• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2836/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 công bố TTHC được sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/03/2025 16:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2836/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Toàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và Phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2836/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2836/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2836/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U
BAN NHÂN DÂN
TNH HOÀ BÌNH
S
: /QĐ
-
UBND
C
NG HOÀ XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hoà Bình, ngày tháng
12
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vicng b danh mc th tục hành chính được sa đổi, b sung,
thay thế,i b và Phê duyt quy trình ni b thc hiện cơ chế mt ca
trong gii quyết th tc hành chính lĩnh vực Đưng b, thuc thm quyn
gii quyết ca S Giao thông vn ti, y ban nhân dân cp huyn, y ban
nhân dân cp xã tnh Hòa Bình
–––––––––––
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH HOÀ BÌNH
Căn c Lut T chc Chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi b sung mt s điều Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 1501/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti v vic công b th tục hành chính được sửa đi, b sung, thay
thế, bãi b trong lĩnh vực đường b thuc phm vi chức năng qun lý ca B Giao
thông vn ti;
Theo đ ngh của Giám đốc S Giao thông vn ti ti T trình s 280/TTr-
SGTVT ngày 24/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
(TTHC) được sửa đổi, b sung (05 th tc), TTHC thay thế (02 th tc), TTHC b
i b (02 th tc) và Phê duyt quy trình ni b trong lĩnh vực Đường b, thuc
thm quyn gii quyết gii quyết ca S Giao thông vn ti, y ban nhân dân cp
huyn, y ban nhân dân cp xã tnh Hòa Bình.
(Có ph lc chi tiết kèm theo)
Ph lục Danh mục và ni dung cụ thể của TTHC ti Quyết định này được công
khai trên sdữ liệu Quc gia về TTHC a ch: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
Dch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông tin đin t
của tnh a chỉ: hoabinh.gov.vn), Trang Tng tin điện tcủa Văn phòng y ban nhân
dân tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn); Trang Tng tin điện t ca S Giao
thông vn tải (địa ch: sogiaothong.hoabinh.gov.vn), Trang thông tin điện t ca y
2
ban nhân dân cp huyn, cp xã tnh Hòa Bình.
Điều 2. Các th tc hành chính công b ti Quyết định này đưc thc hin
tiếp nhn, tr kết qu ti Trung tâm phc v Hành chính công tnh, B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu cp huyn, cấp xã theo quy định.
Điều 3. Ch tch y ban nhân dân tnh giao:
1. S Tng tin và Truyn thông
- Đồng b đầy đ, kp thi d liu TTHC ti Quyết định y t sở d
liu quc gia v TTHC lên Cng Dch v công tnh, H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh trong thi hn 03 ngày k t ngày ban hành Quyết định này.
- Ch trì, phi hp vi S Giao thông vn tảicác quan liên quan
n c quy trình ti Quyết đnh này xây dựng quy trình điện t gii quyết th tc
nh chính ti H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh theo quy
định. Thi gian trước ngày 31/12/2024.
2. n phòng Ủy ban nhân dân tnh đăng tải công khai Quyết định này trên
Cng Dch v công ca tnh chm nht 03 ngày làm vic k t ngày ban hành
Quyết định.
3. y ban nhân dân cp huyn thc hin và ch đạo y ban nhân dân cp xã
niêm yết, công khai TTHC ti B phn Mt cửa, Trang thông tin đin t của địa
phương và thc hin tiếp nhn, gii quyết theo quy định.
Điều 4. Quyết đnh y hiu lc k t ngày 01/01/2025.
Điu 5. Chánh Văn png Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao
thông vận tải, Thông tin Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 5;
- B Giao thông vn ti;
- Cc Kim soát TTHC - VP Chính ph;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các Phó CVP/UBND tnh;
- Cổng Thông tin điện t tnh
- Trung tâm TH&CB tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.30b)
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyễn Văn Toàn
3
Ph lc I
DANH MC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH, BÃI B TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIAO THÔNG VN TI TNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 ca Ch tch UBND tnh Hòa Bình)
–––––––––––––––
Phn I. DANH MC TTHC
A. DANH MC TTHC SỬA ĐỔI, B SUNG:
Sửa đổi, b sung 01 TTHC công b ti Quyết đnh s 96/QĐ-UBND ngày
16/01/2024; 02 TTHC công b ti Quyết định s 2969/QĐ-UBND ngày 20/12/2023; 02 TTHC công b ti Quyết định s 3140/QĐ-
UBND ngày 12/12/2016 ca Ch tch UBND tnh Hòa Bình.
ST
T
Tên TTHC/Mã TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l
p
(nếu có)
Ti
ế
p nh
n
qua dch v
BCCI
Tên VBQPPL quy
định ni dung sa
đổi, b sung
Ti
ế
p
nhn
Tr
kết
qu
I TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1
Cp Giấy phép lưu hành xe quá ti
trng, xe quá kh gii hn, xe bánh
xích, xe vn chuyn hàng siêu
trưng, siêu trng trên đưng b
Mã TTHC:1.000028.000.00.00.H28
Trong thi hn 01
(mt) ngày làm vic
k t khi nhận đ h
sơ theo quy định
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
Không x x
Thông s
39/2024/TT
BGTVT ngày
15/11/2024 ca B
trưng B Giao
thông vn ti quy
định v ti trng,
kh gii hn ca
đư
ng b
; lưu
nh
4
xe quá kh
gi
i h
n,
xe quá ti trng, xe
nh xích trên
đường b; hàng siêu
trưng, siêu trng,
vn chuyn hàng
siêu trường, siêu
trng; xếp ng hóa
trên phương tin
giao thông đường
b; cp giy phép
lưu hành cho xe quá
ti trng, xe quá kh
gii hn, xe bánh
xích, xe vn chuyn
ng siêu trưng,
siêu trng trên
đư
ng
b
2
Chp thun thiết kế nút giao đấu ni
o đường quc l đang khai thác
TTHC:1.001046.000.00.00.H28
Trong th
i h
n 07
ngày làm vic k t
khi nhận đ h
theo quy đ
nh.
Không x x
Thông
s
41/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 ca B
trưng B Giao
thông vn ti quy
định v qun lý,
vn hành, khai thác
bo trì kết cu h
t
ng đư
ng b
3
Cấp phép thi công t giao đấu
nối
o đường quốc l đang khai thác
Mã TTHC: 1.001061.000.00.00.H28
Trong thi hn 07
ngày làm vic k t
khi nhận đ h
theo quy định.
Không x x
5
4
Công bố đưa bến xe khách vào khai
thác
Mã TTHC: 1.000660.000.00.00.H28
- Thi hn kim tra:
trong thi hn 10
ngày, k t ngày
nhận đủ h đúng
quyđịnh.
- Thi hn công b:
+ Trường hp quyết
định công b: trong
thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày kết
thúc kim tra.
+ Trường hp thông
o cho đơn v kinh
doanh dch v bến xe
khách: trong thi
hn 02 ngày làm vic
k t ngày kết thúc
ki
m tra.
Không x x
Thông số
36/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 ca B
trưng B Giao
thông vn ti quy
định v t chc,
qun lý hoạt đng
vn ti bng xe ô
hot động ca bến
xe, i đỗ xe, trm
dng ngh, điểm
dừng xe trên đường
bộ; quy định trình
t, th tục đưa bến
xe, trm dng ngh
o khai thác
5
Công bố lại bến xe khách
Mã TTHC: 1.000672.000.00.00.H28
Th
i h
n ki
m tra:
trong thi hn 05
ngày làm vic, k t
ngày nhận đ h
đúng quy định.
- Thi hn công b:
+ Trường hp quyết
định công b: trong
thi hn 03 ngày làm
vi
c k
t
ngày k
ế
t
Không x x
6
thúc ki
m tra.
+ Trường hp thông
o cho đơn v kinh
doanh dch v bến xe
khách: trong thi
hn 02 ngày làm vic
k t ngày kết thúc
ki
m tra.
II. DANH MỤC TTHC ĐƯC THAY TH:
Thay thế 02 TTHC cp tnh công b ti Quyết định s 2969/QĐ-UBND ngày
20/12/2023 ca Ch tch UBND tnh Hòa Bình v vic công b danh mc TTHC mi ban hành, TTHC được sửa đổi căn cứ pháp
lý và phê duyt quy trình ni b thc hin cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết TTHC lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản lý ca S Giao thông vn ti tnh Hòa Bình
STT Tên TTHC b
thay th
ế
/mã TTHC Tên TTHC m
i
Đ
a đi
m th
c hi
n/
Cơ quan
th
c hi
n
Tên văn b
n QPPL quy đ
nh
n
i dung thay th
ế
TTHC C
P T
NH, HUY
N,
1
Cấp
giấy phép thi
công xây dựng
ng
trình thiết yếu trong phạm vi bảo vkết
cu hạ tầng giao thông đưng b ca
quc lộ, đưng bcao tốc đang khai tc
Mã TTHC:
2.001919.000.00.00.H28
Cp giy phép thi
công công trình trên
đường b đang khai
thác
Mã TTHC: 1.013061
-
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n: Trung
tâm Phc v hành chính công
tnh/B phn Tiếp nhn
Tr kết qu cp huyn, cp
xã
- quan thực hin:
+ S Giao thông vn ti;
+ UBND cp huyn;
+
UBND c
p .
