• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 293/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/01/2026 10:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 293/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 293/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 293/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 293/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính sa đi, b sung bãi b
thuc phm vi chc năng ca S ng nghip và Môi trưng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vkiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Ch
nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thtục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n c Quyết đnh s 192/-BNNMT ngày 17/01/2026 ca B Nông
nghiệp Môi tng v vic ng b th tục nh chính đưc sửa đi, b
sung; th tc hành chính b bãi b nh vực trng trt bo v thc vt thuc
phm vi chức năng qun lý ca B ng nghiệp và Môi tng;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
58/TTr-SNNMT ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.ng bm theo Quyết địnhy Danh mc th tc hành chính
đưc sửa đi, b sung bãi b lĩnh vc trng trt và bo v thc vt thuc phm vi
chức năng quản ca S Nông nghip và Môi trường trên địa bàn thành ph Hi
Phòng, c th như sau:
293
24
2
1. Danh mc th tục hành chính đưc sa đổi, b sung: 06 th tc hành chính
lĩnh vực trng trt. Ni dung th tc hành cnh đưc công b ti Quyết đnh s
192/-BNNMT ngày 17/01/2026 ca B Nông nghip và Môi trường v vic
ng b th tục hành chính đưc sa đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b
nh vc trng trt và bo v thc vt thuc phm vi chức năng quản lý ca B
ng nghiệp và Môi trưng (Chi tiết, có ph lục I đính kèm).
2. Danh mc th tc hành chính b i b: 04 th tc nh chính lĩnh vc
bo v thc vt đưc ng b ti Quyết đnh s 1343/-UBND ny
29/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph v vic công b Danh mc chun
a th tc hành chính thuc phm vi chc năng quản lý nhà nước ca S Nông
nghiệp i tờng trên đa bàn thành ph Hi Phòng; Quyết đnh s
2021/QĐ-UBND ny 25/6/2025 v vic công b Danh mc th tc hành chính
đưc sa đổi, b sung, thay thế, bi b thuc phm vi chức năng qun nhà
c ca S ng nghip và Môi tng (Chi tiết, có ph lc II đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Nông nghiệp i trường trách nhim thc hin, ng dn
c cơ quan, đơn v gii quyết th tục hành chính đm bảo đúng quy định; cung
cp ni dung th tục hành chính đến Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph, Trung m Phc v nh chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết
công khai, hướng dn, tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tục hành chính đảm
bảo đúng quy định. Xây dng, trình Ch tch y ban nhân dân thành ph p
duyt quy tnh ni b gii quyết th tc hành chính (nếu có) trong thi hn 02
ngày làm vic k t ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai th tc hành
chính trên sở d liu quc gia v th tc hành chính đảm bo kp thời, đúng
quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nn dân thành phố, Giám đc S
ng nghip và i tng; Ch tch y ban nn dân các xã, pờng, đc
khu; Giám đốc Trung tâm Phc v hành chínhng tnh ph và c t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thinh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (BTP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC TRNG TRT
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /01/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
1.012001
Cp Th giám
định viên
quyền đối vi
ging cây trng
15 ngày k t
ngày nhn
đưc h
hp l
10 ngày k t
ngày nhn
đưc h sơ
hp l
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy
đnh
x
- Lut S hu trí tu
năm 2005 (được sa
đổi, b sung bi Lut
s 36/2009/QH12,
Lut s
07/2022/QH15).
- Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu và bin
pháp thi hành Lut S
hu ttu v s hu
công nghip,
bo v quyn s hu
công nghip, quyn
đối vi ging cây
trng qun nhà
2
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
c
v s hu trí tu (viết
tt Ngh đnh s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023).
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 ca
Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca
các Ngh định để ct
giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
quản lý nhà nước ca
B Khoa hc và Công
ngh (viết tt là Ngh
định s 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026)
2
1.012002
Cp li Th
giám đnh viên
quyền đối vi
ging cây trng
- Trường hp
quyết định
cp li Th
giám định
- Trường hp
quyết định
cp li Th
giám định
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
Không
quy
đnh
x
- Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023.
