• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 303/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/01/2026 10:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 303/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 303/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 303/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 303/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025
Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thtục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung của Nghđịnh
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phvề thực hiện thtục nh chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa Cổng Dịch v
công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc SKhoa học Công nghệ tại Tờ trình số
07/TTr-SKHCN ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê
303
26
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học và Công nghệ; c cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính
trên sở dliệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy
định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Ban Quản Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN NH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Stt
Tên thủ tục hành
chính
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục xét duyệt hồ
đề nghị hỗ trợ kinh phí
thuê tài sản kết cấu hạ
tầng khoa học và công
nghệ
- Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày
26/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy
định nội dung, mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí
đối tượng được hỗ trợ thuê trực tiếp tài sản kết cấu
hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu
giá để hoạt động;
- Quyết định số 250/2025/QĐ-UBND ngày
26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định
hình thức, trình tự, thủ tục hỗ trợ tổ chức, nhân
thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học công
nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động.
2
Th tc cp phép th
nghim có kim soát
Quyết định s 248/2025/QĐ-UBND ngày
26/12/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hi
Phòng quy định tiêu chí, điều kin la chn và trình
t, th tục đăng ký, thẩm định, cp phép thc hin
th nghim kim soát các gii pháp công ngh
mi.
3
Th tục điu chnh th
nghim có kim soát
Quyết định s 248/2025/QĐ-UBND ngày
26/12/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hi
Phòng quy định tiêu chí, điều kin la chn và trình
t, th tục đăng ký, thẩm định, cp phép thc hin
th nghim kim soát các gii pháp công ngh
mi.
4
Th tc gia hn th
nghim có kim soát
Quyết định s 248/2025/QĐ-UBND ngày
26/12/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hi
Phòng quy định tiêu chí, điều kin la chn và trình
t, th tục đăng ký, thẩm định, cp phép thc hin
th nghim kim soát các gii pháp công ngh
mi.
PHẦN II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu
hạ tầng khoa học và công nghệ.
a) Trình t thc hin:
- T chc, nhân np h đề ngh h tr kinh phí thuê tài sn kết cu h
tng khoa hc công ngh theo các phương thc: Trc tiếp ti B phn Mt ca;
Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca
pháp lut; Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia, o thời điểm trước tháng
5 hoc tháng 10 hàng năm;
- Trung tâm phc v hành chính công thành ph Hi Phòng/Trung tâm Phc
v hành chính công cp xã chuyn h sơ đến S Khoa hc và Công ngh. Sau khi
nhận được h sơ, Sở Khoa hc và Công ngh xem xét tính đầy đủ, hp l ca các
h sơ. Trường hp h cn phi sửa đổi, b sung, trong thi hn 05 ngày m
vic k t ngày hết hn np h , S Khoa hc và Công ngh có văn bản đề ngh
hoàn thin h sơ. Tổ chc, cá nhân có trách nhim hoàn thin h sơ theo đề ngh
ca S Khoa hc và Công ngh;
- Trong vòng 15 ngày m vic k t ngày nhận được tt c các h đầy
đủ, hp l, S Khoa hc và Công ngh thành lp và t chc hp Hội đồng tư vn
thẩm định h đề ngh h tr kinh phí thuê tài sn kết cu h tng khoa hc
công ngh (sau đây gọi là Hội đồng);
- Trong thi hn 15 ngày m vic k t ngày hp Hội đồng, căn c biên
bn hp ca Hội đồng, S Khoa hc Công ngh xác định đối tượng được h
tr, ni dung mc h tr, phi hp vi S Tài chính tham mưu cp thm
quyn b trí kinh phí h tr theo quy đnh ti Ngh quyết s 20/2025/NQ-HĐND;
- S Khoa hc Công ngh ban hành Quyết đnh h tr kinh phí hoặc văn
bn t chi h tr i vi t chc, cá nhân không đáp ứng được điều kin h tr
theo quy định) trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày có văn bản b trí kinh
phí ca y ban nhân dân thành ph; trin khai chuyn kinh phí h tr đưc phê
duyt cho t chc, cá nhân.
- Địa điểm tiếp nhn, tr kết qu gii quyết h sơ: Trung tâm Phục v hành
chính công thành ph; Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
b) Cách thc thc hin:
- Nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả: Trả trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; Trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề ngh h tr kinh pthuê tài sn kết cu h tng khoa hc và công
ngh theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định 250/2025/QĐ-
UBND ngày 26/12/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hi Phòng;
- Thuyết minh d án khi nghip sáng to (Mu s 02) hoc Thuyết minh
d án đổi mi sáng to (Mu s 03) hoc Thuyết minh hoạt động h tr khi
nghip sáng to, đi mi sáng to (Mu s 04) ti Ph lc ban hành kèm theo
Quyết đnh 250/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 ca y ban nhân dân thành
ph Hi Phòng;
- Bn chính Hợp đồng thuê tài sn giữa đơn v đưc giao qun tài sn
t chức, cá nhân có đơn đề ngh h tr;
- Các tài liu minh chng khác: Bản sao đề án cho thuê tài sn theo quy
định ca pháp lut v qun lý tài sn công; Báo cáo của đơn v đưc giao qun lý
tài sn v hin trng các tài sn kết cu h tng khoa hc và công ngh được đề
ngh h tr kinh phí thuê (theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết
định 250/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hi
Phòng); Bản sao hóa đơn, chứng t liên quan đến vic thuê tài sn; Bn sao Giy
công nhn doanh nghip khi nghip sáng to (nếu có); Danh sách chuyên gia
bn sao Giy công nhn chuyên gia h tr khi nghip sáng tạo (đối vi t chc
h tr khi nghip sáng to, h tr đổi mi sáng to); Bn sao Giy ng nhn
chuyên gia h tr khi nghip sáng tạo (đối vi cá nhân là chuyên gia h tr khi
nghip sáng to).
