• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3390/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/10/2025 15:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3390/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3390/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3390/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3390/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanha, ngày tháng 10m 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố thtục hành cnh ni b mới ban nh lĩnh vc
Đất đai thuc phạm vi chức năng qun lý của Sở Nông nghip
và Môi trường tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni bộ trong hệ thng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa thủ
tc hành chính ni b trong hthng hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 6 năm 2025 ca B
tởng Bộ Nông nghiệp Môi tờng về việc công b th tc hành chính ni b
lĩnh vực đt đai thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước của Bộ Nông nghip
i tờng;
Căn cứ Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Bộ
tởng Bộ ng nghiệp i trường về việc ng b thủ tục hành chính ni
b mới ban hành; sửa đi, b sung lĩnh vực đt đai thuc phm vi chc năng
qun lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp vài tờng;
Theo đngh của Giám đc Sng nghiệp Môi tờng tại Tờ trình số
1307/TTr-SNNMT ngày 23 tng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 thủ tục hành chính ni b mi
ban hành nh vực Đất đai thuc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Thanh Hóa ( Ph lc chi tiết kèm theo).
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3390
28
2
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh; Ch tịch UBND
các , phường các tổ chc, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
Phụ lc
DANH MC THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BMỚI BANNH
LĨNH VỰC ĐT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUN CỦA
SỞ NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tng 10 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh Thanha)
PHẦN I. DANH MC THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B
Stt
n thtục nh chính
nh vc
quan thực
hin
A. THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B CẤP TỈNH
1
Thu hi đất đối với tổ chức trong
nước, t chức tôn go, tổ chức tôn
giáo trực thuc, người gốc Việt Nam
định nước ngoài, tổ chc nước
ngoài chức năng ngoại giao, t
chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài thuc trường hợp do vi phạm
pháp luật vđất đai theo quy định tại
Điều 81 Luật Đất đai
Đất đai
Văn phòng
UBND tỉnh
2
Trình t, th tc xây dng bng giá
đt lần đầu đ ng b và áp dng t
ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điu
chnh, sửa đi, b sung bảng giá đt
hằng năm đ ng b và áp dng t
ngày 01 tháng 01 ca năm tiếp theo
Đất đai
Hi đng nhân
dân tỉnh
3
Trình t định g đt c th đi vi
các trường hp thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân cp tnh
Đất đai
Văn phòng
UBND tỉnh
4
Trình t th tc thẩm đnh, phê duyt
quy hoch s dng đt cp tnh/điều
chnh quy hoch s dng đt cp tnh
Đất đai
Văn phòng
UBND tỉnh
5
Trình t, th tc thẩm đnh, phê
duyt kế hoch s dng đt cp ,
điu chnh kế hoch s dng đt cp
Đất đai
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
6
Trình t điu chnh bảng giá đất đi
với trường hợp quy đnh ti khon 1
Điu 257 Luật Đất đai.
Đất đai
Văn phòng
UBND tỉnh
2
B. THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BỘ CP XÃ
1
Thu hi đất đi với h gia đình,
nhân, cộng đng dân thuc trường
hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo
quy định tại Điều 81 Luật Đất đai
Đất đai
y ban nhân
dân cấp xã
2
Thu hi đất do chấm dứt việc sử dụng
đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại
đất, nguy đe da nh mạng con
người, không n kh năng tiếp tục
sử dng theo khoản 1, 2 3 Điều 82
Luật Đất đai
Đất đai
y ban nhân
dân cấp xã
3
Thu hồi đất đi với các trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật
Đất đai
Đất đai
y ban nhân
dân cấp xã
4
Trình t định g đt c th đi vi
các trường hp thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân cp
Đất đai
y ban nhân
dân cấp xã
5
Trình t, th tc thm định, phê
duyt quy hoch s dng đt cp
xã/điều chnh quy hoch s dng đt
cp xã
Đất đai
y ban nhân
dân cấp xã
6
Trình t, th tc bi thường, h tr,
i định , thu hồi đt mc đích
quc phòng, an ninh; phát trin kinh
tế - hi vì li ích quc gia, ng
cng
Đất đai
y ban nhân
dân cấp xã
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TC HÀNH
CHÍNH NỘI B
A. THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BCẤP TỈNH
1. Trình t thu hi đt đối vi t chức trong nưc, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuc, ngưi gc Vit Nam đnh cư c ngoài, t chc
c ngoài có chc ng ngoi giao, t chc kinh tế có vốn đu tư nước
ngoài thuc trường hp do vi phm pháp lut v đất đai theo quy định ti
Điu 81 Luật Đt đai.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hiện: Văn phòng y ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá (S 35
Đại l Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hiện:
c 1: quan, người thm quyn x pht vi phm hành chính kiến
ngh hoặc quan thanh tra, kim tra có thm quyn gi kết lun thanh tra, kim
tra đến Ch tch y ban nhân dân tỉnh nơi có đt b thu hi.
c 2: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ny nhận được kiến ngh
hoc kết lun của cơ quan, người có thm quyn, S Nông nghip và Môi
trưng lp h sơ thu hi đt trình Ch tch y ban nhân dân tnh.
c 3: Trong thi hn 05 ngày k t ny nhận được h sơ, Ch tch y ban
nhân dân tnh trách nhim thông báo thu hi đất cho người đt thu hi, ch s
hu i sn gn lin với đất, ni quyn lợi và nghĩa v liên quan (nếu ).
c 4: Trong thi hn 10 ny k t ny kết thúc thi hn thông báo thu
hi đt, Ch tch y ban nhân dân tnh trách nhim ban hành quyết đnh thu
hi đt và ch đo vic t chc thc hin quyết định thu hi đất.
Trường hợp ni s dng đt không chp hành thì b ng chế thi hành
quyết định thu hồi đt.
1.2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h : S Nông nghiệp và Môi trường trình Ch tch y
ban nhân dân tnh, bao gm:
- T trình v vic thu hi đt;
4
- D tho Quyết đnh thu hồi đt theo ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
đnh s 226/2025/NĐ-CP ny 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh Sửa đi, b
sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
b) S ng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày.
1.5. Đi ng thc hin th tc nh chính: S Nông nghip và Môi
trưng.
1.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: n phòng y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: Không.
1.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh thu hi đt.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Kng quy đnh.
1.9. n mu đơn, mẫu t khai: Quyết đnh thu hi đt theo mu ti Ph
lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca
Chính ph quy đnh sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi
tiết thi hành Lut Đất đai.
1.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tcnh chính: Kng quy định.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đi, b sung mt s điu ti Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Ngh đnh s 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh sa
đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
5
Ph lc IV
MU QUYT ĐNH THU HI ĐT/THU HI ĐT VÀ THU HI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUT ĐT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai)
ỦY BAN NHÂN DÂN
S:............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
, ngày … tháng năm
QUYẾT ĐNH
V vic thu hồi đt/thu hồi đất và thu hi rng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c Lut................................................................................................;
Căn c Luật Đất đai …………………………………………;
Căn c Lut Lâm nghip……………………………………;
Căn c Ngh định………………………………………………..;
Căn c
(1)
...................................................................................................;
Xét đề ngh ca .... ti T trình số... ngày... tháng... m...
QUYẾT ĐNH:
Điu 1.
- Thu hi ... m
2
đất của ... (ghi n ngưi có đt b thu hi), thuc thửa đất s ...
(mt phn hoc toàn b thửa đất), thuc t bn đồ s ... tại ……………….
- Thu hi rng vi diện tích là…….ha, hiện trng gm: rng t nhiên
……..ha, rng trồng ……….ha, tại
(2)
……… thuc quyn qun lý ca
(3)
. (ch
áp dụng đối vi thu hồi đất và thu hi rng).
- V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): …………………………(ch áp dng
đối vi thu hồi đất và thu hi rng).
- Lý do thu hi
(4)
: ……………………….......……………………………
Điu 2. Giao nhim v cho các cơ quan, tổ chc thc hin vic thu hồi đất/rng
c th như sau:…………..............................................................
Điu 3. Giao cho cơ quan, tổ chc có liên quan (nếu có):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Qun lý rng (nếu có):..............................................................................
Điu 4.
6
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2. T chc, nhân có n tại Điều 1, 2 Điều 3 nêu trên chu trách nhim thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
CH TCH
(Ký và ghih tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Văn bản thu hồi rừng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên t chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng n cư, địa ch, s đin thoi ln h.
(4) Lý do thu hi:
- Đối vi thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối vi thu hi rng: Ghi rõ lý do thu hi rng theo quy đnh tại Điều 22 Lut Lâm nghip.
7
2. Trình t, th tc xây dng bng giá đt ln đầu đ công b áp dng
t ngày 01 tháng 01 m 2026 điu chnh, sa đi, b sung bng giá đt
hng năm đ công b áp dng t ngày 01 tng 01 ca m tiếp theo
2.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hiện: Hi đng nhân dân tỉnh Thanh Hoá (Số 19 Đại lộ
Nguyễn Hoàng, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hiện:
c 1: S Nông nghiệp và Môi trường lp d án y dng bảng giá đt,
trong đó xác đnh ni dung, thi gian, tiến đ, d toán kinh phí thc hin và các
ni dung liên quan.
c 2: S Nông nghiệp và Môi trường chun b h thẩm đnh d án
xây dng bảng giá đt và gi S Tài chính; S Tài chính trách nhim thm
đnh và gi n bn thẩm đnh h d án y dng bảng giá đt v cơ quan
chức năng quản đất đai. H sơ thẩm đnh d án y dng bảng gđt gm:
- Công văn đ ngh thẩm đnh d án y dng bảng giá đt;
- D tho D án xây dng bảng gđt;
- D tho T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân tnh v vic phê duyt d án.
c 3: S Nông nghiệp và Môi trường tiếp thu, hoàn thin ý kiến thm
đnh và trình y ban nhân dân tnh h d án xây dng bảng giá đt. H sơ d
án xây dng bảng gđt gm:
- D án y dng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến thm
đnh;
- T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân tnh v vic phê duyt d án;
- Văn bn thẩm đnh h d án xây dng bng gđất.
c 4: y ban nhân dân tnh ch đo các s, nnh, y ban nhân dân cp
xã, Ban qun khu công ngh cao, khu kinh tế (nếu có) đ thc hin xây dng
bảng gđt.
c 5: S Nông nghiệp và Môi trường quyết định đt hàng, giao nhim
v cho đơn v s nghip công lp đ điu kin hoạt động tư vấn xác đnh giá đt
hoc la chn t chc tư vấn xác định giá đất theo quy đnh ca pháp lut v đu
thầu đ xây dng bảng g đt.
8
c 6: S Tài chính trình Ch tch y ban nhân dân tnh thành phn Hi
đng thm đnh bảng giá đất theo quy đnh ti khoản 1 Điều 161 Luật Đất đai đ
thẩm đnh d tho bảng giá đt.
c 7: S Tài chính trình Ch tch Hi đng thm đnh bảng giá đt quyết
đnh thành lp T giúp vic ca Hi đng.
c 8: T chc thc hiện định giá đt xây dng bảng gđt:
- Điu tra, kho sát, thu thp thông tin phc v vic xây dng bảng giá đt
theo khu vc, v trí; vic xây dng bảng g đất đến tng thửa đất trên s
vùng giá tr, tha đt chun;
- Xác định loại đất, khu vc, v trí đất ti tng xã, phường đi vi khu vc
xây dng bảng giá đt theo khu vc, v trí; c đnh loại đt, tng s tha đt, s
tha đt ca mi loại đất đối vi khu vc y dng bảng gđất đến tng tha
đất trên sở vùng giá tr, thửa đt chun;
- Tng hp, hoàn thin h kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin
ti cp xã, cp tỉnh; phân ch, đánh gkết qu thc hin bảng giá đt hin hành
đi vi vic y dng bảng giá đt theo khu vc, v trí;
- Tng hp kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin; thiết lp vùng g
tr; la chn thửa đất chuẩn và xác đnh giá cho tha đt chun; lp bng t l so
sánh đi vi vic y dng bảng giá đất đến tng thửa đt trên sở vùng giá
tr, thửa đt chun;
- Xây dng d tho bảng giá đt d tho Báo cáo thuyết minh xây dng
bảng gđt.
c 9: S Nông nghiệp và Môi trường thc hin:
- Xây dng d tho T trình v vic ban hành bảng giá đt;
- Đăng h lấy ý kiến đi vi d tho bảng gđt trên trang thông tin
đin t ca y ban nhân dân tnh, quan chc năng quản đất đai trong
thi gian 30 ny;
- Ly ý kiến bằng văn bản đi vi d tho bảng gđt. H lấy ý kiến
góp ý đi vi d tho bảng gđt:
+ D tho T trình v vic ban hành bảng g đt;
+ D tho bảng gđt;
+ D tho Báo cáo thuyết minh y dng bảng giá đt.
- Tiếp thu, hoàn thin d tho T trình v vic ban hành bảng g đt;
- Ch đo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, hoàn thin d tho bảng gđt
và Báo cáo thuyết minh xây dng bảng gđt.
9
c 10: S Nông nghip và Môi trưng trình Hi đng thẩm đnh bng
gđt. H trình thẩm đnh bảng g đt gm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đt;
- D tho bảng gđt;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đt;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đi vi d tho bảng g đt.
c 11: Hi đng thẩm đnh bảng giá đt thc hin thẩm đnh bng giá
đt và gi văn bn thẩm đnh bảng giá đt v S Nông nghiệp và Môi trường.
c 12: S Nông nghiệp và Môi trường:
- T chc thc hin tiếp thu, gii trình, chnh sa và hoàn thin d tho
bảng gđt theo ý kiến ca Hi đng thẩm đnh bảng gđt.
- Trình y ban nhân dân tnh đ trình Hi đng nhân dân tnh quyết đnh
bảng gđt. H gm:
+ T trình v vic ban hành bảng gđt;
+ D tho bảng gđt;
+ Báo cáo thuyết minh y dng bảng giá đt;
+ Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đi vi d tho bảng gđt;
+ Văn bn thẩm đnh bảng giá đt;
+ Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm đnh bảng giá đt.
c 13: Hi đng nhân dân tnh quyết đnh bng gđt.
c 14: S Nông nghiệp và Môi trường công bng khai và ch đo cp
nhật vào sở d liu quc gia v đất đai.
c 15: Trong 15 ngày k t ngày quyết đnh ban hành bảng giá đt;
quyết định, điều chnh, sa đi, b sung bảng giá đt, y ban nhân dân tnh gi
kết qu v B Nông nghiệp và Môi trường theo Mu s 28 ca Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP.
c 16: Trường hp cn thiết phải điều chnh, sửa đi, b sung bng giá
đất trong năm thì Hi đng nhân dân tnh quyết đnh áp dng mt s hoc toàn
b theo trình t quy đnh mc I Phn IV Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 151/2025/NĐ-CP.
S Nông nghiệp và Môi trường trình y ban nhân dân tỉnh đ trình Hi
đng nhân dân tnh quyết định điều chnh, sửa đi, b sung bảng gđt.
