• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 34/QĐ-UBND Thái Bình 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực tư pháp của các cơ quan

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/01/2025 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 34/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Thái Bình; danh mục thủ tục hành chính thực hiện lưu động trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 34/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 34/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 34/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TÌNHTHẢĨ
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số*
5Ỷ
/QĐ-ƯBND
^gàydS
thảng
01
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
Danh
mục
dịch
vụ
công
trực
tuyến;
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thực
hiện
tại
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
tỉnh
Thái
Bình;
danh
mục
thủ
tục
lĩành
chính
thực
hiện
lưu
đọng
trong
lĩnh
vực
pháp
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cap
trên
địa
bàn
tỉnh
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tẻ
chức
chính
qiỉyền
địa
phương
nãm
2015;
Luật
sửa
đổi
bổ
sung
vnột
số
điều
của
Luật
chức
Chỉnh
phủ
Luật
chức
chỉnh
quyên
địa
phương
năm
2019;
Căn
cứ
Luật
Giao
dịch
điện
tử
ngày
29/Ỉ1/20Ồ5;
Luật
Công
nghệ
thông
tin
ngày
29/6/2006;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chỉnh
phủ:
sể
61/2018/NĐ-CP
ngày
23/4/2018
thực
hiện
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông^
trong
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chỉnh;
so
107/2021/NĐ-CP
ngày
06/12/2021
sửa
đoi,
hỗ
sung
một
sỗ
điều
của
Nghị
định
số
6I/20Ỉ8/NĐ-CP
ngày
23/4/2018;
sổ
42/2022/NĐ-CP
ngày
24/6/2022
quy
định
về
việc
cung
cấp
thông
tin
dịch
vụ
công
trực
tuyến
của
quan
nhà
nước
trên
môi
trường
mạng;
Căn
cứ
Quyết
định
sẩ
422/QĐ-TTg
ngày
04/4/2022
của
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
về
phê
duyẹt
danh
mục
dịch
vụ
công
trực
tuyến
tích
hợp,
cung
cấp
trên
cổng
Dịch
vụ
công
quôc
gia
năm
2022;
Căn
cứ
Thông
sỗ
ỒỈ/2023/TT-VPCP
ngày
05/4/2023
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chỉnh
phủ
quy
định
một
số
nộỉ
dung
hiện
pháp
thỉ
hành
trong
sỗ
hóa
hề
sơ,
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chỉnh
thực
hiện
thủ
tục
hành
chỉnh
trễn
môi
trường
điện
tử;
Căn
cứ
Chỉ
thị
sỗ
27/CT-TTg
ngày
27/10/2023
của
Thủ
tưởng
Chỉnh
phủ
về
việc
tiếp
tục
đẩy
mạnh
các
giải
pháp
cải
cách
nâng
cao
hiệu
quả
giảỉ
quyết
thủ
tục
hành
chỉnh,
cung
cấp
dĩch
vụ
công
phục
vụ
người
dân,
doanh
nghiệp;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đổc
Sở
pháp
tại
Tờ
trình
sỗ
01/TTr-STP
ngày
03/01/2025.
QƯYÉTĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
gồm:
-
Danh
mục
182
dịch
vụ
công
trực
tuyến
trong
lũ^
vực
pháp
thuộc
ứiẩm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
câp
xã;
trong
đó
có;
+
87
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình
(có
Phụ
ỉục
I
kèm
theo);
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2025-01-09T14:03:15+07:00
+
95
dịch
vụ
công
ừực
tuyến
một
phàn
(có
Phụ ỉục
II
kèm
theo).
-
Danh
mục
05
thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh
được
tiếp
nhận,
giải
quyết
tại
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
tỉnh
Thái
Bình
(có
Phụ
lục
III
kèm
theo).
-
Danh
mục
03
thủ
tục
hành
chính
cấp
được
giải
quyết
lưu
động
(có
Phụ
ỉục
IV
kèm
theo).
Điều
2.
Giao
Sở
pháp
chủ
trì,
phối
họp
ủy
ban nhân
dân
huyện,
thành
phố
các
quan
liên
quan
soát,
xây
dựng
quy
ữình
điện
tử,
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
chi
tiết
trong
xử
hồ
dịch
vụ
công
trực
tuyến,
hồ
thủ
hành
chính
tại
Điều
1
Quyết
định
này;
cập
nhật
trên
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
thủ
hành
chính;
phối
hợp
với
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
thực
hiện
soát,
kiêm
thử,
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyen
trên
cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
ứiủ
tục
hành
chính
của
tỉnh.
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông
chủ
trì,
phối
họp
với
các
đcm
vị
liên
quan
cập
nhật,
đồng
bộ
danh
mục
dịch
vụ
công
trực
tuyến
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
qiiyết
thu
tục
hành
chính
của
tỉnh
với
cổng
Dịch
vụ
công quốc
gia;
đôn
đốc,
hướng
dẫn,
kiểm
tra
việc
cập
nhật
quy
trình
điện
tử
thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến
tại
Điều
1
Quyết
định
này;
tổng
họp,
theo
dõi
kết
quả
triển
khai
thực
hiện
của
các
đơn
vị.
