• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 344/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 344/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 344/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 344/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 344/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 344 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 24 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại quan đănghộ tịch trong nước thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Ngh đnh s 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 ca Cnh ph v thc hin th tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt
ca ln thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 09 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa
bàn thành phố Huế;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tư pháp ti T trình s 15/TTr-STP ngày 21
tháng 01 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 37 th tc hành chính
(TTHC) được sa đổi, b sung thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân
cp xã, 02 TTHC được sa đổi, b sung trong lĩnh vc h tch thuc thm quyn
gii quyết ca Cơ quan qun lý cơ s d liu h tch đin t (Có Danh mục TTHC
kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở pháp thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo
đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC, hoàn thành
trước ngày 29/01/2026.
2. Sở pháp, UBND cấp niêm yết, công khai triển khai thực hiện
giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ pháp công khai trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày.
Thay thế Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thực hiện tại quan đănghộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Sở pháp.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đốc S Tư pháp; Ch tch
UBND c xã, phưng; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
DANH MỤC TH TCNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC H TCH THC HIN TI CƠ
QUAN ĐĂNG H TCH TRONG NƯC THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THC HIN TI CƠ QUAN QUN
CƠ S D LIU H TCH ĐIN T
TT
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm
cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1
Ngay trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trường hp
nhn h sơ
sau 15 gi mà
không gii
quyết được
ngay t tr
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
8.000
đồng/bn
sao Trích
lc/s kin
h tch đã
đăng ký
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu cnh ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: UBND
cp xã; S
Tư pháp.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cp
xã; S Tư
pháp
- Trình t
thc hin;
- Cách
thc thc
hin;
- Thành
phn h
sơ;
- Căn c
pháp lý.
2
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm
8.000
đồng/Văn
bn c
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
quyn hoc trc
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph quy đnh v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt
s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S Tư
- Trình t
thc hin;
- Cách
2
TT
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm
cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
tra, xác
minh thì thời
hạn thể
kéo dài
nhưng
không quá
10 ngày làm
việc.
nhn về
một việc hộ
tịch của
nhân đã
đăng ký.
tuyến hoc qua dch
v bưu chính công
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tṇc hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quảncủa Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt
s điu ca Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp
thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
pháp, UBND
cp xã.
- Cơ quan
quyết định:
S Tư pháp;
UBND cp
xã.
thc thc
hin;
- Thành
phn h
sơ;
- Căn c
pháp lý.
3
TT
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm
cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s dng phí khai
thác, s dng thông tin trong cơ s d liu h
tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B Tài chính hướng dn v p
l p thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân n tnh, thành ph trc thuc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
4
TT
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm
cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
một số điều của Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
II. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
1
Đăng
khai sinh
(1.001193)
Ngay trong
ngày tiếp nhn
u cu,
trường hp
nhn h sơ sau
15 gi
không gii
quyết đưc
ngay thì tr kết
qu trong ngày
m vic tiếp
theo.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng
khai sinh không
đúng hạn;
- Min l phí đối
vi trường hp khai
sinh đúng hn,
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- Lutn nhân gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
2
Đăng
khai sinh
yếu tố
nước ngoài
(2.000528)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- 70.000
đồng/trường hợp
đối với việc đăng
ký khai sinh;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịchmẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí c nhn
người gc Vit Nam, l pquc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
3
Đăng lại
khai sinh
(1.004884)
05 ngày m
vic. Trưng
hp phi có
văn bn c
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày.
- 6.000
đồng/trường hợp;
- Min l phí cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
4
Đăng lại
khai sinh
05 ngày m
vic. Trưng
- 70.000
đồng/trường hợp
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
- quan
trực tiếp
- Trình t
thc hin;
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
yếu tố
nước ngoài
(2.000522)
hp phi có
văn bn c
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày
đối với việc đăng
ký khai sinh;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
5
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
(1.001022)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
- 15.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia (một bên
thể nộp hồ
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại).
xã.
