• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3328/QĐ-UBND TP.HCM 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Văn hóa Thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 08:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3328/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3328/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3328/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3328/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NHÂN DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
3
328
/QĐ-UBND
Thành
phô
H
Chí
Minh,
ngày
28
tháng
2
năm
2025
QUYT
ĐNH
V
vic
công
b
danh
mc
th
tc
hành
chính
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
Văn
hóa
Th
thao
CH
TCH
Y
BAN
NHÂN
DÂN THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
T
chc
Chính
quyn
đa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
c
Ngh
đnh
s
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
ca
Chính
ph
v
kim soát
th
tc
hành
chính;
Ngh
đnh
s
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
ca
Chính
ph
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
các
Ngh
đnh
liên
quan
đến
kim soát
th
tc
hành
chính;
Căn
c
Thông
s
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
ca
B
trưng,
Ch
nhim
Văn
phòng
Chính
ph
ng
dn
nghip
v
v
kim soát
th
tc
hành
chính;
Theo
đ
ngh
ca
Giám
đc
S
Văn
hóa
Th
thao
ti
T
trình
s
4464/TTr-
SVHTT
ngày
26
tháng
6
năm
2025.
QUYT
ĐNH:
Điu
1.
Công
b
kèm
theo
Quyết
đnh
này
danh
mc
155
th
tc
hành
chính
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
Văn
hóa
Th
thao,
c
th:
1.
Lĩnh
vc
Báo
chí:
14
th
tc
(Ph
lc
I);
2.
Lĩnh
vc
Xut
bn,
in
phát
hành:
17
th
tc
(Ph
lc
II);
3.
Lĩnh
vc
Phát
thanh
truyn
hình
thông
tin
đin
t:
20
thtc
(Ph
lc
III);
4.
Lĩnh
vc
Văn
hóa:
15
th
tc
(Ph
lc
IV);
5.
Lĩnh
vc
Gia
đình:
05
th
tc
(Ph
lc
V);
6.
Lĩnh
vc
Di
sn
văn
hóa:
15
th
tc
(Ph
lc
VI);
7.
Lĩnh
vc
Th
dc
th
thao:
36
th
tc
(Ph
lc
VII);
8.
Lĩnh
vc
Ngh
thut;
Đin
nh:
05
th
tc
(Ph
lc
VIII);
9.
Lĩnh
vc
M
thut,
Nhiếp
nh
Trin
lãm:
12
th
tc
(Ph
lc
IX);
10.
Lĩnh
vc
Thi
đua,
khen
thưng:
06
th
tc
(Ph
lc
X);
2
11.
Lĩnh
vc
Hp
tác
quc
tê:
03
th
tc
(Ph
lc
XI);
12.
Lĩnh
vc
Hot
đng
mua
bán
hàng
hoá
quc
chuyên
ngành
văn
hóa;
Thông
tin
ngoi
giao;
Hi
ngh,
hi
tho
quc
tê:
07
th
tc
(Ph
lc
XII).
Danh
mc
th
tc
hành
chính
đưc
đăng
ti
trên
Cng
thông
tin
đin
t
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
ti
https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG
B
TTHC,
TH
TC
HÀNH
CHÍNH,
Công
b
th
tc
hành
chính).
Điu
2. Giao
SVăn
hóa
Th
thao rà
soát,
đánh
giá
tiêu
chí
đ
cung
cp
dch
v
công
trc
tuyên
trong
thc
hin
th
tc
hành
chính
trên
môi
trưng
đin
t;
xây
dng
quy
trình
ni
b
gii
quyêt
các
th
tc
hành
chính,
tái
cu
trúc
quy
trình
ni
b
gii
quyêt
th
tc
hành
chính
theo
các
phương
án
ti
Quyêt
đnh
s
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
cp
nht
đy
đ
lên
H
thng thông
tin
gii
quyêt
th
tc
hành
chính
ca
Thành
ph.
Điu
3.
Quyêt
đnh
này
hiu
lc
thi
hành
k
t
ngày
01
tháng
7
năm
2025.
Các
công
b
trưc
đây
v
th
tc
hành
chính
các
lĩnh
vc
nêu
ti
Điu
1
hêt
hiu
lc
k
t
ngày
Quyêt
đnh
này
hiu
lc
thi
hành.
Điu
4.
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh,
Giám
đc
S
Văn
hóa
Th
thao,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
cp
xã
các
t
chc,
nhân
liên
quan
chu
trách
nhim
thi
hành
Quyêt
đnh
này./.
Nơi
nhn:
-
Như
Điu 4;
-
VPCP: Cc
Kim
soát
TTHC;
-
TTUB:
CT,
PCT
Võ
Văn
Hoan;
-
VPUB:
CVP,
PCVP/VX;
-
VP
UBND
tnh
Bình Dương;
-
VP
UBND
tnh
BRVT;
-
Trung
tâm
Thông
tin
đin
t
TP;
-
Trung
tâm
Chuyn
đi
s
TP;
-
Phòng
Kim
soát
TTHC;
-
Lưu:
VT,
KSTT/Tr.
.
CH
TCH
CH
TCH
Văn
Hoan
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC BO CHÍ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
1
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
hoạt động báo chí
đối với quan báo
chí của địa phương
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn ha
và Th thao:
164 Đồng
Khi, phường
Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung
tâm hành
chính tnh,
đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- s 3: s
4 Nguyn Tt
Thành,
Không quy
định
2
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản thêm
ấn phẩm đối với
quan báo chí của địa
phương
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ
Không quy
định
3
Thủ tục cấp giấy
phép sa đổi, bổ
sung những nội
dung ghi trong giấy
phép xuất bản thêm
ấn phẩm đối với
quan báo chí của địa
phương
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
4
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
xuất bản thêm ấn
phẩm báo chí đối
với quan o chí
của địa phương
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
phường
Ra
Không quy
định
5
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản phụ
trương đối với
quan báo chí của địa
phương
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ
Không quy
định
6
Thủ tục cấp giấy
phép sa đổi, bổ
sung những nội
dung giấy phép xuất
bản phụ trương đối
với quan o chí
của địa phương
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ
Không quy
định
7
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
xuất bản phụ trương
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
đối với quan báo
chí của địa phương
8
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản đặc
san đối với các
quan, tổ chc địa
phương
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
đầy đ
Không quy
định
9
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
trong giấy phép
xuất bản đặc san đối
với các quan, tổ
chc  địa phương
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Không quy
định
10
Thủ tục tiếp nhận
đăng k danh mục
báo chí nhập khẩu
Không quy định
Không quy
định
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
11
Cấp giấy phép xuất
bản bản tin (địa
phương)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Không quy
định
12
Văn bản chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
xuất bản bản tin (địa
phương)
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Không quy
định
13
Cho phép họp báo
(trong nước)
Không quy định
Không quy
định
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
14
Cho phép họp báo
(nước ngoài)
02 ngày làm việc
Không quy
định
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1.
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà
xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm
nước ngoài
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn ha
và Th thao:
164 Đồng
Khi, phường
Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung
tâm hành
chính tnh,
đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- s 3: s
4 Nguyn Tt
Thành,
phường
Ra
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sa đổi mt số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin
truyền thông;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sa đổi, bổ sung mt số điều của các
Nghị định liên quan đến việc np xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công.
2.
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà
xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm
nước ngoài
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
3.
Thủ tục gia hạn giấy
phép thành lập văn
phòng đại diện tại
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Việt Nam của Nhà
xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm
nước ngoài
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn ha, thể thao và du lịch.
- Quyết đnh s 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công b
th tc hành chính mi ban hành, đưc
sa đổi, b sung b bi b trong mt s
lĩnh vc thuc phm vi chức năng quản
l ca B Văn hoá, Th thao và Du lch
theo quy định v phân quyn, phân cp,
phân định thm quyn.
4.
Thủ tục điều chnh,
bổ sung thông tin
trong giấy phép
thành lập văn phòng
đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất
bản phẩm nước
ngoài
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông s09/2025/TT-BVHTTDL
ngày 12/6/2025 của B trưng B Văn
ha, Thể thao Du lịch quy định về
phân cấp, phân định thẩm quyền của
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Quyết định s 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính mi ban hành,
được sa đổi, b sung b bi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi chc
năng quản l ca B Văn hoá, Th thao
và Du lịch theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm quyn.
5.
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản tài
liệu không kinh
doanh
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Phí thẩm
định ni
dung tài
liệu để cấp
giấy phép:
+ Tài liệu
in trên
giấy:
15.000
đồng/trang
quy chuẩn;
+ Tài liệu
điện t
dưới dạng
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của B Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, np, quản l và s
dụng lệ phí thẩm định ni dung tài liệu
không kinh doanh để cấp giấy phép xuất
bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh lệ
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
đọc: 6.000
đồng/phút;
+ Tài liệu
điện t dưới
dạng nghe,
nhìn: 27.000
đồng/phút.
phí đăng k nhập khẩu xuất bản phẩm
để kinh doanh;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
quy định chi tiết vàớng dẫn thi hành
mt số điều của Luật xuất bản Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
sa đổi, bổ sung mt số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành mt số điều
của Luật xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong nh
vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Quyết định s 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính mi ban hành,
được sa đổi, b sung b bi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi chc
năng quản l ca B Văn hoá, Th thao
và Du lịch theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm quyn.
6.
Thủ tục cấp giấy
xác nhận đăng k
hoạt đng phát hành
xuất bản phẩm
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
mt số điều của Luật xuất bản Nghị
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
sa đổi, bổ sung mt số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành mt số điều
của Luật xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong nh
vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Quyết định s 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính mi ban hành,
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
được sa đổi, b sung b bi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi chc
năng quản l ca B Văn hoá, Th thao
và Du lịch theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm quyn
7.
Thủ tục cấp lại giấy
xác nhận đăng k
hoạt đng phát hành
xuất bản phẩm
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
quy định chi tiết vàớng dẫn thi hành
mt số điều của Luật xuất bản Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
sa đổi, bổ sung mt số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
tháng 02 năm 2020 của B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành mt số điều
của Luật xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông s09/2025/TT-BVHTTDL
ngày 12/6/2025 của B trưng B Văn
ha, Thể thao Du lịch quy định về
phân cấp, phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Quyết định s 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính mi ban hành,
được sa đổi, b sung b bi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi chc
năng quản l ca B Văn hoá, Th thao
và Du lịch theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm quyn
17
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
8.
Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức triển
lm, hi chợ xuất
bản phẩm
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
mt số điều của Luật xuất bản Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưng B Thông tin Truyền thông
sa đổi, bổ sung mt số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành mt số điều
của Luật xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
18
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong nh
vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Quyết định s 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính mi ban hành,
được sa đổi, b sung b bi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi chc
năng quản l ca B Văn hoá, Th thao
và Du lịch theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm quyn
9.
Cấp giấy phép hoạt
đng in xuất bản
phẩm
15 ngày k t ngày
nhận đủ h theo
quy định
Không c
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca
37 Luật c liên quan đến quy hoch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph
10.
Cấp lại giấy phép
hoạt đng in xuất
bản phẩm
05 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
theo quy
định
Không c
19
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
11.
Cấp đổi giấy phép
hoạt đng in xuất
bản phẩm
05 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
theo quy
định
Không c
quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Xut bn;
- Ngh định s 150/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2018 sa đổi mt s
Ngh định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh th tc hành chính
trong lĩnh vực thông tin truyn
thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
tng B Thông tin Truyn thông
quy định chi tiết ng dn thi hành
mt s điều ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưng B Thông tin Truyn thông
sa đổi, b sung mt s điều ca Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 ca B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết hướng dn thi hành mt s điều
ca Lut xut bn Ngh định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
12.
Cấp giấy phép in
gia công xuất bản
phẩm cho nước
ngoài
10 ngày k t ngày
nhận đủ h theo
quy định
Không c
20
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
năm 2013 của Chính ph quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành
Lut xut bn.
- Quyết định s 682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14 tháng 3 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính các lĩnh vc mi
thuc phm vi chức năng quản l ca
B Văn hoá, Th thao và Du lch.
13.
Cấp giấy phép hoạt
đng in
15 ngày k t ngày
nhận đủ h theo
quy định
Không c
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính ph quy đnh v
hot đng in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy định v hot đng in;
- Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy đnh v hoạt đng in
Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s
14.
Cp lại giy phép
hoạt đng in
07 ngày làm vic k
t ngày nhn đ h sơ
theo quy định
Không c
15.
Xác nhận đăng k
hoạt đng cơ s in
03 ngày làm vic k
t ngày nhn đ h sơ
theo quy định
Không c
16.
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng k
hoạt đng cơ s in
03 ngày làm vic k
t ngày nhn đ h sơ
theo quy định.
Không c
21
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy đnh v hot đng in;
- Quyết định s 682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14 tháng 3 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính các lĩnh vc mi
thuc phm vi chức năng quản l ca
B Văn hoá, Th thao và Du lch.
17.
Cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh
15 ngày k t ngày
nhận đủ h theo
quy định
50.000
đồng/h
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 ca B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s
dng l phí thẩm định ni dung tài liu
không kinh doanh để cp giy phép xut
bn, l pcp giy phép nhp khu xut
bn phm không kinh doanh l phí
đăng k nhập khu xut bn phm để
kinh doanh;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưng B Thông tin Truyn thông
quy định chi tiết ng dn thi hành
22
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
mt s điều ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưng B Thông tin Truyn thông
sa đổi, b sung mt s điều ca Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 ca B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết hướng dn thi hành mt s điều
ca Lut xut bn Ngh định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính ph quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành
Lut xut bn.
- Quyết định s 682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14 tháng 3 năm 2025 ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính các lĩnh vc mi
thuc phm vi chức năng quản l ca
B Văn hoá, Th thao và Du lch
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRUYN THANH TRUYN HNH
VÀ THÔNG TIN ĐIN T THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S VĂN HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
1.
Thủ tục cấp giấy
xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn ha
và Th thao:
164 Đồng
Khi, phường
Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung
tâm hành
chính tnh,
đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- s 3: s
4 Nguyn Tt
Không quy
định
2.
Thủ tục sa đi, b
sung giấy xác nhận
thông báo cung cấp
dịch vụ mạng hội
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
3.
Thủ tục cấp lại Giấy
xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
24
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
4.
Cấp đăng thu tín
hiệu truyền hình
nưc ngoài trực tip
từ vệ tinh
12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Thành,
phường
Ra
Không quy
định
5.
Sa đi, b sung
Giấy chng nhận
đăng ký thu tín hiệu
truyền hình c
ngoài trực tip từ vệ
tinh
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
25
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
6.
Cấp giấy phép thit
lập trang thông tin
điện t tng hợp
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
7.
Sa đi, b sung
giấy phép thit lập
trang thông tin điện
t tng hợp
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
8.
Gia hạn giấy phép
thit lập trang thông
tin điện t tng hợp
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
9.
Cấp lại giấy phép
thit lập trang thông
tin điện t tng hợp
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
26
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
10.
Cấp giấy chng
nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện t
G2, G3, G4 trên
mạng.
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Không quy
định
11.
Sa đi, b sung
Giấy chng nhận
cung cấp dịch vụ trò
chơi điện t G2, G3,
G4 trên mạng.
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
12.
Gia hạn giấy chng
nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện t
G2, G3, G4 trên
mạng.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
13.
Cấp lại Giấy chng
nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện t
G2, G3, G4 trên
mạng.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
14.
Cấp giấy xác nhận
thông báo phát hành
trò chơi điện t G2,
G3, G4 trên mạng
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Không quy
định
27
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
15.
Sa đi, b sung
giấy xác nhận thông
báo phát hành trò
chơi điện t G2, G3,
G4 trên mạng.
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
16.
Cấp lại giấy xác
nhận thông báo phát
hành trò chơi điện
t G2, G3, G4 trên
mạng.
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cp x
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Thủ tục cấp giấy
chng nhận đủ
điều kiện hoạt
động điểm cung
cấp dịch v trò
chơi điện t công
cộng
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Trung tâm
hành chính
công cp xã
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 m 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, s dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
28
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
2
Thủ tục sa đi, b
sung giấy chng
nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ
trò chơi điện t
công cộng
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
hành chính
công cp xã
Không quy
định
phân định thm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Quyt định s 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B Văn
hoá, Th thao và Du lch v vic công
b th tc hành chính mi ban hành,
được sa đi, b sung b bãi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Văn hoá, Th
thao và Du lịch theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân đnh thm
quyn.
3
Thủ tục gia hạn
giấy chng nhận
đủ điều kiện hoạt
động điểm cung
cấp dịch v trò
chơi điện t công
cộng
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
hành chính
công cp xã
Không quy
định
4
Thủ tục cấp lại
giấy chng nhận
đủ điều kiện hoạt
động điểm cung
cấp dịch v trò
chơi điện t công
cộng
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
hành chính
công cp xã
Không quy
định
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
Thủ tục đăng
tổ chức lễ hội
(thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh)
Tối đa 17 ngày
làm việc ktừ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
B phn Mt ca cp
tnh:
- S Văn ha và Th
thao: 164 Đồng Khi,
phường Sài Gòn
- s 2: Tòa nhà Trung
tâm hành chính tnh,
đường Lợi, phường
Bình Dương.
- s 3: s 4 Nguyn
Tt Thành, phường
Ra
Không quy
định
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2019 của
Chính phủ quy định về quản
tổ chức lễ hội.
- Nghị định s 137/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực văn ha, thể thao và
du lịch.
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn ha, thể thao và
du lịch.
- Quyt định s 2069/QĐ-
BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm
2025 ca B Văn hoá, Th thao và
Du lch v vic công b th tc
hành chính mi ban hành, được
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
sa đổi, b sung b bi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi
chức năng qun lý ca B Văn h,
Th thao và Du lịch theo quy định
v phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn.
2.
Thủ tục thông
báo tổ chức lễ
hội (thẩm quyền
của UBND cấp
tỉnh)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Không quy
định
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2019 của
Chính phủ quy định về quản
tổ chức lễ hội.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn ha, thể thao và
du lịch.
- Quyt định s 2069/QĐ-
BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm
2025 ca B Văn hoá, Th thao và
Du lch v vic công b th tc
hành chính mi ban hành, được
sa đổi, b sung b bi b trong
mt s lĩnh vc thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Văn hoá,
Th thao và Du lịch theo quy định
v phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn.
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
3.
Thủ tục thông
báo tổ chức
đoàn người thực
hiện quảng cáo
15 ngày, ktừ
ngày nhận
được thông
báo.
Không
- Lut Qung cáo ngày 21 tháng 6
năm 2012.
- Quyt định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12 m
2022 của Btrưng Bộ Văn ha,
Thể thao Du lịch công bố thủ tục
hành chính chuẩn ha năm 2022
thuộc phm vi chức năng quản
của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch.
4.
Thủ tục tip
nhận hồ sơ
thông báo sản
phẩm quảng cáo
trên bảng quảng
cáo, băng-rôn
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đy
đủ h hợp l
Không
- Lut Qung cáo ngày 21 tháng 6
năm 2012.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 m 2013 của
Chính phủ quy định chi tit thi
hành một số điều của Luật Quảng
cáo.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m
2023 của Bộ trưng BVăn ha,
Thể thao Du lịch sa đổi, b
sung quy định liên quan đn giấy
tờ công dân ti một số Thông tư do
Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể thao
và Du lịch ban hành.
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Quyt định s 3808/QĐ-
BVHTTDL ngày 11 tháng 12 năm
2023 ca B Văn ha, Th thao và
Du lch v việc công bố thủ tục
hành chính sa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Quảng cáo thuộc phm vi
chức năng quản của Bộ Văn ha,
Thể thao và Du lịch
5.
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập
Văn phòng đi
diện của doanh
nghiệp quảng
cáo nưc ngoài
ti Việt Nam
10 ngày, k t
ngày nhận đy
đủ h hợp l
3.000.000
đồng/ Giy
phép
- Lut Qung cáo ngày 21 tháng 6
năm 2012.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 m 2013 của
Chính phủ quy định chi tit thi
hành một số điều của Luật Quảng
cáo.
- Thông số 165/2016/TT-BTC
ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, ch độ
thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đi diện của doanh
nghiệp quảng cáo nưc ngoài ti
Việt Nam
6.
Thủ tục cấp sa
đổi, b sung
Giấy phép thành
lập Văn phòng
đi diện của
doanh nghiệp
quảng cáo nưc
ngoài ti Việt
Nam
10 ngày, k t
ngày nhận đy
đủ h hợp l
1.500.000
đồng/ Giy
phép
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
7.
Thủ tục cấp li
Giấy phép thành
lập Văn phòng
đi của doanh
nghiệp quảng
cáo nưc ngoài
ti Việt Nam
10 ngày, k t
ngày nhận đy
đủ h hợp l
1.500.000
đồng/ Giy
phép
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m
2023 của Bộ trưng BVăn ha,
Thể thao Du lịch sa đổi, b
sung quy định liên quan đn giấy
tờ công dân ti một số Thông tư do
Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể thao
và Du lịch ban hành.
