• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2900/QĐ-UBND Nam Định 2024 TTHC đủ điều kiện thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 09:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2900/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, trực tuyến một phần và thủ tục hành chính cung cấp thông tin trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2900/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2900/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2900/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Nam Đnh, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic Ban hành danh mc th tục hành chính đủ điều kin thc hin
cung cp dch v công trc tuyến toàn trình, trc tuyến mt phn
và TTHC cung cp thông tin trc tuyến trên H thng thông tin
gii quyết TTHC tnh Nam Định
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH NAM ĐNH
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n c Ngh đnh s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường đin t;
n c Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph Quy
định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan Nhà
nước trên môi trường mng;
n c Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
Theo đ ngh của Giám đốc S Thông tin Truyn thông ti T trình s
436 /TTr-STTTT ngày 23/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết đnh này danh mc th tc hành chính
(TTHC) đủ điều kin thc hin cung cp dch v công trc tuyến toàn trình; danh
mc TTHC đủ điều kiện để thc hin cung cp dch v công trc tuyến mt phn;
danh mc TTHC thc hin cung cp thông tin trc tuyến trên H thng thông tin
gii quyết TTHC tỉnh Nam Định, c th như sau:
2
1. Danh mc TTHC đủ điều kiện đ thc hin cung cp dch v công trc
tuyến toàn trình trên H thng thông tin gii quyết TTHC tnh Nam Định, gm
956 TTHC.
Trong đó:
+ Thuc thm quyn gii quyết ca các s, ban, ngành: 699.
+ Thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn: 159.
+ Thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã: 98.
2. Danh mc TTHC đủ điều kiện đ thc hin cung cp dch v công trc
tuyến mt phn trên H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Nam Định, gm
800 TTHC.
Trong đó:
+ Thuc thm quyn gii quyết ca các s, ban, ngành: 689.
+ Thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn: 76.
+ Thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã: 35.
3. Danh mc TTHC thc hin cung cp thông tin trc tuyến trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh Nam Định, gm 24 TTHC.
Điều 2.
1. Th trưởng các s, ban, ngành ca tnh, Ch tch y ban nhân dân c
huyn, thành ph, các xã, phường, th trn chu trách nhim trước Ch tch y
ban nhân dân tnh trong quá trình thc hin vic cung cp, tiếp nhn, gii quyết
các TTHC, dch v công trc tuyến thuc thm quyn gii quyết theo quy đnh
ca pháp lut.
- Ch trì, phi hp vi S Thông tin và Truyn thông cp nht danh mc
TTHC đủ điều kiện đ thc hin cung cp dch v công trc tuyến toàn trình; danh
mc TTHC đủ điều kiện để thc hin cung cp dch v công trc tuyến mt phn;
danh mc TTHC thc hin cung cp thông tin trc tuyến thuc thm quyn gii
quyết được công b tại Điu 1 Quyết định này trên H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh Nam Định.
- Căn co tình hình thc tế thường xuyên thc hin vic rà soát, tái cu
trúc dch v công trc tuyến thuc thm quyn gii quyết theo ch đạo, hướng dn
ca Chính ph, các Bộ, ban, ngành Trung ương ch trì, phi hp vi S Thông
tin và Truyn thông cung cp trên H thng thông tin gii quyết TTHC tnh Nam
Định ngay sau khi có quyết định công b.
- T chc tuyên truyền, ng dn, khuyến khích ngưi dân, doanh nghip
biết, s dng các dch v công trc tuyến đã đưc cung cấp theo quy định.
2. S Thông tin Truyn thông có trách nhim hướng dn các s, ban,
ngành ca tnh, y ban nhân dân các huyn, thành ph, các xã, phường, th trn
trong vic thc hin cung cấp đầy đủ, kp thi danh mc TTHC đủ điều kiện đ
3
thc hin cung cp dch v công trc tuyến tn trình; danh mc TTHC đủ điều
kiện đ thc hin cung cp dch v công trc tuyến mt phn; danh mc TTHC
thc hin cung cp thông tin trc tuyến trên H thng thông tin gii quyết TTHC
tỉnh Nam Định.
- Ch trì trin khai vic kết ni, tích hp 100% các dch v công trc tuyến
đã cung cp trên H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Nam Định lên Cng
dch v công Quc gia theo quy định.
- Chu trách nhiệm trước Ch tch y ban nhân dân tnh v an toàn thông
tin mạng đảm bo hoạt động thưng xuyên, liên tc ca H thng thông tin gii
quyết TTHC tỉnh Nam Định.
- Kp thi báo cáo Ch tch UBND tnh tháo g khó khăn, vướng mc trong
quá trình t chc thc hin (nếu có) hoặc tham mưu, đề xut việc xem xét điều
chnh, b sung theo các quy định liên quan ca pháp lut hin hành.
3. Văn phòng y ban nhân n tnh ch trì, phi hp vi S Ni v, S
Thông tin và Truyn thông kiểm tra, đôn đốc các s, ban, ngành ca tnh, y ban
nhân dân các huyn, thành ph Nam Định; các xã, phường, th trn trong quá trình
trin khai thc hin Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nn dân tỉnh, Giám đốc S Thông tin và Truyn
thông, Th trưởng c s, ban, ngành ca tnh; Ch tch y ban nhân dân các
huyn, thành ph Nam Đnh; Ch tch UBND các xã, phường, th trấn và các cơ
quan, đơn v, t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- u: VP1, VP7, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH Đ ĐIU KIN THC HIN CUNG CP DCH V CÔNG TRC TUYN TOÀN
TRÌNH, TRC TUYN MT PHN VÀ TTHC CUNG CP THÔNG TIN TRC TUYN TRÊN H THNG THÔNG TIN
GII QUYT TTHC TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày /12/2024 ca Ch tch UBND tỉnh Nam Định)
Phn I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH Đ ĐIU KIN THC HIN CUNG CP
DCH V CÔNG TRC TUYN TOÀN TRÌNH
STT
Tên Th tc hành chính
Mã Th tc hành chính
Lĩnh vc
A
I
1
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng
1.009972.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
2
Thẩm định thiết kế y dựng triển khai sau thiết kế sở/điều chỉnh Thiết kế y
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh)
1.009973.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
3
Cấp giấy phép y dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009974.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
4
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009975.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
5
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
1.009976.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
2
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
6
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009977.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
7
Gia hạn giấy phép y dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009978.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
8
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
9
Cấp giấy phép y dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009994.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
10
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009995.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
11
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009996.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
12
Cấp điều chỉnh giấy phép y dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009997.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
13
Gia hạn giấy phép y dựng đối với ng trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
1.009998.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
3
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
14
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009999.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
15
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về y
dựng tại địa phương
1.009794.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
16
Thủ tục chấp thuận chtrương đầu của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều
33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
1.009748.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
17
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng đầu đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu
1.009756.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
18
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.009757.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
19
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý
1.009759.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
20
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng đầu không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009760.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
21
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009762.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
22
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu nhận chuyển nhượng
dự án đầu tài sản bảo đảm đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009763.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
23
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009764.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
24
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009765.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
4
25
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
1.009766.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
26
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009767.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
27
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
1.009768.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
28
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chtrương đầu nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
1.009769.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
29
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009770.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
30
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009771.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
31
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
1.009772.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
32
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009774.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
33
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009773.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
34
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
1.009775.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
35
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nđầu ớc ngoài trong hợp đồng
BCC
1.009776.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
36
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu ớc ngoài trong
hợp đồng BCC
1.009777.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
5
37
Đăng ký nội quy lao động
2.001955.000.00.00.H40
Lao động
38
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
1.005132.000.00.00.H40
Lao động
39
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
2.000063.000.00.00.H40
Thương mại Quốc tế
40
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
2.000450.000.00.00.H40
Thương mại Quốc tế
41
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
2.000327.000.00.00.H40
Thương mại Quốc tế
42
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
2.000347.000.00.00.H40
Thương mại Quốc tế
II
1
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
2.000191.000.00.00.H40
Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
2
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000309.000.00.00.H40
Quản bán hàng đa
cấp
3
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000631.000.00.00.H40
Quản bán hàng đa
cấp
4
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000619.000.00.00.H40
Quản bán hàng đa
cấp
5
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
2.000609.000.00.00.H40
Quản bán hàng đa
cấp
6
Tiếp nhận, soát Biểu mẫu đăng giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
1.001005.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
7
Tiếp nhận, soát Biểu mẫu khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
2.000459.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
8
Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
2.000063.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
9
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
2.000450.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
6
10
Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
2.000347.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
11
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
2.000327.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
12
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
2.000314.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
13
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
2.000255.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
14
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để thực
hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
2.000370.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
15
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách,
báo và tạp chí
2.000362.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
16
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để thực
hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-
CP
2.000351.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
17
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2.000340.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
18
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2.000330.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
19
Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập Cơ sở bán lẻ được quy định
tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
2.000272.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
20
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ thứ nhất, sbán lẻ ngoài sbán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
2.000361.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
21
Cấp giấy phép lập sở bán lngoài sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
1.000774.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
22
Điều chỉnh tên, số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của sở bán
lẻ, loại hình của sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của sở bán lẻ trên Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
2.000339.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
23
Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng
diện díchsở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương
mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
2.000334.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
7
24
Điều chỉnh ng diện tích sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương
mại
2.000322.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
25
Điều chỉnh tăng diện tích Cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài Cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
2.002166.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
26
Cấp lại Giấy phép lập Cơ sở bán lẻ
2.000665.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
27
Gia hạn Giấy phép lập Cơ sở bán lẻ
1.001441.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
28
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
2.000662.000.00.00.H40
Thương mại quốc tế
29
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
2.000131.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
30
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ triển lãm thương mại tại Việt
Nam
2.000001.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
31
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2.000004.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
32
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
2.000002.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
33
Thông báo hoạt động khuyến mại
2.000033.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
34
Thông báo sửa đổi bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
2.001474.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
35
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
2.000210.000.00.00.H40
Vật liệu nổ công
nghiệp
36
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện k thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
2.000172.000.00.00.H40
Vật liệu nổ công
nghiệp
37
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.011507.000.00.00.H40
Hoá chất
38
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.001175.000.00.00.H40
Hoá chất
39
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.001161.000.00.00.H40
Hoá chất
8
40
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
2.000207.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
41
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
2.000187.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
42
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
1.000425.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
43
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải
2.000376.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
44
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
1.000444.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
III
1
Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của nhân, tổ chức thành lập
trường trung học phổ thông)
1.006389.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
2
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông
1.000270.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
3
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học
1.001088.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
4
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước
2.002479.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
5
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài
2.002480.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
6
Giải thế trường trung học phổ thông chuyên
1.004991.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
sở giáo dục khác
7
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
1.005092.000.00.00.H40
Hệ thống văn bằng,
chứng chỉ
8
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
2.001914.000.00.00.H40
Hệ thống văn bằng,
chứng chỉ
9
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông,
giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do sở giáo dục nước
ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
1.004889.000.00.00.H40
Hệ thống văn bằng,
chứng chỉ
9
10
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục do nđầu nước
ngoài đầu sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục hoạt động không
vì lợi nhuận
1.008722.000.00.00.H40
Đào tạo với nước
ngoài
11
Chuyển đổi trường trung học phổ thông thục, trường phổ thông tư thục nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu trong nước đầu tư;
trường phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư
thục hoạt động không vì lợi nhuận
1.008723.000.00.00.H40
Đào tạo với nước
ngoài
12
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
1.004942.000.00.00.H40
Đào tạo với nước
ngoài
13
Phê duyệt liên kết giáo dục
1.001449.000.00.00.H40
Đào tạo với nước
ngoài
14
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
1.001497.000.00.00.H40
Đào tạo với nước
ngoài
15
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
1.001496.000.00.00.H40
Đào tạo với nước
ngoài
IV
1
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
1.008028.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
2
Đăng ký khai thác tuyến
2.002285.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
3
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô
theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô đầu kéo kéo moóc hoặc
sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
2.002288.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
4
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe
ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô đầu kéo kéo moóc hoặc
sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
2.002289.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
5
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
1.002856.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
6
Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
1.000703.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
10
7
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi sự thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước
quyền sử dụng
2.002286.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
8
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
1.002852.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
9
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
1.001023.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
10
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002869.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
11
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002877.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
12
Đăng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
1.002268.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
13
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
2.000847.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
14
Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
1.000028.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
15
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận y dựng cùng thời
điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
2.001915.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
16
Cấp giấy phép thi côngy dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
2.001919.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
17
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Giao thông vận tải
2.001921.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
18
Chấp thuận y dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công y dựng công trình
thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ,
đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
2.001963.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
19
Thủ tục Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác
1.001087.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
20
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc l
1.001061.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
11
21
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối
vào quốc lộ
1.001046.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
22
Cấp phép thi ng y dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an
toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm
vi được giao quản lý
1.001035.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
23
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu
nối vào quốc lộ.
1.000583.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
24
Chấp thuận thiết kế kthuật phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm
thời có thời hạn vào quốc lộ.
1.000314.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
25
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng,
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
1.004993.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
26
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
1.008027.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
27
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
1.008029.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
28
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô đối với trường hợp Giấy phép
kinh doanh bị mất, bị hỏng
2.002287.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
29
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
1.010708.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
30
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.010709.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
31
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
1.010710.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
32
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
1.010711.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
33
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
1.002861.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
34
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
1.002859.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
35
Chấp thuận y dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường
bộ đối với hệ thống quốc lộ đang khai thác
1.001075.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
12
36
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2
1.000004.000.00.00.H40
Giao thông đưng b
37
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
1.004242.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
38
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
1.009456.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
39
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
1.009465.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
40
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên
đường thủy nội địa
1.000344.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
41
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí ới nước tại vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
2.001219.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
42
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
1.009462.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
43
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
1.009443.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
44
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
1.009444.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
45
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
1.009445.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
46
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy
nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
1.009446.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
47
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
1.009447.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
48
Thiết lập khu neo đậu
1.009448.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
49
Công bố hoạt động khu neo đậu
1.009449.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
50
Công bố đóng khu neo đậu
1.009450.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
51
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt
động trên đường thủy nội địa
1.009451.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
52
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không nhu cầu tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
1.009458.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
13
53
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với
luồng địa phương
1.009459.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
54
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
1.009460.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
55
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
1.009461.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
56
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
1.009442.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
57
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không
thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
1.009463.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
58
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
1.009464.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
59
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
1.004261.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
60
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
1.004259.000.00.00.H40
Đưng thy ni đa
V
1
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
1.010010.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
2
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
1.010023.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
3
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2.001610.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
4
Đăng ký thành lập Công ty TNHH một thành viên
2.001583.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
5
Đăng ký thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên
2.001199.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
6
Đăng ký thành lập Công ty cổ phần
2.002043.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
7
Đăng ký thành lập Công ty hợp danh
2.002042.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
14
8
Đăng thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp
nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)
2.002041.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
9
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công
ty cổ phần, Công ty hợp danh)
1.005169.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
10
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
2.002011.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
11
Đăng thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH, ng ty cổ phần
2.002010.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
12
Đăng thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, t lệ phần vốn góp ối với Công ty
TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)
2.002009.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
13
Đăng ký thay đổi thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên
2.002008.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
14
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên
1.005114.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
15
Đăng thay đổi chủ doanh nghiệp nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
2.002000.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
16
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty
TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)
2.001996.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
17
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
2.001993.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
18
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập Công ty cổ phần chưa niêm yết
2.002044.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
19
Thông báo thay đổi cổ đông nhà đầu nước ngoài trong Công ty cổ phần chưa
niêm yết
2.001992.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
20
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)
2.001954.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
21
Đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp nhân,
Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)
2.002069.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
22
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư
nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)
2.002070.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
23
Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động, tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với
2.002031.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
15
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu
tư, Giấy chứng nhận đầu (đồng thời Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
24
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng hoạt động trên Giấy
phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu (đồng thời Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh) hoặc các giấy tờ giá trị pháp tương đương, Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu cấp không
thay đổi nội dung đăng hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính
2.002075.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
25
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
2.002072.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
26
Đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
2.002045.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
27
Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động, tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu (đồng thời Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy
tờ giá trị pháp ơng đương, Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở chính
1.005176.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
28
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông nhà đầu nước ngoài, thông báo thay đổi
thông tin người đại diện theo y quyền của cổ đông tổ chức nước ngoài, thông báo
cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy
quyền
1.010026.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
29
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
2.002085.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
16
30
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
2.002083.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
31
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phần Công ty hợp
danh)
2.002059.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
32
Đăng ký thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối
với Công ty TNHH, Công ty cổ phầnCông ty hợp danh)
2.002060.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
33
Đăng thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với
Công ty TNHH, Công ty cổ phần)
2.002057.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
34
Chuyển đổi Công ty TNHH thành Công ty cổ phần và ngược lại
2.002034.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
35
Chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành ng ty hợp danh, Công ty TNHH, Công
ty cổ phần
2.002032.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
36
Chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên thành Công ty TNHH hai thành viên trở
lên
2.002033.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
37
Chuyển đổi Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành Công ty TNHH một thành
viên
1.010027.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
38
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy ới hình
thức khác
2.002018.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
39
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh đăng thuế sang Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp nhưng không
thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
2.002017.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
40
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
2.002015.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
41
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
(doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)
2.002029.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
42
Giải thể doanh nghiệp
2.002023.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
43
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
2.002022.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
44
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
2.002020.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
17
45
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
2.002016.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
46
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
2.000368.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
47
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
2.000416.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
48
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường của
doanh nghiệp xã hội
2.000375.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
49
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty
nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
1.0010029.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
50
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu (đồng thời Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh) hoặc các giấy tờ giá trị pháp lý tương đương sang Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng
ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
1.010030.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
51
Cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, đăng hoạt động chi nhánh đối với
các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập hoạt động kinh doanh chứng
khoán
1.010031.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
52
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.009642.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
53
Công bố dự án đầu kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
2.0026.3.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
54
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.009644.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
55
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.009645.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
1.009646.000.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
57
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
1.009647.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
58
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
1.009649.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
18
UBND cấp tỉnh
59
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu nhận chuyển nhượng
dự án đầu tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
1.009650.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
60
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư
đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
1.009652.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
61
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
1.009653.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
62
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
1.009654.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
63
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND tỉnh
1.009655.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
64
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu đã được chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh (Khoản 3
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
1.009656.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
65
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/Nđ-CP)
1.009657.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
66
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
1.009659.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
67
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
1.009661.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
68
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu cấp
1.009662.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
19
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
69
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng đầu đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu
1.009664.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
70
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009665.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
71
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009671.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
72
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
1.009729.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
73
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nđầu ớc ngoài trong hợp đồng
BCC
1.009731.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
74
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu ớc ngoài trong
hợp đồng BCC
1.009763.000.00.00.H40
Đầu tư tại Việt Nam
75
Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
2.001991.000.00.00.H40
Đầu bằng nguồn
vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA)
76
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi,
vốn đối ứng
2.002053.000.00.00.H40
Đầu bằng nguồn
vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA)
77
Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối
ứng hằng năm
2.002050.000.00.00.H40
Đầu bằng nguồn
vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA)
78
Xác nhận chuyên gia
2.002058.000.00.00.H40
Đầu bằng nguồn
vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA)
79
Quyết định đầu chương trình, dự án đầu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
1.008423.000.00.00.H40
Đầu bằng nguồn
vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA)
80
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA
và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
2.002551.000.00.00.H40
Đầu bằng nguồn
vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA)
20
81
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ chương trình, dự án hỗ trợ
kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
của các quan, tổ chức, nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp tỉnh
2.002334.000.00.00.H40
Đầu bằng viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của
các quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài
dành cho Việt Nam
(NGO)
82
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ chương trình, dự án đầu
sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh
2.002333.000.00.00.H40
Đầu bằng viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của
các quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài
dành cho Việt Nam
(NGO)
83
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các quan, tchức, nhân nước
ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh
2.002335.000.00.00.H40
Đầu bằng viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của
các quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài
dành cho Việt Nam
(NGO)
VI
1
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ
sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà
nước trong lĩnh vực khoa học công nghệ i trợ thuộc phạm vi quản của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
1.011818.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
2
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước
1.011820.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
21
3
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học
công nghệ
1.001786.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
4
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ
1.001716.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
5
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
1.011812.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
6
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
1.011815.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
7
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
2.002544.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
8
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
2.002548.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
9
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
2.002278.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
10
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học
công nghệ
2.001525.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
11
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, nhân trong nước tạo
ra từ kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc
gia, trọng điểm, chủ lực
1.011816.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
12
Thủ tục Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ
do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
1.011814.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
13
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
2.001179.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
14
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.