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
r
ngày
ban
hành
ứiay
thế
các
dịch
vụ
công
trực
tuyến
tại
Phần
XIV
Phụ
lục
I,
Phụ
lục
II
ban
hành
kèm
theo
Quyết
địrih
số
2545/QĐ-ƯBÌSỈD
ngày
09/11/2022
của^Chu
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tĩnh
về
vỉệc
phê
duyệt
Danh
mục
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình
dịch
vụ
công
trực
tuyến
một
phần
thực
hiện
tại
tỉnh
Thái
Bình.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
pháp;
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
Truyền
thông;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phô;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
xã,
phường,
thị
trấn
các
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.K«^
Nơi
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
LĐVP
UBND
tỉnh;
-VNPT
Thái
Bình;
-
Tning
tâm
PV
HCC
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
cùa
tỉnh;
-Lưu:VT,NCKS.
^
Lại
Văn
Hoàn
ỂB
/ĩỉỉầà^
(Kkèmme
lỉíi^
Phu
luc
I
ỊCH
VỤ
CÔNG
TRựC
TUYÉN
TOÀN
TRÌNH
LẼVH
vực
PHÁP
số
3^
/QĐ-UBND
ngàyù3
/01/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bĩnh).
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyết
định
công
bố
TTHC
I
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
pháp
1.
2.000488.000.00.00.H54
Cấp
phiếu
lịch
pháp
cho
công
dân
Việt
Nam,
người
nước
ngoài
đang
trú
tại
Việt
Nam
lịch
pháp
Quyết
định
số
1108/QĐ-UBND
ngày
09/7/2024
2.
2.001417.000.00.00.H54
Cấp
phiếu
lịch
pháp
cho
quan nhà
nước,
tổ
chức
chính
ưị,
tổ
chức
chính
trị
-
hội
(đối
tượng
công
dân
Việt
Nam,
người
nước
ngoài
đang
trú
Việt
Nam)
lịch
pháp
Quyết
định
số
1108/QĐ-UBND
ngày
09/7/2024
3.
2,000505.000.00.00.H54
Cấp
phiếu
lịch
pháp
cho
quan
tiến
hành
tố
tụng
(đối
tượng
công
dân
Việt
Nam,
người
nước
ngoài
đang
trú
tại
Việt
Nam)
lịch
pháp
Quyêt
định
1108/QĐ-UBND
ngày
09/7/2024
4.
1.002010.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
tổ
chức
hành
nghề
luật
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
5.
1.002032.000.00.00.H54
Thay
đổi
nội
dung
đãng
hoạt
động
của
tổ
chức
hành
nghề
luật
Luật
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
6.
1.002055.000.00.00.H54
Thay
đồi
người
đại
diện
ứieo
pháp
luật
của
Văn
phòng
luật
sư,
công
ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành
viên
Luật
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyêt
định
công
TTHC
7.
1.002234.000.00.Ọ0.H54
Sáp
nhập
công
ty
luật
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
8.
1.008709.000.00.00.H54
Chuyển
đổi
công
ty
luật
ừách
nhiệm
hữu
hạn
công
ty
luật
hợp
danh,
chuyển
đổi
vãn
phòng
luật
thành
công
tỳ
luật
Luật
Quyêt
định
lOOố/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
9.
1.002398.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
công
ty
luật
Việt
Nam
chuyển
đổi
từ
công
ty
luật
nước
ngoài
Luật
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
10.
1.002384.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
chi
nhánh
của
công
ty
luật
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
11.
1.002368.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
đăng
hoạt
động
của
chi
nhánh,
công
ty
luật
nước
ngoài
Luật
Quyêt
định
lOOổ/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
12.
1.002079.000.00.00.H54
Thay
đổi
người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
công
ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
hai
thành
viên
trở
lên,
công
ty
luật
hợp
danh
Luật
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
13.
1.002153.000.00.00.H54
Đãng
hành
nghề
luật
với
cách
nhân
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
14.
1.001071.000.00.00.H54
Đãng
tập
sự
hành
nghề
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
2622/QĐ-ƯBND
ngày
29/11/2023
1-5.
1.001446.000.00.00.H54
Đãng
tập
sự
lại
hành nghề
công
chứng
sau
khi
chấm
dứt
tập
sự
hành
nghề
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
2622/QĐ-ƯBND
ngày
2W11/2023
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyết
định
công
bố
TTHC
16.
1.001125.000.00.00.H54
Thay
đối
nơi
tập
sự
hành nghề
công
chứng
từ
tố
chức
hành
nghề
công
chứng
này
sang
tổ
chức
hành nghề
công
chứng
khác
trong
cùng
một
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
Công
chứng
Quyêt
định
2622/QĐ-lJBND
ngày
29/11/2023
17.
1.001153.000.00.00.H54
Thay
đôi
nơi
tập
sự
r
chức
hành nghê
công
chứng
tại
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
này
sang
tổ
chức
hành
nghề
công
chứng
tại
tỉnh,
ứiành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
khác
Cồng
chứng
Quyết
định
số
2622/QĐ-UBND
ngày
29/11/2023
18.