- Quyt định s 3808/QĐ-
BVHTTDL ngày 11 tháng 12 năm
2023 ca B Văn ha, Th thao và
Du lch v việc công bố thủ tục
hành chính sa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Quảng cáo thuộc phm vi
chức năng quản của Bộ Văn ha,
Thể thao và Du lịch.
- Quyt định 1161/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 3 năm 2023 ca y
ban nhân dân Thành ph H Chí
Minh v y quyn cho th trưng
các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân Thành ph H Chí
Minh, Ch tch y ban nhân dân
thành ph Th Đức, Ch tch y
ban nhân dân các qun huyn
thc hin mt s nhim v, quyn
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
hn ca Ch tch y ban nhân dân
Thành ph H Chí Minh.
8.
Th tc cp
Giy phép đủ
điều kin kinh
doanh dch v
karaoke cp tnh
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đy đủ h
sơ hợp l
Từ 01 đn
03 phòng:
4.000.000
đồng/giấy.
Từ 04 đn
05 phòng:
6.000.000
đồng/giấy.
Từ 06 phòng
tr lên:
12.000.000
đồng/giấy.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường.
- Ngh định s 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy định
về kinh doanh dịch vụ karaoke,
dịch vụ vũ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC
ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ
trưng Bộ trưng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, ch độ thu, nộp,
quản s dụng phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh karaoke,
vũ trường.
- Quyt định số 3520/QĐ-
BVHTTDL ngày 19 tháng 11 m
2024 của Bộ trưng BVăn ha,
Thể thao Du lịch về việc công
9.
Th tc cp giy
phép điều chnh
Giy phép đủ
điều kin kinh
doanh dch v
karaoke cp tnh
- Trưng hp
thay đổi v s
ng phòng:
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đy đủ hồ
sơ hợp l.
- Trưng hp
thay đổi v ch
s hu: 04
ngày làm việc
kể từ ngày
Đối vi
trưng hp
đ được cp
phép kinh
doanh
karaoke đề
ngh tăng
thêm phòng
là 2.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng
mức thu
không quá
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận đy đủ hồ
sơ hợp l.
12.000.000
đồng/giấy
phép/ln
thẩm định.
Mc thu phí
thẩm định
điều chnh
giy phép đủ
điều kin
kinh doanh
dch v
karaoke đi
vi trưng
hợp thay đổi
ch s hu
là 500.000
đồng/ giy
bố thủ tục hành chính sa đổi, b
sung trong lĩnh vực Văn hoá thuc
phm vi chức năng quản lý ca B
Văn hoá, Th thao và Du lch.
- Quyt đnh s 1062/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 3 năm 2025 ca U
ban nhân dân Thành ph v vic u
quyn thc hin th tc cp, điều
chnh và thu hi Gip phép đủ điều
kin kinh doanh dch v karaoke,
dch v vũ trường trên địa bàn
Thành ph H Chí Minh.
10.
Th tc cp giy
phép đủ điều
kin kinh doanh
dch v vũ
trưng
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đy đủ h
sơ hợp l
15.000.000
đồng/giấy
11.
Thủ tục cấp
Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh dịch
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đy đủ h
sơ hợp l
Trường hợp
thay đổi chủ
s hu
500.000
đồng/giấy.
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
vụ trường
12.
Thủ tục thông
báo nhập khẩu
văn ha phẩm
(trừ di vật, cổ
vật) không
nhằm mục đích
kinh doanh cấp
tỉnh
Cấp ngay Giấy
biên nhận
thông báo nhập
khẩu văn ha
phẩm cho
người nộp hồ
sơ.
Trường hợp
phát hiện văn
ha phẩm cấm
nhập khẩu,
trong thời hn
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày cấp Giấy
biên nhận, S
Văn ha
Thể thao gi
cho quan
Hải quan
nhân, tổ chức
Thông báo
dừng nhập
Không quy
định
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày
12 tháng 4 năm 2012 của Chính
phủ về quản lý xuất khẩu, nhập
khẩu văn ha phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày
ngày 24 tháng 02 m 2025 của
Chính phủ về việc sa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4
năm 2012 của Chính phủ về quản
xuất khẩu, nhập khẩu văn ha
phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh.
- Quyt định s 696/QĐ-
BVHTTDL ngày 18 tháng 3 năm
2025 ca B Văn hoá, Th thao và
Du lch v vic công b th tc
hành chính được thay th trong
lĩnh vc mi thuc phm vi chc
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
khẩu văn ha
phẩm.
năng quản lý ca B Văn hoá, Th
thao và Du lch.
13.
Thủ tục kiểm tra
chuyên ngành
văn ha phẩm
không nhằm
mục đích kinh
doanh trưc khi
xuất khẩu cấp
tỉnh
12 ngày k từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cp x
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục tip
nhận hồ sơ đăng
lễ hội quy
cấp x
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
hình chính
công cấp x
Không quy
định
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn ha, thể thao và du lịch.
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ
hội.
- Quyt định s 2069/QĐ-
BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm
2025 ca B Văn hoá, Th thao và Du
lch v vic công b th tc hành
chính mi ban hành, được sa đổi, b
sung b bi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chức năng quản lý ca
B Văn hoá, Th thao và Du lch theo
quy định v phân quyn, phân cp,
phân định thm quyn.
2.
Thủ tục thông
báo tổ chức lễ
hội cấp x
15 ngày, kể từ ngày
y ban nhân dân
cấp x nhận được
thông báo, nu
không c ý kin trả
lời thì đơn vị gi
thông báo được tổ
chức lễ hội theo nội
dung thông báo
Trung tâm
hình chính
công cấp x
Không quy
định
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính
phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ
hội.
- Quyt định số 3506/QĐ-VHTTDL
ngày ngày 29 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể thao
Du lịch về việc công bthủ tục hành
chính chuẩn ha năm 2021 thuộc
phm vi chức năng quản của Bộ
Văn ha, Thể thao và Du lịch.
PHỤ LỤC V
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIA ĐNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
Cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng
thành lập của cơ sở
cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
10 ngày làm
việc kể từ khi
quan tiếp
nhận hồ sơ hợp
lệ.
B phn Mt ca cp
tnh:
- S Văn ha và Th
thao: 164 Đồng
Khởi, phường Sài
Gòn
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tnh, đường
Lợi, phưng Bình
Dương.
- sở 3: s 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra
Không
- Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình ngày 14 tháng 11 năm 2022.
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số
điều của Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình.
- Quyết định số 3657/QĐ-
BVHTTDL ngày 29 tháng 11 năm
2023 của B Văn ha, Thể thao
Du lịch công bố thủ tục hành chính
mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực gia đình thuc phạm vi
chức năng quản lý của B Văn ha,
Thể thao và Du lịch.
2.
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
thành lập của cơ sở
cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
03 ngày làm
việc kể từ khi
quan tiếp
nhận hồ sơ hợp
lệ
Không
3.
Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng thành
lập của sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực
gia đình
10 ngày làm
việc kể từ khi
quan tiếp
nhận nhận
được hồ
hợp lệ
Không
42
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cp x
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục Cấm tiếp
xúc theo Quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp (Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp huyện đối với
địa phương không
tổ chức chính
quyền cấp xã)
12 giờ kể từ khi
nhận được đề nghị
cấm tiếp xúc
Trung tâm
hình chính
công cấp xã
Không quy
định
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình
ngày 14 tháng 11 năm 2022.
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều của Luật
Phòng, chống bạo lực gia đình.
- Quyết định số 3657/QĐ-
BVHTTDL ngày 29 tháng 11 năm
2023 của B Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chính mới
ban hành bị bãi bỏ trong lĩnh vực
gia đình thuc phạm vi chức năng
quản của B Văn ha, Thể thao
Du lịch.
2.
Thủ tục Hủy bỏ
Quyết định cấm
tiếp xúc
12 giờ kể từ khi
nhận được đề nghị
hủy bỏ Quyết định
cấm tiếp xúc
Trung tâm
hình chính
công cấp xã
Không quy
định
PHỤ LỤC VI
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
Thủ tục cho phép
người Việt Nam
định nước
ngoài, tổ chức, cá
nhân nước ngoài
tiến hành nghiên
cứu, sưu tầm di sản
liệu (địa
phương)
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
B phn Mt ca
cp tnh:
- S Văn ha và
Th thao: 164
Đồng Khi,
phường Sài Gòn
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: s 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra
Không
quy
định
- Luật Di sản văn ha số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Thông số 05/2025/TT-
BVHTTDL ngày 13 tháng 5
năm 2025 của B trưởng B
Văn ha, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết về nhiệm vụ
chuyên môn của bảo tàng;
gi, lưu giữ hiện vật, liệu
về di sản văn ha phi vật thể,
di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia, di sản liệu; hoạt đng
nghiên cứu, sưu tầm và tư
liệu ha di sản văn ha phi
vật thể cho người Việt Nam
định nước ngoài, tổ
chức, nhân người ớc
ngoài và hoạt đng nghiên
cứu, sưu tầm di sản tư liệu;
chương trình, tài liệu, tổ chức
đào tạo, tập hun, bồi ỡng
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho nhân lực quản lý, bảo vệ
và phát huy giá trị di sản văn
hóa.
- Quyết định s 2114/QĐ-
BVHTTDL ngày 23 tháng 6
năm 2025 của B Văn ha,
Thể thao Du lịch ng bố
thủ tục hành chính mi ban
hành, được thay thế và b bi
b trong lnh vc Di sản văn
hoá thuc phạm vi chức năng
quản lý của B Văn ha, Thể
thao và Du lịch.
2.
Thủ tục xác nhận
đủ điều kiện được
cp giy phép hoạt
đng đối với bảo
tàng ngoài công lập
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Không
- Luật Di sản văn ha số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng 6 năm 2001.
- Luật sa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật Di sản văn
ha số 32/2009/QH12 ngày
18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 98/2010/-
CP ngày 21 tháng 9 năm
2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt sđiều
của Luật Di sản văn ha
3.
Thủ tục cp giy
phép hoạt đng bảo
tàng ngoài công lập
30 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Luật sa đổi, bổ sung mt số
điều của Luật Di sản văn ha.
- Nghị định số 01/2012/-
CP ngày 04 tháng 01 năm
2012 của Chính phủ sa đổi,
bổ sung, thay thế hoặc bi b,
hủy b các quy định c liên
quan đến thủ tục hành chính
thuc chức năng quản của
B Văn ha, Thể thao Du
lịch.
