• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2638/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính đặc thù lĩnh vực Công nghiệp địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 01/08/2025 13:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2638/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công nghiệp địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2638/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2638/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2638/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố thủ tục nh chính đc t được sửa đi, b sung
lĩnh vc ng nghip đa phương thuc thẩm quyn giải quyết
của Sở Công ThươngUBND cấp xã tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph về việc hướng dn nghiệp vụ kiểm
soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghquyết số 121/2021/NQ-ND ngày 11/10/2021 của Hi đng
nhân dân tỉnh Thanh a về việc bannh một số chínhch khuyến khích phát
triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2022-2026.
Căn cứ Nghquyết số 23/2025/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 ca Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Ngh quyết
121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh về việc ban
hành một số chính ch khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu th công nghiệp
triên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022-2026.
Theo đề nghcủa Giám đc Sở Công Thương ti Tờ trình số 980/TTr-SCT
ngày 25 tng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết định này 04 th tc hành chính đặc thù
được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Công nghiệp địa phương thuc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương và UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa ã được công
b tại Quyết định số 1650/-UBND ny 13/5/2022 ca Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa) (Ph lc kèm theo).
2638
01 8
2
Điu 2. Giao Sở Công Thương xây dựng quy trình ni b giải quyết
thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để xây dựng quy
trình điện tử trước ngày 05/8/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở ng Thương; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Giám đc Trung tâm Phục v hành chính ng tỉnh;
Thủ trưởng các quan, đơn vvà các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lc
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYN GII QUYT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Stt
n thtục nh chính
(hTTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia)
nh vc: Công nghip địa phương
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
1
Htrđầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp (2.002484).
2
Htrợ đầu dán sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào khu vc
miền núi (2.002485).
3
Htrthu hút lao đng tại c miền núi (2.002486).
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Htrphát triển nghề, ng nghề tiểu thủ công nghiệp (2.002487).
2
PHẦN II. NỘI DUNG C THỂ CỦA THỦ TỤC NH CHÍNH
A. THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Thủ tục: Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tng k thuật Cụm công nghip
(2.002484)
1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhn hồ sơ và trả kết qu: Trong giờ hành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm tiếp nhn h sơ và trả kết qu:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qucủa Sng Thương tại Trung m
Phc vụ hành chính ng tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Li, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Trung tâm Phục vụ hành chính ng cấp thuc UBND cấp tỉnh
Thanh Hóa (khi thc hiện phi địa giới);
- Qua H thống dịch vụ ng trực tuyến (toàn tnh) ti địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn.
c) Trình t thc hiện:
- ớc 1: Chủ đu np trực tiếp (hoc qua Dịch vụ bưu chínhng ích
hoc qua Hệ thống dịch vụ ng trực tuyến) h đnghh trợ ti Bộ phận
Một cửa các cấp trên địa bàn tnh. Ngay sau khi tiếp nhn h đy đ, hợp lệ,
Bộ phn Một cửa chuyển h sơ bn scan trên hệ thng dịch vụ ng trực tuyến về
Sở ng Thương để xem xét giải quyết.
- ớc 2: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể t ngày nhn đ h sơ hợp
lệ, S Công Thương thc hiện thm định hồ sơ, đồng thời, n bn đngh
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi Cụm công nghiệp cung cấp thông tin tiến đ thực
hiện d án đã hoàn thành. Trong thời hn 02 ngày làm việc kể t ngày nhn được
văn bn của SCông Thương, y ban nhân dân cấp phi có văn bn trả lời
về việc Cụm ng nghiệp đã hoàn thành hay chưa hoàn thành đu tư h tng
kỹ thut gi Sở Công Thương.
Trong thời hn 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được văn bn trả lời của
Ủy ban nhân dân cấp xã, SCông Thương tng hợp kết qu thm định gi kèm
h sơ, tài liệu ln quan gi Sở Tài Chính; tờng hợp Ch đu tư không đ điều
kiện được hưởng chính sách, Sở Công Thương n bn thông báo và nêu lý
3
do cho Chủ đu tư đã đề nghị được th hưởng chính ch.
- ớc 3: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể tngày nhn được n bản
h của Sng Thương, Si chính n cứ mc h trợ trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem t, quyết đnh.
- Bước 4: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được
Tờ trình của S Tài chính, Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh xem xét, ban hành quyết
định h trợ, gi Sở Tài chính Sở Công Thương.