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic k t ngày hết hn np h .
đ) Đối tượng thc hin TTHC: T chức, nhân được thuê trc tiếp tài
sn kết cu h tng khoa hc và công ngh không thông qua đấu giá để hoạt động
đưc quy định ti Ngh quyết s 20/2025/NQ-HĐND ngày 26/10/2025 ca Hi
đồng nhân dân thành ph.
e) Cơ quan giải quyết TTHC: S Khoa hc và Công ngh thành ph Hi
Phòng
g) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định h tr kinh phí hoặc văn bản t
chi h tr
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
Mẫu số 01: Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa
học và công nghệ
Mẫu số 02: Thuyết minh dự án khởi nghiệp sáng tạo
Mẫu số 03: Thuyết minh dự án đổi mới sáng tạo
Mẫu số 04: Thuyết minh hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới
sáng tạo
Mẫu số 05: Báo cáo hiện trạng các tài sản được đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
Nghị quyết s20/2025/NQ-HĐND ngày 26/10/2025 của Hội đồng nn
dân thành phố Quy định nội dung, mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí đối
tượng được hỗ trợ thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học công nghệ
không thông qua đấu giá để hoạt động;
Quyết định số 250/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Quy định hình thức, trình tự, thủ tục hỗ trợ tổ chức, cá nhân thuê trực
tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học công nghệ không thông qua đấu giá đ
hoạt động;
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
KINH PHÍ THUÊ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng
Căn cứ Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Quy định nội dung, mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí và
đối tượng được hỗ trợ thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học công nghệ
không thông qua đấu giá để hoạt động;
Căn cứ Quyết định số 250/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân n thành phQuy định hình thức, trình tự, thủ tục hỗ trợ tổ chức, nhân
thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học công nghệ không thông qua đấu giá
để hoạt động,
........................ (Tên tổ chức, nhân đề nghị hỗ trợ) đề nghị Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hải Phòng xem xét htrợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng
khoa học và công nghệ với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hỗ trợ:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Email: Website:
- Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối với cá nhân):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Văn bản thành lập (Đối với tổ chức):.....
(mã số, ngày tháng năm cấp, cơ quan cấp)
- Người đại diện theo pháp luật (Đối với tổ chức):
Họ và tên:
Chức vụ:
Điện thoại:
Số căn cước công dân/Hộ chiếu:
2. Đề nghị htrợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học công nghệ để phục
vụ (tên dự án khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo/hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo, đổi mới sáng tạo). Cụ thể như sau:
STT
Tài sản kết cấu hạ tầng
Đơn vị cho
thuê tài sản
Mức kinh phí đề
nghị hỗ trợ
Thời
gian
đề nghị
hỗ trợ
1
2
...
3. Mục đích sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng KHCN:
4. Các hồ sơ kèm theo:
(Thành phần hồ sơ kèm theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định này)
5. Nội dung cam kết
Tổ chức/cá nhân cam kết:
- Tự khai chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, hợp pháp, chính xác,
trung thực của thông tin, tài liệu cung cấp cho Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Hải Phòng;
- Cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật về thuế, bảo hiểm hội cho người lao
động, các quy định về bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan;
- Thực hiện đúng các cam kết khi được nhận hỗ trợ. Trường hợp vi phạm các nội dung
cam kết, các quy định của pháp luật, chúng tôi sẽ bồi hoàn kinh phí được hỗ trợ và chịu
trách nhiệm trước pháp luật;
- Phối hợp, cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác và trung thực các thông tin, tài liệu bổ
sung cần thiết theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình xét duyệt hồ
sơ và nhận hỗ trợ.
Kính đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng xem xét phê duyệt.
Trân trọng cảm ơn./.
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
THUYẾT MINH DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Tên tổ chức/cá nhân thực hiện dự án
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Văn bản thành lập:... (mã số, ngày, nơi cấp) (Đối
với tổ chức) hoặc Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối với cá nhân)
3. Tóm tắt về nhân lực, trình độ chuyên môn của đội ngũ tham gia thực hiện dự án
4. Vấn đề về khoa học công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo hoặc vấn đề
thị trường, kinh tế - xã hội mà dự án muốn giải quyết
5. Nội dung thực hiện dự án
- Địa điểm thực hiện dự án
- Thời gian thực hiện dự kiến
- Mô tả chi tiết về giải pháp công nghệ, mô hình kinh doanh, ý tưởng đột phá mà dự án
áp dụng (trong đó có luận giải sự phù hợp với quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 4 Nghị
quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố Hải Phòng quy định nội dung, mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí đối tượng
được hỗ trợ thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông
qua đấu giá để hoạt động)
- Các nội dung thực hiện của dự án
- Phương pháp triển khai thực hiện
- Cơ quan, đơn vị phối hợp thực hiện
- Kết quả dự kiến và tiêu chí đánh giá
- Các nội dung khác có liên quan
II. NHU CẦU SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC CÔNG
NGHỆ
ST
T
Tài sản kết cấu hạ
tầng khoa học và công
nghệ
Đơn vị cho
thuê tài sản
Mục
đích sử
dụng
Thời
gian sử
dụng
Phương án
sử dụng
1
2
...
