• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2650/QĐ-UBND Thái Nguyên 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/04/2026 07:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2650/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2650/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2650/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2650/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện
tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục nh cnh theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một ca và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm Văn png Chính ph hướng dẫn nghiệp vụ vkim soát th tục
nh cnh;
Căn cThông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Btrưng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cThông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca Btrưng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp vviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
2650
31
2
Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 2160/TTr-STP
ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực htịch thực hiện tại cơ quan đăng ký h tịch trong nước thuộc phm
vi chứcng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính sau:
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính dùng chung thủ tục hành chính thực hiện
tại quan quản lý sdữ liệu hộ tịch điện tử (thủ tục hành chính số 01, 02
mục A) lĩnh vực hộ tịch được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2402/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch
trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi b 33 th tục hành cnh cp xã (thtục hành cnh t s 01 đến số 33)
lĩnh vc h tịch đưc ban nh tại Phụ lc I kèm theo Quyết định s 538/QĐ-UBND
ngày 15/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước
thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục
II kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở pháp;
quan, đơn vị liên quan thực hiện kiểm tra, tích hợp, kiểm thử, cung cấp dịch v
công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên
Cổng dịch vụ công quốc gia trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi dịch vụ
công trực tuyến được hiển thị công khai theo quy định tại Điều 20 Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023.
2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3
3. Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các , phường có trách nhiệm công khai
nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy
định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp đã ng
khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nn n tỉnh; Giám đốc các Sở: pháp,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân n các xã, phường và tổ chc, cá
nhân liên quan chịu tch nhiệm thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ pháp;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCC.
- Longtt.12/2025
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC H TCH THC HIN TI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HTCH
TRONG NƯC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ PHÁP TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số : /-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (TTHC tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) (2)
1
Cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch, bản sao
Giấy khai sinh.
Trong ngày tiếp
nhn yêu cu,
trưng hp nhn
h sau 15 gi
mà không gii
quyết được ngay
thì tr kết qu
trong ngày làm
vic tiếp theo.
Nơi tiếp nhận
hồ trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
8.000 đồng/bản
sao/sự kiện hộ
tịch đã đăng
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình ng với
ch mng;
người thuộc h
ngo; người
khuyết tật).
- Luật H tịch m 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phquy định chi
tiết một số điều và bin pp thi nh Luật
Htịch;
- Ngh định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Cnh phủ quy định về
sở d liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trc tuyến;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP ngày
Một cửa
2650
31
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tỉnh Thái
Nguyên.
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghđịnh trong
nh vực htịch, quốc tịch, chng thực;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghquyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành mt số điều của Luật Hộ tịch
Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pp thi nh Luật
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Htịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Tng số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Btrưởng Bộ Tư pp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi nh Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng htịch trc tuyến;
- Tng số 04/2024/TT-BTP ngày
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Btrưởng Bộ Tư pp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Tng số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của B
trưởng B pháp ban hành, ng dẫn
sử dụng, quản mẫu squốc tịch mu
giấy t về quốc tịch và Tng số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật Hộ tịch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phquy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản s
dụng phí khai thác, s dụng tng tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí c nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Tng số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ i chính ớng dẫn
về p lệ phí thuộc thẩm quyn quyết
định của Hội đồng nn n tỉnh, thành
phtrực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
2
Thủ tục c
nhận thông tin
hộ tịch
03 ngày. Trường
hợp phải kiểm
tra, xác minh thì
thời hạn thể
kéo dài nhưng
không quá 10
ngày làm việc.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Ti
Nguyên
8.000
đồng/n bản
c nhn v
mt vic h
tch ca
nhân đã
đăng (Min
l phí cho
ngưi thuc
gia đình
công vi cách
mạng; người
thuc h
nghèo; người
khuyết tt.).
