• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 511/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/02/2025 09:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 511/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 511/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 511/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 511/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bi b lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; số 3594/QĐ-
BNN-VP ngày 20/8/2021 về ban hành danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn; số 3216/QĐ-BNN-TL ngày 07/8/2023 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bi
b lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà
Nội; Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
511
24
01
2
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 về việc Phê duyệt Phương án ủy quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội; số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc thực hiện phương án ủy
quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày
22/11/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 Phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội; số 4153/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 và số 754/QĐ-UBND
ngày 05/02/2024 về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công
nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố: số
4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn thành phố Hà Hội; số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi b lĩnh vực Thuỷ lợi,
phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành
phố Hà Nội tại Tờ trình số /TTr-SNN ngày /01/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 34 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dâp cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong đó, 21 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện; 08 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn thành phố
Hà Nội. (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực
tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết
định này thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04,
05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12 phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 4805/QĐ-
15
20
3
UBND ngày 25/09/2023; số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 19, 20, 21 phụ lục kèm 1, 2
theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 30/01/2023; số 08, 09, 10, 11, 12, 16,
17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 1060/QĐ-UBND
ngày 28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KTN;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Signature Not Verified
178
Mẫu s 1
ỦY BAN NHÂN DÂN …………….
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
(Từ ngày…..tháng...năm…. đến ngày....tháng …năm …..)
ST
T
Địa
phương
(tỉnh,
huyn,
xã)
TỔNG HỢP THIỆT HẠI
KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổng
giá trị
thit
hại
(tr. đ)
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30% - 70%
Tổng
NSNN
hỗ tr
(tr.đ)
Trong đó
Lúa
thuần
(ha)
Mạ
lúa
thu
ần
(ha)
Lúa
lai
(ha)
Mạ
lúa
lai
(ha)
Ngô
và
rau
màu
(ha)
Cây
công
nghip
(ha)
Cây ăn
quả lâu
năm
(ha)
Lúa
thuần
(ha)
Mạ
lúa
thuần
(ha)
Lúa lai
(ha)
Mạ
lúa lai
(ha)
Ngô
và rau
màu
(ha)
Cây
công
nghip
(ha)
Cây
ăn
quả
lâu
năm
(ha)
NST
W
hỗ
tr
(tr.đ)
NSĐP
đảm bảo
(tr.đ)
Hỗ tr
bằng
hin
vật
từ
NSTW
quy ra
tiền
Hỗ tr
bằng
hin
vật từ
NS ĐP
quy ra
tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
TỔNG
SỐ
1
………
2
……..
Theo địa
phương)
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên;
UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Ch tịch UBND
(Ký tên đóng dấu)
179
Mẫu s 2
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP
ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Từ ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
TT
Địa phương
(tỉnh, huyn,
xã)
TỔNG HỢP THIỆT HẠI
KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổng
giá trị
thit hại
(tr.đ)
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ
30% - 70%
Tổng NSN
N hỗ tr
(tr.đ)
Trong đó
Din
tích cây
rừn g
(ha)
Din tích
cây lâm
sản ngoài
gỗ trồng
trên đất
lâm nghi
p (ha
Din
tích
vườn
ging,
rừng
ging(h
a)
Din tích
cây ging
đưc ươm
trong giai
đoạn
vườn
ươm
(ha)
Din
tích
cây
rừng
(ha)
Diện tích
cây lâm
sản ngoài
gỗ trồng
trên đất
lâm
nghiệp
(ha)
Din
tích
vườn
ging,
rừng
ging
(ha)
Din tích
cây ging
đưc ươm
trong giai
đoạn
vườn
ươm
(ha)
NST
W hỗ
tr
(tr.đ)
NSĐ P
đảm
bảo
(tr.đ)
Hỗ tr
bằng hin
vật từ
NST W
quy ra
tiền
Hỗ tr
bằng hin
vật
từ
NSĐP
quy ra
tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
1
………
2
………
3
……
(Chi tiết theo địa
phương)
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên;
UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Ch tịch UBND…………..
(Ký tên đóng dấu)
191
Ph lc II - Mẫu s 1
ỦY BAN NHÂN DÂN …………….
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
(Từ ngày…..tháng...năm…. đến ngày....tháng …năm …..)