2.002248.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
15
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ
2.002249.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
Công nghệ
16
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
2.002502.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
17
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa
học, chức danh công nghệ đối với nhân thành tích vượt trội trong hoạt động
khoa học và công nghệ
1.008377.000.00.00.H40
Hoạt động Khoa học
và Công nghệ
22
18
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công
nghiệp
1.003542.000.00.00.H40
Sở hữu trí tuệ
19
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu
công nghiệp
2.001483.000.00.00.H40
Sở hữu trí tuệ
20
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
1.011939.000.00.00.H40
Sở hữu trí tuệ
21
Thủ tục đăng công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ
chức chứng nhận
2.001209.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô lường
chất lượng
22
Thủ tục đăng công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tchức, nhân
sản xuất, kinh doanh.
2.001207.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô lường
chất lượng
23
Thủ tục đăng công bố hợp quy đối với c sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong
nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
2.001277.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô lường
chất lượng
24
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản
phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
2.002253.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô lường
chất lượng
25
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
2.000212.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô lường
chất lượng
26
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
1.000449.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô lường
chất lượng
27
Thủ tục khai báo thiết bị Xquang chẩn đoán trong y tế
2.002385.000.00.00.H40
An toàn bức xạ
28
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn sở X-
quang chẩn đoán trong y tế)
2.002379.000.00.00.H40
An toàn bức xạ
VII
1
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà ớc thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung
1.005450.000.00.00.H40
An toàn lao động
2
Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng
các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
2.000134.000.00.00.H40
An toàn lao động
23
3
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
2.000141.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
4
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao
động-Thương binh và Xã hội
2.000062.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
5
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội
2.000135.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
6
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
2.000477.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
7
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
2.000282.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
8
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ hội hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh
2.000286.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
9
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
1.004944.000.00.00.H40
Bảo vệ, chăm sóc trẻ
em
10
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trem khỏi môi
trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
1.004946.000.00.00.H40
Bảo vệ, chăm c trẻ
em
11
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
1.012091.000.00.00.H40
Bảo vệ, chăm sóc trẻ
em
12
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu ớc ngoài;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
1.000553.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
13
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1.000530.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
14
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương trung m giáo dục nghề nghiệp, trường trung
cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.000031.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
15
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương phân hiệu của trường trung cấp thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.000266.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
16
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương trung m giáo dục nghề nghiệp, trường trung
cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.000234.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
24
17
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
1.010593.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
18
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp thục;
chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
1.010594.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
19
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
1.010595.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
20
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
1.010596.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
21
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghnghiệp - giáo dục thường xuyên
doanh nghiệp
1.010928.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
22
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
1.000479.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
23
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
1.000464.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
24
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
1.000448.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
25
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
1.000436.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
26
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
1.000414.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
27
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
2.001955.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
28
Xếp hạng Công ty TNHH một thành viên do y ban nhân dân tỉnh, thành phố m
chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III)
2.001949.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
29
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và
quỹ tiền lương, tlao kế hoạch đối với người quản Công ty TNHH một thành
viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
1.004949.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
30
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
1.009466.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
31
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện y ban nhân dân cấp
tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng
tập thể
1.009467.000.00.00.H40
Lao động tiền lương
25
32
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
2.002307.000.00.00.H40
Người có công
33
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp
2.002308.000.00.00.H40
Người có công
34
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
1.010801.000.00.00.H40
Người có công
35
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
1.010802.000.00.00.H40
Người có công
36
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010803.000.00.00.H40
Người có công
37
Giải quyết ởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời bệnh
binh
1.010808.000.00.00.H40
Người có công
38
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
1.010809.000.00.00.H40
Người có công
39
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi ỡng, điều ỡng người công do tỉnh
quản lý
1.010812.000.00.00.H40
Người có công
40
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người công do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
1.010814.000.00.00.H40
Người có công
41
Giải quyết chế độ hỗ trđể theo học đến trình độ đại học tại các sgiáo dục thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân
1.010821.000.00.00.H40
Người có công
42
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
1.010825.000.00.00.H40
Người có công
43
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
1.010826.000.00.00.H40
Người có công
44
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
1.010827.000.00.00.H40
Người có công
45
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
1.010828.000.00.00.H40
Người có công
46
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình
độ, kỹ năng nghề ở ớc ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
1.000502.000.00.00.H40
Quản lao động
ngoài nước
47
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người
thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người công với cách mạng đi làm việc
nước ngoài theo hợp đồng
2.002105.000.00.00.H40
Quản lao động
ngoài nước
26
48
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
1.005132.000.00.00.H40
Quản lao động
ngoài nước
49
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
2.002028.000.00.00.H40
Quản lao động
ngoài nước
50
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
1.000105.000.00.00.H40
Việc làm
51
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người
lao động nước ngoài của nhà thầu
2.000219.000.00.00.H40
Việc làm
52
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy
trì việc làm cho người lao động
1.001881.000.00.00.H40
Việc làm
53
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
1.001865.000.00.00.H40
Việc làm
54
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc m của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
1.001853.000.00.00.H40
Việc làm
55
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
1.001823.000.00.00.H40
Việc làm
56
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000205.000.00.00.H40
Việc làm
57
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000192.000.00.00.H40
Việc làm
58
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
1.000459.000.00.00.H40
Việc làm
59
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động ớc ngoài làm việc tại Việt Nam
(cấp Tỉnh)
1.009811.000.00.00.H40
Việc làm
60
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
1.009873.000.00.00.H40
Việc làm
61
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.009874.000.00.00.H40
Việc làm
VIII
1
Th tc công nhn ban vận động thành lp hi
1.012927.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
27
2
Th tc thành lp hi
1.012929.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
3
Th tc báo cáo t chức đại hi thành lập, đại hi nhim k, đi hi bất thường ca
hi
1.012942.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
4
Th tc thông báo kết qu đại hi và phê duyt đi tên hi, phê duyt điu l hi
1.012943.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
5
Th tc chia, tách; sáp nhp; hp nht hi
1.012945.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
6
Th tc hi t gii th
1.012946.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
7
Th tc cho phép hi đt chi nhánh hoặc văn phòng đại din
1.012947.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
8
Th tc cho phép hi hot đng tr li sau khi b đình chỉ có thi hn
1.012948.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
9
Th tc cp giy phép thành lp và công nhận điều l qu
1.003822.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
10
Th tc công nhn qu đ điều kin hoạt động công nhn thành viên hi đồng
qun lý qu
2.001590.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
11
Th tc công nhận thay đổi, b sung thành viên hi đng qun lý qu
2.001567.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
12
Th tc thay đổi giy phép thành lp và công nhận điều l (sa đi, b sung) qu
1.003621.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
13
Th tc cp li giy phép thành lp và công nhận điều l qu
1.003916.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
14
Th tc cho phép qu hot đng tr li sau khi b đình chỉ có thi hn hot đng
1.003950.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
15
Th tc hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm vi hot đng qu
1.003920.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
16
Th tc đi tên qu
1.003879.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
17
Th tc t gii th qu
1.003866.000.00.00.H40
Quản nhà nước v
Hi, Qu
28
18
Th tc đ ngh công nhn t chức tôn giáo có địa bàn hot đng mt tnh
1.012672.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
19
Th tục đăng sửa đi hiến chương của t chức tôn giáo địa bàn hoạt động
mt tnh
1.012664.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
20
Th tc đ ngh thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp nht t chc tôn giáo trc thuc
có đa bàn hot đng mt tnh
1.012661.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
21
Th tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp ti Vit Nam
1.012651.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
22
Th tc đ ngh thay đổi tên ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc có đa
bàn hot đng mt tnh
1.012645.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
23
Th tục thông báo thay đổi tr s ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
1.012642.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, n
giáo
24
Th tục đề ngh cp đăng pháp nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo trc
thuc có đa bàn hot đng mt tnh
1.012641.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
25
Th tc thông báo v việc đã giải th t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hot
động mt tỉnh theo quy định ca hiến chương của t chc
1.012635.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
26
Th tc thông báo t chức quyên góp để thc hin hoạt động tín ngưỡng, hot đng
tôn giáo đối với trưng hp quyên góp không thuộc quy đnh tại điểm a, điểm b
khoản 3 Điều 25 ca Ngh định s 95/2023/-CP
1.012634.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
27
Th tục thông báo người được phong phm hoc suy c m chc sắc đối vi các
trưng hợp quy định ti khoản 2 Điều 33 ca Lut tín ngưng, tôn giáo
1.012631.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
28
Th tc thông báo hy kết qu phong phm hoc suy c chc sắc đối với các trường
hợp quy định ti khoản 2 Điều 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.012630.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
29
Th tục đăng người được b nhim, bu c, suy c làm chc việc đối vi các
trưng hợp quy định ti khoản 2 Điều 34 ca Lut tín ngưng,
tôn giáo
1.012629.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
30
Th tục đăng người được b nhim, bu c, suy c m chc vic ca t chc
được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hot động mt tnh
1.012628.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
31
Th tc thông báo v người được b nhim, bu c, suy c làm chc việc đối vi
các trưng hợp quy định ti khoản 2 Điều 34 ca Luật tín ngưng, tôn giáo
1.012626.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
29
32
Th tc thông o v người được b nhim, bu c, suy c m chc vic ca t
chức được cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động mt
tnh
1.012625.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
33
Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c những người lãnh đạo t chc
ca t chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáođịa bàn hoạt động
mt tỉnh theo quy định ti khoản 7 Điều 34 ca Luật tín ngưng, tôn giáo
1.012624.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
34
Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c những người lãnh đạo t chc
đối vi t chc tôn giáo đa bàn hot động mt tỉnh theo quy định ti khon 7
Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.012622.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
35
Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c những người lãnh đạo t chc
đối vi t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ti
khoản 7 Điều 34 ca Lut tín ngưng, tôn giáo
1.012621.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
36
Th tc thông báo thuyên chuyn chc sc, chc vic, nhà tu hành
1.012620.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
37
Th tc thông báo cách chc, bãi nhim chc sc, chc vic đi với các trưng hp
quy định ti khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.012619.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
38
Th tc thông báo cách chc, bãi nhim chc vic ca t chức được cp chng nhn
đăng ký hoạt đng tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tnh
1.012617.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
39
Th tục đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
1.012616.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
40
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối vi t chức có địa bàn hoạt động
tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh
1.012615.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
41
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo b sung đi vi t chức có địa bàn
hot đng tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh
1.012613.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
42
Th tc thông báo t chc hi ngh thưng niên ca t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hot đng nhiu huyn thuc mt tnh
1.012608.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
43
Th tục đề ngh t chức đại hi ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hot động nhiu
huyn thuc mt tnh
1.012607.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
44
Th tc đ ngh t chc cuc l ngoài cơ sở tôn giáo, đa đim hợp pháp đã đăng ký
có quy mô t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh
1.012606.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
30
45
Th tục đề ngh giảng đạo ngoài địa n ph trách, sở tôn giáo, địa điểm hp pháp
đã đăng ký có quy mô t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh
1.012605.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
46
Th tc thông o v vic tiếp nhn tài tr ca t chức, nhân ớc ngoài để h
tr hoạt động đào tạo, bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo;
sa cha, ci to, nâng cp, y dng mới sở tôn giáo; t chc các nghi l tôn
giáo hoc cuc l tôn giáo; xut bn, nhp khu kinh sách, văn hóa phm tôn giáo,
đồ dùng tôn giáo ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hot
động mt tnh
1.012604.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
47
Th tc thành lp t chc thanh niên xung phong cp tnh
2.001717.000.00.00.H40
Công tác thanh niên
48
Th tc gii th t chc thanh niên xung phong cp tnh
1.003999.000.00.00.H40
Công tác thanh niên
49
Th tc xác nhn phiên hiu thanh niên xung phong cp tnh
2.001683.000.00.00.H40
Công tác thanh niên
IX
1
Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt
1.004493.000.00.00.H40
Bo v thc vt
2
Cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
1.004363.000.00.00.H40
Bo v thc vt
3
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
1.004346.000.00.00.H40
Bo v thc vt
4
Cp Giy chng nhn kim dch thc vật đi vi các vt th vn chuyn t vùng
nhiễm đối tượng kim dch thc vt
1.003984.000.00.00.H40
Bo v thc vt
5
Xác nhn ni dung qung cáo phân bón
1.007933.000.00.00.H40
Bo v thc vt
6
Cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán phân bón
1.007931.000.00.00.H40
Bo v thc vt
7
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán phân bón
1.007932.000.00.00.H40
Bo v thc vt
8
Cp Quyết định, phc hi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
1.008003.000.00.00.H40
Trng trt
31
9
Quyết định cho phép t chc, cá nhân khác s dng ging cây trồng được bo h
kết qu ca nhim v khoa hc và công ngh s dụng ngân sách nhà nước
1.012075.000.00.00.H40
Trng trt
10
Giao quyền đăng đi vi ging y trng kết qu ca nhim v khoa hc
công ngh s dụng ngân sách nhà nưc
1.012074.000.00.00.H40
Trng trt
11
Cp Giy chng nhn t chức giám định quyền đối vi ging cây trng
1.012003.000.00.00.H40
Trng trt
12
Cp li Giy chng nhn t chức giám đnh quyền đối vi ging cây trng
1.012004.000.00.00.H40
Trng trt
13
Thu hi Giy chng nhn t chức giám định quyền đối vi ging cây trng theo yêu
cu ca t chc, cá nhân
1.012000.000.00.00.H40
Trng trt
14
Cp Th giám định viên quyền đối vi ging cây trng
1.012001.000.00.00.H40
Trng trt
15
Cp li Th giám định viên quyền đối vi ging cây trng
1.012002.000.00.00.H40
Trng trt
16
Thu hi Th giám đnh viên quyền đối vi ging cây trng theo yêu cu ca t chc,
cá nhân
1.011999.000.00.00.H40
Trng trt
17
Thẩm định phương án s dng tầng đất mặt đối vi công trình diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn 2 huyn tr lên
1.012847.000.00.00.H40
Trng trt
18
Cp giy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bo v công trình
thy li thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh.
1.004385.000.00.00.H40
Thy li
19
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v
công trình thy li: Xây dng công trình mi; lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên
liu, vật , phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng
sn, vt liu xây dng, khai thác nước dưới đất; y dng công trình ngm thuc
thm quyn cp phép ca UBND tnh.
2.001426.000.00.00.H40
Thy li
20
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v
công trình thy li: Trng y lâu m; hoạt động của phương tiện thy nội địa,
phương tiện cơ giới, tr xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thy nội địa thô sơ thuộc
thm quyn cp phép ca UBND tnh.
2.001401.000.00.00.H40
Thy li
21
Cp giy phép n mìn và các hoạt động y n khác trong phm vi bo v công trình
thy li thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh.
2.001795.000.00.00.H40
Thy li
32
22
Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo vng trình thy li trong
trưng hp tên ch giy phép đã được cp b thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhp,
chia tách, cơ cu li t chc thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh.
1.003893.000.00.00.H40
Thy li
23
Th tc Công nhn ngh truyn thng
1.003712.000.00.00.H40
Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn
24
Th tc Công nhn làng ngh
1.003695.000.00.00.H40
Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn
25
Th tc Công nhn làng ngh truyn thng
1.003727.000.00.00.H40
Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn
26
Th tc H tr d án liên kết
1.003397.000.00.00.H40
Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn
27
Kim tra cht lưng mui nhp khu
1.003524.000.00.00.H40
Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn
28
Cp lại GCN đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đt hàng
1.008127.000.00.00.H40
Chăn nuôi
29
Cp lại GCN đủ điu kiện chăn nuôi đi với chăn nuôi trang trại quy mô ln
1.008129.000.00.00.H40
Chăn nuôi
30
Cp li Giy chng nhận cơ sở an toàn dch bệnh động vt
1.01477.000.00.00.H40
Thú y
31
Cp li Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt
1.011479.000.00.00.H40
Thú y
32
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc thú y
1.004839.000.00.00.H40
Thú y
33
Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc thú y
1.004022.000.00.00.H40
Thú y
34
Cp, cp li, gia hn giy phép nuôi trng thu sn trên bin cho t chc, nhân
Vit Nam (trong phm vi 06 hi lý)
1.004684.000.00.00.H40
Thy sn
35
Cp, cp li giy xác nhận đăng ký nuôi trng thy sn lồng bè, đối tượng thy sn
nuôi ch lc.