Ngoài các phương pháp c định giá đất để y dng bảng gđt theo quy
định, căn cứ tình hình thc tế tại địa phương, gđt trong bảng g đt ca khu
10
vc, v trí điều kin h tng ơng tự đ xác định gđất đ điu chnh, sa
đi, b sung bảng gđt.
Trong quá trình quyết định điều chnh, sa đi, b sung bảng giá đt,
trưng hp cn thiết, S Nông nghip và Môi trường quyết đnh đt hàng, giao
nhim v cho đơn v s nghip công lp đ điu kin hoạt đng tư vấnc đnh
gđt hoc la chn t chức vấn c định gđất theo quy đnh ca pháp
lut v đu thầu đ điu chnh, sửa đi, b sung.
2.2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phn, s ng h bao gm:
a) Thành phn h sơ:
(1) H trình thẩm đnh d án xây dng bảng gđt gm:
- Công văn đ ngh thẩm đnh d án y dng bảng giá đt;
- D tho D án xây dng bảng gđt;
- D tho T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân cp tnh v vic phê duyt d
án.
(2) H d ány dng bảng gđt trình y ban nhân dân tnh gm:
- D án y dng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến thm
đnh;
- T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân cp tnh v vic phê duyt d
án;
- Văn bn thẩm đnh h d án xây dng bảng gđt.
(3) H lấy ý kiến góp ý đi vi d tho bảng gđt:
- D tho T trình v vic ban hành bảng giá đt;
- D tho bảng gđt;
- D tho Báo cáo thuyết minh y dng bảng g đt.
(4) H trình thẩm đnh bảng giá đt gm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đt;
- D tho bảng gđt;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đt;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đi vi d tho bảng g đt;
11
(5) H trình y ban nhân dân tnh đ trình Hi đng nhân dân tnh quyết
đnh bảng giá đt gm:
- T trình v vic ban hành bảng gđt;
- D tho bảng gđt;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đt;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đi vi d tho bảng g đt;
- Văn bn thẩm đnh bảng g đt;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm đnh bng giá đt.
b) S ng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
2.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- y ban nhân dân tnh.
- Ch tch y ban nhân dân tnh.
- y ban nhân dân cp.
- S Nông nghiệp và Môi trường.
- S Tài chính.
- Hi đng thẩm đnh bảng g đt.
- T chc phát trin qu đt.
- c cơ quan, tổ chc liên quan (nếu ).
2.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Hi đng nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Hi đng nhân dân tnh.
- quan phi hp: c s, ngành, y ban nhân dân cp , Ban qun
khu công ngh cao, khu kinh tế khác có liên.
2.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Bảng giá đt lần đầu đ ng
b và áp dng t ny 01 tháng 01 năm 2026 và điu chnh, sửa đi, b sung
bảng gđt hằng năm đ công b và áp dng t ny 01 tháng 01 ca năm tiếp
theo.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
2.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Báo cáo kết qu ban hành bng g đt theo Mu s 28 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
12
- Phiếu thu thp thông tin v c yếu t t nhiên, kinh tế - xã hi, qun
và s dng đất đai ảnh hưởng đến gđt tại /phường theo Mu s 29 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Phiếu thu thp thông tin v tha đt (áp dng đi với đt nông nghip)
Mu s 30 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca
Chính ph.
- Phiếu thu thp thông tin v tha đt (áp dng đi với đất phi nông nghip)
theo Mu s 31 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP
ca Chính ph.
- Bng thng kê giá đt tại /phường/... theo Mu s 32 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph .
- Bng tng hợp giá đt trong khu công ngh cao (áp dụng đi vi các loi
đt trong khu công ngh cao) theo Mu s 33 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Bng tng hợp gđt cp tnh (áp dng đi với đt nông nghip) theo
Mu s 34 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca
Chính ph.
- Bng tng hợp gđt cp tnh (áp dụng đi với đt phi nông nghip ti
nông thôn) theo Mu s 35 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bng tng hợp gđt cp tnh (áp dụng đi với đt phi nông nghip ti
đô th) theo Mu s 36 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bảng giá đt nông nghip theo Mu s 37 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Bảng giá đt phi nông nghip ti nông thôn theo Mu s 38 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bảng giá đt phi nông nghip tại đô th theo Mu s 39 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bng g các loại đt trong khu ng ngh cao theo Mu s 40 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không quy đnh.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
13
- Ngh đnh s 71/2024/NĐ-CP ny 27/6/2024 ca Chính ph quy đnh v
gđất.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca c ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ny 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ny 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
14
Mu s 28
Báo cáo kết qu ban hành bng g đất
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
BÁO CÁO KT QU BAN HÀNH BNG GIÁ ĐT
TNH (THÀNH PHỐ) ………
1. Kết qu ban hành bng g đất
- Bảng g đất trước khi điều chnh, sửa đổi, b sung: Quyết định s .. ngày..
tháng...Năm...
- Bảng gđất sau khi xây dựng, điều chnh, sửa đổi, b sung: Quyết định s ... ngày...
tháng ...năm...
- Tng s ln điều chnh bng gđất trong năm: ...
STT
G đất
G thấp nhất tại vị trí 1
G cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động
cao nhất của g
trong BGĐ sau điều
chỉnh so với g
trong BGĐ
trước khi điu chỉnh
Mức
đ
biến
động
trung
nh
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
Mức
độ biến
động
của g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so với
g đất
thị
trường
Ghi
chú
G
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mức
đ
biến
động
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
Mức
độ biến
động
của g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so với
g đất
thị
trường
Mức
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mức
đ
biến
động
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
Mức
độ biến
động
của g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so với
g đất
thị
trường
G
trong
bảng
g
đất
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mức
đ
biến
động
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
1
Giá đt trng cây
hng năm
2
Giá đt trồng cây
lâu năm
3
Giá đt rừng sản
xuất
4
Giá đất nuôi trồng
thủy sản
15
5
Giá đt làm muối
6
Giá đất tại
nông thôn
7
Giá đất tại đô
th
8
Giá đt khu công
nghip, cụm công
nghip
16
Mẫu số 29
Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -hội, quản và s
dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ S DỤNG ĐẤT ĐAINH ỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI
XÃ/PHƯỜNG/...
n (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin v kinh tế - hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: .............. đồng/ha, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao , trung bình , thp □.
- Thu nhp bình quân năm: .............. đồng/người, so với mức bình quân chung của
tỉnh: cao □, trung bình , thp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số..................... người/km
2
, so với mt độ n
số của tỉnh: cao , trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin v kết cấu h tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt , trung bình , kém
- Cấp, tht nước: Tốt □, trung bình , kém
- Thủy lợi: Tốt , trung bình , kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt , trung bình , kém
- sở y tế: Tốt , trung bình , m □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi , trung bình , kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi , trung bình , kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt , trung bình , kém □.
- Thương mi: Thuận lợi □, trung bình □, m □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt , chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại g đất, đã trúng đấu g trong năm điều tra:….thửa.
……, ngày tháng…… năm
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
17
Mu s 30
Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
m theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
Phiếu s...
n (phưng): ....................................................................................................
n người đưc điu tra: .......................................................................................
Địa ch
(1)
………..; thời điểm chuyn nhưng/trúng đấu giá: ............... Giá bất động
sn chuyn nhượng/trúng đấu giá: triu đng/bt động sn
Giá đất chuyn nhưng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/tha hoặc…….ng/m
2
Ngun thông tin: ........................................................................................................
1. Các thông tin v tha đt
- T bn đồ s: ………..; tha đất s: …………….., din tích:………………..m
2
- Địa ch tha đất
(2)
: .................................................................................................
- Khong cách gn nhất đến nơi sn xut, tiêu th sn phm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quc l □, tiếp gp tnh l , tiếp gp xã l , không tiếp giáp l □.
- Mc đích s dng
(3)
: ...............................................................................................
- Đặc điểm v năng suất y trng, vt nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì ca
đất...):……………………………………………………………………………
- Địa hình: ..................................................................................................................
- Điu kin giao thông phc v sn xut, tiêu th sn phm: ..................................
.....................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): .........................................................................................
2. Các thông tin v tài sn gn lin vi đất
- Loi cây trng (thy sn nuôi trng): ………; Năm trng (nuôi trng): .............
- Công trình xây dng phc v sn xut nông nghiệp:…….. Loi công trình:….;
năm xây dng: ……….; g tr ca công trình xây dng:………...triệu đồng.
- i sn khác (nếu có): .............................................................................................
3. Các thông tin v thu nhp, chi phí t vic s dng đt
Thời gian
Nội dung
Năm 1/Vụ 1
Năm 2/Vụ 2
Năm 3/Vụ 3
V ...
01 Chu k
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi chú:
-
(1)
Ghi tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
-
(2)
Ghi tên x đồng.
-
(3)
Ghi loi đất.
18
Mu s 31
Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dng đối vi đất phi nông nghip)
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐẤT
(Áp dng đối vi đất phi nông nghip)
n xã, phưng: ......................................................................................................
n người đưc điu tra: .......................................................................................
- Địa ch
(1)
: …………………..; thi đim chuyn nhưng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bt động sn chuyn nhưng/trúng đấu giá:………..triệu đồng/bt động sn
- Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: …… triu đồng/tha hoc……đồng/m
2
- Giá thđất, g thuê mt bng:………..đồng/m
2
- Giá kinh doanh sn phm, dch v: ........................................................................
- Ngun thông tin: ....................................................................................................
1. Các thông tin v tha đt
- T bản đồ số: …………; tha đất s: ………….; din tích:……………….m
2
- Địa ch tha đất
(2)
: .................................................................................................
- Kích thước mt tiền: ………………. m; kích thưc chiu sâu tha đất:.................. m
- Hình th tha đất: hình ch nhật , hình bình hành , hình vuông , hình thang xuôi
, hình thang ngược , hình đa giác , hình chữ L , hình khác .
- Mc đích s dụng đất: ............................................................................................
- Khong cách đến tha đất chun: ..........................................................................
- Khong cách gn nht t tha đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mi, ch .................. m;
+ Cơ s go dục: …………………….m; + Cơ s th dc, th thao:…………m;
+ Cơ s y tế: …………………..m; + Công viên, khu vui chơi gii trí……….m
- Các yếu t liên quan đến h tng k thut:
+ Điu kin v giao thông: Đ rng: ……….…..m; cp đường: ……………..; kết
cu mt đường………; tiếp gp vi mt đường: ……………;
+ Điu kin v cp tht c ..................................................................... ;
+ Điu kin v cp điện:.............................................................................. ;
- Các yếu t liên quan đến h tng xã hi:
19
+ H tng giao thông công cng: .................................................................. ;
+ H tng không gian: ................................................................................. ;
+ H tng cung cp dch v: ........................................................................ ;
+ H tầng n hóa, th thao: ........................................................................ ;
+ H tng môi trường: ................................................................................. ;
- Các yếu t khác ảnh hưởng đến gđất phù hp vi thc tế, truyn thng văn hóa,
phong tc tp quán của địa phương: ...............................................................
- Thi hn s dng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin v tài sn gn lin vi đất
a) Tài sn gn lin với đất nhà
- Nhà : Loi nhà: ……………....; cấp nhà: ………………..; năm xây dng: ...
- Din tích xây dng: ……….m
2
; s tng: …..; diện tích sàn s dụng:…….m
2
- i sn khác (nếu có): ............................................................................................
b) Tài sn gn lin vi đất công trình xây dng khác
- Loi tài sn: .............................................................................................................
- Năm xây dựng: …………………; Din tích xây dng: ......................................
- i sn khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhp bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: .........................................................................................
c) Tài sn gn lin vi đất cây lâu năm, rừng trng
- Loi cây trng: Cây lâu năm □, Rng trng
- Din tích: ………..……….; Mt độ trng: …………..…..; Năm trồng:……….;
- Giá tr khai thác tính theo thu nhp t vic thu hoch sn phm tương ng vi s m
còn li trong chu k thu hoch của cây lâu năm: ............................................ ..;
- Tng chi phí đã đầu để trng, chăm sóc rng trng đến thi điểm chuyn
nhưng, trúng đấu gquyn s dụng đất: ...............................................................
…, ngày . tháng …. năm .
Người điu tra
(Ký và ghihọ n)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
-
(2)
Ghi rõ tên đưng, tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
20
Mu s 32
Bng thng giá đất ti xã/phường/...
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Xã/Phường/...:……….
Tnh (TP)………….
BNG THNG GIÁ ĐẤT TI XÃ/PNG/..........
(Áp dng đối vi đất: ............................... )
(1)
Phiếu
số
Tên
người
s
dụng
đất
Thửa
đất số
T
số
Diện
ch
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
V
trí
đất
Thời đim
chuyn
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá bán
bất đng
sản
(1.000đ/
bất
đng sản)
Giá đất
chuyn
nhượng/
trúng đấu giá
(1.000đ/m
2
)
Giá đất trong
bảng giá đất
hin nh
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
….., ngày ….. tng …. năm ….
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Áp dng đ thng kê phiếu điu tra đối vi tt c các loi đất.
21
Mu s 33
Bng tng hp giá đt trong khu công ngh cao
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Khu CNC: ……………………..
BNG TNG HP GIÁ ĐT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Áp dụng đối vi các loi đất trong khu công ngh cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đt ...
- Tên đường, phố,
đoạn đưng, đoạn
ph
+ Vtrí 1
2. Đt...
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn
ph
+ Vtrí 1
…..
3. Đt...
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn
ph
+ Vtrí 1
..., ngày….. tháng…. năm….
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ n và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
Mu s 34
Bng tng hp giá đất cp tnh
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc đất đai)
Tnh (TP):………………
BNG TNG HP GIÁ ĐẤT CP TNH
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- V trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- V trí 1
……
..., ngày….. tháng…. năm….
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
23
Mẫu số 35
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
s
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ V t 1
……
- Khu vực 2 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ V t 1
……..
2. Xã/Phường/...:
…………
………….
..., ngày….. tháng…. năm..
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
24
Mẫu số 36
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
s
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ V t 1
+ ……………
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn ph
+ V t 1
+ ……………
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn ph
………………
..., ngày….. tháng…. năm ….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
25
Mu s 37
Bng giá đt nông nghip
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
BNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIP
(Ban hành kèm theo Quyết định s... ngày... tháng... năm ... ca UBND….)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/……
2
Xã/Phường/……
...
