• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4078/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/01/2026 10:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4078/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4078/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4078/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4078/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 4078 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 09 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa
bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 4241/STP-VP ngày
29 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp xã, 02 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (Có Danh mục TTHC
kèm theo).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tư pháp thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo
đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC, hoàn thành
trước ngày 10/01/2026.
2. Sở Tư pháp, UBND cấp xã niêm yết, công khai và triển khai thực hiện
giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành việc
cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể ngày 01/01/2026.
1. Thay thế các TTHC đã được công bố tại phần I Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1847/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND thành phố về
công bố Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm
quyền giải quyết của Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch/UBND cấp xã.
2. Thay thế Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND
thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực hộ tịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN
QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ
T
T
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và
cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc uỷ
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện: UBND
cấp xã; Sở
Tư pháp.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã; Sở Tư
pháp
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
2
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm
tra, xác
minh thì thời
hạn có thể
8.000
đồng/Văn
bản xác
nhận về
một việc hộ
tịch của cá
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc uỷ quyền
hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện: Sở Tư
pháp, UBND
cấp xã.
- Cơ quan
- Thành
phần hồ
2
T
T
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và
cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
kéo dài
nhưng
không quá
10 ngày làm
việc.
nhân đã
đăng ký.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
quyết định:
Sở Tư pháp;
UBND cấp
xã.
sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
3
T
T
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và
cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
II. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
1
Đăng ký
khai sinh
(1.001193)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
yêu cầu,
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng ký
khai sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp khai
sinh đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc uỷ
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
2
Đăng ký
khai sinh
Ngay trong
ngày tiếp
- 70.000
đồng/trường hợp
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc uỷ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
- Cơ quan
trực tiếp
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
có yếu tố
nước ngoài
(2.000528)
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
đối với việc đăng
ký khai sinh;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
3
Đăng ký lại
khai sinh
(1.004884)
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
- 6.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc uỷ quyền
hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
4
Đăng ký lại
khai sinh
có yếu tố
nước ngoài
(2.000522)
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- 70.000
đồng/trường hợp
đối với việc đăng
ký khai sinh;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc uỷ
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
5
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(1.001022)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
- 15.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
(một bên có thể nộp
hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn
lại).
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
6.
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
10 ngày.
- 1.500.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
ngoài
(2.000779)
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
(một bên có thể nộp
hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn
lại).
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
7
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(1.000689)
03 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- 15.000
đồng/trường hợp
nhận cha mẹ con;
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng ký
khai sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp khai sinh
đúng hạn, người
thuộc gia đình có
công với cách mạng;
người thuộc hộ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nghèo; người khuyết
tật; người cao tuổi;
đồng bào dân tộc
thiểu số ở các xã có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bản
sao (nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
(một bên có thể nộp
hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn
lại).
8
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
(1.001695)
10 ngày
- 1.500.000
đồng/trường hợp
nhận cha mẹ con;
- 70.000
đồng/trường hợp
đối với việc đăng
ký khai sinh;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
gov.vn)
(một bên có thể nộp
hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn
lại).
9
Đăng ký
khai sinh
cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá
nhân
(1.004772)
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
- 6.000 đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
10
Đăng ký
khai sinh
có yếu tố
nước ngoài
cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá
nhân
(1.000893)
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
11
Đăng ký
kết hôn
Ngay trong
ngày tiếp nhận
- Miễn lệ phí;
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Cơ quan
trực tiếp
- Thành
phần hồ sơ;
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
(1.000894)
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh điều kiện
kết hôn của hai
bên nam, nữ
thì thời hạn
giải quyết
không quá 05
ngày làm việc.
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu).
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
(bên nam hoặc bên
nữ có thể nộp hồ sơ
mà không cần có văn
bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Căn cứ
pháp lý.
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
12
Đăng ký
kết hôn có
yếu tố nước
ngoài
(2.000806)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm
việc.
- 1.400.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật, người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khan
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã;
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
(bên nam hoặc bên
nữ có thể nộp hồ sơ
mà không cần có văn
bản ủy quyền của bên
còn lại).
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
13
Đăng ký lại
kết hôn
(1.004746)
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
.
- 30.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật, người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
(bên nam hoặc bên
nữ có thể nộp hồ sơ
mà không cần có
văn bản ủy quyền
của bên còn lại).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
14
Đăng ký lại
kết hôn có
yếu tố nước
ngoài
(2.000513)
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
- 1.400.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật, người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
(bên nam hoặc bên
nữ có thể nộp hồ sơ
mà không cần có văn
bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã..
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
15
Đăng ký
khai tử
(1.000656)
.