Tng
tư
s
41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 ca
B trưởng B Giao thông vn
tải quy đnh v qun lý, vn
nh, khai thác bo trì kết
cu h tng đưng b
2
Cấp phép thi công công trình đường b
trên quốc lộ đang khai thác
Mã TTHC: 1.001087.000.00.00.H28
III. DANH MC TTHC B BÃI B:
Bãi b 02 TTHC cp tnh công b ti Quyết định s 2969/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 ca
Ch tch UBND tnh Hòa Bình v vic công b danh mc TTHC mi ban hành, TTHC được sửa đổi căn cứ pháp lý phê duyt
7
quy trình ni b thc hiện cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết TTHC lĩnh vực đường b thuc phm vi chức năng quản
lý ca S Giao thông vn ti tnh Hòa Bình
STT
Tên TTHC/mã TTHC
Căn c
pháp lý đ
ngh
bãi b
1
Gia h
n Ch
p thu
n thi
ế
t k
ế
k
thu
t và phương án t
ch
c giao thông c
a nút
giao đu ni o quc l
Mã TTHC:
1.000583.000.00.00.H28
Tng
tư
số
41/2024/TT- BGTVT ny
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận nh, khai
thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
2
C
p phép thi công xây d
ng bi
n qu
ng cáo t
m th
i trong ph
m vi hành lang
an toàn đưng b ca quc l đang khai thác đối vi đoạn, tuyến quc l thuc
phm vi được giao qun lý
Mã TTHC:
1.001035.000.00.00.H28
8
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B THC HIỆN CƠ CHẾ MT CA TRONG GII QUYT TTHC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIAO THÔNG VN TI, UBND CP HUYN, UBND CP XÃ
TNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Hòa Bình)
–––––––––––––
TT
Tên th tc hành
cnh
Thi
gian
gii
quyết
Trình t
th
c hi
n theo cơ ch
ế
m
t c
a (ngày)
B1: Tiếp
nhn h
B2: Phân
công x
B3: Th
h
B4: Lãnh
đạo phòng
xét duyt
B5: Lãnh
đạo đơn
vị/địa
phương
xét duyt
B6: Văn
thư
B7:
Chuyên
viên tr kết
qu ra
TTHCC/B
phn Mt
ca cp
huy
n, xã
B8: Tr
kết qu
I TTHC C
P T
NH
1
C
p Gi
y phép lưu
nh xe quá ti
trng, xe quá kh
gii hn, xe bánh
xích, xe vn chuyn
ng siêu trường,
siêu trng trên
đư
ng b
01 ngày
m vic
01 gi 01 gi 01 gi 01 gi 01 gi 01 gi 01 gi 01 gi
2
Ch
p thu
n thi
ế
t
kế nút giao đấu ni
o đường quc l
đang khai thác
07 ngày
m vic
0,5 ngày 0,5 ngày 02 ngày 01 ngày 1.5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
9
3
C
p phép thi công
nút
giao
đấu
ni
o đường quc l
đang
khai thác
07 ngày
m vic
0,5 ngày 0,5 ngày 02 ngày 01 ngày 1.5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
4
Công b
đưa b
ế
n xe
khách vào khai thác
15 ngày
m vi
c
0,5 ngày 0,5 ngày 10 ngày 01 ngày 1.5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
5
Công b
l
i b
ế
n xe
kch
08 ngày
m vi
c
0,5 ngày 0,5 ngày 03 ngày 01 ngày 1.5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
II TTHC THU
C TH
M QUY
N GI
I QUY
T C
A S
GIAO THÔNG V
N T
I, UBND C
P HUY
N, C
P XÃ
6
C
p gi
y phép thi
công công trình trên
đường b đang khai
thác
07 ngày
m vic
0,5 ngày 0,5 ngày 02 ngày 01 ngày 1.5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
10
Phn III.
NI DUNG C TH CA TNG TTHC
(kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /12/2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Hòa Bình)
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
T chc, cá nhân np h đến cơ quan có thm quyn:
- Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ trong
phạm vi c nước đối với các trường hợp sau:
+ T chức, nhân đ ngh cp giấy phép lưu hành xe đa ch đăng kinh
doanh hoc đăng ký hot động nm trên địa bàn tnh (tr trưng hp phc v quc
phòng an ninh thuc thm quyn ca Khu Quản đưng bộ, trưng hp thuc
thm quyn ca Cục Đường b Vit Nam);
+ Phương tin hoc hàng hóa ch trên phương tin được đề ngh cp giy phép
lưu nh xe nơi đi hoc i đến nm trên đa n tnh (tr trưng hp phc v
quc phòng an ninh thuc thm quyn ca Khu Qun đường bộ, trưng hp
thuc thm quyn ca Cục Đường b Vit Nam);
+ Phc v nhim v quc phòng, an ninh; phòng, chng, khc phc hu qu thiên
tai; thc hin nhim v trong trưng hp khn cp; công trình năng lượng: nơi đi
nơi đến của phương tin hoc hàng hóa ch trên phương tiện được đề ngh cp
giấy phép lưu hành xe nằm trên đan tnh.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Đi với trường hp np h trc tiếp: cơ quan thm quyn kim tra h
ngay trong ngày làm vic. Trường hp h chưa đầy đủ thì hướng dn bng n
bản để t chc, cá nhân b sung, hoàn thin li h sơ; trưng hp h đầy đủ theo
quy định thì tiếp nhn và viết phiếu hn tr kết qu.
+ Đi với trường hp np h qua h thống bưu chính hoặc trc tuyến, trong thi
hn 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, quan thẩm quyn
kim tra h sơ. Trường hp h chưa đầy đủ thì hướng dn bng n bản để t
chc cá nhân b sung, hoàn thin li h sơ; trưng hp h sơ đầy đủ theo quy đnh
thì tiếp nhn và gii quyết h sơ.
- Thẩm định hồ tr kết quả: Trong thời hạn 01 (một) ngày m việc kể từ khi
nhận đủ hồ theo quy định, quan có thẩm quyền cấp giấy phép u hành xe;
11
trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trên tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được khảo sát, thiết kế, gia cường công trình
đường bộ (nếu có), quan thẩm quyền cấp giấy phép lưu hành xe được sử dụng
o o kết qukhảo sát, báo cáo kết quả hoàn thành gia cường công trình đường
bộ trong thời gian 06 (sáu) tháng tính từ ngày lập báo cáo để phục vụ việc cấp giấy
phép u hành xe cho các xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng c thông số (gồm: kích thước bao ngoài, khối lượng toàn
bộ của xe và tải trọng trục xe, cụm trục xe) tương đương hoặc nh hơn phương tiện
đã được cấp giấy phép lưu hành xe trước đó khi lưu hành trên tuyến, đoạn tuyến
đường bộ này.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công, qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
1.3. Thành phn, số ợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
- Bản sao chứng nhận đăng xe hoặc đăng tạm thời (đối với Xe giới, xe
y chuyên dùng được cấp biển số xe và đăng ký tạm thời);
- Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe
hoặc bản sao tính năng kỹ thuật của xe do nhà sản xuất gửi kèm theo xe (đối với
xe đăng ký tạm thời);
- Phương án vận chuyển gồm các nội dung sau: thông tin về tuyến đường vận
chuyển (ghi đầy đủ, cụ thể nơi đi, nơi đến, tên từng đoạn tuyến đường bộ, các vị trí
chuyển ớng); thông tin về phương tiện vận chuyển; thông tin hàng hóa chuyên
chở có xác nhận của nời thuê vận tải, gồm các thông số kích thước về chiều dài,
chiều rộng chiều cao (D x R x C) mét, khối ợng; trích hợp đồng vận chuyển
hoặc văn bản chỉ định đơn vị vận tải của người thuê vận tải; báo cáo kết quả khảo
sát; đề nghị của cơ quan, tổ chức thẩm quyền (đối với trường hợpc xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng khi u nh
phải thực hiện các điều kiện bắt buộc như đi theo n quy định, ngưi, phương
tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ
khác hoặc phải gia cường công trình đường bộ; các xe bánh xích tự di chuyển trên
đường bộ);
- Báo cáo kết quả hoàn thành gia cường công trình đường bộ (đối với trường hợp
phải gia cường công trình đường bộ).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 01 (một) ngày m việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
12
- Tổ chức, cá nhân.
1.6. quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trc tiếp thực hiện thủ tụcnh cnh: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không .