- Nghị định số 31/2024/-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 Chính phủ sa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị
định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP.
- Quyết định số 945/QĐ-
BVHTTDL ngày 09 tháng 12
năm 2024 của B Văn ha,
Thể thao Du lịch ng bố
thủ tục hành chính sa đổi,
bổ sung trong lnh vực Di sản
văn ha thuc phạm vi chức
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
năng quản của B Văn
ha, Thể thao và Du lịch.
4.
Thủ tục cp chứng
ch hành nghề mua
bán di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia
30 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không
- Luật Di sản văn ha số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng 6 năm 2001.
- Luật sa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật Di sản văn
ha số 32/2009/QH12 ngày
18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 98/2010/-
CP ngày 21 tháng 9 năm
2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt sđiều
của Luật Di sản văn ha
Luật sa đổi, bổ sung mt số
điều của Luật Di sản văn ha.
- Nghị định số 01/2012/-
CP ngày 04 tháng 01 năm
2012 của Chính phủ sa đổi,
bổ sung, thay thế hoặc bi b,
hủy b các quy định c liên
quan đến thủ tục hành chính
thuc chức năng quản của
B Văn ha, Thể thao Du
lịch.
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sa đổi mt số
quy định về điều kiện đầu
kinh doanh thuc phạm vi
quản nhà nước của B Văn
ha, Thể thao và Du lịch
- Nghị định số 31/2024/-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 Chính phủ sa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị
định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP.
- Quyết định số 945/QĐ-
BVHTTDL ngày 09 tháng 12
năm 2024 của B Văn ha,
Thể thao Du lịch ng bố
thủ tục hành chính sa đổi,
bổ sung trong lnh vực Di sản
văn ha thuc phạm vi chức
năng quản của B Văn
ha, Thể thao và Du lịch.
5.
Thủ tục cp giy
chứng nhận đủ điều
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
Không
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
kiện kinh doanh
giám định cổ vật
- Luật Di sản văn ha số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng 6 năm 2001.
- Luật sa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật Di sản văn
ha số 32/2009/QH12 ngày
18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật và hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích
lịch s - văn ha, danh lam
thắng cảnh.
- Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sa đổi mt số
quy định về điều kiện đầu
kinh doanh thuc phạm vi
quản nhà nước của B Văn
ha, Thể thao và Du lịch
- Nghị định số 31/2024/-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 Chính phủ sa đổi, bổ
6.
Thủ tục cp lại
Giy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ
vật.
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
Không
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
sung mt số điều của Nghị
định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP.
- Quyết định số 945/QĐ-
BVHTTDL ngày 09 tháng 12
năm 2024 của B Văn ha,
Thể thao Du lịch ng bố
thủ tục hành chính sa đổi,
bổ sung trong lnh vực Di sản
văn ha thuc phạm vi chức
năng quản của B Văn
ha, Thể thao và Du lịch.
7.
Thủ tục cp chứng
ch hành nghề tu bổ
di tích
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không
- Luật Di sản văn ha số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng 6 năm 2001.
- Luật sa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật Di sản văn
ha số 32/2009/QH12 ngày
18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh giám
8.
Thủ tục cp lại
chứng ch hành
nghề tu bổ di tích
- Đối với trường hợp cp
lại Chứng ch hành nghề
hết hạn s dụng hoặc bị
hng, trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp từ chối, phải
trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Không
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Đối với trường hợp cp
lại Chứng ch hành nghbị
mt hoặc bổ sung ni dung
hành nghề, thời hạn cp
được thực hiện như quy
định đối với trường hợp
cp mới.
định cổ vật và hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích
lịch s - văn ha, danh lam
thắng cảnh.
- Nghị định số 31/2024/-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 Chính phủ sa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị
định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP.
- Quyết định số 945/QĐ-
BVHTTDL ngày 09 tháng 12
năm 2024 của B Văn ha,
Thể thao Du lịch ng bố
thủ tục hành chính sa đổi,
bổ sung trong lnh vực Di sản
văn ha thuc phạm vi chức
năng quản của B Văn
ha, Thể thao và Du lịch.
9.
Thủ tục cp giy
chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu
bổ di tích
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, ktừ ngày nhận
được hồ theo quy định,
Giám đốc Sở n ha
Thể thao c trách nhiệm
kiểm tra yêu cầu bổ sung
hồ nếu thiếu hoặc không
hợp lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, ktừ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, Giám đốc
Sở Văn ha và Thể thao c
trách nhiệm xem xét, quyết
định cp Giy chứng nhận
hành nghề, đồng thời báo
cáo B trưởng B Văn ha,
Thể thao Du lịch.
Trường hợp từ chối, phải
trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Không
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
10.
Thủ tục cp lại giy
chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu
bổ di tích
- Đối với trường hợp cp
lại Giy chứng nhận hành
nghề hết hạn s dụng hoặc
bị hng, trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp từ chối, phải
trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
- Đối với trường hợp cp
lại Giy chứng nhận hành
nghề bị mt hoặc bổ sung
ni dung hành nghề, thời
hạn cp được thực hiện như
quy định đối với trường
hợp cp mới.
Không
11.
Thủ tục cp phép
khai quật khẩn cp
01 Ngày làm việc
Không
- Luật di sản văn ha số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng 6 năm 2001.
- Luật sa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật Di sản văn
ha số 32/2009/QH12 ngày
18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 98/2010/-
CP ngày 21 tháng 9 năm
2010 của Chính phủ quy định
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
chi tiết thi hành mt số điều
của Luật Di sản văn ha
Luật sa đổi, bổ sung mt số
điều của Luật Di sản văn ha.
- Nghị định số 01/2012/-
CP ngày 04 tháng 01 năm
2012 của Chính phủ sa đổi,
bổ sung, thay thế hoặc bi b,
hủy b các quy định c liên
quan đến thủ tục hành chính
thuc chức năng quản của
B Văn ha, Thể thao Du
lịch.
- Quyết định số
86/2008/QĐ-BVHTTDL
ngày 30 tháng 12 năm 2008
của B trưởng B n ha,
Thể thao Du lịch ban hành
Quy chế thăm dò, khai quật
khảo cổ.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12
năm 2022 của B Văn ha,
Thể thao Du lịch ng bố
thủ tục hành chính chuẩn ha
năm 2022 thuc phạm vi
chức năng quản lý của B
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Văn ha, Thể thao Du
lịch.
- Quyết định số 4136/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 11
năm 2022 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về phê duyệt
Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận giải
quyết trong mt ngày làm
việc trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh
- Quyết định số 856/QĐ-
UBND ngày 14 tháng 3 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố về ủy
quyền cho Thủ trưởng các
quan chuyên môn thuc Ủy
ban nhân n Thành phố Hồ
Chí Minh, Chủ tịch y ban
nhân dân thành phố Thủ Đức,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các quận huyện thực hiện
mt số nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh.
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
12.
Thủ tục đăng di
vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc, kể từ khi nhận đơn đề
nghị đăng hợp lệ, Giám
đốc Sở Văn ha Thể thao
xem xét trả lời bằng văn
bản về thời hạn tổ chức đăng
ký;
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành
thủ tục đăng ký, Giám đốc Sở
Văn ha Thể thao cp
Giy chứng nhận đăng di
vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
Không
- Luật Di sản văn ha số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng 6 năm 2001.
- Luật sa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật Di sản văn
ha số 32/2009/QH12 ngày
18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 98/2010/-
CP ngày 21 tháng 9 năm
2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt sđiều
của Luật Di sản văn ha
Luật sa đổi, bổ sung mt số
điều của Luật Di sản văn ha
- Thông số 07/2004/TT-
BVHTT ngày 19 tháng 02
năm 2004 của B trưởng B
Văn ha - Thông tin hướng
dẫn trình tự, thủ tục đăng
di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia.
- Thông số 07/2011/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 6
năm 2011 của B n ha,
Thể thao Du lịch sa đổi,
bổ sung, thay thế hoặc bi b,
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
hủy b các quy định c liên
quan đến thủ tục hành chính
thuc phạm vi chức năng
quản lý của B Văn ha, Thể
thao và Du lịch.
- Thông số 13/2023/TT
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của B trưởng B
Văn ha, Thể thao Du lịch
sa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giy t công
dân tại mt số Thông do
B trưởng B Văn ha, Thể
thao và Du lịch ban hành
- Quyết định số 3628/QĐ
BVHTTDL ngày 27 tháng 11
năm 2023 của B n ha,
Thể thao và Du lịch công bố
thủ tục hành chính sa đổi,
bổ sung trong lnh vực Di sản
văn ha thuc phạm vi chức
năng quản lý của B Văn
ha, Thể thao và Du lịch.
13.
Thủ tục công nhận
bảo vật quốc gia
đối với bảo tàng
cp tnh, ban hoặc
- Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày nhận được n bản
đề nghị Hồ hiện vật,
Giám đốc SVăn ha Thể
Không
- Luật Di sản văn ha số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng 6 năm 2001.
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
trung tâm quản lý
di tích
thao c trách nhiệm tổ chức
thẩm định hiện vật Hồ
hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày c kết quả thẩm định,
Giám đốc SVăn ha Thể
thao quyết định việc gi văn
bản đề nghị, Hồ hiện vật
các văn bản c liên quan
đến Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cp tnh.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể
t ngày nhận được n bản
đề nghị, Hồ hiện vật
các văn bản c liên quan,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cp tnh xem xét, quyết định
gi văn bản đề nghị, Hồ
hiện vật các văn bản c
liên quan đến B trưởng B
Văn ha, Thể thao Du
lịch.
- Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận được n bản
đề nghị, Hồ hiện vật
các văn bản cliên quan, B
trưởng B Văn ha, Thể thao
Du lịch giao Hi đồng
- Luật sa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật Di sản văn
ha số 32/2009/QH12 ngày
18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 98/2010/-
CP ngày 21 tháng 9 năm
2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt sđiều
của Luật Di sản văn ha
Luật sa đổi, bổ sung mt số
điều của Luật Di sản văn ha
- Thông số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12
năm 2010 của B Văn ha,
Thể thao và Du lịch quy định
về trình tự, thủ tục đề nghị
công nhận bảo vật quốc gia
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
giám định cổ vật thẩm định
hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày c kết quả thẩm định
của Hi đồng giám định cổ
vật, Cục trưởng Cục Di sản
văn ha báo cáo B trưởng
B Văn ha, Thể thao Du
lịch xem xét, quyết định việc
gi văn bản đề nghị Hi đồng
Di sản văn ha quốc gia thẩm
định hiện vật Hồ sơ hiện
vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày c ý kiến thẩm định
của Hi đồng Di sản văn ha
quốc gia, B trưởng B Văn
ha, Thể thao Du lịch
trình Thủ ớng Chính phủ
xem xét, quyết định công
nhận bảo vật quốc gia.