Sau khi có Quyết định h trợ của Ch tịch y ban nhân dân tỉnh, S
Công Thương chuyển Quyết định h trợ về quan tiếp nhn hđnghị h
trợ ban đu để trả kết qu cho Ch đu tư/doanh nghiệp.
- Bước 5: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được
Quyết định h trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh, Sở i chính tch nhiệm
thc hiện việc chi trả kinh phí h trợ bo đm đúng quy định của pháp lut
hiện hành.
2. Cách thức thực hin
- Trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
3. Thành phn, số lượng h
a) Thành phần h sơ bao gm:
- Đơn đnghị h trợ của ch đu tư y dựng hạ tầng kỹ thut Cụm ng
nghiệp (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND
ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân tnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s
điu của Ngh quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hội đng nhân
dân tỉnh vviệc ban hành mt số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp,
tiểu th ng nghiệp triên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026);
- Hợp đng thuê đt (bn sao chng thc).
b) Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời gian gii quyết
- 10 ngày làm việc, kể t ngày nhn đ h hợp lệ.
5. Đi tượng thực hin thtục nh chính
- Ch đầu xây dng hạ tầng kthuật các Cụm ng nghiệp, Cụm ng
nghiệp làng nghề là doanh nghiệp, hợp c xã, đơn vị được thành lập và hoạt động
4
theo quy định của pháp luật Việt Nam, thực hiện đầu y dựng, quản lý, khai
thác hthng công trình htầng kthuật Cụm công nghiệp.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan phi hợp: Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
- Quyết định phê duyệt kinh phí h trợ của Ch tịch UBND tỉnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Đơn đề nghị h trợ đu tư xây dng h tng kỹ thut Cm ng nghiệp
(Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
của Hi đng nhân dân tỉnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Ngh
quyết 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
ban hành mt số chính ch khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng
nghiệp triên địa bàn tnh Thanh Hoá, giai đon 2022-2026).
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tc hành chính
- Cụm công nghiệp nằm trong quy hoch tnh Thanh Hóa được
Th tướng Chính ph phê duyệt (trừ Cụm ng nghiệp nm trên địa n các
phường Cụm ng nghiệp nm trên địa giới hành chính của t 02 đơn vị hành
chính cấp xã trở lên, nhưng diện tích đt ca Cụm công nghiệp nm trên địa
bàn phường).
- Cụm ng nghiệp chưa được h trợ đầu y dựng htầng kthuật từ
ngun ngân sách nhà nước.
- Din tích ch đu tư thuê đất đ đu tưy dng h tng k thut Cm
công nghiệp ti thiu 10 ha. Riêng Cụm công nghiệp làng ngh Cụm ng
nghiệp trên địa n c (ng t, ờng Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn,
Trung Lý, Tam Chung, Quang Chiểu, Nhi) ti thiu 05 ha.
- Cm ng nghiệp đã hoàn thành đầu hạ tầng kỹ thuật và được
Nhà nước cho thuê đất.
11. Căn cpháp lý của thtục nh chính
- Ngh quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đng
5
nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát
triển ng nghiệp, tiểu thủ ng nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2022 - 2026.
- Ngh quyết số 23/2025/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Ngh quyết
121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh về việc ban
hành mt số chính sách khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng nghiệp
triên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022-2026.
6
Mẫu số 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND
ngày 21/7/2025 của Hội đồng nhân dân tnh Thanh Hóa)
Đơn vđề nghị hỗ tr
(Chđầu /doanh nghiệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số:
, ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(Đu tư xây dng h tng kỹ thut Cụm công nghiệp)
Kính gửi: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ Nghquyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mt số chính ch khuyến khích phát
triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh a giai đoạn
2022-2026; Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 m 2025 của
ND tỉnh Thanh a về việc sa đi, b sung một số điều Ngh quyết số
121/2021/NQ-HĐND ngày 11/102021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
(Tên đơn vị)… đề nghhỗ trợ: u tư y dựng h tầng kỹ thut Cụm
công nghiệp), với các thông tin chính như sau:
I. Thông tin đơn vị đề nghị hỗ trợ
- Tên đơn vị:..................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ....do ...cp ngày ...................
- Nời đại diện theo pháp luật: ……..Chức danh:………………………..