1.004692.000.00.00.H40
Thy sn
36
Cấp văn bản chp thuận đóng mới, ci hoán, thuê, mua tàu cá trên bin
1.004344.000.00.00.H40
Thy sn
37
Cp Giy chng nhận đăng ký tạm thi tàu cá
1.003586.000.00.00.H40
Thy sn
33
38
Đăng ký công bố hợp quy đi vi các sn phm, hàng hóa sn xuất trong nước được
qun lý bi các quy chun k thut quc gia do B Nông nghip và PTNT ban hành
1.009478.000.00.00.H40
Khoa hc, công ngh,
môi trường
khuyến nông
39
Công nhn vùng nông nghip ng dng cao
1.011647.000.00.00.H40
Khoa hc, công ngh,
môi trường
khuyến nông
40
Đăng ký công bố hợp quy đi vi các sn phm, hàng hóa sn xuất trong nước được
qun lý bi các quy chun k thut quc gia do B Nông nghip và PTNT ban hành
1.009478.000.00.00.H40
Khoa hc, công ngh,
môi trường
khuyến nông
41
Công nhn vùng nông nghip ng dng cao
1.011647.000.00.00.H40
Khoa hc, công ngh,
môi trường
khuyến nông
X
1
Quyết đnh giá thuc thm quyn ca cp tnh
1.006241.000.00.00.H40
Qun lý giá
2
Đăng ký giá ca các doanh nghip thuc phm vi cp tnh
2.002217.000.00.00.H40
Qun lý giá
3
Hoàn tr hoc khu tr tin s dụng đất đã nộp hoc tin nhn chuyển nhượng quyn
s dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính ca ch đầu tư dự án n xã hi
2.002173.000.00.00.H40
Qun lý công sn
4
Thẩm định, phê duyệt, điều chnh, b sung Kế hoch qun lý, khai thác nhà, đất
1.000291.000.00.00.H40
Qun lý Công sn
5
Xác lp quyn s hu toàn dân đối vi tài sn do các t chc, nhân t nguyn
chuyn giao quyn s hữu cho Nhà nước
1.006218.000.00.00.H40
Qun lý Công sn
6
Thanh toán phn giá tr ca tài sn cho t chc, cá nhân ngu nhiên tìm thy tài sn
chôn giu, b vùi lấp, chìm đm, tài sn b đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định
được ch s hu
1.006220.000.00.00.H40
Qun lý Công sn
7
Th tục chi thưởng đối vi t chc, cá nhân phát hin tài sn chôn, giu, b vùi lp,
chìm đắm, tài sn b đánh rơi, bỏ quên (thuc thm quyn Ch tch UBND tnh)
1.006219.000.00.00.H40
Qun lý Công sn
8
Giao quyn s hu, quyn s dng tài sn là kết qu ca nhim v khoa hc và công
ngh ngân sách cp
1.006221.000.00.00.H40
Qun lý Công sn
34
9
Giao quyn s hu, quyn s dng tài sn là kết qu ca nhim v khoa hc và công
ngh ngân sách h tr
1.006222.000.00.00.H40
Qun lý Công sn
10
Xem xét vic s dng qu đất của cơ sở nhà, đất thuc s hu nhà c ti v trí cũ
do cơ quan hành chính, đơn vị s nghip, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương
quản lý, để thanh toán D án BT đầu tư xây dựng công trình ti v trí mi
1.006416.000.00.00.H40
Qun lý Công sn
11
Th tc x lý min lãi các khon lãi chm np ca Qu H tr sp xếp và phát trin
doanh nghip
3.000214.000.00.00.H40
Tài chính Doanh
nghip
12
Th tục đề ngh thanh toán kinh phí h tr đối vi các chính sách nâng cao hiu qu
chăn nuôi
4.012835.000.00.00.H40
Qun lý Ngân sách
XI
1
Cung cp thông tin, d liệu đất đai
1.012789.000.00.00.H40
Đất đai
2
Cp giấy phép môi trường: Trường hp d án/cơ sở theo quy định ti Khoản 8 Điều
29 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
1.011515.000.00.00.H40
Môi trưng
3
Cấp đổi giấy phép môi trường
1.010728.000.00.00.H40
Môi trưng
4
Cấp điều chnh giy phép môi trường
1.010729.000.00.00.H40
Môi trưng
5
Tm dng hiu lc giy phép thăm nước ới đất, giy phép khai thác tài nguyên
nước
1.012500.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
6
Tr li giy phép hành ngh khoan nước dưới đất quy mô va và nh
1.012501.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
7
Ly ý kiến v phương án bổ sung nhân tạo nước dưi đt
1.012503.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
8
Ly ý kiến v kết qu vn hành th nghim b sung nhân tạo nước dưới đt
1.012504.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
9
Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước đối vi công trình cp cho sinh hot
đã đi vào vận hành được cp giấy phép khai thác tài nguyên ớc nhưng chưa
được phê duyt tin cp quyn
1.012505.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
10
Cp giy phép hành ngh khoan nước dưi đt quy mô va và nh
1.004122.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
35
11
Cp li giy phép hành ngh khoan nước dưới đất quy mô va và nh
1.004253.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
12
Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
1.009669.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
13
Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vn hành
2.001770.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
14
Điu chnh tin cp quyn khai thác tài nguyên nước
1.004283.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
15
Tr li giy phép thăm dò nước dưi đt, giy phép khai thác tài nguyên nước
1.011518.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
16
Cp li giy phép thăm dò nước dưi đt, giy phép khai thác tài nguyên nưc
1.000824.000.00.00.H40)
Tài nguyên nước
17
Cp giy phép hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thy văn
1.000987.000.00.00.H40
Khí tưng Thy văn
18
Cp li giy phép hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
1.000943.000.00.00.H40
Khí tưng Thy văn
19
Sa đi, b sung, gia hn giy phép hot đng d báo, cảnh báo khí tượng thy văn
1.000970.000.00.00.H40
Khí tưng Thy văn
XII
1
Cp giấy phép bưu chính
1.003659.000.00.00.H40
Bưu chính
2
Sa đi, b sung giy phép bưu chính
1.003687.000.00.00.H40
Bưu chính
3
Cp li giy phép bưu chính khi hết hn
1.003633.000.00.00.H40
Bưu chính
4
Cp li giy phép bưu chính khi bị mt hoặc hư hỏng không s dụng được
1.004379.000.00.00.H40
Bưu chính
5
Cấp văn bản xác nhn thông báo hot động bưu chính
1.004470.000.00.00.H40
Bưu chính
6
Cp lại văn bản xác nhn thông báo hoạt động bưu chính khi b mt hoặc hỏng
không s dụng được
1.005442.000.00.00.H40
Bưu chính
36
7
Sa đi, b sung văn bản xác nhn thông báo hot động bưu chính (cấp Tnh)
1.010902.000.00.00.H40
Bưu chính
8
Trưng y tranh, nh các hình thc thông tin khác bên ngoài tr s quan đại
diện nước ngoài, t chc nưc ngoài
1.003888.000.00.00.H40
Báo chí
9
Cp Giy phép xut bn bản tin (địa phương)
1.009374.000.00.00.H40
Báo chí
10
Thay đổi ni dung ghi trong giy phép xut bn bản tin (đa phương)
1.009386.000.00.00.H40
Báo chí
11
Cho phép họp báo trong nước ịa phương)
2.001171.000.00.00.H40
Báo chí
12
Cho phép họp báo nưc ngoài ịa phương)
2.001173.000.00.00.H40
Báo chí
13
Cp giy phép xut bn tài liệu không kinh doanh (địa phương)
1.003868.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
14
Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh (cấp địa phương)
1.003725.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
15
Cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm (cấp địa phương)
1.003483.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
16
Cp giy phép hoạt động in (cấp địa phương)
1.004153.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
17
Cp li giy phép hoạt động in (cp địa phương)
1.001744.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
18
Cp giy phép hoạt động in xut bn phm (cấp địa phương)
2.001594.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
19
Cp li giy phép hoạt động in xut bn phm (cấp địa phương)
2.001584.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
20
Cấp đổi giy phép hoạt động in xut bn phm (cấp địa phương)
1.003729.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
21
Cp giy phép in gia công xut bn phm cho nước ngoài (cp địa phương)
2.001564.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
22
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cp địa phương)
2.001740.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
37
23
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)
2.001737.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
24
Cp giy xác nhận đăng ký hoạt đng phát hành xut bn phm (cấp địa phương)
1.003114.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
25
Cp li giy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm (cấp địa phương)
1.008201.000.00.00.H40
Xut bn, In, Phát
hành
26
Cp giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp ịa phương)
2.001098.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
27
Sa đi, b sung giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp ịa phương)
1.005452.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
28
Gia hn giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp ịa phương)
2.001880.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
29
Cp li giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp ịa phương)
2.001087.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
30
Thông báo thay đổi ch s hu; địa ch tr s chính ca t chc, doanh nghiệp đã
được cp Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp ịa phương)
2.001766.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
31
Giy chng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trc tiếp t v tinh
2.001765.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
32
Sửa đổi, b sung giy chng nhận đăng thu tín hiu truyền hình c ngoài trc
tiếp t v tinh
1.003384.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
33
Cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung cp dch v trò chơi điện t
công cng
2.001885.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
34
Sửa đổi, b sung Giy chng nhn đủ điều kin hoạt động điểm cung cp dch v trò
chơi điện t công cng
2.001884.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
38
điện t
35
Gia hn Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động đim cung cp dch v trò chơi
điện t công cng
2.001880.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
36
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung cp dch v trò chơi điện
t công cng
2.001786.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
37
Thông báo thay đổi địa ch tr s chính, văn phòng giao dịch, địa ch đặt hoc cho
thuê máy ch ca doanh nghip cung cp dch v trò chơi điện t G1 trên mạng (địa
phương)
2.001684.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
38
Thông báo thay đổi cơ cấu t chc ca doanh nghip cung cấp trò chơi điện t G1
trên mng do chia tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi công ty theo quy đnh ca
pháp lut v doanh nghiệp; thay đổi phn vn góp dẫn đến thay đi thành viên góp
vn (hoc c đông) có phần vn góp t 30% vốn điều l tr lên (địa phương)
1.001681.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
39
Thông báo thay đổi phương thức, phm vi cung cp dch v trò chơi điện t G1 trên
mạng đã được phê duyt (địa phương)
1.000073.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
40
Thông báo thay đổi tên min khi cung cp dch v trò chơi điện t trên trang thông
tin điện t (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mng vin thông di động);
th loi trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa ch tr s chính ca doanh nghip cung
cp dch v trò chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
1.001666.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
41
Thông báo thay đổi cơ cấu t chc ca doanh nghip cung cp dch v trò chơi điện
t G2, G3, G4 trên mng do chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi công ty theo
quy định ca pháp lut v doanh nghiệp; thay đổi phn vn góp dẫn đến thay đổi
thành viên góp vn (hoc c đông) có phần vn góp t 30% vốn điều l tr lên ca
doanh nghip cung cp dch v trò chơi điện t G2, G3, G4 trên mng (địa phương)
1.000067.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn
hình Thông tin
điện t
XIII
1
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
2.000635.000.00.00.H40
Hộ tịch
2
Xác nhận thông tin hộ tịch
2.002516.000.00.00.H40
Hộ tịch
39
3
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại
Việt Nam
2.000488.000.00.00.H40
Lý lịch tư pháp
4
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- hội (đối tượng công dân Việt Nam, người nước ngoài đang trú tại Việt
Nam)
2.001417.000.00.00.H40
Lý lịch tư pháp
5
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt
Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)
2.000505.000.00.00.H40
Lý lịch tư pháp
6
Thay đổi thành viên hợp danh của Công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
1.008727.000.00.00.H40
Quản tài viên
7
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý
tài sản
1.001842.000.00.00.H40
Quản tài viên
8
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
1.001633.000.00.00.H40
Quản tài viên
9
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
1001600.000.00.00.H40
Quản tài viên
10
Đăng hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ pháp cấp Giấy phép
thành lập; đăng ký hoạt động Trung m trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
1.008889.000.00.00.H40
Trọng tài thương mại
11
Đăng hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau
khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở
sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác
1.008906.000.00.00.H40
Trọng tài thương mại
12
Cấp lại Giấy đăng hoạt động Trung m hòa giải thương mại, chi nhánh Trung
tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
1.008914.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
13
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm
hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động
2.000515.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
14
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
1.008916.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
15
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm
dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ
1.008912.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
40
chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại
Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
16
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
1.008925.000.00.00.H40
Thừa phát lại
17
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
1.008926.000.00.00.H40
Thừa phát lại
18
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
1.002032.000.00.00.H40
Luật sư
19
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật TNHH hai thành viên trở
lên, công ty luật hợp danh
1.002079.000.00.00.H40
Luật sư
20
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
1.002153.000.00.00.H40
Luật sư
21
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
1.000404.000.00.00.H40
Tư vấn pháp luật
22
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
1.001071.000.00.00.H40
Công chứng
23
Đăng tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công
chứng
1.001446.000.00.00.H40
Công chứng
24
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này
sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
1.001125.000.00.00.H40
Công chứng
25
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
1.001438.000.00.00.H40
Công chứng
26
Xóa đăng hành nghề thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên
không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng
2.002387.000.00.00.H40
Công chứng
27
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
1.012019.000.00.00.H40
Công chứng
28
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
2.001333.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
29
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
2.001258.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
XIV
41
1
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
1.003793.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
2
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
2.001591.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
3
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim
1.011454.000.00.00.H40
Văn hóa cơ sở
4
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của y ban nhân dân cấp tỉnh)
1.001809.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
5
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
1.001755.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
6
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
1.001738.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
7
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
1.003676.000.00.00.H40
Văn hóa
8
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
1.003654.000.00.00.H40
Văn hóa
9
Thủ tục cấp giy phép thành lập Văn phòng đi din ca doanh nghip qung cáo
nước ngoài ti Vit Nam
1.004639.000.00.00.H40
Quảng cáo
10
Thủ tục cấp sửa đổi, b sung Giy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghip qung cáo nước ngoài ti Vit Nam
1.004666.000.00.00.H40
Quảng cáo
11
Thủ tục cấp li Giy phép thành lập Văn phòng đại ca doanh nghip qung cáo
nước ngoài ti Vit Nam
1.004662.000.00.00.H40
Quảng cáo
12
Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đại học
thư viện ngoài công lập thư viện của tổ chức, nhân nước ngoài phục vụ
người Việt Nam
1.008895.000.00.00.H40
Thư viện
13
Thủ tục thông o sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành
cấp tỉnh, thư viện đại học thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân
nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
1.008896.000.00.00.H40
Thư viện
14
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư
viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có
phục vụ người Việt Nam.
1.008897.000.00.00.H40
Thư viện
15
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên
đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
1.002022.000.00.00.H40
Thể dục - Thể thao
42
16
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn
thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
1.002013.000.00.00.H40
Thể dục - Thể thao
17
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
1.001782.000.00.00.H40
Thể dục - Thể thao
18
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.000983.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
19
Thủ tục công nhận điểm du lịch cấp tỉnh
1.004528.000.00.00.H40
Du lịch
20
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh
1.003490.000.00.00.H40
Du lịch
21
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập hoạt động của chi nhánh sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam
1.006412.000.00.00.H40
Hợp tác quốc tế
22
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
1.001082.000.00.00.H40
Hợp tác quốc tế
23
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập hoạt động của chi nhánh sở văn
hóa nước ngoài tại Việt Nam
1.001091.000.00.00.H40
Hợp tác quốc tế
24
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
2.001631.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
25
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước
ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
1.003838.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
26
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài
công lập
2.001613.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
27
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
1.003738.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
28
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
1.001106.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
29
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
1.001123.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
30
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
1.001822.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
31
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
1.002003.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
43
32
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
1.003901.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
33
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
2.001641.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
34
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1.001704.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
35
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1.001833.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
36
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
(thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
1.001671.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
37
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp
trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn
thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập chức năng biểu diễn nghệ thuật
thuộc Trung ương)
1.009397.000.00.00.H40
Biểu diễn Nghệ thuật
38
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản (không thuộc trường hợp
toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập chức ng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
1.009398.000.00.00.H40
Biểu diễn Nghệ thuật
39
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
1.009399.000.00.00.H40
Biểu diễn Nghệ thuật
40
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
1.009403.000.00.00.H40
Biểu diễn Nghệ thuật
41
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa
ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
1.001229.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
42
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, nhân tại địa phương
đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
1.001191.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
43
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại.
1.001211.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
44
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại
1.001182.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
45
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức địa phương hoặc nhân tổ chức
tại địa phương không vì mục đích thương mại
1.001147.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
44
46
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm m thuật về danh nhân văn hoá, anh hùng
dân tộc, lãnh tụ
1.001778.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
47
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sn phm qung cáo trên bng qung cáo, băng-
rôn
1.004650.000.00.00.H40
Quảng cáo
48
Thủ tục thông báo t chc đoàn người thc hin qung cáo
1.004645.000.00.00.H40
Quảng cáo
49
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc
thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.003784.000.00.00.H40
Xuất nhập khẩu văn
hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh
doanh
50
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của
cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
1.003743.000.00.00.H40
Xuất nhập khẩu văn
hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh
doanh
51
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm m thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp
tỉnh
2.001496.000.00.00.H40
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
52
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn nội dung vui chơi giải trí nhập
khẩu cấp tỉnh
1.003560.000.00.00.H40
Xuất nhập khẩu văn
hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh
doanh
53
Thủ tục Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ
trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
1.012080.000.00.00.H40
Gia đình
54
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng thành lập của sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo Lực gia đình
1.012081.000.00.00.H40
Gia đình
55
Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng thành lập cử sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia đình
1.012082.000.00.00.H40
Gia đình
56
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1.004628.000.00.00.H40
Du lịch
57
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
1.004623.000.00.00.H40
Du lịch
58
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội
địa
1.001432.000.00.00.H40
Du lịch
45
59
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
1.004614.000.00.00.H40
Du lịch
60
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
2.001628.000.00.00.H40
Du lịch
61
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
2.001616.000.00.00.H40
Du lịch
62
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
2.001622.000.00.00.H40
Du lịch
63
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
2.001611.000.00.00.H40
Du lịch
64
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp giải thể
2.001589.000.00.00.H40
Du lịch
65
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp phá sản
1.003742.000.00.00.H40
Du lịch
66
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
1.001837.000.00.00.H40
Du lịch
67
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
1.001440.000.00.00.H40
Du lịch
68
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch
nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1.004605.000.00.00.H40
Du lịch
69
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
1.003717.000.00.00.H40
Du lịch
70
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập n phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm
đặt trụ sở của văn phòng đại diện
1.003240.000.00.00.H40
Du lịch
71
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập n phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
1.003275.000.00.00.H40
Du lịch
72
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
1.005161.000.00.00.H40
Du lịch
73
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
1.003002.000.00.00.H40
Du lịch
46
XV
1
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu xây
dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND
cấp tỉnh
1.002701.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
2
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu y dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
tỉnh
1.003011.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
3
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
1.008432.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
4
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
1.008891.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
5
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của quan cấp chứng chỉ
hành nghề
1.008990.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
6
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hỏng hoặc
thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
1.008989.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
7
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
1.008991.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
8
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
1.008993.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
9
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
1.008992.000.00.00.H40
Quy hoạch - Kiến
trúc
10
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư,
hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
1.012882.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
11
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh
1.012883.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
12
Thông o đơn vị đủ điều kiện quản vận hành nhà chung đối với trường hợp
nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
1.012884.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
13
Chấp thuận chủ trương đầu đồng thời với chấp thuận nhà đầu dự án cải tạo, y
dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
1.012885.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
14
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án
cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
1.012886.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
47
15
Đề xuất chế ưu đãi đầu theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật
Nhà ở 2023
1.012887.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
16
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
1.012890.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
17
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương
1.012891.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
18
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà
1.012892.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
19
Cho thuê nhà thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê
nhà ở
1.012897.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
20
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
1.012898.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
21
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
1.012893.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
22
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
1.012894.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
23
Thẩm định giá n, giá thuê mua nhà hội/nhà cho lực lượng trang nhân
dân
1.012895.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
24
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư
công
1.012896.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
25
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
1.012900.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
26
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy
phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
1.012901.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
27
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay
đổi thông tin của sàn)
1.012902.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
28
Thông báo quyền sử dụng đất đã hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ
điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
1.012903.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
29
Đăng cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà thị trường bất
động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
1.012904.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
30
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh quyết
định việc đầu tư
1.012911.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
48
31
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
1.012905.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
32
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
1.012906.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
33
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ bị mất,
bị rách, bị cháy, bị hủy hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
1.012907.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
34
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ cũ bị hết
hạn hoặc sắp hết hạn)
1.012910.000.00.00.H40
Nhà kinh doanh
bất động sản
35
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về y
dựng tại địa phương
1.009794.000.00.00.H40
Quản chất lượng
CTXD, Giám định
TPXD, thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
36
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
2.001116.000.00.00.H40
Quản chất lượng
CTXD, Giám định
TPXD, thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
37
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
1.011675.000.00.00.H40
Quản chất lượng
CTXD, Giám định
TPXD, thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
38
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành y
dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
1.011705.000.00.00.H40
Quản chất lượng
CTXD, Giám định
TPXD, thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
39
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành y dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
1.011708.000.00.00.H40
Quản chất lượng
CTXD, Giám định
TPXD, thí nghiệm
chuyên ngành xây
49
dựng
40
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động tnghiệm chuyên
ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)
1.011710.000.00.00.H40
Quản chất lượng
CTXD, Giám định
TPXD, thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
41
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành y dựng
thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí
nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng)
1.011711.000.00.00.H40
Quản chất lượng
CTXD, Giám định
TPXD, thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
42
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
1.011976.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
43
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
1.011977.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
44
Cấp giấy phép y dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.009974.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
45
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.009975.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
46
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.009977.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
47
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.009976.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
50
48
Gia hạn giấy phép y dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009978.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
49
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
50
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III
1.009988.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
51
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)
1.009989.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
52
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động y dựng hạng II, hạng III (Trường hợp
chứng chỉ mất, hư hỏng)
1.009984.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
53
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ
quan cấp)
1.009985.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
54
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III
1.009986.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
55
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động y dựng hạng II, hạng III của
nhân người nước ngoài
1.009987.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
56
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
1.009983.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
57
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III
1.009982.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
58
Cấp điều chỉnh, bsung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động y dựng hạng II,
hạng III
1.009991.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
59
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi do cơ quan
cấp)
1.009990.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
60
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
1.009928.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
61
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III
1.009936.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
51
62
Tiếp nhận công bố hợp quy các sản phẩm, ng hóa vật liệu y dựng phù hợp với
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
1.006871.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
XVI
1
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
1.002464.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
2
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.000562.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
3
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, nhân chịu trách
nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
1.000511.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
4
Công bốsở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe thuyền viên làm việc trên tàu
biển Việt Nam
Không trên DVC quốc
gia
Khám bệnh, chữa
bệnh
5
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
1.012256.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
6
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y, người
bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012271.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
7
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012272.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
8
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y, người
bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012273.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
9
Đăng ký hành nghề
1.012275.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
10
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
1.012276.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
11
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
1.012281.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
12
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa
bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
1.012257.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
13
Cho phép người nước ngoài o Việt Nam chuyển giao kthuật chuyên môn về
khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa thực hành khám bệnh, chữa
1.012258.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
52
bệnh.