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 03
THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Tên tổ chức/cá nhân thực hiện:
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Văn bản thành lập:... (mã số, ngày, nơi cấp) (Đối với tổ
chức) hoặc Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối với cá nhân)
3. Tính cần thiết của dự án:
4. Nội dung thực hiện dự án
- Địa điểm thực hiện dự án:
- Thời gian thực hiện dự kiến:
- Dự kiến và mô tả chi tiết về các nội dung thực hiện:
- Phương pháp thực hiện
- Kết quả dự kiến tiêu chí đánh giá: (Nêu sản phẩm/dịch vụ/quy trình/mô hình kinh doanh
mới hoặc cải tiến đáng kể so với sản phẩm/dịch vụ/quy trình/mô hình kinh doanh cũ; luận
giải sự phù hợp với điểm a, khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng
10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định nội dung, mức hỗ trợ, thời
gian hỗ trợ, tiêu chí đối tượng được hỗ trợ thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học
và công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động)
- Dự kiến đơn vị phối hợp thực hiện:
5. Hiệu quả, tác động, khả năng lan tỏa:
- Hiệu quả của dự án đối với sản xuất kinh doanh/kinh tế/môi trường/xã hội
- Tác động của dự án đến kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng
- Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng, lan tỏa của dự án
6. Dự án thuộc dự án đầu tư (nếu có):
Quyết định đầu tư: (Số, ngày cấp, cơ quan cấp)
7. Các vấn đề khác: …………………………………………………………….
II. NHU CẦU SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
ST
T
Tài sản kết cấu hạ tầng
khoa học và công nghệ
Đơn vị cho
thuê tài sản
Mục đích
sử dụng
Thời gian
sử dụng
Phương án
sử dụng
1
2
...
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO,
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG HỖ TR
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Văn bản thành lập:... (mã số, ngày, nơi cấp)
(Đối với tổ chức) hoặc Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối với cá nhân):
4. Tóm tắt kinh nghiệm, kết quả thực hiện hỗ trợ:
5. Tóm tắt về cơ sở vật chất, kỹ thuật – công nghệ, nguồn lực thực hiện
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ
1. Các đối tượng được hỗ trợ
2. Địa điểm hỗ trợ
3. Thời gian hỗ trợ
4. Mục tiêu dự kiến
5. Nội dung công việc hỗ trợ
6. Phương thức hỗ trợ, triển khai
7. Nguồn nhân lực thực hiện hỗ trợ
8. Đội ngũ chuyên gia, nhà đầu tư triển khai hỗ trợ KNST, ĐMST
- Đối với nhân: Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo/hỗ trđổi
mới sáng tạo
- Đối với tổ chức: Danh sách chuyên gia thực hiện hỗ tr
STT
Họ và tên chuyên gia
Giấy công nhận
chuyên gia hỗ trợ
khởi nghiệp sáng
tạo/đổi mới sáng tạo
Nội dung công việc
hỗ trợ
1
2
...
Tổ chức cam kết các chuyên gia trong danh sách nêu trên không đồng thời có hợp đồng
chuyên gia hoặc hợp đồng chuyên môn với từ hai tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo,
hỗ trợ đổi mới sáng tạo trở lên trong thời gian hưởng chính sách.
9. Các vấn đề khác liên quan:……………………………………………………………
III. NHU CẦU SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ
ST
T
Tài sản kết cấu hạ
tầng khoa học và công
nghệ
Đơn vị cho
thuê tài sản
Mục
đích sử
dụng
Thời
gian sử
dụng
Phương án
sử dụng
1
2
...
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 05
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/BC-
Hải Phòng, ngày tháng năm 20..
BÁO CÁO
Hiện trạng tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
được đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ
Thực hiện quy định tại Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định
hình thức, trình tự, thủ tục hỗ trợ tổ chức, cá nhân thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để
hoạt động;
Căn cứ đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê tài sản của ...........(tên tổ chức, cá nhân);
................(tên đơn vị được giao tài sản) báo cáo hiện trạng các tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ của đơn vị được đề nghị
hỗ trợ kinh phí thuê cụ thể như sau:
ST
T
Tên tài sản
Đề án
quản lý,
khai thác,
xử lý tài
sản
(Số, ký
hiệu văn
bản, ngày
phê duyệt)
Loại
hình tài
sản
Thông số
kỹ thuật
theo đề
án được
phê
duyệt
Giá cho
thuê
Đơn vị thuê
(Tên đơn vị,
số hợp
đồng)
Hiện trạng tài sản
Ghi chú
1
2
...
Trên đây là báo cáo của đơn vị về hiện trạng các tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ tại thời điểm được đề nghị hỗ trợ kinh
phí thuê, kính gửi Sở Khoa học và Công nghệ.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...
- Lưu:..