- Thông tin về số tài khon nhn kinh phí hỗ trợ:…………………….
II. Thông tin dự án đề nghị hỗ trợ
1. Tên dán: ……………………………………………………………….
2. Địa chỉ dự án:……………………………………………..
3. Diện tích thuê đất:.....................................................................................
4. Tổng vn đầu :.......................................................................................
5. Lĩnh vực sản xuất:…………………………………………………….
6. Thông tin về quyết định chủ tơng đu tư của d án: D án được phê
duyệt ch tơng đu tư ti Quyết định số …. ngày… tngnăm… của.
7. Thông tin vQuyết định phê duyệt d án đu tư kèm theo d án đu tư:
Dự án được phê duyệt ti Quyết định số ngày… tháng năm của….
8. Dự án được thành lp ti Quyết định sốngày… thángm của...
(đi với d án Đầu y dng h tầng kỹ thut Cụm ng nghiệp)
7
9. Thông tin về quy hoch chi tiết 1/500 của d án: được phê duyệt quy
hoch chi tiết 1/500 ti Quyết định số …. ngày… thángnămcủa….
10. Dự án đã hoàn tnh/chưa hoàn thành đu tư h tng kỹ thut được
Nhà nước cho thuê đt:…………
11. Khái quát các hng mc đã hoàn thành đu tư xây dựng, đưa vào sử
dng:…………………………………………………
12. Ni dung đề nghị h trợ: Đnghị được h trợ chính sách Đầu xây
dng htầng kỹ thuật Cụm công nghiệp theo Nghị quyết số 121/2021/NQ-ND
ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh được sa đi, b sung tại Nghị quyết
số 23/2025/NQ-HĐND ny 21/7/2025 của HĐND tỉnh Thanh Hóa.
III. Hồ kèm theo:
(Ghi thành phn h theo quy định ti Ngh quyết số 23/2025/NQ-
ND ngày 21/7/2025 của HĐND tnh Thanh a vviệc sa đi, b sung một
số điều Nghquyết số 121/2021/NQ-ND ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh)
Đơn vcam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác, trung
thực của ni dung đơn đề nghị h trợ này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Công Tơng;
- Các sở, ban, ngành liên quan;
- UBND xã...;
- u:...
Người đại din theo pp luật
(Chữ , du)
8
II. Thủ tục: H trợ đầu tư dự án sản xuất công nghip - tiu thủ công
nghip vào khu vực min i (2.002485)
1. Trình tự thực hin:
a) Thời gian tiếp nhn h sơ và trả kết qu: Trong giờ hành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm tiếp nhn h sơ và trả kết qu:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qucủa Sng Thương tại Trung m
Phc vụ hành chính ng tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Li, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Trung tâm Phục vụ hành chính ng cấp thuc UBND cấp tỉnh
Thanh Hóa (khi thc hiện phi địa giới);
- Qua H thống dịch vụ ng trực tuyến (toàn tnh) ti địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn.
c) Trình t thc hiện
- Bước 1: Doanh nghiệp np trực tiếp (hoc qua Dịch vụ bưu chính công
ích hoc qua Hệ thng dịch vụ công trực tuyến) h đnghị hỗ trợ ti Bộ phn
Một cửa các cấp trên địa bàn tnh. Ngay sau khi tiếp nhn h đy đ, hợp lệ,
Bộ phn Một cửa chuyển h sơ bn scan trên hệ thng dịch vụ công trực tuyến về
Sở Công Thương để xem xét giải quyết.
- ớc 2: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể t ngày nhn đ h sơ hợp
lệ, S Công Thương thc hiện thm định hồ sơ, đồng thời, n bn đngh
Ủy ban nhân dân cấp nơi d án cung cấp thông tin tiến đ thc hiện d án
đã đi vào sản xut. Trong thời hn 02 ngày làm việc kể t ngày nhn được văn
bn của Sở Công Thương, y ban nhân dân cấp phi văn bn trả lời về
việc nhày đã đi vào sản xut hoc chưa đi vào sản xut gi Sở Công Thương.
Trong thời hn 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được văn bn trả lời của
Ủy ban nhân dân cấp xã, SCông Thương tng hợp kết qu thm định gi kèm
h sơ, tài liệu liên quan gi Si Chính; tờng hợp doanh nghiệp không đ
điều kiện được hưởng chính ch, Sở Công Thương có văn bn thông báo nêu
lý do cho doanh nghiệp đã đnghị được th hưởng chính ch.
