• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 314/QĐ-SYT Quảng Nam 2025 công bố Danh mục TTHC sửa đổi và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/03/2025 16:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 314/QĐ-SYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Văn Mười
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 314/QĐ-SYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 314/QĐ-SYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 314/QĐ-SYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TỈNH QUẢNG NAM
SỞ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
#SoKyHieuVanBan
#DiaDiemNgayBanHanh
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục th tục hành chính sửa đổi, bổ sung
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợhội và Phòng, chống tệ nạnhội
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Y tế
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BLĐTBXH ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ
hội và Phòng, chống tệ nạnhội thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh
Quảng Nam ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Nam về ủy quyền công bố danh mục phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 35 th tc hành chính được sa
đổi, b sung và 04 th tc nh chính b bãi b lĩnh vc Bo tr xã hi và Phòng,
chng t nn xã hi thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước ca S Y tế.
(chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điu 2.
Tổ chức thực hiện.
1. Văn phòng UBND tnh đăng ti ni dung Quyết đnh lên Trang Văn bn quy
phm pháp lut ca tnh theo đa ch http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các cơ quan,
đơn v, đa phương truy cp, ti v trin khai thc hin.
2. Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
a) Phòng Bảo trợ và phòng, chống tệ nạnhội có trách nhiệm hoàn chỉnh
đầy đủ, chính xác nội dung cấu thành thủ tục hành chính, xây dựng quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông
2
tin một cửa điện tử theo quy định.
b) Phòng Tổ chức - Hành chính có trách nhiệm cập nhật lên sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục nh chính (tại địa chỉ https://csdl.dichvucong.gov.vn)
Cổng thông tin điện t của Sở; đồng thời, gửi về Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa
học Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Nam để đăng tải
công khai niêm yết dữ liệu; phi hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin
Truyền thông Quảng Nam thuộc Sở Khoa học Công nghệ để thiết lập quy trình
điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 4. Giám đốc các Sở: Y tế; Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND
các huyện, thị xã, thành phố; Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng phòng Tổ chức -
Hành chính, Trưởng phòng Bảo tr phòng, chống tệ nạn hội thuộc Sở Y tế
tỉnh Quảng Nam các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Y tế;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Sở;
- Trung tâm QTI Quảng Nam;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCHC.
GIÁM
ĐỐC
[daky]
#ChuKyLanhDao
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
BẢO TRỢHỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠNHỘI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-LĐTBXH ngày #nbh /3/2025 của Sở Y tế tỉnh Quảng Nam)
Phần 1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Y tế
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
A
TTHC cấp tỉnh
I
Lĩnh vực Bảo trợhội
1
1.0018
06
Quyết định
công nhận
sở sản xuất,
kinh doanh sử
dụng từ 30%
tổng số lao
động trở lên
người khuyết
tật
10 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
1
2
2
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
2
2.0002
16
Thành lập sở
trợ giúp hội
công lập thuộc
UBND cấp
tỉnh, quan
chuyên môn
thuộc UBND
cấp tỉnh
35 ngày làm
việc
Sở Nội vụ;
UBND tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương.
x
x
Không
3
2.0001
44
Tổ chức lại,
giải thể sở
trợ giúp hội
công lập thuộc
40 ngày làm
việc
Sở Nội vụ;
UBND tỉnh,
thành phố
x
x
Không
3
3
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
UBND cấp
tỉnh, quan
chuyên môn
thuộc UBND
cấp tỉnh
trực thuộc
trung ương.
4
2.0000
62
Giải thể sở
trợ giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền thành
lập của Sở Y tế
15 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
4
4
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
5
2.0001
35
Đăng thành
lập, đăng
thay đổi nội
dung hoặc cấp
lại giấy chứng
nhận đăng
thành lập sở
trợ giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền của Sở Y
tế
05 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
6
2.0000
56
Cấp giấy phép
hoạt động đối
với sở trợ
giúp hội
thuộc thẩm
15 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
5
5
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
quyền của Sở Y
tế
7
2.0000
51
Cấp lại, điều
chỉnh giấy
phép hoạt động
đối với sở
trợ giúp hội
giấy phép
hoạt động do
Sở Y tế cấp
15 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
6
6
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
8
1.0129
91
Cấp (mới) giấy
chứng nhận
đăng hành
nghề công tác
hội
07 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
9
1.0129
92
Cấp lại giấy
chứng nhận
đăng hành
nghề công tác
hội
05 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
7
7
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
10
1.0129
93
Đăng hành
nghề công tác
hội tại Việt
Nam đối với
người nước
ngoài, người
Việt Nam định
nước
ngoài
07 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
Không
11
1.0129
9
Cấp giấy xác
nhận quá trình
thực hành công
tác xã hội
10 ngày làm
việc
Các đơn vị,
sở
cung cấp
dịch vụ công
tác hội
(cơ sở trợ
giúp hội,
x
x
Không
8
8
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
sở cai
nghiện,
sở y tế, sở
giáo dục
sở khác
theo quy
định của
pháp luật)
phạm vi hoạt
động chuyên
môn phù hợp
với nội dung
thực hành.
