• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2958/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 15:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2958/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2958/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2958/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2958/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thủy sản
thuộc thẩm quyền quản lý của y ban nhân dân thành phố Cần Thơ
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
n cLut T chức chính quyn đa pơng ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cNghquyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 m 2025 của Cnh phv
cơng tnh ct giảm, đơn giản a th tục hành cnh liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04 tháng 4 năm 2023 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thtục nh chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Văn
phòng Chính phủ về việc công bố, soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội
bộ;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ về việc hướng dẫn ng bố, công khai; soát, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Xét đề ngh ca Giám đốc Sng nghip và i trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ lĩnh
vực thủy sản thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phCần
Thơ.
Điều 2. Quyết định này c hiu lc thi hành k t ngày ký. Đồng thời bãi
bỏ các nội dung tương ứng tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Cần Thơ (cũ), tỉnh Hậu Giang, tỉnh Sc Trăng về vic công bố thủ tục hành
chính nội bộ trong h thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ), tỉnh Hậu Giang, tỉnh Sc Trăng.
2958
11
2
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghip Môi trường, Thủ trưởng quan, đơn vliên quan, Chtịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân c liên quan chịu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, HCC, TP
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Trần Chí Hùng
3
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC THY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
PHẦN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
1
Quyết định thành lập khu bảo tồn bin cấp thành phố
Thủy sản
2
Quyết định điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin
cấp thành ph
Thủy sản
3
Phê duyt, điều chỉnh kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi
trường nuôi trồng thủy sản của địa phương
Thủy sản
4
Phê duyt kế hoạch phòng, chống dịch bnh động vật thủy
sản
Thủy sản
5
Công bố dịch bnh động vật thủy sản
Thủy sản
6
Công bố hết dịch bnh động vật thủy sản
Thủy sản
2958
11
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CA TỪNG TH TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ
1. Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp thành ph
a) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Tchức điều tra, lấy ý kiến dán thành lập khu bảo tồn bin cp
thành phố.
Chi cục Thủy sản và Kim ngư thamu Sở Nông nghip và Môi trường tổ
chức điều tra, đánh giá đa dạng sinh học và lập dự án thành lập khu bảo tồn bin
cấp thành phố và lấy ý kiến của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, phường
liên quan; ý kiến của cộng đồng dân cư sống hợp pháp trong và xung quanh khu
vực dự kiến thành lập khu bảo tồn bin thông qua hình thức biu quyết hoc
phiếu ly ý kiến đi vi d án thành lp khu bảo tn bin cp thành ph.
- Bước 2: Trình Ủy ban nhân dân thành phố thẩm định dự án thành lập khu
bảo tồn bin cấp thành phố.
- Bước 3: Thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn bin cấp thành phố.
Ủy ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định liên ngành
chủ trì thẩm định. Hội đồng thẩm định liên ngành gồm ít nhất 07 thành viên do
lãnh đạo Ủy ban nhân dân thành phố làm Chủ tịch; các thành viên là lãnh đạo các
Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, phường có liên quan;
- Bước 4: Xin ý kiến Bộ Nông nghip và Môi trường
Sau khi c văn bản thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn bin cấp thành
phố của Hội đồng thẩm định liên ngành, Ủy ban nhân dân thành phố gửi hồ sơ d
án thành lập khu bảo tồn bin đ Bộ Nông nghip và Môi trường c ý kiến chính
thức bằng văn bản trước khi quyết định thành lập.
- Bước 5: Bộ Nông nghip và Môi trường trả lời về dự án tnh lập khu bảo
tồn bin cấp thành phố.
Bộ Nông nghip và Môi trường c ý kiến đồng thuận bằng văn bản gửi Ủy
ban nhân dân thành phố; trường hợp không đồng thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Bước 6: Quyết định thành lập khu bảo tồn bin cấp thành phố.
Sau khi nhận được ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghip và Môi trường,
Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập khu bảo tồn bin.
b) Cách thức thực hin: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm:
(i) Hồ sơ thẩm định dự án gửi Ủy ban nhân dân thành phố:
- Ttrình đề nghthẩm định dự án thành lập khu bảo tồn bin cấp thành phố;
- Dự án thành lập khu bảo tồn bin cấp thành phố theo mẫu số 01 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
5
- Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của các Sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp xã, phường liên quan; ý kiến của cộng đồng dân cư sống hợp pháp trong
và xung quanh khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn bin;
- Tài liu liên quan khác (nếu c).
