• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3144/QĐ-UBND Hải Dương 2024 TTHC và quy trình giải quyết TTHC thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/11/2024 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3144/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Hùng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3144/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3144/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3144/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b danh mc th tc hành chính pduyt
quy trình ni b gii quyết th tc nh cnh thuc phm vi,
chc năng qun lý ca S Văn hóa, Th thao và Du lch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính
ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc nh
chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca Chính phv
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 ca Chính ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết
th tc nh cnh;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình
số 2716/TTr-SVHTTDL ngày 21 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục
hành chính quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vc văn a
thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, như sau:
1. Danh mc th tc nh cnh đưc sa đi, b sung: 04 th tc hành chính.
Ni dung th tcnh chính đưcng b ti Quyết định s 3520/QĐ-BVHTTDL
ngày 19/11/2024 ca B trưng B Văn a, Th thao và Du lch v vic công b
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Dương, ngày tháng 11 năm 2024
3144
26
2
th tc nh cnh sa đi, b sung trong lĩnh vc Văn hóa thuc phm vi chc năng
qun lý ca B Văn hóa, Th thao và Du lch (Chi tiết, có Ph lc I đính m).
2. Phê duyt 04 quy trình ni b gii quyết th tc nh chính (Chi tiết, có
Ph lc II đính kèm).
3. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê
duyệt tại Quyết đnh s 1904/QĐ-UBND ny 08/7/2020 ca Ch tch UBND tnh
v vic phê duyt quy trình ni b gii quyết TTHC thuc thm quyn gii quyết ca
S Văn hóa, Th thao Du lch: (1) Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke; (2) Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ trường; (3) Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanhdịch vụ karaoke; (4) Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ trường.
Điu 2. Trách nhiệm thực hiện
1. S Văn a, Th thao Du lch có trách nhim gii quyết th tc nh
chính đảm bo đúng quy đnh. Cung cp ni dung th tc hành chính để Trung m
Phc v hành chính công niêm yết công khai, hướng dn và t chc tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính cho t chc, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Thông tin Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, các quan liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính, thay
thế/gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định
này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định.
Hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng UBND tnh trách nhim đăng ti công khai th tc hành
chính trên Cơ s d liu quc gia v th tc hành chính Cơ s d liu th tc
hành chính ca UBND tnh đảm bo kp thi, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các s, ngành: Văn
a, Th thao và Du lch; Thông tin và Truyn tng; Xây dựng; Công an tỉnh;
Ch tch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Gm đốc Trung tâm Phc v hành
chính công tnh các t chc, nn có liên quan chu trách nhim thinh
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, TTPVHCC(1b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VĂN HÓA
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Tên th tc nh
cnh
Thi hn gii
quyết
Đa đim
thc hin
P, l p (nếu có)
Căn c pháp
LĨNH VC VĂN HÓA
Thủ tục cấp Giấy
phép đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke
cấp tỉnh
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
Quy tiếp
nhn ca S
Văn hóa, Th
thao và Du
lch ti Trung
tâm Phc v
hành cnh
công tnh Hi
Dương .
- Tại các thành phố,
thị trực thuộc
tỉnh:
+ Từ 01 đến 03
phòng: 4.000.000
đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05
phòng: 6.000.000
đồng/giấy.
+ Từ 06 phòng trở
lên: 12.000.000
đồng/giấy.
- Tại khu vực khác
+ Từ 01 đến 03
phòng: 2.000.000
đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05
phòng: 3.000.000
đồng/giấy.
+ Từ 06 phòng trở
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng
6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng
01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử
dụng phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh
karaoke, trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ
quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường.
3144
26
2
Tên th tc nh
cnh
Thi hn gii
quyết
Đa đim
thc hin
P, l p (nếu có)
Căn c pháp
lên: 6.000.000
đồng/giấy.
Thủ tục cấp
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
trường
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
Quy tiếp
nhn ca S
Văn hóa, Th
thao và Du
lch ti Trung
tâm Phc v
hành cnh
công tnh Hi
Dương .