14
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
1.012260.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
15
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
1.012261.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
16
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác s, y s, điều dưỡng, hộ sinh, k thuật y, dinh ỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012289.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
17
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y s,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
1.012290.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
18
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác s, y s, điều dưỡng, hộ sinh, k thuật y, dinh ỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012291.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
19
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kthuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012292.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa
bệnh
20
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
1.002944.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
21
Công bố cơ sở đđiều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh
vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
1.002467.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
22
Công b đủ điều kiện điều tr nghin cht dng thuc phin
1004488.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
23
Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có
thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự
1.004477.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
24
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
1.003580.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
53
25
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
2.000655.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
26
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
1.002292.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
27
Cấp lần đầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường
hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.004593.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
28
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
1.003963.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
29
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề
dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ
1.004616.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
30
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ
của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
1.000662.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
31
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực
tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
1.000793.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
32
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
1.001893.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
33
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
1.003039.000.00.00.H40
Trang thiết bị y tế
34
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B
1.003029.000.00.00.H40
Trang thiết bị y tế
35
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết by tế
1.003006.000.00.00.H40
Trang thiết bị y tế
B
1
Nhận chăm sóc nuôi dưỡng, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
1.001739.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
2
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi
cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
2.000777.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
54
3
Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp
dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
2.000777.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
4
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
1.001776.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
5
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.001753.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
6
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
1.001731.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
7
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ
giúp xã hội cấp huyện
2.000286.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
8
Đăng ký thành lập sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết
của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
2.000291.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
9
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động Thương
binh và Xã hội
1.000669.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
10
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng
Lao động Thương binh và Xã hội
2.000298.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
11
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng
Lao động Thương binh và Xã hội
2.000294.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
12
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với sở trợ giúp hội giấy phép
hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp
1.000684.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
13
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
khi đốiợng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh.
1.001758.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
14
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào sở trợ giúp hội cấp huyện, cấp
tỉnh
2.000282.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
15
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện, cấp tỉnh
2.000477.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
16
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
2.000744.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
55
17
Thủ tục thi tuyển viên chức
1.012299.000.00.00.H40
Công chức, viên chức
18
Thủ tục xét tuyển viên chức
1.012300.000.00.00.H40
Công chức, viên chức
19
Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý
1.012301.000.00.00.H40
Công chức, viên chức
20
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục
1.004494.000.00.00.H40
Giáo dục mầm non
21
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
1.006390.000.00.00.H40
Giáo dục mầm non
22
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
1.006444.000.00.00.H40
Giáo dục mầm non
23
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân đề nghị thành lập)
1.012962.H40
Giáo dục mầm non
24
cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình
độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thc hoặc cơ sở giáo
dc có vốn đầu tư nước ngoài
2.001960.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
25
cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình
độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc
huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
2.002284.000.00.00.H40
Giáo dục nghề
nghiệp
26
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
1.004555.000.00.00.H40
Giáo dục tiểu học
27
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
2.001842.000.00.00.H40
Giáo dục tiểu học
28
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
1.004552.000.00.00.H40
Giáo dục tiểu học
29
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
1.004563.000.00.00.H40
Giáo dục tiểu học
30
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
trường tiểu học)
1.001639.000.00.00.H40
Giáo dục tiểu học
31
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
1.005099.000.00.00.H40
Giáo dục tiểu học
32
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có
1.012964.H40
Giáo dục trung học
56
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
33
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
1.012965.H40
Giáo dục trung học
34
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
1.012966.H40
Giáo dục trung học
35
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở
1.012967.H40
Giáo dục trung học
36
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp
trường)
1.012968.H40
Giáo dục trung học
37
Tuyển sinh trung học cơ sở
3.000182.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
38
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ s
2.002481.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
39
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
2.002482.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
40
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
2.002483.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
41
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ s
2.001904.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
42
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
1.005108.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
43
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục do nhà đầu trong
nước đầu sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục hoạt động không
vì lợi nhuận
1.008724.000.00.00.H40
Giáo dục Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
44
Chuyển đổi trường tiểu học thục, trường trung học cơ sở thục trường phổ
thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư
trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
1.008725.000.00.00.H40
Giáo dục Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
45
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
1.005143.000.00.00.H40
Giáo dục Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
46
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp huyện
2.002594.000.00.00.H40
Giáo dục Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
57
dục quốc dân
47
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
1.002693
Hạ tầng kỹ thuật
48
Thủ tục cấp giấy phép y dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009994.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
49
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV
(Công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009995.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
50
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô th/Tín ngưỡng, n giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng l
1.009996.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
51
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009997.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
52
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009998.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
53
Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009999.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
54
thu hồi rừng đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân tự nguyện trả lại
rừng
1.012695.000.00.00.H40
Kiểm lâm
55
QĐ chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
1.012694.000.00.00.H40
Kiểm lâm
58
56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
2.001283.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
57
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
2.001270.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
58
Thủ tục cấp điều chỉnh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
2.001261.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
59
Hỗ trợ dự án liên kết
1.003434.000.00.00.H40
Kinh tế hợp c
Phát triển nông thôn
60
Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
1.004959.000.00.00.H40
Lao động
61
Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
2.000150.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
62
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
2000162.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
63
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
2000150.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
64
Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ rượu
2000620.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
65
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
2000615.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
66
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản rượu
2001240.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
67
Thủ tục cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
2.000633.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
68
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh
2.000629.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
69
Thủ tục cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
1.001279.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hóa
trong nước
70
Thủ tục Cấp giấy phép môi trường
1.010723.000.00.00.H40
Môi trường
71
Thủ tục Cấp đổi giấy phép môi trường
1.010724.000.00.00.H40
Môi trường
59
72
Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
1.010725.000.00.00.H40
Môi trường
73
Thủ tục Cấp lại giấy phép môi trường
1.010726.000.00.00.H40
Môi trường
74
Thăm viếng mộ liệt sĩ
1.010832.000.00.00.H40
Người có công
75
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
2.001885.000.00.00.H40
Phát thanh, truyền
hình thông tin điện
tử
76
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
2.001884.000.00.00.H40
Phát thanh, truyền
hình thông tin điện
tử
77
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
2.001880.000.00.00.H40
Phát thanh, truyền
hình thông tin điện
tử
78
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
2.001786.000.00.00.H40
Phát thanh, truyền
hình thông tin điện
tử
79
“Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân”
2.001661.000.00.00.H40
Phòng, chống tệ nạn
xã hội
80
Công btổ chức, nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma y tự nguyện
tại gia đình, cộng đồng
1.010938.000.00.00.H40
Phòng, chống tệ nạn
xã hội
81
Công bố lại tổ chức, nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia
đình, cộng đồng
1.010939.000.00.00.H40
Phòng, chống tệ nạn
xã hội
82
Công bố sở cai nghiện ma túy tự nguyện, sở cai nghiện ma túy công lập đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
1.010940.000.00.00.H40
Phòng, chống tệ nạn
xã hội
83
Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình
trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản của UBND cấp huyện, trừ các công trình
thuộc thẩm quyền kiểm tra của Sở y dựng, Sở quản công trình y dựng chuyên
ngành, Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng
quan chuyên môn thuộc Bộ y dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên
ngành)
1.009794.000.00.00.H40
Quản chất lượng
công trình xây dựng
60
84
Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu
xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND cấp huyện.
1002662.000.00.00.H40
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
85
Thủ tục thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu y
dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND
cấp huyện.
1003141.000.00.00.H40
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
86
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
1.008455.000.00.00.H40
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
87
Thủ tục đăng ký khai thác sử dụng nước dưới đất
1.001662.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
88
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác,hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác do m phạm
quyền sở hữu công nghiệp
2.002635.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
89
Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp
nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
2.002636.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
90
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1.004982.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
91
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1.005010.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
92
Đăng thành lập tổ hợp tác; đăng tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập
trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo
quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã ngày 20/6/2023
2.002637.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
93
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu
hủy
2.002638.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
61
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
94
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
2.002639.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
95
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
2.002640.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
96
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
2.00264.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
97
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
2.002642.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
98
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002643.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
99
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
2.002644.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
100
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002645.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
101
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
2.002646.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
62
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
102
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002648.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
103
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
2.002649.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
104
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002650.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
105
Đăng thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng chuyển đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
1.005280.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
106
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
2.002123.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
107
Đăng thay đổi nội dung đăng hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay
đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bị tách, nhận sáp
nhập
1.005277.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
108
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1.004901.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
109
Thông báo thay đổi nội dung đăng hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã; hông báo
thay đổ nội dung đăng đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bị tách, nhận sáp
1.004979.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
63
nhập
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
110
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.001958.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
111
Đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1.005378.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
112
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
1.005377.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
113
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.001973.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
114
Thủ tục Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
1.001612.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
115
Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
2.000720.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
116
Thủ tục Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông o
của hộ kinh doanh
1.001570.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
117
Thủ tục Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
1.001266.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
118
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
2.000575.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động doanh nghiệp
64
(hộ kinh doanh)
119
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện theo công trạng
1.012381.000.00.00.H40
Thi đua - khen
thưởng
120
Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
1.012383.000.00.00.H40
Thi đua - khen
thưởng
121
Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở"
1.012385.000.00.00.H40
Thi đua - khen
thưởng
122
Thủ tục tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến"
1.012386.000.00.00.H40
Thi đua - khen
thưởng
123
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo
đợt, chuyên đề
1.012387.000.00.00.H40
Thi đua - khen
thưởng
124
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
1.012389.000.00.00.H40
Thi đua - khen
thưởng
125
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình
1.012390.000.00.00.H40
Thi đua - khen
thưởng
126
Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc CSGDMN, CSGDPT, CSGDNN,
CSGD khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng.
1.008898.000.00.00.H40
Thư viện
127
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia tách thư viện đối với thư viện thuộc
CSGDMN, CSGDPT, CSGDNN, CSGD khác ngoài công lập thư viện tư nhân
phục vụ cộng đồng.
1.008899.000.00.00.H40
Thư viện
128
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc CSGDMN,
CSGDPT, CSGDNN, CSGD khác ngoài công lập thư viện nhân phục vụ
cộng đồng.
1.008900.000.00.00.H40
Thư viện
129
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn ng
trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp
2.001627.000.00.00.H40
Thủy lợi
130
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của UBND huyện
1.003471.000.00.00.H40
Thủy lợi
131
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02
trở lên)
1.003459.000.00.00.H40
Thủy lợi
65
132
hẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
1.003456.000.00.00.H40
Thủy lợi
133
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện
1.003347.000.00.00.H40
Thủy lợi
134
Thủ tục công nhận giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
1.003956.000.00.00.H40
Thủy sản
135
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
1.004498.000.00.00.H40
Thủy sản
136
Công bố mở cảng cá loại 3
1.004478.000.00.00.H40
Thủy sản
137
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
1.012603.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
138
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động
tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
1.012602.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
139
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
1.012601.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
140
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
1.012600.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
141
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
huyện
1.012599.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
142
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký
có quy mô tổ chức ở một huyện
1.012598.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
143
Thủ tục đề nghgiảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
1.012596.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
144
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trực thuộc
1.012593.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
145
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính
1.011262.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
146
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính
1.009335.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
66
147
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính
1.011263.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
148
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
1.009322.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
149
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
1.009323.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
150
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
1.009324.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
151
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi
trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
1.004946.000.00.00.H40
Trẻ em
152
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
1.004944.000.00.00.H40
Trẻ em
153
Thẩm định phương án s dụng tầng đất mặt đối với công trình diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn huyện
1.012849.H40
Trồng trọt
154
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
1.005092.000.00.00.H40
Văn bằng, chứng chỉ
155
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
2.001914.000.00.00.H40
Văn bằng, chứng chỉ
156
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
1.003645.000.00.00.H40
Văn hóa
157
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
1.003635.000.00.00.H40
Văn hóa
158
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
1.000903.000.00.00.H40
Văn hóa
159
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
1.000831.000.00.00.H40
Văn hóa
C
1
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
1.001653.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
2
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
1.001699.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
3
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng
năm
1.011606.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
67
4
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
1.011607.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
5
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
1.011608.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
6
Công nhận hộ m ng nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức
sống trung bình
1.011609.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
7
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
2.000355.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
8
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
2.000751.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
9
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào sở trợ giúp hội cấp tỉnh, cấp
huyện
2.000282.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
10
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ hội hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
2.000286.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
11
Tiếp nhận đối ợng là người chưa thành niên không nơi trú ổn định bị áp dụng
biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
1.001310.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
12
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
1.001739.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
13
Quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối tượng thay đổi i trú giữa các quận, huyện, thxã, thành phố thuộc
tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.001753.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
14
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
1.001731.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
15
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
khi đốiợng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh
1.001758.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
16
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
2.000744.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
17
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
1.012971.H40
Các cơ sở giáo dục
khác
18
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
1.012973.H40
Các cơ sở giáo dục
khác
68
19
Giải thể sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, nhân thành
lập trường)
1.012974.H40
Các cơ sở giáo dục
khác
20
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
1.012972.H40
Các cơ sở giáo dục
khác
21
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
1.012975.H40
Các cơ sở giáo dục
khác
22
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908.000.00.00.H40
Chứng thực
23
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch y ban nhân dân cấp (Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp
xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân
1.012084.000.00.00.H40
Gia đình
24
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
1.012085.000.00.00.H40
Gia đình
25
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho
trẻ em dưới 6 tuổi
2.001023.000.00.00.H40
Hộ tịch
26
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo
hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
2.000986.000.00.00.H40
Hộ tịch
27
c nhận thông tin hộ tịch
2.002516.000.00.00.H40
Hộ tịch
28
Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch
2.000635.000.00.00.H40
Hộ tịch
29
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
1.012693.000.00.00.H40
Kiểm lâm
30
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
1.010736.000.00.00.H40
Môi trường
31
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
1.004082.000.00.00.H40
Môi trường
32
Trợ cấp ng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến
2.001396.000.00.00.H40
Người có công
33
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến
2.001157.000.00.00.H40
Người có công
34
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được
tặng Bằng khen của Thủ ớng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ
1.001257.000.00.00.H40
Người có công
69
trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
35
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp
Lào, Căm – pu chia
1.004964.000.00.00.H40
Người có công
36
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
2.002307.000.00.00.H40
Người có công
37
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
2.002308.000.00.00.H40
Người có công
38
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
1.010801.000.00.00.H40
Người có công
39
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
1.010802.000.00.00.H40
Người có công
40
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010803.000.00.00.H40
Người có công
41
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
1.010804.000.00.00.H40
Người có công
42
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng
lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
1.010805.000.00.00.H40
Người có công
43
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
1.010810.000.00.00.H40
Người có công
44
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi
dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
1.010811.000.00.00.H40
Người có công
45
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi ỡng, điều ỡng người ng do tỉnh
quản lý
1.010812.000.00.00.H40
Người có công
46
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người công do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
1.010814.000.00.00.H40
Người có công
47
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
1.010815.000.00.00.H40
Người có công
48
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học
1.010816.000.00.00.H40
Người có công
70
49
Công nhận giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học
1.010817.000.00.00.H40
Người có công
50
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ
quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
1.010818.000.00.00.H40
Người có công
51
Giải quyết chế đngười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc
và làm nghĩa vụ quốc tế
1.010819.000.00.00.H40
Người có công
52
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
1.010820.000.00.00.H40
Người có công
53
Giải quyết chế độ hỗ trđể theo học đến trình độ đại học tại các sgiáo dục thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân
1.010821.000.00.00.H40
Người có công
54
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
1.010824.000.00.00.H40
Người có công
55
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
1.010825.000.00.00.H40
Người có công
56
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010829.000.00.00.H40
Người có công
57
Di chuyển hài cốt liệt đang an táng ngoài nghĩa trang liệt về an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
1.010830.000.00.00.H40
Người có công
58
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
1.010833.000.00.00.H40
Người có công
59
Thủ tục công nhận hòa giải viên
2.000373.000.00.00.H40
Phổ biến giáo dục
pháp luật
60
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
2.000333.000.00.00.H40
Phổ biến giáo dục
pháp luật
61
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
2.000350.000.00.00.H40
Phổ biến giáo dục
pháp luật
62
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
2.002080.000.00.00.H40
Phổ biến giáo dục
pháp luật
63
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật
2.001457.000.00.00.H40
Phổ biến giáo dục
pháp luật
64
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
2.001449.000.00.00.H40
Phổ biến giáo dục
71
pháp luật
65
Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình
1.000132.000.00.00.H40
Phòng, chống tệ nạn
xã hội
66
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
2.001661.000.00.00.H40
Phòng, chống tệ nạn
xã hội
67
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
1.010941.000.00.00.H40
Phòng, chống tệ nạn
xã hội
68
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên
tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
1.010091.000.00.00.H40
Quản lý đê điều
Phòng, chống thiên
tai
69
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ
5% trở lên) cho lực ợng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
1.010092.000.00.00.H40
Quản lý đê điều
Phòng, chống thiên
tai
70
Thông báo thành lập tổ hợp tác
2.002226.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác
71
Thông báo thay đổi tổ hợp tác
2.002227.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác
72
Thông báo chấm dứt thay đổi của tổ hợp tác
2.002228.000.00.00.H40
Thành lập hoạt
động của tổ hợp tác
73
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
2.000794.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
74
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng (Cấp xã)
1.012373.000.00.00.H40
Thi đua - Khen
thưởng
75
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp về thành tích thi đua theo chuyên
đề (Cấp xã)
1.012374.000.00.00.H40
Thi đua - Khen
thưởng
76
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (Cấp xã)
1.012376.000.00.00.H40
Thi đua - Khen
thưởng
77
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình (Cấp xã)
1.012378.000.00.00.H40
Thi đua - Khen
thưởng
78
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
1.012379.000.00.00.H40
Thi đua - Khen
thưởng
72
79
Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng
1.008901.000.00.00.H40
Thư viện
80
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng
1.008902.000.00.00.H40
Thư viện
81
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng
1.008903.000.00.00.H40
Thư viện
82
Hỗ trợ đầu y dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thu lợi nội đồng tưới tiên tiến,
tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn
vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
2.001621.000.00.00.H40
Thuỷ lợi
83
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp
1.003446.000.00.00.H40
Thuỷ lợi
84
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã
1.003440.000.00.00.H40
Thuỷ lợi
85
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)
1.012591.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
86
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)
1.012592.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
87
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)
1.012590.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
88
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp
xã)
1.012585.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
89
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn khác
(cấp xã)
1.012582.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
90
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một
(cáp xã)
1.012584.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
91
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức địa bàn
hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã)
1.012586.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
92
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động
tôn giáo ở một xã (cấp xã)
1.012588.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
93
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp xã)
1.012579.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
94
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)
1.012580.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, tôn giáo
73
95
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
1.004941.000.00.00.H40
Trẻ em
96
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trem đối với nhân, người đại diện gia
đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
2.001944.000.00.00.H40
Trẻ em
97
Thủ tục Chuyển đổi cơ cấy cây trồng trên đất trồng lúa.