(ii) Hồ sơ gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Dự án thành lập khu bảo tồn bin;
- Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của các Sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp xã, phường liên quan;
- Ý kiến của cộng đồng dân sống hợp pháp trong xung quanh khu vực
dự kiến thành lập khu bảo tồn bin;
- Văn bản thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn bin Hội đồng thẩm định
liên ngành.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Sở Nông nghip Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu bảo tồn
bin cấp thành phố theo mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT.
h) Phí, l phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
- Dự án thành lập khu bảo tồn bin cấp thành phố theo mẫu số 01 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư 01/2022/TT-BNNPTNT;
k) Yêu cầu, điều kin thc hin thtục nh chính (nếu c): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội về Thủy sản;
- Thông tư số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Môi trường ng dẫn về pt trin bảo v nguồn lợi thủy sản;
- Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông
nghip Phát trin nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực
thủy sản.
6
Mẫu số 01
MẪU DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN BIỂN
GIỚI THIỆU CHUNG
1. Đặt vấn đề, giới thiu tính cấp thiết phải thành lập khu bảo tồn bin
2. Căn cứ pháp lý
3. Căn cứ khoa học
CHƯƠNG I
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ, MÔI TRƯỜNG, TÀI NGUYÊN SINH VẬT
1. Đặc đim địa lý
2. Đặc đim khí hậu - thủy văn
3. Đặc đim hin trạng môi trường
4. Đặc đim h sinh thái
5. Đặc đim nguồn lợi và giá trị đa dạng sinh học
6. Đặc đim các giá trị văn ha - lịch sử liên quan đến khu bảo tồn bin
CHƯƠNG II
ĐẶC ĐIỂM KINH T- XÃ HỘI
1. Dân số, giáo dục và y tế
2. Các hoạt động kinh tế của cộng đồng địa phương
3. Vai trò của địa phương trong công tác bảo tồn
CHƯƠNG III
CHÍNH SÁCH VÀ NĂNG LỰC CA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
1. Chính sách, th chế của địa phương c liên quan đến bảo tồn
2. Mức độ ưu tiên và cam kết hỗ trợ khu bảo tồn bin
3. Năng lực cán bộ quản lý về bảo tồn bin và yêu cầu đào tạo
CHƯƠNG IV
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Tác động của các hoạt động kinh tế của cộng đồng địa phương
2. Các vấn đề ngoại cảnh tác động đến khu bảo tồn bin
2.1. Các ngành kinh tế trong khu vực
2.2. Các dự án đang và sẽ thực hin
2.3. Các tác động tự nhiên của vùng ven bờ
3. Các tác động khác
CHƯƠNG V
MỤC TIÊU, PHẠM VI , PHÂN KHU CHỨC NĂNG
1. Tên khu bảo tồn bin
2. Kiu loại khu bảo tồn bin
3. Mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học trong khu bảo tồn bin
3.1. Mục tiêu chung
3.2. Mục tiêu cụ th
4. Phạm vi địa lý: vị trí địa lý, ranh giới, din tích khu bảo tồn bin
5. Phân khu chức năng và vùng đm trong khu bảo tồn bin
CHƯƠNG VI
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CA KHU BẢO TỒN BIỂN
CHƯƠNG VII
PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VÀ CHUYỂN ĐỔI
SINH KẾ
1. Phương án phục hồi h sinh thái tự nhiên
2. Phương án chuyn đổi sinh kế cho các hộ gia đình, nhân c hoạt động khai thác,
7
nuôi trồng thủy sản liên quan đến khu bảo tồn bin
Chương VIII
CÁC CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ
1. Chương trình bảo tồn
2. Chương trình xây dựng cơ sở hạ tầng
3. Chương trình phát trin cộng đồng
4. Chương trình giáo dục môi trường kết hợp với du lịch sinh thái
5. Chương trình nghiên cứu khoa học
6. Chương trình phục hồi h sinh thái và các loài nguy cấp
7. Chương trình đào tạo nâng cao năng lực
Chương IX
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CA KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Hiu quả về bảo tồn
2. Hiu quả về kinh tế
3. Hiu quả về xã hội
Chương X
TÀI CHÍNH CA KHU BẢO TỒN BIỂN
Chương XI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
8
Mẫu số 02
MẪU QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN BIỂN CẤP THÀNH PHỐ
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ (1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../QĐ-..(2)....
