• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2651/QĐ-UBND Thái Nguyên 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/04/2026 07:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2651/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2651/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2651/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2651/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo
đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1734/TTr-STP ngày
24/11/2025
2651
31
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm (thủ
tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05) được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 1350/QĐ-UBND ngày 06/05/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái
Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp
bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có
Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp; cơ quan,
đơn vị có liên quan thực hiện kiểm tra, tích hợp, kiểm thử, cung cấp dịch vụ
công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi
dịch vụ công trực tuyến được hiển thị công khai theo quy định tại Điều 20
Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023.
2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình nội bộ đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công
khai nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo
quy định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này
và Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã công
khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp,
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Longtt.12.2025
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM – THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
bằng quyền
sử dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
(1) Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ;
nếu thời điểm nhận hồ
sơ sau 15 giờ cùng ngày
thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải
quyết hồ sơ không quá
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trong
phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
-
Phí: 80.000 đồng/hồ sơ (Mức
thu phí bằng 60% mức thu phí
theo quy định khi thực hiện
trực tuyến toàn trình)
Miễn thu phí đối với trường
hợp:
- Các cá nhân, hộ gia đình vay
vốn tại tổ chức tín dụng để
phục vụ phát triển nông
nghiệp, nông thôn theo quy
định tại khoản 4 Điều 1 Nghị
định số 116/2018/NĐ-CP ngày
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện pháp
bảo đảm;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Một cửa
liên
thông
2651
31
12
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
(2) Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân
xã, phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm
Văn phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ.
(3) Thời gian không tính
vào thời hạn quy định tại
07 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2015 của Chính phủ về
chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông
thôn, có hồ sơ đăng ký đáp ứng
quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022
của Chính phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm.
- Cơ quan thi hành án dân sự,
chấp hành viên, cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 3
Điều 8 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP có yêu cầu
xóa đăng ký hoặc yêu cầu rút
bớt một, một số tài sản bảo
trung ương và Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND
ngày 14/11/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban
hành Quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số
loại phí thuộc lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
khoản 1 Điều 16 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
(a) Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch bệnh,
hỏa hoạn, sự cố hệ thống
đăng ký trực tuyến,
hỏng mạng lưới điện,
mạng internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả kháng
khác theo văn bản hoặc
theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký
không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
(b) Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
đảm để xóa đăng ký đối với tài
sản này;
- Chỉnh lý thông tin có sai sót
trong nội dung đã được đăng
ký do lỗi của cơ quan đăng ký
theo quy định tại Điều 19 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP;
- Cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm cho cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại Điều 52
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
- Hộ nghèo; trẻ em; người cao
tuổi; người khuyết tật; người
có công với cách mạng; đồng
bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tục quy định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
2
Đăng ký
thay đổi biện
pháp bảo
đảm bằng
quyền sử
dụng đất, tài
sản gắn liền
với đất
(1) Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ;
nếu thời điểm nhận hồ
sơ sau 15 giờ cùng ngày
thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải
quyết hồ sơ không quá
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
(2) Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trong
phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
-
Phí: 60.000 đồng/hồ sơ (Mức
thu phí bằng 60% mức thu phí
theo quy định khi thực hiện
trực tuyến toàn trình)
Miễn thu phí đối với trường
hợp:
- Các cá nhân, hộ gia đình vay
vốn tại tổ chức tín dụng để
phục vụ phát triển nông
nghiệp, nông thôn theo quy
định tại khoản 4 Điều 1 Nghị
định số 116/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2015 của Chính phủ về
-
Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện pháp
bảo đảm;
-
Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung
Một cửa
liên
thông
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân
xã, phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm
Văn phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ
(3) Thời gian không tính
vào thời hạn quy định tại
khoản 1 Điều 16 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
(a) Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch bệnh,
chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông
thôn, có hồ sơ đăng ký đáp ứng
quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022
của Chính phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm.