- Luật H tịch m 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phquy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi nh Luật
Htịch;
- Ngh định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Cnh phủ quy định về
sở d liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một sđiều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
Một cửa
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Cnh ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghđịnh trong
nh vực htịch, quốc tịch, chng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phquy định cắt
giảm, đơn giản a thủ tục nh cnh dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của B trưởng B pp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Htịch và Nghị định s123/2015/NĐ-CP
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành
Luật Htịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của B trưởng B pp quy
định về phân đnh thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cấp và pn cấp
trong lĩnh vc qun nhà ớc của BTư
pp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng tng
tin trong sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận có quốc tịch Việt Nam, p c nhận
người gốc Vit Nam, lệ phí quốc tịch;
- Tng số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (33)
1
Đăng khai
sinh
Ngay trong ny
tiếp nhn u cu,
trưng hp nhn h
sau 15 giờ mà
không gii quyết
đưc ngay thì tr
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không
đúng hạn:
7.000 đng/h sơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
Một cửa
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
kết qu trong ngày
m vic tiếp theo.
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Ti
Nguyên
khai sinh đúng
hạn, người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiu bin pháp thi hành
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ tng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrc thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
2
Đăng khai
sinh yếu tố
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ sơ
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
Một cửa
liên
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
nước ngoài.
hồ sơ sau 15 giờ
không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thtục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghđịnh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
thông
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điu ca Lut
Htch và Ngh định s123/2015/NĐ-CP
ny 15/11/2015 của Cnh ph quy định
chi tiết mt số điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Btrưởng Bộ i chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ pquốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
3
Đăng lại
khai sinh.
05 ngày làm việc;
trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
Một cửa
liên
thông
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Phí cp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đnh chi tiết thi nh mt số điu ca Lut Hộ
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tch Ngh đnh số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Tng số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B tởng B pp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
nh Ngh định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đi, b sung mt s điu ca Thông s
02/2020/TT-BTP ny 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
4
Đăng lại
khai sinh có
05 ngàym vic.
Tng hợp phải
Nơi tiếp nhận
h tr
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ
- Luật H tịch m 2014;
Một cửa
liên
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
yếu t nước
ngoài.
n bản c minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
thông
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp bãi
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Btrưởng Bộ i chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
5
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con.
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
- Lệ phí:
15.000 đồng/hồ
(Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
Một cửa
liên
thông
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình.
- Phí cp bản sao
Tch lục đăng
nhận cha, mẹ,
con (nếu yêu
cầu): 8.00/bn
(Quy định tại
Tng tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh).
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 ca Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mc thu, chế độ thu, nộp, qun lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
6
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu t nước
ngoài
10 ngày làm việc
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
1.200.000 đồng
/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Tch lục đăng
nhận cha, mẹ,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
Một cửa
liên
thông
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
con (nếu yêu
cầu): 8.00/bn
(Quy định tại
Tng số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phquy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lp
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
7
Đăng khai
sinh kết hợp
đăng nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
- Lệ phí:
+ Trường hợp
đăng khai
sinh không đúng
hạn : 7.000
đồng/hồ sơ
+ Trường hợp
đăng nhận
cha, mẹ con:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
Một cửa
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
15.000 đồng/hồ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai sinh đúng
hạn, cho người
thuộc gia đình
công với cách
mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết
tật).
- Phí cp bản sao
Giấy khai sinh,
bản sao Tch lục
đăng nhận
cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu):
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghquyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong s dữ liệu h tịch, p xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân n
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết s 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
8
Đăng khai
sinh kết hợp
đăng nhận
cha, mẹ, con có
10 ngày làm việc
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
- Lệ phí:
+ Đăng khai
sinh 70.000
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
Một cửa
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
yếu t nước
ngoài
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
đồng/hồ sơ;
+ Đăng ký nhận,
cha, mẹ, con
yếu tố nước
ngoài 1.200.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật).
- P cấp bản sao
Giấy khai sinh,
bản sao Tch lục
đăng nhận
cha, mẹ, con
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghị định trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điu của Thông s
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca Bộ
trưng B pp ban nh, hưng dn sử
dụng, qun mẫu squc tịch và mu giy
t v quc tch Tng s04/2020/TT-
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật H tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phquy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhn là người
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
đa n tỉnh Thái Nguyên.
