• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2650/QĐ-UBND Thái Nguyên 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/04/2026 07:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2650/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2650/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2650/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2650/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện
tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
2650
31
2
Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2160/TTr-STP
ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính sau:
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính dùng chung thủ tục hành chính thực hiện
tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (thủ tục hành chính số 01, 02
mục A) lĩnh vực hộ tịch được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2402/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 33 thủ tục hành chính cấp xã (thủ tục hành chính từ số 01 đến số 33)
lĩnh vực hộ tịch được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 538/QĐ-UBND
ngày 15/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục
II kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp; cơ
quan, đơn vị có liên quan thực hiện kiểm tra, tích hợp, kiểm thử, cung cấp dịch vụ
công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên
Cổng dịch vụ công quốc gia trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi dịch vụ
công trực tuyến được hiển thị công khai theo quy định tại Điều 20 Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023.
2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3
3. Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai
nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy
định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã công
khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCC.
- Longtt.12/2025
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (TTHC tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) (2)
1
Cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch, bản sao
Giấy khai sinh.
Trong ngày tiếp
nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
8.000 đồng/bản
sao/sự kiện hộ
tịch đã đăng ký
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
Một cửa
2650
31
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tỉnh Thái
Nguyên.
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
2
Thủ tục xác
nhận thông tin
hộ tịch
03 ngày. Trường
hợp phải kiểm
tra, xác minh thì
thời hạn có thể
kéo dài nhưng
không quá 10
ngày làm việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
8.000
đồng/Văn bản
xác nhận về
một việc hộ
tịch của cá
nhân đã
đăng ký (Miễn
lệ phí cho
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
Một cửa
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông
tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (33)
1
Đăng ký khai
sinh
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không
đúng hạn:
7.000 đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
Một cửa
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
khai sinh đúng
hạn, người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ sơ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
Một cửa
liên
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
nước ngoài.
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
thông
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3
Đăng ký lại
khai sinh.
05 ngày làm việc;
trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
Một cửa
liên
thông
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
4
Đăng ký lại
khai sinh có
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ sơ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
Một cửa
liên
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
yếu tố nước
ngoài.
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
thông
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
5
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con.
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
- Lệ phí:
15.000 đồng/hồ
sơ (Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
Một cửa
liên
thông
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký nhận cha, mẹ,
con (nếu có yêu
cầu): 8.000đ/bản
(Quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính).
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
6
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày làm việc
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
1.200.000 đồng
/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký nhận cha, mẹ,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
Một cửa
liên
thông
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
con (nếu có yêu
cầu): 8.000đ/bản
(Quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
- Lệ phí:
+ Trường hợp
đăng ký khai
sinh không đúng
hạn là : 7.000
đồng/hồ sơ
+ Trường hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ con:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
Một cửa
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
15.000 đồng/hồ
sơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai sinh đúng
hạn, cho người
thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết
tật).
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh,
bản sao Trích lục
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu):
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
8
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
10 ngày làm việc
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
- Lệ phí:
+ Đăng ký khai
sinh 70.000
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
Một cửa
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
yếu tố nước
ngoài
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
đồng/hồ sơ;
+ Đăng ký nhận,
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài 1.200.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật).
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh,
bản sao Trích lục
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
9
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
Một cửa
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
10
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
Một cửa
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
nhân
ngày.
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
11
Đăng ký kết
hôn
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh điều kiện kết
hôn của hai bên
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao
Trích lục kết hôn
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
Một cửa
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
nam, nữ thì thời hạn
giải quyết không
quá 05 ngày làm
việc.
tỉnh Thái
Nguyên
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
12
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
1.200.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình)
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
Một cửa
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
73
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định về phí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban
hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
13
Đăng ký lại kết
hôn
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
- Lệ phí: 25.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
Một cửa
liên
thông
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
giải quyết không
quá 25 ngày.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
78
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
79
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
80
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
14
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
1.200.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
Một cửa
81
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
toàn trình).
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
82
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
83
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
84
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
85
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định về phí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban
hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
15
Đăng ký khai
tử
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
- Lệ phí: Đăng
ký khai tử không
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
Một cửa
86
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
đúng hạn:
7.000 đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai tử
đúng hạn, người
thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết
tật; Giảm 50%
mức thu lệ phí
theo quy định
khi thực hiện
trực tuyến toàn
trình).
- Phí cấp bản sao
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
87
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
88
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
89
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
90
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
91
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
16
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật. Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
Một cửa
92
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
93
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
94
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
95
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
96
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
17
Đăng ký lại
khai tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ sơ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
Một cửa
97
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
giải quyết không
quá 10 ngày làm
việc.
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
98
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ Tài chính).
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
99
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
100
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
101
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
102
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
18
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
tiến hành xác minh
thì thời hạn không
quá 10 ngày làm
việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 70.000
đồng/ hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy định
khi thực hiện
trực tuyến toàn
trình).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
Một cửa
103
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
104
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
105
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
106
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
107
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
19
Đăng ký giám
hộ
03 ngày làm việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
- Miễn lệ phí
đăng ký.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký giám hộ (nếu
có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
Một cửa
108
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
109
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
110
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
111
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
112
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
113
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
20
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc
đối với việc đăng
ký giám hộ cử, 03
ngày làm việc đối
với việc đăng ký
giám hộ đương
nhiên.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
sơ (Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký giám hộ (nếu
có yêu cầu):
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
Một cửa
114
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
115
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
116
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
117
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
118
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
21
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
02 ngày làm việc
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký chấm dứt
giám hộ (nếu có
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
Một cửa
119
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
120
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
121
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
122
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
123
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
22
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
02 ngày làm việc
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
Một cửa
124
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
ngoài
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
sơ (Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký chấm dứt
giám hộ (nếu có
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
125
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
126
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
127
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
128
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
129
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
23
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết được
kéo dài nhưng
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
Một cửa
130
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính).