1.001721.000.00.00.H54
Đãng
tham
dự
kiểm
tra
kết
quả
tập
sự
hành nghề
công
chứng
Công
chứng
Quyết
định
số
2622/QĐ-ƯBND
ngày
29/11/2023
19.
2.000789.000.00.00.H54
Đăng
hoạt
động
Văn
phòng
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
20.
2.000778.000.00.00.H54
Thay
đổi
nội
dung
đãng
hoạt
động
của
Văn
phòng
công
chứng
Công
chứng
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
21.
1.001688.000.00.00.H54
Hợp
nhất
Văn
phòng
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
22.
2.000766.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
Vãn
phòng
công
chứng
hợp
nhất
Công
chứng
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
23.
1.001665.000.00.00.H54
Sáp
nhập
Vãn
phòng
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
2815/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2021
24.
2.000758.000.00.00.H54
Thay
đổi nội
dung
đãng
hoạt
động
của
Vãn
phòng
công
chứng
nhận
sáp
nhập
Công
chứng
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyêt
định
công
TTHC
25.
1.001647.000.00.00.H54
Chuyển
nhượng
Vãn
phòng
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
2815/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2021
26.
2.000743.000.00.00.H54
Thay
đổi
nội
dung
đãng
hoạt
động
của
Văn
phòng
công
chứng
nhận
chuyển
nhượng
Công
chứng
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
27.
1.001438.000.00.00.H54
Chấm
dứt
tập
sự
hành nghề
công
chứng
Công
chứng
Quyết
định
số
2622/QĐ-UBND
ngày
29/11/2023
28.
2.002387.000.00.00.H54
Xóa
đăng
hành
nghề
thu
hồi
Thẻ
công
chứng
viên
trong
trường
họp
công
chứng
viên
không
còn
hành nghề
tại
tổ
chức
hành nghề
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
29.
1.012019.000.00.00.H54
Công
nhận hoàn
thành
tập
sự
hành nghề
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
2622/QĐ-ƯBND
ngày
29/11/2023
30.
1,009832.000.00.00.H54
Cấp
lại
thẻ
giám
định
viên
pháp
Giám
định
pháp
Quyêt
định
lOOó/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
31.
2.000890.000.00.00.H54
Cấp
phép
thành
lập
vãn
phòng
giám
định
pháp
Giám
định
pháp
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
32.
2.000823.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
vãn
phòng
giám
định
pháp
Giám
định
pháp
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
,33.
2.000568.000.00.00.H54
Thay
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
giám
định
của
Văn
phòng
giám
định
pháp
Giám
định
pháp
Quyêt
định
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyết
định
công
bố
TTHC
43.
2.001815.000.00.00.H54
Cấp
Thẻ
đấu
giá
viên
Đấu
giá
tài
sản
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
44.
2.001807.000.00.00.H54
Cấp
lại
Thẻ
đấu
giá
viên
Đấu
giá
tài
sản
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
45.
2.001395.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
Đấu
giá
tài
sản
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
46.
2.001333.000.00.00.H54
Thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
Đấu
giá
tài
sản
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
47.
2.001258.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
đãng
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
Đấu
giá
tài
sản
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
48.
2.001247.000.00.00.H54
Đăng
hoạt
động
của
Chi
nhánh
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
Đấu
giá
tài
sản
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
nfíày
24/6/2024
49.
2.001225.000.00.00.H54
Phê
duyệt
đủ
điều
kiện
thực
hiện
hình
thức
đấu
giá
trực
tuyến
Đấu
giá
tài
sản
Quyêt
định
2815/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2021
50.
2.002139.000.00.00.H54
Đãng
tham
dự
kiểm
tra
kết
quả
tập
sự
hành nghề
đấu
giá
Đấu
giá
tài
sản
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
51.
1.002626.000.00.00.H54
Đãng
hành
nghề quản
lý,
thanh
tài
sản
với
cách
nhân
Quản
tài
viên
hành
nghề
quản
lý,
thanh
tài
sản
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyết
định
công
bố
TTHC
52.
1.001842.000.00.00.H54
Đãng
hành nghề
quản
lý,
thanh
tài
sản
đối
với
doanh
nghiệp
quản
lý,
thanh
tài
sản
Quản
tài
viên
hành
nghề
quản
lý,
thanh
tài
sản
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
53.
1.008727.000.00.00.H54
Thay
đổi
thành
viên
hợp
đanh
của
công
ty
hợp
danh
hoặc
thay
đồi
chủ
doanh
nghiệp
nhân
của
doanh
nghiệp
quản
lý,
thanh
tài
sản
Quản
tài
viên
hành
nghề
quản
lý,
thanh
tài
sản
Quyêt
định
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
54.
1.001633.000.00.00.H54
Thay
đổi
thông
tin
đăng
hành
nghề
của
Quản
tài
viên
Quản
tài
viên
hành
nghề
quản
lý,
thanh
tài
sản
Quyêt
định
2815/QĐ-IJBND
ngày
16/11/2021
55.