9
Đăng khai
sinh cho người
đã hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
05 ngàym vic.
Tng hợp phải
n bản c minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Giấy khai sinh
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
Một cửa
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 ca Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
10
Đăng khai
sinh yếu tố
nước ngoài cho
người đã hồ
sơ, giấy tờ
05 ngàym vic.
Tng hợp phải
n bản c minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
Một cửa
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
nhân
ngày.
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- P cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, b sung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Tng số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B tởng B pp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
nh Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l phí trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
11
Đăng kết
hôn
Ngay trong ny
tiếp nhn h sơ;
trưng hp nhn h
sau 15 giờ mà
không gii quyết
đưc ngay thì tr
kết qu trong ngày
m vic tiếp theo.
Tng hp cn xác
minh điu kin kết
n ca hai n
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
- Miễn lệ phí
- Phí cp bản sao
Tch lục kết hôn
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
Một cửa
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
nam, n t thi hn
gii quyết không
quá 05 ngày làm
vic.
tỉnh Thái
Nguyên
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Ngh định trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu htịch, p xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
đa n tỉnh Thái Nguyên.
12
Đăng kết
hôn có yếu t
nước ngoài
05 ngày làm vic,
trường hp phi
xác minh thì thi
hn gii quyết
không quá 10 ngày
làm vic.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
1.200.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình)
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pháp thinh Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
Một cửa
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực h tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
ngày 15/11/2015 của Chính phquy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
73
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định vphí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghquyết s
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 ca
Hi đng nn n tnh Ti Nguyên ban
hành Quy định mc thu, min, gim, thu,
np, qun và s dng l phí trên địa bàn
tnh Ti Nguyên.
13
Đăng ký lại kết
hôn
05 ny m vic;
trưng hp phi c
minh t thi hn
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
- Lệ phí: 25.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
Một cửa
liên
thông
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
gii quyết không
quá 25 ngày.
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phquy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
78
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
79
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
80
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
14
Đăng ký lại kết
hôn có yếu t
nước ngoài
05 ny m vic;
trưng hp phi c
minh t thi hn
gii quyết không
quá 25 ngày.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
1.200.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
Một cửa
81
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
toàn trình).
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
82
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
83
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
84
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Btrưởng Bộ i chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
85
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định vphí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghquyết s
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 ca
Hi đng nn n tnh Ti Nguyên ban
hành Quy định mc thu, min, gim, thu,
np, qun và s dng l phí trên địa bàn
tnh Ti Nguyên.
15
Đăng khai
tử
Ngay trong ngày
tiếp nhn yêu cu,
Nơi tiếp nhận
h tr
- Lệ phí: Đăng
khai tử không
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
Một cửa
86
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trường hp nhn
h sơ sau 15 gi
không gii
quyết được ngay
thì tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo.
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
đúng hạn:
7.000 đng/h sơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng khai tử
đúng hạn, người
thuộc gia đình
công với cách
mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết
tật; Giảm 50%
mức thu lệ phí
theo quy định
khi thực hiện
trực tuyến toàn
trình).
- Phí cp bản sao
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
87
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Tch lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
88
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
89
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
90
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ tng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
91
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
16
Đăng khai
tử yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhn h sơ;
trưng hp nhn h
sau 15 giờ mà
không gii quyết
đưc ngay thì tr
kết qu trong ngày
làm vic tiếp theo.
Trường hp cn
xác minh thì thi
hn gii quyết
không quá 03 ngày
làm vic.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
Một cửa
92
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Phí cp bản sao
Tch lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
93
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Tng số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyn địa pơng 02 cp và phân cấp trong
nh vực quản lý nnước của BTư pp;
- Tng số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B tởng B pp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
nh Ngh định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
94
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
95
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Btrưởng Bộ i chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong s dữ liệu h tịch, p xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
96
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quyn quyết định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
17
Đăng lại
khai tử
05 ngày làm vic;
trường hp cn xác
minh thì thi hn
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
Một cửa
97
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
gii quyết không
quá 10 ngày làm
vic.