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
vn chuyn hàng siêu trưng, siêu trng trên đưng b;
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ;
- Giy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá kh giới hạn, xe vận chuyển ng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ;
- Giy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện TTHC:
- Xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng được cấp giấy phép lưunh xe trên đường bộ trong các trường
hợp sau đây:
+ Trưng hợp quy định ti điểm a, điểm c khoản 3 Điều 52 Lut Trt t, an toàn
giao thông đường b;
+ Phc v nhim v quc phòng, an ninh theo đề ngh ca quan, đơn v quc
phòng, an ninh;
+ Phc v phòng, chng, khc phc hu qu thiên tai theo đề ngh ca quan, t
chc qun lý công trình hoc y ban nhân dân cp huyn trn;
+ Thc hin nhim v trong trưng hp khn cấp theo đ ngh của cơ quan, t chc
qun lý công trình hoc y ban nhân dân cp huyn tr lên;
+ Vn chuyn hàng siêu trưng, siêu trng trong trường hp ch phương tin, đơn v
vn tải, ngưi thuê vn ti hoặc người điều khiển phương tiện sau khi đã tìm hiu,
kho sát, có đơn đề nghu rõdo các phương thc vn chuyn hàng hóa bng
đường sắt, đường thy nội địa, hàng không, hàng hi không phù hp hoc phi kết
hợp phương thc vn tải đường b với phương thức vn ti khác.
- Không cấp giấy phép u hành xe trong trường hợp chở hàng hóa vượt quá khối
lượng hàng chuyên chở cho phép theo thiết kế của xe được ghi trong giấy chứng
13
nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ;ng siêu trường, siêu trọng, vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp ng hóa trên phương tiện giao thông
đường bộ; cấp giấy phép u hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
nh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
Mu: Đơn đề ngh cp Giy phép lưu hành xe quá ti trng, xe quá kh gii hn,
xe vn chuyn hàng siêu trường, siêu trng trên đường b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE
QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU
TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Kính gi: ……... (tên Cơ quan cp giy phép lưu hành xe) …....
- Cá nhân, tổ chức đề nghị: ......................................................................................
- Địa chỉ: .................................................... Điện thoại: ............................................
Đề ngh cp giấy phép lưu hành cho xe (xe quá ti trng, xe quá kh gii hn, xe
vn chuyn hàng siêu trưng, siêu trng) trên đường b vi các thông s sau:
1. Thông tin tổ hợp xe:
Thông số kỹ thuật Xe ô tô
hoặc xe ô
tô đầu kéo
moóc (RM)/ mi
rơ moóc (SMRM)
Nhãn hiệu
Biển s
Số trục
Thời hạn kiểm định
Khối lượng bản thân (kg)
Khối lượng kéo theo thiết kế (kg)
14
Khối ợngo theo cho phép tham gia giao thông
(kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)
Khối ợngng chuyên chở cho phép tham gia
giao thông (kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
Kích thước bao của tổ hợp (dài x rộng x cao) (m)
2. Thông tin thiết bị chuyên dùng để hỗ trợ phục vụ vận chuyển lắp, đặt trên xe
(nếu có):
Tên (nhãn hiệu) thiết bị: ........... ……………..
Khối lượng bản thân của thiết bị (kg): ........... ………………..
Kích thước bao của thiết bị (dài x rộng x cao) (m): ............. ………………
Tính năng của thiết bị (ghi theo thiết kế của nhà sản xuất): …………
3. Thông tin hàng hóa đề nghị chuyên chở:
Loạing: …………………
Kích thước (D x R x C) m: .... Tổng khối lượng (tấn): ....
4. Thông tin kích thước, khối lượng toàn bộ của tổ hợp xe sau khi xếp hàng hóa
n xe:
Kích thước (D x R x C) m: ........ ………………….
Hàng vượt bên phải thùng xe: ......... m Hàng vượt phía trước thùng xe: m
Hàng vượt bên trái thùng xe: .......... m Hàng vượt phía sau thùng xe: ... m
Khối lượng toàn bộ (gồm: khối lượng bản thân ô tô đầu kéo + khối lượng bản thân
RM/SMRM + khối lượng thiết bị chuyên dùng để hỗ trợ phục vụ vận chuyển lắp, đặt
trên xe (nếu có) + khối lượng số người ngồi trên xe + khối lưng hàng xếp trên xe):
............................ tấn
5. Tải trọng lớn nhất được phân bổ lên trục xe sau khi xếp hàng hóa lên xe:
Trục đơn: … tấn
Cụm trục kép: ....... tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = …. m
15
Cụm trục ba: ....... tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = …. m
6.
Tuyến đường thi gian vn chuyn:
- Tuyến đường vận chuyển (ghi đầy đủ, cụ thể nơi đi, nơi đến, tên từng đoạn tuyến
đường bộ, các vị trí chuyển hướng, đi qua đường ngang tại Km...): ………
- Thời gian đề nghị lưu hành: từ ngày… tháng ... năm ... đến ngày... tháng... năm...
7. Lý do đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe: ……. (ghi cụ thể lý do theo nội dung tại
khoản 1 Điều 22 của Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT) ………………
8. Cam kết ca nhân, t chc đề ngh (v: (a) tính chính xác ca các thông tin cung
cp trong đơn đề ngh và h ; (b) tính hp pháp ca phương tin và hàng hóa ti thi
điểm đề ngh cp giy phép lưu hành xe; (c) việc chấp hành quy định ca pháp lut v
bảo đảm an toàn giao thông và an toàn cho công trình đường b; (d) chu trách nhim
trưc pháp lut nếu để xy ra mt an toàn giao thông trong quá trình lưu hành phương
tin được cp giy phép lưu hành trên đường b khc phc hu qu (nếu
có))……………..................................................................................................................
......................................................................................................................................…
(Đơn đề ngh cp giy phép lưu hành xe
phải kèm theo đ xe th hin các
kích thước: chiu dài, chiu rng, chiu
cao của xe đã xếp hàng và khong cách
gia các trc xe, chiều dài đuôi xe)
……., ngày .... tháng năm ...
Đ
i
di
n
n
h
â
n
,
t
ch
c đ
ngh
(ký, ghi rõ h tên và đóng du)
Ghi chú: đối vi t hợp phương tin vn chuyn loại hàng siêu trưng, siêu trng có
kích thước, khối lượng ln, tuyến đường vn chuyển dài, địa hình phc tp hoc phi
dùng thiết b chuyên dùng để h tr, đơn đề ngh có nhiu thông tin thì b sung ph lc
kèm theo
16
Mu: Đơn đề ngh cp Giy phép unh xenh xích t hành trên đường b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH
XE BÁNH XÍCH TỰ HÀNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Kính gi: .... (tên Cơ quan cp giy phép lưu hành xe) ....
- Cá nhân, tổ chức đề nghị: .......................................................................................
- Địa chỉ: ........................................... Điện thoại: ………………………
- Đề nghị cấp giấy phép lưu hành cho xe bánh xích tự hành trên đường bộ: ....
- Biển số đăng ký (nếu có): .......................................................................................
- Khối lượng bản thân xe: ............................................... (kg)
- Kích thước của xe:
+ Chiều dài ................................................... (m)
+ Chiều rộng: .................................................. (m)
+ Chiều cao: ................................................. (m)
- Loại xích (nhọn hoặc bằng): ..................................................
- Chiều rộng bánh xích mỗi n: .......................... (m)
- Khoảng cách giữa hai p ngoài của bánh: ............................ (m)
- Tuyến đường vận chuyển (ghi đầy đủ, cụ thể n từng đoạn tuyến đường bộ, các vị trí
chuyn hướng, đi qua đường ngang ti km …):
- Thời gian đề nghị lưu hành: từ ngày...tháng...năm... đến ngày... tháng... năm...
- do đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe: ........ (ghi cụ thể lý do theo nội dung khoản
1 Điều 22 của Thông tư s 39/2024/TT-BGTVT) ……………………
- Cam kết của nhân, tổ chức đề ngh (về: (a) tính chính xác của các thông tin cung
cấp trong đơn đề nghị hồ sơ; (b) tính hợp pháp của phương tiện tại thời điểm đề nghị
cấp giấy phép lưu hành xe; (c) việc chấp hành quy định của pháp luật về bảo đảm an
toàn giao thông an toàn cho công trình đường bộ; (d) chịu trách nhiệm trước pháp
luật nếu để xảy ra mất an toàn giao thông trong quá trình lưu hành phương tiện được
cấp giấy phép lưu hành trên đưng bộ khắc phục hậu quả (nếu có)):
…………………………………..
(Đơn đề ngh cp giy phép u hành xe
phi kèm theo đồ xe th hin các
kích thước: chiu dài, chiu rng, chiu
cao ca xe)
……, ngày ... tháng ... năm...
Đại din nhân, tchức đề ngh
(ký, ghi rõ h n và đóng du)
17
Mu: Giy phép u hành xe quá ti trng, xe quá kh gii hn, xe vn chuyn
hàng siêu trường, siêu trng trên đường b
QUAN CẤP GIẤY
PHÉP LƯU HÀNH XE
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ..…./ GLHX - CQCP ...., ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN,
XE VN CHUYN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRNG TRÊN ĐƯỜNG B
Có giá tr đến hết ngày ... tháng ... năm ...
- Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Căn cứ Thông số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá
tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng
siêu trưng, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy
phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
ng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Xét đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận
chuyểnng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ ngày .... tháng .... năm .... của …..
(tên tổ chức, cá nhân đứng đơn, địa chỉ),
Cho phép u hành xe ... (xe quá ti trng, xe quá kh gii hn, xe vn chuyn hàng
siêu trưng, siêu trng) ... trên đường b ca .... (tên t chc, cá nhân ch xe) ... vi
các thông tin như sau:
1. Thông tin tổ hợp xe:
Thông số kỹ thuật
Xe ô hoặc
xe ô tô đầu
kéo
moóc (RM)/
mi rơ moóc
(SMRM)
Nhãn hiệu
Biển s
Số trục
Thời hạn kiểm định
Khối ợng bản thân (kg)
Khối lượng kéo theo thiết kế (kg)
18
Khối lượngo theo cho phép tham gia giao thông
(kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)
Khối lượngng chuyên chở cho phép tham gia
giao thông (kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
Kích thước bao của tổ hợp (dài x rộng x cao) (m)
2. Thông tin thiết bị chuyên dùng để hỗ trợ phục vụ vận chuyển lắp, đặt trên xe
(nếu có): …… ........
Tên (nhãn hiệu) thiết bị: ……
Khối lượng bản thân của thiết bị (kg): ........... ……..
Kích thước bao của thiết bị (dài x rộng x cao) (m):
Tính ng của thiết bị (ghi theo thiết kế của nhà sản xuất): ……......
3. Thông tin hàng hóa đề nghị chuyên chở:
Loạing: ……
Kích thước (D x R x C) m: .............. Tổng khối lượng: ........ tấn
4. Thông tin kích thước, khối lượng toàn bộ của tổ hợp xe sau khi xếp hàng hóa
n xe:
Kích thước (D x R x C) m: Hàng ợt phía trước thùng xe: ... m
Hàng vượt hai bên thùng xe: ..... m Hàng vượt phía sau thùng xe: ..... m
Khối lượng toàn bộ (gồm khối lượng bản thân ô tô đầu kéo + khối ợng bản thân
RM/SMRM + khối lượng thiết bị chuyên dùng để hỗ tr phục vụ vận chuyển lắp, đặt
trên xe (nếu có) + khối lượng số người ngồi trên xe + khối lượng hàng hóa): ..... tấn
5. Tải trọng lớn nhất được phân bổn trục xe sau khi xếp hàng hóa lên xe:
Trục đơn: ........ tấn
Cụm trục kép: ......... tn, khoảng cách giữa 02 tâm trục: d = …. m
Cụm trục ba: ....... tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = … m
6. Tuyến đưng vận chuyển
19
7.
Các điều kin quy định khi lưu hành xe trên đường b
- Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện phải tuân thủ các quy định của Luật
Đường bộ, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Xe phải có hệ thống hãm đủ hiệu lực (kể cả RM/SMRM kéo theo); hệ thống liên kết nối
xe đầu kéo với RM/SMRM phải chắc chắn, bảo đảm an toàn và đúng quy định của nhà sản
xuất; phảicờ, đèn báo hiệu điểm nhô ra lớn nhất của kích thước bao ngoài của xe theo
quy định.
- Khi lưu hành trên đường cao tốc qua hầm đường bộ, trạm thu phí phải tuân thủ quy định
về tốc độ, khoảng cách, làn đường c quy định về quản lý, khai thác của công trình
hoặc hướng dẫn của đơn vị quản lý công trình đó (nếu có).
- Khi qua cầu, xe chạy đúng .... (tim hoặcn) .... với tốc độ Không dừng, đỗ, phanh,
m xe trên cầu; không dừng, đỗ xe trong phạm vi đường ngang.
- ….. (các điều kiện quy định bảo đảm an toàn khác nếu cần thiết) ...
- Phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của lực ợng kiểm soát giao thông trên đường b.
8.
Số điện thoi liên hca quan cp giy phép lưu hành xe:
i nhận:
- ... (Các cơ quan, đơn v
liên quan) ...;
- Lưu: VT……..
Lãnh đạo quan cp giy phép u hành xe
(ký, ghi rõ h n và đóng du)
Ghi chú: đối vi t hợp phương tiện vn chuyn loại hàng siêu tng, siêu trng có kích
thước, khối lượng ln, tuyến đường vn chuyển dài, địa hình phc tp hoc phi dùng
thiết b chuyên dùng để h tr, giy phép u hành có nhiu thông tin thì b sung ph lc
kèm theo.
-
Nơi
đi................ (ghi c
th
Km .........../QL
(ĐT)
.......... ,
đ
a danh) ho
c ghi c
th
tuyến đường, địa danh đối vi tuyến đường b không b trí ct km
- Nơi đến ............. (ghi c th Km .........../QL (ĐT .... , đa danh) hoc ghi c th tuyến
đường, địa danh đi vi tuyến đường b không b trí ct km
- Các tuyến đường được đi: ............... (ghi đầy đủ, c th n đoạn tuyến đường b
được đi, các v trí chuyn hướng (nút giao), đi qua đường ngang (nếu có), các điểm
kh
ng ch
ế
t
nơi đi đ
ế
n nơi đ
ế
n)
20
Mu: Giy phép lưu hành xe bánh xích tnh trên đường b
QUAN CẤP GIẤY
PHÉP LƯU HÀNH XE
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
---------------
S: ..…./ GLHX - CQCP ...., ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE BÁNH XÍCH TỰ HÀNH TRÊN ĐƯỜNG B
Có giá trị đến hết ngày … tháng… năm....
- Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Căn cứ Thông số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá
tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng
siêu trưng, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy
phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
ng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Xét đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
ngày....tháng....năm…của… (tên tổ chức, cá nhân đứng đơn, địa chỉ)…
,
1.
Cho phép u nh xe bánh xích thành trên đường bcthể như sau:
Xe nh xích (nhãn hiệu xe): …….. Biển số đăng ký: ………..của …….
................. (tên t chc, cá nhân ch xe) ……………
Với các thông số như sau:
- Chiều dài .................. m;
- Chiều rộng: …… m;
- Chiều cao (tính từ mặt đường trở lên): …. m
- Khối lượng toàn bộ của xe: …. tấn;
- Loại nh xích (bằng hay nhọn): ..........................................................................
- Nơi đi ......... (ghi cụ thể Km .........../QL T) ........... , địa danh) hoặc ghi cụ thể tuyến
đường, địa danh đối với tuyến đường bộ không bố trí cột km
- i đến ...... .. (ghi cụ thể Km ......../QL (ĐT. ... , địa danh) hoặc ghi cụ th tuyến đường,
địa danh đối với tuyến đường bộ không bố trí cột km
+ Các tuyến được đi: …. (ghi đầy đủ, c thn đoạn tuyến đường b được đi, các v trí
chuyển hướng, đi qua đưng ngang (nếu ), các điểm khng chế t nơi đi đến nơi
đến)...
2.
Các điều kin quy định khi lưu hành xe trên đường b
- Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện phải tuân thủ các quy định của Luật
Đường bộ, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
21
- Phải bảo đảm các điều kiện an toàn kỹ thuật của xe và phải lắp guốc cho bánh xích.
Lãnh đạo cơ quan cp giy phép u nh xe
(ký, ghi rõ h n và đóng du)
- Chạy phía bên phải của chiều đi, đúng tốc độ thiết kế của xe và không quá tốc độ quy
định trên đường; nhường đường cho các phương tiện khác.
- Khi qua cầu phải đi đúng .... (tim hoặc làn) ..... với tốc độ chậm, không dừng, đỗ trên
cầu; không dừng, đỗ xe trong phạm vi đường ngang.
- ….. (các điều kiện quy định bảo đảm an toàn khác nếu cần thiết) ..................
- Phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của các lực lượng kiểm soát giao thông trên đường.
3.
Số điện thoi liên hca quan cp giy phép lưu hành xe:
i nhận:
- ... (Các quan, đơn vị liên quan)...;
- Lưu: VT……..
22
2. Chấp thuận thiết kết giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Ch đầu d án y dng nút giao đấu ni vào đường quc l đang khai thác
gi h sơ đề ngh đến quan có thm quyn:
- Đối với quốc lộ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Uỷ ban nhânn cấp tỉnh tổ
chức thực hiện chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra thành phần
hồ sơ, nếu đủ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn trả kết quả, nếu không đủ thì hướng dẫn
chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, quan thẩm quyền kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp nhận, nếu
không đủ, có văn bản thôngo đến tổ chức, cá nhân để b sung, hoàn thiện;
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ khi nhn đủ hồ theo quy định, quan
thẩm quyền tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đđiều kiện thì có văn bản chấp thuận thiết
kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác, trường hợp không chấp thuận
thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp ti Trung tâm phc v hành chính công, qua hệ thống bưu điện hoặc qua
cổng dịch vụ công trực tuyến.