TT
Địa
phương
(tỉnh,
huyn, xã)
TỔNG HỢP THIỆT HẠI
KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổ ng
giá trị
thit
hại
(tr. đ)
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30% - 70%
Tổn g
NSNN
hỗ tr
(tr.đ)
Trong đó
Lúa
thuầ
n
(ha)
Mạ
lúa
thu
ần
(ha)
Lúa
lai
(ha)
Mạ
lúa
lai
(ha)
Ngô
và rau
màu
(ha)
Cây
công
nghiệp
(ha)
Cây ăn
quả lâu
năm
(ha)
Lúa
thuần
(ha)
Mạ
lúa
thuần
(ha)
Lúa
lai
(ha)
Mạ
lúa
lai
(ha)
Ngô
và rau
màu
(ha)
Cây
công
nghiệp
(ha)
Cây ăn
quả lâu
năm
(ha)
NST W
hỗ trợ
(tr.đ
)
NS
ĐP
đảm
bảo
(tr.đ
)
Hỗ trợ
bằng
hiện vật
từ NST
W
quy ra
tiền
Hỗ trợ bằn g
hiện vật từ
NS ĐP
quy ra
tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
TỔNG SỐ
1
………
2
……
THEO ĐỊA
PHƯƠNG
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả
thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Ch tịch UBND
(Ký tên đóng dấu)
192
Mẫu s 2
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP
ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Từ ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
TT
Địa
phương
(tỉnh,
huyn,
xã)
TỔNG HỢP THIỆT HẠI
KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổn g
giá trị
thit
hại
(tr.đ)
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%
DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30% -
70%
Tổng
NSN
N hỗ
tr
(tr.đ)
Trong đó
Diện tích
cây rừng
(ha)
Diện tích
cây lâm
sản
ngoài gỗ
trồng trên
đất lâm
nghiệp (ha)
Diện tích
vườn
giống,
rừng
giống
(ha)
Diện tích
cây giống
được ươm
trong giai
đoạn vườn
ươm
(ha)
Diện tích
cây rừng
(ha)
Diện
tích
cây
lâm sản
ngoài gỗ
trồng
trên đất
lâm
nghiệp
(ha)
Diện
tích
vườn
giống,
rừng
giống
(ha)
Diện tích
cây giốn g
được ươm
tron g giai
đoạn vườ n
ươm
(ha)
NSTW
hỗ trợ
(tr.đ)
NSĐP
đảm
bảo
(tr.đ)
Hỗ trợ
bằng hiện
vật từ
NSTW
quy ra tiền
Hỗ
trợ
bằng
hiện vật
từ
NSĐP
quy ra
tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
1
………….
2
………….
(CHI TIẾT
THEO ĐỊA
PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả
thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Ch tịch UBND…………..
(Ký tên đóng dấu)
193
Mẫu s 3
ỦY BAN NHÂN DÂN …………………..BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ NUÔI
THỦY SẢN ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Từ ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
TT
Địa
phươn
g (tỉnh,
huyện,
xã)
TỔNG HỢP THIỆT HẠI
KINH PHÍ HỖ
Tổng
gi á
trị (th
iệt hạ
i (tr
.đ)
TRỢ GIỐNG
Thiệt hại từ 30 - 70%
Diệ
ntíc
h
nuôi
tôm
quả
ng
can
h
Diện
tíc h
nu ôi
cá tru
yền
thống
cá
bản
địa ha
)
Diện
tíc h
nu ôi
tôm
sú
bán
thâ m
canh,
thâ
m
canh
(ha
Diện
tích
nuôi
tôm
thẻ
chân
trắng
bán
thâm
canh,
thâm
canh
(ha
Diệ
n
tích
nu
ôi
nh
uyễ
n
thể
(ha
)
Diện
tích
nuôi
cá tra
thâm
canh
Lồn
g, bè
nuôi
nước
ngọt
(100
m
3
Diệ
n
tích
nuôi
cá rô
phi
đơn
tính
thâ
m
canh
(ha)
Diện
tích
nuôi
cá
nước
lạnh
thâm
canh
Diện
bè
nuôi
trồng
ngoài
biển
(100
m
3
Diện
tích
nuôi
trồng
các
loại
thủy
,
hải sản
khác
(ha)
Diện
tích
nuôi
tôm
quảg
canh
Diện
tích
nuôi
cá
truyền
thống,
cá bản
địa
(ha
Diện
tích
nuôi
tôm
sú
bán
thâm
canh
,
thâm
canh
(ha)
Diện
tích
nuôi
tômthẻ
chân
trắng
bán
thâm
canh
Diệ n
tích
nuôi
nhu
yễn
thể
(ha)
Diện
tíc h
nuôi
cá
tra
thâm
canh
(ha
)
Lồng,
bè nuôi
nước n
ọt (100
m
3
Diện
tích
nuôi
cá rô
phi
đơn
tính
thâ m
canh
(ha)
Dện
tích
nuôi
cá
nước
lạnh
thâ m
canh
(ha)
Lồng,
bè
nuôi
trồng
ngoài
biển
(100
m
3
Diện
tích
nuôi
trồng
các
loại
thủy
hải
sản
khác
(ha)
Tổng
NS
NN
hỗ
trợ
(tr.
đ)
NS
T
W
hỗ
trợ
(tr.
đ)
NS
ĐP
đảm
bảo
(tr.