II
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạnhội
1
2.0000
25
Cấp giấy phép
thành lập sở
hỗ trợ nạn nhân
22 ngày làm
việc
Sở Y tế,
UBND cấp
tỉnh
x
x
x
Không
9
9
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
2
20000
27
Cấp lại giấy
phép thành lập
sở hỗ trợ nạn
nhân
14 ngày làm
việc
Sở Y tế,
UBND cấp
tỉnh
x
x
x
Không
10
10
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
3
20000
32
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép
thành lập sở
hỗ trợ nạn nhân
14 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
x
Không
11
11
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
4
20000
36
Gia hạn giấy
phép thành lập
sở hỗ trợ nạn
nhân
14 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
x
Không
12
12
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
5
10000
91
Đề nghị chấm
dứt hoạt động
của sở hỗ trợ
nạn nhân
25 ngày làm
việc
Sở Y tế
x
x
x
Không
13
13
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
B
TTHC cấp tỉnh, cấp huyện (Lĩnh vực Bảo trợhội)
1
2.0002
86
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ
hội hoàn
cảnh đặc biệt
khó khăn vào
sở trợ giúp
hội cấp tỉnh,
cấp huyện
34 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào
sở cấp tỉnh;
27 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào
sở cấp huyện.
UBND cấp
xã; Văn
phòng
HĐND
UBND; Chủ
tịch UBND
cấp huyện;
Sở Y tế;
Người đứng
đầu sở trợ
giúp xã hội.
x
x
x
Không
2
2.0002
82
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo
vệ khẩn cấp
vào sở trợ
sở trợ
giúp hội
trách nhiệm
tiếp nhận
ngay các đối
Chính quyền
(hoặc công
an), Chủ tịch
UBND cấp
xã; Chủ tịch
x
x
Không
14
14
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
giúp hội cấp
tỉnh, cấp huyện
tượng cần sự
bảo vệ khẩn
cấp để chăm
sóc, nuôi
dưỡng
hoàn thiện
các thủ tục
theo quy
định.
UBND cấp
huyện;
sở trợ giúp
hội.
3
2.0004
77
Dừng trợ giúp
hội tại sở
trợ giúp hội
cấp tỉnh, cấp
huyện
07 ngày làm
việc
sở trợ
giúp xã hội.
x
x
x
Không
15
15
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
C
TTHC cấp huyện
I
Lĩnh vực Bảo trợhội
1
1.0017
76
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp
hội hàng
tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm
sóc, nuôi
dưỡng hàng
tháng
22 ngày làm
việc
UBND cấp
xã; Văn
phòng
HĐND
UBND; Chủ
tịch UBND
cấp huyện.
x
x
x
Không
2
1.0017
58
Chi trả trợ cấp
hội hàng
tháng, hỗ trợ
06 ngày làm
việc
UBND cấp
xã; Văn
phòng
x
x
x
Không
16
16
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
kinh phí chăm
sóc, nuôi
dưỡng hàng
tháng khi đối
tượng thay đổi
nơi trú trong
cùng địa bàn
quận, huyện,
thị xã, thành
phố thuộc tỉnh
HĐND
UBND; Chủ
tịch UBND
cấp huyện.
3
1.0017
53
Quyết định trợ
cấphội hàng
tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm
sóc, nuôi
dưỡng hàng
tháng khi đối
tượng thay đổi
nơi trú giữa
các quận,
huyện, thị xã,
thành phố
thuộc tỉnh,
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày UBND
cấp nơi đối
tượng trú
mới nhận
được hồ
của đối tượng
(do Văn
phòng
HĐND
UBND nơi
trú của đối
UBND cấp
xã; Văn
phòng
HĐND
UBND; Chủ
tịch UBND
cấp huyện
(nơi trú
mới
của đối
tượng).
x
x
x
Không
17
17
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
trong và ngoài
tỉnh, thành phố
trực thuộc
trung ương
tượng gửi
đến).