2.3. Thành phn, số ợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị theo quy định;
- Hồ sơ khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công công trình nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác, bao gồm: thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế nút giao đấu nối và
bản vẽ hoàn trả kết cấu hạ tầng đường quốc lộ, bản vẽ tổ chức giao thông tại nút giao
đấu nối, hồ khảo sát địa hình, địa chất; văn bản/quyết định chấp thuận vị trí đấu
nối o quốc lộ đang khai thác tr vị trí đấu nối không phải chấp thuận theo quy định
tại Nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường
bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ;
23
- n bản giao làm chủ đầu dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
2.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan có thẩm quyền giải quyết:
- Đối với quốc lộ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Uỷ ban nhânn cấp tỉnh tổ
chức thực hiện chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác.
b) quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tụcnh chính:
- Đối với quốc lộ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Uỷ ban nhânn cấp tỉnh tổ
chức thực hiện chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối o đường quốc lộ đang khai
thác.
d) quan phối hợp: Không .
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- n bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối o đường quốc lộ đang khai thác.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác;
- n bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối o đường quốc lộ đang khai thác.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện TTHC:
- Vị trí đấu nối được thiết kế, xây dựng tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật; phù
hợp với cấp đường bảo đảm an toàn giao thông, năng lực thông hành của tuyến
đường;
- Trường hợp đấu nối đường khác với đường cao tốc, ngoài các quy định trên, khoảng
ch giữa các vị trí đấu nối phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật về thiết kế
đường cao tốc.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
24
Mu: Đơn đề ngh chp thun thiết kết giao đấu ni vào đường quc l
Đang khai thác
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHP THUẬN
THIẾT KẾ NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG QUỐC LỘ ĐANG KHAI THÁC
Vvic đề nghchp thun thiết kế nút giao đấu ni vào ( ghi bên trái/hoc bên phi
tuyến Km … (ghi lý trình) của tuyến đường ….( ghi tên, shiệu đường b)
Kính gửi: .................. (Ghi n cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thiết kế nút giao o
quốc lộ đang khai thác)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ (ghi các n bản/quyết định phê duyt vị trí nút giao đấu nối trừ vị trí đấu nối
không phải chấp thuận theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi
nh một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường
bộ; dự án đầu xây dựng có nút giao đấu nối, văn bản giao chủ đầu xây dựng nút
giao đấu nối);
Căn cứ hồ thiết kế (ghi tên công trình nút giao đấu nối)m theo tài liệu quy định
tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3 của Thông tư, do (3)…. (ghi tên tổ chức vấn lập,
trường hợp thiết kế đã được thẩm định phê duyệt thì ghi số quyết định duyệt,
quan đã phê duyệt);
(2)… (ghi quan đề nghị) đề nghị chấp thuận thiết kế của nút giao đấu nối vào (
ghi bên trái/hoặc n phải tuyến Km (ghi lý trình) của tuyến đường ............ ( ghi tên,
số hiệu đường bộ) … do tổ chức vấn …. lập (trường hợp thiết kế đã được thẩm định
phê duyệt thì ghi rõ số quyết định duyệt, quan đã phê duyệt)được gửim theo
n bản đề nghị này.
(2)... (ghi tên đơn vị ký đơn) cam kết thực hiện đúng văn bản chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối, sửa đổi, bổ sung đầy đủ báo hiệu đưng bộ và công trình an toàn giao thông tại nút
giao đấu nối; thực hiện các thủ tục cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối trước khi tổ chức
thi công nút giao đấu nối, thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn xây
dựng khi thi công nút giao đấu nối, bảo vệ môi trường; không yêu cầu bồi thường, hoàn trả
đúng yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục kết cấu hạ tầng đường bộ bị ảnh ởng do thi
công nút giao đấu nối, đồng thời khắc phục các tồn tại nếu quá trình khai thác sử dụng nút
giao xuất hiện điểm hay xảy ra tai nạn giao thông, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đóng
vị trí nút giao đấu nối theo quy định của pháp luật khi yêu cầu của quan có thẩm
quyền)
25
Địa chỉ liên hệ: ……..
Số điện thoại: ………….
i nhận:
- Ntrên;
- ………….;
- Lưu VT.
Hướng dn ni dung ghi
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng du)
(1)
Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của tổ chức đề nghị (nếu có);
(2)
Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (do chủ đầu tư đứng đơn);
(3)
Tên tổ chức tư vấn.
26
Mu: n bn chp thun thiết kế nút giao đấu ni vào đường quc lộ đang khai thác
(1)
(2)
-------
Số: ……/……
Về việc chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nốio (ghi
n trái/hoặc bên phải tuyến
Km … (ghi lý trình) đường
quốc lộ…. ghin, số hiệu
đường bộ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng …… năm 20…
Kính gửi: - …… (ghi tên đơn vị đ nghị chấp thuận nút giao đấu nối);
- …. (ghi tên cơ quan cấp phép thi công nút giao đấu nối
trong trường hợp quan cấp phép nút giao đấu nối khác
quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối).
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ (ghi các n bản/quyết định phê duyt vị trí nút giao đấu nối trừ vị trí đấu nối
không phải chấp thuận theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi
nh một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường
bộ; dự án đầu xây dựng có nút giao đấu nối, văn bản giao chủ đầu xây dựng nút
giao đấu nối);
Sau khi xem t thiết kế của nút giao đấu nối vào (ghi n trái/hoặc n phải tuyến
Km (ghi lý trình) của tuyến đường ........... (ghi tên, số hiệu đường bộ)…
(ghi cơ
quan chấp thuận) chấp thuận nút giao đấu nối với các nội dung sau:
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km
(ghi trình) của đường quốc lộ …. (ghi tên, số hiệu đường bộ) m theo các yêu
cầu khác tại các mục a), b), c)… văn bản này;
2. Các yêu cầu khác đối với tổ chức, cá nhân đưc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối
tại mục 1 văn bản này như sau:
a) ..
b)
c)
(Phần ghi các yêu cầu: sửa đổi bổ sung thiết kế nút giao đấu nối, sửa đổi, bổ sung đầy
đủ báo hiệu đường bộ và công trình an toàn giao thông tại nút giao đấu nối; thực hiện
các thủ tục cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối trước khi tổ chức thi công nút giao
đấu nối, thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn xây dựng khi thi
27
công nút giao đấu nối, bảo vệ môi trường không yêu cầu bồi thường, hoàn trả đúng
yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục kết cấu hạ tầng đường bộ bị ảnh hưởng do thi
công nút giao đấu nối, đồng thời khắc phục các tồn tại nếu quá trình khai thác s dụng
nút giao xuất hiện điểm hay xảy ra tai nạn giao thông, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông
đóng vị trí nút giao đấu nối theo quy định của pháp luật khi yêu cầu của cơ quan
có thẩm quyền).
3. Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối có thời hạn 18 tháng, hết thời hạn nêu
trên mà chủ đầu tư chưa gửi hồ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc
lộ đang khai thác hoặc có thay đổi về quy nút giao đấu nối thì phải thực hiện lại từ
đầu thủ tục chấp thuận thiết kế nút giao.
Nơi nhn:
- Ntrên;
- Khu QLĐB/Sở GTVT
- ………….;
- Lưu
Hướng dn ni dung ghi
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng du)
(1) Tên tổ chức hoặc quan cấp trên của quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối.
(2) Tên quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối.
28
3. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đối với quốc lộ do Uỷ ban nhânn cấp tỉnh quản lý: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
tổ chức thực hiện việc cấp phép thi công đấu nối vào đường quốc lộ.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với hồ nộp trực tiếp, quan thẩm quyền thực hiện kiểm tra thành
phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp nhận viết phiếu hẹn trả kết quả, nếu không đủ thì
hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Đối với hồ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ
thì tiếp nhận, nếu không đủ n bản thông o đến tổ chức, nhân để bổ sung,
hoàn thiện;
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định, quan
thẩm quyền tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép thi
công nút giao đấu nối, trường hợp không chấp thuận thì phảin bản trả lời
u rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trc tuyến.
3.3. Thành phn, số ợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị theo quy định;
- Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công nút giao đấu nối o quốc lộ
đang khai thác; biện pháp bảo đảm giao thông đường bộ khi thi công xây dựng
nút giao đấu nối.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
3.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết:
29
+ Đối vi quc l do U ban nhân dân cp tnh qun lý: U ban nhân n cp tnh
t chc thc hin vic cấp phép thi công đu nối vào đưng quc l.
- quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tụcnh chính:
+ Đối vi quc l do B Giao thông vn ti qun lý: Khu Qun lý đường b thc
hin cấp phép thi công đu nối vào đưng quc l thuc phm vi qun lý;
+ Đối vi quc l do U ban nhân dân cp tnh qun lý: U ban nhân n cp tnh
t chc thc hin vic cấp phép thi công đu nối vào đưng quc l.
- quan phối hợp: Không .