.....(3)........, ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thành lập Khu bảo tồn biển........(4)............
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ……(1)………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
Căn cứ Nghị định số……của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều bin pháp
thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Thông tư số……..của Bộ trưởng Bộ Nông nghip và Môi trường hướng dẫn về
bảo v và phát trin nguồn lợi thủy sản;
Xét đề nghị của…(5)… tại Tờ trình số…./TTr-… ngày tháng… năm …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Khu bảo tồn bin…..(4)….., gồm những nội dung sau:
1. Tên gọi:
- Tên tiếng Vit: Khu bảo tồn bin....(4)......;
- Tên tiếng Anh: ......;
2. Loại hình khu bảo tồn:…(6)…..
3. Mục tiêu, đối tượng bảo tồn.
4. Phạm vi, quy mô khu bảo tồn:
a) Phạm vi khu bảo tồn:
b) Tọa độ khu bảo tồn:
- Kinh độ:
- Vĩ độ:
c) Tổng din tích:
d) Các phân khu chức năng (ghi rõ tọa độ và din tích):
- Phân khu bảo v nghiêm ngặt;
- Phân khu phục hồi sinh thái;
9
- Phân khu dịch vụ - hành chính;
đ) Vùng đm (ghi rõ tọa độ và din tích).
(Bản đồ kèm theo)
5. Chương trình, dự án đầu tư
- Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thiết yếu.
- Chương trình, dự án truyền thông, chuyn đổi sinh kế và phát trin cộng đồng.
- Chương trình, dự án phục hồi h sinh thái.
- Chương trình nghiên cứu khoa học, giáo dục.
- Chương trình, dự án khác (nếu c).
6. Cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu bảo tồn bin.
7. Nội dung khác (nếu c).
Điều 2. Tổ chức thực hin
Điều 3. Quyết định này c hiu lực k t ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghip
Môi trường, Nội vụ, Tài chính, y dựng, Văn ha, Th thao Du lịch; Chỉ huy
trưởng: Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố; thủ trưởng các đơn vị c liên quan và Chủ tịch
Ủy ban nhân n xã, phường...(7).... tổ chức, nhân c liên quan chịu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&MT;
- Các Bộ, ngànhliên quan;
- TT Thành ủy, TT HĐND thành phố
(báo cáo);
- CT, các PCT UBND;
- ...........
- Lưu VT,...(8)…. (9).
CH TỊCH
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản. Trường hợp c cơ quan cấp trên trực tiếp thì ghi tên cơ quan cấp trên
trực tiếp ở trên tên cơ quan, tổ chức trình văn bản.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản.
(3) Địa danh.
(4) Tên khu bảo tồn bin.
(5) Tên cơ quan đề nghị thành lập khu bảo tồn bin cấp thành phố.
(6) Loại hình khu bảo tồn bin: Vườn quốc gia; khu dự trữ thiên nhiên; khu bảo tồn loài - sinh cảnh; khu bảo v
cảnh quan.
(7) Tên địa phương cấp xã, phường c khu bảo tồn bin.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị chủ trì lập đề nghị và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
10
2. Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp
thành phố
a) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Ban quản lý khu bảo tồn bin chủ trì xây dựng dự án điều chỉnh
ranh giới, din tích khu bảo tồn bin cvăn bản đề nghị Sở Nông nghip
Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt điều chỉnh ranh giới, din
tích khu bảo tồn bin;
- Bước 2: Chi cục Thủy sản Kim ngư tham mưu Sở Nông nghip
Môi trường chủ trì tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư sống hợp pháp trong
và xung quanh khu bảo tồn bin về phương án điều chỉnh, bảo đảm tối thiu 70%
ý kiến cộng đồng dân c văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân
, phường liên quan; trong thời hạn 15 ngày k t ngày nhận được đề nghị gp
ý, cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến c trách nhim gp ý bằng văn bản;
- Bước 3: Chi cục Thủy sản Kim ngư tham mưu Sở Nông nghip
Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố thẩm định dự án điều chỉnh ranh
giới, din tích khu bảo tồn bin.