- Tại các thành phố,
thị trựcthuộc tỉnh:
Mức thu phí thẩm
định cấp Giấy phép
15.000.000
đồng/giấy;
- Tại các khu vực
khác: Mức thu phí
thẩm định cấp Giấy
phép 10.000.000
đồng/giấy.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng
6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng
01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử
dụng phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh
karaoke, trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ
quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường.
Thủ tục cấp
Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh
dịch vụ karaoke
cấp tỉnh
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
Quy tiếp
nhn ca S
Văn hóa, Th
thao và Du
lch ti Trung
tâm Phc v
hành cnh
công tnh Hi
- Tại các thành phố,
thị trựcthuộc tỉnh:
Đối với trường hợp
đã được cấp phép
kinh doanh karaoke
đề nghị
tăng thêm phòng
2.000.000
đồng/phòng, nhưng
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng
6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng
01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử
dụng phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh
karaoke, trường.
3
Tên th tc nh
cnh
Thi hn gii
quyết
Đa đim
thc hin
P, l p (nếu có)
Căn c pháp
Dương .
tổng mức thu không
quá 12.000.000
đồng/giấy phép/lần
thẩm định.
- Tại khu vực khác:
Đối với trường hợp
đã được cấp phép
kinh doanhkaraoke
đề nghị tăng thêm
phòng 1.000.000
đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không
quá 6.000.000
đồng/giấy phép/lần
thẩm định.
- Mức thu phí thẩm
định điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện
kinh doanhdịch vụ
karaoke đối với
trường hợp thay đổi
chủ sở hữu
500.000 đồng/giấy.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ
quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường.
Thủ tục cấp
Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
Quy tiếp
nhn ca S
Văn hóa, Th
Mức thu phí thẩm
định điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng
6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường.
4
Tên th tc nh
cnh
Thi hn gii
quyết
Đa đim
thc hin
P, l p (nếu có)
Căn c pháp
đủ điều kiện
kinh doanh dịch
vụ trường
nhận đầy đủ hồ
hợp lệ
thao và Du
lch ti Trung
tâm Phc v
hành cnh
công tnh Hi
Dương .
kinh doanh dịch vụ
trường đối với
trường hợp thay đổi
chủ sở hữu
500.000
đồng/giấy.
- Thông số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng
01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử
dụng phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh
karaoke, trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường.
Phụ lục II
QUY TNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VC VĂN HÓA THUC PHM VI, CHC NĂNG QUN
CA S VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng11 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1.Th tc cp Giy pp đủ điu kin kinh doanh dch v karaoke cp tnh
1.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
1.2. đồ Quy trình giải quyết:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
½ ngày làm
việc
B2
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
01 ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
½ ngày làm
việc
B4
Lãnh đạo UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B5
Đoàn thẩm định
(Chuyên viên
Phòng
QLVHGĐ)
03 ngày làm
việc
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
Thm định h sơ, xây dng t trình và d
tho quyết định thành lp Đoàn thm định
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định
ban hành kết quả thẩm định (biên bản
thẩm định)
Lãnh đạo Sởtờ trình và dự thảo
quyết định thành lập Đoàn thẩm định
Phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định
3144
26
2
B6
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
01 ngày làm
việc
B7
nh đo S
VHTTDL
½ ngày làm
việc
B8
Chuyên vn Văn
phòng UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B9
Lãnh đạo UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B10
Chuyên viên
Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày làm
việc
B11
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
Không tính
thời gian
1.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:
a) Tiếp nhận hồ
- Doanh nghip hoc h kinh doanh có địa đim kinh doanh trên địa bàn
gi trc tiếp hoc qua bưu chính hoc qua môi trường đin t 01 b h sơ theo
quy định đến Phc vnh chính công tnh hoc gi trc tuyến trên Cng dch v công
- Cán bộ tiếp nhận hồ của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ,
số lượng hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho Tổ chức,
nhân bàn giao hồ cho Phòng Quản Văn hóa Gia đình trong thời hạn ½
ngày làm việc.