- Cơ quan thi hành án dân sự,
chấp hành viên, cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 3
Điều 8 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP có yêu cầu
xóa đăng ký hoặc yêu cầu rút
bớt một, một số tài sản bảo
đảm để xóa đăng ký đối với tài
sản này;
- Chỉnh lý thông tin có sai sót
trong nội dung đã được đăng
ký do lỗi của cơ quan đăng ký
ương.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND
ngày 14/11/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban
hành Quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số
loại phí thuộc lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hỏa hoạn, sự cố hệ thống
đăng ký trực tuyến,
hỏng mạng lưới điện,
mạng internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả kháng
khác theo văn bản hoặc
theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký
không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
(b) Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
theo quy định tại Điều 19 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP;
- Cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm cho cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại Điều 52
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
- Hộ nghèo; trẻ em; người cao
tuổi; người khuyết tật; người
có công với cách mạng; đồng
bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn.
3
Xóa đăng ký
biện pháp
(1) Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ;
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
-
Phí: 20.000 đồng/hồ sơ (Mức
thu phí bằng 60% mức thu phí
-
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
bảo đảm
bằng quyền
sử dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
nếu thời điểm nhận hồ
sơ sau 15 giờ cùng ngày
thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải
quyết hồ sơ không quá
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
(2) Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
quả giải quyết
TTHC:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trong
phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
theo quy định khi thực hiện
trực tuyến toàn trình)
Miễn thu phí đối với trường
hợp:
- Các cá nhân, hộ gia đình vay
vốn tại tổ chức tín dụng để
phục vụ phát triển nông
nghiệp, nông thôn theo quy
định tại khoản 4 Điều 1 Nghị
định số 116/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2015 của Chính phủ về
chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông
thôn, có hồ sơ đăng ký đáp ứng
quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện pháp
bảo đảm;
-
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung
ương.
-
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND
ngày 14/11/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban
hành Quy định mức thu,
Một cửa
liên
thông
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
chính, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân
xã, phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm
Văn phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ.
(3) Thời gian không tính
vào thời hạn quy định tại
khoản 1 Điều 16 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
(a) Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch bệnh,
hỏa hoạn, sự cố hệ thống
đăng ký trực tuyến,
hỏng mạng lưới điện,
mạng internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả kháng
của Chính phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm.
- Cơ quan thi hành án dân sự,
chấp hành viên, cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 3
Điều 8 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP có yêu cầu
xóa đăng ký hoặc yêu cầu rút
bớt một, một số tài sản bảo
đảm để xóa đăng ký đối với tài
sản này;
- Chỉnh lý thông tin có sai sót
trong nội dung đã được đăng
ký do lỗi của cơ quan đăng ký
theo quy định tại Điều 19 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP;
- Cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm cho cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại Điều 52
miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số
loại phí thuộc lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
khác theo văn bản hoặc
theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký
không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
(b) Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
- Hộ nghèo; trẻ em; người cao
tuổi; người khuyết tật; người
có công với cách mạng; đồng
bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn.
4
Đăng ký
thông báo xử
lý tài sản bảo
đảm, đăng
ký thay đổi,
xóa đăng ký
thông báo xử
(1) Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ;
nếu thời điểm nhận hồ
sơ sau 15 giờ cùng ngày
thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
-
Phí: 30.000 đồng/hồ sơ (Mức
thu phí bằng 60% mức thu phí
theo quy định khi thực hiện
trực tuyến toàn trình)
Miễn thu phí đối với trường
hợp:
-
Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện pháp
bảo đảm;
-
Nghị định số
Một cửa
liên
thông
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
lý tài sản bảo
đảm là
quyền sử
dụng đất, tài
sản gắn liền
với đất
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải
quyết hồ sơ không quá
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
(2) Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân
xã, phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ sơ
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trong
phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
- Các cá nhân, hộ gia đình vay
vốn tại tổ chức tín dụng để
phục vụ phát triển nông
nghiệp, nông thôn theo quy
định tại khoản 4 Điều 1 Nghị
định số 116/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2015 của Chính phủ về
chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông
thôn, có hồ sơ đăng ký đáp ứng
quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022
của Chính phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm.