- Bước 4: Thành lập hội đồng thẩm định.
Ủy ban nhân dân thành phố thành lập hội đồng thẩm định liên ngành gồm
ít nhất 07 thành viên lãnh đạo các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường c
liên quan và các chuyên gia trong lĩnh vực thủy sản, đa dạng sinh học do lãnh đạo
Ủy ban nhân dân thành phố làm Chủ tịch hội đồng và tổ chức thẩm định theo quy
định.
- Bước 5: Xin ý kiến Bộ Nông nghip và Môi trường.
Ủy ban nhân dân thành phố gửi hsơ vBộ Nông nghip Môi trường
đ xin ý kiến bằng văn bản.
- Bước 6: Quyết định điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin.
Căn cứ ý kiến của Bộ Nông nghip và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành
phố xem xét, quyết định điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tn bin;
Trong thời hạn 45 ngày k t ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Uỷ ban
nhân dân thành phố tổ chức thẩm định hồ sơ, kim tra thực tế (nếu cần), ban hành
quyết định điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin. Trường hợp không
ban hành quyết định điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin phải trlời
bằng văn bản, nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hin: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm:
(i) Hồ sơ Ban quản lý khu bảo tồn biển gửi S Nông nghiệp và Môi trường
thông qua Chi cc Thủy sản Kiểm ngư bao gồm: Văn bản đề nghị phê duyt
điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn.
(ii) Hồ Chi cục Thủy sản Kiểm ngư tham mưu S Nông nghiệp Môi
trường trình gửi Uỷ ban nhân dân thành phố thẩm định bao gồm:
11
- Tờ trình đề nghị thẩm định dự án điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo
tồn bin;
- Báo cáo thuyết minh dự án điều chỉnh ranh giới, din ch khu bảo tồn
bin theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT;
- Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của các sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp , phường liên quan; ý kiến cộng đồng dân cư sống hợp pháp trong
xung quanh khu bảo tồn bin khu vực dự kiến điều chỉnh;
- Tài liu liên quan khác (nếu c).
(iii) Hồ Ủy ban nhân dân thành phố gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường
xin ý kiến:
- Văn bản thẩm định;
- Báo o thuyết minh d án điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin;
- Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của các Sở, ngành, Ủy ban nhân
dân xã, phường liên quan; ý kiến cộng đồng dân cư sống hợp pháp trong và xung
quanh khu bảo tồn bin khu vực dự kiến điều chỉnh;
- Tài liu liên quan khác (nếu c).
d) Thời hạn giải quyết:
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh ranh
giới, din tích khu bảo tồn bin: 45 ngày k t ngày nhận được hồ theo quy
định.
đ) Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Khu quản lý bảo tồn bin.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hin thủ tục hành chính: Quyết định điều chỉnh ranh giới,
din tích khu bảo tồn bin theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2022/TT-BNNPTNT.
h) Phí, l phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
- Báo cáo thuyết minh dự án điều chỉnh ranh giới, din ch khu bảo tồn
bin theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 19/2018/TT-
BNNPTNT;
k) Yêu cầu, điều kin thc hin thtục nh chính (nếu c): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội về Thủy sản;
- Thông tư số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Môi trường ng dẫn về bảo v và phát trin nguồn li thủy sn;
12
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực thủy
sản.
13
Mẫu số 03
MẪU BÁO CÁO THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH
KHU BẢO TỒN BIỂN
Phần I. SỰ CẦN THIẾT
I. GIỚI THIỆU TÍNH CẤP THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH
KHU BẢO TỒN BIỂN
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ, CĂN CỨ THỰC TIỄN
1. Căn cứ pháp lý
2. Căn cứ thực tiễn
III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ
HỘI, MÔI TRƯỜNG, TÀI NGUYÊN SINH VẬT
1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kin tự nhiên, các nguồn tài nguyên thực trạng
môi trường
2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát trin kinh tế - xã hội
IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU CỦA KHU
BẢO TỒN BIỂN (TỪ KHI THÀNH LẬP ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH)
1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hin các mục tiêu bảo tồn trong thời kỳ trước
2. Phân tích, đánh giá những tồn tại, hạn chế nguyên nhân trong thực hin các mục
tiêu bảo tồn trong thời kỳ trước
3. Bài học kinh nghim trong vic thực hin mục tiêu bảo tồn trong thời gian tới
PHẦN II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU BẢO
TỒN BIỂN
I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
1. Quan đim điều chỉnh
2. Mục tiêu điều chỉnh
3. Nhim vụ
II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Về vị trí, tọa độ địa lý
2. Về din tích
3. Các phân khu chức năng
III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN
TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin đến
nguồn tài nguyên thiên nhiên
2. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin đến
kinh tế - xã hội của địa phương
3. Đánh giá c động của phương án điều chỉnh ranh giới, din tích đến công tác quản
IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ./.
