• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2755/QĐ-UBND Huế 2024 công bố TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước của Sở TNMT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/10/2024 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2755/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2755/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2755/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2755/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2755
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 24 tháng 10
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc công b th tc hành chính ni b gia các cơ quan nh chính nnưc
thuc phm vi chc năng qun lý n nước ca S Tài nguyên và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc Chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Luật Tổ chức chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 của Thủ
ớng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản a thủ tục nh chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà ớc giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh v
việc soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong quan hành chính
nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số
3540/STNMT-VP ngày 15 tháng 10 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 41 thủ tục hành chính nội bộ
trong h thngnh chính nhà nưc thuc phm vi chc năng qun nhà nước ca
S Tài nguyên Môi trường (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và
Môi trường, Sở Kế hoạch Đầu tư, S Giao thông vận tải, UBND các huyện, thị
và thành phố Huế) (Có Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Quyết địnhy có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Kế hoạchĐầu , Giao thông vận tải; Ch tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thị thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính ph;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC, CV: TN;
- u: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Phan Quý
Phương
Ph lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊNI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2755 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT n th tục hành chính Lĩnh vực
quan thực
hiện
I Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
1.
Trình
tự,
thủ
tục
thẩm
định,
phê
duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử
dụng
đất
cấp
huyện
Đất đai
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
2.
Trình
tự,
thủ
tục
thẩm
định,
phê
duyệt
kế hoạch sử dụng đất hàng m cấp
huyện
Đất đai
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
3. Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc
Đo đạc bản
đồ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
4.
Lưu tr thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc bản đồ
Đo đạc bản
đồ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
5.
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc bản đồ
Đo đạc bản
đồ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
6.
Phê
duyệt
kế
hoạch
điều
tra, thu
thập,
cập nhật thông tin, dữ liu tài nguyên
môi trường thu thập, cập nhật thông
tin tả về thông tin, d liệu tài nguyên
môi
trường
Tổng hợp
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
7.
Xây dựng các chương trình nghiên cứu
khoa học, phát triển công nghệ phục vụ
quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối,
phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng
i nguyên nước, phòng, chống khắc
phụcc hại do ớcy ra
Tài nguyên
nước
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
8.
Xây
dựng
kế
hoạch,
tổ
chức
thực
hiện
điều tra bản tài nguyên ớc trên địa
n
thuộc
phạm
vi
quản
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
9.
Lập,
công
bố,
điều
chỉnh
danh
mục
nguồn nước phi lập hành lang bảo vệ
nguồn nước; phê duyệt, điều chỉnh
phạm
vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước,
Tài nguyên
nước
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
2
kế
hoạch,
phương
án
cắm
mốc
giới
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
10.
Quyết định công bố dòng chảy tối thiểu
trên sông, suối nội tỉnh
Tài nguyên
nước
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
11. Ban hành kế hoạch bảo vệ nước ới đất
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
12.
Công
bố,
điều
chỉnh
danh
mục
vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới
đất
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
13.
Quyết
định
đưa
ra
khỏi
danh
mục
vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới
đất
khi
nguồn
ớc
ới
đất
đã
phục
hồi
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
14.
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài
nguyên nước phù hợp với kịch bản
nguồn nước
Tài nguyên
nước
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
15.
Lập
danh
mục
các
đập,
hồ
chứa
trên
sông, suối thuộc địa bàn quản phải
y
dựng
quy
chế
phối
hợp
vận
nh
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
16.
Lập
dự
toán chi ngân sách
hỗ
trợ
để
ng cấp, cải tạo các hạng mục công
trình cho địa phương nơi khoáng
sản
được
khai thác
Địa chất
Khoáng sản
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
17.
Phê duyt Phương án bảo vệ khoáng sản
chưa khai thác trên địa n địa phương
Địa chất
Khoáng sản
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
18.
Điu chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ
bờ biển
BiểnHải
đảo
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
19.
Cung
cấp
dữ
liệu
tài nguyên môi
trường
biển hải đảo để xây dựng CSDL của
Bộ,
ngành,
địa
phương
BiểnHải
đảo
Sở Tài nguyên
Môi trường
20.
Phê duyệt Kế hoạch quản chất lượng
môi trường không khí
Môi trường
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
21.
Phê duyệt đề án chi trả dịch vụ hệ sinh
thái tự nhiên cấp tỉnh
Môi trường
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
22.
Xây
dựng
phương
án
xử
lý,
cải
tạo
phục hồi môi trường đối với khu vực ô
nhiễm
môi
trường
đất
do
lịch
sử
để
lại
Môi trường
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
3
hoặc
không xác
định
được
tổ
chức
nhân gây ô
nhiễm
trên
địa
n
tỉnh
23.
Ban hành
quyết
định
về
xác
định
vị
trí,
ranh giới của vùng bảo v nghiêm ngặt,
vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản
Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
24.
Phê
duyệt
kế
hoạch
chuyển
đổi
ngành
nghề không khuyến khích phát trin tại
ng nghề, di dời cơ sở, hộ gia đình sn
xuất
ra
khỏi
ng
nghề
Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
25. Xét thăng hạng địa chính viên hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Tài nguyên
Môi trường
26. Xét thăng hạng địa chính viên hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
27.
Xét thăng hạng Điều tra viên tài
nguyên môi trường hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Tài nguyên
Môi trường
28.
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên
môi trường hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
29.
Xét thăng hạng Dự báo viên khí tưng
thủy n hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Tài nguyên
Môi trường
30.
Xét thng hạng Dự o viên khí ợng
thủy n hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
31.
Xét
thăng
hạng
Kiểm
soát viên khí
tượng
thủy
n
hạng
III
Tổ
chức
cán
bộ
Sở
Tài nguyên
Môi
trường
32.
Xét thăng hạng Kiểm soát viên k
tượng thủy văn hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
33.
Xét
thăng
hạng
Quan
trắc
viên tài
nguyên môi
trường
hạng
III
Tổ
chức
cán
bộ
Sở
Tài nguyên
Môi
trường
34.
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài
nguyên môi trường hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
35.
Xét
thăng
hạng
Đo
đạc
bản
đồ
viên
hạng
III
Tổ
chức
cán
bộ
Sở
Tài nguyên
Môi
trường
36.
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng
II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
II Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạchĐầu
37.
Phê
duyệt
Kế
hoạch
hành
động
kinh
tế
Môi
trường
Sở
Kế
hoạch
4
tuần
hoàn
cấp
tỉnh
Đầu
III Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
38.
Trình ban hành
tổ
chức
thực
hiện
kế
hoạch chuyển đổi, loại bỏ phương tiện
giao thông sử dụng nhiên liu hóa thạch,
phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi
trường
sau khi
được
ban hành.
Môi trường
Sở Giao thông
vận tải
IV Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở UBND cấp huyện
39.
Xác định vị trí, ranh giới, diện tích khu
vực biển đối với trường hợp thuộc thẩm
quyền của UBND cấp huyện
BiểnHải
đảo
UBND cấp
huyện
40.
Lập danh mục các cụm công nghiệp
không có hệ thống thu gom, thoát nước
xửnước thải tập trung
Môi trường
UBND cấp
huyện
41.
Phê duyệt phương án bo vệ môi trường
cho làng nghề cấp
Môi trường
UBND cấp
huyện
Ph lục I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ ỚC THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYT CỦA SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2755 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH
STT n th tục hành chính Lĩnh vực
quan thực
hiện
1.
Trình
tự,
thủ
tục
thẩm
định,
phê
duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất
cấp
huyện
Đất đai
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
2.
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế
hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Đất đai
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
3. Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc
Đo đạc bản
đồ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
4.
Lưu tr thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc bản đồ
Đo đạc bản
đồ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
5.
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc bản đồ
Đo đạc bản
đồ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
6.
Phê
duyệt
kế
hoạch
điều
tra, thu
thập,
cập
nhật thông tin, d liệu tài nguyênmôi
trường và thu thập, cập nhật thông tin mô
tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường
Tổng hợp
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
7.
Xây
dựng
các
chương
trình nghiên
cứu
khoa học, phát trin công nghệ phục vụ
quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối,
phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài
nguyên ớc, phòng, chống khắc phục
c
hại
do
ớc
y ra
Tài nguyên
nước
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
8.
Xây
dựng
kế
hoạch,
tổ
chức
thực
hiện
điều tra bản tài nguyên ớc trên địa
n
thuộc
phạm
vi
quản
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
9.