- ớc 3: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể tngày nhn được n bản
h của Sng Thương, Si chính n cứ mc h trợ trình Chtịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem t, quyết đnh.
- Bước 4: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được Tờ trình
9
của S Tài chính, Chủ tịch y ban nhân dân tnh xem xét, ban hành quyết định
h trợ, gi Sở i chính Sở Công Thương.
Sau khi có Quyết đnh h trợ của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh, S
Công Thương chuyển Quyết định h trợ về quan tiếp nhn hđnghị h
trợ ban đu để trả kết qu cho Ch đu tư/doanh nghiệp.
- Bước 5: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được
Quyết định h trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh, Sở i chính tch nhiệm
thc hiện việc chi trả kinh phí h trợ bo đm đúng quy định của pháp lut
hiện hành.
2. Cách thức thực hin
- Trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc qua trực tuyến
3. Thành phn, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ bao gm:
- Đơn đnghhỗ trợ của doanh nghiệp (Mẫu số 1 ban hành kèm theo Ngh
quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân tỉnh Thanh
a sa đi, b sung mt s điu ca Nghquyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày
11/10/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh về việc ban hành mt số chính ch
khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng nghiệp triên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026);
- Hợp đng thuê đt (bn sao chng thc).
- H sơ d án hoàn thành đưa vào sử dng (bản sao).
b) Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời gian gii quyết
- 10 ngày làm việc, kể t ngày nhn đ h hợp lệ.
5. Đi tượng thực hin thtục nh chính
- Các doanh nghiệp, hợp c xã, cơ sở sản xuất được thành lập và hoạt đng
theo quy định của pháp luật Việt Nam (sau đây gi chung là doanh nghiệp) đầu
dán sản xuất ng nghiệp - tiểu th công nghiệp vào các thuc khu vực
miền núi.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.
- quan phi hợp: Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa.
10
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
- Quyết định phê duyệt kinh phí h trợ của Ch tịch UBND tỉnh.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Đơn đnghh trợ đầu dự án sản xut ng nghiệp - tiểu th ng
nghiệp ti các xã thuc khu vực miền núi (Mẫu số 1 bannh kèm theo
Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Nghị quyết số 121/2021/NQ-ND
ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chínhch
khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng nghiệp triên địa bàn tỉnh Thanh
Hoá, giai đon 2022 - 2026).
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
- Dự án chưa được h trợ theo Nghị đnh số 57/2018/-CP ngày 17/4/2018
v cơ chế, chínhch khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào ng nghiệp,
nông thôn.
- D án thuc Danh mc các lĩnh vực sản xut ng nghiệp - tiểu th ng
nghiệp khuyến khích đu o các thuc khu vực miền núi của tỉnh ban hành
kèm theo Ngh quyết số 23/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hi đng
nhân dân tnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Ngh quyết số
121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân dân tnh về việc ban
hành mt số chính ch khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu th ng nghiệp
triên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026.
- Dự án đã đi vào sản xuất trên phần diện ch đã được Nhà nước cho
thuê đất.
11. Căn cpháp lý của thtục nh chính
- Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển
công nghiệp, tiểu th công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2022 - 2026.
- Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-
ND ngày 11/10/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh về việc ban hành mt số
chính sách khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th công nghiệp triên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026.
11
Mẫu số 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND
ngày 21/7/2025 của Hội đồng nhân dân tnh Thanh Hóa)
Đơn vđề nghhỗ tr
(Chđầu tư/doanh nghip)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số:
, ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(Đu tư dự án sản xut ng nghiệp - tiểu th ng nghiệp ti c xã
thuc khu vực miền núi)
Kính gửi: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ Nghquyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mt số chính ch khuyến khích phát
triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tnh Thanh a giai đoạn
2022-2026; Ngh quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đng
nhân dân tỉnh sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-
ND ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh.
(Tên đơn vị)đnghị h trợ: u tư d án sản xut ng nghiệp - tiểu
thng nghiệp ti c thuc khu vực miền núi với c thông tin chính như
sau:
I. Thông tin đơn vị đề nghị hỗ trợ
- Tên đơn vị:..................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ....do ...cp ngày ...................
- Nời đại diện theo pháp luật: ……..Chức danh:………………………..