- Cơ quan thi hành án dân sự,
chấp hành viên, cơ quan có
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung
ương.
-
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND
ngày 14/11/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban
hành Quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số
loại phí thuộc lĩnh vực đất
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
được tính từ thời điểm
Văn phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ.
(3) Thời gian không tính
vào thời hạn quy định tại
khoản 1 Điều 16 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
(a) Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch bệnh,
hỏa hoạn, sự cố hệ thống
đăng ký trực tuyến,
hỏng mạng lưới điện,
mạng internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả kháng
khác theo văn bản hoặc
theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký
không thể thực hiện
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 3
Điều 8 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP có yêu cầu
xóa đăng ký hoặc yêu cầu rút
bớt một, một số tài sản bảo
đảm để xóa đăng ký đối với tài
sản này;
- Chỉnh lý thông tin có sai sót
trong nội dung đã được đăng
ký do lỗi của cơ quan đăng ký
theo quy định tại Điều 19 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP;
- Cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm cho cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại Điều 52
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
- Hộ nghèo; trẻ em; người cao
tuổi; người khuyết tật; người
có công với cách mạng; đồng
đai trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
(b) Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn.
5
Chuyển tiếp
đăng ký thế
chấp quyền
tài sản phát
sinh từ hợp
đồng mua
bán nhà ở
hoặc từ hợp
đồng mua
bán tài sản
(1) Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ;
nếu thời điểm nhận hồ
sơ sau 15 giờ cùng ngày
thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn giải
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trong
-
Phí: 60.000 đồng/hồ sơ (Mức
thu phí bằng 60% mức thu phí
theo quy định khi thực hiện
trực tuyến toàn trình)
Miễn thu phí đối với trường
hợp:
- Các cá nhân, hộ gia đình vay
vốn tại tổ chức tín dụng để
phục vụ phát triển nông
nghiệp, nông thôn theo quy
định tại khoản 4 Điều 1 Nghị
-
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm;
-
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân
Một cửa
liên
thông
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
khác gắn liền
với đất
quyết hồ sơ không quá
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
(2) Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân
xã, phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm
Văn phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ.
phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
định số 116/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2015 của Chính phủ về
chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông
thôn, có hồ sơ đăng ký đáp ứng
quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022
của Chính phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm.
- Cơ quan thi hành án dân sự,
chấp hành viên, cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 3
Điều 8 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP có yêu cầu
xóa đăng ký hoặc yêu cầu rút
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung
ương.
-
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND
ngày 14/11/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban
hành Quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số
loại phí thuộc lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
(3) Thời gian không tính
vào thời hạn quy định tại
khoản 1 Điều 16 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
(a) Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch bệnh,
hỏa hoạn, sự cố hệ thống
đăng ký trực tuyến,
hỏng mạng lưới điện,
mạng internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả kháng
khác theo văn bản hoặc
theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký
không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
bớt một, một số tài sản bảo
đảm để xóa đăng ký đối với tài
sản này;
- Chỉnh lý thông tin có sai sót
trong nội dung đã được đăng
ký do lỗi của cơ quan đăng ký
theo quy định tại Điều 19 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP;
- Cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm cho cơ quan có
thẩm quyền, người có thẩm
quyền quy định tại Điều 52
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
- Hộ nghèo; trẻ em; người cao
tuổi; người khuyết tật; người
có công với cách mạng; đồng
bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn.
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
(b) Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
1
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Quyết định số
1350/QĐ-UBND ngày
06/05/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên về
việc công bố danh mục
thủ tục hành chính lĩnh
vực đăng ký biện pháp
bảo đảm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Thái
Nguyên
2
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng
ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản
bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất
4
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
5
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát
sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp
đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
2651
31

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2651/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2651/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2651/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×