Lập,
công
bố,
điều
chỉnh
danh
mục
nguồn nước phải lập nh lang bảo vệ
nguồn nước; phê duyệt, điều chỉnh phạm
vi hành lang bảo vệ nguồn ớc, kế
hoạch,
phương
án
cắm
mốc
giới
hành
Tài nguyên
nước
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
2
lang
bảo
vệ
nguồn
ớc
10.
Quyết định công bố ng chảy tối thiểu
trên sông, suối nội tỉnh
Tài nguyên
nước
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
11. Ban hành kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
12.
Công bố, điều chỉnh danh mục vùng cấm,
vùng hạn chế khai thác c dưới đất
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
13.
Quyết
định
đưa
ra
khỏi
danh
mục
vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước ới
đất
khi
nguồn
nước
ới
đất
đã
phục
hồi
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
14.
Lập
kế
hoạch
khai thác,
sử
dụng
tài
nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn
ớc
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
15.
Lập
danh
mục
các
đập,
hồ
chứa
trên sông,
suối thuộc đa bàn quảnphảiy dựng
quy
chế
phối
hợp
vận
nh
Tài nguyên
nước
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
16.
Lập
dự
toán chi ngân sách
hỗ
tr
để
ng cấp, cải tạo các hạng mục công
trình cho địa phương nơi khoáng
sản
được
khai thác
Địa chất
Khoáng sản
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
17.
Phê duyệt Phương án bảo vệ khoáng sản
chưa khai thác trên địa bàn địa phương
Địa chất
Khoáng sản
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
18.
Điu chỉnh ranh giới hành lang bảo v bờ
biển
Biển Hải
đảo
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
19.
Cung
cấp
dữ
liệu
tài nguyên môi
trường
biển hải đảo để xây dựng CSDL của
Bộ,
ngành,
địa
phương
Biển Hải
đảo
Sở Tài nguyên
Môi trường
20.
Phê duyệt Kế hoạch quản chất ợng
môi trường không khí
Môi trường
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
21.
Phê duyệt đề án chi tr dịch vụ hệ sinh
thái tự nhiên cấp tỉnh
Môi trường
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
22.
Xây
dựng
phương
án
xử
lý,
cải
tạo
và
phục hồi môi trường đối với khu vực ô
nhiễm môi trường đất do lịch sử để lại
hoặc không xác định được t chức
nhân gây ô
nhiễm
trên
địa
n
tỉnh
Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
23. Ban hành quyết định về xác định vị trí, Môi trường Sở Tài nguyên
3
ranh
giới
của
vùng
bảo
vệ
nghiêm
ngặt,
vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản
Môi
trường,
UBND tỉnh
24.
Phê
duyệt
kế
hoạch
chuyển
đổi
ngành
nghề không khuyến khích phát triển tại
ng nghề, di dời sở, hộ gia đình sản
xuất
ra
khỏi
ng
nghề
Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
25. Xét thăng hạng địa chính viên hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Tài nguyên
Môi trường
26. Xét thăng hạng địa chính viên hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
27.
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên
môi trường hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Tài nguyên
Môi trường
28.
Xét thăng hạng Điu tra viên tài nguyên
môi trường hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
29.
Xét thăng hạng Dự o viên khí tượng
thủy n hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Tài nguyên
Môi trường
30.
Xét thng hng Dự báo viên khí tượng
thủy n hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
31.
Xét
thăng
hạng
Kiểm
soát viên khí
tượng
thủy
n
hạng
III
Tổ
chức
cán
bộ
Sở
Tài nguyên
Môi
trường
32.
Xét tng hạng Kiểm soát viên khí tượng
thủy n hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
33.
Xét
thăng
hạng
Quan
trắc
viên tài nguyên
môi
trường
hạng
III
Tổ
chức
cán
bộ
Sở
Tài nguyên
Môi
trường
34.
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên
môi trường hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở
Tài nguyên
Môi trường,
UBND
tỉnh
35.
Xét
thăng
hạng
Đo
đạc
bản
đồ
viên
hạng
III
Tổ
chức
cán
bộ
Sở
Tài nguyên
Môi
trường
36.
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng
II
Tổ chức
cán bộ
Sở Tài nguyên
Môi trường,
UBND tỉnh
4
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TTHC NỘI BỘ
I. Lĩnh vực Đất đai
1. Trình tự, th tục thẩm đnh, phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
- Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện hoàn thiện hồ quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện
để trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua trước khi Ủy ban nhân dân cấp
huyện trình Sở Tài nguyên Môi trường để thẩm định; đối với các địa phương
không tổ chức Hội đồng nhân dân cấp huyện tỦy ban nhân dân cấp huyện
trình Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định;
- Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ lấy
ý kiến, Sở Tài nguyên Môi trường có trách nhiệm gửi hồ quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến các thành viên Hội đồng thẩm định để lấy ý kiến;
- Trong thời hạn không quá 15 ngày kể t ngày nhận được hồ lấy ý kiến,
các thành viên Hội đồng thẩm định gửi ý kiến bằng n bản đến Sở Tài nguyên
Môi trường;
- Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn lấy ý kiến,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức họp Hội đồng thẩm định
gửi thông báo kết quả thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Trong thời hạn không quá 10 ngày, Ủy ban nhân dân cấp huyện trách
nhiệm tiếp thu, giải trình ý kiến của Hội đồng thẩm định để hoàn thiện hồ quy
hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
- Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp ti S Tài ngun Môi trường
tnh Tha Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện;
- Báo cáo thuyết minh về quy hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống bản đồ dữ liệum theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Hội đồng thẩm định;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất cấp huyện.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời gian không quá 50 (Năm mươi) ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, đúng quy định, Sở Tài nguyên Môi trường
phối hợp với c quan, đơn vị có liên quan kiểm tra, soát tham mưu trình
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp huyện.
5
đ) Đối tượng thc hiện thủ tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đinh: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy
hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện của Ủy ban nhân dân tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 m 2024;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
2. Trình tự, thủ tục thẩm định, pduyệt kế hoạch sử dụng đất hàng
năm cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ kế hoch sử dụng đất hằng m cấp
huyện đến Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định;
- Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, Sở Tài nguyên Môi trường gửi hồ kế hoạch sử dụng đất hằng m cấp
huyện đến các sở, ngành có liên quan để lấy ý kiến;
- Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, các
sở, ngành có trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Tài nguyên Môi
trường;
- Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời gian
lấy ý kiến, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợpgửi thông báo kết quả thẩm
định hồ kế hoạch sử dụng đất hằng m cấp huyện đến Ủy ban nhân dân cấp
huyện để hoàn thiện hồ sơ;
- Căn cứ hồ kế hoạch sử dụng đất hằng m cấp huyện đã được hoàn
thiện, Sở i nguyên Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt xong
trước ngày 31 tháng 12 hằng m;
- Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định pduyệt kế hoạch hoạch sử
dụng đấtng năm cấp huyện.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp ti S Tài ngun Môi trường
tnh Tha Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Báo cáo thuyết minh về kế hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống bảng biểu, đồ, bản đồ dữ liệum theo (dạng giấy hoặc
dạng số);
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử
dụng đất hằng năm cấp huyện.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời gian không quá 25 (Hai ơi lăm)
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, đúng quy định, Sở i nguyên Môi
6
trường phối hợp với các quan, đơn vị có liên quan kiểm tra, rà soát tham mưu
trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt kế hoch sử dụng đất
ng m cấp huyện.
đ) Đối tượng thc hiện thủ tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyênMôi trường.
g) Kết quả thc hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoch
sử dụng đấtng m cấp huyện.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 m 2024;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
II. Lĩnh vực Đo đạc bản đồ
3. Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc
a) Trình tự thực hiện:
* Việc di dời mốc đo đạc trên diện tích đất đã giao cho cơ quan, tổ chức
thực hiện theo quy định sau đây:
- quan, tổ chức gửi văn bản về việc yêu cầu di dời mốc đo đạc tới Ủy
ban nhân dân tỉnh trong đó nêu do cần phải di dời. Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định về việc di dời đối với mốc đo đạc thuộc phạm vi qun của mình.
Đối với mốc đo đạc không thuộc phm vi quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn
bản tới bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ có liên quan giải quyết;
- Khi được UBND tỉnh chấp thuận di dời mốc đo đạc, Sở Tài nguyên
Môi trường lập thiết kế kỹ thuật - dự toán về vic di dời mốc đo đạc trình Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt.