Xã/Phường/……
Mu s 38
Bng giá đt phi nông nghip ti nông thôn
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
BNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIP TI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định s... ngày... tháng... năm ... ca UBND… ...... )
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn
đường
……
2
Xã……
……
26
Mu s 39
Bng giá đt phi nông nghip ti đô th
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
BNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIP TI ĐÔ TH
(Kèm theo Quyết định s ... ngày... tháng ... năm ... ca UBND…)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
………………………
27
Mu s 40
Bng giá các loi đất trong khu công ngh cao
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
Mu s 40. BNG GIÁ CÁC LOI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Kèm theo Quyết định s ... ngày... tháng ... năm ... ca UBND…)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên khu công ngh cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
28
3. Trình t định giá đt c th đối với các trưng hp thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
3.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hiện: Văn phòng y ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá (S 35
Đại l Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hiện:
c 1: S Nông nghiệp và Môi trường có trách nhim chun b h đnh
gđất c th.
c 2: S Nông nghiệp và Môi trường la chn t chc thc hin đnh
gđất hoặc đt hàng, giao nhim v cho đơn v s nghip công lập đ điu kin
hoạt đng tư vấn xác định giá đất theo quy đnh ti khoản 2 Điều 31 Ngh đnh
s 71/2024/NĐ-CP.
c 3: S Tài chính trình Ch tch y ban nhân dân cùng cp quyết đnh
thành lp Hi đng thẩm định giá đt c th.
c 4: S Tài chính trình Ch tch Hi đng thẩm đnh giá đt c th
quyết định thành lp T giúp vic ca Hi đng.
c 5: T chc thc hiện định gđt:
- Tiến hành c định gđt c th cung cp thông tin v kết qu điu
tra, thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quảnđất đai;
- Xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư định giá đt và gửi đến
quan chức năng quản đất đai.
c 6: S Nông nghiệp và Môi trường:
- Công khai Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đt trên Cng
thông tin điện t;
- Kiểm tra nh đầy đ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng
phương án giá đt;
- Trình Hi đng thẩm đnh giá đt c th thẩm đnh phương án gđt.
H gồm:
+ Văn bản đ ngh thẩm định phương án giá đt;
+ T trình v phương án gđt;
+ Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đt, d tho Chng thư
định giá đt;
29
+ H định giá đt c th.
c 7: Hi đồng thẩm định giá đt c th thẩm đnh phương án giá đt và
gửi văn bn thẩm định phương án giá đất đến S Nông nghiệp và Môi trường.
c 8: S Nông nghiệp và Môi trường t chc thc hin tiếp thu, gii
trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đt.
c 9: S Nông nghiệp và Môi trường trình Ch tch y ban nhân dân
tnh quyết định gđt c th. H sơ gồm:
- T trình v phương án gđt ca S Nông nghiệp và Môi trường;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, Chng thư định gđt;
- Văn bn thẩm đnh phương án giá đt ca Hi đng thẩm định giá đt c
th;
- Bn bn cuc hp Hi đng thẩm đnh giá đt c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bn
thẩm định phương án gđt ca Hi đng thẩm định giá đt c th.
c 10: Trường hợp giá đt c th đưc áp dụng đ tính tin bi thường
khi Nhà nước thu hồi đất theo quy đnh tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì quan chức năng quản đất đai cung cấp phương án giá đất đã
đưc tiếp thu hoàn thin theo quy định cho đơn v, t chc thc hin nhim v
bi thường, h trợ, i định đ đưa vào phương án bi thường, h trợ, i đnh
theo quy đnh ca pháp lut v bi thường, h trợ, tái định .
c 11: S Nông nghiệp và Môi trường lưu trữ và cp nht vào sở d
liu quc gia v đất đai và ng khai trên Cổng thông tin điện t toàn b kết qu
định giá đt c th ti địa phương. H định giá đt c th được u giữ ít nht
mười năm, k t ny quyết đnh phê duyệt giá đt c th của quan
nhà c có thm quyn, tr trường hp pháp luật quy đnh khác.
c 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban
nhân dân tnh quyết định giá đt c th, S Nông nghiệp và Môi trường gi kết
qu xác định giá đt c th v B Nông nghip và Môi trường theo Mu s 43
ca Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP.
3.2. ch thc thc hin: Trc tuyến trên phần mềm quản văn bản và
h sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phn, s lượng h :
a) Thành phn h sơ:
(1) H trình Hi đng thẩm định giá đt c th thẩm đnh phương án
gđất gm:
30
- Văn bản đ ngh thm định phương án gđt;
- T trình v phương án gđt;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư
đnh
gđất;
- H định giá đt c th.
(2) H trình Ch tch y ban nhân dân tnh quyết định g đt c
th gm:
- T trình v phương án gđt ca cơ quan chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, Chng thư định gđt;
- Văn bản thm định pơng án giá đất ca Hội đồng thm định giá đất c th;
- Bn bn cuc hp Hi đng thẩm đnh giá đt c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bn
thẩm định phương án gđt ca Hi đng thẩm định giá đt c th.
b) S lượng h : 01 b.
3.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
3.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- y ban nhân dân cp.
- S Nông nghiệp và Môi trường.
- S Tài chính.
- Hi đng thẩm đnh bảng giá đt.
- T chc phát trin qu đt.
- c cơ quan, t chc liên quan (nếu ).
3.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: Các Sở ban ngành, các đơn v có ln quan.
3.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định giá đt c th.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai:
31
- Phiếu thu thp thông tin v c yếu t t nhiên, kinh tế - xã hi, qun
và s dng đất đai ảnh hưởng đến giá đt tại xã/phường theo Mu s 29 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Phiếu thu thp thông tin v tha đt (Áp dng đối với đất ng nghip)
theo Mu s 30 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP
ca Chính ph.
- Phiếu thu thp thông tin v thửa đt (Áp dng đi với đt phi nông
nghip) theo Mu s 31 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bng giá các loại đt trong khu công ngh cao theo Mu s 41 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Chứng thư định giá đt theo Mu s 42 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Báo cáo kết qu c định giá đt c th theo Mu s 43 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
3.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh đnh s 71/2024/NĐ-CP ny 27/6/2024 ca Chính ph quy đnh v
gđất.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường v việc đính chính Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
32
Mẫu số 29
Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -hội, quản và s
dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ S DỤNG ĐẤT ĐAINH ỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI
XÃ/PHƯỜNG/...
n (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin v kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: .............. đồng/ha, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao , trung bình , thp □.
- Thu nhp bình quân năm: .............. đồng/người, so với mức bình quân chung của
tỉnh: cao □, trung bình , thp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số..................... người/km
2
, so với mt độ n
số của tỉnh: cao , trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin v kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt , trung bình , kém
- Cấp, tht nước: Tốt □, trung bình , kém
- Thủy lợi: Tốt , trung bình , kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt , trung bình , kém
- sở y tế: Tốt , trung bình , m □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi , trung bình , kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình , m □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt , trung bình , kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt , chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại g đất, đã trúng đấu g trong năm điều
tra:……..thửa.
……, ngày tháng…… năm
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
33
Mẫu số 30
Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Phiếu số:…..
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
n (phường): ......................................................................................................
n người được điều tra: .........................................................................................
Địa ch
(1)
…………..……..; thi điểm chuyển nhượng/trúng đấu g: ..................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá:…………triu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: …. triệu đồng/tha hoặc…………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ......................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………..; thửa đất số: …………….., diện tích:……………….m
2
- Địa chthửa đất
(2)
: ..................................................................................................
- Khoảng ch gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thsản phm: ................................. Chi
tiết: Tiếp gp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích s dụng
(3)
: ...............................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì của
đất...):……………………………………………………………………………
- Địa hình: ..................................................................................................................
- Điu kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu th sản phẩm: ....................................
.....................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): .........................................................................................
2. Các thông tin v tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ….. Loại công trình:……..;
năm xây dựng: ………….; g trị của công trình xây dựng:…………triệu đồng
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................................
3. Các thông tin v thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
34
Nội dung
Thời gian
Năm 1/V 1
Năm 2/V 2
Năm 3/V 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
……, ngày . tháng . năm ….
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1)
Ghi tên thôn, p, bản, buôn, phum, sóc.
- (2)
Ghi tên xứ đồng.
- (3)
Ghi loại đất.
35
Mẫu số 31
Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Phiếu số:…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
n xã, phường: .....................................................................................................
n người được điều tra: ......................................................................................
- Địa ch
(1)
: ……………..; thi đim chuyển nhượng/trúng đấu g: ..................
- Giá bất động sn chuyển nhượng/trúng đấu giá:……..triệu đồng/bất động sn
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: … triệu đồng/thửa hoặc………đồng/m
2
- Giá thđất, giá thmt bằng:………………………….đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .......................................................................
- Nguồn thông tin: ....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………; thửa đất số: …………….; diện tích:…………m
2
.
- Địa chthửa đất
(2)
: ...............................................................................................
- Kích thước mặt tiền: …………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:…….…..m
- Hình th thửa đất: hình ch nht , hình bình hành , hình vuông , hình thang xuôi
, hình thang ngược , hình đa giác □, hình chL , hình khác .
- Mục đích s dụng đất: ............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..........................................................................
- Khoảng cách gần nht từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mại, ch .................. m;
+ Cơ s giáo dục: …………………….m; + Cơ s th dục, th thao:…………m;
+ Cơ s y tế: …………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí:……....m.
- Các yếu tố liên quan đến h tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết
cấu mt đường:………………; tiếp gp với mt đường:…………..;
+ Điều kin về cấp thoát nước ..................................................................... ;
+ Điều kin về cấp điện:.............................................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến h tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .................................................................. ;
36
+ Hạ tầng không gian: ................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ........................................................................ ;
+ Hạ tầng n hóa, th thao: ........................................................................ ;
+ Hạ tầng môi trường: ................................................................................. ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến g đất phù hp với thực tế, truyền thống văn hóa,
phong tục tập quán của địa phương: ...............................................................
- Thi hạn sử dụng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin v tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất nhà
- Nhà : Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ………………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: …….m
2
; stầng: ………..; diện tích sàn sử dụng:……..m
2
- i sn khác (nếu có): ..........................................................................................
b) Tài sản gn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sn: ...........................................................................................................
- Năm xây dựng: …………………; Diện tích xây dựng: .......................................
- i sn khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhp bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ………..…….; Mật độ trồng: ………..…..; m trồng:…………… ;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ vic thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu gquyền sử dụng đất: ...............................................................
……, ngày . tháng . năm ….
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
37
Mẫu số 41
Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
N TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định g đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định g
2. Mục đích định gđất: Xác định gđất cthkhi Nhà nước quyết định giao đất,
cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sdụng đất, công nhn quyền sdụng đất,
cho phép chuyển hình thức thđất tr tiền hàng năm sang thđất trả tin một lần cho
cả thi gian thuê, gia hạn s dụng đất, điều chỉnh thi hn sử dụng đất, điều chỉnh quy
hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định gđất.
4. Căn cứ định gđất
a) Căn cứ pháp lý để định g đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định gbao gồm: vị trí, địa điểm,
diện tích, kích thước, hình thể, mục đích sdụng đất, mt độ xây dựng, chiều
cao công trình; loại đất và thời hạn sdụng; gđất trong bảng gđất.
6. Các thông tin về các yếu tố nh hưởng đến gcủa thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh gtình hình kết quả điều tra, tổng hp thông tin để áp dụng phương pháp định
g đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định gđất theo phương pháp định g đất được áp
dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
38
Mẫu số 42
Chứng t định giá đất
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai)
N TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CT-ĐGĐ
., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG T ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cLuật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính ph quy
định về giá đất;
Căn cHợp đồng số ……
1. Mục đích định giá đất
Xác định gđất phục vụ mục đích ....
2. Thời đim định giá đất
Tại thi điểm định gđất (ngày ... tháng .... năm. ).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định g.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hsơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định g
- Vị trí: mô tả cụ th vị trí địa lý; địa chthửa đất; stờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích thời hạn s dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích s dụng, s tầng, s
phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng th toàn bộ nhà từng bộ phận (móng, tường, mái. ).
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
39
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông s kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định gđất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của tha đất, khu đất cần định g: .............(đồng)
- Giá đất: ......................... (đồng/m
2
)
(Viết bằng ch ..................................................................... đồng/m
2
)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi họ, n)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký n, đóng dấu)
40
Mu s 43
Báo cáo kết qu xác định giá đất c th
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai)
Y BAN NHÂN N TNH/
THÀNH PH...
-------
S:...
V/v o cáo kết qu xác định
g đất c th
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày ...tháng ...năm
Kính gi: B Nông nghiệp Môi trường
1. Tha đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định gđất c th khi Nhà nước quyết định giao đt,
cho thđất, cho phép chuyn mục đích s dụng đất, công nhn quyn s dụng đất,
cho phép chuyn hình thức thđất tr tin hàng năm sang thđất tr tin mt ln
cho c thi gian th, gia hn s dụng đất, điều chnh thi hn s dụng đất, điều chnh
quy hoch chi tiết xây dng, tính tin bồi thường khi nhà nưc thu hồi đất.
3. Thi điểm định giá đất
4. Thi điểm quyết định giá đất c th
5. Các thông tin v thửa đất, khu đất cần định giá: v trí, địa điểm, din tích, kích
thước, hình th, mục đích s dụng đất, mật độ xây dng, chiu cao công trình; loại đất
và thi hn s dụng; giá đất trong bng gđất.
6. Kết qu xác định giá đt
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu o để xác định gđất, ngun thu thp ca tng thông tin
- Các s liu đưa vào tính toán theo phương pháp định g đt (yếu t so sánh, thu
nhp, chi phí, các yếu t khác hình thành doanh thu,...)
- Giá tr quyn s dụng đất ca thửa đất, khu đất cần định giá: ng)
- Giá đất: ng/m
2
)
7. Ni dung khác (nếu có)
Ngày ... tháng ... năm
UBND tnh/thành ph
(Ký tên, đóng dấu)
4. Trình t th tc thm định, pduyt quy hoch s dng đt cp
tỉnh/điu chnh quy hoch s dụng đất cp tnh.
4.1. Trình t thc hin
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: n phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (S 35
Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hin:
c 1: S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thin h sơ quy hoch s dng
đt cp tnh báo cáo y ban nhân dân tnh đ trình Hi đng nhân dân tnh thông
qua trước khi y ban nhân dân tnh trình B Nông nghiệp và Môi trưng đ thm
đnh.
c 2: Trong thi hn không quá 07 ngày m vic k t ngày nhận đ
h lấy ý kiến, B Nông nghiệp và Môi trường gi h quy hoch s dng
đt cp tnh đến các thành viên ca Hi đng thẩm định quy hoch s dng đt
cp tnh đ ly ý kiến.
c 3: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ny nhận được h sơ lấy
ý kiến, các thành viên Hi đng thẩm đnh quy hoch s dng đt cp tnh
trách nhim gi ý kiến bằng văn bản đến B Nông nghiệp và Môi trường.
c 4: Trong thi hn không quá 10 ngày k t ny kết thúc thi hn ly
ý kiến, B Nông nghiệp và Môi trường t chc hp Hi đng thẩm đnh quy
hoch s dng đt cp tnh.
c 5: Trong thi hn không quá 07 ngày m vic k t ngày hp Hi
đng thẩm đnh, B Nông nghiệp và Môi trường gi thông báo kết qu thm
đnh quy hoch s dng đất đến y ban nhân dân tnh.
c 6: y ban nhân dân tnh trách nhim tiếp thu, gii trình ý kiến Hi
đng thẩm đnh, hoàn thin h quy hoch s dng đt cp tỉnh trước khi y
ban nhân dân tnh trình Th ng Chính ph phê duyt.