6.
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
(2.000779)
10 ngày
- 1.500.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia (một bên
thể nộp hồ
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại).
7
Đăng
khai sinh
kết hợp
đăng
nhận cha,
mẹ, con
(1.000689)
03 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- 15.000
đồng/trường hp
nhn cha m con;
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng
khai sinh không
đúng hạn;
- Min l phí đối vi
trường hp khai sinh
đúng hn, người
thuc gia đình
ng vi ch mng;
người thuc h
ngo; người khuyết
tt; người cao tui;
đồng o dân tc
thiu s các
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bn
sao (nếu u
cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia (một bên
thể nộp hồ
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại).
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
8
Đăng
khai sinh
kết hợp
đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
(1.001695)
10 ny
- 1.500.000
đồng/trường hợp
nhận cha mẹ con;
- 70.000
đồng/trường hợp
đối với việc đăng
ký khai sinh;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia (một bên
thể nộp hồ
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại).
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
thành ph Huế.
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
9
Đăng
khai sinh
cho người
đã hồ sơ,
giấy tờ
nhân
(1.004772)
05 ngày m
vic. Trưng
hp phi có
văn bn c
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày.
- 6.000 đồng/trường
hp;
- Min l phí cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
10
Đăng
khai sinh
yếu tố
nước ngoài
cho người
đã hồ sơ,
giấy tờ
nhân
(1.000893)
05 ngày m
vic. Trưng
hp phi có
văn bn c
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày
- 70.000
đồng/trường hp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
11
Đăng
kết hôn
(1.000894)
Ngay trong
ngày tiếp nhn
h sơ; trường
hp nhn h
sơ sau 15 gi
không gii
quyết đưc
ngay thì tr kết
qu trong ngày
m vic tiếp
theo. Trường
hp cn c
minh điu kin
kết n ca hai
n nam, n
- Min l p;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu).
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
- Lutn nhân Gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
thì thi hn
gii quyết
không quá 05
ngày làm vic.
quc gia (bên nam
hoc n n có th
np h sơ mà kng
cn văn bn y
quyn ca bên còn
li).
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
12
Đăng
kết hôn
yếu tố nước
ngoài
(2.000806)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm
việc.
- 1.400.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt, người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khan
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia (bên nam
hoc n n có th
np h sơ mà kng
cn văn bn y
quyn ca bên còn
li).
- Lutn nhân gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã;
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
13
Đăng lại
kết hôn
(1.004746)
05 ngày m
vic; trường
hp phi c
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày.
.
- 30.000
đồng/trường hợp;
- Min l phí cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt, người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia (bên nam
hoc bên n th
np h sơ không
cn văn bn y
quyn ca bên còn
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
li).
14
Đăng lại
kết hôn
yếu tố nước
ngoài
(2.000513)
05 ngày m
vic; trường
hp phi c
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày.
- 1.400.000
đồng/trường hợp;
- Min l phí cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt, người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia (bên nam
hoc n n có th
np h sơ mà kng
cn văn bn y
quyn ca bên còn
li).
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
15
Đăng
khai tử
(1.000656)
.
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu cầu,
trường hợp
nhận hồ
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng
khai tử không đúng
hạn;
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Min l phí đối vi
trường hp đăng
khai t đúng hn,
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui;
Đồng o dân tc
thiu s các
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Căn c
pháp lý.
16
Đăng
khai tử
yếu tố nước
ngoài
(1.001766)
Ngay trong
ngày tiếp nhn
h sơ; trường
hp nhn h
sơ sau 15 gi
không gii
- 70.000
đồng/trường hợp;
- Min l phí cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quyết được
ngay thì tr
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
Trưng hp
cn xác minh
thì thi hn
gii quyết
không quá 03
ngày làm vic.
h nghèo; ngưi
khuyết tt, người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Căn c
pháp lý.