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
2. Thủ tục cấp phép thử nghiệm có kiểm soát.
a) Trình t thc hin:
(1) Đăng ký cấp phép thử nghiệm có kiểm soát
Các tổ chức, doanh nghiệp nộp 01 hồ sơ đăng ký thử nghiệm có kiểm soát
theo các phương thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; Trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Cơ quan thẩm quyền giải quyết hồ sơ bao gồm: Ban Quản lý Khu kinh
tế (đối với đề xuất thử nghiệm trong khu công nghiệp, khu kinh tế) hoặc Sở Khoa
học và Công nghệ (đối với các trường hợp còn lại).
(2) Tiếp nhận, thẩm định, cấp phép thử nghiệm có kiểm soát
- Bộ phận Một cửa của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải
Phòng tiến hành kiểm tra tính hp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ không hợp l
từ chối tiếp nhận hồ sơ chưa đúng quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa của Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng chuyển hồ sơ đến Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan
thẩm quyền giải quyết hồ sơ thành lập Hội đồng vấn thẩm định cho phép thử
nghiệm (gọi tắt Hội đồng). Thành phần, trách nhiệm, quy trình làm việc của
Hội đồng vấn thẩm định cho phép thử nghiệm được quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định này.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định thành lập Hội
đồng, Hội đồng tổ chức họp xem xét, đánh giá các tiêu chí, điều kiện các nội
dung, yêu cầu liên quan đối với hồ sơ đề xuất đăng ký thử nghiệm có kiểm soát.
Trường hợp giải pháp công nghệ mới đề xuất xin thử nghiệm tính chất phức
tạp (vượt quá thẩm quyền hoặc năng lực chuyên môn của địa phương) phải tham
vấn Bộ, ngành trung ương thì sau 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức họp Hội
đồng, Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố đồng thời
có trách nhiệm tham vấn hoặc tham mưu để tham vấn Bộ, ngành trung ương.
- Tổ chức, doanh nghiệp trách nhiệm hoàn thiện hồ đăng thử
nghiệm theo yêu cầu của Hội đồng nộp lại cho quan thẩm quyền giải
quyết hồ trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày họp Hội đồng. Quá thời
hạn nêu trên, tổ chức, doanh nghiệp không nộp lại hồ sơ hoàn thiện thì coi như tổ
chức, doanh nghiệp tự rút hồ sơ đăng ký thử nghiệm.
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận được hồ đã hoàn
thiện theo kết luận của Hội đồng, quan thẩm quyền giải quyết hồ báo
cáo Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của pháp luật (nếu có).
- Sau khi có văn bản của Hội đồng nhân dân Thành phố, trong thời hạn 05
ngày m việc, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định cấp phép thử
nghiệm Quyết định phê duyệt quy chế thử nghiệm kiểm soát. Trường hợp
giải pháp công nghệ mới không phải trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của pháp luật, trong thời hạn
05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định cấp phép thử
nghiệm và Quyết định phê duyệt quy chế thử nghiệm có kiểm soát.
- Địa điểm tiếp nhn, tr kết qu gii quyết h sơ: Trung tâm Phục vnh
chính công thành ph; Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
b) Cách thc thc hin:
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
+ Đơn đăng ký cấp phép thử nghiệm có kiểm soát theo mẫu 1.1 tại Phụ lục
I ban hành kèm Quyết định này;
+ Thuyết minh phương án thử nghiệm giải pháp công nghệ mới, theo mẫu
số 1.2 tại Phụ lục I ban hành kèm Quyết định này; Dự thảo Quy chế thử nghiệm
có kiểm soát của tổ chức, doanh nghiệp, theo mẫu 1.8 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này;
+ Các thông tin, tài liệu chứng minh về nguồn lực kỹ thuật, nhân lực, tài
chính, svật chất kỹ thuật đảm bảo cho việc kiểm soát được quá trình, môi
trường thử nghiệm và các tài liệu liên quan khác;
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết:
45 ngày làm vic k t ngày nhận được h hợp l (không tính thi gian
Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, quyết định về phạm vi miễn áp dụng các
quy định của pháp luật).
đ) Đối tượng thc hin TTHC:
Các tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo quy định pháp luật Việt
Nam, trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giải pháp công nghệ
mới cần thử nghiệm có kiểm soát.
Các quan, tổ chức hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm do Ủy ban
nhân dân thành phố quyết định.
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực
hiện hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
Ban Quản lý Khu kinh tế (đối vi đề xuất thử nghiệm trong khu công
nghiệp, khu kinh tế).
Sở Khoa học và Công nghệ (đối với các trường hợp còn lại).
g) Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định cấp phép thử nghiệm.
Quyết định phê duyệt quy chế thử nghiệm có kiểm soát.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu 1.1: Đơn đăng ký cấp phép thử nghiệm có kiểm soát.
- Mu 1.2: Phương án thử nghiệm có kiểm soát.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- cách pháp nhân, được thành lập hoạt động hợp pháp trên lãnh
thổ Việt Nam, có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Đáp ứng các điều kiện về nguồn lực kỹ thuật, nhân lực, tài chính, sở
vật chất kỹ thuật đảm bảo cho hoạt động thử nghiệm và kiểm soát được quá trình,
môi trường thử nghiệm theo cam kết trong hồ đăng thử nghiệm được phê
duyệt, có kèm theo các thông tin, tài liệu chứng minh.
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
Quyết định số 248/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng quy định tiêu chí, điều kiện lựa chọn trình tự, th tục
đăng ký, thẩm định, cấp phép thực hiện thử nghiệm kiểm soát các giải pháp
công nghệ mới.