Đối với mốc đo đạc không thuộc phạm vi quản của Ủy ban nhân dân tỉnh
thì Sở Tài nguyên Môi trường gửi thiết kế kỹ thuật - dự toán tới bộ, quan
ngang bộ, quan thuộc Chính phủ có liên quan để thẩm định trước khi trình Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- quan, tổ chức yêu cầu di dời mốc đo đạc có trách nhiệm chuyển kinh
phí đã được phê duyệt theo thiết kế kỹ thuật - dự toán cho Sở Tài nguyên và Môi
trường. Trong thời hạn 10 ngày kể t ngày nhận được kinh phí, S Tài nguyên và
Môi trường phải tổ chức thực hiện việc di dời mốc đo đạc;
- Sau khi hoàn thành việc di dời mốc đo đạc, Sở Tài nguyên và Môi trường
có trách nhiệm bàn giao kết quả di dời mốc đo đạc theo quy định ti khoản 7 Điều
36 của Luật Đo đạc và bản đồ quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định y.
Đối với mốc đo đạc không thuộc phm vi quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi kết
quả di dời mốc đo đạc tới bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ có liên
quan.
7
* Việc di dời mốc đo đạc khi giao đất cho quan, tổ chức, cá nhân thực
hiện theo quy định sau đây:
- quan có thẩm quyền giao đất theo quy định của pháp luật về đất đai
trách nhiệm tổ chức soát, kiểm đếm các mốc đo đạc trên diện tích đất dự
kiến giao cho quan, tổ chức, cá nhân gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để làm
căn cứ lập thiết kế kỹ thuật - dự toán di dời c mốc đo đạc liên quan trình Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Dự toán kinh phí di dời mốc đo đạc được phê duyệtcăn cứ để quan,
tổ chức, nhân chi tr bồi thường cho việc di dời mốc đo đạc trên diện tích đất
dự kiến sẽ giao;
- Việc tổ chức thực hiện di dời mốc đo đạc, bàn giao kết quả di dời mốc đo
đạc thực hiện theo quy định như sau:
+ quan, tổ chức yêu cầu di dời mốc đo đạc có trách nhiệm chuyển kinh
phí đã được phê duyệt theo thiết kế kỹ thuật - dự toán cho Sở Tài nguyên và Môi
trường. Trong thời hạn 10 ngày kể t ngày nhận được kinh phí, S Tài nguyên và
Môi trường phải tổ chức thực hiện việc di dời mốc đo đạc.
+ Sau khi hoàn thành việc di dời mốc đo đạc, Sở Tài nguyên Môi trường
có trách nhiệm bàn giao kết quả di dời mốc đo đạc theo quy định ti khoản 7 Điều
36 của Luật Đo đạc và bản đồ quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định y.
Đối với mốc đo đạc không thuộc phm vi quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi kết
quả di dời mốc đo đạc tới bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ có liên
quan.
* Vic di dời mốc đo đạc do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, thiên tai và
c động ngoại cảnh khác làm mất, hỏng, thay đổi vị tđược thực hiện như
sau:
- Sở Tài nguyên Môi trường lập, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
thiết kế kỹ thuật - dự toán di dời các mốc đo đạc thuộc phạm vi quản lý của nh,
tổ chức triển khai thực hiện vic di dời sau khi được phê duyệt;
- quan quản lý chuyên ngành v đo đạcbản đồ thuộc Bộ Tài nguyên
Môi trường, quan quản chuyên ngành thuộc bộ, quan ngang bộ,
quan thuộc Chính phủ lập, trình Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ, Thủ
trưởng quan thuộc Chính phủ phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán di dời các
mốc đo đạc thuộc phạm vi quncủa mình, tổ chức triển khai thực hiện việc di
dời sau khi được phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp ti UBND tnh Tha Thiên Huế, S
Tài nguyên và Môi trưng tnh Tha Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- Văn bản về việc yêu cầu di dời mốc đo đạc (Bản chính).
d) Thời hạn giải quyết: Chưa quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tục hành chính: quan được giao làm chủ
đầu dự án, Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyênMôi trường.
g) Kết qu thc hiện th tục hành chính: Kết qủa di dời mốc đo đạc.
8
h) Phí, l phí (nếu có): Theo thiết kế dự toán sau khi đưc UBND tỉnh phê
duyệt.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đo đạc và Bản đồ số 27/2018/QH14 được Quốc hội nước Cộng hoà
hội chủ nghĩa Việt Nam khXIV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 6
m 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạc Bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2021 của Chính phủ
quy định sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
bản đồ;
4. Lưu trữ tng tin, dữ liu, sản phẩm đo đạcbản đồ
a) Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức giao nộp thông báo cho quan, t chức lưu tr v việc
giao nộp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ;
- Trong thời hạn 02 ngày m việc kể từ ngày nhn được thông báo,
quan, tổ chức lưu trữ có trách nhiệm tiếp nhậnlập biên bản bàn giao theo Mẫu
số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc Bản
đồ.
- quan, tổ chức u tr có trách nhiệm tổ chức vic lưu tr thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ theo quy định của pháp luật về lưu trữ, đảm bảo
đủ sở vật chất, phương tiện, thiết bị phục vụ việc lưu trữ, bảo quản an toàn,
thuận tiện cho việc khai thác, sử dụng.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp ti S Tài ngun Môi trường
tnh Tha Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- Thông tin, dữ liệu về hệ thống c điểm gốc đo đạc quốc gia, các mạng
lưới đo đạc quốc gia bao gồm đồ mạng lưới, ghi chú điểm, sổ đo, thành quả
tính toán bình sai, biên bảnn giao mốc đo đạc tại thực địa;
- Dữ liệu nền địa quốc gia gồm dữ liệu nền địa quốc gia kèm theo siêu
dữ liệu, dữ liệu độ cao, dữ liệu tăng y khống chế ảnh;
- Dữ liệu, sản phẩm bản đồ địa hình quốc gia gồm bản đồ địa hình quốc gia
gốc dạng sốm lý lịch bản đồ, sản phẩm bản đồ được xuất bản;
- Dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ về biên giới quốc gia gồm Hiệp ước
về hoạch định biên giới trên đất liền kèm theo bản đồ hoạch định biên giới, Nghị
định thư về phân giới, cắm mốc trên đất liền kèm bộ bản đồ biên giới quốc gia;
hồ về phân gii, cắm mốc; Hip định về phân định ranh gii trên biển; bộ bản
đồ chuẩn biên giới quốc gia;
- Dữ liệu, sản phm đo đạc bản đồ về địa giới hành chính gồm hồ kèm
theo bản đồ địa giớinh chính các cấp;
9
- Dữ liệu, danh mục địa danh gồm danh mục địa danh dạng số in trên
giấy.
d) Thời hạn giải quyết: Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ
thực hin bằng ngân sách nhà nước phải được chủ đầu dự án, đề án giao nộp
để lưu tr theo quy định. Thời hn giao nộp không quá 30 ngày kể từ ngày thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ được nghiệm thu cấp chủ đầu tư.
đ) Đối tượng thực hiện th tục hành chính: quan được giao làm chủ
đầu dự án.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thc hiện th tục hành chính: Thông tin, dữ liệu, sản phẩm
đo đạc bản đ chuyên ngành.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đo đạc và Bản đồ số 27/2018/QH14 được Quốc hội nước Cộng hoà
hội chủ nghĩa Việt Nam khXIV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 6
m 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạc Bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2021 của Chính phủ
quy định sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
bản đồ;
5. Tiêu hủy tng tin, dữ liu, sản phẩm đo đạcbản đồ
a) Trình tự thực hiện:
- Hàng m quan, tổ chức lưu tr thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ lập danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá tr sử dụng đề nghị tiêu
hủy, gửi quan quảncấp trên trực tiếp (cấp cục, cấp sở hoặc ơng đương);
- quan quản cấp trên trực tiếp lập tờ trình kèm theo danh mục thông
tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá tr sử dụng gửi cơ quan chủ quản (bộ, quan ngang
bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) đề nghị tiêu hủy;
- Sau khi nhận được ý kiến chấp thuận của quan chủ quản (bộ, quan
ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) về việc tiêu hủy
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ, cơ quan quản lý cấp cục, cấp sở
hoặc tương đương thành lập Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc bản đồ.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp ti S Tài ngun Môi trường
tnh Tha Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- n bản đề nghị tiêu hủy của quan, tổ chức lưu trữ tài liệu hết giá
tr sử dụng;
- Tờ trình đề nghị tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá tr sử dụng
của quan quản cấp cục, cấp sở hoặc ơng đương;
10
- Văn bản chấp thuận về việc tiêu hủy của quan chủ quản;
- Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc bản đồ;
- Biên bản xác định gtr thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ
của Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liu, sản phm đo đạcbản đồ;
- Văn bản đề nghị thẩm định của quan quản thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc bản đồ hết giá tr gửi cơ quan thc hiện nhiệm vụ quản nhà
nước v lưu tr cùng cấp thẩm định thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ
hết giá trị cần tiêu hủy theo quy định của pháp luật v lưu trữ;
- Văn bản thẩm định của quan quản lý nhà nước v lưu trữ;
- Quyết định tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sn phẩm đo đạcbản đồ hết giá
tr của quan quncấp cục, cấp sở hoặc ơng đương;
- Biên bản bàn giao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ để tiêu
hủy;
- Biên bản tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ hết giá
tr.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi
trưởng.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyênMôi trường.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định tiêu hủy thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ hết giá trị của cơ quan qun cấp cục, cấp
sở hoặc tương đương.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đo đạc và Bản đồ số 27/2018/QH14 được Quốc hội nước Cộng hoà
hội chủ nghĩa Việt Nam khXIV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 6
m 2018.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạc Bản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2021 của Chính phủ
quy định sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
bản đồ.