14.
Thủ tục công nhận
bảo vật quốc gia
đối với bảo tàng
ngoài công lập, tổ
chức, nhân
chủ sở hữu hoặc
- Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn ha Ththao c
trách nhiệm tổ chức thẩm
Không
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
đang quản hợp
pháp hiện vật
định hiện vật hồ hiện
vật.
- Trong thời 10 ngày, kể từ
ngày c kết quả thẩm định Sở
Văn ha Thể thao quyết
định việc gi văn bản đề
nghị, hồ hiện vật các
văn bản c liên quan đến Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày nhận được văn bản
đề nghị, hồ hiện vật
các văn bản c liên quan đến
B trưởng B Văn ha, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận được n bản
đề nghị, Hồ hiện vật
các văn bản cliên quan, B
trưởng B Văn ha, Thể thao
Du lịch giao Hi đồng
giám định cổ vật thẩm định
hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày c kết quả thẩm định
của Hi đồng giám định cổ
vật, Cục trưởng Cục Di sản
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
văn ha báo cáo B trưởng
B Văn ha, Thể thao Du
lịch xem xét, quyết định việc
gi văn bản đề nghị Hi đồng
Di sản văn ha quốc gia thẩm
định hiện vật Hồ sơ hiện
vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày c ý kiến thẩm định
của Hi đồng Di sản văn ha
quốc gia, B trưởng B Văn
ha, Thể thao Du lịch
trình Thủ tướng Chính phủ
xem xét, quyết định công
nhận bảo vật quốc gia.
15.
Th tc cp phép
nhp khu di vt, c
vt không nhm
mục đích kinh
doanh cp tnh.
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xin ý kiến
của quan c liên quan,
thời hạn giải quyết cthể kéo
dài nhưng tối đa không quá
10 ngày.
Không
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012
của Chính phủ về quản
xut khẩu, nhập khẩu văn ha
phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ về việc
sa đổi, bổ sung mt sđiều
của Nghị định 32/2012/NĐ-
CP ngày 12 tháng 4 năm
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
2012 của Chính phủ về quản
xut khẩu, nhập khẩu văn
ha phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh.
- Quyết định số 759/QĐ-
BVHTTDL ngày 21 tháng 3
năm 2025 của B trưởng B
Văn ha, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành
chính mi ban hành, được
thay thế trong lnh vc Di sn
văn hoá thuc phm vi chc
năng qun lý ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch
PHỤ LỤC VII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn ha
và Th thao:
164 Đồng
Khi, phưng
Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung
tâm hành
chính tnh,
đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- s 3: s 4
Nguyn Tt
Thành,
phường
Ra
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
2.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao của câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
3.
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt
động thể thao trong
trường hợp thay đổi
nội dung ghi trong giấy
chứng nhận
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
4.
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt
động thể thao trong
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
5.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Yoga
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao Du lịch quy định điều kiện
chuyên môn tổ chức tập luyện thi
đấu môn Yoga.
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
6.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Golf
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 12/2016/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thao Du lịch quy định điều kiện
chuyên môn tổ chức tập luyện thi
đấu môn Golf.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
7.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Cầu
lông
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- - Luật Thdục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- - Ngh đnh s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- - Thông số 09/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Cầu
lông.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
8.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với n
Taekwondo
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- - Luật Thdục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018
- - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- - Ngh đnh s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- - Thông số 10/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
Taekwondo.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
9.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với n
Karate
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một sđiều của Luật sa đổi,
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 02/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên n đối với môn Karate.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
10.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bơi,
Lặn
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 03/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên n đối với môn Bơi,
Lặn.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
11.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với n
Billards & Snooker
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 04/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
Billiards & Snooker.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
12.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bng
bàn
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 05/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
viên chuyên môn đối với môn Bng
bàn.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
13.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Dù
lượn và Diều bay
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 06/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Dù
lượn và môn Diều bay.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thtục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
14.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với n
Khiêu vũ thể thao
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 07/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Khiêu
vũ thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
15.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Thể
dục thẩm mỹ
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 08/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với n Thể
dục thẩm mỹ.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
16.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Judo
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 09/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Judo.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
17.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Thể
dục thể hình và Fitness
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 10/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với n Thể
dục thể hình và Fitness.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
18.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Lân
Sư Rồng
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 11/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
viên chuyên môn đối với môn Lân
Rồng.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
19.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Vũ
đạo thể thao gii tr
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 12/2018/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn đạo
thể thao gii tr.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
20.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với n
Quyền anh
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 13/2018/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Quyền
anh.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
21.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn cổ
truyền, Vovinan
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Th
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
84
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 14/2018/TT-
BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn cổ
truyền, môn Vovinam.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
22.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
85
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thao đối với môn
nước trên biển
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 17/2018/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
nước trên biển.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
86
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
23.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng
đá
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 18/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Bng
đá.
87
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
24.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Quần
vợt
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 19/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
88
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Quần
vợt.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
25.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Patin
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
89
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 20/2018/TT-
BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Patin.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
26.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Lặn
biển thể thao gii tr
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
90
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 21/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với n Lặn
biển thể thao gii tr.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
27.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bắn
súng thể thao
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
91
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 31/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Bắn
súng thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
92
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
28.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bng
ném
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 27/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Bng
ném.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
93
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
29.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với n
Wushu
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 29/2018/TT-
BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
94
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
viên chuyên môn đối với môn
Wushu.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
30.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Leo
núi thể thao
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
95
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 28/2018/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên n đối với môn Leo núi
thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
31.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bng
rổ
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
96
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 32/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Bng
rổ.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
32.
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể
thao đối với môn Đấu
kiếm thể thao
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Thể dục, thể thao ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sa đổi,
97
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 01/2012/-CP, Ngh
định s 61/2016/NĐ-CP, Ngh định
s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 34/2018/TT-
BVHTTDL ngày 02 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưng Bộ Văn ha, Thể
thao và Du lịch quy định về cơ s vật
chất, trang thiết bị tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Đấu
kiếm thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-
BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm
2024 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chính trong
lnh vc Th dc th thao thuc phm
vi chc năng qun l ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch.
33.
Th tục đăng cai gii
thi đấu, trận thi đấu do
liên đoàn th thao quc
gia hoặc liên đoàn th
10 ngày k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l
Không
- Luật sa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14
tháng 6 năm 2018.
98
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thao quc tế t chc
hoc đăng cai t chc
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm
2022 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh
chuẩn ha năm 2022 thuộc phạm vi
chức năng qun l của Bộ Văn ha,
Thể thao và Du lịch
34.
Thủ tục đăng cai t
chức gii thi đấu
địch từng môn thể thao
của tnh, thành phố
trc thuộc trung ương
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Liên đoàn thể
thao quốc gia
Không
- Luật sa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Thông số 16/2014/TT-
BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm
2014 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch ban hành một số biểu mẫu thủ tục
hành chnh trong lnh vc thể dục, thể
thao.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm
2022 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh
chuẩn ha năm 2022 thuộc phạm vi
chức năng qun l của Bộ Văn ha,
Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 856/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 3 năm 2023 của Chủ
99
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về
ủy quyền cho Thtrưng các quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Ch Minh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Thủ Đức,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận –
huyện thc hiện một số nhiệm vụ,
quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Ch Minh.
35.
thủ tục đăng cai gii thi
đấu, trận thi đấu thể
thao thành tích cao
khác do liên đoàn thể
thao tnh, thành phố
trc thuộc trung ương
tổ chức
10 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
Liên đoàn thể
thao Thành
phố Hồ
Chí Minh
Không
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm
2006 và Luật sa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm
2022 của Bộ Văn ha, Thể thao Du
lịch công bố thủ tục hành chnh
chuẩn ha năm 2022 thuộc phạm vi
chức năng qun l của Bộ Văn ha,
Thể thao và Du lịch.
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cp x
100
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục công nhận câu lạc
bộ thể thao cơ s
Trong 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy định
Trung tâm
hình chính
công cấp xã
Không
quy định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006.
- Nghị định số 112/2007/-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2007 của
Chnh phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Thế dục, Thể thao.
- Thông số 18/2011/TT-
BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm
2011 của Bộ trưng Bộ Văn hoá,
Thể thao Du lịch quy định mẫu
về tổ chức hoạt động của câu lạc
bộ thể thao cơ s.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm
2022 của Bộ Văn ha, Thể thao và
Du lịch công bố thủ tục hành chnh
chuẩn ha năm 2022 thuộc phạm
101
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
vi chức năng qun l của Bộ Văn
ha, Thể thao và Du lịch.
PHỤ LỤC VIII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Nghệ thuật biu diễn
1.
Thủ tục tổ
chức biểu diễn
nghệ thuật trên
địa bàn quản
(không
thuộc trường
hợp trong
khuôn khhợp
tác quốc tế của
các hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị
sự nghiệp
công lập
chức năng
biểu diễn nghệ
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S n a
và Th thao:
164 Đồng
Khi, phường
Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính
tnh, đường Lê
Lợi, phưng
Bình Dương.
- Cơ s 3: s 4
Nguyn Tt
Thành,
- Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm định chương trình
nghệ thuật biểu diễn như sau:
TT
Độ dài thời
gian của một
chương trình
(v diễn) biểu
diễn nghệ
thuật
Mức thu phí
(đồng/chương
trình, v diễn)
1
Đến 50 phút
1.500.000
2
Từ 51 đến 100
phút
2.000.000
3
Từ 101 đến
150 phút
3.000.000
- Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
hoạt động nghệ thuật biểu
diễn.
- Thông số
288/2016/TT-BTC ngày
15 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản s
dụng phí thẩm định
chương trình nghệ thuật
biểu diễn; phí thẩm định
nội dung chương trình trên
băng, đĩa, phần mềm và
trên vật liệu khác.