Mẫu 1.1 - Đơn đăng ký cấp phép thử nghiệm có kiểm soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày... tháng... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP PHÉP THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Kính gửi: S Khoa học và Công ngh Thành phHải Phòng
....................................(Tên tchức đnghị) đề ngh................. xem t cho phép th nghiệm
có kim soát công ngh/sn phm/dch vụ/mô hình kinh doanh mi vi nội dung c th như
sau:
1. Thông tin chung: ..................................................................................................
a) Tên đơn vị đăng : .............................................................................................
b) Đa ch tr s chính: .............................................................................................
c) Mã sdoanh nghiệp: ............................................................................................
d) Người đi diện theo pháp lut: ............................................................................
- Họ và tên: ...............................................................................................................
- Chc vụ: ................................................................................................................
- Số điện thoi liên hệ: .............................................................................................
- Email liên h: .........................................................................................................
2. Thông tin v giải pháp công nghệ/sản phm/dịch v/mô hình kinh doanh mi đăng ký
thnghiệm kiểm soát:
- n giải pháp: .........................................................................................................
- t giải pp: .....................................................................................................
- Phạm vi, đa điểm, kng gian th nghiệm (địa lý, đối ng Ni
dùng...): .............................................................................................................................
- Thi gian d kiến thnghim: ................................................................................
- Kế hoạch qun lý ri ro biện pháp png nga, khc phc: ……….
- Cam kết tn th quy đnh pháp luật quy đnh th nghiệm:…………….
3. Các thông tin kc có ln quan:
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan các thông tin nêu tại Đơn đề ngh này, Thuyết minh m theo và các
h sơ gi đến.... là hn tn đúng sự thật, chịu trách nhiệm vtính khách quan, trung thc và
chính xác của thông tin cung cấp và cam kết đảm bảo tuân thủ các quy đnh pháp lut có ln
quan trong quá trình tham gia th nghiệm.
Kính đ nghị q cơ quan quan tâm xem xét./.
Đại diện đơn vị đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 1.2 - Phương án thử nghiệm có kiểm soát
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm
PHƯƠNG ÁN THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM
1. Thông tin chung:
Tên:………………………………………………………………………………...
Địa chỉ:…………………………………………………………………………….
Điện thoại: .................................... Email: ....................................
Website (nếu có):
Đại diện theo pháp luật: ...................... Chức vụ: ....................... Điện thoại:
…………………………………………………………………………………………...
Mã số doanh nghiệp: ................................................................................................
Thông tin người liên hệ (tên, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại, email):……………….
………………………………………………………………………………………………………
2. Mô tả về tổ chức
a) Mô tả bộ máy, cơ cấu tổ chức
b) Ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính
c) Sản phẩm chính (nếu có)
d) Người dùng và các bên liên quan chính (như Người dùng trực tiếp, Người dùng
gián tiếp, nhà cung ứng, đối tác, bên cộng tác...)
đ) Giới thiệu về năng lực của tổ chức
- tả cụ thể về sở vật chất, hạ tầng hiện (như công nghệ, thiết bị, máy móc,
văn phòng, nhà xưởng, tài sản sở hữu trí tuệ chính...)
- Mô tả nhân lực, lực lượng lao động hiện có
- tả về đội ngũ nhân sự chính tham gia trong quá trình thử nghiệm (năng lực,
trình độ chuyên môn, kinh nghiệm thực tế, các thành tích đã đạt được nếu có...)
- Thông tin về các thành tựu đạt được, các giải thưởng đã đạt được của tổ chức,
nhân sự chính của tổ chức (nếu có)
- Vốn hiện có
- Các khoản đầu tư huy động được (nếu có)
e) Tình trạng pháp lý
- Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập
của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hộ kinh doanh.
- Tình hình chấp hành các nghĩa vụ về thuế đối với Nhà nước, bảo hiểm xã hội cho
người lao động và các quy định về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật hiện
hành.
II. THÔNG TIN VỀ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ/SẢN PHẨM/DỊCH VỤ/MÔ
HÌNH KINH DOANH ĐỀ XUẤT CHO PHÉP THỬ NGHIỆM
1. Tên giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đề xuất cho
phép thử nghiệm có kiểm soát
2. Tính cần thiết phải thử nghiệm có kiểm soát
a) Tổng quan các nghiên cứu hoặc ứng dụng giải pháp công nghệ liên quan đã
được thực hiện bởi tổ chức đề nghị cho phép hoặc các tổ chức khác trong và ngoài nước
b) Các tồn tại, hạn chế, các vấn đề đặt ra cần phải giải quyết
c) do cần phải thử nghiệm theo chế thử nghiệm kiểm soát: thuyết minh
về hiện trạng pháp luật liên quan đến giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình
kinh doanh mới những vướng mắc về pháp trong việc triển khai thực hiện giải
pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới trên thực tế.
