• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3231/QĐ-UBND Kiên Giang 2024 công bố TTHC mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/12/2024 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3231/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3231/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3231/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3231/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH KIÊN GIANG
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Kiên Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐNH
Vvic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành,
th tc hành chính bị bãi b nh vc Qun nhà nước v quỹ thuc thm
quyn giải quyết ca SNội vụ/y ban nhân dân cp huyn
áp dng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
CH TCHY BAN NHÂN DÂN TNH KIÊN GIANG
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đi, b sung mt s điều của Luật T chức Chính phủLut T chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thtục hành chính;Nghị đnh s 48/2013/NĐ-CP ny 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phsửa đi, bổ sung một số điều ca các ngh định liên
quan đến kim soát thtục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phsa đi, b sung mt số điều của các ngh đnh
liên quan đến kiểm soát thtục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện chế một ca, mt cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành
chính; Nghđnh số 107/2021/NĐ-CP ny 06 tháng 12 năm 2021 của Chính ph
sửa đi, b sung mt số điều của Nghị đnh s 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4
m 2018 của Chính phv thc hin cơ chế một cửa, một cửa ln thông trong
gii quyết thủ tục nh chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Chnhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp v v kim soát th
tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 ca B
trưởng, Chnhiệm Văn phòng Chính ph v hướng dẫn thi hành mt s quy đnh
ca Ngh định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v
thực hiện cơ chế một cửa, một ca liên thông trong giải quyết thtục hành chính;
n cứ Quyết đnh số 817/QĐ-BNV ngày 20 tháng 11 năm 2024 ca Bộ
trưởng B Ni vụ v việc ng b thủ tục hành chính quy đnh tại Nghị đnh s
3231
09
12
2
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hot đng ca qu
hi, qu từ thiện và Nghị đnh số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính
phủ sửa đi, b sung mt số điu ca Ngh định số 93/2019/NĐ-CP;
Theo đ ngh của Giám đc S Ni vụ ti T trình số 1518/TTr-SNV ngày
03 tháng 12 năm 2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tục nh chính
mới ban nh, th tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý n nước về quỹ
thuc thẩm quyền gii quyết ca Sở Ni vụ/y ban nn dân cấp huyện áp dng
trên đa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiu lực thi nh kể từ ngày ký và bãi b 09 th
tc hành chính tại Mục III (lĩnh vực Tchức phi chính ph), Biểu C, Phần A (cp
tỉnh) Danh mc thủ tc hành chính ban hành kèm theo Quyết đnh s 1789/-
UBND ny 20 tng 7 năm 2021 ca Ch tịch y ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
vviệc công b Danh mục thtục hành chính mới ban hành, sửa đi, bsung và
thay thế thuc ngành Ni váp dụng trên đa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc các Sở, Th
trưởng các ban, ngành cp tỉnh; Ch tịch y ban nhân dân huyn, thành ph; Ch
tịch y ban nhân dân các xã, phường, th trấn và các t chức, cá nhân có liên quan
chu trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Cục Kim soát TTHC-VPCP;
- CT các PCT.UBND tỉnh;
- Hthng thông tin gii quyết TTHC tỉnh;
- nh đo VP.UBND tỉnh;
- CVNC, TTPVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
KT.CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyễn Thanh Nhàn
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, TH TC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BLĨNH VỰC
QUN LÝ NHÀ NƯỚC VQU THUC THM QUYỀN GII QUYT CA SNỘI V/ỦY BAN NHÂN N
CẤP HUYN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA N TNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ny tháng m 2024 của Ch tịch y ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
A. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
TTHC
n th tc
hành chính
Thời hạn giải
quyết
ch thc thc
hiện
L phí
n cứ pháp
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH CP TNH
1.
1.013017
Th tục cp giy
phép thành lập và
công nhn điều l
quỹ.
60 ngày kể t ngày
quan thẩm quyền
nhận đầy đủ h
hợp lệ và ý kiến của
các quan liên quan
vviệc cấp giấy phép
thành lập và công
nhận Điều lqu.