4.2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- T trình ca y ban nhân dân cp tnh.
- Ngh quyết Hi đng nhân dân cp tnh.
- Báo cáo thuyết minh v quy hoch s dng đt.
- H thng bản đ và d liu kèm theo (dng giy hoc dng s).
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến Hi đng thẩm đnh.
42
- D tho Quyết đnh ca Th ng Chính ph phê duyt quy hoch s
dng đất cp tnh.
b) S ng h : 01 b.
4.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
4.5. Đi ng thc hin th tc nh chính: S Nông nghip và Môi
trưng.
4.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Th ng Chính ph.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: n phòng y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: Hi đồng thẩm định quy hoch s dng đt cp tnh
và các quan khác liên quan.
4.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh ca Th ng
Chính ph phê duyt quy hoch s dng đất cp tnh.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
4.9. n mu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
4.10 Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Thông s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Tài
ngun và Môi trường quy đnh k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dng đt.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 ca B tng B
Nông nghiệp và Môi trường quy đnh phân cấp, phân đnh thm quyn qun
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Mu đơn, mẫu t khai m theo: Không.
43
5. Trình t, th tc thm đnh, phê duyt kế hoch s dng đt cp xã,
điu chnh kế hoch s dng đt cp xã.
5.1. Trình t thc hin
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hiện: S Nông nghiệp và Môi trường tnh Thanh Hóa (S
49 Đại l Lê Li, phưng Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hiện
c 1: y ban nhân dân cp xã gi h kế hoch s dng đt cấp xã đến
S Nông nghiệp và Môi trường đ thẩm đnh.
c 2: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h
hp l, S Nông nghiệp và Môi trường gi h kế hoch s dng đt cp xã
đến các sở, ngành liên quan đ ly ý kiến.
c 3: Trong thi hn không quá 10 ngày m vic k t ngày nhận được
h hp l, các s, nnh trách nhim gi ý kiến bằng văn bản đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 4: Trong thi hn không quá 05 ngày m vic k t ngày kết thúc
thi gian ly ý kiến, S Nông nghiệp và Môi trường tng hp và gi thông báo
kết qu thẩm đnh h kế hoch s dng đt cấp đến y ban nhân dân cp
xã đ hoàn thin h sơ.
c 5: Trong thi hn không quá 05 ny làm vic, y ban nhân dân cp
xã trách nhim tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm đnh đ hoàn thin h kế
hoch s dng đt gi S Nông nghiệp và Môi trường.
c 6: Trong thi hn không quá 05 ngày m vic k t ngày nhận đ h
sơ hp l, S Nông nghiệp và Môi trường trình y ban nhân dân tnh phê duyt.
5.2. ch thc thc hin: Trc tuyến trên phần mềm quản văn bản và
h sơ công việc (TD Office).
5.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- T trình ca y ban nhân dân cp xã;
- Báo cáo thuyết minh v kế hoch s dng đt;
- H thng bng biểu, đ, bản đ và d liu kèm theo (dng giy hoc
dng s);
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân cp tnh phê duyt kế hoch s
dng đất 05 năm cấp xã.
44
b) S ng h : 01 b.
5.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5.5. Đi ng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp.
5.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp TTHC: S Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: c s, nnh liên quan.
5.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh ca y ban nhân
dân tnh phê duyt kế hoch s dng đt cp xã.
5.8. Phí, l phí: Không quy đnh.
5.9. n mu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
5.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Thông s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Tài
ngun và Môi trường quy đnh k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dng đt.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường quy đnh phân cấp, phân đnh thm quyn qun
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ny 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ny 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo: Không
45
6. Trình t điu chnh bng giá đt đi vi trường hp quy đnh ti
khon 1 Điu 257 Lut Đt đai.
6.1. Trình t thc hin
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: n phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (S 35
Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hin:
c 1: S Nông nghiệp và Môi trường la chn t chc thc hin đnh
gđất hoặc đt hàng, giao nhim v cho đơn v s nghip công lập đ điu kin
hoạt đng tư vấnc định gđt.
c 2: T chc thc hiện định gđất điều chnh bảng giá đất như sau:
- Điu tra, kho sát, thu thp thông tin phc v việc điều chnh bảng g đt
theo khu vc, v trí; việc điều chnh bảng giá đất đến tng thửa đất trên s
vùng giá tr, tha đt chun;
- Xác định loại đất, khu vc, v trí đất ti từng xã, phường đi vi khu vc
điu chnh bảng giá đt theo khu vc, v trí; c đnh loại đt, tng s tha đt,
s tha đt ca mi loại đất đối vi khu vc điều chnh bảng gđất đến tng
tha đất trên s vùng gtr, thửa đt chun;
- Tng hp, hoàn thin h kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin
ti cp xã, cp tỉnh; phân ch, đánh gkết qu thc hin bảng giá đt hin hành
đi vi vic điều chnh bng gđt theo khu vc, v trí;
- Tng hp kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin; thiết lp vùng g
tr; la chn thửa đt chuẩn và xác đnh giá cho tha đt chun; lp bng t l so
sánh đi vi việc điều chnh bảng gđất đến tng thửa đất trên s vùng giá
tr, thửa đt chun;
- Xây dng d tho bảng giá đất điều chnh và d tho Báo cáo thuyết
minh điu chnh bảng gđt.
c 3: S Nông nghiệp và Môi trường thc hin:
- Xây dng d tho T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
- T chc ly ý kiến các cơ quan, tổ chc, nhân liên quan v h lấy
ý kiến đi vi d tho bảng g đt điu chnh;
- Tiếp thu, hoàn thin T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, hoàn thin d tho bảng gđất điều chnh và
Báo cáo thuyết minh điều chnh bảng g đt.
46
c 4: S Nông nghip Môi tng trình Hi đồng thm định bng giá đất.
c 5: Hi đồng thẩm định bảng giá đt thc hin thẩm đnh bảng giá đt
và gi văn bn thẩm đnh v quan chức năng quản đất đai.
c 6: S Nông nghiệp và Môi trường thc hin tiếp thu, gii trình, chnh
sa và hoàn thin d tho bảng giá đt, trình y ban nhân dân tnh quyết đnh
điu chnh bảng gđt. H sơ trình y ban nhân dân tnh:
- T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
- D tho bảng gđất điều chnh;
- Báo cáo thuyết minh điều chnh bng giá đt;
- Báo cáo tiếp thu, gii tnh ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đất điu
chnh;
- Văn bn thẩm đnh bảng g đất điều chnh;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm đnh bảng giá đt.
c 7: y ban nhân dân tnh quyết định điều chnh bng giá đt.
6.2. ch thc thc hin: Trc tuyến trên phần mềm quản văn bản và
h sơ công việc (TD Office).
6.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
H sơ trình y ban nhân dân tnh quyết định điều chnh bảng gđt gm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
- D tho bảng gđất điều chnh;
- Báo cáo thuyết minh điều chnh bảng g đt;
- Báo cáo tiếp thu, gii tnh ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đất điu
chnh;
- Văn bn thẩm đnh bảng g đất điều chnh;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm đnh bảng giá đt.
b) S ng h sơ: 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
6.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- y ban nhân dân cp.
- S Nông nghiệp và Môi trường.
- S Tài chính.
47
- Hi đng thm đnh bảng gđt.
- T chc phát trin qu đt.
- c cơ quan, tổ chc khác có liên quan (nếu ).
6.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: n phòng y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: Hi đng thẩm định bảng giá đt và c quan, tổ
chc, nhân khác có liên quan.
6.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định điều chnh bng
gđất.
6.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
6.9. n mu đơn, mu t khai:
- Báo cáo kết qu ban hành bng g đt theo Mu s 28 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Phiếu thu thp thông tin v c yếu t t nhiên, kinh tế - xã hi, qun
và s dng đất đai ảnh hưởng đến giá đt tại /phường theo Mu s 29 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Phiếu thu thp thông tin v thửa đt (áp dng đi với đt nông nghip) Mu
s 30 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính
ph.
- Phiếu thu thp thông tin v tha đt (áp dng đi với đt phi nông nghip)
theo Mu s 31 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP
ca Chính ph.
- Bng thng kê giá đt tại /phường/... theo Mu s 32 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bng tng hợp gđt trong khu ng ngh cao (áp dụng đi vi c loi
đt trong khu công ngh cao) theo Mu s 33 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Bng tng hợp giá đt cp tnh (áp dụng đi với đt nông nghip) theo Mu
s 34 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính
ph.
- Bng tng hợp gđt cp tnh (áp dụng đi với đt phi nông nghip ti
nông thôn) theo Mu s 35 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bng tng hợp gđt cp tnh (áp dụng đi với đt phi nông nghip ti
48
đô th) theo Mu s 36 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bng giá đt nông nghip theo Mu s 37 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Bảng giá đt phi nông nghip ti nông thôn theo Mu s 38 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bảng giá đt phi nông nghip tại đô thị theo Mu s 39 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Bng g các loại đt trong khu ng ngh cao theo Mu s 40 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
6.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không quy đnh.
6.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh đnh s 71/2024/NĐ-CP ny 27/6/2024 ca Chính ph quy đnh v
gđất.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
49
Mu s 28
Báo cáo kết qu ban hành bng g đất
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cp trong lĩnh vực đất đai)
BÁO CÁO KT QU BAN HÀNH BNG GIÁ ĐT
TNH (THÀNH PHỐ) ………
2. Kết qu ban hành bng giá đất
- Bảng g đất trước khi điều chnh, sửa đổi, b sung: Quyết định s .. ngày..
tháng...Năm...
- Bảng gđất sau khi xây dựng, điều chnh, sửa đổi, b sung: Quyết định s ... ngày...
tháng ...năm...
- Tng s ln điều chnh bng gđất trong năm: ...
STT
G đất
G thấp nhất tại vị trí 1
G cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động
cao nhất của g
trong BGĐ sau điều
chỉnh so với g
trong BGĐ
trước khi điu chỉnh
Mức
đ
biến
động
trung
nh
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
Mức
độ biến
động
của g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so với
g đất
thị
trường
Ghi
chú
G
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mức
đ
biến
động
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
Mức
độ biến
động
của g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so với
g đất
thị
trường
Mức
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mức
đ
biến
động
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
Mức
độ biến
động
của g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so với
g đất
thị
trường
G
trong
bảng
g
đất
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mức
đ
biến
động
của
g
trong
BGĐ
sau
điu
chỉnh
so
với
g
trong
BGĐ
trước
khi
điu
chỉnh
1
Giá đt trng cây
hng năm
2
Giá đt trồng cây
lâu năm
3
Giá đt rừng sản
xuất
4
Giá đất nuôi trồng
thủy sản
50
5
Giá đt làm muối
6
Giá đất tại
nông thôn
7
Giá đất tại đô
th
8
Giá đt khu công
nghip, cụm công
nghip
51
Mẫu số 29
Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -hội, quản và s
dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ S DỤNG ĐẤT ĐAINH ỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI
XÃ/PHƯỜNG/...
n (phường): …………………………………………………………
6. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
7. Các thông tin v kinh tế - hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: .............. đồng/ha, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao , trung bình , thp □.
- Thu nhp bình quân năm: .............. đồng/người, so với mức bình quân chung của
tỉnh: cao □, trung bình , thp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số..................... người/km
2
, so với mt độ n
số của tỉnh: cao , trung bình □, thấp □.
8. Các thông tin v kết cấu h tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt , trung bình , kém
- Cấp, tht nước: Tốt □, trung bình , kém
- Thủy lợi: Tốt , trung bình , kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt , trung bình , kém
- sở y tế: Tốt , trung bình , m □.
9. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi , trung bình , kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình , m □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt , trung bình , kém □.
- Thương mi: Thuận lợi □, trung bình □, m □.
10. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt , chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại g đất, đã trúng đấu g trong năm điều tra:….thửa.
……, ngày tháng…… năm
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
52
Mu s 30
Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
m theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
Phiếu s...
n (phưng): ....................................................................................................
n người đưc điu tra: .......................................................................................
Địa ch
(1)
………..; thời điểm chuyn nhượng/trúng đu giá: ............... Giá bất động
sn chuyn nhượng/trúng đấu giá: triu đng/bt động sn
Giá đất chuyn nhưng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/tha hoặc…….ng/m
2
Ngun thông tin: ........................................................................................................
4. Các thông tin v tha đt
- T bn đồ s: ………..; tha đất s: …………….., din tích:………………..m
2
- Địa ch tha đất
(2)
: .................................................................................................
- Khong cách gn nhất đến nơi sn xut, tiêu th sn phm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quc l , tiếp gp tnh l , tiếp gp xã l , không tiếp giáp l □.
- Mc đích s dng
(3)
: ...............................................................................................
- Đặc điểm v năng suất y trng, vt nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì ca
đất...):……………………………………………………………………………
- Địa hình: ..................................................................................................................
- Điu kin giao thông phc v sn xut, tiêu th sn phm: ..................................
.....................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): .........................................................................................
5. Các thông tin v tài sn gn lin vi đất
- Loi cây trng (thy sn nuôi trng): ………; Năm trng (nuôi trng): .............
- Công trình xây dng phc v sn xut nông nghiệp:…….. Loi công trình:….;
năm xây dng: ……….; g tr ca công trình xây dng:………...triu đồng.
- i sn khác (nếu có): .............................................................................................
6. Các thông tin v thu nhp, chi phí t vic s dng đt
Thời gian
Nội dung
Năm 1/Vụ 1
Năm 2/Vụ 2
Năm 3/Vụ 3
V ...
01 Chu k
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi chú:
-
(1)
Ghi tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
-
(2)
Ghi tên x đồng.
-
(3)
Ghi loi đất.
53
Mu s 31
Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dng đối vi đất phi nông nghip)
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐẤT
(Áp dng đối vi đất phi nông nghip)
n xã, phưng: ......................................................................................................
n người đưc điu tra: .......................................................................................
- Địa ch
(1)
: …………………..; thi đim chuyn nhưng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bt động sn chuyn nhưng/trúng đấu giá:………..triệu đồng/bt động sn
- Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: …… triu đồng/tha hoc……đồng/m
2
- Giá thđất, g thuê mt bng:………..đồng/m
2
- Giá kinh doanh sn phm, dch v: ........................................................................
- Ngun thông tin: ....................................................................................................
3. Các thông tin v tha đt
- T bản đồ số: …………; tha đất s: ………….; din tích:……………….m
2
- Địa ch tha đất
(2)
: .................................................................................................
- Kích thước mt tiền: ………………. m; kích thưc chiu sâu tha đất:.................. m
- Hình th tha đất: hình ch nhật , hình bình hành , hình vuông , hình thang xuôi
, hình thang ngược , hình đa giác , hình chữ L , hình khác .
- Mc đích s dụng đất: ............................................................................................