đ)
Hỗ trợ
bằng
hiệ n
vật từ
NS T
W
quy ra
tiền
Hỗ trợ
bằng
hiện
vật từ
NS
ĐP
quy ra
tiền
(tr.đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Tổng
1
..
2
…
Theo địa
phương
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên;
UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Ch tịch UBND………….
(Ký tên đóng dấu)
194
Mẫu s 4
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………….
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ CHĂN NUÔI ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN
XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm. )
STT
Địa
phương
(tỉnh,
huyn,
xã)
TỔNG HỢP THIỆT HẠI
KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổng giá
trị
thiệt hại
(tr.đ)
Gia cầm
đến 28
ngày tuổi
(con)
Gia cầm
trên 28
ngày tuổi
(con)
Lợn đến
28
ngày tuổi
(con)
Lợn
trên 28
ngày
tuổi
(con)
Bê cái
hướn g
sữa đến
6 tháng
tuổi
(con)
Bò
sữa
trên 6
tháng
tuổi
(con)
Trâu,
bò thịt,
ngựa
đến 6
tháng
tuổi
(con)
Trâu, bò
thịt,
ngựa trên
6
thán g
tuổi
(con)
Hươu,
cừu, dê
(con)
Tổng
NSN
N hỗ
trợ
(tr.đ)
NST
W hỗ
trợ
(tr.đ)
NSĐ P
đảm
bảo
(tr.đ)
Hỗ trợ
bằng hiện
vật từ
NSTW
quy ra tiền
(tr.đ)
Hỗ trợ
bằng hiện
vật từ
NSĐP quy
ra
tiền (tr.đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
TỔNG
SỐ
1
…………
2
………
(CHI TIẾT THEO
ĐỊA PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp
trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Ch tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
197
30. Quy trình Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên
tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (QT-30)
1
Mc đích:
Quy định cách thức, trình tự thực hiện thủ tục Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai
cấp xã; Cán bộ, công chức thuộc UBND cấp huyện.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật phòng, chống thiên tai và luật đê điều (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ);
- Quyết định số 3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính thay thế trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Thuỷ lợi, phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Hà
Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội).
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Trường hp hỗ tr khám chữa bnh:
- Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về
UBND xã, thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo
mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ;
+ Phiếu xét nghiệm, đơn thuốc, hóa đơn thu tiền, giấy xuất
viện.
- Trường hợp UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện,
x
198
thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Tờ trình;
+ Đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo
mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ;
+ Phiếu xét nghiệm, đơn thuốc, hóa đơn thu tiền, giấy xuất viện.
3.2.2
Trường hp tr cấp tai nạn
- Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về
UBND cấp xã, thành phần hồ sơ gồm:
+ Đơn đề nghị trợ cấp tại nạn theo mẫu quy định tại Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ;
+ Giấy ra viện;
+ Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương
tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
+ Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn
giao thông).
x
- Trường hợp UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện,
thành phần hồ sơ gồm:
+ Tờ trình;
+ Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu quy định tại Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ;
+ Giấy ra viện;
+ Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương
tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
+ Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn
giao thông).
x
3.3
S lưng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
199
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã.
- Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc Trực tuyến hoặc Qua dịch
vụ bưu chính công ích
3.6
L phí:
Không
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thời gian
Biểu mẫu/ kết
quả
B1
Nộp hồ sơ
Người tham
gia lực lượng
xung kích
phòng chống
thiên tai cấp
xã hoặc
người đại diện
hợp pháp
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ hẹn
ngày trả kết quả:
*Trường hợp đủ thành
phần hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
*Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ:
Trả lại và hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
UBND cấp xã
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
200
B4
Phân công xử lý hồ sơ,
chuẩn bị cuộc họp
lấy ý kiến các đơn vị
liên quan.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp xã
1/2 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân;.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B5
Xem xét, kiểm tra và
thụ lý hồ sơ. Tổ chức
cuộc họp hoặc các
hình thức khác lấy ý
kiến các đơn vị liên
quan.
Cán bộ Phòng
chuyên môn cấp
xã
05 ngày
làm việc
-
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
-
-Biên bản họp.
B6
Báo cáo, trình Chủ
tịch UBND cấp huyện
ra quyết định hỗ trợ
chi phí khám bệnh,
chữa bệnh, trợ cấp tai
nạn cho đối tượng
được hưởng.
UBND cấp xã,
Phòng chuyên
môn
03 ngày
làm việc
-Văn bản đề nghị
hỗ trợ chi phí khám
bệnh, chữa bệnh,
trợ cấp tai nạn cho
đối tượng được
hưởng của UBND
cấp xã;
-Dự
thảo
Quyết
-
định của UBND cấp
huyện.
B7
Chủ tịch UBND cấp
huyện quyết định hỗ
trợ kinh phí khám
bệnh, chữa bệnh cho
người tham gia lực
lượng xung kích
phòng chống thiên tai
cấp xã.