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bn sao
Tch lc khai t
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
98
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ i cnh).
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưng B Tư pháp quy
đnh chi tiết thi nh mt số điu ca Lut Hộ
tch Ngh đnh số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
99
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
100
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
101
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
102
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
18
Đăng lại
khai tử yếu
tố nước ngoài
05 ny m vic;
trưng hp phi
tiến nh c minh
thì thi hn không
quá 10 ngày làm
vic.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 70.000
đồng/ hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình ng với
ch mng;
người thuộc hộ
ngo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy định
khi thc hin
trc tuyến toàn
trình).
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 ca Cnh phủ quy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
Một cửa
103
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Phí cp bản sao
Tch lc khai t
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
104
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Tng số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B tởng B pp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
nh Ngh định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
105
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh, ớng dẫn s
dụng, quản mu sổ quốc tịch mu giấy
tờ về quốc tịch Tng tư s04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca Bộ trưng B Tư
pháp quy định chi tiết thi nh mt số điu
ca Luật H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điu và
biện pháp thi nh Luật Htịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
106
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
107
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
19
Đăng giám
hộ
03 ngàym việc.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
- Miễn lệ phí
đăng ký.
- P cấp bản sao
Tch lục đăng
giám hộ (nếu
u cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
- Bluật n sm 2015;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
Một cửa
108
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
109
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ tng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
110
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
111
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong s dữ liệu h tịch, p xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
112
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
113
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
20
Đăng giám
hộ yếu tố
nước ngoài
05 ngày m việc
đối với vic đăng
giám hộ cử, 03
ngàym việc đối
với vic đăng
giám hộ đương
nhiên.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
(Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- P cấp bản sao
Tch lục đăng
giám hộ (nếu
u cầu):
- Bluật n sm 2015;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
Một cửa
114
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành
115
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
116
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
117
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí c nhận người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
118
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
21
Đăng chấm
dứt giám hộ
02 ngày m việc
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
- Miễn lệ phí.
- Phí cp bản sao
Tch lục đăng
chấm dứt
giám hộ (nếu
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
- Bluật n sm 2015;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
Một cửa
119
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
120
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ tng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
121
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
122
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong s dữ liệu h tịch, p xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
123
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quyn quyết định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
22
Đăng chấm
dứt giám hộ
yếu t nước
02 ngày m việc
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
- Bluật n sm 2015;
- Luật H tịch m 2014;
Một cửa
124
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
ngoài
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
(Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- P cấp bản sao
Tch lục đăng
chấm dứt
giám hộ (nếu
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
- Ngh định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 ca Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
125
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi nh một số điều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
126
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
127
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
128
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí c nhận người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
129
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
23
Đăng giám
sát việc giám
hộ
03 ngàym vic,
trường hợp cần phải
c minh thì thời
hạn giải quyết đưc
o i nhưng
không quá 05 ngày
m vic kể t ngày
tiếp nhận hsơ.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
- Bluật n sm 2015;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
Một cửa
130
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Tch lc khai t
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh).
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
131
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ tng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
132
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
133
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong s dữ liệu h tịch, p xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
134
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
24
Đăng chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
03 ngàym vic,
trường hợp cần phải
c minh thì thời
hạn giải quyết đưc
o i nhưng
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
- Bluật n sm 2015;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
Một cửa
135
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
không quá 05 ngày
m vic kể t ngày
tiếp nhận hsơ.
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Tch lc khai t
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh).
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
136
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ tng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
137
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
138
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
139
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
140
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
25
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
- Trong ngày làm
việc đối với việc b
sung thông tin hộ
tịch, trường hợp
nhận hồ sau 15
gi mà không giải
quyết được ngay t
tr kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
n tộc. Trường
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch cho
công dân Việt
Nam trú
trong nước:
15.000 đồng/hồ
sơ. Lệ phí xác
định lại dân tộc:
28.000 đồng/hồ
sơ.
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
Một cửa
141
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
được kéo dài thêm
không quá 03 ngày
làm việc.