115
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuật thuộc
Trung ương)
phường
Ra
4
Từ 151 đến
200 phút
3.500.000
5
Từ 201 phút
tr lên
5.000.000
Trường hợp miễn p
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn đối với chương trình
phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại
cp quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cp quốc gia theo quy
định tại Thông số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản s
dụng phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn; phí thẩm định nội
dung chương trình trên băng, đĩa, phần
mềm trên vật liệu khác bao gồm:
các hoạt động biểu diễn nghệ thuật
nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày
quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ
chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo
cp cao các nước đến Việt Nam; kỷ
niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ
- Quyết định s
3506/QĐ-BVHTTDL
ngày 29 tháng 12 năm
2021 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa năm 2021 thuộc
phạm vi chức năng quản
của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Quyết định s
2623/QĐ-UBND ngày 22
tháng 7 năm 2021 của Ủy
ban nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh về việc ủy
quyền cho S Văn hóa
Thể thao giải quyết các thủ
tục hành chính thực
hiện nội dung quản lý Nhà
nước của Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh
về hoạt động nghệ thuật
biểu diễn
116
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ
niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài
được tổ chức tại Việt Nam.
- Lệ phí: Không.
2.
Thủ tục tổ
chức cuộc thi,
liên hoan trên
địa bàn quản
(không
thuộc trường
hợp toàn quốc
quốc tế của
các hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị
sự nghiệp
công lập
chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
Trung ương)
15 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
3.
Thủ tục tổ
chức cuộc thi
15 ngày
làm việc
Không
117
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
người đẹp,
người mẫu
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
4.
Thủ tục ra
nước ngoài dự
thi người đẹp,
người mẫu
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
II
Lĩnh vực Điện ảnh
5.
Thủ tục cp
Giy phép
phân loại phim
15 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ
hợp lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S n a
và Th thao:
164 Đồng
Khi, phường
Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính
tnh, đường Lê
Lợi, phưng
Bình Dương.
Không
- Luật Điện ảnh ngày 15
tháng 6 năm 2022.
- Thông số
17/2022/TT-BVHTTDL
ngày 27 tháng 12 năm
2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về quy
định các mẫu văn bản
trong hoạt động điện ảnh.
- Quyết định số 261/QĐ-
BVHTTDL ngày 15 tháng
02 năm 2023 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban nh,
118
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Cơ s 3: s 4
Nguyn Tt
Thành,
phường
Ra
sa đổi, bổ sung và thủ tục
hành chính chị bãi bỏ
trong lĩnh vực Điện ảnh
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
PHỤ LỤC IX
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC M THUT, NHIP NH, TRIN LM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1.
Thủ tục tiếp
nhận thông
báo tổ chức thi
sáng tác tác
phẩm mỹ thuật
(thẩm quyền
của Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch/ Sở
Văn hóa
Thể thao)
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn a
và Th thao:
164 Đồng
Khởi, phưng
Sài Gòn
- sở 2: Tòa
nhà Trung
tâm hành
chính tnh,
đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: s 4
Nguyn Tt
Thành,
Không
quy
định
- Nghị định số 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013
của Chính phủ về hoạt đng mỹ
thuật.
- Thông số 01/2018/TT-
BVHTTDL ngày 18 tháng 01
năm 2018 của B n hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết
thi hành mt số điều tại Nghị
định số 113/2013/NĐ-CP ngày
02 tháng 10 năm 2013 của Chính
phủ về hoạt đng mỹ thuật.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12
năm 2022 của B n hóa, Thể
thao Du lịch công bố thủ tục
hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuc phạm vi chức năng quản
120
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
phường
Ra
của B Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
2.
Th tc cp
giy phép sao
chép tác phm
m thut v
danh nhân n
hóa, anh hùng
dân tc, lãnh t
07 ngày làm việc kể tngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Không
quy
định
- Nghị định số 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013
của Chính phủ về hoạt đng mỹ
thuật. hiệu lực từ ngày 01
tháng 12 năm 2013.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ sa đổi, bổ sung mt
số điều của các Nghị định quy
định thủ tục hành chính liên
quan đến yêu cầu np bản sao
giy tờ công chứng, chứng
thực thuc phạm vi chức năng
quản của B Văn hóa, Thể
thao Du lịch. hiệu lực từ
ngày 01 tháng 3 năm 2018.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12
năm 2022 của B Văn hóa, Thể
thao Du lịch công bố thủ tục
hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuc phạm vi chức năng quản
121
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
của B Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
3.
Thủ tục cp
giy phép tổ
chức trại sáng
tác điêu khắc
(thẩm quyền
của Ủy ban
nhân dân cp
tnh)
07 ngày làm việc kể tngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Không
quy
định
- Nghị định số 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013
của Chính phủ về hoạt đng mỹ
thuật.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12
năm 2022 của B n hóa, Thể
thao Du lịch công bố thủ tục
hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuc phạm vi chức năng quản
của B Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
- Quyết định số 1161/QĐ-
UBND ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về ủy quyền cho các
sở, ngành, Ủy ban nhân dân các
quận huyện thực hiện mt số
nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
4.
Thủ tục cp
giy phép triển
lãm tác phẩm
07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
quy
định
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 của
122
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nhiếp ảnh tại
Việt Nam
(thẩm quyền
của Ủy ban
nhân dân cp
tnh)
Chính phủ về hoạt đng nhiếp
ảnh.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ về sa đổi, bổ sung
mt số điều của Ngh định số
72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ về
hoạt đng nhiếp ảnh và Nghị
định số 126/2018/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ quy định về việc thành lập
hoạt đng của svăn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
- Quyết định số 1161/QĐ-
UBND ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về ủy quyền cho các
sở, ngành, Ủy ban nhân dân các
quận huyện thực hiện mt số
nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
5.
Thủ tục cp
giy phép đưa
tác phẩm nhiếp
07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
Không
quy
định
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 của
123
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
ảnh từ Việt
Nam ra nước
ngoài triển lãm
(thẩm quyền
của Ủy ban
nhân dân cp
tnh)
Chính phủ về hoạt đng nhiếp
ảnh.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ về sa đổi, bổ sung
mt số điều của Ngh định số
72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ về
hoạt đng nhiếp ảnh và Nghị
định số 126/2018/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ quy định về việc thành lập
hoạt đng của svăn hóa
nước ngoài tại Việt Nam
6.
Th tc cp
giy phép trin
lãm m thut
(thm quyn
ca y ban
nhân dân cp
tnh)
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Không
quy
định
- Nghị định số 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013
của Chính phủ về hoạt đng mỹ
thuật. hiệu lực từ ngày 01
tháng 12 năm 2013.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12
năm 2022 của B n hóa, Thể
thao Du lịch công bố thủ tục
hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuc phạm vi chức năng quản
124
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
của B Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
- Quyết định số 1161/QĐ-
UBND ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về ủy quyền cho các
sở, ngành, Ủy ban nhân dân các
quận huyện thực hiện mt số
nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
7.
Thủ tục cp
Giy phép t
chức triển lãm
do các tổ chức,
nhân tại địa
phương đưa ra
nước ngoài
không vì mục
đích thương
mại
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc cần điều chnh ni dung triển
lãm, Sở Văn hóa Thể thao gi
văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ
hoặc điều chnh ni dung triển
lãm. Tổ chức, nhân bổ sung hồ
hoặc điều chnh ni dung triển lãm
không quá 05 ngày làm việc. Sở
Văn hóa Thể thao trả lời lần 2
không quá 03 ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc
văn bản xác nhận đồng ý điều chnh
ni dung triển lãm;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Không
quy
định
- Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt đng triển
lãm.
- Quyết định số 3684/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12
năm 2022 của B n hóa, Thể
thao Du lịch công bố thủ tục
hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuc phạm vi chức năng quản
của B Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
125
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Văn hóa Thể thao cp giy phép
triển lãm, trường hợp không cp
Giy phép phải văn bản trả lời,
nêu rõ lý do;
- Trường hợp phải thành lập Hi
đồng thẩm định do triển lãm ni
dung không thuc lĩnh vực chuyên
môn của ngành văn hóa, thể thao và
du lịch; triển lãm quy quốc
gia, quốc tế hoặc ni dung phức tạp,
trong thời gian 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Sở
Văn hóa và Thể thao có văn bản trả
lời.
8.
Thủ tục cp
Giy phép t
chức triển lãm
do nhân
nước ngoài tổ
chức tại địa
phương không
mục đích
thương mại
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc cần điều chnh ni dung triển
lãm, Sở Văn hóa Thể thao gi
văn bản yêu cầu nhân nước ngoài
bổ sung hồ hoặc điều chnh ni
dung triển lãm. Cá nhân nước ngoài
bổ sung hồ hoặc điều chnh ni
dung triển lãm không quá 05 ngày
làm việc. Sở Văn hóa Thể thao
trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ
Không
quy
định
126
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý
điều chnh ni dung triển lãm;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Văn hóa Thể thao cp giy phép
triển lãm, trường hợp không cp
Giy phép phải văn bản trả lời,
nêu rõ lý do;
- Trường hợp phải thành lập Hi
đồng thẩm định do triển lãm ni
dung không thuc lĩnh vực chuyên
môn của ngành văn hóa, thể thao;
triển lãm có quy mô quốc gia, quốc
tế hoặc ni dung phức tạp, trong
thời gian 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở
Văn hóa và Thể thao có văn bản trả
lời
9.
Thủ tục cp lại
Giy phép t
chức triển lãm
do các tổ chức,
nhân tại địa
phương đưa ra
nước ngoài
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc cần điều chnh ni dung triển
lãm, Sở Văn hóa Thể thao gi
văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ
hoặc điều chnh ni dung triển
lãm. Tổ chức, nhân bổ sung hồ
hoặc điều chnh ni dung triển lãm
Không
quy
định
127
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
không vì mục
đích thương
mại
không quá 05 ngày làm việc. Sở
Văn hóa Thể thao trả lời lần 2
không quá 03 ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc
văn bản xác nhận đồng ý điều chnh
ni dung triển lãm;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Văn hóa Thể thao cp giy phép
triển lãm, trường hợp không cp
giy phép phải văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp phải thành lập Hi
đồng thẩm định do triển lãm ni
dung không thuc lĩnh vực chuyên
môn của ngành văn hóa, thể thao và
du lịch; triển lãm có quy quốc
gia, quốc tế hoặc ni dung phức tạp,
trong thời gian 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Sở
Văn hóa và Thể thao có văn bản trả
lời.
10.
Thủ tục cp lại
Giy phép t
chức triển lãm
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc cần điều chnh ni dung triển
lãm, Sở Văn hóa Thể thao gi
Không
quy
định
128
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
do nhân
nước ngoài tổ
chức tại địa
phương không
mục đích
thương mại
văn bản yêu cầu nhân nước ngoài
bổ sung hồ hoặc điều chnh ni
dung triển lãm. Cá nhân nước ngoài
bổ sung hồ hoặc điều chnh ni
dung triển lãm không quá 05 ngày
làm việc. Sở Văn hóa Thể thao
trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ
sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý
điều chnh ni dung triển lãm;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Văn hóa Thể thao cp giy phép
triển lãm, trường hợp không cp
Giy phép phải văn bản trả lời,
nêu rõ lý do;
- Trường hợp phải thành lập Hi
đồng thẩm định do triển lãm ni
dung không thuc lĩnh vực chuyên
môn của ngành văn hóa, thể thao và
du lịch; triển lãm quy quốc
gia, quốc tế hoặc ni dung phức tạp,
trong thời gian 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Sở
129
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Văn hóa và Thể thao có văn bản trả
lời.