- Thông tin về số tài khon nhn kinh phí h trợ:…………………….
II. Thông tin dự án đề nghị hỗ trợ
1. Tên dán: ……………………………………………………………….
2. Địa chỉ dự án:……………………………………………..
3. Diện tích thuê đất:.....................................................................................
4. Tổng vn đầu :.......................................................................................
5. Lĩnh vực sản xuất:……………………………………………………….
6. Thông tin về quyết định chủ tơng đu tư của d án: D án được phê
duyệt ch tơng đu tư ti Quyết định số ngày… thángnămcủa….
12
7. Thông tin vQuyết định phê duyệt d án đu tư kèm theo d án đu tư:
Dự án được phê duyệt ti Quyết định số .ny… tháng năm của….
8. Thông tin về quy hoch chi tiết 1/500 của d án: được phê duyệt quy
hoch chi tiết 1/500 ti Quyết định số …. ngày… thángnămcủa….
9. Nhà máy đã đi o sản xut/chưa đi vào sản xuất………… (ghi đã đi
vào sản xut hoc chưa đi vào sản xuất đối với d án sản xut công nghiệp - tiểu
th công nghiệp tại các xã thuc khu vực miền núi)
10. Khái quát các hng mc đã hoàn thành đu tư xây dựng, đưa vào sử
dng:…………………………………………………
11. Ni dung đề nghị h trợ: Đnghị được h trợ chính sách (Đầu tư dự
án sản xuất công nghiệp - tiểu thủ ng nghiệp tại các xã thuc khu vực miền núi)
theo Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh được sửa đi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày
21/7/2025 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa
III. Hồ kèm theo:
(Ghi thành phn h theo quy định ti Ngh quyết số 23/2025/NQ-
ND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân tỉnh Thanh Hóa sa đi, b sung
mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-ND ngày 11/10/2021 của Hi
đng nhân dân tỉnh).
Đơn vcam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác, trung
thực của ni dung đơn đề nghị h trợ này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Công Tơng;
- Các sở, ban, ngành liên quan;
- UBND xã...;
- Lưu:...
Người đại din theo pp luật
(Chữ , du)
13
III. Thủ tục: Hỗ trợ thu t lao đng ti các huyn min núi (2.002486)
1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhn h sơ và trả kết qu: Trong giờ hành chính c ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm tiếp nhn h sơ và trả kết qu:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qucủa Sng Thương tại Trung m
Phc v hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Trung tâm Phục vụ hành chính ng cấp thuc UBND cấp tỉnh
Thanh Hóa (khi thc hiện phi địa giới);
- Qua H thống dịch vụ ng trực tuyến (toàn tnh) ti địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn.
c) Trình t thc hiện
- Bước 1: Doanh nghiệp np trực tiếp (hoc qua Dịch vụ bưu chínhng
ích hoc qua Hệ thng dịch vụ công trực tuyến) h đnghị hỗ trợ ti Bộ phn
Một cửa các cấp trên địa bàn tnh. Ngay sau khi tiếp nhn h đy đ, hợp lệ,
Bộ phn Một cửa chuyển h sơ bn scan trên hệ thng dịch vụ ng trực tuyến về
Sở Công Thương để xem xét giải quyết.
- ớc 2: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể t ngày nhn đ h sơ hợp
lệ, S Công Thương thc hiện thm định hồ , đng thời, n bn đngh
Ủy ban nhân dân cấp nơi d án cung cấp thông tin tiến đ thc hiện d án
đã đi vào sản xut. Trong thời hn 02 ngày làm việc kể t ngày nhn được văn
bn của Sở Công Thương, y ban nhân dân cấp phi văn bn trả lời rõ về
việc nhày đã đi vào sản xut hoc chưa đi vào sản xut gi Sở Công Thương.
Trong thời hn 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được văn bn trả lời của
Ủy ban nhân dân cấp xã, SCông Thương tng hợp kết qu thm định gi kèm
h sơ, tài liệu liên quan gi Si Chính; tờng hợp doanh nghiệp không đ
điều kiện được hưởng chính ch, Sở Công Thương n bn thông báo nêu
lý do cho doanh nghiệp đã đnghị được th hưởng chính ch.
- ớc 3: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể tngày nhn được văn bản
h của Sng Thương, Si chính n cứ mc h trợ trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem t, quyết đnh.