IV. Lĩnh vực Tổng hợp
6. Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ
liệu tài nguyên và môi trường
a) Trình tự thực hiện:
11
- Sở Tài nguyên Môi trường lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
kế hoạch điều tra, thu thập, cập nht thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường
thu thập, cập nhật thông tin tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên môi
trường.
- Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch điu tra, thu thập, cập nhật thông
tin, dữ liệu tài nguyên i trường thu thập, cập nhật thông tin tả về
thông tin, dữ liệui nguyên và môi trường.
- Sau khi Quyết định phê duyệt, Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức
thực hiện thu thập, đánh giá, qun lý, u trữ, công bố, khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo đúng quy định đã đưc ban hành.
- Đồng thời, Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức, qun thông tin, dữ
liệu trên môi trường điện tử; xây dựng, vận hành sở dữ liệu, cổng thông tin tài
nguyên môi trường phục vụ lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài
nguyên môi trường giữa các sở dữ liu trong tỉnh, các tỉnh, thành phố
các bộ, ngành.
- Ứng dụng công nghệ thông tin, tổ chức tích hợp thông tin, dữ liệu và các
ứng dụng nhằm phục vụ các quan, t chức, cá nhân khai thác hiệu quả, gia tăng
giá tr của thông tin, dữ liệui nguyên và môi trường.
- u trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường
tại Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường trực thuộc
Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Định kỳ hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh
o cáo về công tác thu thập, quản lý, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- Tờ trình đề nghị ban hành Quyết định phê duyệt kế hoạch điều tra, thu
thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường thu thập, cập nhật
thông tintả về thông tin, dữ liệui nguyên và môi trường;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông
tin, dữ liệu tài nguyên i trường thu thập, cập nhật thông tin tả về
thông tin, dữ liệui nguyên và môi trường;
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi
trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm K thuật - Công nghệ thông
tin tài nguyên và môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trưởng.
g) Kết quả thc hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoch
điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trườngthu thp,
cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệui nguyên và môi trường.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i)n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
12
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính
phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi
trường.
IV. Lĩnh vực Tài nguyên c
7. Xây dựng các chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ phục vụ quản lý, bảo v, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai
thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục tác hại do nước
gây ra
a) Trình tự thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng các
chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ,
điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên ớc,
phòng, chống khắc phục c hại do nước y ra.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ :
- n bản đề nghị phê duyệt các chương trình nghiên cứu khoa học, phát
trin công nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát trin,
khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống khắc phụcc hại do nước
y ra;
- Dự thảo Kế hoạch hoặc Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
các chương trình nghiên cứu khoa học, phát trin công nghệ phục vụ quản lý, bảo
vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát trin, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
phòng, chống khắc phục c hại do nước y ra.
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch hoặc Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các chương trình nghiên cứu khoa học, phát
trin công nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát trin,
khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống khắc phụcc hại do nước
y ra.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Luật Tài nguyên nước m 2023.
8. Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước
trên địa bàn thuộc phạm vi quản
a) Trình tự thực hiện:
13
- Bước 1: S Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng kế hoạch, tổ chức
thực hiện điều tra bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức thẩm định và nghiệm thu
kết quả điều tra bản tài nguyên nước trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bước 3: Sở Tài nguyên Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình, hoàn
chỉnh hồ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 4: y ban nhân dân cp tnh p duyt kết quả điều tra bản tài nguyên
nước trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bước 5: Sau khi nhận được quyết đinh pduyệt, Sở Tài nguyên Môi
trường tổng hợp, cập nhật kết qu vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên
nước quốc gia
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ :
- Văn bản đề nghị phê duyệt Kế hoạch hoặc Quyết định của Ủy ban nhân
n cấp tỉnh phê duyệt kết quả điều tra bản i nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế;
- Dự thảo Kế hoạch hoặc Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
kết quả điều tra bản tài nguyên nước trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thc hiện th tụcnh chính: Kế hoạch hoc Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kết quả điều tra bản tài nguyên nước trên
địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Thông số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường Quy định vic kim tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên ớc
thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra bảni nguyên nước.
9. Lập, công bố, điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ nguồn nước; phê duyệt, điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn
nước, kế hoạch, phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân
n cấp huyện lập, điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
trên địan.
- Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường gửi hồ lấy ý kiến S Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, Sởng Thương, Sở y dựng, Sở Giao thông Vận tải
các sở, ngành liên quan về Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo
14
vệ.
- Bưc 3: Sở Tài nguyên Môi trường hoàn thiện hồ Danh mục trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Danh mục nguồn
nước phải lậpnh lang bảo vệ.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Tài
nguyên và Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ, công bố điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệtrên
các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điệnt của Sở
Tài nguyên và Môi trường, thông báo tới Ủy ban nhân dân cấp huyện niêm yết
công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp nơinguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập nh lang bảo vệ, bao
gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ; sở c định chức ng của từng hành lang bảo vệ; quá
trình tổ chức xây dựng Danh mục hoc Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn ớc
phải lập nh lang bảo vệ;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập nh lang
bảo vệ hoặc Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành
lang bảo vệ;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các quan, đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
n cấp tỉnh phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc
Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn ớc phải lập hành lang bảo vệ.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên nước.
10. Quyết địnhng bố dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức điều tra, xác định vị trí, giá
tr dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường gửi hồ lấy ý kiến các Sở: Công
Thương, Nông nghiệp Phát trin nông thôn, Giao thông vận tải, Xây dựng, Văn
15
hóa, Thể thao Du lịch các Sở, ban, ngành có liên quan về dòng chảy tối thiểu
trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 3: Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp ý kiến các Sở, ban ngành,
gửi Bộ Tài nguyên Môi trường (qua Cục Quản tài nguyên nước) để cho ý
kiến.
- Bước 4: Sở i nguyên và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình góp ý
hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt về dòng chảy tối
thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bưc 6: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày quyết định được phê duyệt,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố, đăng tải Quyết định pduyệt dòng chảy tối
thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cách thc thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số ợng hồ :
- Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục dòng chảy tối thiểu trên các ng,
suối;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên
các sông, suối;
- Báo cáo thuyết minh việcc định dòng chảy tối thiểu;
- đồ dòng chảy tối thiểu của hệ thng sông, suối.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tụcnh chính: Sở i nguyên và Môi trường
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
n cấp tỉnh phê duyệt dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu
trên sông, suối nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Thông số 03/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
11. Ban hành kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, thống
, tổng hợp thông tin, số liệu và xây dựng dự thảo kế hoch bảo về nước dưới
đất trên địan tỉnh.
- ớc 2: Sở Tài nguyên và Môi trường gửi lấy ý kiến bằng n bản đến Sở:
Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Y tế, Ủy ban nhân
n cấp huyện và đại diện một số tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới
đất lớn trên địan tỉnh về Dự thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- ớc 3: Sở Tài nguyên Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoch bảo
16
vệ nước dưới đất gửi lấy ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước.
- ớc 4: Sở Tài nguyên Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoch bảo
vệ nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân n cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất trên địan tỉnh.