Phê duyệt kết quả
Trả kết quả cho doanh
nghiệp, hộ kinh doanh
Chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Xây dựng tờ trình và dự thảo Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Thẩm tra kết quả giải quyết hồ
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
tờ trình dự thảo Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
3
+ Nếu hồ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
cho tổ chức, cá nhân.
b) Giải quyết hồ sơ, phê duyệt kết quả
Phòng Qun lý Văn a Gia đình thm đnh h sơ:
* Trường hp h sơ chưa đúng quy định, trong thi hn 01 ngày m vic k t ny
nhn h sơ t Trung m Phc v hành chính ng, cơ quan tiếp nhn h sơ văn bn
thông o u cu hoàn thin h sơ.
* Trường hp h sơ hp l:
- Trong thi hn 01 ny làm vic, Phòng Qun lý Văn hóa Gia đình xây dng
t tnh và d tho quyết định tnh lp Đn thm đnh.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL ký t trình và d tho
quyết định tnh lp Đn thm đnh chuyển sang Văn phòng UBND tỉnh.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt quyết định
thành lập Đoàn thẩm định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định thực tế
ban hành kết quả thẩm định.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc, chuyên viên phòng Quản văn hóa Gia
đình xây dựng tờ trình dự thảo Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
hoặc văn bản trả lời không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL tờ trình dự thảo
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc văn bản trả lời không cấp phép
có nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 01 ngàym vic, chuyên viên văn png UBND tnh thm tra kết
qu gii quyết h sơ trình lãnh đo UBND tnh phê duyt ban nh Giy pp đủ điu kin
kinh doanh dch v karaoke hoc văn bn tr li không cp pp u lý do.
- Trong thời hạn 01ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc văn bản trả lời không cấp phép có nêu rõ
lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày kể từ khi Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả, Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công nhận kết quả từ Văn thư Văn phòng UBND tỉnh (thông qua dịch vụ
bưu chính công ích), chuyển kết quả cho Bộ phận hướng dẫn trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ/kết quả cho tổ chức, cá nhân.
4
2. Th tc cp Giy phép đ điu kin kinh doanh dch v vũ trường
2.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
2.2. đồ Quy trình giải quyết:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
½ ngày làm
việc
B2
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
01 ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
½ ngày làm
việc
B4
Lãnh đạo UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B5
Đoàn thẩm định
(Chuyên viên
Phòng
QLVHGĐ)
03 ngày làm
việc
B6
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
01 ngày làm
việc
B7
nh đo S
VHTTDL
½ ngày làm
việc
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
Thm định h sơ, xây dng t trình và d
tho quyết định thành lp Đoàn thm định
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định
ban hành kết quả thẩm định (biên bản
thẩm định)
Xây dựng tờ trình và dự thảo Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
trường
Lãnh đạo Sởtờ trình và dự thảo
quyết định thành lập Đoàn thẩm định
Phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định
tờ trình dự thảo Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ trường
5
B8
Chuyên vn Văn
phòng UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B9
Lãnh đạo UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B10
Chuyên viên
Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày làm
việc
B11
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
Không tính
thời gian
2.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:
a) Tiếp nhận hồ
- Doanh nghip hoc h kinh doanh có địa đim kinh doanh trên địa bàn
gi trc tiếp hoc qua bưu chính hoc qua môi trường đin t 01 b h sơ theo
quy định đến Phc vnh chính công tnh hoc gi trc tuyến trên Cng dch v công
- Cán bộ tiếp nhận hồ của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ,
số lượng hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho Tổ chức,
nhân bàn giao hồ cho Phòng Quản Văn hóa Gia đình trong thời hạn ½
ngày làm việc.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
cho tổ chức, cá nhân.
b) Giải quyết hồ sơ, phê duyệt kết quả
Phòng Qun lý Văn a Gia đình thm đnh h sơ:
* Trường hp h sơ chưa đúng quy định, trong thi hn 01 ngày m vic k t ny
nhn h sơ t Trung m Phc v hành chính ng, cơ quan tiếp nhn h sơ văn bn
thông o u cu hoàn thin h sơ.
* Trường hp h sơ hp l:
- Trong thi hn 01 ny làm vic, Phòng Qun lý Văn hóa Gia đình xây dng
t tnh và d tho quyết định tnh lp Đn thm đnh.