- Khong cách đến tha đất chun: ..........................................................................
- Khong cách gn nht t tha đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mi, ch .................. m;
+ Cơ s go dục: …………………….m; + Cơ s th dc, th thao:…………m;
+ Cơ s y tế: …………………..m; + Công viên, khu vui chơi gii trí……….m
- Các yếu t liên quan đến h tng k thut:
+ Điu kin v giao thông: Đ rng: ……….…..m; cp đường: ……………..; kết
cu mt đường………; tiếp gp vi mt đường: ……………;
+ Điu kin v cp tht c ..................................................................... ;
+ Điu kin v cp điện:.............................................................................. ;
- Các yếu t liên quan đến h tng xã hi:
54
+ H tng giao thông công cng: .................................................................. ;
+ H tng không gian: ................................................................................. ;
+ H tng cung cp dch v: ........................................................................ ;
+ H tầng n hóa, th thao: ........................................................................ ;
+ H tng môi trường: ................................................................................. ;
- Các yếu t khác ảnh hưởng đến gđất phù hp vi thc tế, truyn thng văn hóa,
phong tc tp quán của địa phương: ...............................................................
- Thi hn s dng đất: .............................................................................................
4. Các thông tin v tài sn gn lin vi đất
d) Tài sn gn lin vi đất nhà
- Nhà : Loi nhà: ……………....; cấp nhà: ………………..; năm xây dng: ...
- Din tích xây dng: ……….m
2
; s tng: …..; diện tích sàn s dụng:…….m
2
- i sn khác (nếu có): ............................................................................................
e) Tài sn gn lin với đất công trình xây dng khác
- Loi tài sn: .............................................................................................................
- Năm xây dựng: …………………; Din tích xây dng: ......................................
- i sn khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhp bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: .........................................................................................
f) Tài sn gn lin vi đất cây lâu năm, rừng trng
- Loi cây trng: Cây lâu năm □, Rng trng
- Din tích: ………..……….; Mt độ trng: …………..…..; Năm trồng:……….;
- Giá tr khai thác tính theo thu nhp t vic thu hoch sn phm tương ng vi s m
còn li trong chu k thu hoch của cây lâu năm: ............................................ ..;
- Tng chi phí đã đầu để trng, chăm sóc rng trng đến thi điểm chuyn
nhưng, trúng đấu gquyn s dụng đất: ...............................................................
…, ngày . tháng …. năm .
Người điu tra
(Ký và ghihọ n)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
-
(2)
Ghi rõ tên đưng, tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
55
Mu s 32
Bng thng giá đất ti xã/phường/...
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Xã/Phường/...:……….
Tnh (TP)………….
BNG THNG GIÁ ĐẤT TI XÃ/PNG/..........
(Áp dng đối vi đất: ............................... )
(1)
Phiếu
số
Tên
người
s
dụng
đất
Thửa
đất số
T
số
Diện
ch
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
V
trí
đất
Thời đim
chuyn
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá bán
bất đng
sản
(1.000đ/
bất
đng sản)
Giá đất
chuyn
nhượng/
trúng đấu giá
(1.000đ/m
2
)
Giá đất trong
bảng giá đất
hin nh
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
….., ngày ….. tng …. năm ….
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Áp dng đ thng kê phiếu điu tra đối vi tt c các loi đất.
56
Mu s 33
Bng tng hp giá đt trong khu công ngh cao
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Khu CNC: ……………………..
BNG TNG HP GIÁ ĐT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Áp dụng đối vi các loi đất trong khu công ngh cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đt ...
- Tên đường, phố,
đoạn đưng, đoạn
ph
+ Vtrí 1
2. Đt...
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn
ph
+ Vtrí 1
…..
3. Đt...
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn
ph
+ Vtrí 1
..., ngày….. tháng…. năm….
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ n và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
Mu s 34
Bng tng hp giá đất cp tnh
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc đất đai)
Tnh (TP):………………
BNG TNG HP GIÁ ĐẤT CP TNH
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- V trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- V trí 1
……
..., ngày….. tháng…. năm….
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
58
Mẫu số 35
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
s
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ V t 1
……
- Khu vực 2 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ V t 1
……..
2. Xã/Phường/...:
…………
………….
..., ngày….. tháng…. năm..
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
59
Mẫu số 36
Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
s
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ V t 1
+ ……………
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn ph
+ V t 1
+ ……………
-
Tên
đường,
phố,
đoạn đường, đoạn ph
………………
..., ngày….. tháng…. năm ….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họ tên)
60
Mu s 37
Bng giá đt nông nghip
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
BNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIP
(Ban hành kèm theo Quyết định s... ngày... tháng... năm ... ca UBND….)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/……
2
Xã/Phường/……
...
Xã/Phường/……
61
Mu s 38
Bng giá đt phi nông nghip ti nông thôn
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
BNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIP TI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định s... ngày... tháng... năm ... ca UBND… ...... )
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn
đường
……
2
Xã……
……
62
Mu s 39
Bng giá đt phi nông nghip ti đô th
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
BNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIP TI ĐÔ TH
(Kèm theo Quyết định s ... ngày... tháng ... năm ... ca UBND…)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
………………………
63
Mu s 40
Bng giá các loi đất trong khu công ngh cao
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Tnh (TP):……………..
Mu s 40. BNG GIÁ CÁC LOI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Kèm theo Quyết định s ... ngày... tháng ... năm ... ca UBND…)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên khu công ngh cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph
64
B. THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BCẤP XÃ
1. Thu hi đt đối vi h gia đình, cá nhân, cng đồng n cư thuc
trường hp vi phm pháp lut v đất đai theo quy đnh ti Điu 81 Lut
Đt đai.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong gihành chính c ny tth2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cp xã.
c) Trình t thc hiện:
c 1: quan, người thm quyn x pht vi phm hành chính kiến
ngh hoặc quan thanh tra, kim tra có thm quyn gi kết lun thanh tra, kim
tra đến Ch tch y ban nhân dân cp nơi đt b thu hi.
c 2: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ny nhận được kiến ngh
hoc kết lun ca quan, người thm quyn, phòng Kinh tế/phòng Kinh tế,
h tng và Đô th lp h thu hồi đt trình Ch tch y ban nhân dân cp xã.
c 3: Trong thi hn 05 ngày k t ny nhận được h sơ, Ch tch y
ban nhân dân cp trách nhim thông báo thu hồi đất cho nời đt thu
hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quyn lợi và nghĩa v liên
quan (nếu ).
c 4: Trong thi hn 15 ny k t ny kết thúc thi hn thông báo thu
hi đt, Ch tch y ban nhân dân cp xã trách nhim ban hành quyết đnh
thu hồi đt và ch đạo vic t chc thc hin quyết đnh thu hi đt.
Trường hợp ni s dng đt không chp hành thì b ng chế thi hành
quyết định thu hồi đt.
1.2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, h tầng và Đô th trình Ch tch y ban nhân
dân cp xã, bao gm:
- T trình v vic thu hi đt;
- D tho Quyết đnh thu hồi đt theo ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
đnh s 226/2025/NĐ-CP ny 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh Sửa đi, b
sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
b) S ng h : 01 b.
65
1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày.
1.5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tng Đô th thuc y ban nhân dân cp .
1.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp .
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp.
- Cơ quan phi hp: Không.
1.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh thu hi đt.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
1.9. n mu đơn, mẫu t khai: Quyết đnh thu hi đt theo mu ti Ph
lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca
Chính ph quy đnh sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi
tiết thi hành Luật Đất đai.
1.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy
đnh.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đi, b sung mt s điu ti Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai;
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Ngh đnh s 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh
Sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Lut
Đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
66
Ph lc IV
MU QUYT ĐỊNH THU HI ĐT/THU HI ĐT VÀ THU HI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TI ĐIU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUT ĐT ĐAI
(Kèm theo Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định sa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai)
Y BAN NHÂN N
S:............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
, ngày … tháng năm
QUYẾT ĐNH
V vic thu hồi đt/thu hồi đất và thu hi rng
_____________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c Lut................................................................................................;
Căn c Luật Đất đai ………………………………………;
Căn c Lut Lâm nghip………………………;
Căn c Ngh định………………………………………..;
Căn c
(1)
...................................................................................................;
Xét đề ngh ca .... ti T trình số... ngày... tháng... m...
QUYẾT ĐNH:
Điu 1.
- Thu hi ... m
2
đất của ... (ghi n ngưi có đt b thu hi), thuc tha đất s ... (mt
phn hoc toàn b thửa đất), thuc t bn đ s ... ti ……………….
- Thu hi rng vi diện tích là…….ha, hin trng gm: rng t nhiên ……..ha,
rng trồng ……….ha, tại
(2)
……… thuc quyn qun ca
(3)
………. (ch áp dng
đối vi thu hồi đất và thu hi rng).
- V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): …………………(chỉ áp dụng đi vi
thu hồi đấtthu hi rng).
- Lý do thu hi
(4)
: ……………………….......…………………………
Điu 2. Giao nhim v cho các quan, tổ chc thc hin vic thu hồi đất/rng c th
như sau:…………..............................................................…
Điu 3. Giao cho quan, t chc có liên quan (nếu có):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Qun lý rng (nếu có):..............................................................................
Điu 4.
67
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2. T chc, nhân có n ti Điều 1, 2 Điều 3 nêu trên chu trách nhim thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
CH TCH
(Ký và ghih tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Văn bản thu hồi rừng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên t chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng n cư, địa ch, s đin thoi ln h.
(4) Lý do thu hi:
- Đối vi thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối vi thu hi rng: Ghi rõ lý do thu hi rừng theo quy định ti Điu 22 Lut Lâm nghip.
68
2. Thu hi đt do chm dt vic s dng đt theo pháp lut, t nguyn
tr li đt, có nguy cơ đe da tính mng con ngưi, không còn kh năng
tiếp tc s dng theo khon 1, 2 3 Điu 82 Lut Đt đai
2.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cp xã.
c) Trình t thc hiện:
c 1: quan, người thm quyn gi mt trong c văn bn, giy t
sau đến đến Ch tch y ban nhân dân cp:
- Văn bn của quan thm quyn gii quyết đã hiệu lc pháp lut
đi với trường hp t chức được Nhà nước giao đt không thu tin s dng đt
b gii th, phá sn hoc b chm dt hoạt đng theo quy đnh ca pháp lut;
- Giy chng t hoc quyết đnh tuyên b mt nời đã chết theo quy
đnh ca pháp luật đi với trường hp nhân s dng đt chết không
người nhn tha kế sau khi đã thc hiện nghĩa v v tài sản theo quy đnh ca
pháp lut v dân s;
- Quyết định giao đt, quyết định cho thuê đt, Giy chng nhn quyn s
dng đt, Giy chng nhn quyn s hu nhà và quyn s dng đt , Giy
chng nhn quyn s dng đt, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin vi
đt, Giy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất
đi với trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê thi hạn nhưng không
đưc gia hn s dng đt;
- Văn bn chm dt d án đầu đi với trường hp thu hồi đt trong
trưng hp chm dt d án đầu theo quy đnh ca pháp lut v đầu;
- Văn bn thu hi rừng đi với trường hp thu hi đất trong trường hợp đã
b thu hi rừng theo quy đnh ca pháp lut v lâm nghip;
- Văn bn tr lại đt ca ni s dng đất đối với trường hợp ni s dng
đt gim hoc không còn nhu cu s dng đất và đơn tự nguyn tr li đt;
- Văn bản ca cơ quan có thm quyền xác đnh mc đ ô nhim i
trưng, st l, st lún, b ảnh hưởng bi hiện tượng thiên tai khác đi với trường
hợp các trường hp thu hi đất do nguy đe da nh mạng con người hoc
không n kh năng tiếp tc s dng.
c 2: Trong thi hn 05 ngày k t ny nhận được h sơ, Ch tch y
ban nhân dân cp trách nhim thông báo thu hi đất cho nời đt thu
69
hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quyn lợi và nghĩa v liên
quan (nếu ).
c 3: Trong thi hn 10 ny k t ny kết thúc thi hn thông báo thu
hi đất, Ch tch y ban nhân dân cp trách nhim ban hành quyết đnh
thu hồi đt và ch đạo vic t chc thc hin quyết đnh thu hi đt.
Trường hợp ni s dng đt không chp hành thì b ng chế thi hành
quyết định thu hồi đt.
2.2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h : Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tng và Đô th trình
Ch tch y ban nhân dân cp , bao gm:
- T trình v vic thu hi đt;
- D tho Quyết đnh thu hi đt theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm
theo Ngh đnh s 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca c ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
b) S ng h : 01 b.
2.4 Thi hn gii quyết: 15 ngày.
2.5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tng Đô th thuc y ban nhân dân cp .
2.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp .
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp.
- Cơ quan phi hp: Không.
2.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh thu hi đt.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
2.9. n mu đơn, mẫu t khai: Quyết đnh thu hi đt theo mu ti Ph
lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca c ngh định quy đnh chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
2.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tcnh chính: Không quy
đnh.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
70
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đi, b sung mt s điu ti Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh sa
đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
71
Ph lc IV
MU QUYT ĐỊNH THU HI ĐT/THU HI ĐT VÀ THU HI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TI ĐIU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUT ĐT ĐAI
(Kèm theo Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định sa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai)
Y BAN NHÂN N
S:............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
, ngày … tháng năm
QUYẾT ĐNH
V vic thu hồi đt/thu hồi đất và thu hi rng
_____________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c Lut................................................................................................;
Căn c Luật Đất đai ………………………………………;
Căn c Lut Lâm nghip………………………;
Căn c Ngh định………………………………………..;
Căn c
(1)
...................................................................................................;
Xét đề ngh ca .... ti T trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐNH:
Điu 1.
- Thu hi ... m
2
đất của ... (ghi n ngưi có đt b thu hi), thuc tha đất s ... (mt
phn hoc toàn b thửa đất), thuc t bn đ s ... ti ……………….
- Thu hi rng vi diện tích là…….ha, hin trng gm: rng t nhiên ……..ha,
rng trồng ……….ha, tại
(2)
……… thuc quyn qun ca
(3)
………. (ch áp dng
đối vi thu hồi đất và thu hi rng).
- V trí thu hi rng (lô, khonh, tiu khu): ………………………(ch áp dụng đi vi
thu hồi đấtthu hi rng).
- Lý do thu hi
(4)
: ……………………….......…………………………
Điu 2. Giao nhim v cho các quan, tổ chc thc hin vic thu hồi đất/rng c th
như sau:…………..............................................................……
Điu 3. Giao cho quan, t chc có liên quan (nếu có):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Qun lý rng (nếu có):..............................................................................
72
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2. T chc, nhân có n ti Điều 1, 2 Điều 3 nêu trên chu trách nhim thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
CH TCH
(Ký và ghih tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Văn bản thu hồi rừng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên t chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng n cư, địa ch, s đin thoi ln h.