17
Đăng lại
khai tử
(1.005461)
05 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm
việc.
- 6.000 đồng/trường
hp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
18
Đăng lại
khai tử
yếu tố nước
ngoài
(2.000497)
05 ngày m
vic; trường
hp phi tiến
nhc minh
thì thi hn
không quá 10
ngày làm vic.
- 70.000
đồng/trường hợp;
- Min l phí cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt, người
cao tui; đồngo
dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
19
Đăng
giám hộ
(1.004837)
03 ngày làm
việc
- Min l p;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu).
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- B Lut n s 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
20
Đăng
giám hộ
yếu tố nước
ngoài
(1.001669)
05 ngày m
vic đi vi
vic đăng ký
giám h c, 03
ngày m vic
đối vi vic
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- B Lut Dân s 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đăng gm
h đương
nhn
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Căn c
pháp lý.
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
21
Đăng
chấm dứt
giám hộ
02 ngày m
vic
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu).
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
- B Lut Dân s 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- quan
trực tiếp
thực hiện:
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
(1.004845)
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
UBND cấp
xã;
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
22
Đăng
chấm dứt
giám hộ
yếu tố nước
ngoài
(2.000756)
02 ngày m
vic.
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
- B Lut Dân s 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
xã.
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
23
Đăng
giám sát
việc giám
hộ
(3.000323)
03 ngày m
vic, trường
hp cn phi
c minh thì
thi hn gii
quyết đưc
o dài nhưng
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu).
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
- B Lut Dân s 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
không quá 05
ngày m vic
k t ny tiếp
nhn h sơ.
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
UBND cấp
xã.
pháp lý.
24
Đăng
chấm dứt
giám sát
việc giám
hộ
(3.000322)
03 ngày m
vic, trường
hp cn phi
c minh thì
thi hn gii
quyết đưc
o dài nhưng
không quá 05
ngày m vic
k t ny tiếp
nhn h sơ.
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu).
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ pháp ban hành, hướng dẫn sử
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
dụng, quản mẫu sổ quốc tịchmẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí c nhn
người gc Vit Nam, l pquc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
25
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc
(1.004859)
- Ngay trong
ngày m vic
đối vi vic b
sung thông tin
h tch, trường
hp nhn h
sơ sau 15 gi
không gii
quyết đưc
ngay thì tr kết
qu trong ngày
m vic tiếp
theo.
- 03
ngày m vic
đối vi vic
thay đi, ci
chính h tch,
- 12.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn
sao (nếu u
cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
c định li
n tộc.
Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được kéo
dài thêm
không quá 03
ngày làm
việc.
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
26
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch, xác
định lại dân
tộcyếu
tố nước
ngoài
(2.000748)
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 06
ngày làm
việc.
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với yêu
cầu bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
- 30.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã;
quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
27
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
kết hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại quan
thẩm
quyền của
nước ngoài
(2.002189)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
28
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
ly hôn, hủy
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại quan
thẩm
quyền của
nước ngoài
(2.000554)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã;
quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
29
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
hộ tịch
khác của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
Ngay trong
ngày tiếp nhn
h sơ, trưng
hp nhn h
sơ sau 15 gi
không gii
quyết đưc
ngay thì tr kết
- 50.000
đồng/trường hp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí c nhn
người gc Vit Nam, l pquc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tại quan
thẩm
quyền của
nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ;
nhận cha,
mẹ, con;
xác định
cha, mẹ,
con; nuôi
con nuôi;
khai tử;
thay đổi hộ
tịch)
(2.000547)
qu trong ngày
m vic tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 3
ngày làm
việc.
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc ng
dng đnh danh
quc gia.
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
xã.