Phê duyệt kết quả
Trả kết quả cho doanh
nghiệp, hộ kinh doanh
Chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Thẩm tra kết quả giải quyết hồ
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
6
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL ký t trình và d tho
quyết định tnh lp Đn thm đnh chuyển sang Văn phòng UBND tỉnh.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt quyết định
thành lập Đoàn thẩm định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định thực tế
ban hành kết quả thẩm định.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc, chuyên viên phòng Quản văn hóa Gia
đình xây dựng tờ trình và dự thảo Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường
hoặc văn bản trả lời không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL tờ trình dự thảo
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường hoặc văn bản trả lời không cấp
phép có nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 01 ngày làm vic, chuyên viên văn png UBND tnh thm tra kết
qu gii quyết h sơ trình lãnh đo UBND tnh phê duyt ban nh Giy pp đủ điu kin
kinh doanh dch v vũ trường hoc văn bn tr li kng cp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường hoặc văn bản trả lời không cấp phép có nêu
rõ lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày kể từ khi Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả, Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công nhận kết quả từ Văn thư Văn phòng UBND tỉnh (thông qua dịch vụ
bưu chính công ích), chuyển kết quả cho Bộ phận hướng dẫn trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ/kết quả cho tổ chức, cá nhân.
7
3. Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke cấp tỉnh
3.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
3.2. đồ Quy trình giải quyết:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
1
4
ngày làm
việc
B2
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
½ ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
½ ngày làm
việc
B4
Lãnh đạo UBND
tnh
½ ngày làm
việc
B5
Đoàn thẩm định
(Chuyên viên
Phòng
QLVHGĐ)
02 ngày làm
việc
B6
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
½ ngày làm
việc
B7
nh đo S
VHTTDL
½ ngày làm
việc
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
Thm định h sơ, xây dng t trình và d
tho quyết định thành lp Đoàn thm định
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định
ban hành kết quả thẩm định (biên bản
thẩm định)
Xây dựng tờ trình và dự thảo Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
Lãnh đạo Sởtờ trình và dự thảo
quyết định thành lập Đoàn thẩm định
Phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định
tờ trình dự thảo Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
8
B8
Chuyên vn Văn
phòng UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B9
Lãnh đạo UBND
tnh
3
4
ngày làm
việc
B10
Chuyên viên
Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày làm
việc
B11
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
Không tính
thời gian
3.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:
a) Tiếp nhận hồ
- Doanh nghip hoc h kinh doanh có địa đim kinh doanh trên địa bàn
gi trc tiếp hoc qua bưu chính hoc qua môi trường đin t 01 b h sơ theo
quy định đến Phc vnh chính công tnh hoc gi trc tuyến trên Cng dch v công
- Cán bộ tiếp nhận hồ của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ,
số lượng hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho Tổ chức,
nhân bàn giao hồ cho Phòng Quản Văn hóa Gia đình trong thời hạn
1
4
ngày làm việc.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
cho tổ chức, cá nhân.
b) Giải quyết hồ sơ, phê duyệt kết quả
Phòng Qun lý Văn a Gia đình thm đnh h sơ:
* Trường hp h sơ chưa đúng quy định, trong thi hn 01 ngày m vic k t ny
nhn h sơ t Trung m Phc v hành chính ng, cơ quan tiếp nhn h sơ văn bn
thông o u cu hoàn thin h sơ.
* Trường hp h sơ hp l:
- Trong thi hn ½ ngày làm vic, Phòng Qun Văn hóa và Gia đình y dng
t tnh và d tho quyết định tnh lp Đn thm đnh.
Phê duyệt kết quả
Trả kết quả cho doanh
nghiệp, hộ kinh doanh
Chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Thẩm tra kết quả giải quyết hồ
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
9
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL ký t trình và d tho
quyết định tnh lp Đn thm đnh chuyển sang Văn phòng UBND tỉnh.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt quyết định
thành lập Đoàn thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định thực tế
ban hành kết quả thẩm định.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, chuyên viên phòng Quản văn hóa Gia
đình xây dựng tờ trình dự thảo Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke hoặc văn bản trả lời không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL tờ trình dự thảo
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc văn bản
trả lời không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 01 ngày m vic, chuyên viên văn phòng UBND tnh thm tra kết
qu gii quyết h sơ trình lãnh đo UBND tnh phê duyt ban hành Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoc văn bn tr li kng cp
phép có u lý do.