(4) Lý do thu hi:
- Đối vi thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điu 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối vi thu hi rng: Ghi rõ lý do thu hi rừng theo quy định ti Điu 22 Lut Lâm nghip.
73
3. Thu hi đt đối với các trường hợp quy đnh ti khoản 1 Điu 48
Lut Đt đai
3.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cp.
c) Trình t thực hiện:
c 1: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế, H tầng Đô th phát hiện ni s dụng đất là ni dân
tc thiu s thuc trường hp chết không người tha kế thuc hàng tha
kế đi ợng quy đnh ti khoản 2 Điều 16 Luật Đất đai, hoặc trường hp
người s dng đt chuyn khi đa bàn cp tnh nơi đt đến nơi khác sinh
sng hoc không còn nhu cu s dng không tng cho, chuyển nhượng
quyn s dng đất cho người thuc hàng tha kế đi tượng quy đnh ti khon
2 Điu 16 Luật Đất đai, quan chức năng quản đất đai cấp xã lp h
thu hồi đt trình Ch tch y ban nhân dânng cp.
c 2: Trong thi hn không quá 03 ny, Ch tch y ban nhân dân cp
xã ra quyết đnh thu hi đt.
3.2. ch thc thc hin: Trc tuyến trên phần mềm quản văn bản và
h sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ: Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng và Đô th
trình Ch tch y ban nhân dân cp, bao gm:
- T trình v vic thu hi đt;
- D tho Quyết đnh thu hồi đt theo ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
đnh s 226/2025/NĐ-CP ny 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh Sửa đi, b
sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
b) S ng h : 01 b.
3.4 Thi hn gii quyết: 18 ngày.
3.5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tng Đô th thuc y ban nhân dân cp .
3.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp .
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp.
- Cơ quan phi hp: Không.
74
3.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh thu hi đt.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
3.9. n mu đơn, mẫu t khai: Quyết đnh thu hi đt theo mu ti Ph
lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca c ngh định quy đnh chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
3.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Văn bn, giy t chứng minh ni s dụng đất ngưi dân tc thiu s
thuc trường hp chết không người tha kế thuc hàng tha kế đi
ợng quy đnh ti khoản 2 Điều 16 ca Luật Đất đai;
- Văn bn, giy t chứng minh người s dng đt chuyn khỏi đa bàn cp
tnh nơi đất đến nơi khác sinh sng hoc không n nhu cu s dng mà
không tng cho, chuyển nhượng quyn s dụng đất cho người thuc hàng tha
kế đối tượng quy đnh ti khon 2 Điu 16 ca Luật Đất đai;
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đi, b sung mt s điu ti Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh
Sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đt
đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
75
Ph lc IV
MU QUYT ĐỊNH THU HI ĐT/THU HI ĐT VÀ THU HI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TI ĐIU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUT ĐT ĐAI
(Kèm theo Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định sa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai)
Y BAN NHÂN N
S:............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
, ngày … tháng năm
QUYẾT ĐNH
V vic thu hồi đt/thu hồi đất và thu hi rng
_____________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c Lut................................................................................................;
Căn c Luật Đất đai ………………………………………;
Căn c Lut Lâm nghip………………………;
Căn c Ngh định………………………………………..;
Căn c
(1)
...................................................................................................;
Xét đề ngh ca .... ti T trình s... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐNH:
Điu 1.
- Thu hi ... m
2
đất của ... (ghi n ngưi có đt b thu hi), thuc tha đất s ... (mt
phn hoc toàn b thửa đất), thuc t bn đ s ... ti ……………….
- Thu hi rng vi diện tích là…….ha, hin trng gm: rng t nhiên ……..ha,
rng trồng ……….ha, tại
(2)
……… thuc quyn qun ca
(3)
………. (ch áp dng
đối vi thu hồi đất và thu hi rng).
- V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): …………………(chỉ áp dụng đi vi
thu hồi đấtthu hi rng).
- Lý do thu hi
(4)
: ……………………….......……………………………
Điu 2. Giao nhim v cho các quan, tổ chc thc hin vic thu hồi đất/rng c th
như sau:…………..............................................................……
Điu 3. Giao cho quan, t chc có liên quan (nếu có):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Qun lý rng (nếu có):..............................................................................
76
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2. T chc, nhân có n ti Điều 1, 2 Điều 3 nêu trên chu trách nhim thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
CH TCH
(Ký và ghih tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Văn bản thu hồi rừng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên t chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng n cư, địa ch, s đin thoi ln h.
(4) Lý do thu hi:
- Đối vi thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối vi thu hi rng: Ghi rõ lý do thu hi rng theo quy đnh tại Điều 22 Lut Lâm nghip.
77
4. Trình t định giá đt c th đối với các trưng hp thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp
4.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cấp xã.
c) Trình t thc hiện:
c 1: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng Đô th trách nhim chun b
h sơ định giá đt c th.
c 2: y ban nhân dân cp xã quyết định đt hàng, giao nhim v cho
đơn v s nghip ng lập đ điu kin hoạt đng vấn xác định giá đt hoc
la chn t chc tư vấn xác định giá đất theo quy đnh ca pháp lut v đu thu
đ c định giá đt c th.
c 3: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng và Đô th trình Ch tch y ban
nhân dân cpquyết đnh thành lp Hi đng thẩm đnh gđt c th.
c 4: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng Đô th trình Ch tch Hi đng
thẩm định giá đt c th quyết đnh thành lp T giúp vic ca Hi đng.
c 5: T chc thc hiện định gđt:
- Tiến hành c định gđt c th cung cp thông tin v kết qu điu
tra, thu thp thông tin đu vào cho Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng và Đô th;
- Xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư định giá đt và gửi đến
Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng Đô th.
c 6: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tầng và Đô th:
- Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án gđt trên Cng
thông tin điện t;
- Kiểm tra nh đầy đ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng
phương án giá đt;
- Trình Hi đng thẩm đnh giá đt c th thẩm đnh phương án giá đt.
H gồm:
+ Văn bản đ ngh thẩm đnh phương án giá đt;
+ T trình v phương án gđt;
+ Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đt, d tho Chng thư
định giá đt;
+ H định giá đt c th.
78
c 7: Hi đồng thẩm định giá đt c th thẩm đnh phương án giá đt và
gửi văn bn thm định phương án giá đất đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng và
Đô th.
c 8: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng và Đô th t chc thc hin tiếp
thu, gii trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đt.
c 9: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tng và Đô th trình Ch tch y ban
nhân dân cpquyết định giá đt c th. H sơ gồm:
- T trình v phương án gđt ca cơ quan chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, Chng thư định gđt;
- Văn bn thẩm định phương án giá đt ca Hi đng thẩm định gđt c
th;
- Bn bn cuc hp Hi đng thẩm đnh giá đt c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bn
thẩm định phương án gđt ca Hi đng thẩm định giá đt c th.
c 10: Trường hp giá đt c th đưc áp dụng đ tính tin bi thường
khi Nhà nước thu hồi đất theo quy đnh tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì quan chức năng quản đất đai cung cấp phương án giá đất đã
đưc
tiếp thu hoàn thiện theo quy định cho đơn v, t chc thc hin nhim v bi
thường, h trợ, i định đ đưa vào phương án bi thường, h trợ, i định
theo quy đnh ca pháp lut v bi thường, h trợ, tái định .
c 11: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tầng và Đô th lưu tr và cp nht vào
cơ sở d liu quc gia v đất đai và ng khai trên Cổng thông tin điện t toàn b
kết qu định giá đt c th tại địa phương. H định giá đt c th được lưu gi
ít nhất mười năm, k t ngày quyết đnh phê duyệt giá đt c th của cơ
quan nhà nước thm quyn, tr trường hp pháp luật quy đnh khác.
c 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban
nhân dân cp quyết định giá đt c thể, quan chc năng quảnđất đai
gi kết qu c định gđất c th v B Nông nghip và Môi trường theo Mu
s 43 ca Ph lc II ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP.
4.2. ch thc thc hin: Trc tuyến trên phần mềm quản văn bản và
h sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phn, s lượng h :
a) Thành phn h sơ:
(1) H trình Hi đng thm định gđt c th thm định phương án
giá đt. H gm:
79
- Văn bản đ ngh thm định phương án gđt;
- T trình v phương án gđt;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư
định giá đt;
- H đnh giá đt c th.
(2) H trình Ch tch y ban nhân dân cp quyết định gđt c
th gm:
- T trình v phương án gđt ca cơ quan chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, Chng thư định gđt;
- Văn bn thẩm định phương án giá đt ca Hi đng thẩm định gđt c
th;
- Bn bn cuc hp Hi đng thẩm đnh giá đt c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bn
thẩm định phương án gđt ca Hi đng thẩm định giá đt c th.
b) S ng h : 01 b.
4.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
4.5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H
tng và Đô th thuc y ban nhân dân cp.
4.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch y ban nhân dân cp.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan phi hợp: Các phòng, ban liên quan.
4.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định giá đt c th ca
Ch tch y ban nhân dân cp.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
4.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Phiếu thu thp thông tin v c yếu t t nhiên, kinh tế - xã hi, qun
và s dng đất đai ảnh hưởng đến gđt tại /phường theo Mu s 29 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Phiếu thu thp thông tin v tha đt (áp dng đi với đt nông nghip)
theo Mu s 30 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP
ca Chính ph.
80
- Phiếu thu thp thông tin v tha đt (áp dng đi với đt phi nông nghip)
theo Mu s 31 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP
ca Chính ph.
- Bng giá các loại đt trong khu công ngh cao theo Mu s 41 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Chứng thư định giá đt theo Mu s 42 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 151/2025/-CP ca Chính ph.
- Báo cáo kết qu c định giá đt c th theo Mu s 43 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
4.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Không
quy đnh.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15
ca Quc hi.
- Ngh đnh s 71/2024/NĐ-CP ny 27/6/2024 ca Chính ph quy đnh v
gđất.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cp trong nh vc đất đai.
- Nghị định số 226/2025/-CP ny 15/8/2025 của Chính ph sửa đi,
b sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường v vic đính chính Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo:
81
Mẫu số 29
Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -hội, quản và s
dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
CPhiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAINH ỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI
XÃ/PHƯỜNG/...
n (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin v kinh tế - hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: .............. đồng/ha, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao , trung bình , thp □.
- Thu nhp bình quân năm: .............. đồng/người, so với mức bình quân chung của
tỉnh: cao □, trung bình , thp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số..................... người/km
2
, so với mt độ n
số của tỉnh: cao , trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin v kết cấu h tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt , trung bình , kém
- Cấp, tht nước: Tốt □, trung bình , kém
- Thủy lợi: Tốt , trung bình , kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt , trung bình , kém
- sở y tế: Tốt , trung bình , m □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi , trung bình , kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình , m □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt , trung bình , kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt , chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại g đất, đã trúng đấu g trong năm điều
tra:……..thửa.
……, ngày tháng…… năm
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
Mẫu số 30
Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Phiếu số:…..
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
n (phường): ......................................................................................................
n người được điều tra: .........................................................................................
Địa ch
(1)
…………..……..; thi điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá:…………triu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: …. triệu đồng/tha hoặc…………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ......................................................................................................
4. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………..; thửa đất số: …………….., diện tích:……………….m
2
- Địa chthửa đất
(2)
: ..................................................................................................
- Khoảng ch gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thsản phm: ................................. Chi
tiết: Tiếp gp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích s dụng
(3)
: ...............................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì của
đất...):……………………………………………………………………………
- Địa hình: ..................................................................................................................
- Điu kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu th sản phẩm: ....................................
.....................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): .........................................................................................
5. Các thông tin v tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ….. Loại công trình:……..;
năm xây dựng: ………….; g trị của công trình xây dựng:…………triệu đồng
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................................
6. Các thông tin v thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
83
Nội dung
Thời gian
Năm 1/V 1
Năm 2/V 2
Năm 3/V 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
……, ngày . tháng . năm ….
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1)
Ghi tên thôn, p, bản, buôn, phum, sóc.
- (2)
Ghi tên xứ đồng.
- (3)
Ghi loại đất.
84
Mẫu số 31
Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Phiếu số:…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
n xã, phường: .....................................................................................................
n người được điều tra: ......................................................................................
- Địa ch
(1)
: ……………..; thi đim chuyển nhượng/trúng đấu g: ..................
- Giá bất động sn chuyển nhượng/trúng đấu giá:……..triệu đồng/bất động sn
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: … triệu đồng/thửa hoặc………đồng/m
2
- Giá thđất, giá thmt bằng:………………………….đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .......................................................................
- Nguồn thông tin: ....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………; thửa đất số: …………….; diện tích:…………m
2
.
- Địa chthửa đất
(2)
: ...............................................................................................
- Kích thước mặt tiền: …………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:…….…..m
- Hình th thửa đất: hình ch nht , hình bình hành , hình vuông , hình thang xuôi
, hình thang ngược , hình đa giác □, hình chL , hình khác .
- Mục đích s dụng đất: ............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..........................................................................
- Khoảng cách gần nht từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mại, ch .................. m;
+ Cơ s giáo dục: …………………….m; + Cơ s th dục, th thao:…………m;
+ Cơ s y tế: …………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí:……....m.
- Các yếu tố liên quan đến h tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết
cấu mt đường:………………; tiếp gp với mt đường:…………..;
+ Điều kin về cấp thoát nước ..................................................................... ;
+ Điều kin về cấp điện:.............................................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến h tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .................................................................. ;
85
+ Hạ tầng không gian: ................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ........................................................................ ;
+ Hạ tầng n hóa, th thao: ........................................................................ ;
+ Hạ tầng môi trường: ................................................................................. ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến g đất phù hp với thực tế, truyền thống văn hóa,
phong tục tập quán của địa phương: ...............................................................
- Thi hạn sử dụng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin v tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất nhà
- Nhà : Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ………………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: …….m
2
; stầng: ………..; diện tích sàn sử dụng:……..m
2
- i sn khác (nếu có): ..........................................................................................
b) Tài sản gn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sn: ...........................................................................................................
- Năm xây dựng: …………………; Diện tích xây dựng: .......................................
- i sn khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhp bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ………..…….; Mật độ trồng: ………..…..; m trồng:…………… ;
- Giá tr khai thác tính theo thu nhp từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu gquyền sử dụng đất: ...............................................................
……, ngày . tháng . năm ….
Người điều tra
(Ký ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
86
Mẫu số 41
Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
N TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định g đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định g
2. Mục đích định gđất: Xác định gđất cthkhi Nhà nước quyết định giao đất,
cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sdụng đất, công nhn quyền sdụng đất,
cho phép chuyển hình thức thđất tr tiền hàng năm sang thđất trả tin một lần cho
cả thi gian thuê, gia hạn s dụng đất, điều chỉnh thi hn sử dụng đất, điều chỉnh quy
hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định gđất.
4. Căn cứ định gđất
a) Căn cứ pháp lý để định g đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định gbao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình th, mục đích sdụng đất, mt độ xây dựng, chiều cao công trình;
loại đất thi hn sử dụng; gđất trong bảng gđất.
