• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3326/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 16:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3326/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3326/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3326/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3326/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
về thực hiện th tc hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ
quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
ban hành Chương trình hành động ca Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW
ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đt phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về
phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ v
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh năm 2025 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5101/TTr-
SGDĐT ngày 30 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố danh mục 143 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản của
Sở Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết có Ph lc đính kèm).
Điều 2. Trách nhim thực hiện
1. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục Đào to,
Trung tâm Phục vhành chính công thành phố xây dựng quy trình điện tử đtiếp nhận
3326
17
2
hồ sơ, trả kết giải quyết thủ tục hành chính đối vi 143 thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời,
chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn
vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính
ng thuộc Ủy ban nhânn các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ , số
hóa hồ sơ, luân chuyển h đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải
quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, cnh xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.
Điu 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính ng thành ph và các cá nhân, tổ
chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo phát thanh, truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện t TP;
-
Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /8/2025
ca y ban nhân dân thành ph Hi Phòng)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
I
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
1.
1.005061
Cấp giấy chng nhận đăng kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
2.
3.000302
Cho phép trường dành cho người khuyết
tật hoạt động giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
3.
3.000303
Cho phép trường dành cho người khuyết
tật hoạt động giáo dục trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
4.
3.000297
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
5.
3.000298
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở
lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
6.
1.005008
Cho phép trường trung học phổ thông
chuyên hoạt động giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
7.
1.004988
Cho phép trường trung học phổ thông
chuyên hoạt động trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
8.
2.001987
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn
du học trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
9.
3.000305
Giải thể trường dành cho người khuyết
tật (theo đề nghị của tổ chức, nhân
thành lập trường)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
2
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
10.
3.000300
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trường)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
11.
3.000304
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho
người khuyết tật
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
12.
3.000299
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
13.
3.000306
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp
dành cho người khuyết tật trong trường
trung học phổ thông trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp giáo dục thường xuyên
thực hiện chương trình giáo dục thường
xuyên cấp trung học phổ thông
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
14.
3.000301
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường dành cho người khuyết tật
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
15.
1.012960
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn
du học
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
16.
1.004991
Giải thể trường trung học phổ thông
chuyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
17.
1.004999
Sáp nhập, chia, tách trường trung học
phổ thông chuyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
18.
1.012959
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
19.
1.012958
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông chuyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
II
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
3
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
20.
1.013760
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
21.
1.013762
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
22.
1.013763
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
23.
1.013761
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
24.
1.013759
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho
người khuyết tật, phân hiệu của trường
trung cấp tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
25.
1.013765
Cho phép thành lập trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn
đầu nước ngoài hoạt động không
lợi nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
26.
1.013764
Cho phép thành lập trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn
đầu tư nước ngoài;
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
27.
1.010927
Thành lập phân hiệu của trường trung
cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương; cho phép thành
lập phân hiệu của trường trung cấp
thục trên địa bàn
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
28.
1.010928
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với
nước ngoài của trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
29.
2.000632
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
30.
1.010595
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp
tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
4
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
ng cấp xã.
31.
1.000482
Công nhận trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp thục; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài chuyển
sang hoạt động không vì lợi nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
32.
1.000138
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn
đầu tư nước ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
33.
1.000154
Cho phép thành lập phân hiệu của
trường trung cấp vốn đầu nước
ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
34.
1.000509
Cho phép thành lập trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp thục
hoạt động không vì lợi nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
35.
1.000530
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp vốn đầu nước
ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
36.
1.000553
Giải thể trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư
nước ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
37.
1.000159
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của
tổ chức, sở giáo dục nghề nghiệp
nước ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
38.
2.000130
Thành lập văn phòng đại diện của tổ
chức, sở giáo dục nghề nghiệp nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
39.
1.010596
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
40.
1.000389
Cấp giấy chứng nhận đăng bổ sung
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
5
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
nghiệp giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
41.
2.000189
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
42.
1.000167
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động
liên kết đào tạo với nước ngoài đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
43.
1.010593
Công nhận hội đồng quản trị trường
trung cấp tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
44.
1.010594
Thay thế chủ tịch, tký, thành viên hội
đồng quản trị trường trung cấp thục;
chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
III
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
45.
1.013751
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp giáo dục thường xuyên tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
46.
1.013755
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
47.
1.013752
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
giáo dục thường xuyên thục hoạt
động trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
48.