30
Đăng
khai sinh
lưu động
(1.003583)
05 ngày làm
việc.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng
khai sinh không
đúng hạn;
- Min l phí đối
vi trường hp khai
sinh đúng hn,
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
Tại địa điểm đăng
khai sinh lưu
động
- Lutn nhân gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịchmẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí c nhn
người gc Vit Nam, l pquc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
31
Đăng
kết hôn lưu
động
(1.000593)
05 ngày làm
việc.
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bn
sao (nếu u
cu).
Ti địa đim đăng
kết hôn lưu động
- Lutn nhân gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí c nhn
người gc Vit Nam, l pquc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
32
Đăng
khai tử lưu
động
(1.000419)
05 ngày làm
việc.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng
khai tử không đúng
hạn;
- Min l phí đối vi
trường hp đăng
khai t đúng hn,
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui;
Đồng o dân tc
thiu s các
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Ti địa đim đăng
khai t lưu động.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B i chính quy định
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí c nhn
người gc Vit Nam, l pquc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
33
Đăng
khai sinh
yếu tố
nước ngoài
tại khu vực
biên giới
(1.000110)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng
khai sinh không
đúng hạn;
- Min l phí đối vi
đăng khai sinh
đúng hn, người
thuc gia đình
ng vi ch mng;
người thuc h
ngo; người khuyết
tt; người cao tui;
đồng o dân tc
thiu s các
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- ch thc: Np
trc tiếp hoc u
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Ứng
dṇng định danh
quốc gia.
- Lutn nhân gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
34
Đăng
kết hôn
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
(1.000094)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm
việc.
- Min l p;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu).
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Ứng
dṇng định danh
quốc gia (một bên
thể nộp hồ
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại).
- Lutn nhân gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
35
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố nước
07 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
- 15.000
đồng/trường hơp;
- Min l phí cho
người thuc gia đình
- ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
- Lutn nhân gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
ngoài tại
khu vực
biên giới
(1.000080)
hạn giải quyết
không quá 12
ngày làm
việc.
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Ứng
dṇng định danh
quốc gia (một bên
thể nộp hồ
không phải văn
bản y quyền của
bên còn lại).
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h tch, p
c nhn quc tch Vit Nam, phí c
nhn ngưi gc Vit Nam, l phí quc
tch;
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của B trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
36
Đăng
khai tử
yếu tố nước
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
- 6.000 đồng/trường
hợp đối với đăng
khai tử không đúng
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
- quan
trực tiếp
thực hiện:
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
ngoài tại
khu vực
biên giới
(1.004827)
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm
việc.
hạn;
- Min l phí đối vi
trường hp đăng
khai t đúng hn,
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui;
Đồng o dân tc
thiu s các
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Ứng
dṇng định danh
quốc gia.
UBND cấp
xã.
- quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
- Căn c
pháp lý.
37
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
(1.004873)
03 ngày m
vic; trường
hp phi c
minh thì thi
hn gii quyết
- 12.000
đồng/trường hp;
- Min l p cho
người thuc gia đình
ng vi ch
mng; ngưi thuc
- ch thc: Np
trc tiếp hoc y
quyn hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính ng
ích.
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng h
tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sủa đổi, bổ
sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
- quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- quan
- Trình t
thc hin;
- Cách thc
thc hin;
- Thành
phn h sơ;
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
không quá 23
ngày.
h nghèo; ngưi
khuyết tt; người
cao tui; đồngo
n tc thiu s
các điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bn sao
(nếu có yêu cu);
- 0 đồng khi thc
hin th tc nh
chính thông qua
Dch v công trc
tuyến trên địa n
thành ph Huế.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph, cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Ứng
dṇng định danh
quốc gia.
giản hóa thủ tṇc hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 ca B Tư pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ pháp sửa đổi, bổ
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Căn c
pháp lý.
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí c nhn
người gc Vit Nam, l pquc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Ghi chú:
- 39 TTHC trong danh mc trên được thc hin tiếp nhn và tr kêt qu không ph thuco đa gii hành chính trong phm vi thành ph.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 344/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 344/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×