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Tch lục đăng
thay đổi/ci
chính/b sung
thông tin hộ tịch
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
142
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ tng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
143
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
144
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ tng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
145
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định vphí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghquyết s
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của
Hi đng nn n tnh Ti Nguyên ban
hành Quy định mc thu, min, gim, thu,
np, qun và s dng lệ phí trên đa bàn
tnh Ti Nguyên.
26
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
- 03 ngày m vic
đối vi vic thay
đổi, ci chính h
tịch, xác định li
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Lệ phí: thay đổi,
cải chính, bổ
sung hộ tịch
yếu tố nước
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
Một cửa
146
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
lại dân tộc có
yếu t nước
ngoài
dân tộc; trường
hp phi xác minh
thì thi hn gii
quyết không quá
06 ngàym vic.
- Ngay trong ngày
làm việc đối vi
yêu cu b sung
thông tin h tch,
trường hp nhn
h sơ sau 15 gi
không gii
quyết được ngay
thì tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo.
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
ngoài: 28.000
đồng/ hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- P cấp bản sao
Tch lục đăng
thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ tịch,
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
147
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
c định lại n
tộc (nếu yêu
cầu): 8.00/bn
(Quy định tại
Tng số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi nh một số điều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ tng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
148
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
149
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
150
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
151
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
27
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại
quan thẩm
quyền của
nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
(Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cp bản sao
Tch lục ghi c
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
Một cửa
152
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
kết n (nếu có
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 ca Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
153
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
154
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
155
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí c nhận người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
156
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
28
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
quan
thẩm quyền
của nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
Một cửa
157
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- P cấp bản sao
Tch lục ghi c
ly n (nếu có
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
158
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
159
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
160
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí và lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
161
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
29
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Trong ngày tiếp
nhn h sơ, trường
hp nhn h sơ sau
15 gi mà không
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
(Miễn lệ phí
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
Một cửa
162
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Nam đã được
giải quyết tại
quan
thẩm quyền
của nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ; nhận
cha, mẹ, con;
xác định cha,
mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ
tịch)
gii quyết đưc
ngay thì tr kết qu
trong ngày làm vic
tiếp theo. Trong
trường hp phi
xác minh thì thi
hn gii quyết
không quá 3 ngày
làm vic.
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- P cấp bản sao
Trích lục ghi
o Sổ hộ tịch
việc khai
sinh/Trích lục
ghi o S h
tịch c việc hộ
tịch kc (nếu
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
163
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
u cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ i cnh)
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
164
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
165
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
166
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
167
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
30
Đăng khai
sinh lưu động
05 ngàym vic.
ng chức
pháp - Hộ tịch
thc hiện tiếp
nhận hồ tại
nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ
chc đăng
u động
- Lệ phí: Trường
hợp đăng
khai sinh không
đúng hạn :
7.000 đồng/h
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng khai
sinh đúng hạn,
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
168
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
khuyết tật).
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Tng số 04/2024/TT-BTP ngày
169
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Btởng Bộ pp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Tng số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pp ban nh, ng dẫn sử
dụng, quản mu sổ quốc tịch mu giấy
tờ về quốc tịch Tng tư s04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thinh một số điu
của Luật H tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điu và
biện pháp thi nh Luật Htịch;
- Tng số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyn địa pơng 02 cp và phân cp trong
nh vực quản lý nnước của BTư pp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
170
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng BTài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Tng tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương;
- Ngh quyết s 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và sử dng l phí trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
31
Đăng kết
05 ngàym vic.
ng chức
pháp - Hộ tịch
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
171
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
hôn lưu động
thc hiện tiếp
nhận hồ tại
nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ
chc đăng
u động
- Luật Htịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt s điu của các Ngh đnh trong lĩnh
vc htịch, quc tch, chứng thực;
- Ngh định số 120/2025/-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thm quyền của chính quyền địa
172
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
c của Bộ Tư pp;
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính ph quy định cắt
giảm, đơn gin hóa thủ tục nh chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của B pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều của Luật Htịch
Ngh định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
173
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của BTài chính ng dẫn về
phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hi đồng nhân n tỉnh, thành phtrc
thuộc Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ i chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
174
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Tài chính hướng dn về p lệ p thuộc
thẩm quyn quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
32
Đăng khai
tử lưu động
05 ngàym vic.
ng chức
pháp - Hộ tịch
thc hiện tiếp
nhận hồ tại
nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ
chc đăng
u động
- Lệ phí Đăng
khai tử không
đúng hạn:
7.000 đng/hsơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng khai tử
đúng hạn; đăng
cho người
thuộc gia đình
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
175
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
công với cách
mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết
tật).