- Bước 6: S i nguyên Môi trường cập nhật kế hoạch bảo vệ ớc ới
đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong vòng 07
ngày sau khi được phê duyệt tổ chức thực hiện.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước i đất;
- Dự thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đt;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Kế hoạch bảo vệ ớc ới đất
trên địan tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có):
- Kế hoch bảo vệ nước ới đất phải phù hợp với quy hoạch tổng hợp lưu
vực sông liên tỉnh; phải phù hợp với phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài
nguyên nước, phòng, chốngkhắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch
tỉnh.
- Xác định được phạm vi các khu vực, tầng chứa nước bị suy thoái, cạn kit,
ô nhiễm nguyên nhân gây ra; phương án tổ chức thực hiện các giải pháp khoanh
định hoặc đưa ra khỏi vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương
án khai thác nước ới đất; khu vực cần bổ sung nhân tạo ớc dưới đất; giải
pháp bảo vệ chất ợng nguồn ớc ới đất. Ưu tiên bảo vệ, phục hồi các tầng
chứa nước khai thác chính, các tầng chứa ớc được khai thác để cấp nước sinh
hoạt.
- Việc lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải dựa trên cơ sở kết quả điều
tra, đánh giá tài nguyên c dưới đất; thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên nước
dưới đất của mạng quan trắc tài nguyên ớc dưới đất, tại công trình khai thác
nước dưới đất các thông tin, số liệu liên quan khác từ Hệ thống thông tin,
sở dữ liệui nguyên nước quốc gia (nếu có).
Trường hợp thông tin, số liệu chưa đảm bảo làm sở lập kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất thì Ủy ban nhân dân cấp tnh quyết định việc bổ sung công tác điều
tra, đánh giá tài nguyên nước ới đất để phục vụ lập kế hoạch bảo vệ nước dưới
đất.
- Kế hoạch bảo vệ ớc ới đất phải đồng bộ, phù hợp với nguồn lực, giải
pháp thực hin; bảo đảm tính khả thi và hiệu quả trong trin khai thực hiện.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
17
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
12. Công bố, điều chỉnh danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước ới đất
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Sở Tài nguyên Môi trường xây dựng hồ phê duyệt hoặc điều
chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước ới đất; phương án, lộ trình tổ
chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước ới đất.
- Bước 2: Sở i nguyên Môi trường gửi hồ lấy ý kiến về hồ phê
duyệt hoặc điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất bằng văn
bản tới các quan, đơn vị liên quan, bao gồm:
+ Các Sở: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
Y tế các sở, ban, ngành khác có liên quan;
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế
khai tc nước ới đất;
+ Đại diện cộng đồng dân phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hn chế khai
thác ớc ới đất;
+ Các tổ chức, nhân công trình khai thác nước dưới đất nằm trong
phương án.
- ớc 3: Các quan, tổ chức, cá nn được lấy ý kiến trách nhiệm trả
lời bằng n bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Bước 4: Sở Tài nguyên Môi trường hoàn thiện hồ trên sở ý kiến
góp ý của các đơn vị, quan, tổ chức, cá nhân báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
tổ chức hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành liên quan
các chuyên gia, nhà khoa học vềi nguyên ớc.
- Bước 5: Sở Tài nguyên Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến hội
đồng thẩm định gửi hồ kèm theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến Sở Tài
nguyên và Môi trường các địa phương liền kề có liên quan Bộ Tài nguyên
Môi trường để lấy ý kiến góp ý bằng văn bn.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 30 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Tài
nguyên và Môi trường có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- Bước 7: Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến góp ý,
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 8: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt hoặc điều chỉnh vùng
cấm, vùng hạn chế khai tc ớc ới đất.
- Bước 9: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt hoặc
điều chỉnh, Sở i nguyên và Môi trường trách nhiệm t chức công bố Danh
mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất phương án, lộ trình tổ
chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác ớc dưới đất trên các phương tiện
thông tin đại chúng gửi để đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân
n cấp tỉnh; thông báo tới Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
nơi vùng cấm, ng hạn chế khai thác ớc ới đất; thông báo tới các tổ chức,
nhân liên quan để tổ chức thực hiện, đồng thời gửi Bộ Tài nguyên Môi
trường để tổng hợp.
18
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh: Tờ trình
phải bao gồm các nội dung chính sau đây: quá trình tổ chức thực hiện; thuyết minh
về căn cứ, kết quả khoanh định; thuyết minh phương án, lộ trình tổ chức thực hiện
việc cấm, hạn chế khai thác ớc dưới đt đối với từng khu vực, từng công trình
nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước ới đấtviệc tiếp thu, giải
trình các ý kiến góp ý;
- Dự thảo Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác
nước dưới đất;
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bn chụp n bản góp ý của
Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện:
- Thời gian lấy ý kiến các quan, tổ chức, nhân hồ phê duyệt vùng
cấm, vùng hạn chế khai tc ớc ới đất: Không quá 30 ngày.
- Thời gian lấy ý kiến của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hồ phê duyệt
vùng cấm, vùng hạn chế khai tc c dưới đất: Không quá 30 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
n tỉnh phê duyệt hoặc điều chỉnh Danh mụcng cấm, hạn chế khai thác nước
dưới đất.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
13. Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, ng hạn chế khai
thác c dưới đất khi nguồn ớc dưới đất đã phục hồi
a) Trình tự thực hiện: Sở i nguyên Môi trường xây dựng hồ đưa
ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi nguồn
nước dưới đất đã phục hồi.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình đề nghị đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất khi nguồn nước ới đất đã phục hồi.
- Dự thảo Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai
19
thác ớc ới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy đinh.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
n tỉnh đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Luật Tài nguyên nước m 2023.
14. Lập kế hoạch khai thác, s dụng tài nguyên ớc phù hợp với kịch
bản nguồn ớc
a) Trình tự thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Sở Công Tơng các đơn vị liên quan
thực hiện soát, xây dựng kế hoạch khai thác tài nguyên nước cấp cho sinh hoạt,
sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ :
- Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch khai thác tài nguyên c;
- Dự thảo kế hoạch khai thác tài nguyên nước;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Kế hoạch khai thác, sử dụng tài
nguyên ớc.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
15. Lập danh mục các đập, h chứa trên sông, suối thuộc địa bàn quản
phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở ng nghiệp
Phát triển nông thôn, Sở Công Thương các đơn vị liên quan thực hiện
soát, xây dựng danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành
20
trên các lưu vực sông thuộc phạm vi tỉnh.
- Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường gửi lấy ý kiến B Tài nguyên
Môi trường, cơ quan, tổ chức lưu vực sông, tổ chức, nhân liên quan về dự
thảo Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vậnnh.
- Bước 3: Sở Tài nguyên Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân n
cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối
hợp vậnnh.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải
y dựng quy chế phối hợp vận nh.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ :
- Văn bản đề nghị phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế
phối hợp vậnnh;
- Dự tho Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Danh mục
đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận nh.
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
n cấp tnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp
vậnnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
V. Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
16. Lập dự toán chi ngân sách hỗ trợ để nâng cấp, cải tạo các hạng
mục công trình cho địa phương nơi có khoáng sản được khai thác
a) Trình tự thực hiện:
n cứ thực tế nguồn thu hàng m từ hoạt động khai thác khoáng sản, Sở
Tài nguyên Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân
n tỉnh thông qua dự toán chi ngân sách hỗ tr đểng cấp, cải tạo c hạng mục
công trình cho địa phương nơi khoáng sản được khai thác quy định tại khoản
2 Điu 15 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c)Thành phần hồ :
21
- Văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua dự toán chi ngân sách hỗ tr để nâng cấp, cải tạo các hạng mục công trình cho
địa phương nơi có khoáng sản được khai tc;
- Dự tho Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua dự toán chi ngân sách hỗ tr để nâng cấp, cải tạo các hạng mục công
trình cho địa phương nơi có khoáng sản được khai thác;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d)Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi
trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Văn bản phê duyệt d toán chi
ngân sách hỗ tr để nâng cấp, cải tạo các hạng mục công trình cho địa phương nơi
có khoáng sản được khai tc.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
m) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
17. Phê duyệt Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa
bàn địa phương.
a) Trình t thc hiện: S Tài nguyên Môi trưng tng hp, lp, trình
y ban nhân dân cp tnh phê duyt Phương án bo v khoáng sn chưa khai thác
trên địa bàn địa phương.
b) Cách thức thực hiện: Tực tuyến trên Hệ thống quản lý n bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần hồ :
- n bản đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt Phương án bo v khoáng
sn chưa khai thác trên địan địa phương;
- Dự thảo Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt Phương án bo v
khoáng sn chưa khai thác trên địa bàn đa phương;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi
trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Văn bản phê duyt Phương án
bo v khoáng sn chưa khai thác trên địa bàn địa phương.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
22
m) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
VI. Lĩnh vực BiểnHải đảo
18. Điu chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
a) Trình tự thc hin
Bước 1. Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Điều
chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển”; lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa
phương liên quan, các tổ chức, nhân và cộng đồng dân liên quan; đăng
tải lên cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân
tỉnh; tham u UBND tỉnh n bản lấy ý kiến Bộ Tài nguyên Môi trường
các Bộ liên quan về điều chỉnh ranh giớinh lang bảo vệ bờ biển.