1.001600.000.00.00.H54
Thay
đổi
thông
tin
đăng
hành nghề
của
doanh
nghiệp
quản
lý,
thanh
tài
sản
Quản
tài
viên
hành
nghề quản
lý,
thanh
tài
sản
Quyêt
định
2815/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2021
56.
1.008889.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
Trung
tâm
Trọng
tài
sau
khi
được
Bộ
pháp
cấp
Giấy
phép
thành
lập;
đãng
hoạt
động
Trung
tâm
trọng
tài
khi
thay
đổi
địa
điểm
đặt
trụ
sở
sang
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
khác
Trọng
tài
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
57.
1.008890.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
Chi
nhánh
Trung
tâm
trọng
tài;
đăng
hoạt
động
của
Chi
nhánh
Trung
tâm
trọng
tài
khi
thay
đổi
địa
điểm
đặt
trụ
sở
sang
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
khác
Trọng
tài
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
58.
1.008906.000.00.00.H54
Đăng
hoạt
động
Chi
nhánh
của
Tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
sau
khi
được
Bộ
pháp
cấp
Giấy
phép
thành
lập;
đãng
hoạt
động
Chi
nhánh
của
Tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
trong
trường
hợp
chuyển
địa
điểm
trụ
sở
sang
tỉnh
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
khác
Trọng
tài
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyết
định
công
bố
TTHC
59.
1.001248.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
đãng
hoạt
động
của
Trung
tâm
trọng
tài,
Chi
nhánh
Trung
tâm
trọng
tài,
Chi
nhánh
của
Tổ
chức
ữọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
Trọng
tài
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
60.
1.009284.000.00.00.H54
Đãng
làm
hòa
giải
viên
ứiương
mại
vụ
việc
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
61.
2.001716.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
Chi
nhánh
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
62.
1.008914.000.00.00.H54
Câp
lại
Giây
đãng
hoạt
động
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại,
chi
nhánh
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại,
Giấy
đãng
hoạt
động
của
chi
nhánh
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
63.
1.008916.000.00.00.H54
Thay
đồi
tên
gọi,
Trưởng
chi
nhánh
trong
Giấy
đăng
hoạt
động
của
chi
nhánh
của
tồ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
64.
2.000515.000.00.00.H54
Chấm
dứt
hoạt
động
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại
trong
trường
hợp
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại
tự
chấm
dứt
hoạt
động
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
65.
1.009283.000.00.00.H54
Châm
dứt
hoạt
động
của
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
của
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
trong
trường
hợp
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
chấm
dửt
hoạt
động
theo
quyết
định
của
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
hoặc
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
thành
lập
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
chấm
đứt
hoạt
động
nước
ngoài
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
STT
ỈVIã
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyêt
định
công
TTHC
66.
1.008925.000.00.00.H54
Đăng
tập
sự
hành nghề
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
67.
1.008926.000.00.00.H54
Thay
đổi
nơi
tập
sự
hành
nghề
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
68.
2.000596.000.00.00.H54
Đãng
tham
gia
trợ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Quyết
định
số
2815/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2021
69.
2.000635.000.00.00.H54
Cấp
bản
sao
ừích
lục
hộ
tịch
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
70.
2.002516.000.00.00.H54
Xác
nhận
thông
tin
hộ
tịch
Hộ
tịch
Quyết
định
số
2543/QĐ-UBND
ngày
16/11/2023
71.
2.002038.000.00.00.H54
Trở
lại
quốc
tịch
Việt
Nam
trong
nước
Quốc
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
72.
2.002036.000.00.00.H54
Thôi
quốc
tịch
Việt
Nam
trong
nước
Quốc
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
73.
1.00136.000.00.00.H54
Cấp
giấy
xác
nhận
quốc
tịch
Việt
Nam
trong
nước
Quốc
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
74.
2.001895.000.00.00.H54
Cấp
giấy
xác
nhận
người
gốc
Việt
Nam
Quốc
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-IJBND
ngày
02/07/2024
10
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyết
định
công
bổ
TTHC
II
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
tòàn
trình
thuộc
thẩm
quyền
giảỉ
quyết
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện.
1.
2.002189.000.00.00.H54
Ghi
vào
sổ
hộ
tịch
việc
kết
hôn
của
công
dân
Việt
Nam
đã
được
giải
quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
của
ƯBND
tỉnh
2.
2.000554.000.00.00.H54
Ghi
vào
số
hộ
tịch
việc
ly
hôn,
huỷ
việc
kết
hôn
của
công
dân
Việt
Nam
đã
được
giải
quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
3.
2.000547.000.00.00.H54
Ghi
vào
hộ
tịch
việc
hộ
tịch
khác
của
công
dân
Việt
Nam
đã
được
giải
quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của
nước
ngoài
(khai
sinh;
giám
hộ;
nhận
cha,
mẹ,
con;
xác
định
cha,
mẹ,
con;
nuôi
con
nuôi;
khai
tử;
thay
đổi
hộ
tịch)
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
4.
2.002363.000.00.00.H54
Ghi
vào
Sổ
đãng
nuôi
con
nuôi
việc
nuôi
con
nuôi
đã
được
giải
quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
2621/QĐ-ƯBND
ngày
29/11/2023
5.