14
- Bước 4: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được
Tờ trình của S Tài chính, Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh xem xét, ban hành quyết
định h trợ, gi Sở Tài chính Sở Công Thương.
Sau khi có Quyết định h trợ của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh, S
Công Thương chuyển Quyết định h trợ về quan tiếp nhn hđnghị h
trợ ban đu để trả kết qu cho Ch đu tư/doanh nghiệp.
- Bước 5: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được
Quyết định h trợ của Ch tịch y ban nhân n tỉnh, Sở i chính tch nhiệm
thc hiện việc chi trả kinh phí h trợ bo đm đúng quy định của pháp lut
hiện hành.
2. Cách thức thực hin
- Trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
3. Thành phn, số lượng h
a) Thành phần h sơ bao gm:
- Đơn đnghh trợ của doanh nghiệp (Mẫu số 1 ban hành kèm theo
Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-ND
ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chính ch
khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng nghiệp triên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026);
- Danhch lao đng đã hợp đng khôngc định thời hn với doanh
nghiệp, được đóng bo hiểm xã hi, bo hiểm y tế, bo hiểm tht nghiệp ti doanh
nghiệp t 12 tháng trở lên, trong đó, thhiện số, ngày, tng, m hợp đng,
địa chthường trú của lao đng c nhn của quan bo hiểm hi
sở (bn gc).
b) Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời gian gii quyết
- 10 ngày làm việc, kể t ngày nhn đ h hợp lệ.
5. Đi tượng thực hin thtục nh chính
- Các doanh nghiệp, hợp c xã, cơ sở sản xuất được thành lập và hoạt đng
theo quy định của pháp luật Việt Nam (sau đây gi chung là doanh nghiệp) đầu
dán sản xuất ng nghiệp - tiểu th công nghiệp vào các thuc khu vực
15
miền núi.
6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan phi hợp: Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
- Quyết định phê duyệt kinh phí h trợ của Chủ tịch UBND tỉnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Đơn đnghh trợ đầu dự án sản xut ng nghiệp - tiểu th ng
nghiệp ti các xã thuc khu vực miền núi (Mẫu số 1 bannh kèm theo
Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa sửa đi, b sung mt s điu của Nghị quyết số 121/2021/NQ-ND
ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chínhch
khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu th công nghiệp triên địa bàn tnh
Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026).
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
- Dự án chưa được h trợ theo Nghị đnh số 57/2018/-CP ngày 17/4/2018
v cơ chế, chínhch khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn.
- D án thuc Danh mc các lĩnh vực sản xut ng nghiệp - tiểu thủ ng
nghiệp khuyến khích đu o các thuc khu vực miền núi của tỉnh ban hành
kèm theo Ngh quyết số 23/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hi đng
nhân dân tỉnh Thanh a sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết số
121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân dân tnh về việc ban
hành mt số chính ch khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu th ng nghiệp
triên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026.
- Lao động làm việc (ít nhất 50% lao đng là người miền núi của tỉnh) được
ký hợp đồng lao đng không xác định thời hạn và đóng bảo hiểm xã hi, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp tại doanh nghiệp, có việc m từ 12 tháng trở lên nh
đến thời điểm đề xuất hỗ trợ.
11. Căn cpháp lý của thtục nh chính
- Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân
16
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển
công nghiệp, tiểu th công nghiệp trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2022 - 2026.
- Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-
ND ngày 11/10/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh về việc ban hành một số
chính sách khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th công nghiệp triên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026.
17
Mẫu số 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND
ngày 21/7/2025 của Hội đồng nhân dân tnh Thanh Hóa)
Đơn vđề nghị hỗ tr
(Chđầu tư/doanh nghip)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số:
, ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(H trợ thu hút lao đng ti các thuc khu vực miền núi)
Kính gửi: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ Ngh quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 ca
Hội đng nhân dân tnh Thanh Hóa về việc ban hành mt số chính ch khuyến
khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
giai đon 2022-2026; Nghquyết số 23/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hi
đng nhân dân tỉnh sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-
ND ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh.
(Tên đơn vị)… đnghị h trợ:Thu hút lao đng ti các xã thuc khu vc
miền núi, với c thông tin chính như sau:
I. Thông tin đơn vị đề nghị hỗ trợ
- Tên đơn vị:..................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do ... cp ngày .................