Bước 2. S Tài nguyên và Môi trường tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện,
trình UBND tỉnh.
Bước 3. Trên sở ý kiến của các Bộ, các Sở, ban ngành, địa phương, Sở
Tài nguyên Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. Trong
trường hợp cần chỉnh sửa, bổ sung, UBND tỉnh yêu cầu Sở Tài nguyên Môi
trường chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
Bước 4. Sau khi được UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh ranh giới hành lang
bảo vệ bờ biển, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếnnh:
- Điu chỉnh bản đồ hồ mốc giớinh lang bảo vệ bờ bin.
- Tham mưu UBND tỉnh công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương
tiện thông tin đại chúng
- Thực hiện cắm mốc giinh lang bảo vệ bờ biển trên thực địa.
- Bàn giao mốc giớinh lang bảo vệ bờ biển cho địa phương quản
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phn, số lượng h sơ
- Văn bn gi các S, ban ngành, địa phương, t chc, nn cng
đồng dân cưliên quan.
- Văn bn tham mưu UBND tnh gi B Tài nguyên và Môi trưng và c
B liên quan ly ý kiến điu chnh ranh gii HLBVBB.
- Căn c pháp c tài liu liên quan làm cơ sơ để điu chnh ranh
gii HLBVBB.
- T trình phê duyt ranh gii HLBVBB (điu chnh);
- Dự tho Quyết định pduyệt Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh
Thừa Thiên Huế (điu chnh);
- Báo cáo thuyết minh Xác định Chiều rộng, ranh giới hành lang bo vệ bờ
biển tỉnh Thừa Thiên Huế (điu chnh);
- Bản đồ thể hin ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh (điu chnh);
- Báo cáo Tổng hợp ý kiến góp ý và nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến đối
với Dự thảo Báo cáo Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Thừa Thiên Huế
(điu chnh);
- Văn bản góp ý của các quan, đơn vị.
23
S lưng h sơ: 01 b
d) Thời hạn thực hiện: Không quá 45 ngày làm việc
e) Đối tượng thc hin th tục hành chính: S Tài nguyên Môi
trường, các sở, ban ngành, địa phương có liên quan.
g) quan giải quyết th tc hành chính: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
h) Kết qu thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định Điều chỉnh ranh
giới hành lang bảo vệ bờ biển.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Lệ phí, phí (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo năm 2015;
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luậti nguyên, môi trường biểnhải đảo;
- Thông số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ i nguyên
Môi trường quy định kỹ thuật thiết lậpnh lang bảo vệ bờ biển.
19. Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường biển hải đảo để xây
dựng CSDL của Bộ, ngành, địa phương
a) Trình tự thc hin
Bước 1. Sau khi nhận được văn bản của Bộ, quan ngang bộ gửi yêu cầu
cung cấp dữ liệu tài nguyên, môi trường biển đến Sở i nguyên và Môi trường.
Sở gửi n bản đến các Sở, ban ngành, địa phương có liên quan để thu thập, cung
cấp dữ liệu theo yêu cầu Bộ, quan ngang Bộ.
Bước 2. Sở Tài nguyên Môi trường tổng hợp cung cấp dữ liệu theo
u cầu của Bộ, quan ngang Bộ.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến hoặc qua bưu chính
c) Thành phn, số lượng h sơ
- Văn bn gi các Sở, ban ngành, địa phương liên quan để thu thập, cung
cấp dữ liệu theo yêu cầu Bộ, quan ngang Bộ
- Văn bản, các thông tin, số liệu cung cấp dữ liệu theo yêu cầu ca Bộ,
quan ngang Bộ.
S lưng h sơ: 01 b
d) Thời gian thực hiện
- Theo yêu cầu của quan nhà nướcthẩm quyền;
- Theo định kỳ: 06 tháng (lấy số liệu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30
tháng 6); 01 m (lấy số liệu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12).
e) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Bộ, quan ngang Bộ,
quan phối hợp: các Sở, ngành, địa phương có liên quan.
g) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S Tài nguyên Môi trường
h) Kết qu thc hiện thủ tục hành chính: Văn bản, các thông tin, số liệu
cung cấp dữ liệu theo yêu cầu của Bộ, quan ngang Bộ.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Lệ phí, phí (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo năm 2015;
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
24
chi tiết thi hành một số điều của Luậti nguyên, môi trường biểnhải đảo;
- Thông số 20/2016/TT-BNTMT ngày 25/8/ 2016 của Bộ trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng sở dữ liệu
i nguyên, môi trường biển và hải đảo.
VII. Lĩnh vực Môi trường
20. Phê duyệt Kế hoạch quảnchất lượng môi trường không khí
a) Trình tự thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
quan liên quan lập Kế hoạch quản chất lượng môi trường không khí trên địa
n tỉnh Thừa Thiên Huế trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tc hành chính: Quyết định phê duyệt Kế hoạch
quảnchất lượng môi trường không khí trên địan tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban nh
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
21. Phê duyệt đề án chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
quan liên quan lập đề án chi tr dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ : Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt đề án chi
tr dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban nh
25
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
22. Xây dựng phương án xử lý, cải tạo phục hồi môi trường đối với
khu vực ô nhiễm môi trường đất do lịch sử để lại hoặc không xác định được
tổ chức cá nhân gây ô nhiễm trên địa bàn tỉnh
a) Trình tự thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
quan liên quan lập phương án xử lý, cải tạo phục hồi môi trường đối với
khu vực ô nhim môi trường đất do lịch sử để lại hoặc không xác định được tổ
chức nhân gây ô nhiễm trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương
án xử lý, cải tạophục hồi môi trường đối với khu vực ô nhiễm môi trường đt
do lịch sử để li hoặc không xác định được tổ chức cá nhân gây ô nhiễm trên địa
n tỉnh Thừa Thiên Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban nh
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
23. Ban hành quyết định về c định vị trí, ranh giới của vùng bảo vệ
nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản
a) Trình tự thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
quan liên quan xây dựng quyết định vềc định vị trí, ranh giới của vùng bảo
vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt về xác
định vị trí, ranh giới của vùng bảo v nghiêm ngt, vùng hạn chế phát thải trên địa
n tỉnh Thừa Thiên Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
26
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban nh
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
24. Phê duyệt kế hoạch chuyển đổi ngành nghề không khuyến khích
phát triển tại làng nghề, di dời sở, hộ gia đình sản xuất ra khỏi làng nghề.
a) Trình tự thc hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với Ủy
ban nhân dân cấp trên địa n y dựng Kế hoạch chuyển đổi ngành nghề
không khuyến khích phát trin tại làng nghề, di dời sở, hộ gia đình sản xuất ra
khỏing nghề trên địan trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoch
chuyển đổi ngành nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề, di dời sở,
hộ gia đình sản xuất ra khỏing nghề trên địan.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban nh
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
VIII. nh vực Tổ chức cán bộ
25. Xét thăng hạng địa chính viên hạng III
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
địa chính viên hạng III gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu tng hạng chức danh địa chính viên
hạng III danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng
hạng chức danh địa cnh viên hạng III gửi S Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có ý kiến thẩm định của S Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi
trường tổ chức xét thăng hạng chức danh địa chính viên hạng III đối với đơn vị
sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập
do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự nghiệp công lp tự bảo
đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức phù hợp với vị tviệc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
27
nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm:
- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh địa chính viên hạng III kèm theo đề án và danh sách viên chức đ điều
kiệnt thăng hạng chức danh địa chính viên hạng III;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh nghề nghip viên chức chuyên ngành địa
chính; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
địa chính viên hạng III xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét tng
hạng chức danh nghề nghiệp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
28
- Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chun chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV;
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
26. Xét thăng hạng địa chính viên hạng II
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
địa chính viên hạng II gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu tng hạng chức danh địa chính viên
hạng II và danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng
chức danh địa chính viên hạng II gửi Sở Nội vụ trình UBND tỉnh thẩm định.