1.008004.000.00.00.H40
Trồng trọt
98
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
1.003622.000.00.00.H40
Văn hoá
74
Phn II
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH Đ ĐIU KIN THC HIN CUNG CP
DCH V CÔNG TRC TUYN MT PHN
STT
Tên Th tc hành chính
Mã Th tc hành chính
Lĩnh vc
A
CẤP TỈNH
I
SỞ CÔNG THƯƠNG
1
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
2.000190.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
2.000176.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
3
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
2.000167.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
4
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
2.000626.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
5
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
2.000204.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
6
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
2.000622.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
7
Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
2.001624.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
8
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
2.001619.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
9
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
2.000636.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
10
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2.000674.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
11
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại kinh doanh
xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2.000666.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
75
12
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2.000664.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
13
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000673.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
14
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000669.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
15
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000672.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
16
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
2.000648.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
17
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
2.000645.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
18
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
2.000647.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
19
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
2.001646.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
20
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
2.001630.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
21
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu
lít/năm
2.001636.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
22
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trông cây thuốc lá
2.000637.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
23
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trông cây thuốc lá
2.000197.000.00.00.H40
Lưu thông hàng hoá
trong nước
24
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trông cây thuốc lá
2.000640.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
25
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
2.002604.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
26
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002605.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
27
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002606.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
76
28
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002607.000.00.00.H40
Xúc tiến thương mại
29
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002608.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
30
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
2.000142.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
31
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
2.000136.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
32
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
2.000078.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
33
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
2.000166.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
34
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
2.000156.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
35
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LNG
2.000390.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
36
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
2.000354.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
37
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
2.000279.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
38
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
1.000481.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
39
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
2.000073.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
40
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
2.000201.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
41
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
2.000194.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
42
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
2.000175.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
43
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
2.000196.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
44
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện
vận tải
2.000180.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
77
45
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
2.000387.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
46
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện
vận tải
2.000371.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
2.000163.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
48
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện
vận tải
2.000211.000.00.00.H40
Kinh doanh khí
49
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh a chất sản
xuất,kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.011506.000.00.00.H40
Hoá chất
50
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất
sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.011508.000.00.00.H40
Hoá chất
51
Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
2.001547.000.00.00.H40
Hoá chất
52
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.001172.000.00.00.H40
Hoá chất
53
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.002758.000.00.00.H40
Hoá chất
54
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.000652.000.00.00.H40
Hoá chất
55
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu ncông nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
2.000229.000.00.00.H40
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ
56
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện k thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
2.000221.000.00.00.H40
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ
57
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương
2.001434.000.00.00.H40
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ
58
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương
2.001433.000.00.00.H40
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ
78
59
Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1.003401.000.00.00.H40
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ
60
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
2.001535.000.00.00.H40
Điện
61
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại
địa phương
2.001266.000.00.00.H40
Điện
62
Cấp giấy phép hoạt động vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền của tại
địa phương
2.001561.000.00.00.H40
Điện
63
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vẫn chuyên ngành điện thuộc thẩm
quyền cấp của địa phương
2.001632.000.00.00.H40
Điện
64
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nmáy điện có quy công suất
dưới 03MW đặt tại địa phương
2.001617.000.00.00.H40
Điện
65
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máyquy
công suất dưới 03 MW đặt tại địa phương
2.001549.000.00.00.H40
Điện
66
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
2.001249.000.00.00.H40
Điện
67
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35
kV tại địa phương
2.001724.000.00.00.H40
Điện
68
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
2.000591.000.00.00.H40
An toàn thực phẩm
69
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
2.000535.000.00.00.H40
An toàn thực phẩm
70
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực
nghề thủ công mỹ nghệ
1.012471.000.00.00.H40
Nghề thủ công mỹ nghệ
71
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
1.012427.000.00.00.H40
Cụm công nghiệp
72
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
1.012567.000.00.00.H40
Tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do nhà nước đầu ,
quản lý
73
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
1.012569.000.00.00.H40
Tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do nhà nước đầu ,
79
quản lý
74
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư y dựng/ điều chỉnh Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
1.009972.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
75
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở/điều chỉnh Thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh)
1.009973.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
76
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của quan chuyên môn
về xây dựng tại địa phương
1.009794.000.00.00.H40
Quản chất lượng
công trình xây dựng
77
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn
nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo tham gia cụm
liên kết ngành, chuỗi giá trị
2.002418.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
II
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1
Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường
trung học phổ thông tư thục
1.006388.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
2
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục
1.005074.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
3
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại
1.005067.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
4
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông
1.005070.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
5
Tuyển sinh trung học phổ thông
3.000181.000.00.00.H40
Giáo dục trung học
6
Thành lập phân hiệu trường trung cấp phạm hoặc cho phép thành lập phân
hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục
1.005088.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
7
Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp)
1.005087.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
8
Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung
cấp sư phạm tư thục
1.005069.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
9
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm
1.005073.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
10
Giải thể trường trung cấp phạm (theo đề nghị của tổ chức, nhân đề nghị
thành lập trường trung cấp)
2.001988.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
80
11
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo
giáo viên trình độ trung cấp
1.005082.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
12
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm
ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
1.005354.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
13
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo
giáo viên trình độ trung cấp
2.001189.000.00.00.H40
Giáo dục nghề nghiệp
14
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục
1.005015.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
15
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
1.005008.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
16
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
1.004988.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
17
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên
1.004999.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
18
Thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học
1.005053.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
19
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
1.005049.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
20
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại
1.005025.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
81
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
21
Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học
1.005043.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
22
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học
1.005036.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
23
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
1.005195.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
24
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
trở lại
1.005359.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
25
Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương
1.005017.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
26
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
1.005061.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
27
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ vấn du học
2.001985.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
28
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
2.001987.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
82
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
29
Cấp phép hoạt động giáo dục knăng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ
chính khóa
1.000181.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
30
Xác nhận hoạt động giáo dục knăng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ
chính khóa
1.001000.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân cơ sở giáo
dục khác
31
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông
1.005018.000.00.00.H40
Quy chế thi, tuyển sinh
32
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông
1.005142.000.00.00.H40
Quy chế thi, tuyển sinh
33
Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia
1.005095.000.00.00.H40
Quy chế thi, tuyển sinh
34
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non
1.001942.000.00.00.H40
Quy chế thi, tuyển sinh
35
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
1.000715.000.00.00.H40
Kiểm định chất lượng
giáo dục
36
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
1.000703.000.00.00.H40
Kiểm định chất lượng
giáo dục
37
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
1.000711.000.00.00.H40
Kiểm định chất lượng
giáo dục
38
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường
xuyên
1.000289.000.00.00.H40
Kiểm định chất lượng
giáo dục
39
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia
1.000288.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
40
Công nhận trường tiếu học đạt chuẩn quốc gia
1.000280.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
83
41
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia
1.000691.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
42
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên
1.000729.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
43
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
1.005143.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
44
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
2.002593.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
45
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng
cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
1.001714.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
46
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối
với người học tại các sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
1.005144.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
47
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân
tộc thiểu số
1.004436.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
48
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít
người
1.002982.000.00.00.H40
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
49
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
1000939.000.00.00.H40
Đào tạo với nước ngoài
50
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
1000716.000.00.00.H40
Đào tạo với nước ngoài
51
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
1.006446.000.00.00.H40
Đào tạo với nước ngoài
84
52
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sgiáo dục phổ thông
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
1.000718.000.00.00.H40
Đào tạo với nước ngoài
53
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
sở giáo dục mầm non; sở giáo dục phổ thông vốn đầu nước ngoài
tại Việt Nam
1.001495.000.00.00.H40
Đào tạo với nước ngoài
54
Chấm dứt hoạt động sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
1.001493.000.00.00.H40
Đào tạo với nước ngoài
III
S GIAO THÔNG VN TI
1
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
1.002063.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
2
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
1.001577.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
3
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
1.000660.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
4
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
1.000672.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
5
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
1.002286.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
6
Cấp giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
1.004995.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
7
Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm t hạch i xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
1.004987.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
8
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch
nước ngoài lái xe vào Việt Nam
1.002793.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
9
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
1.002796.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
10
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
1.002801.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
11
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
1.002804.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
12
Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
1.002809.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
85
13
Cấp lại giấy phép lái xe
1.002820.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
14
Cấp mới giấy phép lái xe
1.002835.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
15
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
1.002030.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
16
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
1.001919.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
17
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
2.000872.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
18
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
1.001896.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
19
Di chuyển đăng xe y chuyên dùng khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
1.002007.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
20
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử
dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô
1.005021.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
21
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang
sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
1.005024.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
22
Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô
1.001777.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
23
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào
tạo, lưu lượng đào tạo
1.001648.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
24
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, sự
thay đổi liên quan đến nội dung khác
1.005210.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
25
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
1.001765.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
26
Cấp Giấy phép xe tập lái
1.001735.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
27
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
1.001751.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
28
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
2.000881.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
29
Đăng xe y chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
chuyển đến
1.001994.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
86
30
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
1.001826.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
31
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
cho người điều khiển xe y chuyên ng trường hợp sở đào tạo đã cấp
chứng chỉ không còn hoạt động
2.000769.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
32
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực
hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
1.010707.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
33
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực
hiện Hiệp định GMS
1.002046.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
34
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
1.001737.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
35
Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt
động
1.004998.000.00.00.H40
Giao thông đường bộ
36
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn
1.003135.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
37
Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
2.001659.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
38
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
1.003930.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
39
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc
nơi đăng hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính
cấp tỉnh khác
1.006391.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
40
Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện
đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
1.003970.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
41
Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện
nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
1.004002.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
42
Đăng lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp phương tiện thay đổi n,
tính năng k thuật
2.001711.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
43
Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ quan đăng ký khác sang
cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
1.004036.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
44
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
1.004047.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
87
45
Đăng phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường
thủy nội địa
1.004088.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
46
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
2.002001.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
47
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vđào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
2.001998.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
48
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn k thuật bảo vệ môi trường xe
giới cải tạo
1.005018.000.00.00.H40
Đăng kiểm
49
Cấp Giấy chứng nhận an toàn k thuật bảo vệ môi trường cho phương tiện
thủy nội địa
1.001284.000.00.00.H40
Đăng kiểm
50
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kthuật bảo vệ môi trường
đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
1.001261.000.00.00.H40
Đăng kiểm
51
Giấy chứng nhận an toàn k thuật bảo vệ môi trường xe y chuyên ng
trong khai thác, sử dụng
1.005103.000.00.00.H40
Đăng kiểm
52
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
1.001322.000.00.00.H40
Đăng kiểm
53
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
1.001296.000.00.00.H40
Đăng kiểm
54
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường cho phương tiện
nhập khẩu
1.001131.000.00.00.H40
Đăng kiểm
55
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội
địa
1.005091.000.00.00.H40
Đăng kiểm
56
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
1.001001.000.00.H40
Đăng kiểm
57
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,Tem kiểm định an toàn kthuật bảo vệ môi
trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực
nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
1.012875.H40
Đăng kiểm
58
Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của quan chuyên
môn về xây dựng tại địa phương
1.009794.000.00.00.H40
Quản chất lượng
công trình xây dựng
59
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1.009972.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
88
60
Thủ tục thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở / thiết kế y
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
1.009973.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
61
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
2.002624.000.00.00.H40
Hàng hải
IV
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
1
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu vào nông nghiệp, nông thôn theo
Nghị định số 57/2018/-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
2.000765.000.00.00.H40
Đầu vào nông
nghiệp, nông thôn
2
Danh mục dự án đầu tư sử dụng đất do nđầu đề xuất (đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
2.002283.000.00.00.H40
Đấu thầu, lựa chọn nhà
đầu tư
3
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất
1.009491.000.00.00.H40
Đầu theo phương
thức đối tác công tư
4
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
1.009492.000.00.H40
Đầu theo phương
thức đối tác công tư
5
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ
trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
1.009493.000.00.H40
Đầu theo phương
thức đối tác công tư
6
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê
duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
1.009494.000.00.H40
Đầu theo phương
thức đối tác công tư
7
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
2.000024.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
8
Thông báo tăng, giảm vốn góp của qu đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
1.000016.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
9
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động qu đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
2.000005.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
10
Thông báo giải thể và kết quả giải thể qu đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
2.002005.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
11
Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư
2.002004.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
12
Thủ tục hỗ trợ vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành
doanh nghiệp