6. Các thông tin về các yếu tố nh hưởng đến gcủa thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh gtình hình kết quả điều tra, tổng hp thông tin để áp dụng phương pháp định
g đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định gđất theo phương pháp định g đất được áp
dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
87
Mẫu số 42
Chứng t định giá đất
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
N TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CT-ĐGĐ
., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG T ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cLuật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính ph quy
định về giá đất;
Căn cHợp đồng số ……
1. Mục đích định giá đất
Xác định gđất phục vụ mục đích ....
2. Thời đim định giá đất
Tại thi điểm định gđất (ngày ... tháng .... năm. ).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định g.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hsơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định g
- Vị trí: mô tả cụ th vị trí địa lý; địa chthửa đất; số tờ bản đồ; số tha đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích thời hạn s dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích s dụng, s tầng, s
phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng th toàn bộ nhà từng bộ phận (móng, tường, mái. ).
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
88
c) i sản khác gắn liền với đất:
- Các thông s kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định gđất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của tha đất, khu đất cần định g: .............(đồng)
- Giá đất: ......................... (đồng/m
2
)
(Viết bằng ch ..................................................................... đồng/m
2
)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi họ, n)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký n, đóng dấu)
89
Mu s 43
Báo cáo kết qu xác định giá đất c th
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Y BAN NHÂN N TNH/
THÀNH PH...
-------
S:...
V/v báo cáo kết qu xác định giá
đất c th
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày ...tháng ...năm
Kính gi: B Nông nghiệp Môi trường
1. Tha đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định gđất c th khi Nhà nước quyết định giao đt,
cho thđất, cho phép chuyn mục đích s dụng đất, công nhn quyn s dụng đất,
cho phép chuyn hình thức thđất tr tin hàng năm sang thđất tr tin mt ln
cho c thi gian th, gia hn s dụng đất, điều chnh thi hn s dụng đất, điều chnh
quy hoch chi tiết xây dng, tính tin bồi thường khi nhà nưc thu hồi đất.
3. Thi điểm định giá đất
4. Thi điểm quyết định giá đất c th
5. Các thông tin v thửa đất, khu đất cần định giá: v trí, địa điểm, din tích, kích
thước, hình th, mục đích s dụng đất, mật độ xây dng, chiu cao công trình; loại đất
và thi hn s dụng; giá đất trong bng gđất.
6. Kết qu xác định giá đt
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu o để xác định gđất, ngun thu thp ca tng thông tin
- Các s liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định gđất (yếu t so sánh, thu
nhp, chi phí, các yếu t khác hình thành doanh thu,...)
- Giá tr quyn s dụng đất ca thửa đất, khu đất cần định giá: ng)
- Giá đất: ng/m
2
)
7. Ni dung khác (nếu có)
Ngày ... tháng ... năm
UBND tnh/thành ph
(Ký tên, đóng dấu)
90
5. Trình t, th tc thm định, pduyt quy hoch s dụng đất cp
xã/điu chnh quy hoch s dụng đất cp
5.1. Trình t thc hin
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cấp xã.
c) Trình t thc hiện:
c 1: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tng và Đô th hoàn thin h
quy hoch s dng đt cp xã báo cáo y ban nhân dân cấp xã đ trình Hi
đng nhân dân ng cấp thông qua trước khi y ban nhân dân cp xã trình S
Nông nghiệp và Môi trường đ thẩm đnh.
c 2: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h
sơ, S Nông nghiệp và Môi trường trách nhim gi h quy hoch s dng
đất đến các cơ quan liên quan đ ly ý kiến.
c 3: Trong thi hn không quá 10 ngày làm vic k t ngày nhận được
h hp l, các s, nnh trách nhim gi ý kiến bằng văn bản đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 4: Trong thi hn không quá 07 ny làm vic k t ngày kết thúc
thi hn ly ý kiến, S Nông nghiệp và Môi trường gi thông báo kết qu thm
đnh quy hoch s dng đất đến y ban nhân dân cp.
c 5: Trong thi hn không quá 05 ny làm vic, y ban nhân dân cp
xã trách nhim tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm đnh đ hoàn thin h kế
hoch s dng đt gi S Nông nghiệp và Môi trường.
c 6: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h
hp l S Nông nghiệp và Môi trường trình y ban nhân dân tnh ban hành
quyết định phê duyt quy hoch s dng đất cp.
5.2. ch thc thc hin: Trc tuyến trên phần mềm quản văn bản và
h sơ công việc (TD Office).
5.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- T trình ca y ban nhân dân cp ;
- Ngh quyết ca Hi đng nhân dân cp;
- Báo cáo thuyết minh v quy hoch s dng đt;
- H thng bản đ và d liu kèm theo (dng giy hoc dng s);
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến ca các cơ quan liên quan;
91
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân tnh phê duyt quy hoch s
dng đất cp xã.
b) S ng h sơ: 01 b.
5.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5.5. Đi tượng thc hin th tcnh chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tng Đô th thuc y ban nhân dân cp xã.
5.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: y ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phi hợp: c s, nnh liên quan.
5.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh ca y ban nhân
dân tnh phê duyt quy hoch s dng đt cp xã.
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
5.9. n mu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
5.10 Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Thông s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Tài
ngun và Môi trường quy đnh k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dng đt.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường quy đnh phân cấp, phân đnh thm quyn qun
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ny 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai m theo: Không.
92
6. Tnh t, th tc bi thường, h trợ, tái đnh cư, thu hi đt vì
mục đích quc phòng, an ninh; phát trin kinh tế - hi li ích quc
gia, công cng
6.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: y ban nhân dân cp.
c) Trình t thc hin:
c 1: Xây dng kế hoch thu hi đt
Đơn v, t chc trách nhim thc hin nhim v bi thường, h trợ, i đnh
ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan xem t các căn cứ, điều kin thu
hi đất quy đnh tại Điều 80 Luật Đất đai để xây dng kế hoch thu hồi đt.
c 2: T chc hp với người đt trong khu vc thu hi
y ban nhân dân cấp nơi đt thu hi ch trì phi hp vi y ban Mt
trn T quc Vit Nam cùng cấp, đơn v, t chc thc hin nhim v bi
thường, h trợ, i định cư và c cơ quan liên quan, tổ chc hp với người
đt trong khu vc thu hi đ ph biến, tiếp nhn ý kiến v các ni dung liên
quan đến vic thu hi đt bi thường, h trợ, tái định của d án.
c 3: Thông báo thu hi đt và gi Thông báo thu hồi đt
a) Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành thông báo thu hi đt;
b) y ban nhân dân cấp xã nơi đt thu hi gi thông báo thu hồi đất đến
tng nời đt thu hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quyn
li và nghĩa v liên quan (nếu ), đng thi nm yết thông báo thu hi đt và
danh sách nời đt thu hi trên đa bàn qun.
Trường hp không liên lạc được, không gi được thông báo thu hi đt cho
người đt thu hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quyn li và
nghĩa v liên quan (nếu ) thì thông báo trên mt trong các báo hàng ngày ca
trung ương và cấp tnh trong 03 s liên tiếp và phát ng trên đài phát thanh
hoc truyn hình ca trung ương cấp tnh 03 ln trong 03 ngày liên tiếp; niêm
yết ti tr s y ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hot chung ca khu dân
nơi đt thu hi, đăng tải n cng thông tin điện t ca y ban nhân dân cp
xã trong sut thi gian bồi thường, h trợ, tái định không phi gi thông
báo thu hi đt li.
c 4: Điều tra, khảo sát, đo đạc, kim đếm
a) Đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định ch
trì, phi hp vi y ban nhân dân cấp nơi đt thu hồi, các cơ quan liên
93
quan và nời đt thu hi thc hin việc điều tra, kho sát, ghi nhn hin
trạng, đo đc, kiểm đếm, thng kê, phân loi diện ch đt thu hi và tài sn gn
lin với đt thu hi; c đnh ngun gc đất thu hi và tài sn gn lin với đất
thu hi;
b) Đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định ch trì,
phi hp vi y ban nhân dân cấp xã nơi có đt thu hi điều tra, xác đnh, thng
kê đầy đ các thit hi thc tế v quyn s dng đt và tài sn gn lin với đt thu
hi; xác định ni quyn lợi và nghĩa v liên quan; thu nhp t vic s dng
đt, i sn gn lin với đất thu hi, nguyn vng i định cư, chuyển đi ngh;
c) Trường hợp nời đt thu hi, ch s hu tài sn không phi hp
trong việc điều tra, khảo sát, đo đc, kiểm đếm thì thc hiện như sau:
- y ban nhân dân cp xã ch trì, phi hp vi y ban Mt trn T quc
Vit Nam cấp nơi đt thu hi và đơn v, t chc thc hin nhim v bi
thường, h trợ, tái định cư vận đng, thuyết phục đ to s đng thun trong thc
hiện điều tra, khảo sát, đo đc, kiểm đếm. Vic t chc vận đng, thuyết phc
đưc tiến hành trong thi gian 15 ngày và phải được th hin bằng văn bn.
- Quá thi hn 10 ngày k t ny kết thúc vận đng, thuyết phc mà ni
đt thu hi vn không phi hợp điều tra, kho sát, đo đc, kiểm đếm thì Ch
tch y ban nhân dân cp ban hành quyết đnh kiểm đếm bt buc. Người có
đt thu hi có trách nhim thc hin quyết đnh kiểm đếm bt buc.
- Ch tch y ban nhân dân cp ban hành quyết định ng chế thc
hin quyết đnh kiểm đếm bt buc đi với trường hợp nời đt thu hi, ch
s hu i sn không chp hành quyết đnh kiểm đếm bt buc và t chc thc
hiện ng chế theo quy đnh.
c 5: Lập phương án bồi thường, h trợ, tái định : Đơn v, t chc
thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định trách nhiệm lập phương án
bi thường, h trợ, tái định .
c 6: Niêm yết công khai phương án bi thường, h trợ, tái định
Đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định phi hp
vi y ban nhân dân cấp nơi đt thu hi nm yết ng khai phương án
bi thưng, h trợ, i định tại tr s y ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh
hot chung ca khu dân nơi có đt thu hi trong thi hn 30 ny.
c 7: Ly ý kiến v phương án bi thường, h trợ, tái định
Ngay sau khi hết thi hn nm yết ng khai, t chc ly ý kiến v phương
án bồi thường, h trợ, i định theo hình thc t chc hp trc tiếp với người
dân trong khu vc có đt thu hi. Trường hợp người đt thu hi, ch s hu tài
sn không tham gia hp trc tiếp có lý do chính đáng thì gửi ý kiến bằng văn bn.
94
Vic t chc ly ý kiến phải được lp thành bn bn, ghi rõ s ng ý kiến
đng ý, s ng ý kiến không đng ý, s ng ý kiến khác đi với phương án
bi thường, h trợ, i định cư; tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý; c nhn ca
đi din y ban nhân dân cp xã, đi din những nời có đất thu hi.
Trong thi hn 60 ngày k t ny t chc ly ý kiến, đơn v, t chc thc
hin nhim v bi thường, h trợ, i định trách nhiệm phi hp vi y
ban nhân dân cấp xã nơi có đt thu hi t chức đối thoại trong trường hpn
ý kiến không đng ý v phương án bi thường, h trợ, i định ; đơn v, t
chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, tái định tiếp thu, gii trình ý kiến
góp ý v d thảo phương án bồi thường, h tr tái đnh cư; hoàn chnh phương
án đ trình ch tch y ban nhân dân cp .
c 8: Thẩm định phương án bi thường, h trợ, tái định
- Đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định gửi h
sơ thẩm định đến phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, h tầng và Đô th;
- Trong thi hn không quá 30 ny k t ny nhận đ h của đơn v, t
chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, tái định gửi đến, phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế, h tầng và Đô thị ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan
thẩm định phương án bồi thường, h trợ, i định trước khi trình Ch tch y
ban nhân dân cp xã phê duyệt phương án bồi thường, h trợ, tái định .
- Ni dung thẩm đnh bao gm: vic tuân th quy đnh pháp lut v bi
thường, h trợ, i định ; trình tự, th tc bi thường, h trợ, tái định và các
ni dung khác có liên quan đến phương án bi thường, h trợ, i định .
c 9: Quyết đnh phê duyt phương án bi thường, h trợ, i định
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, h tầng và Đô th trình Ch tch y ban nhân
dân cp xã quyết đnh phê duyệt phương án bi thường, h trợ, tái định .
c 10: Ph biến, nm yết công khai quyết đnh phê duyệt phương án bi
thường, h tr, tái định
Đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định phi hp
vi y ban nhân dân cp ph biến, nm yết công khai quyết đnh phê duyt
phương án bồi thường, h trợ, i định tại tr s y ban nhân dân cp và
địa điểm sinh hot chung của khu dân nơi đt thu hi.
c 11: Gửi phương án bi thường, h trợ, tái định
Đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định gửi
phương án bồi thường, h trợ, i định đã được phê duyệt đến tng ngưi
đt thu hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, ngưi quyn lợi và nghĩa v
liên quan trong đó ghi v mc bi thường, h tr, b trí nhà hoặc đất i đnh
(nếu có), thời gian, địa điểm chi tr tin bi thường, h tr; thi gian b trí
95
nhà hoặc đt i định (nếu) và thời gian bàn giao đất đã thu hi cho đơn v,
t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, tái định .
c 12: Thc hin bi thường, h tr, b trí tái đnh
Đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, tái định thực
hin vic bi thường, h tr, b trí tái đnh theo phương án bi thường, h
trợ, i định đã được phê duyt.
c 13: Ch tch y ban nhân dân cp ban hành quyết đnh thu hi đt
theo quy đnh.
c 14: Trường hợp nời có đt thu hi, ch s hu tài sn gn lin vi
đất không đng ý hoc không phi hp thc hiện phương án bi thường, h tr,
i định đã phê duyệt thì thc hin như sau:
a) y ban nhân dân cp xã ch trì, phi hp vi y ban Mt trn T quc
Vit Nam cấp nơi đt thu hi và đơn v, t chc thc hin nhim v bi
thường, h trợ, i định vận đng, thuyết phc đ to s đng thun trong
thc hin phương án bồi thường, h trợ, i định . Việc t chc vận đng,
thuyết phc được tiến hành trong thi gian 10 ny phải được th hin bng
văn bn;
b) Quá thi hn 10 ny k t ny kết thúc vận đng, thuyết phc
người đt thu hi vẫn không đng ý hoc không phi hp thc hin thì Ch
tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyết đnh thu hi đt.
c 15: Trường hợp nời có đt thu hi, ch s hu tài sn gn lin vi
đất, người quyn lợi và nghĩa v liên quan không bàn giao đất cho đơn v, t
chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, tái đnh thì thc hiện như sau:
a) y ban nhân dân cp xã ch trì, phi hp vi y ban Mt trn T quc
Vit Nam cấp nơi đt thu hi và đơn v, t chc thc hin nhim v bi
thường, h trợ, i định vận đng, thuyết phc đ nời có đt thu hi, ch s
hu i sn gn lin với đất, ni quyn lợi và nghĩa v liên quan bàn giao
đất cho đơn v, t chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định cư. Việc
t chc vận đng, thuyết phc được tiến hành trong thi gian 10 ngày và phi
đưc th hin bằng văn bn;
b) Quá thi hn 10 ny k t ny kết thúc vận đng, thuyết phc
người đt thu hi vn không chp hành việc bàn giao đất cho đơn v, t chc
thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định thì Ch tch y ban nhân dân
cp ban hành quyết định ng chế thu hi đt và t chc thc hin vic
ng chế theo quy đnh ti Điều 89 ca Luật Đất đai.
c 16: Quản lý đất đã được thu hi
96
T chc phát trin qu đt, Chi nhánh T chc phát trin qu đt khu vc,
y ban nhân dân cp trách nhim quản đất đã được thu hi trong khi
chưa giao đất, cho thuê đất theo quy đnh ti khoản 5 Điều 86 ca Luật Đất đai.