UBND cấp
huyện
05 ngày
làm việc
-
Quyết định hỗ trợ
chi phí khám bệnh,
chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho đối
tượng được hưởng.
B8
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
-
8.1
(1) Trực tuyến: Văn
thư tích hợp trên Hệ
thống phần mềm,
chuyển văn bản giải
quyết TTHC về Bộ
Văn thư
01 ngày
làm việc
-Quyết định hỗ trợ
chi phí khám bệnh,
chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho đối
tượng được hưởng;
201
phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết
TTHC.
(2) Trực tiếp (bản
giấy): Chuyển văn bản
về phòng chuyên môn;
phòng chuyên môn
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết
TTHC để trả cho tổ
chức, công dân theo
quy định.
-
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
8.2
Ngay sau khi nhận kết
quả giải quyết TTHC
bản giấy, Chuyên viên
phòng chuyên môn
bàn giao Kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết
TTHC để trả cho tổ
chức, công dân (Đối
với trường hợp thực
hiện dịch vụ công trực
tuyến một phần; dịch
vụ bưu chính công ích
theo đề nghị của tổ
chức, công dân).
Cán bộ phòng
chuyên môn
Giờ hành chính;
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Quyết định hỗ trợ
chi phí khám bệnh,
chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho đối
tượng được hưởng;
-
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B9
Trả kết quả giải quyết
TTHC
(1) Trực tuyến: Trả kết
quả trên trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC.
(2) Trả trực tiếp/ hoặc
qua hệ thống Bưu
chính công ích (theo
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC.
Giờ hành
chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Quyết định hỗ trợ
chi phí khám bệnh,
chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho đối
tượng được hưởng;
-
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
202
đề nghị của tổ
chức/công dân)
B12
UBND cấp xã thực hiện
chi trả kinh phí khám
chữa bệnh cho đối tượng
được hưởng; việc chi trả
bằng hình thức chuyển
khoản hoặc qua đường
bưu chính hoặc trực tiếp
nhận ở cấp xã.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC.
10 ngày
làm việc
-Chi phí khám
bệnh, chữa bệnh,
trợ cấp tai nạn cho
đối tượng được
hưởng;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B11
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
Phòng
chuyên
môn cấp
xã
Giờ hành chính
HS giải quyết TTHC,
kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị trợ cấp tại nạn theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của VP Chính phủ.
203
Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tr cấp tai nạn, tiền tuất
Kính gửi: ..................
Họ và tên người đề nghị:...........................................
Địa chỉ thường trú:...........................
Số điện thoại:.................................................................
Số Chứng minh nhân dân (Căn cước công dân):.............
Số tài khoản:..............................................................................
(Trình bày tóm tắt lý do, thời gian, nơi bị tai nạn hoặc chết)
Căn cứ quy định của pháp luật, tôi xin đề nghị được thanh toán trợ cấp tai nạn
(tiền tuất) cho (3)
Số tiền đề nghị thanh toán là: ....................................................................... đồng.
Bằng chữ..............................................................................................
Xin gửi kèm theo Đơn này: Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi
điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc bản sao giấy chứng nhận thương
tích; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng giám định y
khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương trở lên; Bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục
khai tử (nếu chết); Bản sao Chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).
Kính đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết. Tôi xin trân trọng cảm ơn!
.... (4) .... ngày.... tháng.... năm......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
a. Gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
b. Trường hợp xung kích cấp xã trực tiếp viết đơn phải ghi rõ đội, tổ xung
kích; trường hợp người đại diện hợp pháp của dân quân viết đơn, phải ghi rõ quan hệ
với xung kích và đội, tổ của xung kích được hưởng chính sách.
c. Đối tượng thụ hưởng chính sách.
d. Địa danh.
204
31. Quy trình Tr cấp tiền tuất, tai nạn (đi với trường hp tai nạn suy giảm khả năng
lao đng từ 5% trở lên) cho lc lưng xung kích phng chng thiên tai cấp xã chưa
tham gia bảo hiểm xã hi (QT-31)
1
Mc đích: Quy định trình tự phê duyệt trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường
hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích
phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội của UBND cấp xã.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với cá nhân tham gia lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã bị tai nạn, bị chết trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ phòng
chống thiên tai; tham gia huấn luyện, diễn tập phòng chống thiên tai và các
nhiệm vụ khác theo sự điều động của cấp có thẩm quyền; Cán bộ, công chức
thuộc UBND cấp xã.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở
lên hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu quy định tại Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ;
x
- Giấy ra viện;
x
- Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng
nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
x
- Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của
hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương
trở lên;
x
- Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn
giao thông);
x
3.2.2
Trường hợp trợ cấp tiền tuất
- Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu quy định tại Phụ lục
VII ban hành kèm theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ;
x
205
- Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy
chứng tử hoặc trích lục khai tử;
x
- Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn
giao thông).
x
3.3
S lưng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
-
Thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
cụ thể:
+ 10 ngày làm việc đối với UBND cấp xã.