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy phép thi công nút giao đấu nối.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác;
- Giy phép thi công nút giao đấu nối.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện TTHC:
- Vị trí đấu nối được thiết kế, xây dựng tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật;
phù hợp với cấp đường và bảo đảm an toàn giao thông, năng lực thông hành của
tuyến đường;
- Trường hợp đấu nối đường khác với đường cao tốc, ngoài các quy định trên,
khoảng cách giữa các vị trí đấu nối phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật
về thiết kế đường cao tốc.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông s 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu htầng
đường bộ.
30
Mu: Đơn đề ngh cp phép thi công nút giao đấu ni vào đường quc l đang
khai thác
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 20
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI O…
Về đề nghcp phép thi công nút giao đấu ni vào Km AAA Quc lộ …
Kính gửi: ……… (ghi quan có thẩm quyền cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ n bản (ghi các văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối của cơ quan….)
về việc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến
Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)…
;
(2) đề nghị được cấp phép thi công nút giao đấu nối vào… (ghi bên trái/hoặc bên phải
tuyến Km (ghi trình) của tuyến đường …. (ghi tên, số hiệu đường bộ) trong
thời gian thi công từ ngày ... tháng ... năm ... đến hết ngày ...tháng ... năm
kèm theo
hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
(2) thi công công trình nút giao: xin cam kết tự di chuyển hoặc cải tạo công trình và
không đòi bồi thường khi quan quảnđường bộ có yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo;
đồng thời, hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định của pháp luật có liên quan để công trình
nút giao được triển khai xây dựng trong thời hạnhiệu lực của giấy phép thi công nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác;
(2) xin cam kết thi công theo đúng hồ thiết kế đã được chấp thuận đã được phê
duyệt; tuân thủ theo quy định của Giy phép thi công. Nếu thi công không thực hiện các
biện pháp bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định, để xảy ra tai nạn giao
thông, ùn tắc giao thông, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, (2) chịu trách nhiệm theo
quy định của pháp luật.
i nhận:
- Ntrên;
- ………….;
- Lưu VT.
Hướng dn ni dung ghi
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng du)
(1)
Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, tổ chức đề nghị (nếu có);
(2)
Tên chủ đầu tư, cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép thi ng nút giao đấu nối.
31
Mu: Giy phép thi công nút giao đấu ni
TÊN QUAN CẤP TRÊN
TÊN QUAN CẤP PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
---------------
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 202…
GIẤY PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI
Công trình: Nút giao đấu nối………………….(1)……………..
trình:………………………… Quốc lộ (hoặc đường khác)..................
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ văn bản (ghi các văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối của quan
(2) ... về việc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào (ghi bên trái/hoặc bên phải
tuyến Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)…;
Căn cứ Đơn đề nghị cấp phép thi công của.
(3) hồ thiết kế, tổ chức thi công
được duyệt.
1. Cấp cho:.….(3) ……..
- Địa ch ...................................................... ;
- Đin thoại ................................................. ;
- ……………………………………………………………….
2. Được phép thi công nút giao đấu nối o nút giao (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến
Km … (ghi lý trình) của đường quốc lộ .......... (ghi tên, số hiệu đường bộ)…, theo hồ
thiết kế nút giao đấu nối đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận gồm các nội dung
chính như sau:
a). ............................................................................................................
;
b). ..........................................................................................................
;
3. Các yêu cầu đối với đơn vị thi công công trình:
- Mang giấy này đến người quản lý, sử dụng đường bộ (trực tiếp quản lý tuyến đường)
để nhận bàn giao mặt bằng hiện trường; tiến hành thực hiện các biện pháp đảm bảo an
toàn giao thông theo hồ sơ tổ chức thi công được duyệt và các quy định của pháp luật
về đường bộ, pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi thi công trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ;
- Sau khi nhận mặt bằng thi công, đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm về an toàn giao
thông, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của người quản lý, sử dụng đường bộ và cơ quan
thẩm quyền khác;
- Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, nếu đơn vị thi công không thực hiện việc tổ chức
giao thông, y mất an toàn giao thông s bị đình chỉ thi công; mọi trách nhiệm liên
32
quan đến tai nạn giao thông chi phí thiệt hại khác (nếu có) đơn vị thi công tự chịu,
ngoài ra còn chịu xử theo quy định của pháp luật;
- Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về đềnthiệt hại công trình đường bộ
do lỗi của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đường bộ đang khai thác;
- Khi kết thúc thi công phải bàn giao lại mặt bằng thi công cho đơn vị quản lý đường
bộ;
- ……….. (các nội dung khác nếu cần thiết) ……………………
4. Thời hạn thi công:
Giy phép thi công này có thời hạn từ ngày.../…./20 ...đến….ngày…/……./20....
(…2….) NGƯI KÝ
i nhận:
- ………….;
-
Hướng dn ni dung ghi:
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng du)
(1)
:
Ghi tên dự án, công trình cấp giấy phép thi công.
(2)
: Ghi tên cơ quan thẩm quyền chấp thuận thiết kế.
(3)
: Ghi tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thi công.
33
4. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách nộp hồ đề nghị đến Sở Giao thông
vn ti địa phương nơi bến xe đưc xây dng qua Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng quy định, Sở Giao thông
vận tải tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bến xe khách và lập biên bản kiểm tra;
- Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ng đúng các tiêu chí thì
phải ghi các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra trong thời hạn 02
ngàym việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra phải thông báo cho đơn vị kinh doanh
dịch vụ bến xe khách; nếu bến xe đáp ứng đúng c quy định kỹ thuật của loại
bến xe mà đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị thì chậm nhất trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Sở Giao thông vận tải quyết định
công bố đưa bến xe vào khai thác.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trc tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, dịch vụ bưu chính hoặc
trc tuyến.
4.3. Thành phn, số ợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đề nghị công bố đưa bến xe khách vào khai thác theo mẫu;
- n bản chấp thuận đấu nối đường ra, vào bến xe với đường bộ của cơ quan có
thm quyn;
- Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể bến xe;
- Quyết định cho phép đầu y dựng của quanthẩm quyền và biên bản
nghiệm thu xây dng;
- Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến
xe khách vi các công trình ca bến xe;
e) Quy chế quản lý khai thác bến xe khách do đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe
khách ban hành.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng quy
định.
- Thời hạn công bố:
34
+ Trường hp quyết định công b: trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày kết
thúc kim tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dch v bến xe khách: trong thi
hn 02 ngày làm vic k t ngày kết thúc kim tra.
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
4.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận ti;
- quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không .
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
4.8. Phí, lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Giy đề nghị công bố đưa bến xe khách vào khai thác;
- Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật theo quy chuẩn đối với các công trình của
bến xe khách;
- Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện TTHC:
- Bến xe khách đưa vào khai thác phải đáp ứng yêu cầu theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bến xe khách.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông s 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tôhoạt
động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy
định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác.
35
Mu: Giấy đề ngh công b đưa bến xe khách vào khai thác
........... (2)..........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:......../....... ........., ngày.... tháng..... năm......
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CÔNG B ĐƯA BN XE KHÁCH VÀO KHAI THÁC
nh gửi:......................... (1).................................
1. Đơn vị khai thác bến xe khách: (2):...................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):..........................................................................
3. Trụ sở:................................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):............................................................................................
5. Giy chứng nhận đăng ký kinh doanh số.............. do................... cấp ngày... tháng...
năm.....
Đề nghị kiểm tra để đưa bến xe khách........... (3) ......................
Cụ thể như sau:
- Tên: (3).................................................................................................................
- Địa chỉ: (4)............................................................................................................
- Tổng diện tích đất: (5)..........................................................................................
Sau khi xem xét và đối chiếu với các quy định tại QCVN ............. /BGTVT Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách chúng tôi đề nghị....(1)..... công bố Bến xe khách.....
(3)..... đạt quy chuẩn Bến xe loại:..... (6)..... và được đưa vào khai thác..... (2). .... cam
kết những nội dung trên là đúng thực tế.
i nhận:
- Ntrên;
- Lưu...
* Hướng dn ghi:
Đại din đơn v
(Ký tên, đóng dấu)
1) Gửi Sở Giao thông vận tải địa phương có bến xe khách.
(2)
Ghi tên đơn vị kinh doanh dịch vbến xe khách.
(3)
Ghi tên bến xe khách.
(4)
Ghi tên vị trí, lý trình, địa chỉ của bến xe khách.
(5)
Ghi diện tích đất hợp pháp được sử dụng để xây dựng bến xe khách.
(6)
Ghi loại bến xe khách đề nghị công bố.
36
Mu: Bn đối chiếu các quy định k thut theo quy chun đối vi c ng trình
ca bến xe khách
.........(2)........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:....../....... ......, ngày.... tháng.... năm.....
BẢN ĐỐI CHIẾU CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THEO QUY CHUẨN ĐỐI VI
CÁC CÔNG TRÌNH CA BN XE KCH
Kính gửi:................................(1).................................
1. Đơn vị khai thác bến xe khách: (2):....................................................................
2. Trụ sở:................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax):............................................................................................