- Nộp h trực
tiếp tại Trung tâm
Phc v hành chính
công.
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu t thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
2.
1.013018
Th tục công nhận
qu đủ điều kiện
hoạt động và công
nhận thành viên Hội
đồng quản lý qu;
công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên
Hội đồng quản lý
qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp l v việc công
nhận qu đủ điều
kiện hoạt động và
công nhận thành
viên Hội đồng quản
lý qu.
- Nộp h trực
tiếp tại Trung tâm
Phc v hành chính
công.
- Gửi h qua u
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
4
STT
TTHC
n th tc
hành chính
Thời hạn giải
quyết
ch thc thc
hiện
L phí
n cứ pháp
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp lệ và ý kiến của
các quan liên quan
v việc công nhn
thành viên Hội đồng
qun qu.
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
3.
1.013019
Th tục công nhận
điều l (sửa đổi, bổ
sung) qu; đổi tên
qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp lệ và ý kiến của
các quan liên quan
v việc công nhận
điều l (sửa đổi, bổ
sung) qu;
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp l v việc đổi
tên qu.
- Nộp h trực
tiếp tại Trung tâm
Phc v hành chính
công.
- Gửi h qua u
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
4.
1.013020
Th tc cấp lại giấy
phép thành lập và
công nhận điều l
qu.
60 ngày kể t ngày
quan thẩm quyền
nhận đơn hợp lệ.
- Nộp h trực
tiếp tại Trung tâm
Phc v hành chính
công.
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thin.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
5
STT
TTHC
n th tc
hành chính
Thời hạn giải
quyết
ch thc thc
hiện
L phí
n cứ pháp
5.
1.013021
Th tc cho phép
qu hoạt động trở li
sau khi bị tạm đình
ch hoạt động.
60 ngày kể t ngày
quan thẩm quyền
nhận đủ h hợp l
và ý kiến của các
quan liên quan vviệc
cho phép qu hoạt
động trlại.
- Nộp h trực
tiếp tại Trung tâm
Phc v hành chính
công.
- Gửi h qua u
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
6.
1.013022
Th tc hợp nhất,
p nhập, chia, ch,
m rộng phạm vi
hoạt động qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp l v việc cho
phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp lệ và ý kiến của
các quan liên quan
v việc cho phép m
rộng phạm vi hoạt
động của qu.
- Nộp h trực
tiếp tại Trung tâm
Phc v hành chính
công.
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
7.
1.013023
Th tc qu tự giải
thể.
Sau 60 ngày kể t
ngày kết thúc thời hạn
ghi trong thông báo
thanh toán n và
thanh lý i sản, tài
chính của qu khi qu
tự giải thể mà không
đơn khiếu nại.
- Nộp h trực
tiếp tại Trung tâm
Phc v hành chính
công.
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
6
STT
TTHC
n th tc
hành chính
Thời hạn giải
quyết
ch thc thc
hiện
L phí
n cứ pháp
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
II. TH TC HÀNH CHÍNH CẤP HUYN
1.
1.013024
Th tc cấp giấy
phép thành lập và
công nhận điều l
qu.
60 ngày kể t ngày
quan thẩm
quyền nhận đầy đủ
h hp l và ý
kiến của các quan
liên quan v việc cấp
giấy phép thành lập
và công nhận Điều l
qu.
- Nộp h trực
tiếp tại Bphận một
cửa UBND cấp
huyện;
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
2.
1.013025
Th tục công nhận
qu đủ điều kiện
hoạt động và công
nhận thành viên Hội
đồng quản lý qu;
công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên
Hội đồng quản lý
qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp l v việc công
nhận qu đủ điều
kiện hoạt động và
công nhận thành
viên Hội đồng quản
lý qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp lệ và ý kiến của
các quan liên quan
v việc công nhn
thành viên Hội đồng
qun qu.
- Nộp h trực
tiếp tại Bphận một
cửa UBND cấp
huyện;
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
3.