+ 05 ngày làm việc đối với Chủ tịch UBND cấp huyện.
+ 05 ngày làm việc đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
+ UBND cấp xã chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng: 10 ngày làm việc.
-
Hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ
công trực tuyến (Mức 3, 4).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã.
- Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc Trực tuyến hoặc Qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí:
Không
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Cá nhân tham
gia lực lượng
xung kích
PCTT cấp xã
hoặc người đại
diện hợp pháp.
Giờ hành chính;
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ hẹn
ngày trả kết quả:
*Trường hợp đủ
thành phần hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
UBND cấp xã
Giờ hành chính;
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
206
TTHC.
*Trường hợp không
đủ thành phần hồ sơ:
Trả lại và hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
B3
Chuyển hồ sơ phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Phân công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày
Làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ chức,
cá nhân;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B5
Xem xét, kiểm tra
và thụ lý hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ
không đủ điều
kiện; hóa đơn, giấy
tờ theo quy định
không hợp lệ thì có
văn bản gửi người
nộp đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
Trường hợp đủ hồ
sơ hợp lệ sang bước
tiếp theo
Bộ phận
chuyên môn
cấp xã
06 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản gửi
UBND cấp huyện (kèm
Hồ sơ đối tượng trợ cấp).
B6
Ký văn bản, gửi hồ
sơ trình UBND cấp
huyện xem xét
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
03 ngày
làm việc
Văn bản gửi UBND cấp
huyện (kèm Hồ sơ đối
tượng trợ cấp).
B7
Tiếp nhận, kiểm
tra, xem xét hồ sơ
Bộ phận
chuyên môn
UBND cấp
huyện
02 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ trình gửi
UBND Thành phố
(kèm Hồ sơ đối tượng
trợ cấp).
207
B8
Ký tờ trình, gửi hồ
sơ trình UBND
Thành phố
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
02 ngày
làm việc
Tờ trình gửi UBND
Thành phố (kèm Hồ sơ
đối tượng trợ cấp).
B9
Tiếp nhận, kiểm
tra, xem xét hồ
sơ
Bộ phận
chuyên môn
UBND Thành
phố
03 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định trợ
cấp tiền tuất, tai nạn cho
đối tượng được trợ cấp.
B10
Ban hành quyết
định trợ cấp tiền
tuất, tai nạn
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
02 ngày
làm việc
Quyết định trợ cấp tiền
tuất, tai nạn cho đối
tượng được trợ cấp.
B11
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
-
11.1
(1) Trực tuyến:
Văn thư tích hợp
trên Hệ thống
phần mềm,
chuyển văn bản
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC.
(2) Trực tiếp (bản
giấy): Chuyển văn
bản về phòng
chuyên môn;
phòng chuyên môn
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC
để trả cho tổ chức,
công dân theo quy
định.
Văn thư
01 ngày làm
việc
-
-Quyết định trợ cấp tiền
tuất, tai nạn cho đối
tượng được trợ cấp;
-
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
11.2
Ngay sau khi nhận
kết quả giải quyết
TTHC bản giấy,
Chuyên viên
phòng chuyên môn
bàn giao Kết quả
Cán bộ
chuyên môn
cấp xã
Giờ hành chính;
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-Quyết định trợ cấp tiền
tuất, tai nạn cho đối
tượng được trợ cấp
-
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
208
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC
để trả cho tổ chức,
công dân (Đối với
trường hợp thực
hiện dịch vụ công
trực tuyến một
phần; dịch vụ bưu
chính công ích
theo đề nghị của tổ
chức, công dân).
B12
Trả kết quả giải
quyết TTHC
(1) Trực tuyến: Trả
kết quả trên trên
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
(2) Trả trực tiếp/
hoặc qua hệ thống
Bưu chính công
ích (theo đề nghị
của tổ chức/công
dân)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC
cấp xã
Giờ hành
chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Quyết định trợ cấp tiền
tuất, tai nạn cho đối
tượng được trợ cấp;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B13
Chi trả trợ cấp cho
đối tượng được
hưởng
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC
cấp xã
10 ngày làm
việc
Chi trả bằng hình thức
chuyển khoản hoặc nhận
trực tiếp ở UBND cấp xã.
B14
Thống kê và theo
dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
Phòng
chuyên môn
cấp xã
Giờ hành chính
HS giải quyết TTHC, kèm
theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
209
quyết hồ sơ chậm muộn);
Sổ theo dõi hồ sơ.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn, tiền tuất theo mẫu quy định tại phụ lục VII ban
hành kèm theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của VP Chính phủ.
210
Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tr cấp tai nạn, tiền tuất
Kính gửi: .....................................
Họ và tên người đề nghị:...........................................
Địa chỉ thường trú:.................. Số điện thoại:....................................
Số Chứng minh nhân dân (Căn cước công
dân):............................................................