11.
Thủ tục thông
báo tổ chức
triển lãm do tổ
chức địa
phương hoặc
nhân tổ
chức tại địa
phương không
mục đích
thương mại
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo,
nếu Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch/Sở Văn hóa Thể thao không
văn bản trả lời thì tổ chức được
tổ chức triển lãm theo các ni dung
đã thông báo;
- Trường hợp phải thành lập Hi
đồng thẩm định do triển lãm ni
dung không thuc lĩnh vực chuyên
môn của ngành văn hóa, thể thao và
du lịch; triển lãm quy quốc
gia, quốc tế hoặc ni dung phức tạp,
trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được Thông báo, S
Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở
Văn hóa Thể thao không ý
kiến trả lời bằng văn bản thì tổ chức
được tổ chức triển lãm theo các ni
dung đã thông báo;
Không
quy
định
12.
Thủ tục cp
giy phép xây
dựng tượng
- Không quá 07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Không
quy
định
- Nghị định số 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013
130
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đài, tranh
hoành tráng
- Đối với các công trình tượng đài,
tranh hoành tráng phải ý kiến của
B Văn hóa, thể thao Du lịch,
thời hạn cp giy phép không quá
20 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
của Chính phủ về hoạt đng mỹ
thuật.
- Thông số 01/2018/TT-
BVHTTDL ngày 18 tháng 01
năm 2018 của B n hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết
thi hành mt số điều tại Nghị
định số 113/2013/NĐ-CP ngày
02 tháng 10 năm 2013 của Chính
phủ về hoạt đng mỹ thuật.
PHỤ LỤC X
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1.
Th tc xt tng
danh hiu “Ngh
nhân nhân dân”
trong lnh vc di
sn văn ho phi
vt th
- Thi gian t chc hot đng
xt tng danh hiu “Ngh nhân
nhân dân” trong lnh vc di sn
văn hóa phi vt th ti Hi đồng
cấp tỉnh không qu 90 ngày.
- Thi gian t chc hot đng
xt tng danh hiu “Ngh nhân
nhân dân” trong lnh vc di sn
văn hóa phi vt th ti Hi đồng
chuyên ngành cấp B không qu
120 ngày.
Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh nhân nhân
dân” trong lnh vc di sn văn hóa
phi vt th ti Hi đồng cấp Nhà
nước không qu 120 ngày
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn a và
Th thao: 164
Đồng Khi,
phưng Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tnh,
đưng Li,
phưng Bình
Dương.
- s 3: s 4
Nguyn Tt
Thành, phưng
Bà Ra
Không
- Lut Thi đua, khen thưng
năm 2022.
- Lut Di sn văn hóa ngày
29 thng 6 năm 2001 Lut
sa đi, b sung mt số điều
ca Lut Di sn văn hóa
ngày 18 thng 6 năm 2009.
- Nghị định số
93/2023/NĐ-CP ngày 25
thng 12 năm 2023 ca
Chính ph quy định về xt
tng danh hiu “Ngh nhân
nhân dân ”, “Ngh nhân ưu
trong lnh vc di sn văn
hóa phi vt th.
- Quyết định số 305/QĐ-
BVHTTDL ngày 05 tháng
02 năm 2024 ca B Văn
hóa, Th thao Du lịch về
2.
Th tc xt tng
danh hiu “Ngh
nhân ưu tú”
- Thi gian t chc hot đng
xt tng danh hiu “Ngh nhân ưu
tútrong lnh vc di sn văn hóa
Không
131
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
trong lnh vc di
sn văn hóa phi
vt th
phi vt th ti Hi đồng cấp tỉnh
không quá 90 ngày.
- Thi gian t chc hot đng
xt tng danh hiu “Ngh nhân ưu
tú” trong lnh vc di sn văn hóa
phi vt th ti Hi đồng chuyên
ngành cấp B không qu 120
ngày.
Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh nhân ưu
trong lnh vc di sn văn hóa phi
vt th ti Hi đồng cấp Nhà nước
không quá 120 ngày
vic công bố th tc hành
chính đưc sa đi, b sung
trong lnh vc thi đua khen
thưng thuc phm vi chc
năng qun lý ca B Văn
hóa, Th thao và Du lịch.
3.
Th tc xt tng
“Gii thưng H
Chí Minh” về
văn hc, ngh
thut
- Thi gian t chc hot đng
xt tng “Gii thưng H Chí
Minh” về văn hc, ngh thut ti
Hi đồng cấp s không quá 80
ngày.
- Thi gian t chc hot đng
xt tng “Gii thưng H Chí
Minh” về văn hc, ngh thut ti
Hi đồng chuyên ngành cấp Nhà
nước không quá 115 ngày.
Không
- Lut Thi đua, khen thưng
- Nghị định số
36/2024/NDD-CP ngày 04
thng 4 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết xt tng
“Gii thưng HChí Minh”,
“Gii thưng Nhà nước” về
văn hc, ngh thut.
132
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Thi gian t chc hot đng xt
tng “Gii thưng H Chí Minh”
v văn hc, ngh thut ti Hi
đồng cấp Nhà nước không qu 110
ngày
- Quyết định số 1158/QĐ-
BVHTTDL ngày 25 tháng 4
năm 2024 ca B Văn hóa,
Th thao và Du Lịch về vic
công bố th tc hành chính
mới ban hành được sa
đi, b sung trong lnh vc
Thi đua, khen thưng thuc
phm vi chc năng qun
ca B Văn hóa, Th thao
Du lịch.
4.
Th tc xt tng
“Gii thưng
Nhà nước” về
văn hc, ngh
thut
- Thi gian t chc hot đng
xt tng Gii thưng Nhà nước
v văn hc, ngh thut ti Hi
đồng cấp s không quá 80 ngày.
- Thi gian t chc hot đng
xt tng “Gii thưng Nhà nước”
v văn hc, ngh thut ti Hi
đồng chuyên ngành cấp Nhà nước
không quá 115 ngày.
Thi gian t chc hot đng xt
tng “Gii thưng H Chí Minh”
v văn hc, ngh thut ti Hi
đồng cấp Nhà nước không qu 110
ngày.
Không
5.
Th tc xt tng
danh hiu “Ngh
s nhân dân”
i vi Hi
- Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s nhân
dân ti Hi đồng cấp cơ s không
quá 70 ngày.
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn a và
Th thao: 164
Không
quy
định
- Lut Thi đua, khen thưng
- Nghị định số
61/2024/NĐ-CP ngày 06
thng 6 năm 2024 ca Chính
133
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đng cp cơ s
ti địa phương)
- Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s nhân
dân ” ti Hi đồng cấp tỉnh không
quá 85 ngày.
- Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s nhân
dân ti Hi đồng cấp Nhà nước
gồm 2 bước, c th như sau:
+ Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh snhân dân”
ti Hi đồng chuyên ngành cấp
Nhà nước không qu 115 ngày.
+ Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s nhân
dân ti Hi đồng cấp Nhà nước
không quá 100 ngày.
Danh hiu “Ngh s nhân dân”
được xt tng công bố 03 năm
mt lần vào dịp k nim ngày
Quốc khnh nước Cng hòa hi
ch ngha Vit Nam.
Đồng Khi,
phưng Sài Gòn
- Trung tâm
Phc v Hành
chính công
Thành phố (cơ
s Bình Dương):
Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đưng
Lợi, phưng
Bình Dương
- Trung tâm
Phc v Hành
chính công
Thành phố (cơ
s Rịa
Vũng Tàu): 4
Nguyễn Tất
Thành, phưng
Bà Rịa
- Đài pht thanh,
Đài Truyn hình,
Đài Pht thanh
Truyn hình;
ph quy định v xt tng
danh hiu “Ngh s nhân
dân”, “Ngh s ưu tú”.
- Quyết định s 1739/QĐ-
BVHTTDL ngày 27 tháng 6
năm 2024 ca B Văn hóa,
Th thao và Du Lịch về vic
công bố th tc hành chính
mới ban hành được sa
đi, b sung trong lnh vc
Thi đua, khen thưng thuc
phm vi chc năng qun
ca B Văn hóa, Th thao
Du lịch.
134
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Nhà ht, Đoàn
ngh thut
chuyên nghip;
hc vin, trưng
đào to, sng to
văn ho ngh
thut, đơn vị
đin nh có chc
năng nghiên
cu, đào to,
sng to văn
ho, ngh thut
thuc Thành ph
H Chí Minh
6.
Th tc xt tng
danh hiu “Ngh
s ưu i
vi Hi đng
cp cơ s ti đa
phương)
- Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu Ngh s ưu tú” ti
Hi đồng cấp s không qu 70
ngày.
- Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s ưu tú” ti
Hi đồng cấp tỉnh không qu 85
ngày.
- Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s ưu tú” ti
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn a và
Th thao: 164
Đồng Khi,
phưng Sài Gòn
- Trung tâm
Phc v Hành
chính công
Thành phố (cơ
s Bình Dương):
Không
quy
định
135
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Hi đồng cấp Nhà nước gồm 2
bước, c th như sau:
+ Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s ưu tú” ti
Hi đồng chuyên ngành cấp Nhà
nước không qu 115 ngày.
+ Thi gian t chc hot đng xt
tng danh hiu “Ngh s ưu tú” ti
Hi đồng cấp Nhà nước không qu
100 ngày.
Danh hiu “Ngh s ưu tú” được
xt tng công bố 03 năm mt
lần vào dịp kỷ nim ngày Quốc
khnh nước Cng hòa hi ch
ngha Vit Nam.
Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đưng
Lợi, phưng
Bình Dương
- Trung tâm
Phc v Hành
chính công
Thành phố (cơ
s Rịa
Vũng Tàu): 4
Nguyễn Tất
Thành, phưng
Bà Rịa;
- Đài pht thanh,
Đài Truyn hình,
Đài Pht thanh
Truyn hình;
Nhà ht, Đoàn
ngh thut
chuyên nghip;
hc vin, trưng
đào to, sng to
văn ho ngh
thut, đơn vị
136
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đin nh có chc
năng nghiên
cu, đào to,
sng to văn
ho, ngh thut
thuc Thành ph
H Chí Minh
PHỤ LỤC XI
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HP TC QUC T
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận thành
lập hoạt động của
chi nhánh sở văn
hóa nước ngoài tại
Việt Nam
15 ngày làm việc, kt
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ
B phn Mt
ca cp tnh:
- S Văn a và
Th thao: 164
Đồng Khi,
phường Sài Gòn
- s 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tnh,
đường Li,
phường Bình
Dương.