2.001999.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
13
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn
nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm
2.002418.000.00.00.H40
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
89
liên kết ngành, chuỗi giá trị
V
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
1
Th tục đánh giá, xác nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
không s dụng ngân sách nhà nước.
1.006427.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
2
Th tc thẩm định kết qu thc hin nhim v khoa hc và ng ngh không s
dụng ngân sách nhà nước mà có tim n yếu t ảnh hưởng đến li ích quc gia,
quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mng, sc khe con ngưi.
2.000079.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
3
Th tục đánh giá đồng thi thm định kết qu thc hin nhim v khoa hc và
công ngh không s dng ngân sách nhà nước mà có tim n yếu t ảnh hưởng
đến li ích quc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mng, sc khe con
người
2.002144.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
4
Th tc cp li Giy chng nhận đăng hoạt động ca t chc khoa hc
công ngh
1.001770.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
5
Th tục thay đổi, b sung ni dung Giy chng nhận đăng ký hoạt đng ca t
chc khoa hc và công ngh
1.001747.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
6
Th tc cp li Giy chng nhn hoạt động cho văn phòng đại din, chi nhánh
ca t chc khoa hc và công ngh
1.001693.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
7
Th tục thay đổi, b sung ni dung Giy chng nhn hoạt động cho văn phòng
đại din, chi nhánh ca t chc khoa hc và công ngh
1.001677.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
8
Th tc h tr t chc khoa hc và công ngh có hoạt động liên kết vi t chc
ng dng, chuyn giao công ngh địa phương để hoàn thin kết qu nghiên cu
khoa hc và phát trin công ngh
2.001643.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
9
Th tc h tr phát trin t chc trung gian ca th trưng khoa hc công
ngh
2.001143.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
10
Th tc h tr doanh nghip có d án thuc ngành, ngh ưu đãi đầu tư, địa bàn
ưu đãi đầu tư nhận chuyn giao công ngh t t chc khoa hc và công ngh
2.001137.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
11
Th tc h tr doanh nghip, t chc, cá nhân thc hin gii mã công ngh
1.002690.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
12
Th tc sửa đổi, b sung Giy chng nhn chuyn giao công ngh khuyến khích
chuyn giao
2.002546.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
90
13
Th tục xác định d án đầu hoặc không s dng công ngh lc hu, tim
ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dng tài nguyên
1.012353.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
14
Th tục t đặc cách b nhim vào chc danh khoa hc, chc danh công ngh
cao hơn không qua thi thăng hạng, không ph thuộc năm công tác
1.008379.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
15
Th tc đt và tng giải thưởng v khoa hc và công ngh ca t chc, cá nhân
cư trú hoặc hoạt động hp pháp ti Vit Nam
3.000259.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
16
Th tục đăng ký thông tin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh
được mua bằng ngân sách nhà nước thuc phm vi qun lý ca tnh, thành ph
trc thuộc trung ương
1.011819.000.00.00.H40
Hot đng Khoa hc và
Công ngh
17
Th tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tng Gii thưng Cht lưng Quc gia
2.001269.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô ng
cht lưng
18
Th tc ch định t chc đánh giá sự phù hp hoạt động th nghiệm, giám đnh,
kiểm định, chng nhn
2.001208.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô ng
cht lưng
19
Th tc cp li Quyết đnh ch định t chức đánh giá sự phù hp
2.001501.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô ng
cht lưng
20
Th tục thay đi, b sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được ch định
2.001100.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô ng
cht lưng
21
Th tc kiểm tra nhà c v chất lượng sn phm, ng hóa nhóm 2 nhp khu
2.001259.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô ng
cht lưng
22
Th tc min gim kim tra cht lưng hàng hóa nhóm 2 nhp khu
1.001392.000.00.00.H40
Tiêu chuẩn đô ng
cht lưng
23
Th tc cp giy phép tiến hành công vic bc x - S dng thiết b X-quang
chẩn đoán trong y tế
2.002380.000.00.00.H40
An toàn bc x
24
Th tc gia hn giy phép tiến hành ng vic bc x - S dng thiết b X-
quang chẩn đoán trong y tế
2.002381.000.00.00.H40
An toàn bc x
25
Th tc sa đổi giy phép tiến hành công vic bc x - S dng thiết b X-
quang chẩn đoán trong y tế
2.002382.000.00.00.H40
An toàn bc x
26
Th tc b sung giy phép tiến hành công vic bc x - S dng thiết b X-
quang chẩn đoán trong y tế
2.002383.000.00.00.H40
An toàn bc x
27
Th tc cp li giy phép tiến hành công vic bc x - S dng thiết b X-quang
chẩn đoán trong y tế
2.002384.000.00.00.H40
An toàn bc x
91
VI
S LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
1
Cp mi Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh
lao động hng B (tr t chc hun luyn do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuc Bộ, ngành, quan trung ương quyết
định thành lp); Cp Giy chng nhn doanh nghiệp đủ điu kin t hun luyn
an toàn, v sinh lao động hng B (tr doanh nghip nhu cu t hun luyn
do các Bộ, ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lp)
1.005449.000.00.00.H40
An toàn lao đng
2
H tr kinh phí hun luyn an toàn, v sinh lao động cho doanh nghip
2.000111.000.00.00.H40
An toàn lao đng
3
Gii quyết chế độ bo him tai nạn lao động, bnh ngh nghip của người lao
động giao kết hợp đồng lao đng vi nhiều người s dụng lao động, gm: H
tr chuyển đổi ngh nghip; khám bnh, cha bnh ngh nghip; phc hi chc
năng lao động
2.002341.000.00.00.H40
An toàn lao đng
4
H tr chi phí khám, cha bnh ngh nghiệp cho người lao đng phát hin b
bnh ngh nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm vic trong các ngh,
công việc có nguy cơ b bnh ngh nghip
2.002343.000.00.00.H40
An toàn lao đng
5
Th tc gii quyết hưởng tr cp tht nghip
1.001978.000.00.00.H40
Bo him tht nghip
6
Th tc tm dừng hưởng tr cp tht nghip
1.001973.000.00.00.H40
Bo him tht nghip
7
Th tc tiếp tc hưng tr cp tht nghip
1.001966.000.00.00.H40
Bo him tht nghip
8
Th tc chm dt hưng tr cp tht nghip
2.001953.000.00.00.H40
Bo him tht nghip
9
Th tc chuyển nơi hưng tr cp tht nghip (chuyển đi)
2.000178.000.00.00.H40
Bo him tht nghip
10
Th tc chuyển nơi hưng tr cp tht nghip (chuyển đến)
1.000401.000.00.00.H40
Bo him tht nghip
11
Th tc gii quyết h tr hc ngh
2.000839.000.00.00.H40
Bo him tht nghip
92
12
Quyết định công nhn sở sn xut, kinh doanh s dng t 30% tng s lao
động tr lên là người khuyết tt
1.001806.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
13
Cp lại, điều chnh giy phép hoạt động đối với sở tr giúp hi giy
phép hot đng do S Lao đng - Thương binh và Xã hội cp
2.000051.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
14
Cp giy phép hoạt động đối với s tr giúp hi thuc thm quyn cp
phép ca S Lao đng - Thương binh và Xã hội
2.000056.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
15
Cp giy xác nhn quá trình thc hành công tác xã hi
1.012990.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
16
Cp (mi) giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi
1.012991.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
17
Cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi
1.012992.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
18
Đăng ký nh nghề công tác hi ti Vit Nam đối với người c ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.012993.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
19
Cho phép thành lập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục
hot đng không vì li nhun
1.000509.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
20
Công nhận trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục; trường
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu c ngoài chuyn
sang hot đng không vì li nhun
1.000482.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
21
Chia, tách, sáp nhp trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài
1.000138.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
22
Cho phép thành lập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn
đầu ớc ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun
1.000160.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
23
Chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp
trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cấp thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung
ương
2.000099.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
24
Thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung cp công lp trc thuc
tnh, thành ph trc thuc trung ương trung tâm giáo dục ngh nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên đa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
1.000243.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
93
25
Cho phép thành lp phân hiu của trưng trung cp có vn đầu tư nước ngoài
1.000154.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
26
Cp giy chng nhận đăng hoạt đng giáo dc ngh nghiệp đối với trưng
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip -
giáo dc thưng xuyên và doanh nghip
2.000189.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
27
Cp giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghiệp đối vi
trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung m giáo dc ngh
nghip - giáo dục thưng xuyên và doanh nghip
1.000389.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
28
Cp giy chng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đi vi
trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung m giáo dc ngh
nghip - giáo dục thưng xuyên và doanh nghip
1.000167.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
29
Thành lp hi đồng trưng trung cp công lp
1.010590.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
30
Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cp công lp
1.010591.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
31
Min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cp
công lp
1.010592.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
32
Thành lp phân hiu của trưng trung cp ng lp trc thuc tnh, thành ph
trc thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiu của trưng trung cấp
thc trên đa bàn
1.010927.000.00.00.H40
Giáo dc ngh nghip
33
Gii quyết chế độ tr cp mt lần đối với người được c m chuyên gia sang
giúp Lào, Căm – pu chia
1.004964.000.00.00.H40
Ngưi có công
34
Th tc tr cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim
v trong kháng chiến
2.001396.000.00.00.H40
Ngưi có công
35
Tr cp mt lần đi với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm v trong
kháng chiến
2.001157.000.00.00.H40
Ngưi có công
36
Gii quyết tr cp mt lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã
được tng Bng khen ca Th ng Chính ph, Bng khen ca Ch tch Hi
đồng B trưng hoc Bng khen ca B trưng, Th trưởng cơ quan ngang bộ,
Th trưởng cơ quan thuộc Chính ph, Bng khen ca Ch tch y ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc Trung ương
1.001257.000.00.00.H40
Ngưi có công
94
37
Gii quyết chế độ ưu đãi đối với trường hp tng hoc truy tng danh hiu vinh
d nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
1.010804.000.00.00.H40
Ngưi có công
38
Gii quyết chế độ ưu đãi đối vi Anh hùng lc ợng trang nhân dân, Anh
hùng lao động trong thi k kháng chiến hiện không công tác trong quân đi,
công an
1.010805.000.00.00.H40
Ngưi có công
39
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
1.010806.000.00.00.H40
Ngưi có công
40
Khám giám định li t l tổn thương th đối với trưng hp còn sót vết
thương, còn sót mảnh kim khí hoc t l tổn thương th tm thi hoc
khám giám định b sung vết thương điu chnh chế độ đối với trường hp
không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an
1.010807.000.00.00.H40
Ngưi có công
41
Công nhận đối với ngưi b thương trong chiến tranh không thuộc quân đội,
công an
1.010810.000.00.00.H40
Ngưi có công
42
Lp s theo dõi, cấp phương tiện tr giúp, dng c chnh hình, phương tin,
thiết b phc hi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang
được nuôi ng tp trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương
qun lý
1.010811.000.00.00.H40
Ngưi có công
43
Đưa người công đối vi trưng hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng ngưi có công do tnh qun lý v nuôi dưỡng tại gia đình
1.010813.000.00.00.H40
Ngưi có công
44
Công nhn và gii quyết chế độ ưu đãi người hot đng cách mng
1.010788.000.00.00.H40
Ngưi có công
45
Công nhn gii quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến b nhim
cht đc hóa hc
1.010816.000.00.00.H40
Ngưi có công
46
Công nhn gii quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến b
nhim chất độc hóa hc
1.010817.000.00.00.H40
Ngưi có công
47
Công nhn gii quyết chế độ người hot đng cách mng, kháng chiến, bo
v t quốc, làm nghĩa v quc tế b địch bt tù, đày
1.010818.000.00.00.H40
Ngưi có công
48
Gii quyết chế độ ngưi hoạt động kháng chiến gii phóng dân tc, bo v t
quốc và làm nghĩa v quc tế
1.010819.000.00.00.H40
Ngưi có công
49
Gii quyết chế độ ngưi có công giúp đ cách mng
1.010820.000.00.00.H40
Ngưi có công
95
50
Gii quyết ph cấp đặc bit hằng tháng đối với thương binh có t l tổn thương
cơ thể t 81% tr lên, bnh binh có t l tổn thương cơ thể t 81% tr lên
1.010822.000.00.00.H40
Ngưi có công
51
ng li chế độ ưu đãi
1.010823.000.00.00.H40
Ngưi có công
52
ng tr cấp khi người có công đang hưng tr cấp ưu đãi từ trn
1.010824.000.00.00.H40
Ngưi có công
53
Di chuyn i ct liệt đang an táng tại nghĩa trang liệt đi nơi khác theo
nguyn vng ca đi din thân nhân hoặc người hưng tr cp th cúng lit sĩ
1.010829.000.00.00.H40
Ngưi có công
54
Di chuyn hài ct lit đang an táng ngoài nghĩa trang liệt về an táng ti
nghĩa trang liệt theo nguyện vng của đại din thân nhân hoặc người hưởng
tr cp th cúng lit sĩ
1.010830.000.00.00.H40
Ngưi có công
55
Cp giy xác nhn thông tin v nơi liệt sĩ hy sinh
1.010794.000.00.00.H40
Ngưi có công
56
Cp Giy phép thành lp cơ sở h tr nn nhân
2.000025.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
57
Th tc Cp li Giy phép thành lập cơ s h tr nn nhân
2.000027.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
58
Th tc Sa đi, b sung Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân
2.000032.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
59
Gia hn Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân
2.000036.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
60
Đề ngh chm dt hot đng ca cơ sở h tr nn nhân
1.000091.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
61
Cp giy phép hoạt động cai nghin ma túy t nguyn
1.010935.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
62
Cp li giy phép hoạt động cai nghin ma túy t nguyn
1.010936.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
63
Thu hi giy phép hot động cai nghin ma túy t nguyn
1.011087.000.00.00.H40
Phòng chng t nn
hi
64
H tr người lao động thuộc đối tượng ngưi b thu hồi đất nông nghiệp đi
làm vic nước ngoài theo hợp đồng
1.005219.000.00.00.H40
Quản lao động ngoài
nước
96
VII
SỞ NỘI VỤ
1
Th tc thi tuyn công chc
1.012933.000.00.00.H40
Cán b, công chc, viên
chc
2
Th tc tặng thưởng Bng khen ca Ch tch UBND tnh v thành tích đột xut
1.012401.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
3
Th tc tng Bng khen ca y ban nhân dân tnh
1.012392.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
4
Th tc tng C thi đua của UBND tnh
1.012393.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
5
Th tc tng danh hiu Chiến sĩ thi đua cấp tnh
1.012395.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
6
Th tc tng danh hiệu “Tập th lao động xut sc”
1.012396.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
7
Th tc tặng thưởng Bng khen ca Ch tch UBND tỉnh theo chuyên đ
1.012398.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưng
8
Th tc tng C thi đua của UBND tỉnh theo chuyên đề
1.012399.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
9
Th tc tặng thưởng Bng khen ca Ch tch UBND tỉnh cho gia đình
1.012402.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
10
Th tc tặng thưng Bng khen ca Ch tch UBND tnh v thành tích đối ngoi
1.012403.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
11
Th tục đăng ký thuyên chuyển chc sc, chc việc, nhà tu hành là người đang
b buc ti hoặc chưa được xóa án tích
1.012659.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
12
Th tục đề ngh sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hp
pháp ti Vit Nam
1.012658.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
13
Th tục đăng ký thay đi người đại din ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
ca ngưi nước ngoài cư trú hợp pháp ti Vit Nam
1.012657.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
14
Th tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp ti Việt Nam trong địa bàn mt tnh
1.012656.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
15
Th tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp ti Việt Nam đến địa bàn tnh khác
1.012653.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
97
16
Th tục đề ngh mi t chc, cá nhân nưc ngoài vào Vit Nam thc hin hot
động tôn giáo mt tnh
1.012648.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
17
Th tục đề ngh mi chc sc, nhà tu hành người nước ngoài đến giảng đạo
cho t chc đưc cp chng nhận đăng ký hot đng tôn giáo mt tnh
1.012646.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
18
Th tục đề ngh thay đổi tr s ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
1.012644.000.00.00.H40
Tín ngưỡng, Tôn giáo
19
Th tục đề ngh t gii th ca t chức tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tnh
theo quy định ca hiến chương
1.012639.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
20
Th tục đề ngh gii th t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động mt
tỉnh theo quy định ca hiến chương của t chc
1.012637.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
21
Th tc đ ngh cp chng nhận đăng ký hoạt đng tôn giáo cho t chc có đa
bàn hot đng mt tnh
1.012632.000.00.00.H40
Tín ngưng, Tôn giáo
22
Thành lp sở tr giúp hi công lp thuc y ban nhân dân cp tỉnh,
quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh.
2.000216.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
23
T chc li, gii th sở tr giúp xã hi công lp thuc y ban nhân dân cp
tỉnh, cơ quan chuyên n thuc
2.000144.000.00.00.H40
Bo tr xã hi
24
Th tc phân loại đơn vị hành chính cp xã
1.012268.000.00.00.H40
Xây dng chính quyn
25
Th tc thm đnh thành lp thôn (xóm) mi, t dân ph mi
2.000465.000.00.00.H40
Xây dng chính quyn
26
Th tc cp, cp li chng ch hành ngh lưu trữ
1.010196.000.00.00.H40
Văn thư lưu trữ
27
Th tc thm định thành lập đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn quyết
định ca y ban nhân dân cp tnh
1.009319.000.00.00.H40
S nghip công lp
28
Th tc thẩm định t chc lại đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn quyết
định ca y ban nhân dân cp tnh
1.009320.000.00.00.H40
S nghip công lp
29
Th tc thm định gii th đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn quyết
định ca y ban nhân dân cp tnh
1.009321.000.00.00.H40
S nghip công lp
30
Th tc hành chính v thm định đề án v trí việc làm đối với đơn vị s nghip
công lp
1.009352.000.00.00.H40
S nghip công lp
31
Th tc hành chính v thẩm định điều chnh v trí việc làm đi với đơn vị s
nghip công lp
1.009914.000.00.00.H40
S nghip công lp
98
32
Th tc hành chính thm định thành lp t chc hành chính
1.009331.000.00.00.H40
T chc hành chính
33
Th tc hành chính thm định t chc li t chc hành chính
1.009332.000.00.00.H40
T chc hành chính
34
Th tc hành chính thm định gii th t chc hành chính
1.009333.000.00.00.H40
T chc hành chính
35
Th tc thm định đề án v trí việc làm đối với đơn tổ chc hành chính
1.009339.000.00.00.H40
T chc hành chính
36
Th tc thm định điều chnh v trí vic m đối vi t chc hành chính
1.009340.000.00.00.H40
T chc hành chính
VIII
S NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
1
Cp giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thy li: Xây
dng công trình mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vt liu y
dựng, khai thác ớc dưới đất; y dng công trình ngm thuc thm quyn
cp phép ca UBND tnh.
1.004427.000.00.00.H40
Thy li
2
Cp giy phép hoạt động của phương tin thy nội địa, phương tiện cơ giới, tr
xe tô, xe gắn máy, phương tin thy nội địa thô sơ trong phm vi bo v
công trình thy li ca UBND tnh.
2.001793.000.00.00.H40
Thy li
3
Cp giy phép nuôi trng thy sn thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh.
2.001791.000.00.00.H40
Thy li
4
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thy li: nuôi trng thy sn; N mìn các hoạt động y
n khác thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh.
1.003870.000.00.00.H40
Thy li
5
Cp giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thy lợi đối
vi hoạt động du lch, th thao, nghiên cu khoa hc, kinh doanh, dch v thuc
thm quyn cp phép ca UBND tnh.
2.001796.000.00.00.H40
Thy li
6
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thy li đi vi hoạt đng du lch, th thao, nghiên cu khoa
hc, kinh doanh, dch v thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh.
1.003880.000.00.00.H40
Thy li
99
7
Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thy li
trong trường hp b mt, b rách, hỏng thuc thm quyn cp phép ca
UBND tnh.
1.003921.000.00.00.H40
Thy li
8
Phê duyệt, điều chnh quy trình vận hành đối vi công trình thy li ln công
trình thy li va do UBND tnh qun lý
1.003867.000.00.00.H40
Thy li
9
Phê duyệt phương án, điu chỉnh phương án cm mc ch gii phm vi bo v
công trình thy lợi trên địa bàn UBND tnh qun lý
1.001804.000.00.00.H40
Thy li
10
Xác nhn bng kê lâm sn
1.000045.000.00.00.H40
Lâm nghip
11
Đăng số sở nuôi, trồng các loài động vt rng, thc vt rng nguy
cp, quý, hiếm Nhóm II và động vt, thc vt hoang dã nguy cp thuc ph lc
II và III CITES
1.004815.000.00.00.H40
Lâm nghip
12
Phê duyt hoặc điều chỉnh phương án qun lý rng bn vng ca ch rng là t
chc
1.000055.000.00.00.H40
Lâm nghip
13
Phê duyệt Phương án trồng rng thay thế đối với trường hp ch d án t trng
rng thay thế
1.007917.000.00.00.H40
Lâm nghip
14
Chp thun np tin trng rng thay thế đi với trường hp ch d án không t
trng rng thay thế
1.007916.000.00.00.H40
Lâm nghip
15
Thẩm định thiết kế, d toán hoc thm định điu chnh thiết kế, d toán công
trình lâm sinh s dng vốn đầu công đi vi các d án do Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định đầu tư
1.007918.000.00.00.H40
Lâm nghip
16
Phê duyệt điều chnh phân khu chc năng của khu rng đặc dng thuộc đa
phương quản lý
1.012687.000.00.00.H40
Lâm nghip
17
Thanh lý rng trng thuc thm quyn quyết định ca địa phương
1.012921.000.00.00.H40
Lâm nghip
18
Xác nhn ngun gc g trưc khi xut khu
3.000159.000.00.00.H40
Lâm nghip
19
Phân loi doanh nghip trng, khai thác và cung cp g rng trng, chế biến,
nhp khu, xut khu g
3.000160.000.00.00.H40
Kim lâm
20
Quyết đnh ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác
3.000152.000.00.00.H40
Kim lâm
21
Phê duyt hoc điu chỉnh phương án tm s dng rng
1.012413.000.00.00.H40
Kim lâm
100
22
Quyết đnh giao rng cho t chc
1.012688.000.00.00.H40
Kim lâm
23
Quyết đnh chuyn mc đích s dng rng sang mc đích khác đi vi t chc
1.012689.000.00.00.H40
Kim lâm
24
Phê duyệt phương án s dng rừng đối vi các công trình kết cu h tng phc
v bo v và phát trin rng thuc địa phương quản lý
1.012690.000.00.00.H40
Kim lâm
25
Quyết đnh thu hi rừng đối vi t chc t nguyn tr li rng
1.012691.000.00.00.H40
Kim lâm
26
Quyết định điều chnh ch trương chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác
1.012692.000.00.00.H40
Kim lâm
27
Cp Giy chng nhận sở đủ điều kin an toàn thc phẩm đối với s sn
xut, kinh doanh nông, lâm thy sn
2.001827.000.00.00.H40
Qun Chất lượng
Nông lâm sn Thy
sn
28
Cp li Giy chng nhận s đ điều kin an toàn thc phẩm đối với sở
sn xut, kinh doanh nông, lâm, thy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến
ngày Giy chng nhn ATTP)
2.001823.000.00.00.H40
Qun Chất lượng
Nông lâm sn Thy
sn
29
Kiểm tra nhà nước v an toàn thc phm mui nhp khu
1.003486.000.00.00.H40
Kinh tế hp tác Phát
trin nông thôn
30
Thẩm định Thiết kế y dng trin khai sau thiết kế sở/ Thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế cơ sở điều chnh
1.006939.000.00.00.H40
Lĩnh vực Hoạt đng
xây dng
31
Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cu
kh thi đầu tư xây dựng điều chnh
1.006940.000.00.00.H40
Lĩnh vực Hoạt đng
xây dng
32
Kim tra công tác nghim thu hoàn thành công trình của quan chuyên môn
v xây dng tại địa phương
1.009794.000.00.00.H40
Lĩnh vực Qun lý công
trình xây dng
33
Cấp GCN đ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn
nuôi theo đặt hàng
1.008126.000.00.00.H40
Chăn nuôi
34
Cp GCN đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang tri quy mô ln
1.008128.000.00.00.H40
Chăn nuôi
35
Đề xut h tr đầu tư dự án nâng cao hiu qu chăn nuôi đối vi các chính sách
h tr đầu tư theo Luật Đầu tư công
1.012832.000.00.00.H40
Chăn nuôi
36
Quyết định h tr đầu dự án nâng cao hiu qu chăn nuôi đối vi các chính
sách h tr đầu tư theo Luật Đầu tư công
1.012833.000.00.00.H40
Chăn nuôi
101
37
Quyết định h tr đối vi các chính sách nâng cao hiu qu chăn nuôi sử dng
vn s nghip ngun ngân sách nhà nưc
1.012834.000.00.00.H40
Chăn nuôi
38
Th tc Cp, cp li Giy chng nhận điều kin v sinh thú y
2.002132.000.00.00.H40
Thú y
39
Cp Giy chng nhận cơ sở an toàn dch bệnh động vt
1.011475.000.00.00.H40
Thú y
40
Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt
1.011478.000.00.00.H40
Thú y
41
Cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc thú y
1.001686.000.00.00.H40
Thú y
42
Cp, gia hn Chng ch hành ngh thú y
2.001064.000.00.00.H40
Thú y
43
Cp li Chng ch hành ngh thú y
1.005319.000.00.00.H40
Thú y
44
Cp, cp li giy chng nhận cơ s đủ điều kin sn xut thức ăn thủy sn, sn
phm x lý môi trường nuôi trng thy sn (tr nhà đầu tư nước ngoài, t chc
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).
1.004915.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
45
Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lục Công ước quc tế v buôn bán
các loài động vt, thc vt hoang nguy cp các loài thy sn nguy cp,
quý, hiếm có ngun gc t nuôi trng.
1.004680.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
46
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điều kin sn xuất, ương dưỡng ging
thu sn (tr cơ sở sn xuất, ương dưỡng ging thy sn b mẹ, cơ s sn xut,
ương dưỡng đồng thi ging thy sn b m ging thy sn không phi
ging thy sn b m)
1.004918.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
47
Cp, cp li giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác (theo yêu cu)
1.003666.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
48
Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lục Công ước quc tế v buôn bán
các loài động vt, thc vt hoang nguy cp; loài thy sn nguy cp, quý,
hiếm có ngun gc khai thác t t nhiên
1.004656.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
49
Cp, cp li giy phép khai thác thy sn
1.004359.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
102
50
Xóa đăng ký tàu cá
1.003681.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
51
Cp Giy chng nhận đăng ký tàu cá
1.003650.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
52
Cp li Giy chng nhận đăng ký tàu cá
1.003634.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
53
Công b m cng cá loi 2
1.004694.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
54
Th tc h tr mt lần sau đầu tư đóng mới tàu cá.