6.2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công việc (TD Office).
6.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
H gửi thẩm định phương án bồi thường, h trợ, i định theo quy đnh
ti điểm b khoản 3 Điều 3 Ngh đnh s 88/2024/NĐ-CP bao gm:
- Văn bản đ ngh thm đnh;
- D thảo phương án bi thường, h trợ, tái định ; thông báo thu hồi đt;
- Văn bn kim đếm, thng kê, phân loi diện ch đt thu hi và tài sn;
- Trích lc bản đ đa chính hoặc trích đo đa chính thửa đt thu hi;
- Văn bản xác đnh ngun gc thửa đt thu hi và tài sn gn lin với đt;
- Bn bn t chc ly ý kiến v phương án bi thưng, h trợ, i định ;
- c giy t khác có liên quan (nếu );
b) S ng h : 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
6.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- y ban nhân dân cp.
- Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- T chc phát trin qu đt.
- Chi nhánh t chc phát trin qu đất khu vc)
- Hi đng bi thường, h trợ, tái định cư.
- Đơn v s nghip công lp thuc y ban nhân dân cp.
- Hi đng nhân dân cp.
- y ban Mt trn T quc Vit Nam cp xã.
- Cơ quan, t chc, nhân khác có liên quan.
6.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp.
97
- Cơ quan phi hp: y ban Mt trn T quc Vit Nam cùng cấp, đơn v, t
chc thc hin nhim v bi thường, h trợ, i định và các quan liên
quan.
6.7. Kết qu thc hin th tc nh chính:
- Kế hoch thu hi đt.
- Thông báo thu hi đt.
- Quyết đnh kiểm đếm bt buc (nếu ).
- Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bt buc (nếu).
- Quyết đnh phê duyệt phương án bi thường, h trợ, tái định .
- Quyết đnh thu hi đt.
- Quyết định cưỡng chế thu hi đt (nếu có).
6.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
6.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Quyết đnh phê duyệt phương án bồi thường, h trợ, i đnh theo
Mu s 44 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 151/2025/-CP ca
Chính ph.
- Quyết đnh kim đếm bt buc theo Mu s 45 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Quyết định ng chế kiểm đếm bt buc Mu s 46 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
- Quyết đnh thu hi đt Mu s 47 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph
- Quyết định cưỡng chế thu hi đt Mu s 48 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
6.10 Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
6.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sa đi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 88/2024/NĐ-CP ny 15/7/2024 ca Chính ph quy đnh v
bi thường, h trợ, tái định khi Nhà nước thu hi đt.
98
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Quyết đnh s 12/2024/QĐ-TTg ny 31 tháng 7 năm 2024 ca Th
ng Chinh ph quy đnh chế, chính sách gii quyết việc làm và đào tạo
ngh cho người đt thu hi.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ny 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ny 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo:
99
Mu s 44
Quyết đnh phê duyt phương án bi thưng, h tr, tái đnh cư
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Y BAN NHÂN DÂN
.......................
(1)
Số: … /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
, ngày… tháng năm
QUYẾT ĐNH
V vic phê duyệt phương án bồi thưng, h tr, tái định
khi Nhà nước thu hồi đất để thc hin d án ......................
(2)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ..........................
(3)
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương;
Căn c Lut Đt đai;
Căn c ……….……………………………………………….
………………..……………………………………………………
(4)
Theo đề ngh ca ....................
(5)
ti T trình s..........................................................
(6)
,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt phương án bồi thưng, h trợ, tái định cư khi Nhà nưc thu hồi đất
để thc hin d án ………………..
(7)
, bao gm:
1. Phương án bồi thường, h trợ, tái định đối vi d án ..........
(8)
theo quy đnh ti
khon 1 Điều 3 ca Ngh định s 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 ca
Chính ph quy định v bồi thường, h tr, tái định khi Nhà nưc thu hồi đất (nếu
có).
2. Phương án chi tiết bồi thường, h tr, i định đối vi từng người đt thu hi,
ch s hu tài sn
(9)
theo quy định ti khoản 2 Điều 3 ca Ngh định s 88/2024/NĐ-
CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph quy định v bồi thường, h trợ, tái định
khi Nhà nưc thu hồi đất.
3. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 2. Nhim v, trách nhim ca c n có liên quan:
1. .....................................
(10)
2. .....................................
(11)
100
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày... tháng ... năm...
Điu 4. .................................................................
(12)
./.
Nơi nhận:
..................
(13)
CH TCH
Ghi chú:
(1)
Ghi tên đơn vị hành chính cp xã.
(2)
Ghi tên d án hoc phân k tiến độ s dng đất ca d án đầu tư đưc phê duyt.
(3)
Ghi tên đơn vị hành chính cp xã.
(4)
Ghi tên các văn bn quy phm pháp luật văn bản hành chính làm căn c để ban hành
Quyết định.
(5)
Ghi tên quan có chức năng quản lý đất đai địa phương.
(6)
Ghi s T trình và thi gian ban hành.
(7)
Ghi tên d án hoc phân k tiến độ s dng đất ca d án đầu tư đưc phê duyt.
(8)
Ghi tên d án hoc phân k tiến độ s dng đất ca d án đầu tư đưc phê duyt.
(9)
Ghi nội dung Phương án chi tiết bồi thường, h tr, tái định đối vi từng ngưi đất
thu hi, ch s hu tài sn.
(10)
Ghi trách nhim ca đơn v, t chc thc hin nhim v bi thưng, h tr, tái đnh cư.
(11)
Ghi trách nhim ca người có đất thu hi, ch s hu tài sn gn lin vi đất, người
quyn li nghĩa vụ liên quan (nếu có).
(12)
Ghi trách nhim ca các cơ quan, đơn v, t chc, cá nhân trách nhim thi hành Quyết
định.
(13)
Ghi theo quy định ca pháp lut v văn thư, lưu tr.
101
Mu s 45
Quyết định kiểm đếm bt buc
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Y BAN NHÂN N ...
S: ....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYT ĐNH
V vic kim đếm bt buc
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN…
Căn c Lut ;
Căn c Luật Đất đai;
Căn c Ngh định ;
Căn c Thông báo ;
Xét đề ngh ca .... ti T trình s ... ngày ... tháng ... năm ...,
QUYT ĐNH:
Điu 1. Áp dng bin pháp kim đếm bt buc đối với trường hp sau:
- Tên t chc/Hn:
- Địa ch thưng trú:
- Địa ch nơi ở hin nay:
- S điện thoi:
- Dinch đất d kiến thu hi:
Tha đất s ..., thuc t bn đồ s ... ti xã/phường/th trn
- do:
Thi gian thc hin kim đếm bt buc t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ...
năm ...
Điu 2.
1. Quyết định này hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2. ...
(1)
tch nhim giao quyết định này cho
(2)
... và niêm yết công khai quyết đnh
này ti tr s y ban nhân n xã/phưng/th trn ..., địa điểm sinh hot chung ca khu
dân cư ...
3. Giao
(3)
... trin khai thc hin kim đếm bt buc theo quy đnh ca pháp lut.
4.
(4)
... chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
CH TCH
(Ký ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên đơn vị, t chc ca y ban nhân dân cp xã đưc giao nhim v.
(2)
Ghi tên ngưi có đất thu hi hoc ch s hu tài sn gn lin vi đt.
(3)
Ghi tên quan, tổ chức đưc giao nhim v.
(4)
Ghi tên quan, tổ chức đưc giao nhim v; người đất thu hi hoc ch s hu tài sn
gn lin với đất và t chc, cá nhân khác có liên quan.
102
Mu s 46
Quyết định cưỡng chế kim đếm bt buc
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Y BAN NHÂN N ...
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: ....
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYT ĐNH
V vic ng chế kim đếm bt buc
_____________
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn c Lut ........................................................................................................ ;
Căn c Luật Đất đai ............................................................................................. ;
Căn c Ngh định ................................................................................................. ;
Căn c Quyết định s ... ngày tháng năm ca Ch tch y ban nhân dân ... v
vic kiểm đếm bt buc;
Xét đề ngh ca .... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Áp dng bin pháp cưng chế kim đếm bt buc đi vi trưng hp sau:
- Tên t chc/Hn: ........................................................................................
- Địa ch thưng t: .............................................................................................
- Địa ch nơi ở hin nay: .......................................................................................
- S điện thoi: ....................................................................................................
- Din ch đất d kiến thu hi: ..............................................................................
Tha đất s ..., thuc t bn đồ s ... ti xã/phưng/th trn .....................................
- do: ..............................................................................................................
Thi gian thc hin cưỡng chế kim đếm bt buc t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày
... tháng ... năm ...
Điu 2.
1. Quyết định này hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2. ...
(2)
trách nhim giao Quyết định này cho
(2)
... niêm yết ng khai Quyết đnh
này ti tr s y ban nhân n xã/phưng/th trn ..., địa điểm sinh hot chung ca khu
dân ....
103
3. Giao
(3)
.... trin khai thc hin kim đếm bt buc theo quy đnh ca pháp lut.
4. Kinh phí phc v thc hin cưỡng chế: ...............................................................
5.
(4)
... chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
CH TCH
(Ký ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên đơn vị, t chc ca y ban nhân dân cp xã đưc giao nhim v.
(2)
Ghi tên người có đất thu hi hoc ch s hu tài sn gn lin vi đất.
(3)
Ghi tên quan, tổ chức đưc giao nhim v.
(4)
Ghi tên quan, tổ chức đưc giao nhim v; người đất thu hi hoc ch s hu tài sn
gn lin với đất và t chc, cá nhân khác có liên quan.
104
Mu s 47
Quyết định thu hồi đt
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Y BAN NHÂN DÂN ...
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ....
..., ngày..... tháng .....năm ....
QUYT ĐNH
V vic thu hi đt
(1)
…………………..
CH TCH Y BAN NHÂN N ...
Căn c Lut ........................................................................................................ ;
Căn c Luật Đất đai ............................................................................................. ;
Căn c Ngh định ................................................................................................. ;
Căn c
(2)
............................................................................................................. ;
Xét đề ngh ca .... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYT ĐNH:
Điu 1. Thu hi ... m
2
đất ca ... (ghi tên người đất b thu hi), thuc tha đất s
... (mt phn hoc toàn b tha đất), thuc t bn đồ s ... ti ..................................
Lý do thu hi đất: .................................................................................................
Điu 2. Giao nhim v cho các cơ quan, tổ chc thc hin vic thu hồi đt, c th
như sau:
1. ...
(3)
có trách nhim giao quyết định này cho ông (bà) ...; trường hp ông (bà) kng
nhn Quyết định này hoc vng mt thì phi lp biên bn; nm yết Quyết định này ti tr
s y ban nhân dân xã/phường/th trấn tại nơi sinh hoạt chung ca cng đng dân
cư….
2. Văn png y ban nhân dân ... trách nhim đăng ti Quyết định này trên
trang tng tin đin t ca ...
3. Đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h tr, tái định cư trách nhim
qun lý qu đất đã thu hi, phi hp vi
(4)
... thc hin th tục đất đai theo quy định.
105
Điu 3.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ... tháng ... m ...
2. T chc, nhân có tên ti Điu 2 nêu trên chu trách nhim thi hành Quyết định
y.
Nơi nhận CH TCH
(Ký và ghih tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi rõ mc đích thu hồi đất ... (theo Điu 78/79 ca Luật Đất đai).
(2)
Ghicăn cứ thu hồi đất: Căn c vào Kế hoch s dng đất năm ... của ... đã được y ban
nhân n ... phê duyệt ngày ... tháng … năm …/Quyết định số… ngày ... tháng … năm … về
vic quyết định đầu tư/quyết định phê duyt d án đầu tư/quyết định chp thun ch trương đầu
tư/quyết định chp thun ch trương đầu tư đồng thi chp thun nhà đầu tư/quyết định chp
thun nhà đầu tư đối vi d án….; Biên bản, văn bản ca ... ngày ... thángnăm
(3)
Ghi tên đơn vị, t chc ca y ban nhân dân cp xã đưc giao nhim v.
(4)
Ghi tên quan, tổ chức đưc giao nhim v.
106
Mu s 48
Quyết định cưỡng chế thu hồi đất
(Kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai)
Y BAN NHÂN N ...
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ....
..., ngày..... tháng .....năm ....
QUYT ĐNH
V vic ng chế thu hi đất
_________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ….
Căn c Lut ........................................................................................................ ;
Căn c Luật Đất đai ............................................................................................. ;
Căn c Ngh định ................................................................................................. ;
Căn c Quyết định s ... ngày tháng năm ... của Ch tch y ban nhân dân ... v
vic thu hồi đất ...;
Xét đề ngh ca .... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYT ĐNH:
Điu 1. Áp dng bin pháp cưỡng chế thu hi đất đối vi ... (ghi n người đất b
thu hi), thuc tha đất s ... (mt phn hoc toàn b tha đất), thuc t bn đồ s ...
ti . .....................................................................................................................
Thi gian thc hin cưỡng chế thu hi đất t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tng
... năm ...
Điu 2.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2. ...
(1)
có trách nhim giao Quyết định này cho
(2)
... niêm yết công khai Quyết định
này ti tr s y ban nhân n xã/phưng/th trn ..., địa đim sinh hot chung ca
khu n cư ...
3. Giao
(3)
... trin khai thc hin cưng chế thu hi đất theo quy đnh ca pháp lut.
4. Kinh phí phc v thc hin cưỡng chế: ..............................................................
5.
(4)
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
CH TCH
(Ký ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên đơn vị, t chc ca y ban nhân dân cp xã đưc giao nhim v.
(2)
Ghi tên ngưi có đất thu hi hoc ch s hu tài sn gn lin vi đất.
(3)
Ghi tên quan, tổ chức đưc giao nhim v.
(4)
Ghi tên quan, tổ chức đưc giao nhim v; người đất thu hi hoc ch s hu tài sn
gn lin với đất và t chc, cá nhân khác có liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3390/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×