- sở 3: s 4
Nguyn Tt
Thành, phường
Bà Ra
Không
- Nghị định số 126/2018/NĐ-
CP ngày 20 tháng 9 năm 2018
của Chính phủ quy định về việc
thành lập hoạt động của sở
văn a nước ngoài tại Việt
Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 12 năm 2023
của Chính phủ về sa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 72/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về hoạt động nhiếp nh Nghị
định số 126/2018/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ quy định về việc thành lập
hoạt động của sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
2.
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận thành
lập hoạt động của
chi nhánh sở văn
hóa nước ngoài tại
Việt Nam
07 ngày làm việc, kt
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ
Không
3.
Thủ tục gia hạn Giấy
chứng nhận thành
lập hoạt động của
chi nhánh sở văn
hóa nước ngoài tại
Việt Nam
05 ngày làm việc, kt
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ
Không
136
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Quyết định s 4184/QĐ-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12
năm 2023 của B Văn a, Th
thao và Du lch v vic công b
th tc hành chính được sa đổi,
b sung trong lnh vc hp tác
quc tế thuc phm vi chức năng
qun l ca B Văn a, Th
thao và Du lch.
PHỤ LỤC XII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOT ĐNG MUA BN HÀNG HÓA QUC T
CHUYÊN NGÀNH VĂN HO; THÔNG TIN ĐI NGOI; HI NGH, HI THO QUC T
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CỦA S N HA VÀ TH THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của S Văn ha và Th thao
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
Lnh vc hot đng mua bán hàng hoá quc tế chuyên ngành văn hóa
1.
Thủ tục phê duyệt
nội dung tác phẩm
mỹ thuật, tác
phẩm nhiếp ảnh
nhập khẩu cấp
tỉnh
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được h sơ,
nếu hồ chưa đầy đủ,
hợp lệ, quan thẩm
quyền văn bản thông
báo cho Thương nhân đ
nghị bổ sung hồ hợp
lệ.
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, quan thẩm
quyền có văn bản trả lời
kết quả phê duyệt nội
dung tác phẩm nhập
khẩu. Trường hợp
không phê duyệt nội
dung tác phẩm, quan
thẩm quyền phải trả
B phn
Mt ca cp
tnh:
- S n a
và Th thao:
164 Đồng
Khi,
phường Sài
Gòn
- s 2:
Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Li,
phường
Bình
Dương.
1. Đối với tác phẩm mỹ
thuật
+ Đối với 10 tác phẩm đầu
tiên: 300.000 đồng/ tác
phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11
tới tác phẩm s 49:
270.000 đồng/tác
phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50
tr đi: 240.000 đồng/tác
phẩm/lần thẩm định, tối đa
không quá 15.000.000
đồng
2. Đối với tác phẩm nhiếp
ảnh:
- Thông 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng
12 năm 2014 của Bộ
trưng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định
về quản hoạt động mua
bán hàng quá quốc tế
thuộc diện quản lý chuyên
ngành văn hóa của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch. .
- Thông 260/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưng
Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và s dụng p
thẩm định nội dung văn
138
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lời bằng văn bản u
rõ lý do
- Cơ s 3: s
4 Nguyn
Tt Thành,
phường
Ra
+ Đối với 10 tác phẩm đầu
tiên: 100.000 đồng/ tác
phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11
tới tác phẩm số 49: 90.000
đồng/tác phẩm/lần thẩm
định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50
tr đi: 80.000 đồng/tác
phẩm/lần thẩm định.
hóa phẩm xuất khẩu, nhập
khẩu.
- Thông số
26/2018/TT-BVHTTDL
ngày 11 tháng 9 năm 2018
của Bộ trưng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch
sa đổi, bổ sung một số
điều của Thông
28/2014/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch quy định về quản
hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế thuộc diện
quản lý chuyên ngành văn
hóa của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Thông số
13/2023/TT-BVHTTDL
ngày 30 tháng 10 năm
2023 của Bộ trưng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch sa đổi, bổ sung quy
định liên quan đến giấy tờ
công dân tại một số Thông
do Bộ trưng Bộ Văn
139
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hóa, Thể thao Du lịch
ban hành
2.
Thủ tục xác nhận
danh mục sản
phẩm nghe nhìn
nội dung vui
chơi giải trí nhập
khẩu cấp tỉnh
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hsơ, nếu hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ,
quan thẩm quyền
văn bản thông báo
cho Thương nhân đề
nghị bổ sung đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được đủ hồ hợp
lệ, quan thẩm
quyền sẽ văn bản trả
lời kết quả chấp thuận
hoặc từ chối đề nghị
nhập khẩu của Thương
nhân và nêu rõ lý do.
1. Mức thu phí thẩm định
nội dung chương trình trên
băng, đĩa, phần mềm và
trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa
nhạc, sân khấu ghi trên
băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm:
200.000 đồng/1 block thứ
nhất cộng (+) mức phí
tăng thêm 150.000 đồng
cho mỗi block tiếp theo
(Một block có độ dài thời
gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình:
300.000 đồng/1 block thứ
nhất cộng (+) mức phí
tăng thêm 200.000 đồng
cho mỗi block tiếp theo
(Một block có độ dài thời
gian là 15 phút).
b) Chương trình ghi trên
đĩa nén, cứng, phần mềm
và các vật liệu khác:
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản
ngoại thương.
- Thông số
28/2014/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch ban hành Thông
quy định về quản hoạt
động mua bán hàng hóa
quốc tế thuộc diện quản
chuyên ngành văn hóa của
Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
- Thông số
288/2016/TT-BTC ngày
15 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và s
dụng phí thẩm định
chương trình nghệ thuật
140
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50
bài hát, bản nhạc:
2.000.000 đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản
nhạc: 2.000.000
đồng/chương trình cộng
(+) mức phí tăng thêm
50.000 đồng/bài hát, bản
nhạc. Tổng mức phí không
quá 7.000.000
đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50
bài hát, bản nhạc:
2.500.000 đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản
nhạc: 2.500.000
đồng/chương trình cộng
(+) mức phí tăng thêm
75.000 đồng/bài hát, bản
nhạc. Tổng mức phí không
quá 9.000.000
đồng/chương trình.
biểu diễn; phí thẩm định
nội dung chương trình
trên băng, đĩa, phần mềm
và trên vật liệu khác.
- Thông số
26/2018/TT-BVHTTDL
ngày 11 tháng 9 năm 2018
của Bộ trưng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch
sa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
28/2014/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch quy định về quản
hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế thuộc diện
quản lý chuyên ngành văn
hóa của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
141
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2. Chương trình trên băng,
đĩa, phần mềm trên vật
liệu khác; chương trình
nghệ thuật biểu diễn sau
khi thẩm định không đủ
điều kiện cấp giấy phép thì
không được hoàn trả số
phí thẩm định đã nộp.
II
Lnh vc thông tin đi ngoi
3.
Trưng bày tranh,
ảnh các hình
thức thông tin
khác bên ngoài trụ
s quan đại
diện nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài (địa
phương)
10 ngày làm việc kể t
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ
B phn
Mt ca cp
tnh:
- S Văn
hóa và Th
thao: 164
Đồng Khi,
phường Sài
Gòn
- Cơ s 2:
Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lê Li,
phường
Bình
Dương.
Không quy đnh
- Nghị định số
88/2012/NĐ-CP ngày
23/10/2012 của Chính phủ
quy định về hoạt động
thông tin, báo chí của báo
chí ớc ngoài, quan
đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông số
04/2014/TT-BTTTT ngày
19/3/2014 Quy định chi
tiết hướng dẫn thực
hiện một số Điều của Nghị
định số 88/2012/NĐ-CP
ngày 23/10/2012 của
Chính phủ về hoạt động
thông tin, báo chí của báo
142
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Cơ s 3: s
4 Nguyn
Tt Thành,
phường Bà
Ra
chí ớc ngoài, quan
đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt
Nam.
- Quyết định s 682/QĐ-
BVHTTDL ngày 14 tháng
3 năm 2025 của B Văn
hoá, Th thao và Du lch
v vic công b th tc
hành chính các lĩnh vc
mi thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch
III
Lnh vc hi ngh, hi tho quc tế
4.
Cho phép tổ chức
hội nghị, hội thảo
quốc tế không
thuộc thẩm quyền
cho phép của Thủ
tướng Chính phủ
- Trưng hp hi ngh,
hi tho quc tế có thành
viên tham d là quan
chc cp B trưng hoc
tương đương của các
nước, các vng lãnh th,
các t chc quc tế:
Không quá 20 ngày k
t ngày nhận đầy đủ h
sơ.
- Trưng hp khác: 30
ngày
B phn
Mt ca cp
tnh:
- S Văn
hóa và Th
thao: 164
Đồng Khi,
phường Sài
Gòn
- Cơ s 2:
Tòa nhà
Trung tâm
Không
- Quyết định s
06/2020/QĐ-TTg ngày 21
tháng 02 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ về
tổ chức quản hội
nghị, hội thảo quốc tế tại
Việt Nam.
- Ngh định s
134/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v
143
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
5.
Cho chủ trương
đăng cai tổ chức
hội nghị, hội thảo
quốc tế không
thuộc thẩm quyền
cho phép của Thủ
tướng Chính phủ.
30 ngày
hành chính
tnh, đường
Lê Li,
phường
Bình
Dương.
- Cơ s 3: s
4 Nguyn
Tt Thành,
phường Bà
Ra
Không
phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc đi ngoi.
- Quyết định s
1881/QĐ-BNG ngày 16
tháng 6 năm 2025 về việc
công bố các thủ tục hành
chính được sa đổi, b
sung lĩnh vc hi nghị, hội
thảo quốc tế thuc phm
vi chức năng quản lý B
Ngoi giao.
6.
Cho phép tổ chức
hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc
thẩm quyền cho
phép của Thủ
tướng Chính phủ
40 ngày
Không
7.
Cho chủ trương
đăng cai tổ chức
hội nghị, hội thảo
quốc tế không
thuộc thẩm quyền
cho phép của Thủ
tướng Chính phủ
40 ngày
Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3328/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3328/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×