1.013756
Cho phép trung tâm h trợ phát triển
giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động tr
lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
49.
3.000316
Cho phép trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt
động trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
6
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
50.
1.013754
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
giáo dục thường xuyên tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
51.
1.013758
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập thục (theo đề nghị của
tổ chức, cá nhân thành lập)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
52.
1.012988
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm
vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị
của nhân tổ chức thành lập trung tâm)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
53.
1.013753
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp giáo dục thường xuyên tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
54.
1.013757
Sáp nhập, chia, tách trung tâm h trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
55.
3.000317
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
56.
3.000315
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
IV
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
57.
1.012953
Cho phép trường trung học phổ thông,
trường phổ thông nhiều cấp học
cấp học cao nhất là trung học phổ thông
hoạt động giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
58.
1.012954
Cho phép trường trung học phổ thông,
trường phổ thông nhiều cấp học
cấp học cao nhất là trung học phổ thông
hoạt động giáo dục trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
59.
2.002478
Chuyển trường đối với học sinh trung
học phổ thông
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
60.
1.012956
Giải thể trường trung học phổ thông,
trường phổ thông nhiều cấp học
cấp học cao nhất là trung học phổ thông
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
7
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
(theo đề nghị của nhân, tổ chức thành
lập trường)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
61.
1.012955
Sáp nhập, chia, tách trường trung học
phổ thông, trường phổ thông nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
62.
2.002480
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông
người nước ngoài.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
63.
2.002479
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông
Việt Nam về nước.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
64.
1.012944
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông, trường phổ
thông nhiều cấp học cấp học cao
nhất là trung học phổ thông
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
65.
1.001088
Xin học lại tại trường khác đối với học
sinh trung học
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
V
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC
DÂN
66.
1.001714
Cấp học bổng hỗ trợ kinh phí mua
phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng
cho người khuyết tật học tại các sở
giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
67.
1.000288
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
quốc gia
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
68.
1.000280
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn
quốc gia
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
69.
1.000691
Công nhận trường trung học đạt chuẩn
quốc gia
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
8
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
70.
2.002593
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị
học tập” cấp tỉnh
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
71.
1.005144
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trchi
phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối
với người học tại các sở giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp
giáo dục đại học
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
(Tiếp nhận hồ từ các sở
giáo dục)
72.
1.002982
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung
học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít
người
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
(Tiếp nhận hồ từ các sở
giáo dục)
73.
1.005143
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng
nước ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
74.
2.002756
Thông báo đủ điều kiện tổ chức đào tạo,
bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
75.
1.000729
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường
xuyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
76.
1.002407
Xét, cấp học bổng chính sách
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
VI
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC
NGOÀI
77.
1.000718
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép
hoạt động giáo dục đối với: sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; sở giáo dục phổ thông
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
9
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
78.
1.001493
Chấm dứt hoạt động sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
79.
1.001496
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục
theo đề nghị của các bên liên kết
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
80.
1.006446
Cho phép hoạt động giáo dục đối với:
sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
sở giáo dục mầm non; sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu nước ngoài tại
Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
81.
1.001495
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối
với sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
82.
1.000939
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
83.
1.008722
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non thục do nhà đầu
nước ngoài đầu sang nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
84.
1.001492
Đăng hoạt động của Văn phòng đại
diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
85.
1.001497
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết
giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
86.
1.013767
Giải thể, chấm dứt sở giáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông do
quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ thành lập
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
87.
1.001499
Phê duyệt liên kết giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
10
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
88.
1.001501
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo
đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước
ngoài thành lập văn phòng đại diện
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
89.
2.000545
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề
nghị của quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
90.
1.008720
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non
thục do cơ quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang sở giáo dục mầm
non thục hoạt động không lợi
nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
91.
1.008721
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư
thục do cơ quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang sở giáo dục phổ
thông thục hoạt động không lợi
nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
92.
1.008723
Chuyển đổi trường trung học phổ thông
thục, trường phổ thông tư thục
nhiều cấp học cấp học cao nhất là
trung học phổ thông do nhà đầu tư trong
nước đầu tư; sở giáo dục phổ thông
tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư
sang trường phổ thông thục hoạt động
không vì lợi nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
93.
1.000716
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
94.
2.000729
Phê duyệt liên kết tổ chc thi cấp chứng
chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
95.