2.000635.000.00.00.H54
Cấp
bản
sao
trích
lục
hộ
tịch
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
6.
2.002516.000.00.
00.H54
Xác
nhận
thông
tin
hộ
tịch
Hộ
tịch
Quyết
định
số
2543/QĐ-UBND
ngày
16/11/2023
m
Dịch
vụ
công
trực
tuyên
toàn
trình
thuộc
thâm
quyên
gỉải
quyêt
của
Uy
ban
nhân
dân
câp xã.
1.
2.000635.000.00.00.H54
Cấp
bản
sao
trích
lục
hộ
tịch
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
2.
2.002516.000.00.
00.H54
Xác
nhận
thông
tin
hộ
tịch
Hộ
tịch
Quyết
định
số
2543/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2023
ZÌQ
11
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyêt
định
công
TTHC
3.
2.001457.000.00.00.H54
Công
nhận
tuyên
truyền
viên
pháp
luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
Quyêt
định
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
4.
2.001449.000.00.00.H54
Cho
thôi
làm
tuyên
truyền
viên
pháp
luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
Quyêt
định
2609/QĐ-ƯBND
ngày
26/10/2021
5.
1.002211.000.00.00.H54
Công
nhận
hòa
giải
viên
Hòa
giải
Quyêt
định
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
6.
2.000950.000.00.00.H54
Công
nhận
Tổ
trưởng
Tổ
hòa
giải
Hòa
giải
Quyêt
định
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
7.
2.000930.000.00.00.H54
Thôi
làm
hòa
giải
viên
Hòa
giải
Quyết
định
số
2609/QĐ-lJBND
ngày
26/10/2021
DA
(Kèm
theo
Q
m.
Phụ
lục
n
CÔNG
TRỰC
TUYỂN
MỘT
PHẢN
LĨNH
vực
PHÁP
'QĐ-UBND
ngày
09
/01/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân dân
tỉnh
Thái
Bình).
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Quyết
định
công
bố
TTHC
I
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
một
phần
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
sỏ*
pháp
1.
1.001877.000.00.00.H54
Thành
lập
Vãn
phòng
công
chứng
Công
chứng
Quyêt
định
lOOó/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
2.
1.001122.000.00.00.H54
Bổ
nhiệm
cấp
thẻ
giám
định
viên
pháp
Giám
định
pháp
Quyêt
định
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
3.
2.000894.000.00.00.H54
Miễn
nhiệm
giám
định
viên
pháp
Giám
định
pháp
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
II
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
một
phần
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
pháp
1.
1.002099.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
chi
nhánh
của
tổ
chức
hành
nghề
luật
Luật
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
2.
1.002181.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
chi
nhánh,
công
ty
luật
nước
ngoài
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
3.
1.002198.000.00.00.H54
Thay
đổi nội
dung
Giấy
đăng
hoạt
động
của
chi
nhánh,
công
ty
luật
nước
ngoài
Luật
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
4.
1.002218.000.00.00.H54
Họp
nhất
công
ty
luật
Luật
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
5.
1.000688.000.00.00.H54
Cấp
Chứng
chỉ
hành nghề
luật
đối
với
người
được
miễn
đào
tạo
nghề
luật
sư,
miễn
tập
sự
hành nghề
luật
Luật
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
6.
1.000828.000.00.00.H54
Cấp
chứng
chỉ
hành nghề
luật
sự
đối
với
người
đạt
yêu
cầu
kiểm
tra
kết
quả
tập
sự
hành
nghề
luật
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
7.
1.008624.000.00.00.H54
Cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
trong
trường
hợp
bị
thu
hồi
Chứng
chỉ
hành nghề
luật
sự
theo
quy
định
tại
Điều
18
của
Luật
Luật
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
8.
1.008628.000.00.00.H54
Cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
trong
trường
hợp
bị
mất,
bị
rách,
bị
cháy
hoặc
do
khách
quan
khác
thông
tin
trên
Chứng
chỉ
hành nghề
luật
bị
thay
đổi
Luật
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
9.
1.001756.000.00.00.H54
Đãng
hành
nghề
cấp
Thẻ
công
chứng
viên
Công
chứng
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
10.
1.001799.000.00.00.H54
Cấp
lại
Thẻ
cồng
chứng
viên
Công
chứng
Quyêt
định
lOOó/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
11.
1.003118.000.00.00.H54
Thành
lập
Hội
công
chứng
viên
Công
chứng
Quyêt
định
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
12.
1.000112.000.00.00.H54
Bổ
nhiệm
công
chứng
viên
Công
chứng
Quyêt
định
lOOố/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
13.
1.000100.000.00.00.H54
Bồ
nhiệm
lại
công
chứng
viên
Công
chứng
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
14.
1.000075.000.00.00.H54
Miễn
nhiệm
công
chứng
viên
(trường
hợp
được
miễn
nhiệm)
Công
chứng
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
15.
1.008927.000.00.00.H54
Đãng
hành
nghề
cấp
Thẻ
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
-
16.
1.008928.000.00.00.H54
Cấp
lại
Thẻ
Thừa
phát
lạỉ
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
17.
1.008929.000.00.00.H54
Thành
lập
Vãn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
18.