4
1.0017
31
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho
đối tượng bảo
trợhội
05 ngày làm
việc
UBND cấp
xã; Văn
phòng
HĐND
UBND; Chủ
tịch UBND
cấp huyện.
x
x
x
Không
5
2.0007
77
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí điều
trị người bị
thương nặng
ngoài nơi trú
không
02 ngày
Chủ tịch
UBND cấp
huyện.
x
x
x
Không
18
18
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
người thân
thích chăm sóc
6
2.0007
44
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí mai
táng
03 ngày làm
việc (kể từ
khi Chủ tịch
UBND cấp
huyện nhận
được đề nghị
của Chủ tịch
UBND cấp
xã).
Chủ tịch
UBND cấp
xã, Chủ tịch
UBND cấp
huyện.
x
x
x
Không
7
1.0017
39
Nhận chăm
sóc, nuôi
05 ngày làm
việc
UBND cấp
xã; Văn
x
x
x
Không
19
19
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
dưỡng đối
tượng cần bảo
vệ khẩn cấp
phòng
HĐND
UBND; Chủ
tịch UBND
cấp huyện.
8
1.0006
84
Cấp lại, điều
chỉnh giấy
phép hoạt động
đối với sở
trợ giúp hội
giấy phép
hoạt động do
Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
sở
giấy phép
hoạt động do
Văn phòng
HĐND
UBND.
x
x
Không
20
20
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
9
2.0002
98
Giải thể sở
trợ giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền thành
lập của Phòng
Y tế
15 ngày làm
việc
Văn phòng
HĐND
UBND.
x
x
Không
10
2.0002
94
Cấp giấy phép
hoạt động đối
với sở trợ
giúp hội
thuộc thẩm
quyền của
Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
Văn phòng
HĐND
UBND.
x
x
Không
21
21
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
11
1.0006
69
Đăng thành
lập, đăng
thay đổi nội
dung hoặc cấp
lại giấy chứng
nhận đăng
thành lập sở
trợ giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền của
Phòng Y tế
05 ngày làm
việc
Văn phòng
HĐND
UBND.
x
x
Không
22
22
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
II
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạnhội
1
2.0016
61
Hỗ trợ học văn
hóa, học nghề,
trợ cấp khó
khăn ban đầu
cho nạn nhân
11 ngày làm
việc
UBND cấp
xã; UBND
cấp huyện;
Văn phòng
HĐND
UBND.
x
x
x
Không
23
23
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
IV
TTHC cấp(Lĩnh vực bảo trợhội)
1
1.0016
99
Xác định, xác
định lại mức độ
khuyết tật
cấp Giấy xác
nhận khuyết tật
25 ngày làm
việc
UBND cấp
x
x
x
Không
24
24
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
2
1.0016
53
Cấp đổi, cấp lại
Giấy xác nhận
khuyết tật
05 ngày làm
việc
UBND cấp
x
x
x
Không
25
25
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
3
2.0003
55
Đăng hoạt
động đối với
sở trợ giúp
hội dưới 10 đối
10 ngày làm
việc
Chủ tịch
UBND cấp
x
x
Không
26
26
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
TT
số
TTH
C
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
quan
giải quyết
TTHC
Nộp
trực
tiếp
Bưu
điện
Dịc
h vụ
côn
g
tượng có hoàn
cảnh khó khăn
4
2.0007
51
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ
trợ làm nhà ở,
sửa chữa nhà
02 ngày làm
việc
UBND cấp
hoặc các
quan
hành chính
cấp trên.
x
x
x
Không
27
27
Ghi chú: Trường hợp UBND cấp huyện không tổ chức riêng Phòng Y tế thì quan thực hiện thủ tục hành chính
cấp huyệnVăn phòng HĐND và UBND.
28
28
B. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
Stt
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung,
thay thế
Lĩnh
vực
quan
thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
2.000141
Đăng ký thành lập sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc phạm vi
QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Sở Lao động
- Thương
binh và Xã
hội
2
Đăng thay đổi nội dung giấy chứng
nhận đăng thành lập đối với sở trợ
giúp hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc phạm vi
QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Sở Lao động
- Thương
binh và Xã
hội
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
1
2.000291
Đăng ký thành lập sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải
quyết của Phòng Lao động - Thương
binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc phạm vi
QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội
2
Đăng thay đổi nội dung giấy chứng
nhận đăng thành lập đối với sở trợ
giúp hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc phạm vi
QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 314/QĐ-SYT Quảng Nam 2025 công bố Danh mục TTHC sửa đổi và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×