14
Mẫu số 04
MẪU QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ (1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../QĐ-..(2)....
.....(3)........, ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển........(4)............
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ……(1)………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
Căn cứ Nghị định số…………của Chính phủ về quy định chi tiết mt số điều bin
pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Thông …………….. của Bộ trưởng Bộ Nông nghip Môi trường hướng
dẫn về bảo v và phát trin nguồn lợi thủy sản;
Căn cứ……(quyết định thành lập khu bảo tồn bin…..);
Xét đề nghị của…(5)… tại Tờ trình số…./TTr-… ngày tháng… năm …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt điều chỉnh din tích, ranh giới khu bảo tồn bin…..(4)….., gồm những
nội dung sau:
1. Mục tiêu, nhim vụ của vic điều chỉnh din tích, ranh giới:
2. Vị trí, tọa độ địa lý Khu bảo tồn bin……(4)…..sau khi điều chỉnh
a) Vị trí địa lý:
b) Tọa độ khu bảo tồn: Kinh độ: Vĩ độ:
3. Din tích Khu bảo tồn……(4)…….. sau khi điều chỉnh là:……ha.
4. Các phân khu chức năng như sau:
- Phân khu bảo v nghiêm ngặt:
- Phân khu phục hồi sinh thái:
- Phân khu dịch vụ - hành chính:
5. Vùng đm (ghi rõ tọa độ và din tích), (Bản đồ kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hin
Điều 3. Quyết định này c hiu lực k t ngày ký.
15
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghip
Môi trường, Nội vụ, Tài chính, y dựng, Văn ha, Th thao Du lịch; Chỉ huy
trưởng: Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố; thủ trưởng các đơn vị c liên quan và Chủ tịch
Ủy ban nhân n xã, phường...(7).... tổ chức, nhân c liên quan chịu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&MT;
- Các Bộ, ngành c liên quan;
- TT Thành ủy; TT HĐND thành phố,
(báo cáo);
- CT, các PCT UBND;
- Lưu VT,...(7)…. (8).
CH TỊCH
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản. Trường hợp c cơ quan cấp trên trực tiếp thì ghi tên cơ quan cấp trên
trực tiếp ở trên tên cơ quan, tổ chức trình văn bản.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản.
(3) Địa danh.
(4) Tên khu bảo tồn bin.
(5) Tên cơ quan đề nghị điều chỉnh ranh giới, din tích khu bảo tồn bin.
(6) Tên địa phương cấp xã, phường c khu bảo tồn bin.
(7) Chữ viết tắt tên đơn vị chủ trì lập đề nghị và số lượng bản lưu (nếu cần).
(8) Ký hiu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
16
3. Phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi
trồng thủy sản của địa phương
a) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Chi cục Thủy sản Kim ngư chủ trì phối hợp với Chi cục
Chăn nuôi và Thú y và các quan liên quan xây dựng, điều chỉnh Kế hoạch quan
trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của địa phương, báo cáo Sở Nông
nghip và Môi trường.
- Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyt, điều chỉnh và bố trí kinh phí trin khai thực hin.
- Bước 3: Chi cục Chăn nuôi Thú y gửi Kế hoạch đã được phê duyt, điều
chỉnh đến Cơ quan Thú y vùng và Cục Thú y đ phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và
giám sát thực hin.
b) Cách thức thực hin: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi trường
nuôi trồng thủy sản của địa phương.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Chi cục Thủy sản và Kim ngư,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hin thủ tục hành chính: Quyết định phê duyt kế hoạch,
điều chỉnh kế hoạch.
h) Phí, l phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thực hin thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghip
và Phát trin nông thôn quy định về phòng, chống dịch bnh động vật thuỷ sản.
