• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 273/QĐ-UBND Gia Lai 2024 TTHC trong lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 12/05/2024 22:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 273/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 07 thủ tuc hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 273/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 273/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 273/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 25/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính phsửa đổi,
bsung một s điều của c Nghđịnh liên quan đến kiểm st thủ tc hành cnh;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Cnh phủ v
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tụcnh chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một squy định của Nghị định s61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 89/TTr-SNNPTNT ngày 08/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 07 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn theo Quyết định số
273
10
5
2
1213/QĐ-BNN-TS ngày 26/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với
Sở Thông tin Truyền thông các quan, đơn vị liên quan tổ chức thực
hiện công khai thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Điều 1
của Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/5/2024.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin Truyền thông, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Cnh phủ - Cục Kiểm soát TTHC;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh (các Phòng: NL, HCQT);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBNDc huyện, thị xã, thành phố;
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Trương Hải Long
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
01
1.004694.00
0.00.00.H21
Công bố mở cảng
cá loại 2
06 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng tỉnh
(Quy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
quan phối hợp: Các sở,
ngành có liên quan; Văn phòng
UBND tỉnh; UBND các huyện, thị
xã, thành phố.
quan thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Chưa có văn bản
quy định
Nghđịnh số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
02
1.004918.00
0.00.00.H21
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đ
điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống
thủy sản (tr sở
sản xuất, ương
dưỡng ging thủy
sản bố mẹ, cơ sở sản
- Trường hợp
cấp mới: 13
ngày m việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp
lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Chưa có văn bản
quy định
Nghđịnh số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
273
10
5
2
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
xuất, ương dưỡng
đồng thi giống
thủy sản b m và
giống thủy sản
kng phi là giống
thủy sản bố mẹ)
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
hành Luật Thủy sản.
03
1.004915.00
0.00.00.H21
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận sở
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ
nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh
tế vốn đầu
nước ngoài)
- Trường hợp
cấp mới: 10
ngày m việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp
lại: 03 ngày m
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Mức thu phí
5.700.000
đồng/lần (Mức
phí trên chưa bao
gồm chi phí đi lại
của đoàn đánh
giá. Chi phí đi lại
do tổ chức,
nhân đề nghị
thẩm định chi trả
theo thực tế, phù
hợp với quy
định).
Nghđịnh số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
04
1.004913.00
0.00.00.H21
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận sở
đủ điều kiện nuôi
trồng thủy sản
(theo yêu cầu)
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Chưa có văn bản
quy định
Nghđịnh số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
3
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
05
1.004697.00
0.00.00.H21
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận sở
đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Chưa có văn bản
quy định
Nghđịnh số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
06
1.004692.00
0.00.00.H21
Cấp, cấp lại giấy
xác nhận đăng
nuôi trồng thủy sản
lồngbè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ
lực
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Chưa có văn bản
quy định
Nghđịnh số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
07
1.004359.00
0.00.00.H21
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thủy
sản
06 ngày làm
việc (đối với cấp
mới), 03 ngày
làm việc (đối
với cấp lại), kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Lệ phí cấp mới
40.000 đồng/lần;
lệ phí cấp lại
20.000
đồng/lần
Nghđịnh số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 273/QĐ-UBND Gia Lai 2024 TTHC trong lĩnh vực Thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×