1.013026
Th tục công nhận
- 60 ngày kể từ ngày
- Nộp h trực
Không có.
7
STT
TTHC
n th tc
hành chính
Thời hạn giải
quyết
ch thc thc
hiện
L phí
n cứ pháp
điều l (sửa đổi, bổ
sung) qu; đổi tên
qu.
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp lệ và ý kiến của
các quan liên quan
v việc công nhận
điều l (sa đổi, bổ
sung) qu;
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp l v việc đổi
tên qu.
tiếp tại Bphận một
cửa UBND cấp
huyện;
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
4.
1.013027
Th tc cấp lại giấy
phép thành lập và
công nhận điều l
qu.
60 ngày làm việc kể
t ngày quan
thẩm quyền nhận đủ
h hp lvà ý kiến
của các quan liên
quan v việc cho
phép qu hoạt động
tr lại.
- Nộp h trực
tiếp tại Bphận một
cửa UBND cấp
huyện;
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
5.
1.013028
Th tc cho phép
qu hoạt động tr lại
sau khi bị tạm đình
ch hoạt động.
60 ngày làm việc kể
t ngày quan
thẩm quyền nhận đủ
h hp lvà ý kiến
của các quan liên
quan v việc cho
phép qu hoạt động
tr lại.
- Nộp h trực
tiếp tại Bphận một
cửa UBND cấp
huyện;
- Gi h qua u
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
8
STT
TTHC
n th tc
hành chính
Thời hạn giải
quyết
ch thc thc
hiện
L phí
n cứ pháp
6.
1.013029
Th tc hợp nhất,
p nhập, chia, ch,
m rộng phạm vi
hoạt động qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp l v việc cho
phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách qu.
- 60 ngày kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận đủ h
hợp lệ và ý kiến của
các quan liên quan
v việc cho phép m
rộng phạm vi hoạt
động của qu.
- Nộp h trực
tiếp tại Bphận một
cửa UBND cấp
huyện;
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
7.
1.013030
Th tc qu tự giải
thể.
Sau 60 ngày kể t
ngày kết thúc thời
hạn ghi trong thông
báo thanh toán nvà
thanh lý i sản, tài
chính của qu khi
qu tự giải th mà
không đơn khiếu
nại.
- Nộp h trực
tiếp tại Bphận một
cửa UBND cấp
huyện;
- Gửi h qua bưu
điện
- Nộp trc tuyến tn
môi trường điện tử.
Không có.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính ph v tổ chc, hoạt
động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính ph v t chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
9
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI BỎ
STT
TTHC
n th tc hành chính
n VBQPPL quy định vic bãi b th tc hành chính
THỦ TỤC NH CNH CP TỈNH
1
1.003822
Th tục cấp giấy phép thành lập và công
nhận điều lQu.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
2
2.001590
Th tục công nhận qu đủ điều kiện hoạt
động và công nhận thành viên Hội đồng
quản lý qu.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
3
2.001567
Th tục công nhận thay đổi, bổ sung thành
viên Hội đồng quản lý qu.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
4
1.003621
Th tc thay đi giy phép thành lp và công
nhn điu l (sa đi, b sung) qu.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu t thiện.
5
1.003916
Th tc cấp lại giấy phép thành lập và công
nhận điều lệ qu.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
10
STT
TTHC
n th tc hành chính
n VBQPPL quy định vic bãi b th tc hành chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
6
1.003950
Th tc cho phép qu hoạt động trlại sau khi
bị đình ch có thi hạn hoạt động.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
7
1.003920
Th tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, m
rộng phạm vi hoạt động qu.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
8
1.003879
Th tc đổi tên qu.
- Ngh định số 93/2019/-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chc,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
9
1.003866
Th tc qu tự giải th.
- Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph về tổ chức,
hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.
- Ngh định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của Ngh định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
ph vtổ chc, hoạt động của qu xã hội, qu từ thiện.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3231/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×