Số tài khoản:.................................................................
(Trình bày tóm tắt lý do, thời gian, nơi bị tai nạn hoặc chết)
Căn cứ quy định của pháp luật, tôi xin đề nghị được thanh toán trợ cấp tai nạn
(tiền tuất) cho (3)
Số tiền đề nghị thanh toán là: ....................................................................... đồng.
Bằng chữ............................................................................................
Xin gửi kèm theo Đơn này: Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi
điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc bản sao giấy chứng nhận thương
tích; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng giám định y
khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương trở lên; Bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục
khai tử (nếu chết); Bản sao Chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).
Kính đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.
Tôi xin trân trọng cảm ơn!
.... (4) .... ngày.... tháng.... năm......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
a. Gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
b. Trường hợp xung kích cấp xã trực tiếp viết đơn phải ghi rõ đội, tổ xung
kích; trường hợp người đại diện hợp pháp của dân quân viết đơn, phải ghi rõ quan hệ
với xung kích và đội, tổ của xung kích được hưởng chính sách.
c. Đối tượng thụ hưởng chính sách.
d. Địa danh.
211
32. Quy trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên
tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn
hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) (QT-32)
1
Mc đích:
Quy định cách thức, trình tự thực hiện thủ tục Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn
vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
1
Mc đích:
Quy định cách thức, trình tự thực hiện thủ tục Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn
vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với
nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện); Cán bộ, công
chức thuộc UBND cấp xã.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
-
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ
phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (sau
đây gợi tắt là Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ);
- Quyết định số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi bổ sung, thủ tục hành chính thay thế về lĩnh vực Thủy
lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (sau đây gọi tắt là Quyết định số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Quyết định số 3594/QĐ-
BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Thuỷ lợi, phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Hà Nội (sau
212
đây gọi tắt là Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội).
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018;
x
- Hồ sơ được phê duyệt;
x
- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành
công trình đưa vào sử dụng.
x
3.3
S lưng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
-
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã.
-
Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc Trực tuyến hoặc Qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí:
Không
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ hẹn
ngày trả kết quả:
*Trường hợp đủ thành
phần hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
*Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ:
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
UBND cấp xã
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
213
Trả lại và hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
B3
Chuyển hồ sơ phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày
Làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Kiểm tra hồ sơ
c)
Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải
quyết thì thông báo bằng
văn bản đến cá nhân, tổ
chức đề nghị hoàn chỉnh
hồ sơ (hoặc từ chối xử lý
hồ sơ)
d)
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết
chuyển bước
tiếp theo
Cán bộ
chuyên môn
01 ngày
làm việc
-Thông báo đề nghị
cá nhân, tổ chức
hoàn thiện hồ sơ
-Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B6
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Cán bộ chuyên
môn, Lãnh đạo
cấp xã
03 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B7
Xem xét, phê duyệt
(hoặc từ chối, trả lại
Bước 5)
Lãnh đạo
UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
-Thanh toán giải
ngân vốn hỗ trợ
-Phiếu kiểm soát
giải quyết hồ sơ
B8
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
8.1
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp trên Hệ thống
phần mềm, chuyển văn
Văn thư
01 ngày
làm việc
-Hồ sơ, kết quả thực
hiện TTHC: Thanh
toán giải ngân vốn
214
bản giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC.
(2) Trực tiếp (bản
giấy): Chuyển văn bản
về phòng chuyên môn;
phòng chuyên môn bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC để trả cho
tổ chức, công dân theo
quy định.
hỗ trợ;
-Phiếu kiểm soát
giải quyết hồ sơ.
8.2
Ngay sau khi nhận kết
quả giải quyết TTHC
bản giấy, Chuyên viên
phòng chuyên môn bàn
giao Kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC để trả cho
tổ chức, công dân (Đối
với trường hợp thực
hiện dịch vụ công trực
tuyến một phần; dịch
vụ bưu chính công ích
theo đề nghị của tổ
chức, công dân).
Cán bộ phòng
chuyên môn
Giờ hành chính;
(Không tính
vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
-Hồ sơ, kết quả thực
hiện TTHC: Thanh
toán giải ngân vốn
hỗ trợ;
-Phiếu kiểm soát
giải quyết hồ sơ.
B9
Trả kết quả giải quyết
TTHC
(1) Trực tuyến: Trả kết
quả trên trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC.
(2) Trả trực tiếp/ hoặc qua
hệ thống Bưu chính công
ích (theo đề nghị của tổ
chức/công dân)
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
cấp xã.
Giờ hành
chính;
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Thanh toán giải
ngân vốn hỗ trợ;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
215
B10
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
-Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
TTHC cấp
huyện
- Phòng chuyên
môn cấp xã
Giờ hành
chính
HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4
BIỂU MẪU
1
Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến,
tiết kiệm nước (kèm theo Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018).
2
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của VP Chính phủ.
