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

141

25

1.003474

Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

142

26

1.003462

Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

143

27

1.003407

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

144

28

1.003264

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

145

29

1.003239

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

146

30

1.003161

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

147

31

1.003113

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

148

32

1.003074

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

149

33

1.003026

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

150

34

1.002992

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

151

35

1.002571

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan Thú y vùng/ Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y/ Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương

152

36

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

153

37

1.002537

Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

154

38

2.001055

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

155

39

1.002496

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

156

40

1.002481

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu chuyển đổi Giấy chứng nhận do Chi cục Thú y cấp sang Giấy chứng nhận do Cục Thú y cấp

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

157

41

1.002452

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

158

42

1.002439

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

159

43

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

160

44

1.002416

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

161

45

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

162

46

1.002391

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

163

47

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cục Thú y

164

48

1.001816

Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với vùng, cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

165

49

1.002554

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

Cục Thú y

166

50

2.001524

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

Cục Thú y

167

51

1.004693

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

168

52

2.001515

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

VII I

Lĩnh vực Thủy lợi

169

1

1.004008

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNTq

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Tổng cục Thủy lợi

170

2

1.003997

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

171

3

1.003983

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

172

4

1.003969

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương       tiện;

Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

173

5

1.003959

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

174

6

1.003952

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

175

7

1.003939

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018;

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Tổng cục Thủy lợi

176

8

1.003660

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

177

9

1.003647

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

178

10

1.003632

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

179

11

1.003611

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

180

12

2.001340

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Tổng cục Thủy lợi

181

13

2.001337

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

182

14

2.001332

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Tổng cục Thủy lợi

IX

Lĩnh vực Thủy sản

183

1

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

184

2

1.004940

Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

185

3

1.004936

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

186

4

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

187

5

1.004925

Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

188

6

1.004803

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

189

7

1.004794

Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

190

8

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

191

9

1.004678

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

192

10

1.004669

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

193

11

1.004654

Công bố mở cảng cá loại 1

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

194

12

2.001705

Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

195

13

2.001694

Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

196

14

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

197

15

1.003821

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9

Tổng cục Thủy sản

198

16

1.003790

Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

Tổng cục Thủy sản

199

17

1.003770

Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu)

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

Cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thủy sản

200

18

1.003755

Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

Tổng cục Thủy sản

201

19

1.003741

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

Tổng cục Thủy sản

202

20

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

Tổng cục Thủy sản

203

21

1.003361

Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

Tổng cục Thủy sản

X

Lĩnh vực Trồng trọt

204

1

2.002339

Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

3524/QĐ-BNN-TT ngày 07/9/2020

Cục Trồng trọt

205

2

2.002338

Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

3524/QĐ-BNN-TT ngày 07/9/2020

Cục Trồng trọt

206

3

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp Quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

207

4

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

208

5

1.007997

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

209

6

1.007996

Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

210

7

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

211

8

1.007992

Tự công bố lưu hành giống cây trồng

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

212

9

1.010063

Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021

Cục Trồng trọt

213

10

2.001685

Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

Cục Trồng trọt

214

11

1.000679

Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

215

12

1.000643

Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

216

13

1.000625

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

217

14

1.000596

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

218

15

1.010064

Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng

3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021

Cục Trồng trọt

219

16

1.010062

Đăng ký bảo hộ giống cây trồng

3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021

Cục Trồng trọt

220

17

2.000173

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

Cục Trồng trọt

221

18

1.010066

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021

Cục Trồng trọt

222

19

1.000120

Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

223

20

1.010065

Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021

Cục Trồng trọt

224

21

2.000039

Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

225

22

1.000076

Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

226

23

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

419/QĐ-BNN-TT

ngày 02/02/2015

Cục Trồng trọt

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

1

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC

2

2

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC

3

3

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC

4

4

1.004509

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

5

5

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

6

6

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7

7

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

8

8

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3585/QĐ-BNN-VP ngày 18/8/2021

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

9

1

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

823/QĐ-BNN-CN ngày

18/3/2020;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10

2

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.

823/QĐ-BNN-CN ngày

18/3/2020;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11

3

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

823/QĐ-BNN-CN ngày

18/3/2020;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12

4

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-BNN-CN ngày

18/3/2020;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

III

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường và Khuyến nông

13

1

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định

14

2

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

UBND cấp Tỉnh

15

3

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

16

4

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

IV

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

17

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018

UBND cấp Tỉnh

18

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018

UBND cấp Tỉnh

19

3

1.003695

Công nhận làng nghề

2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018

UBND cấp Tỉnh

20

4

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019

Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

21

5

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019

Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

22

6

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

4660/QĐ-BNN-KTHT ngày 26/11/2016

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

23

7

1.003327

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016

UBND cấp Tỉnh

V

Lĩnh vực Lâm nghiệp

24

1

3.000160

Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ

4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020

Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

25

2

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020

Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh

26

3

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

27

4

1.007918

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

28

5

1.007917

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

29

6

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

30

7

1.004815

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

- Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES           không phải loài thủy sản.

- Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục II CITES.

31

8

1.000084

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

32

9

1.000081

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

33

10

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp Tỉnh

34

11

1.000065

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

35

12

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

36

13

1.000055

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

37

14

1.000052

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

38

15

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Chi cục Kiểm lâm cấp Tỉnh

39

16

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh)

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

Chi cục Kiểm lâm cấp Tỉnh

VI

Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai

40

1

1.008410

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

41

2

1.008409

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

42

3

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

VII

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

43

1

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản.

44

2

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

UBND cấp Tỉnh

45

3

2.001823

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

UBND cấp Tỉnh

46

4

2.001819

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

UBND cấp Tỉnh

47

5

2.001241

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản.

VIII

Lĩnh vực Thú y

48

1

1.005327

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

49

2

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

50

3

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

51

4

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

52

5

1.003810

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

53

6

1.003781

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

54

7

1.003619

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

55

8

1.003612

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

56

9

1.003598

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

57

10

1.003589

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

58

11

1.003577

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

59

12

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

60

13

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh/ Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền

61

14

1.002239

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

62

15

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh/ Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền

63

16

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

64

17

2.002132

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

65

18

1.001094

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

IX

Lĩnh vực Thủy lợi

66

1

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

67

2

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

68

3

1.004399

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

69

4

2.001796

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70

5

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

71

6

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

72

7

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

73

8

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

74

9

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

75

10

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

76

11

1.003887

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

77

12

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,    kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

78

13

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

79

14

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

80

15

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương       tiện;

Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

81

16

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

82

17

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

83

18

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

84

19

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

85

20

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

86

21

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

X

Lĩnh vực Thủy sản

87

1

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

UBND cấp Tỉnh

88

2

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

UBND cấp Tỉnh

89

3

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

90

4

1.004915

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

91

5

1.004913

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

92

6

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn

93

7

1.004694

Công bố mở cảng cá loại 2

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

UBND cấp Tỉnh

94

8

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

95

9

1.004684

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh