• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3439/QĐ-UBND Nghệ An 2024 TTHC lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/12/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3439/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, gia đình và thể thao đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3439/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3439/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3439/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, gia đình và thể
thao đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 3180/TTr-
SVHTT.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực văn hóa, gia đình và thể thao đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực
tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, UBND
cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Sở Văn hóa và thể thao có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Cổng
Thông tin điện tử tỉnh cung cấp danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa,
gia đình và thể thao đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng 12 năm 2024
3439
13
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Chủ
tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Long);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIA ĐÌNH VÀ THỂ THAO ĐỦ ĐIỀU
KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO, UBND CẤP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
TT
Mã TTHC
TÊN TTHC
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A
Lĩnh vực Văn hóa
A1
Di sản văn hóa
1
1.003838.000.00.00.H41
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
2
1.003793.000.00.00.H41
Cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
3
1.003738.000.00.00.H41
Cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia
4
1.001822.000.00.00.H41
Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
5
1.002003.000.00.00.H41
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
6
1.003901.000.00.00.H41
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
tích
7
2.001641.000.00.00.H41
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
tích
A2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, triển lãm
1
1.001833.000.00.00.H41
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm
mỹ thuật (thẩm quyền Sở Văn hóa và Thể thao)
2
1.001809.000.00.00.H41
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
3
1.001778.000.00.00.H41
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về
danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
4
1.001755.000.00.00.H41
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành
tráng
5
1.001738.000.00.00.H41
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
(thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
6
1.001704.000.00.00.H41
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại
Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
7
1.001671.000.00.00.H41
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt
Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)
3439
13
4
8
1.001229.000.00.00.H41
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức,
cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
9
1.001211.000.00.00.H41
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước
ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương
mại
10
1.001191.000.00.00.H41
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá
nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích
thương mại
11
1.001182.000.00.00.H41
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước
ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương
mại
12
1.001147.000.00.00.H41
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương
hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
A3
Nghệ thuật biểu diễn
1
1.009399.000.00.00.H41
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
2
1.009403.000.00.00.H41
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
A4
Văn hóa cơ sở
1
1.003676.000.00.00.H41
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
2
1.003654.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
3
1.004650.000.00.00.H41
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo
trên bảng quảng cáo, băng-rôn
4
1.004645.000.00.00.H41
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện
quảng cáo
5
1.004639.000.00.00.H41
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
6
1.004666.000.00.00.H41
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
7
1.004662.000.00.00.H41
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
A5
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
1
2.001496.000.00.00.H41
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
A6
Thư viện
1
1.008895.000.00.00.H41
Thông báo thành lập đối với thư viện chuyên ngành ở cấp
tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư
5
viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người
Việt Nam
2
1.008896.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với
thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư
viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước
ngoài có phục vụ người Việt Nam
3
1.008897.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện
chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài
có phục vụ người Việt Nam
A7
Hợp tác quốc tế
4
1.006412.000.00.00.H41
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của
chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
5
1.001082.000.00.00.H41
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động
của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
6
1.001091.000.00.00.H41
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động
của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
A8
Gia đình
1
1.012081.000.00.00.H41
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
B
Lĩnh vực Thể dục, thể thao
1
1.000983.000.00.00.H41
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
2
1.002022.000.00.00.H41
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể
thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc
đăng cai tổ chức
3
1.002013.000.00.00.H41
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành
tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương tổ chức
4
1.001782.000.00.00.H41
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn
thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
A
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
1
1.003645.000.00.00.H41
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện
2
1.003635.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện
B
Lĩnh vực Thư viện
1
1.008898.000.00.00.H41
Thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư
viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
6
2
1.008899.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện
đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở
giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục
vụ cộng đồng
3
1.008900.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với
thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục
khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng
đồng
III
CẤP XÃ
A
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
1
1.003622.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
B
Lĩnh vực Thư viện
1
1.008901.000.00.00.H41
Thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng
2
1.008902.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện
đối với thư viện cộng đồng
3
1.008903.000.00.00.H41
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng
đồng
C
Lĩnh vực Gia đình
1
1.012085.000.00.00.H41
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
UBND TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3439/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, gia đình và thể thao đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3439/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×