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu cầu,
trường hợp
nhận hồ sơ
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng ký
khai tử không đúng
hạn;
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi;
Đồng bào dân tộc
thiểu số ở các xã có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
quyết định:
UBND cấp
xã.
16
Đăng ký
khai tử có
yếu tố nước
ngoài
(1.001766)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
- 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
hộ nghèo; người
khuyết tật, người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
quyết định:
UBND cấp
xã.
17
Đăng ký lại
khai tử
(1.005461)
05 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm
việc.
- 6.000 đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
gov.vn)
18
Đăng ký lại
khai tử có
yếu tố nước
ngoài
(2.000497)
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải tiến
hành xác minh
thì thời hạn
không quá 10
ngày làm việc.
- 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật, người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
19
Đăng ký
giám hộ
(1.004837)
03 ngày làm
việc
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu).
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
20
Đăng ký
giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
(1.001669)
05 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ cử, 03
ngày làm việc
đối với việc
đăng ký giám
hộ đương
nhiên
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
21
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ
(1.004845)
02 ngày làm
việc
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu).
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã;
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
22
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
(2.000756)
02 ngày làm
việc.
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
23
Đăng ký
giám sát
việc giám
hộ
(3.000323)
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài nhưng
không quá 05
ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu).
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
24
Đăng ký
chấm dứt
giám sát
việc giám
hộ
(3.000322)
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài nhưng
không quá 05
ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu).
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
25
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc
(1.004859)
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với việc bổ
sung thông tin
hộ tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 03
ngày làm việc
đối với việc
thay đổi, cải
- 12.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản
sao (nếu có yêu
cầu);
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
chính hộ tịch,
xác định lại
dân tộc.
Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được kéo
dài thêm
không quá 03
ngày làm
việc.
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
26
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc có yếu
tố nước
ngoài
(2.000748)
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 06
ngày làm
việc.
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với yêu
cầu bổ sung
thông tin hộ
- 30.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
27
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
kết hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại cơ quan
có thẩm
quyền của
nước ngoài
(2.002189)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
28
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
ly hôn, hủy
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại cơ quan
có thẩm
quyền của
nước ngoài
(2.000554)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc uỷ
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
29
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
hộ tịch
khác của
công dân
Việt Nam
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
- 50.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đã được
giải quyết
tại cơ quan
có thẩm
quyền của
nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ;
nhận cha,
mẹ, con;
xác định
cha, mẹ,
con; nuôi
con nuôi;
khai tử;
thay đổi hộ
tịch)
(2.000547)
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 3
ngày làm
việc.
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
quyết định:
UBND cấp
xã.
30
Đăng ký
khai sinh
lưu động
(1.003583)
05 ngày làm
việc.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng ký
khai sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp khai
sinh đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
Tại địa điểm đăng
ký khai sinh lưu
động
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
31
Đăng ký
kết hôn lưu
động
(1.000593)
05 ngày làm
việc.
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bản
sao (nếu có yêu
cầu).
Tại địa điểm đăng
ký kết hôn lưu động
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
32
Đăng ký
khai tử lưu
động
(1.000419)
05 ngày làm
việc.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng ký
khai tử không đúng
hạn;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
Tại địa điểm đăng
ký khai tử lưu động.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi;
Đồng bào dân tộc
thiểu số ở các xã có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
UBND cấp
xã.
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
33
Đăng ký
khai sinh
có yếu tố
nước ngoài
tại khu vực
biên giới
(1.000110)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- 6.000
đồng/trường hợp
đối với đăng ký
khai sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí đối với
đăng ký khai sinh
đúng hạn, người
thuộc gia đình có
công với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật; người cao tuổi;
đồng bào dân tộc
thiểu số ở các xã có
điều kiện kinh tế -
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc uỷ
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
xã hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
34
Đăng ký
kết hôn có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
(1.000094)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm
việc.
- Miễn lệ phí;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu).
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
(một bên có thể nộp
hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn
lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
35
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại
07 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
- 15.000
đồng/trường hơp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
khu vực
biên giới
(1.000080)
không quá 12
ngày làm
việc.
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
(một bên có thể nộp
hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn
lại).
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
36
Đăng ký
khai tử có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
(1.004827)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
- 6.000 đồng/trường
hợp đối với đăng ký
khai tử không đúng
hạn;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm
việc.
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi;
Đồng bào dân tộc
thiểu số ở các xã có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó
khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
37
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
(1.004873)
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 23
ngày.
- 12.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật; người
cao tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc ủy
quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000 đồng/bản sao
(nếu có yêu cầu);
- 0 đồng khi thực
hiện thủ tục hành
chính thông qua
Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn
thành phố Huế.
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Ghi chú:
- 37 TTHC trong danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4078/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4078/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 344/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 4078/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×