3
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
viên: 10 ngày
k t ngày
nhận được h
sơ hợp l.
- Trường hp
Th giám
định viên
quyn đối vi
ging y
trng b li do
y ban nn
dân thành
ph gây ra:
05 ngày làm
vic
viên: 07 ngày
k t ngày
nhận được h
sơ hợp l.
- Trường hp
Th giám
định viên
quyền đối vi
ging cây
trng b li do
y ban nhân
dân thành
ph: 2,5 ngày
làm vic
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026
3
1.011999
Thu hi Th
giám đnh viên
quyền đối vi
ging cây trng
theo yêu cu
ca t chc,
nhân
K t ngày
nhận được
yêu cu thu
hồi đến khi
người được
cp Th ý
kiến: 30
ngày.
K t ngày
nhận được
yêu cu thu
hồi đến khi
người được
cp Th ý
kiến: 25 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy
đnh
x
- Lut S hu trí tu
năm 2005 (được sa
đổi, b sung bi Lut
s 36/2009/QH12,
Lut s
07/2022/QH15).
- Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023.
4
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026
4
1.012003
Cp Giy
chng nhn t
chức giám định
quyền đối vi
ging cây trng
15 ngày k t
ngày nhn
đưc h
hp l
10 ngày k t
ngày nhn
đưc h sơ
hp l
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy
đnh
x
- Lut S hu trí tu
năm 2005 (được sa
đổi, b sung bi Lut
s 36/2009/QH12,
Lut s
07/2022/QH15).
- Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023.
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026.
5
1.012004
Cp li Giy
chng nhn t
chức giám định
quyn đối vi
ging cây trng
- Trường hp
cp li: 10
ngày k t
ngày nhn
đưc h
hp l
- Trường hp
Giy chng
nhn t chc
giám định
- Trường hp
cp li: 07
ngày k t
ngày nhn
đưc h sơ
hp l
- Trường hp
Giy chng
nhn t chc
giám định
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy
đnh
x
- Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023.
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026.
5
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quyền đối vi
ging cây
trng b li
do y ban
nhân dân
tnh, thành
ph trc
thuc trung
ương: 05
ngày làm vic
k t ngày
nhận được
yêu cu ca
t chc giám
định quyn
đối vi ging
cây trng
quyền đối vi
ging cây
trng b li do
y ban nhân
dân tnh,
thành ph
trc thuc
trung ương:
2,5 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc yêu cu
ca t chc
giám định
quyền đối vi
ging cây
trng
6
1.012000
Thu hi Giy
chng nhn t
chức giám định
quyền đối vi
ging cây trng
theo yêu cu
ca t chc,
nhân
K t ngày
nhận được
yêu cu thu
hồi đến khi t
chức được
cp Giy
chng nhn
K t ngày
nhận được
yêu cu thu
hồi đến khi t
chức được
cp Giy
chng nhn
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy
đnh
x
- Lut S hu trí tu
năm 2005 (được sa
đổi, b sung bi Lut
s 36/2009/QH12,
Lut s
07/2022/QH15).
6
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ý kiến: 30
ngày.
ý kiến: 25
ngày.
- Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023.
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026.
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B LĨNH VỰC BO V THC VT THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUN CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TNG THÀNH PH HI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /01/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b th tc hành chính
I
LĨNH VỰC BO V THC VT
1
1.007931
Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn
bán phân bón
Lut s 146/2025/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
2
1.007932
Cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn
bán phân bón
Lut s 146/2025/QH15 sa đổi, b sung mt s điu ca 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
3
1.004546
Cp Th hành ngh x vt th thuc din
kim dch thc vt
Lut s 146/2025/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
4
1.004524
Cp li Th hành ngh x lý vt th thuc
din kim dch thc vt
Lut s 146/2025/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 293/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×