2.000680
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định
thành lập Văn phòng đại diện giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
96.
2.000451
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở
giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
11
Stt
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
VII
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
97.
3.000465
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ
gốc (tại cấp tỉnh)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
98.
1.004889
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học
sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông,
giấy chứng nhận hoàn thành chương
trình giáo dục phổ thông do sở giáo
dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt
Nam
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
99.
3.00466
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
(tại cấp tỉnh)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
VIII
LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO
DỤC
100.
1.000715
Cấp Chng nhận trường mầm non đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
101.
1.000713
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
102.
1.000711
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
103.
1.000259
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo
dục đối với trung tâm giáo dục thường
xuyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
I
LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
12
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
1.
1.012975
Cho phép sở giáo dục khác thực
hiện chương trình giáo dục phổ thông
cấp tiểu học
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
2.
1.012971
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ
sở giáo dục mầm non độc lập
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
3.
1.012972
Cho phép sở giáo dục mầm non độc
lập hoạt động trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
4.
1.012973
Sáp nhập, chia, tách sở giáo dục
mầm non độc lập
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
5.
1.012974
Giải thể sở giáo dục mầm non độc
lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trường)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
6.
3.000309
Thành lập lớp dành cho người khuyết
tật trong trường mầm non, tiểu học,
trường trung học sở trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung m giáo
dục nghề nghiệp giáo dục thường
xuyên thực hiệc các chương trình xóa
chữ chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
II
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
7.
1.005143
Phê duyệt việc dạy học bằng tiếng
nước ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
8.
1.002407
Xét, cấp học bổng chính sách
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
9.
1.001714
Cấp học bổng hỗ trkinh phí mua
phương tiện, đồ dùng học tập ng
riêng cho người khuyết tật học tại các
cơ sở giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
13
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
10.
1.008724
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mm non tư thục do nhà đầu tư
trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mm non thục
hoạt động không vì lợi nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
11.
1.008725
Chuyển đổi trường tiểu học thục,
trường trung học cơ sở thục
trường phổ thông thục có nhiều cấp
học cấp học cao nhất trung học
cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư
sang trường phổ thông thục hoạt
động không vì lợi nhuận
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
12.
1.008951
Hỗ trợ đối với giáo viên mm non m
việc tại sở giáo dục mầm non n
lập, thục địa n khu công
nghiệp
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
13.
1.000691
Công nhận trường trung học đạt chuẩn
quốc gia
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
14.
1.000288
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
quốc gia
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
15.
1.000280
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn
quốc gia
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
III
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
16.
2.002481
Chuyển trường đối với học sinh trung
học cơ sở
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
17.
1.012964
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
18.
1.012965
Cho phép trường trung học sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất trung học sở
hoạt động giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
14
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
19.
1.012966
Cho phép trường trung học sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất trung học sở
hoạt động giáo dục trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
20.
1.012967
Sáp nhập, chia, tách trường trung học
sở, trường phổ thông nhiều cấp
học cấp học cao nhất trung học
cơ sở
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
21.
1.012968
Giải thể trường trung học sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất trung học sở
(theo đề nghị của cá nhân, tổ chức
thành lâp trường)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
22.
2.002482
Tiếp nhận học sinh trung học sở
Việt Nam về nước.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
23.
1.002483
Tiếp nhận học sinh trung học sở
người nước ngoài.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
24.
2.001960
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào
tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các
sở giáo dục nghề nghiệp thục
hoặc sở giáo dục vốn đầu
nước ngoài
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
IV
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
25.
1.012961
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường mẫu giáo, trường mầm non,
nhà trẻ
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
26.
1.006390
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
27.
1.006444
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
28.
1.006445
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
15
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
29.
1.012962
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân đề nghị thành lập trường)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
V
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
30.
1.012963
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường tiểu học
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
31.
2.001842
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
32.
1.004552
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
33.
1.004563
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
34.
1.001639
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
trường tiểu học)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
VI
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
35.
1.012969
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
36.
1.012970
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng
hoạt động trở lại
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
37.
3.000307
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập
cộng đồng
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
38.
3.000308
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trung tâm)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
16
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả
VII
LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ
39.
3.000467
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ
gốc (tại cấp xã)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
40.
3.000468
Chỉnh sửa nội dung n bằng, chứng
chỉ (tại cấp xã)
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3326/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×