1.008930.000.00.00.H54
Đàng
hoạt
động
Vãn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
19.
1.008931.000.00.00.H54
Thay
đồi
nội
dung
đãng
hoạt
động
của
Vãn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
20.
1.008932.000.00.00.H54
Chuyển
đổi
loại
hình
hoạt
động
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
21.
1.008933.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
sau
khi
chuyển
đổi
loại
hình
hoạt
động
Vãn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
22.
1.008934.000.00.00.H54
Hợp
nhất,
sáp
nhập
Vãn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
23.
1.008935.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động,
thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
sau
khi
hợp
nhất,
sáp
nhập
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
24.
1.008936.000.00.00.H54
Chuyển
nhượng
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
nfíày
24/6/2024
25.
1.008937.000.00.00.H54
Thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
sau
khi
chuyển
nhượng
Vãn
phòng
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
26.
1.008922.000.00.00.H54
Bồ
nhiệm
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyêt
định
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
27.
1.008924.000.00.00.H54
Bổ
nhiệm
lại
Thừa
phát
lại
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
28.
1.008923.000.00.00.H54
Miễn
nhiệm
Thừa
phát
lại
(trường
hợp
được
miễn
nhiệm)
Thừa
phát
lại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024
29.
1.008904.000.00.00.H54
Thay
đổi
nội
dung
Giấy
đãng
hoạt
động
của
Trung
tâm
trọng
tài;
thay
đổi
nội
đung
Giấy
đãng
hoạt
động
của
Chi
nhánh
Tồ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
Trọng
tài
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
30.
1.008905.000.00.00.H54
Thay
đổi
nội
dung
Giấy
đãng
hoạt
động
của
Chi
nhánh
Trung
tâm
trọng
tài
khi
thay
đổi
Trưởng
chi
nhánh,
địa
điểm
đặt
trụ
sở
của
chi
nhánh
trong
phạm
vi
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
Trọng
tài
thương
mại
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
31.
1.008913.000.00.00.H54
Đăng
hoạt
động
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại
sau
khi
được
Bộ
pháp
cấp
Giấy
phép
thành
lập;
đãng
hoạt
động
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại
khi
thay
đổi
địa
chỉ
trụ
sở
của
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại
từ
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
này
sang
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
khác
Hòa
giải
iương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
32.
2.002047.000.00.00.H54
Thay
đổi
tên
gọi
trong
Giấy
đăng
hoạt
động
của
Trung
tâm
hòa
giải
thương
mại
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
2815/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2021
33.
1.008915.000.00.00.H54
Đãng
hoạt
động
của
chi
nhánh
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
sau
khi
được
Bộ
pháp
cấp
Giấy
phép
thành
lập;
đãng
hoạt
động
của
chi
nhánh
tồ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
khi
thay
đổi
địa
chỉ
trụ
sở
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
này
sang
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
khác
Hòa
giải
thương
mại
Quyết
định
số
1006/QĐ-ƯBND
ngày
24/6/2024'
'^mể.ềiiì
34.
1.001233.000.00.00H54
Thay
đổi
nội
dung
giấy
đãng
tham
gia
trợ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Quyết
định
số
22^3/QĐ-ÌjBND
ngày
04/3/2024
35.
2.000954.000.00.00H54
Cấp
lại
giấy
đãng
tham
gia
trợ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Quyết
định
số
2815/QĐ-ƯBND
ngày
16/11/2021
36.
2.000840.000.00.00H54
Chấm
dứt
tham
gia
trợ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Quyêt
định
223/QĐ-iĩBND
ngày
04/3/2024
37.
2.000970.000.00.00.H54
Lựa
chọn,
hợp
đòng
với
tồ
chức
hành
nghề
luật
sư,
tổ
chức
vấn
pháp
luật
Trợ
giúp
pháp
Quyết
định
số
2815/QĐ-UBND
ngày
16/11/2021
38.
2.002039.000.00.00.H54
Thủ
tục
nhập
quốc
tịch
Việt
Nam
Quốc
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
39.
1.003179.000.00.00.H54
Đãng
lại
việc
nuôi
con
nuôi
yếu
tố
nước
ngoài
Nuôi
con
nuôi
Quyết
định
số
2622/QĐ-UBND
ngày
29/11/2023
40.
1.003160.000.00.00.H54
Giải
quyết
việc
người
nước
ngoài
thường
trú
Việt
Nam
nhận
trẻ
em
Việt
Nam
làm
con
nuôi
Nuôi
con
nuôi
Quyêt
định
2622/QĐ-UBND
ngày
29/11/2023
III
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
một
phần
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
1.
2.000424.000.00.00.H54
Thực
hiện
hỗ
trợ
khi
hòa
giải
viên
gặp
tai
nạn
hoặc
rủi
ro
ảnh
hưởng
đến
sức
khỏe,
tính
mạng
trong
khi
thực
hiện
hoạt
động
hòa
giải
.
Hòa
giải
Quyêt
định
2591/QĐ-UBND
ngày
24/10/2021
2.
2.000528.000.00.00.H54
Đãng
khai
sinh
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-ƯBND
ngày
02/07/2024
3.