17
4. Phê duyệt kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
a) Trình tự thực hin:
- Hằng năm, Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì và phối hợp với các đơn vị
liên quan xây dựng, trình cấp c thẩm quyền phê duyt và tổ chức trin khai Kế
hoạch phòng, chống dịch bnh động vật thủy sản theo các bước sau:
+ Tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả chnhững nguyên nhân vướng
mắc, tồn tại, bất cập trong vic tổ chức thực hin Kế hoạch của năm đang thực
hin; đề xuất nội dung cần Điều chỉnh, bổ sung cho Kế hoạch năm sau.
+ Đánh giá cụ th về vai trò, tầm quan trọng, hin trạng xu hướng phát
trin nuôi trồng thủy sản của địa phương; tổng hợp, phân tích số liu din tích
nuôi các động vật thủy sản chủ lực tại địa phương.
+ Tổng hợp, phân tích đánh giá kết quả quan trắc, cảnh bảo môi trường;
các nguồn nước chính cung cấp cho vùng nuôi; thực trạng xả thải tại các vùng
nuôi; kết quả giám sát dịch bnh động vật thủy sản, tình hình dịch bnh (mô tả chi
Tiết theo không gian, thời gian và động vật thủy sản mắc bnh); các yếu t nguy
liên quan đến quá trình phát sinh, lây lan dịch bnh động vật thủy sản địa
phương; các chỉ tiêu dịch tễ chỉ tiêu liên quan cần xét nghim nhằm xác định
mức độ nguy cơ phát sinh, dự báo khả năng phát sinh, lây lan dịch bnh động vật
thủy sản tại địa phương.
+ Xác định các nguồn lực cần thiết, bao gồm: Nhân lực, vật lực, tài chính đ
trin khai các bin pháp phòng, chống, hỗ trợ chủ sở nuôi, giám sát môi trường,
dịch bnh, cả khi dịch bnh xảy ra nhưng chưa đủ Điều kin công bố dịch và khi
công bố dịch.
+ Căn cứ các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn Vit Nam văn bản hướng
dẫn về giám sát, Điều tra dịch bnh, Điều kin v sinh môi trường nuôi trồng thủy
sản, số lượng sở sản xuất, kinh doanh giống, din tích nuôi trồng thủy sản đ
đề xuất các chỉ tiêu, tần suất, vị trí thu mẫu, số lượng mẫu động vật thủy sản, môi
trường.
- o cáo Sở Nông nghip Môi trường đ Sở trình Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyt Kế hoạch và dự toán kinh phí trước ngày 30/11 hằng năm.
- Gửi Kế hoạch đã được pduyt đến quan Thú y vùng Cục Thú y
đ phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát thực hin.
b) Cách thc thc hin: Không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Sở Nông nghip và Môi trường
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố
g) Kết quả thực hin thủ tục hành chính: Kế hoạch
18
h) Phí, l phí: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kin thực hin thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Phát trin nông thôn quy định về phòng, chống dịch bnh động
vật thuỷ sản.
19
5. Công bố dịch bệnh động vật thủy sản
a) Trình tự thực hin:
- Bước 1: quan quản lý chuyên ngành thủy sản cấp thành phố đnghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố dịch bnh động vật.
- Bước 2: Trong thời hạn 24 giờ, k t khi nhận được đề nghị công bố dịch
bnh động vật, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định công bố dịch khi
c đủ điều kin quy định tại khoản 2 Điều 34 Luật Thú y.
b) Cách thức thực hin: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản đề nghị công bố dịch của quan
quản lý chuyên ngành thú y cấp thành phố.
d) Thời hạn giải quyết: 24 giờ, k t khi nhận được đề nghị công bố dịch
bnh động vật.
đ) Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: quan quản chuyên ngành
thủy sản cấp thành phố.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp thành phố.