1.004056.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
55
Cp, cp li Giy chng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, ci hoán tàu cá
1.004697.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
56
Công nhn giao quyn qun cho t chc cộng đồng thuộc địa bàn t hai
huyn tr lên
1.004923.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
57
Sửa đổi, b sung ni dung quyết định công nhn giao quyn qun lý cho t
chc cộng đồng (thuộc địa bàn t hai huyn tr lên)
1.004921.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
58
Cp giy xác nhn nguyên liu thy sản khai thác trong nước (theo yêu cu)
1.003593.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
59
Cp Giy chng nhn thẩm định thiết kế tàu cá
1.003590.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
60
Cp giy chng nhn an toàn k thut tàu
1.003563.000.00.00.H40
Lĩnh vc Thy sn
61
Giao tài sn kết cu h tng cấp nước sch cho doanh nghip đang quản lý, s
dng
1.011769.000.00.00.H40
Lĩnh vc Qun lý Công
sn
IX
S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyn s dụng đất,
không đấu thu la chọn nhà đầu thực hin d án s dụng đất đối vi
trưng hp thuc din chp thun ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư mà
người xin giao đất, thuê đất là t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định nước ngoài, t chc kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài, t chc nưc ngoài có chc năng ngoi giao
1.012752.H40
Đất đai
103
2
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyn s dụng đất,
không đấu thu la chọn nhà đầu thực hin d án s dụng đất đối vi
trưng hp không thuc din chp thun ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
theo pháp lut v đầu người xin giao đất, thuê đất t chc trong
nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, t chức nước ngoài
có chc năng ngoi giao
1.012755.H40
Đất đai
3
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thu la chọn nhà đầu tư thực hin d án
có s dụng đất
1.012757.H40
Đất đai
4
Cho phép chuyn mục đích sử dng đất đối với trường hp thuc din chp
thun ch trương đầu tư, chấp thun nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut v
đầu tư mà người xin chuyn mục đích sử dụng đất là t chức trong nước
1.012758.H40
Đất đai
5
Cho phép chuyn mục đích sử dụng đất đi với trường hp không thuc din
chp thun ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo quy định ca pháp
lut v đầu tư mà người xin chuyn mục đích sử dụng đất là t chức trong nước
1.004688.000.00.00.H40
Đất đai
6
Chuyn hình thức giao đất, cho thuê đất ngưi s dụng đất t chc kinh
tế, đơn vị s nghip công lập, người gc Việt Nam định c ngoài, t
chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1.001009.000.00.00.H40
Đất đai
7
Giao đất, cho thuê đất t qu đất do t chức, ngưi gc Việt Nam định
nước ngoài, t chc kinh tế có vn đầu tư nưc ngoài s dụng đất quy định ti
Điu 180 Lut Đất đai, do công ty nông, lâm trường qun lý, s dụng quy định
tại Điều 181 Luật Đất đai Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là t chc
trong nước, ngưi gc Việt Nam định c ngoài, t chc kinh tế vn
đầu tư nước ngoài
1.012761.H40
Đất đai
8
Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn
mục đích sử dụng đất mà ngưi s dng đất là t chức trong nước, t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài, t
chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, t chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao
1.004217.000.00.00.H40
Đất đai
104
9
Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đất do sai sót v ranh gii, v trí, din tích, mục đích s dng gia bản đồ
quy hoch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn
mục đích sử dụng đất s liệu bàn giao đất trên thực địa người s dng
đất t chức trong c, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người
gc Việt Nam định cư nước ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nưc ngoài,
t chc nưc ngoài có chc năng ngoi giao
1.012763.H40
Đất đai
10
Chp thun t chc kinh tế nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn
góp vn bng quyn s dụng đất đ thc hin d án
1.012764.H40
Đất đai
11
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vc bin để thc hin hoạt động ln bin
người xin giao đất, thuê đất là t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định nước ngoài, t chc kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài, t chc nưc ngoài có chc năng ngoi giao
1.012804.H40
Đất đai
12
Đăng đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất lần đầu đối vi t chức đang sử dng
đất
1.012753.H40
Đất đai
13
Đăng đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất lần đầu đối với người gc Vit Nam
định cư ở nước ngoài
1.012754.H40
Đất đai
14
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất đ qun lý
2.001938.000.00.00.H40
Đất đai
15
Đăng biến động quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất
trong các trưng hp chuyển đổi quyn s dụng đất nông nghip mà không theo
phương án dồn điền, đổi tha, chuyển nhượng, tha kế, tng cho quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất, góp vn bng quyền SDĐ, quyền s
hu tài sn gn lin vi đt; cho thuê, cho thuê li quyn s dụng đất trong d
án xây dng kinh doanh kết cu h tng
1.012765.H40
Đất đai
16
Bán hoc góp vn bng tài sn gn lin với đất thuê của Nhà nước theo hình
thc thuê đt tr tiền hàng năm
2.000379.000.00.00.H40
Đất đai
17
Xóa đăng thuê, cho thuê li quyn s dụng đất trong d án y dng kinh
doanh kết cu h tng
1.004238.000.00.00.H40
Đất đai
105
18
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin v người
s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất; thay đổi hn chế quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất hoặc thay đổi quyền đối vi tha
đất lin k; gim din tích tha đt do st l t nhiên
1.012768.H40
Đất đai
19
Đăng ký tài sản gn lin vi tha đất đã được cp Giy chng nhn hoặc đăng
ký thay đổi v tài sn gn lin với đất so vi ni dung đã đăng ký
1.012769.H40
Đất đai
20
Đăng biến động thay đổi quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đt do chia, tách, hp nht, sáp nhp t chc hoc chuyển đổi hình t
chc
1.012770.H40
Đất đai
21
Đăng biến động đối với trường hợp thay đổi quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đất theo tha thun ca các thành viên h gia đình hoặc
ca v chng; quyn s dụng đt xây dng công trình trên mặt đất phc v
cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm, quyn s hu công trình
ngm; bán tài sản, điều chuyn, chuyển nhượng quyn s dụng đất tài sn
công theo quy đnh ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn công; nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất theo kết qu gii quyết tranh
chp, khiếu ni, t cáo v đất đai; nhận quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất do x lý tài sn thế chp là quyn s dụng đất, tài sn gn lin
với đất đã được đăng ký, bao gồm c xkhon n có ngun gc t khon n
xu ca t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1.012772.H40
Đất đai
22
Đăng ký biến động đối với trường hp thành viên ca h gia đình hoặc cá nhân
đang sử dụng đất thành lp doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động
sn xut kinh doanh ca doanh nghip
1.012793.H40
Đất đai
23
Đăng ký biến động đối vi trưng hợp điều chnh quy hoch xây dng chi tiết;
cp Giy chng nhn cho tng tha đất theo quy hoch y dng chi tiết cho
ch đầu tư dự án có nhu cu
1.012794.H40
Đất đai
24
Xóa ghi n tin s dụng đất, l phí trưc b
1.012795.H40
Đất đai
25
Đăng ký chuyn mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nưc
có thm quyn
1.001980.000.00.00.H40
Đất đai
106
26
Đăng đất đai, tài sản gn lin với đất đối với trường hp h gia đình, cá nhân
đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà c giao đất, cho thuê
đất, công nhn quyn s dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
1.012813.H40
Đất đai
27
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối vi thửa đt có diện tích tăng thêm do thay
đổi ranh gii so vi Giy chng nhận đã cấp
1.012781.H40
Đất đai
28
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường hp cá nhân, h gia đình đã được
cp Giy chng nhn mt phn din tích vào loại đất trưc ngày 01 tháng 7
năm 2004, phần din tích còn li ca tha đất chưa được cp Giy chng nhn
1.012782.H40
Đất đai
29
Cấp đổi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất
1.004199.000.00.00.H40
Đất đai
30
Tách tha hoc hp tha đt
1.004203.000.00.00.H40
Đất đai
31
Cp li Giy chng nhn do b mt
1.005194.000.00.00.H40
Đất đai
32
Đăng ký đt đai đi với trường hp chuyển nhượng d án bt đng sn
1.012788.H40
Đất đai
33
Đính chính Giy chng nhận đã cấp
1.003031.000.00.00.H40
Đất đai
34
Thu hi Giy chng nhận đã cấp không đúng quy định ca pháp lut đất đai do
người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất phát hin và cp li Giy
chng nhn sau khi thu hi
1.002969.000.00.00.H40)
Đất đai
35
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối vi trưng hợp đã chuyển quyn s dng
đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 bên chuyển quyền đã đưc cp Giy
chứng nhưng chưa thực hin th tc chuyn quyền theo quy định
1.012785.H40
Đất đai
36
Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất cho người nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất, quyn s hu
nhà , công trình xây dng trong d án bt đng sn
1.012787.H40
Đất đai
37
Gia hn s dụng đất khi hết thi hn s dụng đất mà người xin gia hn s dng
đất t chc trong c, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người
gc Việt Nam định cư nước ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nưc ngoài,
t chc nưc ngoài có chc năng ngoi giao
1.012792.H40
Đất đai
107
38
Điu chnh thi hn s dụng đất ca d án đầu ngưi s dụng đất t
chức trong nưc, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, ngưi gc Vit
Nam định nước ngoài, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài, t chc
nước ngoài có chức năng ngoại giao
1.012802.H40
Đất đai
39
S dụng đất kết hợp đa mục đích mà ngưi s dng là t chc
1.012803.H40
Đất đai
40
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dng đất
1.012821.H40
Đất đai
41
Gii quyết tranh chấp đất đai thuộc thm quyn ca Ch tch y ban nhân cp
tnh
1.012805.H40
Đất đai
42
Cp giy phép môi trường: Trường hp d án/cơ sở không quy định ti Khon
8 Điều 29 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
1.011515.H40
Môi trưng
43
Cp li giy phép môi trường
1.010730.000.00.00.H40
Môi trưng
44
Thẩm định báo các đánh giá tác động môi trường
1.004249.000.00.00.H40
Môi trưng
45
Thẩm định phương án cải to, phc hồi môi trường trong hoạt động khai thác
khoáng sn
2.001767.000.00.00.H40
Môi trưng
46
Cp giy phép trao đi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vn chuyn mu vt
ca loài thuc Danh mc loài được ưu tiên, bảo v
1.008675.000.00.00.H40
Môi trưng
47
Cp Giy chng nhận cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc
1.008682.000.00.00.H40
Môi trưng
48
Đăng ký s dng mặt nước, đào h, ao, sông, sui, kênh, mương, rch
1.012502.H40
Tài nguyên nước
49
Cp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quyi 3.000
m3/ngày đêm
1.004232.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
50
Gia hạn, điều chnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối vi công trình có quy
mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
1.004228.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
51
Cp giy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy dưới 3.000
m3/ngày đêm
1.004223.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
52
Gia hạn, điều chnh giấy phép khai thác nước ới đất đối vi công trình quy
mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
1.004211.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
108
53
Gia hạn, điều chnh giy phép hành ngh khoan nước dưới đất quy mô va
nh
2.001738.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
54
Đăng ký khai thác, s dụng nước mt, nưc bin
1.011516.H40
Tài nguyên nước
55
Cp giấy phép khai thác nước mt, nưc biển (đối với các trường hợp quy định
ti khoản 2 Điều 15 Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
1.004179.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
56
Gia hạn điều chnh giy phép khai thác nưc mặt, nước bin
1.004167.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
57
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mc gii hành lang bo v ngun
nước ca h cha thủy điện
2.001850.H40
Tài nguyên nước
58
Ly ý kiến đại din cộng đồng dân t chức, nhân i với trưng
hợp cơ quan tổ chc ly ý kiến là y ban nhân dân cp tnh)
1.001740.H40
Tài nguyên nước
59
Cp giấy phép thăm khoáng sn
1.000778.000.00.00.H40
Khoáng sn
60
Gia hn Giấy phép thăm dò khoáng sản
1.004481.000.00.00.H40
Khoáng sn
61
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
2.001814.000.00.00.H40
Khoáng sn
62
Tr li Giấy phép thăm dò khoáng sn hoc tr li mt phn din tích khu vc
thăm dò khoáng sản
1.005408.000.00.00.H40
Khoáng sn
63
Phê duyt tr ng khoáng sn
2.001787.000.00.00.H40
Khoáng sn
64
Chp thun tiến hành kho sát thực địa, ly mu trên mặt đất để la chn din
tích lập đề án thăm dò khoáng sn
1.004083.000.00.00.H40
Khoáng sn
65
Cấp, điều chnh Giy phép khai thác khoáng sn; cp Giy phép khai thác
khoáng sn khu vc có d án đầu tư xây dựng công trình
1.004446.000.00.00.H40
Khoáng sn
66
Đấu giá quyn khai thác khoáng sn khu vực chưa thăm dò khoáng sản
1.004434.000.00.00.H40
Khoáng sn
67
Đấu giá quyn khai thác khoáng sn khu vực đã kết qu thăm dò khoáng
sản được cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt
1.004433.000.00.00.H40
Khoáng sn
68
Gia hn Giy phép khai thác khoáng sn
2.001783.000.00.00.H40
Khoáng sn
109
69
Chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sn
1.004345.000.00.00.H40
Khoáng sn
70
Tr li Giy phép khai thác khoáng sn hoc tr li mt phn din tích khu vc
khai thác khoáng sn
1.004135.000.00.00.H40
Khoáng sn
71
Đóng ca m khoáng sn
1.004367.000.00.00.H40
Khoáng sn
72
Cp Giy phép khai thác tn thu khoáng sn
2.001781.000.00.00.H40
Khoáng sn
73
Gia hn Giy phép khai thác tn thu khoáng sn
1.004343.000.00.00.H40
Khoáng sn
74
Tr li Giy phép khai thác tn thu khoáng sn
2.001777.000.00.00.H40
Khoáng sn
75
Công nhn khu vc bin
1.009481.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
76
Giao khu vc bin
1.005401.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
77
Gia hn thi hn giao khu vc bin
1.004935.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
78
Tr li khu vc bin
1.005399.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
79
Sa đi, b sung quyết định giao khu vc bin
1.005400.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
80
Cp giy phép nhn chìm bin
1.005189.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
81
Cp li giy phép nhn chìm bin
2.000444.H40
Bin và hải đảo
82
Gia hn giy phép nhn chìm bin
2.000472.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
83
Tr li giy phép nhn chìm bin
1.000942.H40
Bin và hải đảo
84
Sa đi, b sung giy phép nhn chìm bin
1.000969.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
110
85
Khai thác s dụng sở d liệu tài nguyên, môi trường bin hải đảo thông
qua phiếu yêu cu hoặc văn bản yêu cu
1.000705.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
86
Khai thác s dụng sở d liu tài nguyên, môi trưng bin hải đảo thông
qua mạng điện t
1.005181.000.00.00.H40
Bin và hải đảo
87
Đăng ký bin pháp bảo đảm bng quyn s dụng đất, tài sn gn lin vi đt
1.004583.000.00.00.H40
Giao dch bảo đảm
88
Đăng thay đi bin pháp bảo đảm bng quyn s dng đất, tài sn gn lin
vi đt
1.003625.000.00.00.H40
Giao dch bảo đảm
89
Xóa đăng bin pháp bảo đảm bng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi
đất
1.000655.000.00.00.H40
Giao dch bảo đảm
90
Đăng ký thông báo x lý tài sn bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông
báo x lý tài sn bảo đm là quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đất
1.011444.H40
Giao dch bảo đảm
91
Chuyn tiếp đăng ký thế chp quyn tài sn phát sinh t hợp đồng mua bán nhà
hoc t hợp đồng mua bán tài sn khác gn lin vi đt
1.011445.H40
Giao dch bảo đảm
92
Cp, gia hn, cp li, cấp đổi chng ch hành ngh đo đạc và bản đồ hng II
1.000049.000.00.00.H40
Đo đc
93
Cung cp thông tin, d liu, sn phẩm đo đạc và bản đồ
1.001923.000.00.00.H40
Đo đc
94
Khai thác và s dng thông tin, d liu tài nguyên và môi trưng
1.004237.H40
Tài nguyên Môi
trưng
X
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
1
Cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động đim cung cp dch v trò chơi
điện t công cng
2.001885.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn hình
và Thông tin điện t
2
Sửa đổi, b sung Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung cp dch
v trò chơi điện tng cng
2.001884.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn hình
và Thông tin điện t
3
Gia hn Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động đim cung cp dch v trò
chơi điện t công cng
2.001880.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn hình
và Thông tin điện t
4
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung cp dch v trò chơi
điện t công cng
2.001786.000.00.00.H40
Phát thanh, Truyn hình
và Thông tin điện t
XI
S TƯ PHÁP
111
1
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
2.002039.000.00.00.H40
Quốc tịch
2
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002038.000.00.00.H40
Quốc tịch
3
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
2.001895.000.00.00.H40
Quốc tịch
4
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002036.000.00.00.H40
Quốc tịch
5
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
1.005136.000.00.00.H40
Quốc tịch
6
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường
2.002193.000.00.00.H40
Bồi thường nhà nước
7
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em
sống ở cơ sở nuôi dưỡng
1.003976.000.00.00.H40
Nuôi con nuôi
8
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường
hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác
ruột nhận cháu làm con nuôi
1.004878.000.00.00.H40
Nuôi con nuôi
9
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi
1.003160.000.00.00.H40
Nuôi con nuôi
10
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
1.003179.000.00.00.H40
Nuôi con nuôi
11
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
1.002010.000.00.00.H54
Luật sư
12
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật
TNHH một thành viên
1.002055.000.00.00.H54
Luật sư
13
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
1.002099.000.00.00.H54
Luật sư
14
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
1.002181.000.00.00.H40
Luật sư
15
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước
ngoài
1.002198.000.00.00.H40
Luật sư
16
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước
ngoài
1.002398.000.00.00.H40
Luật sư
112
17
Hợp nhất công ty luật
1.002218.000.00.00.H40
Luật sư
18
Sáp nhập công ty luật
1.002234.000.00.00.H40
Luật sư
19
Chuyển đổi công ty luật TNHH và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn
phòng luật sư thành công ty luật
1.008709.000.00.00.H54
Luật sư
20
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
1.002368.000.00.00.H54
Luật sư
21
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
1.002384.000.00.00.H40
Luật sư
22
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
1.000426.000.00.00.H40
Tư vấn pháp luật
23
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
1.000390.000.00.00.H40
Tư vấn pháp luật
24
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
1.000627.000.00.00.H40
Tư vấn pháp luật
25
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
1.000614.000.00.00.H40
Tư vấn pháp luật
26
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi
nhánh
1.000588.000.00.00.H40
Tư vấn pháp luật
27
Thủ tục Đăng ký tham gia Trợ giúp pháp lý
2.000596.000.00.00.H40
Trợ giúp pháp lý
28
Thủ tục Thay đổi Giấy đăng ký tham gia Trợ giúp pháp lý
1.001233.000.00.00.H40
Trợ giúp pháp lý
29
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức nh nghề luật sư, tổ chức tư vấn
pháp luật
2.000970.000.00.00.H40
Trợ giúp pháp lý
30
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
2.000954.000.00.00.H40
Trợ giúp pháp lý
31
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
1.009784.000.00.00.H40
Trợ giúp pháp lý
32
Thủ tục Thành lập Hội công chứng viên
1.003118.000.00.00.H40
Công chứng
33
Thủ tục Thành lập văn phòng công chứng
1.001877.000.00.00.H40
Công chứng
113
34
Thủ tục Hợp nhất Văn phòng công chứng
1.001688.000.00.00.H40
Công chứng
35
Thủ tục Sáp nhập Văn phòng công chứng
1.001665.000.00.00.H40
Công chứng
36
Thủ tục Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
1.001647.000.00.00.H40
Công chứng
37
Thủ tục Đăng ký kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
1.001721.000.00.00.H40
Công chứng
38
Thủ tục Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuôc Trung ương khác
1.001153.000.00.00.H40
Công chứng
39
Thủ tục Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
1.001756.000.00.00.H40
Công chứng
40
Thủ tục Cấp lại Thẻ công chứng viên
1.001799.000.00.00.H40
Công chứng
41
Thủ tục Đăng ký hoạt động văn phòng công chứng
2.000789.000.00.00.H40
Công chứng
42
Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động văn phòng công chứng
2.000778.000.00.00.H40
Công chứng
43
Thủ tục Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
2.000766.000.00.00.H40
Công chứng
44
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
2.000758.000.00.00.H40)
Công chứng
45
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển
nhượng
2.000743.000.00.00.H40
Công chứng
46
Thủ tục cấp thẻ đấu giá viên
2.001815.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
47
Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
2.001395.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
48
Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản
2.002139.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
49
Cấp lại thẻ đấu giá viên
2.001807.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
114
50
Đăng ký hoạt động của Chi nhanh doanh nghiệp đấu giá tải sản
2.001247.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
51
Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến
2.001225.000.00.00.H40
Đấu giá tài sản
52
Đăng ký hoạt động chi nhánh của trung tâm hòa giải thương mại
2.001716.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
53
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
1.009284.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
54
Thay đổi tên gọi trong giấy đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại
2.002047.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
55
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt
động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi
thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương này sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
1.008915.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
56
Đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp
cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại khi
thay đổi, địa chỉ trụ sở của trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
1.008913.000.00.00.H40
Hòa giải thương mại
57
Đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của
chi nhánh trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác
1.008890.000.00.00.H40
Trọng tài thương mại
58
Thay đổi nội dung giấy đăng ký của trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung
giấy đăng ký của chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
1.008904.000.00.00.H40
Trọng tài thương mại
59
Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm trọng tài
khi thay đổi trưởng chi nhánh , địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm
vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.008905.000.00.00.H40
Trọng tài thương mại
60
Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài, chi nhánh trung tâm
trọng tài, chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
1.001248.000.00.00.H40
Trọng tài thương mại
61
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
1.002626.000.00.00.H40
Quản tài viên
62
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa phát lại
1.008927.000.00.00.H40
Thừa phát lại
115
63
Cấp lại thẻ Thừa phát lại
1.008928.000.00.00.H40
Thừa phát lại
64
Thành lập văn phòng Thừa phát lại
1.008929.000.00.00.H40
Thừa phát lại
65
Đăng ký hoạt động văn phòng Thừa phát lại
1.008930.000.00.00.H40
Thừa phát lại
66
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động văn phòng Thừa phát lại
1.008931.000.00.00.H40
Thừa phát lại
67
Chuyển đổi loại hình hoạt động văn phòng Thừa phát lại
1.008932.000.00.00.H40
Thừa phát lại
68
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động văn phòng Thừa
phát lại
1.008933.000.00.00.H40
Thừa phát lại
69
Hợp nhất, sáp nhập văn phòng Thừa phát lại
1.008934.000.00.00.H40
Thừa phát lại
70
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp
nhập văn phòng thừa phát lại
1.008935.000.00.00.H40
Thừa phát lại
71
Chuyển nhượng văn phòng Thừa phát lại
1.008936.000.00.00.H40
Thừa phát lại
72
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng văn phòng Thừa
phát lại
1.008937.000.00.00.H40
Thừa phát lại
73
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
1.009832.000.00.00.H40
Giám định tư pháp
XII
S VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH
1
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
1.008898.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
2
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
1.002396.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
3
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
1.003441.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
4
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Yoga
1.000953.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
5
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
1.000936.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
116
với môn Golf
6
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Cầu lông
1.000920.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
7
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Taekwondo
1.001195.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
8
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ
đối với môn Karate
1.000904.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
9
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bơi, lặn
1.000883.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
10
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Billiards & Snooker
1.000863.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
11
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng bàn
1.000847.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
12
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Dù lượn và diều bay
1.000830.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Khiêu vũ thể thao
1.000814.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
14
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Thể dục thẩm mỹ
1.000644.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
15
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Judo
1.000842.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
16
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn thể dục thể hình và Fitnes
1.005163.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
17
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Lân Sư Rồng
2.002188.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
18
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Vũ đạo thể thao giải trí
1.000594.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
19
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quyền anh
1.000560.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
20
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn võ cổ truyền, Vovinan
1.000544.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
117
21
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Mô tô nước trên biển
1.001213.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
22
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng đá
1.000518.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
23
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quần vợt
1.000501.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
24
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Patin
1.000485.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
25
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Lặn biển thể thao giải trí
1.005357.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
26
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bắn súng thể thao
1.001801.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
27
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng ném
1.001500.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
28
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Wushu
1.005162.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
29
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Leo núi thể thao
1.001517.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
30
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng rổ
1.001527.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
31
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn đấu kiếm thể thao
1.001056.000.00.00.H40
Thể dục Thể thao
32
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
1.004551.000.00.00.H40
Du lịch
33
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
1.004503.000.00.00.H40
Du lịch
34
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