Kết quả đối chiếu các quy định kỹ thuật theo quy chuẩn đối với các công trình của bến
xe khách. .......... (3). ............ như sau:
TT
Tiêu c phân loại
Đơn
vị tính
Quy định kỹ
thuật của Bến xe
khách loại
....(4)....
Theo thực
tế
1
Tổng
diện tích (tối
thiểu)
m2
2
Din
tích bãi đỗ xe ôtô chờ vào vị trí đón
khách (tối
thiểu)
m2
3
Din
tích bãi đỗ xe nh cho phương tin
khác (tối
thiểu)
m2
4
Din tích tối thiểu phòng chờ cho hành khách
(có
thể
phân thành
nhiều
khu
vực trong bến)
m2
5
Số vị trí đón, trả
khách (tối
thiểu)
vị
t
6
Số
chỗ ngồi tối thiểu khu vực phòng chờ
cho
nh khách (tối
thiểu)
ch
7
Hệ
thống điều hòa, quạt điện khu vực
phòng
chờ cho hành khách (tối
thiểu)
8
Din
tích khu vực làm việc của bộ máy
quản
lý
9
Din
tích văn phòng dành cho Y
tế
10
Din
tích khu vệ
sinh
11
Din
tích dành cho
cây xanh, thảm
cỏ
12
Đường xe ra, vào
bến
13
Đường dẫn từ phòng chờ
cho hành khách
đến
các
vị trí đón, trả
kch
37
14
Kết cấu mặt đường ra, o bến xe và sân
bến
15
Hệ
thống cung cấp thông
tin
16
Hệ
thống kiểm
soát xe ra vào
bến
Các tiêu chí phân loi ti bng trên áp dng phù hp theo quy định đối vi bến xe
khách được quy định ti Quy chun k thut quc gia v bến xe khách.
....(2). ... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
i nhận:
- Ntrên;
- Lưu...
* Hướng dn ghi:
Đại din đơn v
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Gửi Sở Giao thông vận tải địa phương có bến xe khách.
(2) Ghi n đơn vị khai thác bến xe khách.
(3) Ghin bến xe.
(4) Ghi loại bến xe đề nghị công bố.
38
Mu: Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác
...... (2) .......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:......../QĐ-.... ........., ngày..... tháng.... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b đưa bến xe khách/bến xe hàng vào khai thác
(2)
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô hoạt
động của bến xe,i đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình
tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ QCVN ……./BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách/bến xe
ng do Bộ Giao thông vận tải ban hành ngày …. tháng …. năm 20….;
Căn cứ Quyết định số.......... của........ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của.........(2)....
Căn cứ Biên bản kiểm tra của...................(2).............. ngày............/........./...........
Xét đề nghị của......................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Công bố đưa Bến xe khách/bến xe hàng...... (1). ... o khai thác với các nội dung
sau:
- Bến xe khách/bến xe hàng: (1) ...................................................... Mã số:.....................
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe trực tiếp quản lý, khai thác:.......................................
- Vị trí (3).................................... Điện thoại:........................ Fax:..........................
- Tổng diện tích đất:................(4)...........................................................................
Trong đó:
- Din ch bãi đỗ xe ôchờ vào vị trí đón khách/xếpng a:......................................
- Din tích bãi đỗ xe nh cho phương tiện khác:..................................................
- Din tích phòng chờ chonh khách (áp dụng cho bến xe kch):.................................
............(1)..................... đạt quy chuẩn Bến xe khách/bến xe ng loại:............................
Điu 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày..... tháng.... năm..... đến ngày..... tháng......
năm..................
Điu 3. Các ông (bà).................., Trưởng phòng..................; Thủ tởng...(1). .... Th
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi nh quyết định này./.
Thủ trưng...(2)....
i nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục ĐBVN;
- u.
(Ký tên, đóng du)
39
* Hướng dn ghi:
(1) Ghin bến xe khách/bến xe hàng.
(2) Ghi n cơ quan ban hành quyết định công b.
(3) Ghi n vị trí, lý trình, địa chỉ của bến xe khách/bến xe hàng.
(4) Ghi diện tích đất hợp pháp được sử dụng để xây dựng bến xe khách/bến xe hàng.
40
5. Công bố lại bến xe khách
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Đơn v kinh doanh dch v bến xe khách np h đề ngh đến S Giao thông
vn ti địa phương nơi bến xe (qua Trung tâm Phc v nh chính công tnh)
trong các trưng hp:
- Sau khi cải tạo sở vật chất dẫn đến thay đổi các tiêu c phân loại bến xe khách;
- Thay đổi đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ đúng quy định, Sở
Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe lập biên bản
kiểm tra;
- Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ng đúng các tiêu chí thì phải
ghi các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra và trong thời hạn 02 ngày
m việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra phi thông o cho đơn vị kinh doanh dịch vụ
bến xe; nếu bến xe đáp ứng đúng các quy định kỹ thuật của loại bến xe đơn vị
kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị thì trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra, Sở Giao thông vận tải quyết định công bố đưa bến xe vào khai
thác.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, dịch vụ u chính hoặc
trc tuyến.
5.3. Thành phn, số ợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đề nghị công bố lại bến xe theo mẫu;
- Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thểc công trình xây dựng, cải tạo bến xe (nếu
có thay đổi so với lần công bố trước);
- Quyết định cho phép đầu y dựng, cải tạo của quan thẩm quyền (nếu
thay đi so vi ln công b trưc);
- Biên bản nghiệm thu các công trình xây dựng, cải tạo (nếuthay đổi so với lần
công b trưc);
- Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật của quy chuẩn này với các công trình của
bến xe (nếu có thay đổi so với lần công bố trước);
- n bản hoặc tài liệu chứng minh về thay đổi đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe
(nếu có thay đi so vi ln công b trước).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
41
đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hp quyết định công b: trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày kết
thúc kim tra.
+ Trưng hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dch v bến xe khách: trong thi
hn 02 ngày làm vic k t ngày kết thúc kim tra.
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
5.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận ti;
- quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không .
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
3.8. Phí, l phí: Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Giy đề nghị công bố lại bến xe khách;
- Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện TTHC:
- Bến xe khách đưa vào khai thác phải đáp ứng yêu cầu theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bến xe khách.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt động vận tải bằng xe ô hoạt động
của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình
tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác.
42
Mu: Giấy đề nghcông bli bến xe khách
......(2).......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:......../....... ........., ngày... tháng.... năm....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CÔNG B LI BN XE KHÁCH
nh gửi:....................... (1) ...............................
1. Đơn vị khai thác bến xe khách:...................... (2): .............................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):..........................................................................
3. Trụ sở:................................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):............................................................................................
5. Giy chứng nhận đăng ký kinh doanh số.................... do............... cấp ngày...
tháng...năm.....
Đơn vị hiện đang quản lý, khai thác...(3). ...... Theo Quyết định công bố đưa Bến xe
khách o khai thác số.... ngày.... tháng... năm... của....(1)...... Thời gian được phép khai
thác đến ngày... tháng.... năm.....
Sau khi xem xét các quy định tại Thông số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
m 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quảnhoạt động
vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe
trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
QCVN …../BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Bến xe khách, chúng tôi đề nghị....
(1).
.... tiếp tục công bố đưa Bến xe khách.... (3).... đạt loại:......... (4): ............. vào khai
thác...(2). cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
i nhận:
- Ntrên;
- Lưu...
* Hướng dn ghi:
Đại din đơn v
(Ký tên, đóng dấu)
(1)
Gửi Sở Giao thông vận tải địa phương có bến xe khách.
(2)
Ghi tên đơn v khai thác bến xe khách.
(3)
Ghi tên bến xe khách.
(4)
Ghi loại bến xe khách đề nghị công bố.
43
Mu: Quyết định ng b đưa bến xe khách vào khai thác
...... (2) .......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:......../QĐ-.... ........., ngày..... tháng.... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b đưa bến xe khách/bến xe hàng vào khai thác
(2)
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt
động của bến xe,i đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình
tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ QCVN ……./BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách/bến xe
ng do Bộ Giao thông vận tải ban hành ngày …. tháng …. năm 20….;
Căn cứ Quyết định số.......... của.
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn
của.........(2)....
Căn cứ Biên bản kiểm tra của...................(2).............. ngày............/........./...........
Xét đề nghị của......................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Công bố đưa Bến xe khách/bến xe hàng...... (1). ... o khai thác với các nội
dung sau:
- Bến xe khách/bến xe hàng: (1) ...................................................... Mã số:.....................
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe trực tiếp quản lý, khai
tc:.......................................
- Vị trí (3).................................... Điện thoại:........................ Fax:..........................
- Tổng diện tích đất:................(4)...........................................................................
Trong đó:
- Din tích bãi đỗ xe ô chờ vào vị trí đón khách/xếpng
hóa:......................................
- Din tích bãi đỗ xe nh cho phương tiện khác:..................................................
- Din tích phòng chờ cho hành khách (áp dụng cho bến xe
kch):.................................