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt s điu của các Nghđnh trong lĩnh
vc htịch, quc tch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều của Luật
176
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Htịch Nghđịnh số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
177
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
178
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định vphí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghquyết s
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của
Hi đng nn n tnh Ti Nguyên ban
hành Quy định mc thu, min, gim, thu,
np, qun và s dng l phí trên địa bàn
tnh Ti Nguyên.
33
Cp Giy xác
nhn tình trng
hôn nhân
03 ny m vic;
trưng hp phi c
minh t thi hn
gii quyết không
quá 23 ngày.
Nơi tiếp nhận
h tr
kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận trkết
qu tại Trung
m phục vụ
- Lệ phí: 10.000
đồng/hồ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật H tịch m 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phquy định chi tiết
một số điều và bin pp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP ngày
Một cửa
179
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
nh chính
ng c cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
28/7/2020 của Chính phủ quy định v sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/-CP ngày
09/01/2025 ca Cnh phủ sửa đổi, bsung
một số điều của c Nghđịnh trong nh
vực htịch, quốc tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
180
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Htịch Nghđịnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết mt sđiều và biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
181
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưng B pp ban nh, hưng dn sử
dụng, qun mẫu squc tịch và mu giy
t v quc tch Tng s04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca Btởng Bộ
pp quy định chi tiết thi nh mt số điu
ca Luật H tch Ngh định số
182
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
123/2015/NĐ-CP ny 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết mt sđiều
biện pháp thi hành Luật H tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Tng số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
s dụng p khai thác, sử dụng tng tin
trong sở dliệu h tịch, phí xác nhn có
quốc tịch Việt Nam, phí c nhận người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i chính
183
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
P / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chế
giải
quyết
TTHC
ng dẫn về phí lệ phí thuc thẩm
quyn quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ p
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thái
Nguyên ban nh Quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, quản lý và s dụng l p trên
đa n tỉnh Thái Nguyên.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (TTHC tại quan quản sdữ
liệu hộ tịch điện tử)
1
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh
Quyết định s 2402/QĐ-UBND
ngày 29/06/2025 ca Ch tch
UBND tnh Thái Nguyên
2
Thtục c nhận thông tin htch
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Đăng ký khai sinh
Quyết định s 538/QĐ-UBND
ngày 15/8/2025 ca Ch tch
UBND tnh v vic công b Danh
mc th tc hành chính lĩnh vc h
tch thc hin tại quan đăng
h tịch trong c thuc phm vi
chức năng quản ca S pháp
tnh Thái Nguyên
2
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
3
Đăng ký lại khai sinh
4
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
5
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
6
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
7
Đăng khai sinh kết hợp đăng nhận cha, mẹ,
con
8
Đăng khai sinh kết hợp đăng nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
9
Đăng ký khai sinh cho người đã hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
10
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
11
Đăng ký kết hôn
12
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
13
Đăng ký lại kết hôn
14
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
15
Đăng ký khai tử
16
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
17
Đăng ký lại khai tử
18
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
2650
31
2
19
Đăng ký giám hộ
20
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
21
Đăng ký chấm dứt giám hộ
22
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
23
Đăng ký giám sát việc giám hộ
24
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
25
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc
26
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
27
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại quan có thẩm quyền
của nước ngoài
28
Ghi vào sổ htịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của
công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài
29
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại quan có thẩm
quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi hộ tịch)
30
Đăng ký khai sinh lưu động
31
Đăng ký kết hôn lưu động
32
Đăng ký khai tử lưu động
33
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2650/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2650/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×