1.001455.000.00.00.H40
Du lịch
35
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
1.004580.000.00.00.H40
Du lịch
36
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
1.004572.000.00.00.H40
Du lịch
118
37
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với
khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
1.004594.000.00.00.H40
Du lịch
38
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung
tâm quản lý di tích
1.003646.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
39
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức,
cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
1.003835.000.00.00.H40
Di sản Văn hóa
40
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân
1.001376.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
41
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”
1.001108.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
42
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn
hóa phi vật thể
1.001032.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
43
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vật thể
1.000971.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
44
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
1.000871.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
45
Thủ tục Xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
1.000564.000.00.00.H40
Thi đua - Khen thưởng
46
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
1.001008.000.00.00.H40
Văn hóa
47
Thủ tục cp Giy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
vũ trường
1.000922.000.00.00.H40
Văn hóa
XIII
S XÂY DNG
1
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu y dựng/ Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1.009972.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
2
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở/ thiết kế y dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
1.009973.000.00.00.H40
Hoạt động xây dựng
3
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng
nằm trên địa bàn tỉnh
1.009788.000.00.00.H40
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
4
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
1.009791.000.00.00.H40
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
119
XIV
S Y T
1
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
1.001138.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa bệnh
2
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay
đổi địa điểm
2.000552.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa bệnh
3
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất,
rách, hỏng
1.006780.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa bệnh
4
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012278.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa bệnh
5
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012279.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa bệnh
6
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012280.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa bệnh
7
Xếp cấp chuyên môn k thuật
1.012262.000.00.00.H40
Khám bệnh, chữa bệnh
8
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối ợng quy định tại
khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
1.012415.000.00.00.H40
Y dược cổ truyền
9
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối ợng quy định tại
khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
1.012416.000.00.00.H40
Y dược cổ truyền
10
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
1.012417.000.00.00.H40
Y dược cổ truyền
11
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012418.000.00.00.H40
Y dược cổ truyền
12
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012419.000.00.00.H40
Y dược cổ truyền
13
Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ
1.004461.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
14
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
1.003958.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
15
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
1.001386.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
120
16
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp
HIV dương tính
1.006422.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
17
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp
HIV dương tính
1.006425.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
18
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường
hợp HIV dương tính
1.006431.000.00.00.H40
Y tế dự phòng
19
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
1.003001.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
20
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
1.003001.000.00.00.H41
Dược và m phẩm
21
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại
các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT
1.003001.000.00.00.H42
Dược và m phẩm
22
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
1.002258.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
23
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối
với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại
1.002339.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
24
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại
các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
1.002235.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
25
Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc
phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1.002399.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
26
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc
bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.004571.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
27
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
1.002600.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
28
Đăng ký lần đầu, đăng ký lại và đăng ký gia hạn các thuốc dùng ngoài sản xuất
trong nước quy định tại Phụ lục V - Thông tư 44/2014/TT-BYT
Dược và m phẩm
29
Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước
1.003613.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
30
Cho phép n lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế n lẻ đối với sở đã
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
1.004459.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
121
31
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
1.004516.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
32
Cho phép mua thuốc y nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1.004529.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
33
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành nhân của tổ chức, nhân nhập
cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập
cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
1.004087.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
34
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hànhcá nhân của tổ
chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ
chức, cá nhân xuất cảnhđể điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh không
phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
1.004449.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
35
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu
làm thuốc ợc chất gây nghiện, ợc chất ớng thần, tiền chất dùng làm
thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1.004532.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
36
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
1.004557.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
37
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao
gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ ợc
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.004576.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
38
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho sở thay đổi loại
hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh
doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
1.004585.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
39
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
1.004596.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
40
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ (trường hợp bị
hỏng hoặc bị mất)
1.004599.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
41
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ trong trường hợp
CCHND bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp CCHND
1.004604.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
122
42
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm.
1.003073.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
43
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm.
1.003064.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
44
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003055.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
45
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
1.000990.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
46
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
1.002483.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
47
Công bđáp ng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với sở
khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
1.009407.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
48
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong
nước để xuất khẩu
1.009566.000.00.00.H40
Dược và m phẩm
49
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương
1.001523.000.00.00.H40
Tổ chức cán bộ
50
Miễn nhiệm giám định viên pháp y pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương
1.001514.000.00.00.H40
Tổ chức cán bộ
51
Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành
phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện
1.002360.000.00.00.H40
Giám định y khoa
52
Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung
tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
2.001022.000.00.00.H40
Giám định y khoa
53
Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám
định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
1.002392.000.00.00.H40
Giám định y khoa
54
Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung m giám định
y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
1.002405.000.00.00.H40
Giám định y khoa
55
Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám
định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
1.002412.000.00.00.H40
Giám định y khoa
56
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức
độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật
1.000281.000.00.00.H40
Giám định y khoa
123
57
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc
đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm nhân, quan, tổ chức)
không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
1.011798.000.00.00.H
40
Giám định y khoa
58
Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp
của người khuyết tật (cá nhân, quan, tổ chức) bằng chứng xác thực về
việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không
khách quan, không chính xác
1.011799.000.00.00.H40.
Giám định y khoa
59
Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết
tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với
kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định
1.011780.000.00.00.H40
Giám định y khoa
60
Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với
chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09
tháng 4 m 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi nh một số
điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
1.003691.000.00.00.H40
Giám định y khoa
61
Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi
nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP
ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
1.003662.000.00.00.H40
Giám định y khoa
62
Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động
1.002706.000.00.00.H40
Giám định y khoa
63
Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp
1.002694.000.00.00.H40
Giám định y khoa
64
Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động
1.002671.000.00.00.H40
Giám định y khoa
65
Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất
1.002208.000.00.00.H40
Giám định y khoa
66
Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con
sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ
dưỡng thai
1.002190.000.00.00.H40
Giám định y khoa
67
Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần
1.002168.000.00.00.H40
Giám định y khoa
68
Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
1.002146.000.00.00.H40
Giám định y khoa
124
69
Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát
1.002136.000.00.00.H40
Giám định y khoa
70
Khám giám định tổng hợp
1.002118.000.00.00.H40
Giám định y khoa
71
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản
xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống
1.002425.000.00.00.H40
An toàn thực phẩm
72
Đăng nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh ỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
1.003108.000.00.00.H40
An toàn thực phẩm
73
Đăng bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
1.003332.000.00.00.H40
An toàn thực phẩm
74
Đăng bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi
1.003348.000.00.00.H40
An toàn thực phẩm
B
UBND CP HUYN
1
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908.000.00.00.H40
Chứng thực
2
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch
thuật của Phòng Tư pháp
2.000992.000.00.00.H40
Chứng thực
3
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác
viên dịch thuật
2.001008.000.00.00.H40
Chứng thực
4
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
2.001044.000.00.00.H40
Chứng thực
5
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
2.001050.000.00.00.H40
Chứng thực
6
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
2.001052.000.00.00.H40
Chứng thực
7
Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức
có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
2.000815.000.00.00.H40
Chứng thực
8
Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam
2.000843.000.00.00.H40
Chứng thực
125
liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
9
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không thể điểm chỉ được)
2.000884.000.00.00.H40
Chứng thực
10
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
2.000913.000.00.00.H40
Chứng thực
11
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
2.000927.000.00.00.H40
Chứng thực
12
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được
chứng thực
2.000942.000.00.00.H40
Chứng thực
13
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
huyện
1.012811.H40
Đất đai
14
Giao đất, cho thuê đất không qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân
1.012771.H40
Đất đai
15
Giao đất, cho thuê đất không qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư
theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá
nhân
1.012773.H40
Đất đai
16
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về
đầu tư mà người xin chuyển mục đích là cá nhân
1.012774.H40
Đất đai
17
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp
luật về đất đai mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là hộ gia đình, cá
nhân.
1.012775.H40
Đất đai
18
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển mà
người xin giao đất, thuê đất là cá nhân
1.012806.H40
Đất đai
126
19
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình,
cá nhân
1.012776.H40
Đất đai
20
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
1.012777.H40
Đất đai
21
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích , mục đích sử dụng giữa bản
đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà người sử
dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
1.012778.H40
Đất đai
22
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại
Điều 180 Luật đất đai, do công ty nông, lâm, trường quản lý, sử dụng quy
định tại điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là cá nhân
1.012779.H40
Đất đai
23
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ,
công chức, viên chức, sĩ quan tạ ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức
quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công
nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ
chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở,
nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo
thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất
ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở
theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có
đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà ở theo quy định cảu pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại thị
trấn thuộc vùng cao có điều kiện KT XH khó khăn, vùng có điều kiện KT –
XH đặc biệt khó khăn mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở
1.012780.H40
Đất đai
24
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng
dân cư, hộ gia đình đagn sử dụng đất
1.012814.H40
Đất đai
127
25
Xác định lại diên tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng
nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
1.012817.H40
Đất đai
26
Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất
1.012819.H40
Đất đai
27
Đính chính giấy chứng nhân đã cấp lần đầu có sai sót
1.012796.H40
Đất đai
28
Thu hồi giấy chứng nhận đã cấp do không đúng quy định của pháp luật đất đai
do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại
Giấy chứng nhận sau thu hồi
1.012791.H40
Đất đai
29
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước
hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
1.012816.H40
Đất đai
30
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân
1.012807.H40
Đất đai
31
Xác định tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng
đất
1.012808.H40
Đất đai
32
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là cá
nhân, cộng đồng dân cư
1.012809.H40
Đất đai
33
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là cá nhân
1.012810.H40
Đất đai
34
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc
dễ quan sát
2.001218.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
35
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước
trên tuyến đường thuỷ nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải,
được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
2.001217.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
36
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
2.001215.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
37
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
2.001214.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
38
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước
2.001212.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
128
39
Xoá đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
2.001211.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
40
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
1.009444.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
41
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
1.009452.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
42
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội
địa phục vụ thi công công trình chính
1.009453.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
43
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
1.009454.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
44
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính
1.009455.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
45
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
1.003658.000.00.00.H40
Đường thủy nội địa
46
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
1.006445.000.00.00.H40
Giáo dục mầm non
47
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ
sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
1.003702.000.00.00.H40
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
48
Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo
1.001622.000.00.00.H40
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
49
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại
khu công nghiệp
1.008950.000.00.00.H40
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
50
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân
lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
1.008951.000.00.00.H40
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
51
Xét, cấp học bổng chính sách
1.002407.000.00.00.H40
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
129
52
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng
cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
1.001714.000.00.00.H40
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
53
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí
đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo
dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
1.005144.000.00.00.H40
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
54
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
2.000528.000.00.00.H40
Hộ tịch
55
Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
2.000806.000.00.00.H40
Hộ tịch
56
Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
1.001766.000.00.00.H40
Hộ tịch
57
Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
2.000779.000.00.00.H40
Hộ tịch
58
Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
1.001695.000.00.00.H40
Hộ tịch
59
Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
1.001669.000.00.00.H40
Hộ tịch
60
Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
2.000756.000.00.00.H40
Hộ tịch
61
Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
2.000748.000.00.00.H40
Hộ tịch
62
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
2.002189.000.00.00.H40
Hộ tịch
63
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
2.000554.000.00.00.H40
Hộ tịch
64
Thủ tục Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; khai tử; thay đổi hộ tịch)
2.000547.000.00.00.H40
Hộ tịch
65
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
2.000522.000.00.00.H40
Hộ tịch
66
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
1.000893.000.00.00.H40
Hộ tịch
130
67
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
2.000513.000.00.00.H40
Hộ tịch
68
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
2.000497.000.00.00.H40
Hộ tịch
69
Thủ tục xác nhận thông tin Hộ tịch
2.002516.000.00.00.H40
Hộ tịch
70
Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch
2.000635.000.00.00.H40
Hộ tịch
71
Thủ tục công nhận Ban quản trị nhà chung cư
1.012888.H40
Nhà ở và công sở
72
Thủ tục Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
2.002363.000.00.00.H40
Nuôi con nuôi
73
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng
đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
2.000424.000.00.00.H40
Phổ biến giáo dục pháp
luật
74
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp
cơ quan, tổ chức lấy ý kiến là UBND cấp huyện)
1.001645.000.00.00.H40
Tài nguyên nước
75
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý
1.012568.000.00.00.H40
Tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do Nhà nước đầu
tư, quản lý
76
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn huyện
1.012850.H40
Trồng trọt
C
UBND CP XÃ
1
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
1.001699.000.00.00.H40
Bảo trợ xã hội
2
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908.000.00.00.H40
Chứng thực
3
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
2.000815.000.00.00.H40
Chứng thực
4
Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký,
không điểm chỉ được
2.000884.000.00.00.H40
Chứng thực
131
5
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
2.000913.000.00.00.H40
Chứng thực
6
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
2.000927.000.00.00.H40
Chứng thực
7
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được
chứng thực
2.000942.000.00.00.H40
Chứng thực
8
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
2.001035.000.00.00.H40
Chứng thực
9
Thủ tục chứng thực di chúc
2.001019.000.00.00.H40
Chứng thực
10
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
2.001016.000.00.00.H40
Chứng thực
11
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà
2.001406.000.00.00.H40
Chứng thực
12
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
2.001009.000.00.00.H40
Chứng thực
13
Hòa giải tranh chấp đất đai
1.003554.000.00.00.H40
Đất đai
14
Thủ tục đăng ký giám hộ
1.004837.000.00.00.H40
Hộ tịch
15
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
1.004845.000.00.00.H40
Hộ tịch
16
Thủ tục đăng ký khai sinh
1.001193.000.00.00.H40
Hộ tịch
17
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
1.003583.000.00.00.H40
Hộ tịch
18
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
1.004884.000.00.00.H40
Hộ tịch
19
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
1.004772.000.00.00.H40
Hộ tịch
20
Thủ tục đăng ký khai t
1.000656.000.00.00.H40
Hộ tịch
21
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
1.000419.000.00.00.H40
Hộ tịch
132
22
Thủ tục đăng ký lại khai tử
1.005461.000.00.00.H40
Hộ tịch
23
Thủ tục đăng ký kết hôn
1.000894.000.00.00.H40
Hộ tịch
24
Thủ tục đăng ký kết n lưu động
1.000593.000.00.00.H40
Hộ tịch
25
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
1.004746.000.00.00.H40
Hộ tịch
26
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
1.004873.000.00.00.H40
Hộ tịch
27
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
1.001022.000.00.00.H40
Hộ tịch
28
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
1.004859.000.00.00.H40
Hộ tịch
29
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
1.000689.000.00.00.H40
Hộ tịch
30
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
2.001661.000.00.00.H40
Người có công
31
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nưc
2.001263.000.00.00.H40
Nuôi con nuôi
32
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
2.001255.000.00.00.H40
Nuôi con nuôi
33
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thuỷ sản ban đầu
2.002163.000.00.00.H40
Quản lý đê điều và
Phòng, chống thiên tai
34
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
2.002162.000.00.00.H40
Quản lý đê điều và
Phòng, chống thiên tai
35
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
2.002161.000.00.00.H40
Quản lý đê điều và
Phòng, chống thiên tai
133
Phn III
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THC HIN CUNG CP THÔNG TIN TRC TUYN
STT
Tên Th tc hành chính
Mã Th tc hành chính
Lĩnh vc
1
Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh
1.010943.000.00.00.H40
Tiếp công dân
2
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
2.002499.000.00.00.H40
Xử lý đơn
3
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh
2.002407.000.00.00.H40
Giải quyết khiếu nại
4
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh
2.002411.000.00.00.H40
Giải quyết khiếu nại
5
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
2.0002394.000.00.00.H40
Giải quyết khiếu nại
6
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
2.002400.000.00.00.H40
Phòng, Chống tham nhũng
7
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
2.002401.000.00.00.H40
Phòng, Chống tham nhũng
8
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
2.002402.000.00.00.H40
Phòng, Chống tham nhũng
9
Thủ tục thực hiện việc giải trình
2.002403.000.00.00.H40
Phòng, Chống tham nhũng
10
Thủ tục phục hồi danh dự
2.002191.000.00.00.H40
Bồi thường nhà nước
11
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại quan trực tiếp quản người
thi hành công vụ gây thiệt hại
2.002192.000.00.00.H40
Bồi thường nhà nước
12
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
2.000148.000.00.00.H40
Việc làm
13
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
1.000362.000.00.00.H40
Việc làm
14
Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
1.012935.000.00.00.H40
Cán bộ, Công chức, Viên
chức
134
15
Thủ tục xét tuyển công chức
1.012934.000.00.00.H40
Cán bộ, Công chức, Viên
chức
16
Thủ tục thi nâng ngạch công chức
2.002157.000.00.00.H40
Cán bộ, Công chức, Viên
chức
17
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
1.012301.000.00.00.H40
Cán bộ, Công chức, Viên
chức
18
Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ
1.010195.000.00.00.H40
Văn thư lưu trữ
19
Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc
1.010194.000.00.00.H40
Văn thư lưu trữ
20
Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc
1.009354.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
21
Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc
1.009355.000.00.00.H40
Tổ chức - Biên chế
22
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho
nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
2.001241.000.00.00.H40
Quản Chất lượng Nông lâm
sản và Thủy sản
23
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
1.002338.000.00.00.H40
Thú y
24
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
2.000873.000.00.00.H40
Thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2900/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, trực tuyến một phần và thủ tục hành chính cung cấp thông tin trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nam Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2900/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×