- Nời đại diện theo pháp luật: …….. Chức danh:………………………..
- Thông tin về số tài khon nhn kinh phí h trợ:…………………….
II. Thông tin dự án đề nghị hỗ trợ
1. Tên dán: ……………………………………………………………….
2. Địa chỉ dự án:……………………………………………..
3. Diện tích thuê đất:.....................................................................................
4. Tổng vn đầu :.......................................................................................
5. Lĩnh vực sản xuất:…………………………………………………….
6. Thông tin về quyết định chủ tơng đu tư của d án: D án được phê
duyệt ch tơng đu tư ti Quyết định số. ngày... tháng năm… của.
7. Thông tin vQuyết định phê duyệt d án đầu tư kèm theo d án đầu tư:
Dự án được phê duyệt ti Quyết định số ngày… tháng năm của….
8. Thông tin về quy hoch chi tiết 1/500 của d án: được phê duyệt quy
hoch chi tiết 1/500 ti Quyết định số ….ngày... thángmca….
18
9. Nhà máy đã đi o sản xut/chưa đi vào sản xuất………… (ghi đã đi
vào sản xuất hoc chưa đi vào sản xuất)
10. Khái quát các hng mc đã hoàn thành đu tư xây dựng, đưa vào sử
dng:…………………………………………………
13. Ni dung đnghị h trợ: Đnghđược h trợ chính sách thu hút lao
đng tại các thuc khu vực miền núi theo Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh được sa đi, b sung tại Ngh
quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
III. Hồ kèm theo:
(Ghi tnh phn h theo quy định ti Ngh quyết số 23/2025/NQ-
ND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân tỉnh Thanh a sửa đi, b sung
một số điều của Nghquyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hội
đng nhân dân tỉnh).
Đơn vcam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật vnh chính c, trung
thực của ni dung đơn đề nghị h trợ này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Công Tơng;
- Các Sở, ban, ngành liên quan;
- UBND xã...;
- Lưu:...
Người đại din theo pp luật
(Chữ ký, du)
19
B. THỦ TỤCNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Thủ tục: Hỗ trợ phát trin nghề, làng ngh tiu th công nghip
(2.002487)
1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhn h sơ và trả kết qu: Trong giờ hành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm tiếp nhn h sơ và trả kết qu:
- Trung tâm Phục vụ hành chính ng cấp thuc UBND cấp tỉnh
Thanh Hóa;
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qucủa Sng Thương tại Trung m
Phc vụ hành chính ng tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Li, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa) (khi thực hiện phi địa giới);
- Qua H thống dịch vụ ng trực tuyến (toàn tnh) ti địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn.
c) Trình t thc hiện:
- Bước 1: T chức/cá nhân nộp trực tiếp (hoc qua Dịch vụ bưu chính công
ích hoc qua H thng dịch v công trực tuyến) h sơ đ ngh h trợ tại
Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh. Ngay sau khi tiếp nhn h sơ đy đủ,
hợp l, Bộ phn Một cửa chuyển h bn scan trên hthng dịch vụ ng trực
tuyến về Ủy ban nhân dân cấp nơi làng nghđể xem xét giải quyết.
- ớc 2: Trong thời gian 04 ngày làm việc, kể t ngày nhn đầy đ h
hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tổ chc thm định h sơ đề nghhỗ trợ.
Ủy ban nhân dân cấp tổng hợp kết qu thm định m theo hồ sơ, tài liệu liên
quan trong đó n bn c nhn của Ủy ban nhân dân cấp về việc t chức,
nhân có thành tích du nhp nghto thành làng nghmi hoc khôi phc được
làng nghgi Si Chính; tờng hợp t chức, nhân không đ điều kiện
được hưởng chínhch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpn bn thông báo
nêu lý do cho t chc, cá nhân đã đề nghị được th hưởng chínhch.
- ớc 3: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được văn bản
hcủa Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã, Si chínhn cứ mc h trợ
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem t, quyết định.
- Bước 4: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được
Tờ trình của Si chính, Ch tịch y ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết
định h trợ.
20
- Bước 5: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn được
Quyết đnh hỗ trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, STài chính thc hiện
thông báo b sung mc tiêu cho y ban nhân dân cấp xã.