- Bước 3: Sau khi ý kiến thẩm định của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
Môi trường tổ chức xét thăng hạng chức danh địa chính viên hạng II đối với đơn
vị sự nghiệp t đm bảo một phần chi thường xuyên đơn vị s nghiệp công lập
do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự nghiệp công lp tự bảo
đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức phù hợp với vị tviệc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm:
- Tờ trình của S Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh địa chính viên hạng II kèm theo đề án và danh sách viên chức đủ điều
kiệnt thăng hạng chức danh địa chính viên hạng II;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
29
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh nghề nghip viên chức chuyên ngành địa
chính; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
địa chính viên hạng II xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chun chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
30
27. Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Điu tra viên tài nguyên môi trường hạng III gửi Sởi nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Điều tra viên
i nguyên môi trường hạng III và danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký xét thăng hạng chức danh Điu tra viên tài nguyên môi trường hạng III
gửi Sở Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có ý kiến thẩm định của S Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi
trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Điều tra viên tài nguyên môi trường
hạng III đối với đơn vị sự nghiệp t đảm bảo một phn chi thường xuyên và đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị trí việc làm cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm:
- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III kèm theo đề án danh
ch viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh Điu tra viên tài nguyên
môi trường hạng III;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
điều tra tài nguyên môi trường; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
31
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Điu tra viên tài nguyên môi trường hạng III và xếp lương viên chức trúng tuyển
trong kỳt thăng hạng chức danh nghề nghip.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên
môi trường;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
28. Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Điu tra viên tài nguyên môi trường hạng II gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Điều tra viên
i nguyên môi trường hạng II và danh sách viên chứcđủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký t thăng hạng chức Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II gửi Sở
Nội vụ trình UBND tỉnh thẩm định.
- Bước 3: Sau khi ý kiến thẩm định của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
32
Môi trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Điều tra viên tài nguyên môi trường
hạng II đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị trí việc làm cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm;
- Tờ trình của S Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Điu tra viên tài nguyên môi trường hạng II kèm theo đề án danh
ch viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh Điu tra viên tài nguyên
môi trường hạng II;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
điều tra tài nguyên môi trường; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Điu tra viên tài nguyên môi trường hạng II và xếp lương viên chức trúng tuyển
trong kỳt thăng hạng chức danh nghề nghip.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
33
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên
môi trường;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
29. Xét thăng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Dựo viên khí tượng thủy n hạng III gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Dự báo viên
khí tượng thủy văn hạng III danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký xét thăng hạng chức danh Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III gửi
Sở Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có ý kiến thẩm định của S Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi
trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Dự báo viên khí tượng thủy n hạng
III đối với đơn vị sự nghiệp t đảm bảo một phần chi thưng xuyên và đơn vị sự
nghiệp công lp do Nhà c bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chứct thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị trí việc làm cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
34
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm:
- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III kèm theo đề án và danh sách
viên chức đủ điều kiện t thăng hạng chức danh Dự báo viên khí tượng thủy văn
hạng III;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy địnhsố và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự
o ktượng thy n; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Dự báo viên khí tượng thủy n hạng III xếp ơng viên chức trúng tuyển trong
kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng
35
thủy n;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
30. Xét thăng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Dựo viên khí tượng thủy n hạng II gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Dự báo viên
khí tượng thủy văn hạng II danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký xét thăng hạng chức Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II gửi Sở Nội
vụ trình UBND tỉnh thẩm định.
- Bước 3: Sau khi ý kiến thẩm định của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
Môi trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Dự báo viên ktượng thủy n
hạng II đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị trí việc làm cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm;
- Tờ trình của S Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Dự báo viên khí tượng thủy n hạng II kèm theo đề án danh sách
viên chức đủ điều kiện t thăng hạng chức danh Dự báo viên khí tượng thủy văn
hạng II;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
36
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy địnhsố và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự
o ktượng thy n; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Dự báo viên khí tượng thủy n hạng II xếp lương viên chức trúng tuyển trong
kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng
thủy n;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
37
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
31. Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Kim soát viên khí tưng thủy n hạng III gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Kim soát
viên khí tượng thy văn hạng III danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều
kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh Kiểm soát viên khí tượng thủy n hạng
III gửi Sở Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có ý kiến thẩm định của S Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi
trường t chức xét thăng hạng chức danh Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng
III đối với đơn vị sự nghiệp t đảm bảo một phần chi thưng xuyên và đơn vị sự
nghiệp công lp do Nhà c bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chứct thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị trí việc làm cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm:
- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Kim soát viên khí tượng thủy văn hạng III kèm theo đề án danh
ch viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh Kiểm soát viên khí tượng
thủy n hạng III;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành kiểm soát khí ợng thủy n; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
38
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Kim soát viên khí tượng thủy văn hạng III xếp lương viên chức trúng tuyển
trong kỳt thăng hạng chức danh nghề nghip.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng
thủy n;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
32. Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Kim soát viên khí tưng thủy n hạng II gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Kim soát
viên khí tượng thủy n hạng II danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều
kiện đăng ký xét thăng hạng chức Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II gửi
Sở Nội vụ trình UBND tỉnh thẩm định.
39
- Bước 3: Sau khi ý kiến thẩm định của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
Môi trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Kim soát viên khí tượng thủy n
hạng II đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị trí việc làm cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm;
- Tờ trình của S Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II kèm theo đề án danh
ch viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh Kiểm soát viên khí tượng
thủy n hạng II;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành kiểm soát khí ợng thủy n; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Kim soát viên khí tượng thủy văn hạng II xếp lương viên chức trúng tuyển
trong kỳt thăng hạng chức danh nghề nghip.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
40
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng
thủy n;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
33. Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Quan trắc viên
i nguyên môi trường hạng III và danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký xét thăng hạng chức danh Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III
gửi Sở Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có ý kiến thẩm định của S Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi
trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Quan trắc viên tài nguyên môi trường
hạng III đối với đơn vị sự nghiệp t đảm bảo một phn chi thường xuyên và đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị trí việc làm cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
41
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm:
- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III kèm theo đề án và danh
ch viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh Quan trắc viên tài nguyên
môi trường hạng III;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ t thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành quan trắc tài nguyên môi trường; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III và xếp lương viên chức trúng tuyển
trong kỳt thăng hạng chức danh nghề nghip.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
42
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài
nguyên môi trường;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
34. Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Quan trc viên tài nguyên môi trường hạng II gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Quan trắc viên
i nguyên môi trường hạng II và danh sách viên chứcđủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký xét thăng hng chức Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II gửi Sở
Nội vụ trình UBND tỉnh thẩm định.
- Bước 3: Sau khi ý kiến thẩm định của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
Môi trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Quan trắc viên tài nguyên môi
trường hạng II đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do Nnước bảo đảm chi thường xuyên; đối với
đơn vị sự nghiệp công lp tự bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp đối với viên chức phù hợp với vị tviệc làm cấu
viên chức theo chức danh nghề nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm;
- Tờ trình của S Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II kèm theo đề án và danh
ch viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh Quan trắc viên tài nguyên
môi trường hạng II;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
43
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
quan trắc tài nguyên môi trường; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II và xếp ơng viên chức trúng tuyển
trong kỳt thăng hạng chức danh nghề nghip.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên
môi trường;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
44
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
35. Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng III
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Đo đạc bản đồ viên hạng III gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Đo đạc bản
đồ viên hạng III danh sách viên chứcđủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét
thăng hạng chức danh Đo đạc bản đồ viên hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có ý kiến thẩm định của S Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi
trường tổ chức xét tng hạng chức danh Đo đạc bản đồ viên hạng III đối với đơn
vị sự nghiệp t đm bảo một phần chi thường xuyên đơn vị s nghiệp công lập
do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị sự nghiệp công lp tự bảo
đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức phù hợp với vị tviệc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm:
- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Đo đạc bản đồ viên hạng III kèm theo đề án và danh sách viên chức đủ
điều kiện xét thăng hạng chức danh Đo đạc bản đồ viên hạng III;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ t thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ;
Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
45
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Đo đạc bản đồ viên hạng III xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chun chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, quản vị tvic làm số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, s dụng
quản lý viên chức, qun vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệpng lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
36. Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng II
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên Môi trường
y dựng đề án và lập danh sách viên chức đủ điều kin xét thăng hạng chức danh
Đo đạc bản đồ viên hạng II gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Sởi nguyên và Môi trường xây dựng Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp; tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức danh Đo đạc bản
đồ viên hạng II danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét
thăng hạng chức Đo đạc bản đồ viên hạng II gửi Sở Nội vụ trình UBND tỉnh thẩm
định.