216
33. Quy trình Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du
đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã (QT-33)
1
Mc đích:
Quy định cách thức, trình tự thực hiện thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã; Cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về việc quản lý
an toàn đập, hồ chứa nước (sau đây gọi tắt là Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ);
- Quyết định số 4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt
Quyết định số 4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Quyết định số
3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn);
- Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Thuỷ lợi, phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Hà
Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội).
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập;
x
- Dự thảo phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng
hạ du đập;
x
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật;
x
217
- Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
x
- Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
x
3.3
S lưng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã.
- Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc Trực tuyến hoặc Qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí:
Không
3.7
Quy trnh xử l công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thời gian
Biểu mẫu/ kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ hẹn
ngày trả kết quả:
*Trường hợp đủ thành
phần hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
*Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ:
Trả lại và hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
UBND cấp xã
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
cấp xã
1/2 ngày
Làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
218
B4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
Làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B5
Kiểm tra hồ sơ
a)
Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải
quyết thì thông báo bằng
văn bản đến cá nhân, tổ
chức đề nghị hoàn chỉnh
hồ sơ (hoặc từ chối xử lý
hồ sơ);
b)
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết
chuyển bước tiếp theo.
Cán bộ
chuyên
môn
02 ngày làm
việc
-Thông báo đề nghị
cá nhân, tổ chức
hoàn thiện hồ sơ;
-Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B6
Xem xét, thẩm định hồ
sơ
Cán bộ
chuyên môn,
Lãnh đạo cấp
xã
12 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B7
Xem xét, phê duyệt
(hoặc từ chối, trả lại
Bước 5)
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
04 ngày
làm việc
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B8
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
8.1
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp trên Hệ thống
phần mềm, chuyển văn
bản giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC.
(2) Trực tiếp (bản giấy):
Chuyển văn bản về
phòng chuyên môn;
phòng chuyên môn bàn
giao kết quả giải quyết
Văn thư
01 ngày
làm việc
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
219
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC để trả cho tổ
chức, công dân theo quy
định.
8.2
Ngay sau khi nhận kết
quả giải quyết TTHC bản
giấy, Chuyên viên phòng
chuyên môn bàn giao Kết
quả giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC
để trả cho tổ chức, công
dân (Đối với trường hợp
thực hiện dịch vụ công
trực tuyến một phần;
dịch vụ bưu chính công
ích theo đề nghị của tổ
chức, công dân).
Cán bộ
chuyên môn
Giờ hành
chính;
(Không tính
vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B9
Trả kết quả giải quyết
TTHC
(1) Trực tuyến: Trả kết
quả trên trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC
(2) Trả trực tiếp/ hoặc qua
hệ thống Bưu chính công
ích (theo đề nghị của tổ
chức/công dân)
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
cấp xã.
Giờ hành
chính;
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B10
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
và trả kết
quả TTHC
cấp huyện
- Phòng
chuyên môn
cấp xã
Giờ hành
chính
HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
220
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4
BIỂU MẪU
Biểu mẫu đối với tổ chức, cá nhân: Không.
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của VP Chính
phủ.
221
34. Quy trình Thẩm định, phê duyt phương án ứng phó với tình hung khẩn cấp
thuc thẩm quyền ca Ủy ban nhân dân cấp xã (QT-34)
1
Mc đích:
Quy định cách thức, trình tự thực hiện thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã; Cán
bộ, công chức thuộc UBND cấp xã.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
-
Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ;
-
Quyết định số 4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 5477/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
x
- Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp;
x
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật;
x
- Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
x
- Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
x
3.3
S lưng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp Xã.
Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc Trực tuyến hoặc Qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí:
Không
222
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết
quả:
*Trường hợp đủ
thành phần hồ
sơ:
Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC.
*Trường hợp
không đủ thành
phần hồ sơ:
Trả lại và hướng
dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
UBND cấp xã
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC cấp xã
1/2 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày
Làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B5
Kiểm tra hồ sơ
a)
Trường hợp
hồ sơ chưa đủ
Cán bộ chuyên
môn
02 ngày
làm việc
-Thông báo đề nghị
cá nhân, tổ chức hoàn
thiện hồ sơ;
223
điều kiện giải
quyết thì thông
báo bằng văn bản
đến cá nhân, tổ
chức đề nghị
hoàn chỉnh hồ sơ
(hoặc từ chối xử
lý hồ sơ)
b)
Trường hợp
hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết
chuyển bước
tiếp theo
-Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B6
Xem xét, thẩm
định hồ sơ
Cán bộ chuyên
môn, Lãnh đạo
cấp xã
12 ngày
làm việc
-Bộ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B7
Xem xét, phê
duyệt (hoặc từ
chối, trả lại Bước
5)
Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 ngày
làm việc
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B8
Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC
8.1
(1) Trực tuyến:
Văn thư tích
hợp trên Hệ
thống phần
mềm, chuyển
văn bản giải
quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC.