- ớc 6: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể t ngày nhn thông báo b
sung mc tu của Sở i chính, Ch tch Ủy ban nhân dân cp căn cứ
Quyết định h trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh tng báo b sung
mục tiêu của Si chính thc hiện chi trả kinh phí hỗ trợ bo đm đúng quy
định của pháp luật hiện hành.
2. Cách thức thực hin
- Trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
3. Thành phn, số lượng h
a) Thành phần h sơ bao gm:
Đơn đngh hỗ trợ của t chc, cá nhân (theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo
Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-ND
ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành mt số chính ch
khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng nghiệp triên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026).
b) Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời gian gii quyết
- 12 ngày làm việc, kể tngày nhn đ h hợp lệ.
5. Đi tượng thực hin thtục nh chính
- Tổ chức, nhân thành ch du nhập nghề tạo thành làng nghề mới
hoặc khôi phc được làng nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
- quan trực tiếp thc hiện TTHC: UBND cấp.
- Cơ quan phi hợp: Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
- Quyết định phê duyệt kinh phí h trợ của Ch tịch UBND tỉnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
21
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Đơn đnghhỗ trợ của t chc, cá nhân (theo Mẫu 2, ban hành kèm theo
Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-ND
ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chính ch
khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th ng nghiệp triên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026).
10. Yêu cu, điu kin thc hin thủ tc hành chính
- Được y ban nhân dân cấp xác nhn thành tích du nhp nghề tạo
thành làng nghmới hoc khôi phc được làng nghề;
- ng nghề phi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết địnhng nhn.
11. Căn cpháp lý của thtục nh chính
- Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển
công nghiệp, tiểu th công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2022 - 2026.
- Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-
ND ngày 11/10/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh về việc ban hành một số
chính sách khuyến khích phát triển ng nghiệp, tiểu th công nghiệp triên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2022 - 2026.
22
Mẫu số 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND
ngày 21/7/2025 của Hội đồng nhân dân tnh Thanh Hóa)
Đơn vđề nghị hỗ tr
(Tổ chức/cá nhân)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
…………, ngày… tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Pt trin ngh, làng ngh tiu thủ công nghip
Kính gửi: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ Nghquyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hi đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mt số chính ch khuyến khích phát
triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh a giai đoạn
2022 - 2026; Nghquyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng
nhân dân tỉnh sa đi, b sung mt s điu của Nghquyết số 121/2021/NQ-
ND ngày 11/10/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh.
(Tên t chc/nhân)đnghh trợ Phát triển nghề, làng nghtiểu
th công nghiệp, với c thông tin chính như sau:
I. Thông tin tổ chức/cá nhân đ nghị h trợ
- Đi với t chức:
+ Tên tổ chức:...............................................................................................
+ Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
+ Người đại diện theo pháp lut:...................Chức danh:....................
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do ... cấp ny... (nếu )
- Đi với nhân:
+ H tên:........................................................................................................
+ S n cước ng dân: ....Ngày cấp: ....; i cấp: ...................................
+ Nơi đăng h khẩu thường trú: ...............................................................
+ Chỗ ở hiện tại: ...........................................................................................
- Thông tin về số tài khon nhn kinh phí h trợ:…………………….
II. Thông tin dự án đề nghị hỗ trợ
1. Tên làng nghề: …………………………………………………………..
2. Địa chỉ làng nghề:…………………………………………...
3. Thông tin về Quyết định công nhn làng nghề: Được công nhn làng
nghti Quyết định số….ngày…tháng…năm.của.
23
4. Lĩnh vực sản xuất:…………………………………………………….
5. Tổng số lao đng đang làm việc trong ng nghề:....................................
6. Ni dung đnghh trợ: Đ ngh được hỗ trợ chính sách Phát triển
nghề, làng nghtiểu thủ ng nghiệp theo Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh đã được sa đi, b sung tại
Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của HĐND tỉnh Thanh Hóa.
III. Hồ kèm theo:
(Ghi thành phn h theo quy định ti Ngh quyết số 23/2025/NQ-
ND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân tỉnh Thanh a sửa đi, b sung
một số điều của Nghquyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hội
đng nhân dân tỉnh).
Tổ chức/cá nhân cam kết chu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính
xác, trung thực của ni dung đơn đề nghị h trợ này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND xã....;
- Các sở, ban, ngành liên quan;
- Lưu:...
Người đại diện tổ chức theo pháp luật/cá nhân
(Chữ ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2638/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công nghiệp địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2638/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1650/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×