2:000806.000.00.00.H54
Đãng
kết
hôn
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-ƯBND
ngày
02/07/2024
ly/TTi
4.
2.001766.000.00.00.H54
Đăng
khai
tử
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
5.
2.000779.000.00.00.H54
Đãng
nhận
cha,
mẹ,
con
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
10Ố2/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
6.
2.001695.000.00.00.H54
Đăng
khai
sinh
kết
hợp
đãng
nhận,
cha,
mẹ,
con
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
7.
2.001669.000.00.00.H54
Đăng
giám
hộ
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-IJBND
ngày
02/07/2024
8.
2.000756.000.00.00.H54
Đăng
chấm
dứt
giám
hộ
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
9.
2.000748.000.00.00.H54
Thay
đổi,
cải
chính,
bổ
sung
hộ
tịch,
xác
định
lại
dân
tộc
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
10.
2.000528.000.00.00.H54
Đãng
lại
khai
sinh
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
11.
1.000893.000.00.00.H54
Đãng
khai
sinh
yếu
tố
nước
ngoài
cho
người
đã
hồ
sơ,
giấy
tờ
nhân
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-ƯBND
ngày
02/07/2024
12.
2.000806.000.00.00.H54
Đăng
lại
kết
hôn
yếu
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
13.
1.001766.000.00.00.H54
Đăng
lại
khai
tử
yếu
tố
nước
ngoài
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
14.
2.000815.000.00.00.H54
Chứng
thực
bản
sao
r
bản
chính
giấy
tờ,
văn
bản do
quan
tổ
chức
thẩm
quyền
của
Việt
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhân
Chứng
thực
Quyêt
định
2591/QĐ-UBND
ngày
24/10/2021
IV
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
một
phần
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
1.
1.001193.000.00.00.H54
Đãng
khai
sinh
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-IJBND
ngày
02/07/2024
2.
1.000689.000.00.00.H54
Đãng
khai
sinh
kết
hợp
đãng
nhận
cha,
mẹ,
con
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
3.
1.004772.000.00.00.H54
Đãng
khai
sinh
cho
người
đã
hồ
sơ,
giấy
tờ
nhân
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
4.
1.004884.000.00.00.H54
Đăng
lại
khai sinh
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-ƯBND
ngày
02/07/2024
5.
1.000894.000.00.00.H54
Đãng
kết
hôn
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
6.
1.004746.000.00.00.H54
Đãng
lại
kết
hôn
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
7.
1.001022.000.00.00.H54
Đăng
nhận
cha,
mẹ,
con
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
.ngày
02/07/2024
8.
1.000656.000.00.00.H54
Đãng
khai
tử
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-ƯBND
ngày
02/07/2024
9.
1.005461.000.00.00.H54
Đăng
lại
khai
tử
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
10.
1.004873.000.00.00.H54
Cấp
giấy
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
Hộ
tịch
Quyết
định
số
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
VA
11.
1.004837.000.00.00.H54
Đãng
giám
hộ
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
12.
1.004845.000.00.00.H54
Đãng
chấm
dứt
giám
hộ
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
13.
1.004859.000.00.00.H54
Thay
đổi,
cải
chính,
bồ
sung
thông
tin
hộ
tịch
Hộ
tịch
Quyêt
định
1062/QĐ-UBND
ngày
02/07/2024
14.
2.000815.000.00.00.H54
Chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giây
tờ,
vãn
bản do
quan
tổ
chức
thẩm
quyền
của
Việt
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhân
Chứng
thực
Quyêt
định
2609/QĐ-ƯBND
ngày
26/10/2021
15.
2.000884.000.00.00.H54
Chứng
thực
chữ
trong
các
giây
tờ,
vãn
bản
(áp
dụng
cho
cả
trường
hợp
chứng
thực
điểm
chỉ
trường
họp
người
yêu
cầu
chứng
thực
khôns
ký,
không
điểm
chỉ
được)
Chứng
thực
Quyêt
định
sồ
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
16.
2.000913.000.00.00.H54
Chứng
thực
việc
sửa
đổi,
bổ
sung,
hủy
bỏ
hợp
đồng,
giao
dịch
Chứng
thực
Quyết
định
số
2609/QĐ-lJBND
ngày
26/10/2021
17.
2.000927.000.00.00.H54
Sửa
lỗi
sai
sót
trong
hợp
đòng,
giao
dịch
Chứng
thực
Quyêt
định
2609/QĐ-ƯBND
ngày
26/10/2021
18.
2.000942.000.00.00.H54
Cấp
bản
sao
chứng
thực
từ
bản
chính
hợp
đồng,
giao
dịch
đã
được
chứng
thực
Chứng
thực
Quyết
định
số
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
19.
2.001035.000.00.00.H54
Chứng
ứiực
Hợp
đồng,
giao
dịch
liên
quan
đến
tài
sản
động
sản,
quyền
sừ
dụng
đất,
nhà
Chứng
thực
Quyêt
định
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
20.
2.001019.000.00.00.H54
Chứng
thực
di
chúc
Chứng
thực
Quyêt
định
2609/QĐ-ƯBND
ngày
26/10/2021
21.