(2) Trực tiếp
(bản giấy):
Chuyển văn bản
về phòng
chuyên môn;
phòng chuyên
Văn thư
01 ngày
làm việc
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
224
môn bàn giao
kết quả giải
quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC để trả
cho tổ chức,
công dân theo
quy định.
8.2
Ngay sau khi
nhận kết quả
giải quyết
TTHC bản giấy,
Chuyên viên
phòng chuyên
môn bàn giao
Kết quả giải
quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC để trả
cho tổ chức,
công dân (Đối
với trường hợp
thực hiện dịch
vụ công trực
tuyến một phần;
dịch vụ bưu
chính công ích
theo đề nghị của
tổ chức, công
dân).
Cán bộ chuyên
môn
Giờ hành chính;
(Không tính vào
thời gian giải quyết
TTHC)
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B9
Trả kết quả giải
quyết TTHC
(1) Trực tuyến:
Trả kết quả trên
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC.
(2) Trả trực
tiếp/ hoặc qua
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC cấp
xã.
Giờ hành chính;
(Không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-Phương án được
phê duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
225
hệ thống Bưu
chính công ích
(theo đề nghị
của tổ
chức/công dân)
B10
Thống kê và theo
dõi;
Lưu hồ sơ.
-Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
TTHC cấp
huyện
-Phòng chuyên
môn cấp xã
Giờ hành chính
HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi hồ
sơ.
4
BIỂU MẪU
Biểu mẫu đối với tổ chức, cá nhân: Không.
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của VP Chính phủ.
226
Ph lc 3
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THỦY LI; PHNG CHNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NỘI.
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NI
STT
Thứ t TTHC bị bãi bỏ tại
Quyết định phê duyt
Tên Quy trnh ni b
TTHC bị bãi bỏ
I
Lnh vc Thuỷ li
1
1
QT-01 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò, khai thác khoáng
sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước
dưới đất; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
2
2
QT-02 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh.
3
3
QT-03 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động
gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh.
4
4
QT-04 Phụ lục I, II kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh
5
5
QT-05 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
227
6
6
QT-06 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
7
7
QT-07 Phụ lục I, II kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên
cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
8
8
QT-08 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh
9
9
QT-09 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào
khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác
khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai
thác nước dưới đất; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh.
10
10
QT-10 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
11
11
QT-11 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp bị mất, bị rách,
hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh.
12
12
QT-12 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 4805/QĐ-UBND
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp tên chủ giấy
228
ngày 25/9/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
phép đã được cấp bị thay đổi do
chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh.
13
13
QT-01 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND tỉnh quản lý.
14
14
QT-02 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn
và công trình thủy lợi vừa do UBND
tỉnh quản lý.
15
15
QT-03 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và
công bố công khai quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh.
16
16
QT-04 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ
du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh.
17
17
QT-05 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh.
18
18
QT-06 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh.
19
19
QT-19 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm quyền UBND
tỉnh.
II
Lnh vc Phng, chng thiên tai
20
20
QT-20 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Quy trình phê duyệt việc tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
21
21
QT-21 Phụ lục 1, 2 kèm theo
Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế
khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai không thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương tiếp nhận của
Thủ tướng Chính phủ.
229
B. DANH MỤC QUY TRNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NI
STT
Thứ t TTHC bị bãi bỏ tại
Quyết định phê duyt
Tên Quy trnh ni b
TTHC bị bãi bỏ
III
Lnh vc Thuỷ li
22
01
QT-08 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn
và công trình thủy lợi vừa do UBND
Thành phố phân cấp
23
02
QT-09 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND huyện.
24
03
QT-10 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của UBND
huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
25
04
QT-11 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND huyện
(trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
26
05
QT-12 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và
công bố công khai quy trình vận
hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND huyện
C. DANH MỤC QUY TRNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NI
STT
Thứ t TTHC bị bãi bỏ tại Quyết
định phê duyt
Tên Quy trnh ni b TTHC
bị bãi bỏ
IV
Lnh vc Phng, chng thiên tai
27
01
QT-16 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi
tập trung và nuôi trồng thủy sản ban
đầu
28
02
QT-17 Phụ lục I, II kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị
thiệt hại do dịch bệnh
230
29
03
QT-18 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị
thiệt hại do thiên tai
30
04
QT-19 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai
nạn cho lực lượng xung kích phòng
chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hội.
31
05
QT-20 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả
năng lao động từ 5% trở lên) cho
lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
V
Lnh vc Thuỷ li
32
01
QT-21 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và
tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân
sách địa phương và nguồn vốn hợp
pháp khác của địa phương phân bổ
dự toán cho UBND cấp xã thực
hiện)
33
02
QT-22 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ
du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
34
03
QT-23 Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết
định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 511/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 511/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 4805/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×