- Trong thời hạn
3
4
ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc văn bản trả lời
không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày kể từ khi Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả, Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công nhận kết quả từ Văn thư Văn phòng UBND tỉnh (thông qua dịch vụ
bưu chính công ích), chuyển kết quả cho Bộ phận hướng dẫn trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ/kết quả cho tổ chức, cá nhân.
10
4.Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ trường
4.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
4.2. đồ Quy trình giải quyết:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
1
4
ngày làm
việc
B2
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
½ ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
½ ngày làm
việc
B4
Lãnh đạo UBND
tnh
½ ngày làm
việc
B5
Đoàn thẩm định
(Chuyên viên
Phòng
QLVHGĐ)
02 ngày làm
việc
B6
Chuyên viên
Phòng Quản
Văn hóa và Gia
đình
½ ngày làm
việc
B7
nh đo S
VHTTDL
½ ngày làm
việc
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
Thm định h sơ, xây dng t trình và d
tho quyết định thành lp Đoàn thm định
Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định
ban hành kết quả thẩm định (biên bản
thẩm định)
Xây dựng tờ trình và dự thảo Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ trường
Lãnh đạo Sởtờ trình và dự thảo
quyết định thành lập Đoàn thẩm định
Phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định
tờ trình dự thảo Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ trường
11
B8
Chuyên vn Văn
phòng UBND
tnh
01 ngày làm
việc
B9
Lãnh đạo UBND
tnh
3
4
ngày làm
việc
B10
Chuyên viên
Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày làm
việc
B11
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công của tỉnh
Không tính
thời gian
4.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:
a) Tiếp nhận hồ
- Doanh nghip hoc h kinh doanh có địa đim kinh doanh trên địa bàn
gi trc tiếp hoc qua bưu chính hoc qua môi trường đin t 01 b h sơ theo
quy định đến Phc vnh chính công tnh hoc gi trc tuyến trên Cng dch v công
- Cán bộ tiếp nhận hồ của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ,
số lượng hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho Tổ chức,
nhân bàn giao hồ cho Phòng Quản Văn hóa Gia đình trong thời hạn
1
4
ngày làm việc.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
cho tổ chức, cá nhân.
b) Giải quyết hồ sơ, phê duyệt kết quả
Phòng Qun lý Văn a Gia đình thm đnh h sơ:
* Trường hp h sơ chưa đúng quy định, trong thi hn 01 ngày m vic k t ny
nhn h sơ t Trung m Phc v hành chính ng, cơ quan tiếp nhn h sơ văn bn
thông o u cu hoàn thin h sơ.
* Trường hp h sơ hp l:
- Trong thi hn ½ ngày làm vic, Phòng Qun Văn hóa và Gia đình y dng
t tnh và d tho quyết định tnh lp Đn thm đnh.
Phê duyệt kết quả
Trả kết quả cho doanh
nghiệp, hộ kinh doanh
Chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Thẩm tra kết quả giải quyết hồ
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
12
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL ký t trình và d tho
quyết định tnh lp Đn thm đnh chuyển sang Văn phòng UBND tỉnh.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt quyết định
thành lập Đoàn thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định thực tế
ban hành kết quả thẩm định.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, chuyên viên phòng Quản văn hóa Gia
đình xây dựng tờ trình dự thảo Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ trường hoặc văn bản trả lời không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày làm việc, Lãnh đạo Sở VHTTDL tờ trình dự thảo
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường hoặc văn
bản trả lời không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 01 ngày m vic, chuyên viên văn phòng UBND tnh thm tra kết
qu gii quyết h sơ trình lãnh đo UBND tnh phê duyt ban hành Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường hoc văn bn tr li kng
cp phép có u lý do.
- Trong thời hạn
3
4
ngày làm việc, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường hoặc văn bản trả lời
không cấp phép có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn ½ ngày kể từ khi Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả, Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thường trực tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công nhận kết quả từ Văn thư Văn phòng UBND tỉnh (thông qua dịch vụ
bưu chính công ích), chuyển kết quả cho Bộ phận hướng dẫn trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ/kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3144/QĐ-UBND Hải Dương 2024 TTHC và quy trình giải quyết TTHC thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1904/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×