2.001016.000.00.00.H54
Chứng
thực
văn
bản
từ
chối
lứiận
di
sản
Chứng
thực
Quyết
định
số
2609/QĐ-ƯBND
ngày
26/10/2021
10
22.
2.001009.000.00.00.H54
Chứng
thực
vãn
bản
thỏa
ứiuận
phân
chia
di
sản
di
sản
động
sản,
quyền
sử
dụng
đất,
nhà
Chứng
thực
Quyêt
định
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
23.
2.001009.000.00.00.H54
Chứng
thực
vãn
bản
khai
nhận
di
sản
di
sản
động
sản,
quyền
sử
dụng
đất,
nhà
Chứng
thực
Quyết
định
số
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
24.
2.001263.000.00.00.H54
Đăng
việc
nuôi
con
nuôi
trong
nước
Chứng
thực
Quyêt
định
2609/QĐ-UBND
ngày
26/10/2021
25.
2.001255.000.00.00.H54'
Đăng
lại
việc
nĩiôi
con
nuôi
trong
nước
Chứng
thực
Quyêt
định
2609/QĐ-lJBND
ngày
26/10/2021
26.
2.002080.000.00.00.H54
Thủ
tục
thanh
toán
thù
lao
cho
hòa
giải
viên
Hòa
giải
Quyêt
định
2609/QĐ-lJBND
ngày
26/10/2021
27.
2.001023.000.00.00.H54
Liên
thông
các
thủ
tục
hành
chính:
đãng
khai
sinh,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuồi
Hộ
tịch
(Liên
thông)
Quyêt
định
1837/QĐ-UBND
ngày
14/8/2015
28.
2.000986.000.00.00.H54
Liên
iông
các
thủ
tục
hành
chính:
đăng
khai
sinh,
đãng
thường
trú,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
Hộ
tịch
(Liên
thông)
Quyêt
định
1837/QĐ-UBND
ngày
14/8/2015
danhS®jSS)5^]
Phụ
lục
ni
TỈNH
ĐƯỢC
TEẾP
NHẬN,
GlẰl
QUYẾT
TẠI
TRUNG
TÂM
TRỢ
GrtlP
PHÁP
TỈNH
hnh
số
ĩ/ị
/QĐ-UBND
ngày
Ọ3
/01/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
nh
Thái
Bình).
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Địa
điểm
tiếp
nhận
hồ
Quyết
định
công
bố
TTHC
1.
2.000829.000.00.00.H54
Yêu
cầu
ượ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
tỉnh
Thái
Bình
Quyết
định
số
233/QĐ-IÌBND
ngày
04/3/2024
2.
2.001680.000.00.00.H54
Rút
yêu
cầu
trợ
giúp
pháp
cùa
người
được
txợ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
tỉnh
Thái
Bình
Quyêt
định
233/QĐ-ÙBND
ngày
04/3/2024
3.
2.001687.000.00.00.H54
Thay
đổi
người
thực
hiện
ữợ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
tỉnh
Thái
Bình
Quyết
đinh
sỏ
233/QĐ-IÌBND
ngày
04/3/2024
4.
2.000592.000.00.00.H54
Giải
quyết
khiếu
nại
về
ừợ
giúp
pháp
Trợ
giúp
pháp
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
tỉnh
Thái
Bình
Quyết
định
số
233/QĐ-IÌBND
ngày
04/3/2024
5.
2.000977.000.00.00.H54
Lựa
chọn,
hợp
đồng
với
luật
Trợ
giúp
pháp
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
tỉnh
Thái
Bình
Quyêt
định
2815/QĐ-ỨBND
ngày
16/11/2021
Phụ
lục
IV
DANH
MỤC
03
TTHC
CẤP
xẨ
Được
GIẢI
QUYẾT
Lưu
ĐỘNG
(Kèm
theo
Quyết
định
số
3t
/QĐ-UBND
ngày
09
/01/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban nhân dân
tỉnh
Thái
Bình).
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên
dịch
vụ
công
Lĩnh
vực
Địa
điếm
tiếp
nhận
hồ
Quyết
định
công
bố
TTHC
1.
1.003583.000.00.00.H54
Đãng
khai
sinh
lưu
động
Hộ
tịch
Tại
nhá
ri
êng
hoặc
tại
địa
điểm
tồ
chức
đãng
lưu
động
Quyết
định
số
1145/QĐ-IÌBND
ngày
02/6/2023
2.
1.000419.000.00.00.H54
Đãng
khai
tử
lưu
động
Hộ
tịch
Tại
địa
điểm
tổ
chức
đãng
lưu
động
Quyểt
định
1145/QĐ-IÌBND
ngày
02/6/2023
3.
L000593.000.00.00.H54
Đãng
kết
hôn
lưu
động
Hộ
tịch
Tại
nhà
riêng
hoặc
tại
địa
điểm
tổ
chức
đãng
lưu
động
Quyết
định
so
1145/QĐ-ÙBND
ngày
02/6/2023
'Ở
!B
i-t

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 34/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Thái Bình; danh mục thủ tục hành chính thực hiện lưu động trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×