3. Mục tiêu của việc thử nghiệm
4. tả về giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử
nghiệm đề nghị cho phép thử nghiệm
a) tả về giải pháp công nghệ/sản phẩm mới đăng tham gia thử nghiệm, trong
đó thể hiện rõ về: tính mới hoặc áp dụng công nghệ mới hoặc tính đổi mới sáng tạo của
giải pháp; mô hình mô phỏng giải pháp hoặc bản trình diễn thử (nếu có)
- Đối với dịch vụ, mô hình kinh doanh mới: Cần mô tả cụ thể mô hình dịch vụ, mô
hình kinh doanh, đối tượng người dùng, đối tác dự kiến; sự liên kết, tương tác giữa tổ
chức với người dùng và đối tác; chi phí, lợi nhuận dự kiến; phương án quản lý tài chính
đối với tổ chức và đối với Người dùng, đối tác.
- Thuyết minh về tính khả thi triển vọng của giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch
vụ/mô hình kinh doanh mới cần thử nghiệm
- Dự kiến những điều chỉnh thể xảy ra đối với giải pháp ng nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm trong quá trình thử nghiệm.
b) Dự kiến kết quả, sản phẩm sau khi kết thúc thử nghiệm (bao gồm các u cầu
về kết quả đạt được, tiêu chí đánh giá)
c) Người dùng tiềm năng, đối tượng thụ hưởng
d) Giá trị, lợi ích, hiệu quả mang lại của giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô
hình kinh doanh mới về kinh tế, xã hội, môi trường.
5. Yêu cầu về nguồn lực, hệ thống cơ sở hạ tầng, kỹ thuật đối với thử nghiệm
6. Yêu cầu về chế quản lý, giám sát đối với cơ quan quản lý, cơ quan, tổ chức
hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm
7. Rủi ro ảnh hưởng đến tính bảo mật, an ninh, quốc phòng, kinh tế xã hội, lợi ích
của các bên liên quan và lợi ích của người dùng…
8. Đề xuất cho phép không áp dụng các quy định pháp luật hiện hành về tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật, về trình tự, thủ tục cho phép, đảm bảo điều kiện kinh doanh và các
quy định khác không phù hợp với đặc điểm, tính năng mới của giải pháp công nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đề nghị thử nghiệm.
9. Các thông tin liên quan khác: ……………………………………………………
III. KẾ HOẠCH THỬ NGHIỆM
1. Thời gian đề nghị thử nghiệm (tháng)
2. Địa điểm đề xuất thử nghiệm
3. Quy trình thực hiện thử nghiệm
(Mô tả cụ thể trình tự thực hiện; mua sắm thiết bị, nguyên vật liệu (nếu có); các
thử nghiệm dự kiến tiến hành, tiến độ thực hiện; các yêu cầu về kết quả đạt được, tiêu
chí đánh giá đối với mỗi bước thử nghiệm...)
4. tả về người dùng, đối tác liên quan trong quá trình thử nghiệm (nếu có)
(như đối tượng, số lượng; giới hạn số tiền thực hiện giao dịch...)
5. Kế hoạch cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, kịp thời về giải pháp công
nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm, lợi ích dự kiến rủi ro
trong quá trình thử nghiệm, lấy ý kiến cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan,
các cam kết, thỏa thuận với các bên liên quan (Đối với giải pháp công nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm dự kiến triển khai tại không gian có
cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân đang hoạt động)
6. Dự kiến nguồn lực thực hiện và kiểm soát rủi ro
7. Kinh phí thực hiện và khả năng đáp ứng nhu cầu về tài chính của tổ chức.
IV. QUY TRÌNH VẬN HÀNH, QUẢN RỦI RO PHƯƠNG ÁN KHẮC
PHỤC
1. Dự kiến các sự cố có thể phát sinh gây gián đoạn hoạt động thử nghiệm; các rủi
ro có thể phát sinh trong quá trình thử nghiệm
2. Mô tả phương án vận hành, kiểm soát trong trường hợp xảy ra sự cố, rủi ro.
3. Mô tả các biện pháp phòng ngừa, khắc phục sự cố, rủi ro.
4. Các phương án kiểm soát, phòng ngừa khác
V. CƠ CHẾ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CỦA NGƯỜI DÙNG VÀ TỔ CHỨC
LIÊN QUAN TRONG QUÁ TRÌNH THỬ NGHIỆM
1. Tổ chức đầu mối tiếp nhận khiếu nại;
2. Thời hạn, trách nhiệm xem xét, giải quyết và phản hồi khiếu nại.
3. tả phạm vi, phương thức bồi thường thiệt hại (nếu có) đối với người dùng,
cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan.
VI. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ/SẢN
PHẨM/DỊCH VỤ/MÔ HÌNH KINH DOANH SAU KHI KẾT THÚC TH
NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
1. Mục tiêu phát triển giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh
mới sau khi kết thúc thử nghiệm
2. Kế hoạch hoàn thiện giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh
mới và mở rộng ứng dụng ở Việt Nam sau khi kết thúc thử nghiệm
3. Kế hoạch sản xuất, kinh doanh đối với giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch
vụ/mô hình kinh doanh mới sau khi kết thúc thử nghiệm
4. Phương án tiếp tục nghiên cứu hoàn thiện đối với giải pháp công nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới trong trường hợp việc thử nghiệm không thành
công
VII. CÁC VẤN ĐỀ KHÁC……………………………………………………
VIII. PHỤ LỤC THUYẾT MINH
Danh sách các hliên quan nếu (như các bảng biểu; kết quả phân tích,
kiểm nghiệm; các bảng điều tra, bảng tính số liệu, mẫu biểu, hình chụp, sơ đồ, quy trình
công nghệ, bản vẽ... cần minh họa hoặc hỗ trợ cho thuyết minh)
............, ngày.... tháng... năm ...
TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu)
3. Thủ tục điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát.
a) Trình t thc hin:
- Đăng ký điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát
Các tổ chức, doanh nghiệp nộp 01 hồ sơ đăng ký điều chỉnh thử nghiệm
kiểm soát theo các phương thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch
vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Cơ quan thẩm quyền giải quyết hồ sơ bao gồm: Ban Quản lý Khu kinh
tế (đối với đề xuất thử nghiệm trong khu công nghiệp, khu kinh tế) hoặc Sở Khoa
học và Công nghệ (đối với các trường hợp còn lại).
- Tiếp nhận, thẩm định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát
+ Bộ phận Một cửa của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải
Phòng tiến hành kiểm tra tính hp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ không hợp l
từ chối tiếp nhận hồ sơ chưa đúng quy định.
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể t
ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa của Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng chuyển hồ sơ đến Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan
thẩm quyền giải quyết hồ sơ thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định cho phép điều
chỉnh thử nghiệm (gọi tắt Hội đồng). Thành phần, trách nhiệm, quy trình làm
việc của Hội đồng vấn thẩm định cho phép điều chỉnh thử nghiệm được thực
hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
+ Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định thành lập Hội
đồng, Hội đồng tổ chức họp xem xét, đánh giá các tiêu chí, điều kiện và các yêu
cầu liên quan đối với hồ sơ đề xuất điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát. Trường
hợp giải pháp công nghệ mới đề xuất xin điều chỉnh thử nghiệm có tính chất phức
tạp (vượt quá thẩm quyền hoặc năng lực chuyên môn của địa phương) phải tham
vấn Bộ, ngành trung ương thì sau 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức họp Hội
đồng, Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố đồng thời
có trách nhiệm tham vấn hoặc tham mưu để tham vấn Bộ, ngành trung ương.
+ Tổ chức, doanh nghiệp trách nhiệm hoàn thiện hồ điều chỉnh thử
nghiệm theo yêu cầu của Hội đồng nộp lại cho quan thẩm quyền giải
quyết hồ trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày họp Hội đồng. Quá thời
hạn nêu trên, tổ chức, doanh nghiệp không nộp lại hồ sơ hoàn thiện thì coi như tổ
chức, doanh nghiệp tự rút hồ sơ đăng ký thử nghiệm.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đã hoàn
thiện theo kết luận của Hội đồng, quan thẩm quyền giải quyết hồ báo
cáo Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của pháp luật (nếu có).
+ Sau khi có văn bản của Hội đồng nhân dân Thành phố, trong thời hạn 05
ngày làm việc, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh thử
nghiệm Quyết định phê duyệt quy chế thử nghiệm kiểm soát. Trường hợp
giải pháp công nghệ mới không phải trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của pháp luật, trong thời hạn
05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định cấp phép
điều chỉnh thử nghiệm Quyết định phê duyệt quy chế điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát.
- Địa điểm tiếp nhn, tr kết qu gii quyết h sơ: Trung tâm Phục vnh
chính công thành ph; Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
b) Cách thc thc hin:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị điều chỉnh theo Mẫu 1.4 tại Phụ lục I;
- Báo cáo tiến độ thực hiện theo mẫu 1.3 tại Phụ lục I;
- Phương án thử nghiệm kiểm soát đề xuất điều chỉnh; ý kiến của
quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết:
45 ngày làm vic k t ngày nhận được h hợp l (không tính thi gian
Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, quyết định về phạm vi miễn áp dụng các
quy định của pháp luật).
đ) Đối tượng thc hin TTHC:
Các tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo quy định pháp luật Việt
Nam, trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giải pháp công nghệ
mới cần thử nghiệm có kiểm soát.
Các quan, tổ chức hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm do Ủy ban
nhân dân thành phố quyết định.
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực
hiện hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với đề xuất thử nghiệm trong khu công
nghiệp, khu kinh tế).
Sở Khoa học và Công nghệ (đối với các trường hợp còn lại).
g) Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định cấp phép điều chỉnh thử nghiệm.
Quyết định phê duyệt quy chế điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu 1.4: Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát.
- Mu 1.3: Báo cáo tiến độ thực hiện thử nghiệm có kiểm soát.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
Quyết định số 248/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng quy định tiêu chí, điều kiện lựa chọn trình tự, th tục
đăng ký, thẩm định, cấp phép thực hiện thử nghiệm kiểm soát các giải pháp
công nghệ mới.
Mẫu 1.3 - Báo cáo tiến độ thực hiện thử nghiệm có kiểm soát
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../BC-...
Hải Phòng, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Tiến độ thực hiện thử nghiệm có kiểm soát
Kính gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Tên đơn vị thực hiện thử nghiệm: ................................................................................
2. Thời gian thực hiện báo cáo: ........................................................................................
3. Nội dung chính của thử nghiệm:
Tên giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm: ……
…………………………………………………………………………………………..
Thời gian thử nghiệm: Từ ngày ... đến ngày ...
4. Tiến độ thực hiện:
Các hạng mục đã hoàn thành: ...........................................................................................
Các khó khăn, vướng mắc gặp phải: ................................................................................
Đề xuất phương án điều chỉnh (nếu có): ..........................................................................
