• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3397/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến Sở Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 23/08/2025 08:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3397/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3397/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3397/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3397/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp
được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo tại Tờ trình số
5100/TTr-SGDĐT ngày 30/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp
được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và
Đào tạo (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Giáo dục Đào tạo trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn,
tuyên truyền đến tổ chức, doanh nghiệp, người dân biết, tìm hiểu thực hiện, giám
sát đánh giá việc thực hiện; phấn đấu đạt tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến
của người dân, doanh nghiệp đạt tối thiểu 80%.
2. Sở Khoa học Công nghệ trách nhiệm xây dựng quy trình điện tử,
mẫu đơn, mẫu tờ khai (eform) dịch vụ công trực tuyến tại Điều 1 Quyết định này
3397
21
2
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố; đồng bộ, kết
nối, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
thành phố với các sở dữ liệu quốc gia, sở dữ liệu chuyên ngành để thực
hiện dịch vụ công trực tuyến thông suốt, liền mạch, hiệu quả, minh bạch và giảm
tối đa giấy tờ; nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến và tỷ lệ sử
dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân, doanh nghiệp đạt tối thiểu 80%.
3. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp các Sở, ban
ngành cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vcông quốc gia đảm bảo
đầy đủ, kịp thời, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 30/8/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu các nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
3
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN DOANH NGHIP ĐƯC THC HIN DCH V NG
TRC TUYN THUC PHM VI, CHC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Ch tch UBND thành ph Hải Phòng)
A. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CP TNH (TTHC)
Stt
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I.
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác (04 TTHC)
1
1.005061
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
x
2
1.012960
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
x
3
1.012959
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
x
4
1.012958
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên
x
II.
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (15 TTHC)
1
1.013760
Chia, tách, p nhập trung m giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
x
2
1.013762
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
x
3
1.013763
Cho phép đổi tên trung m giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
x
4
4
1.013761
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
x
5
1.013759
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục
x
6
1.013765
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
x
7
1.013764
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài;
x
8
1.010928
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên doanh nghiệp
x
9
1.000482
Công nhận trường trung cấp, trung m giáo dục nghề nghiệp thục; trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn đầu nước ngoài chuyển sang hoạt động không
vì lợi nhuận
x
10
1.000530
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
x
11
1.000553
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn đầu tư nước ngoài; chấm
dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
x
12
1.010596
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
x
13
1.000389
Cấp giấy chứng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp, trung m giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghnghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
x
14
2.000189
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghnghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
x
5
15
1.000167
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
x
III.
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (08 TTHC)
1
1.013751
Cho phép thành lập trung m giáo dục thường xuyên, trung m giáo dục nghề nghiệp giáo
dục thường xuyên tư thục
x
2
1.013755
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
x
3
1.013754
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung m giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường
xuyên tư thục
x
4
1.013758
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập thục (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập)
x
5
1.012988
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của
nhân tổ chức thành lập trung tâm)
x
6
1.013753
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
giáo dục thường xuyên tư thục
x
7
1.013757
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
x
8
3.000315
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên
x
IV.
Lĩnh vực Giáo dục trung học (02 TTHC)
1
1.012955
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phthông nhiều cấp học
cấp học cao nhất là trung học phổ thông
x
2
1.012944
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
x
V.
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC)
1
1.005143
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
x
6
VI.
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (20 TTHC)
1
1.000718
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn; sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
x
2
1.001493
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
x
3
1.001496
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
x
4
1.006446
Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
x
5
1.001495
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo
dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
x
6
1.000939
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
x
7
1.008722
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục do nhà đầu nước ngoài
đầu sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục hoạt động không lợi
nhuận
x
8
1.001492
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
x
9
1.001497
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
x
10
1.013767
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện
ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
x
11
1.001499
Phê duyệt liên kết giáo dục
x
12
1.001501
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị
của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
x
7
13
2.000545
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ
x
14
1.008720
Chuyển đổi cơ sgiáo dục mầm non tư thục do quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
x
15
1.008721
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang sở giáo dục phổ thông thục hoạt động
không vì lợi nhuận
x
16
1.008723
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục nhiều cấp học
cấp học cao nhất trung học phổ thông do nhà đầu trong nước đầu tư; sở giáo
dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư ớc ngoài đầu tư sang trường phthông tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
x
17
1.000716
Giải thểsở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
x
18
2.000729
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
x
19
2.000680
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
tại Việt Nam
x
20
2.000451
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
x
Tổng cộng
12
38
50
8
B. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ( 23 TTHC)
STT
TTHC
Tên TTHC
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I.
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (04 TTHC)
1
1.012975
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
x
2
1.012971
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
x
3
1.012973
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
x
4
1.012974
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, nhân thành lập
trường)
x
II.
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (03 TTHC)
1
1.005143
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
x
2
1.008724
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục do nhà đầu tư trong nước
đầu sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục hoạt động không lợi
nhuận
x
3
1.008725
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông
thục nhiều cấp học cấp học cao nhất trung học sở do nhà đầu trong
nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
x
III.
Lĩnh vực Giáo dục trung học (08 TTHC)
9
1
1.012964
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
x
2
1.012967
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở
x
3
1.012968
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)
x
4
1.012961
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
x
5
1.006390
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
x
6
1.006444
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
x
7
1.006445
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
x
8
1.012962
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
đề nghị thành lập trường)
x
IV.
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (04 TTHC)
1
1.012963
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
x
2
2.001842
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
x
3
1.004563
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
x
4
1.001639
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu
học)
x
V.
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (04 TTHC)
10
1
1.012969
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
x
2
1.012970
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
x
3
3.000307
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
x
4
3.000308
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung
tâm)
x
Tổng cộng
1
22
23

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3397/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến Sở Giáo dục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×