............(1). .................... đạt quy chuẩn Bến xe khách/bến xe ng
loại:............................
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng.... m..... đến ngày.....
tháng...... năm..................
Điu 3. Các ông (bà).................., Trưởng phòng..................; Thủ trưởng...(1). ... Th
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi nh quyết định này./.
44
i nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục ĐBVN;
- u.
* Hướng dn ghi:
(1)
Ghi tên bến xe khách/bến xe hàng.
(2)
Ghi tên cơ quan ban hành quyết định công bố.
Thủ trưng...(2)....
(Ký tên, đóng du)
(3)
Ghi tên vị trí, lý trình, địa chỉ của bến xe khách/bến xe hàng.
(4)
Ghi diện tích đất hợp pháp được sử dụng để xây dựng bến xe khách/bến xe ng.
45
6. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ đầu dự án xây dựng công trình trên đường bộ đang khai thác gửi hồ đ
nghị đến cơ quan có thẩm quyền (Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Uỷ
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã).
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra thành phần
hồ sơ, nếu đủ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn trả kết quả, nếu không đủ thì hướng dẫn
chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, quan thẩm quyền kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp nhận, nếu
không đủ, có văn bản thôngo đến tổ chức, cá nhân để b sung, hoàn thiện;
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ khi nhn đủ hồ theo quy định, quan
thẩm quyền tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép thi ng,
trường hợp không cấp phép thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu điện đến:
+ Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
+ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
Hoặc qua cổng dịch vụ công trc tuyến (dichvucong.hoabinh.gov.vn)
6.3. Thành phn, số ợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản vẽ thiết kế thi công các thông tin về vị trí lý trình công trình đường bộ,
bản vẽ phải thể hiện: diện tích, kích thước công trình trên mặt bằng công trình đường
bộtrong phạm vi đấtnh cho đường bộ; mặt đứngkhoảng cách theo phương
thẳng đứng từ công trình bên trên hoặc bên dưới đến bề mặt công trình đường bộ,
khoảng cách theo phương ngang từ cột, tuyến đường dây, đường ống, bộ phận khác
của công trình đề nghị cấp phép đếnp ngoài rãnh thoát nước dọc, mép mặt đường
xe chạy hoặc mép ngoài cùng của mặt đường bộ; bộ phận công trình đường bộ phải
đào, khoan khi xây dựng công trình;
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi công trong phạm vi dải phân cách giữa
của đường bộ, ngoài Bản vẽ thiết kế thi công phải có thông tin vkhoảng cách theo
phương thẳng đứng, phương ngang từ p công trình đề nghị cấp phép đến bề mặt
p ngoài dải phân cách giữa;
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi ng lắp đặt o cầu, hầm hoặc các
công trình đường bộ có kết cấu phức tạp khác thì ngoài Bản vẽ thiết kế thi công phải
có báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế và kết quả tính toán khả năng chịu lực của công
trình đường bộ do tổ chức vấn đủ năng lc theo quy định của pháp luật về xây
dựng thực hiện;
46
- Bản vẽ thiết kế hoàn trả công trình đường bộ bị ảnh hưởng; bản vẽ thuyết
minh: biện pháp tổ chức thi công, biện pháp bảo đảm giao thông trong thời gian
thi công trên đường bộ đang khai thác.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
6.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
6.6. quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan thẩm quyền giải quyết: Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận
tải, U ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã;
- quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao
thông vận tải, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã;
- quan phối hợp: Không .
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
6.8. Phí, lệ phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác;
- Giy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, an toàn giao thông và không thuộc các trường
hợp không phải cấp giấy phép thi công theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Thông
số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ.
47
Mu: Đơn đề ngh cp phép thi công công trình trên đường b đang khai thác
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 20
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
ĐANG KHAI THÁC
Về đề nghị (…3…)
Kính gửi: ........................................... (…4…)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Căn cứ (5);
(2) đề nghị được cấp phép thi ng (6) tại (7). Thời gian thi công bắt đầu t
ngày…tháng… năm... đến hết ngày…tháng… năm...
(2) cam kết thực hiện các nội dung sau đây:
- Tự di chuyển hoặc cải tạo công trình không đòi bồi thường khi quan quản lý
đường bộ, người quản lý, sdụng đường bộ yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo công
trình.
- Thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm giao thông an toàn, thông suốt theo quy định,
hạn chế ùn tắc giao thông đến mức cao nhất và không gây ô nhiễm môi trường.
- Thi công theo đúng hồ thiết kế đã được (8) phê duyệt và tuân thủ theo quy định của
Giy phép thi công. Trường hợp thi công không thực hiện các biện pháp bảo đảm giao
thông an toàn, thông suốt theo quy định, để xảy ra tai nạn giao thông, ùn tắc giao thông,
ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, (2) chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Địa chỉ liên hệ: ………
Số điện thoại: ..............
i nhận:
- Ntrên;
- ................. ;
- Lưu VT.
Hướng dn ni dung ghi:
(……2…..)
QUYỀN HẠN, CHC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
(1)
Tên tổ chức hoặc quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu ).
(2)
Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ.
48
(3)
Ghi vắn tắt tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép, tên đường bộ, tên địa phương;
dụ Cấp phép thi công đường ống cấp nước trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ của Quốc
lộ 39, địa phận tỉnh Hưng Yên”.
(4)
Tên cơ quan cấp phép thi công.
(5)
Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước (biển quảng cáo/bin thông tin cổ động/ tuyên truyền
chính trị/công trình hạ tầng, xây dựng/lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung) trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp thuận) của cơ quan có thẩm quyền (4).
(6)
Ghi đầy đủ tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép thi công.
(7)
Ghi đầy đủ lý trình, tên quốc lộ, thuộc địa phận tỉnh nào.
(8)
Chủ đầu hoặc quan thẩm quyền (trường hợp chủ đầu không đủ năng lực phê duyệt thiết kế)./.
49
Mu: Giy phép thi công công trình trên đường b đang khai thác
TÊN QUAN CẤP TRÊN
TÊN QUAN CẤP PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 20
GIẤY PHÉP THI CÔNG
Công trình:.........................(1)...............................
Lý trình:................................................(ghi tên đường)....
- Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
- Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 m 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Căn cứ (4);
- Căn cứ Đơn đề nghị cấp phép thi công của....(3) hồ thiết kế, tổ chức thi công
được duyệt.
1. Cấp cho: .......... (3)……
- Địa ch ..................................................................................................... ;
- Đin thoại ............................................................................................... ;
- ……………………………………………………….………………….
2. Được phép thi công công trình:...(1). trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường b
từ lý trình Km......đến Km.....đường ..., theo hồ thiết kếtổ chức thi công
được. . (2)… chấp thuận, gồm các nội dung chính như sau:
a). ;
b). .............................................................................................................
;
c). ..............................................................................................................
;
d). .............................................................................................................
;
3. Các yêu cầu đối với đơn vị thi công công trình:
- Mang giấy này đến đơn vị quản lý đường bộ (trực tiếp quản lý tuyến đường) để nhận bàn
giao mặt bằng hiện trường; tiếnnh thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
theo hồ sơ được chấp thuận và các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông
khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ;
- Sau khi nhận mặt bằng thi công, đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm về an tn giao
thông, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của đơn vị quản lý đường bộ và cơ quan có thẩm quyền
khác;
- Kể từ ngày nhận n giao mặt bằng, nếu đơn vị thi công không thực hiện việc tổ chức
giao thông, gây mất an toàn giao thông sẽ bị đình chỉ thi công; mọi trách nhiệm liên quan
đến tai nạn giao thông và chi pthiệt hại khác (nếu có) đơn vị thi công tự chịu trách nhiệm,
ngoài ra còn chịu xử lý theo quy định của pháp luật;
50
- Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về đềnthiệt hại công trình đường bộ
do lỗi của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đường b;
- Khi kết thúc thi công phải bàn giao lại mặt bằng thi công cho đơn vị quản lý đường bộ;
-…………………(các nội dung khác nếu cần thiết)……………………….
4. Thời hạn thi công:
Giy phép thi công này có thời hạn từ ngày.../...../20...đến ngày...../....../20. ... /.
(……2…..)
i
nhận:
- Ntrên;
- ............... ;
- Lưu VT…
QUY
N H
N, CH
C V
C
A NGƯ
I
Hướng dn ni dung ghi:
(1)
Tên d án, công trình cp giy phép thi công.
(2) Tên cơ quan chp thun v trí, quy mô, kích thưc trong phm vi bo v kết cu h tầng đường
b (m theo h sơ được chp thun).
(3) Tên t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép thi công.
(4) Văn bản chp thun v trí, quy mô, kích thưc (bin qung cáo/bin thông tin c động/ tuyên
truyn chính tr/công trình h tng, xây dng/lắp đặt công trình h tng k thut s dng chung)
trong phm vi bo v kết cu h tầng đưng b (m theo h được chp thun) của cơ quan có
thm quyn./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2836/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và Phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2836/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2969/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×