5. Kế hoạch trong giai đoạn tiếp theo:
Thời gian và các hạng mục cần hoàn thành: ....................................................................
Yêu cầu hỗ trợ (nếu có): ...................................................................................................
6. Các vấn đề khác liên quan…………………………………………………………….
Đơn vị chúng tôi cam kết thực hiện nghiêm túc các nội dung đã báo cáo và sẽ tiếp tục
cập nhật đầy đủ cho Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm.
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 1.4 - Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
Kính gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Tên đơn vị đăng ký: ......................................................................................................
2. Tên giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm: ….
…………………………………………………………………………………………...
3. Nội dung điều chỉnh đề xuất: ........................................................................................
Lý do điều chỉnh: .............................................................................................................
4. Tác động dự kiến của điều chỉnh:
Đối với quá trình thử nghiệm: ..........................................................................................
Đối với đối tượng sử dụng dịch vụ thử nghiệm: ..............................................................
5. Kế hoạch điều chỉnh và thời gian thực hiện:
Thời gian bắt đầu áp dụng: ...............................................................................................
Phương án và biện pháp quản lý, phòng ngừa, khắc phục rủi ro sau điều chỉnh: ………
…………………………………………………………………………………………...
Phương pháp thử nghiệm điều chỉnh: ...............................................................................
6. Các vấn đề liên quan khác: …………………………………………………………...
7. Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm với các nội dung đề xuất điều chỉnh thực hiện
đầy đủ báo cáo theo yêu cầu.
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
4. Thủ tục gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
a) Trình t thc hin:
- Đăng ký gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
+ Các tổ chức, doanh nghiệp nộp 01 hồ sơ đăng ký gia hạn thử nghiệm
kiểm soát theo các phương thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch
vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
+ Cơ quan thẩm quyền giải quyết hồ bao gồm: Ban Quản Khu kinh
tế (đối với đề xuất thử nghiệm trong khu công nghiệp, khu kinh tế) hoặc Sở Khoa
học và Công nghệ (đối với các trường hợp còn lại).
- Tiếp nhận, thẩm định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa của Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng chuyển hồ sơ đến Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp đề xuất xin gia hạn phù hợp, trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ trình
Ủy ban nhân dân Thành phố cho phép gia hạn thời gian thử nghiệmkiểm soát.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Cơ
quan thẩm quyền giải quyết hồ , Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết
định cho gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát.
- Địa điểm tiếp nhn, tr kết qu gii quyết h sơ: Trung tâm Phc vnh
chính công thành ph; Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
b) Cách thc thc hin:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ quốc gia.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm: Đơn đề nghị gia hạn theo Mẫu 1.5 tại Phụ lục I;
Báo cáo kết quả thực hiện; Kế hoạch điều chỉnh tiến độ thử nghiệm.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h
hp l.
đ) Đối tượng thc hin TTHC:
Các tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo quy định pháp luật Việt
Nam, trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giải pháp công nghệ
mới cần thử nghiệm có kiểm soát.
Các quan, tổ chức hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm do Ủy ban
nhân dân thành phố quyết định.
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực
hiện hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
Ban Quản lý Khu kinh tế (đối vi đề xuất thử nghiệm trong khu công
nghiệp, khu kinh tế).
Sở Khoa học và Công nghệ (đối với các trường hợp còn lại).
g) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định cho gia hạn thời gian thử nghiệm
có kiểm soát.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm
có kiểm soát (Mu 1.5)
k) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
Quyết định số 248/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng quy định tiêu chí, điều kiện lựa chọn trình tự, th tục
đăng ký, thẩm định, cấp phép thực hiện thử nghiệm kiểm soát các giải pháp
công nghệ mới.
Mẫu 1.5 - Đơn đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
Kính gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Thông tin chung về tổ chức, doanh nghiệp:
Tên:
Địa chỉ:
Điện thoại: .................................... Email: ...............................................................
Đại diện theo pháp luật: .................................... Chức vụ: ....................................
Thông tin người liên h(tên, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại, email)
2. Thông tin chung về giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô nh kinh
doanh mới thử nghiệm
a) Tên giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đã được
cho phép thử nghiệm
b) Thông tin về quyết định cho phép thử nghiệm, giấy phép thử nghiệm (số, cơ
quan cấp, thời gian cấp, thời gian cho phép thử nghiệm)
3. Đề xuất gia hạn thời gian thử nghiệm
a) Khó khăn, vướng mắc trong quá trình thử nghiệm
b) Lý do đề xuất gia hạn thời gian thử nghiệm
c) Thời gian đề xuất gia hạn (tháng)
d) Phương án, biện pháp quản lý, phòng ngừa, khắc phục rủi ro trong quá trình gia
hạn thử nghiệm
đ) Kế hoạch thử nghiệm trong thời gian được gia hạn
(Mô tả cụ thể trình tự thực hiện; mua sắm thiết bị, nguyên vật liệu (nếu ); các
thử nghiệm dự kiến tiến hành, tiến độ thực hiện; phương pháp thử nghiệm điều chỉnh;
các yêu cầu về kết quả đạt được, tiêu chí đánh giá đối với mỗi bước thử nghiệm...)
4. Các vấn đề liên quan khác
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm với các nội dung đề xuất gia hạn và thực hiện
đầy đủ báo cáo theo yêu cầu.
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 303/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×