- Người c thẩm quyền quyết định Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thành phố.
g) Kết quả thực hin thủ tục hành chính: Công bố dịch bnh động vật thuỷ
sản.
h) Phí, l phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thực hin thủ tục hành chính: Công bố dịch bnh động
vật thủy sản khi c đủ các điều kin sau đây:
- C ổ dịch bnh động vật thuộc Danh mục bnh động vật phải công bố dịch
xảy ra c chiều hướng lây lan nhanh trên din rộng hoặc phát hin tác nhân gây
bnh truyền nhiễm mới;
- C kết luận chẩn đoán xác định bnh thuộc Danh mục bnh động vật
phải công bố dịch hoặc tác nhân gây bnh truyền nhiễm mới của quan c thẩm
quyền chẩn đoán, xét nghim bnh động vật;
- C văn bản đề nghị công bố dịch của quan quản chuyên ngành thủy
sản cấp thành phố.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghip
và Phát trin nông thôn quy định về phòng, chống dịch bnh động vật thuỷ sản.
20
6. Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản
a) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Sau ít nhất 15 (mười lăm) ngày k t ngày xử lý xong ổ dịch cuối
cùng không phát sinh dịch mới đã thực hin các bin pháp quy định tại
đim b, c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú y, Chi cục Thủy sản Kim nc
báo cáo bằng văn bản đề nghị Cục Thủy sản Kim ngư thẩm định Điều kin
công bố hết dịch.
- Bước 2: Cục Thủy sảnKim ngư trực tiếp hoặc ủy quyền cho Cơ quan
Thủy sản tổ chức thẩm định Điều kin công bố hết dịch trong thời gian không quá
48 giờ đối với các thuộc vùng đồng bằng hoặc 72 giờ đối với các thuộc vùng
sâu, vùng xa k t khi nhận được văn bản đề nghị của Chi cục Thủy sản và Kim
ngư .
- Bước 3: Ngay sau khi hoàn thành vic thẩm định Điều kin công bố hết
dịch, Cục Thủy sản Kim ngư hoặc quan Thủy sản và Kim ngư được ủy
quyền c văn bản trả lời Chi cục Thủy sảnKim ngư đ tổng hợp báo cáo
đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thành phố quyết định công bố hết dịch theo
quy định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật thú y; trường hợp Điều kin công bố hết
dịch chưa bảo đảm, Cục Thủy sản và Kim ngư hoặc Cơ quan Thủy sản và Kim
ngư được ủy quyền hướng dẫn Chi cục Thủy sản và Kim ngư thực hin các bin
pháp cần thiết đáp ứng Điều kin công bố hết dịch.
b) Cách thức thực hin: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ Chi cục Thủy sản Kim ngửi Cục Thủy sản và Kim nthẩm
định: Văn bản đề nghị thẩm định Điều kin công bố hết dịch.
- Hồ sơ Chi cục Thủy sản và Kim ngư đề nghị Chủ tịch UBND thành phố
công bố hết dịch:
+ Văn bản trả lời của Cục Thủy sản và Kim ngư ;
+ Tổng hợp báo cáo thẩm định Điều kin công bố hết dịch.
d) Thời hạn giải quyết: Thẩm định Điều kin công bố hết dịch trong vòng 48
giờ đối với các thuộc vùng đồng bằng hoặc 72 giờ đối với các thuộc vùng
sâu, vùng xa k t khi nhận được văn bản đề nghị của Chi cục Thủy sản và Kim
ngư.
đ) Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Chi cục Thủy sản và Kim ngư.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Người c thẩm quyền quyết định Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan phối hợp, thẩm định: Cục Thủy sản và Kim ngư.
g) Kết quả thực hin thủ tục hành chính: Công bố dịch bnh động vật thuỷ
sản.
21
h) Phí, l phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thực hin thủ tục hành chính:
Điều kin đ công bố hết dịch bnh động vật bao gồm:
- Không phát sinh ổ dịch bnh động vật mới k t khi ổ dịch bnh động vật
cuối cùng được xử lý theo quy định đối với tng bnh;
- Đã áp dụng các bin pháp phòng bnh bắt buộc cho động vật mẫn cảm với
bnh dịch bnh động vật trong vùng c dịch;
- Đã thực hin các bin pháp v sinh, khử trùng, tiêu độc bảo đảm yêu cầu
v sinh thú y đối với vùng c dịch;
- C văn bản đề nghị công bố hết dịch bnh động vật của quan quản
chuyên ngành thủy sản cấp thành phố và được Cục Thủy sản và Kim nthẩm
định, công nhận.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghip
và Phát trin nông thôn quy định về phòng, chống dịch bnh động vật thuỷ sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2958/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2958/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×