• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3508/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/09/2026 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3508/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3508/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3508/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3508/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07/8/2026 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 298/TTr-SXD ngày
27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng, cụ thể:
3508
03
9
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 23 thủ tục hành chính.
Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày
07/8/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng (Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính (Chi tiết tại
Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có
liên quan giải quyết thủ tục hành chính; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công bảo đảm kịp thời, đúng quy định
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
1
1.000703
Cấp Giấy phép
kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn
bánh có gắn
động cơ
04 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
2
2.002286
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh
vận tải bằng xe
ô tô, bằng xe
bốn bánh có gắn
động cơ khi có
sự thay đổi liên
quan đến nội
dung của Giấy
phép kinh doanh
hoặc Giấy phép
kinh doanh bị
thu hồi
04 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
3
2.002285
Đăng ký khai
thác tuyến vận
tải hành khách
cố định
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
4
2.002288
Cấp, cấp lại Phù
hiệu cho xe ô tô,
xe bốn bánh có
gắn động cơ
kinh doanh vận
tải
02 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
5
1.010702
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận
tải đường bộ
quốc tế ASEAN
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
6
1.010704
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên
vận ASEAN
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ,
7
1.010707
Gia hạn thời
gian lưu hành tại
Việt Nam cho
phương tiện của
các nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về vận
tải đường bộ qua
biên giới
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
8
1.002829
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận
tải đường bộ
quốc tế GMS
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
định về hoạt động vận tải đường bộ.
9
1.002817
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên
vận GMS hoặc
sổ TAD
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
10
1.002046
Gia hạn thời
gian lưu hành tại
Việt Nam cho
phương tiện của
các nước thực
hiện Hiệp định
GMS
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
11
1.002877
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên
vận giữa Việt
Nam, Lào và
Campuchia
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
xã
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
12
1.002286
Gia hạn thời
gian lưu hành tại
Việt Nam cho
phương tiện của
Lào, Campuchia
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
13
1.002268
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ
sung hoặc thay
thế phương tiện
khai thác tuyến
vận tải hành
khách cố định
giữa Việt Nam,
Lào và
Campuchia
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
14
1.001737
Gia hạn thời
gian lưu hành tại
Việt Nam cho
phương tiện của
Trung Quốc
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
15
1.002334
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ
sung hoặc thay
thế phương tiện
khai thác tuyến
vận tải hành
khách định kỳ
giữa Việt Nam
và Trung Quốc
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
16
1.002861
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận
tải đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
Lào
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
17
1.002856
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên
vận giữa Việt
Nam và Lào
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
18
1.002063
Gia hạn thời
gian lưu hành tại
Việt Nam cho
phương tiện của
Lào
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
19
1.002847
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ
sung, thay thế
phương tiện khai
thác tuyến vận
tải hành khách
cố định giữa
Việt Nam và
Lào
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
20
1.000302
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận
tải đường bộ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
quốc tế giữa
Việt Nam và
Campuchia
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
21
1.001023
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên
vận giữa Việt
Nam và
Campuchia
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
22
1.001577
Gia hạn thời
gian lưu hành tại
Việt Nam cho
phương tiện của
Campuchia
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
thực hiện
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
23
1.000321
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ
01 ngày
làm việc kể
Không
thực hiện
- Trung tâm
Phục vụ hành
Không
quy định
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
sung hoặc thay
thế phương tiện
khai thác tuyến
vận tải hành
khách cố định
giữa Việt Nam
và Campuchia
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
cắt giảm
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày
19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
Cơ quan thực hiện
1
2.002287
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ trường hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
Sở Xây dựng
2
2.001034
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B,
C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3508/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3508/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×