- Bước 3: Sau khi ý kiến thẩm định của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
Môi trường tổ chức xét thăng hạng chức danh Đo đạc bản đồ viên hạng II đối với
46
đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phn chi thường xuyên đơn vị sự nghiệpng
lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; đối với đơn vị s nghiệp công lập tự
bảo đảm chi thường xuyên tự tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối
với viên chc phù hợp với vị tviệc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp.
- Bước 4: Sau khi kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Tài
nguyên và Môi trường ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức thuộc quyền quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ, gồm;
- Tờ trình của S Tài nguyên và Môi trường đề nghị xét thăng hạng đối với
chức danh Đo đạc bản đồ viên hạng II kèm theo đề án và danh sách viên chức đủ
điều kiện xét thăng hạng chức danh Đo đạc bản đồ viên hạng II;
- yếulịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền qun đơn vị
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng: Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường B trưởng B Nội vụ
quy định số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ;
Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và
Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi
trường, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm chức danh
Đo đạc bn đồ viên hạng II xếp lương viên chức trúng tuyển trong k xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công
47
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số
tiêu chun chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ;
- Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh ban
nh Quy định v phân cấp tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chc, quản lý vị
trí việc m và số ợng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên
địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quản vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Ph lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TỈNH THỪA THIÊN HU
(Kèm theo Quyết định số 2755 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH
STT n th tục hành chính Lĩnh vực quan thực hiện
1
Phê duyệt Kế hoạch hành động
kinh tế tuần hoàn cấp tỉnh
Môi trường
Sở Kế hoạchĐầu
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TTHC NỘI BỘ
1. Phê duyệt Kế hoạch hành động kinh tế tuần hoàn cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện: Sở Kế hoch và Đầu chủ trì, phối hợp với quan
liên quan lập Kế hoạch hành động kinh tế tuần hoàn trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến Hệ thống quảnvăn bảnđiều hành
tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Kế hoạch Đầu .
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tc hành chính: Quyết định phê duyệt Kế hoạch
nh động kinh tế tuần hoàn trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban nh
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Ph lục III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA
SỞ GIAO THÔNG VÀ VẬN TẢI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2755 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH
STT Tên th tục hành chính
Lĩnh
vực
quan
thực hiện
1
Trình ban nh
tổ
chức
thực
hiện
kế
hoạch
chuyển đổi, loại bỏ phương tiện giao thông sử dụng
nhiên liệu hóa thạch, phương tiện giao thông gây ô
nhiễm
i
trường
sau khi
được
ban hành
Môi
trường
Sở Giao
thông Vận
tải
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TTHC NỘI BỘ
1. Trình ban hành tổ chức thực hiện kế hoạch chuyển đổi, loại bỏ
phương tiện giao thông sử dụng nhiên liệu hóa thạch, phương tiện giao thông
gây ô nhiễm môi trường sau khi được ban hành.
a) Trình tự thc hiện: Sở Giao thông Vận ti chủ trì, phối hợp với quan
liên quan y dựng Kế hoạch chuyển đổi, loại bỏ phương tiện giao thông sử dụng
nhiên liệu hóa thạch, phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi trường sau khi
được ban hành tỉnh Thừa Thiên Huế tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình
Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống qunvăn bảnđiu
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.
e) quan giải quyết th tụcnh chính: Ủy ban nhân n tỉnh Hội
đồng nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt Kế hoạch
chuyển đổi, loại bỏ phương tiện giao thông sử dụng nhiên liệu hóa thạch, phương
tiện giao thông gây ô nhiễm môi trường sau khi được ban hành tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
l) n cứ pháp của th tục hành chính: Luật Bo vệ môi trường m
2020; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban hành
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Ph lục IV
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ VÀ THÀNH PH HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2755 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH
STT n th tụcnh chính
Lĩnh
vực
quan
thực hiện
1
Xác
định
vị
trí, ranh
giới,
diện
tích khu
vực
biển
đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND
cấp
huyện
Biển
Hải đảo
UBND cấp
huyện
2
Lập
danh
mục
các
cụm
công
nghiệp
không
hệ
thống thu gom, thoát nước xử nước thải tập
trung
Môi
trường
UBND cấp
huyện
3
Phê
duyệt
phương
án
bảo
vệ
môi
trường
cho làng
nghề
cấp
Môi
trường
UBND
cấp
huyện
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TTHC NỘI BỘ
1. Xác định vị trí, ranh giới, diện tích khu vực biển đối với trường hp
thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
a) Trình tự thc hin: Sau khi tiếp nhận hồ đề nghị giao khu vực biển
thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của UBND cấp huyện, UBND cấp huyện
giao Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện thực hiện:
Bước 1. Tham mưu UBND huyện văn bản lấy ý kiến các Sở: Tài nguyên
Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, quan quân đội, công an
cấp tỉnhcơ quan, tổ chức có liên quan về các nội dung quy định tại điểm a, b,
c khoản 4 Điu 5 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
Bước 2. Chủ trì, phối hợp với c Sở, ngành, UBND liên quan đi kiểm
tra thực địa (nếu cần thiết)
Bước 3. Phòng tổng hợp các ý kiến của các Sở, ngành, các xã liên quan để
thực hiện thẩm định Hồ đề nghị giao khu vực biển của tổ chức, cá nhân.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phn, số lượng h sơ
- Văn bn tham mưu UBND huyn gi các S: Nông nghip và Phát trin
nông thôn, i nguyên Môi trường, quan quân đội, công an cấp tỉnh
quan, tổ chức có liên quan về các nội dung quy định tại điểm a, b, c khoản 4 Điều
5 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.
- Biên bản kiểm tra thực địa gia Phòng i nguyên Môi trường cấp
huyện với các Sở, ngành, các xã liên quan.
- D tho Báo cáo Tng hp ý kiến góp ý và ni dung tiếp thu, gii trình ý kiến
2
S lưng h sơ: 01 b
d) Thời gian lấy ý kiến: Không quá 15 ngày làm việc.
e) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Phòng i nguyên Môi
trường cấp huyện, quan phối hợp: các Sở, ngành, các xã có liên quan.
g) quan giải quyết th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện
h) Kết qu thc hiện thủ tục hành chính: o cáo tổng hợp ý kiến góp ý
nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến
i) Lệ phí, phí (nếu có): Không
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Biển Việt Nam m 2012;
- Nghị định số 11/2021NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định
việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai thác, sử dụng tài
nguyên biển.
2. Lập danh mục các cụm công nghiệp không hệ thống thu gom,
thoát nướcxửnước thải tập trung
a) Trình tự thc hiện: Phòng Tài nguyên Môi trường huyện chủ trì,
phối hợp với các Phòng, đơn vị liên quan Lập danh mục các cụm công nghiệp
không có hệ thống thu gom, thoát nước xử nước thải tập trung trên địa bàn
trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Phòng Tài nguyên Môi
trường.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
g) Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh mục
các cụm công nghiệp không có hệ thống thu gom, thoát nước xử ớc thải
tập trung trên địa bàn huyện.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
3. Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường cho làng nghề cấp
a) Trình tự thc hiện: Ủy ban nhân dân cấp chủ trì, phối hợp với
quan liên quan lập phương án bảo vệ môi trường cho làng nghề cấp trên địa
n trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. (khoản 2 Điều 33 Nghị định số
08/2022/NĐ CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường).
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyên trên Hệ thống quảnn bảnđiều
nh tỉnh Thừa Thiên Huế.
3
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt
đínhm, Hồ các công n liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp.
e) quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương
án bảo vệ môi trường cho làng nghề cấp xã trên địa bàn của huyện.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban nh
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2755/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2755/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×