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
131
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
132
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
133
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
134
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
24
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết được
kéo dài nhưng
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
- Lệ phí: 7.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
Một cửa
135
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính).
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
136
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
137
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
138
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
139
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
140
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
25
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
- Trong ngày làm
việc đối với việc bổ
sung thông tin hộ
tịch, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
dân tộc. Trường
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch cho
công dân Việt
Nam cư trú ở
trong nước:
15.000 đồng/hồ
sơ. Lệ phí xác
định lại dân tộc:
28.000 đồng/hồ
sơ.
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
Một cửa
141
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
được kéo dài thêm
không quá 03 ngày
làm việc.
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký thay đổi/cải
chính/bổ sung
thông tin hộ tịch
(nếu có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
142
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
143
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
144
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
145
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định về phí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban
hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
26
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Lệ phí: thay đổi,
cải chính, bổ
sung hộ tịch có
yếu tố nước
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
Một cửa
146
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
lại dân tộc có
yếu tố nước
ngoài
dân tộc; trường
hợp phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
yêu cầu bổ sung
thông tin hộ tịch,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
ngoài: 28.000
đồng/ hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
ký thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ tịch,
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
147
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
xác định lại dân
tộc (nếu có yêu
cầu): 8.000đ/bản
(Quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
148
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
149
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
150
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
151
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
27
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
sơ (Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi chú
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
Một cửa
152
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
kết hôn (nếu có
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
153
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
154
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
155
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
156
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
28
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
- Lệ phí: 70.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Một cửa
157
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi chú
ly hôn (nếu có
yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
158
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
159
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
160
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
161
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
29
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
- Lệ phí:
70.000 đồng/hồ
sơ (Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
Một cửa
162
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ; nhận
cha, mẹ, con;
xác định cha,
mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ
tịch)
giải quyết được
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo. Trong
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 3 ngày
làm việc.
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch
việc khai
sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ
tịch các việc hộ
tịch khác (nếu
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
163
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
có yêu cầu):
8.000đ/bản (Quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
164
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
165
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
166
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
167
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
30
Đăng ký khai
sinh lưu động
05 ngày làm việc.
Công chức Tư
pháp - Hộ tịch
thực hiện tiếp
nhận hồ sơ tại
nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ
chức đăng ký
lưu động
- Lệ phí: Trường
hợp đăng ký
khai sinh không
đúng hạn là :
7.000 đồng/hồ
sơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai
sinh đúng hạn,
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
168
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
khuyết tật).
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
169
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
170
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
31
Đăng ký kết
05 ngày làm việc.
Công chức Tư
pháp - Hộ tịch
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
171
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hôn lưu động
thực hiện tiếp
nhận hồ sơ tại
nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ
chức đăng ký
lưu động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
172
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
173
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
174
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
32
Đăng ký khai
tử lưu động
05 ngày làm việc.
Công chức Tư
pháp - Hộ tịch
thực hiện tiếp
nhận hồ sơ tại
nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ
chức đăng ký
lưu động
- Lệ phí Đăng ký
khai tử không
đúng hạn:
7.000 đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai tử
đúng hạn; đăng
ký cho người
thuộc gia đình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
175
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
có công với cách
mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết
tật).
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
176
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
177
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
178
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Trung ương;
- Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày
08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Quy định về phí và lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban
hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
33
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 23 ngày.
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm phục vụ
- Lệ phí: 10.000
đồng/hồ sơ
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
Một cửa
179
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hành chính
công các cấp
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
khuyết tật; Giảm
50% mức thu lệ
phí theo quy
định khi thực
hiện trực tuyến
toàn trình).
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
180
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
181
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
182
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
183
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí / Lệ Phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày
30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (TTHC tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử)
1
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh
Quyết định số 2402/QĐ-UBND
ngày 29/06/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên
2
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Đăng ký khai sinh
Quyết định số 538/QĐ-UBND
ngày 15/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký
hộ tịch trong nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp
tỉnh Thái Nguyên
2
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
3
Đăng ký lại khai sinh
4
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
5
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
6
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
7
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con
8
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
9
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
10
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
11
Đăng ký kết hôn
12
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
13
Đăng ký lại kết hôn
14
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
15
Đăng ký khai tử
16
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
17
Đăng ký lại khai tử
18
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
2650
31
2
19
Đăng ký giám hộ
20
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
21
Đăng ký chấm dứt giám hộ
22
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
23
Đăng ký giám sát việc giám hộ
24
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
25
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc
26
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
27
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
28
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của
công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài
29
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi hộ tịch)
30
Đăng ký khai sinh lưu động
31
Đăng ký kết hôn lưu động
32
Đăng ký khai tử lưu động
33
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2650/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2650/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2650/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×