• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2630/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/04/2026 13:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2630/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính (04 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2630/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2630/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2630/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Vĩnh Long, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 05 th tc hành chính (04 cp tnh, 01 cp xã) đưc sa
đổi, b sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
(Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH VĨNH LONG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà nước
lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường ti T trình s
546/TTr-SNN&MT ngày 16 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 05 th tc hành
chính (04 cp tnh, 01 cấp xã) đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực địa chất
khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp
Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công b ti Quyết
định số 728/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 (Chi tiết Ph lc kèm theo).
Điu 2. Phm vi tiếp nhn th tc hành chính thc hin không ph thuc
vào địa giới hành chính được phê duyt tại Điều 1 Quyết định này được thc
hin tiếp nhn h sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh các Trung tâm Phc v hành chính công xã,
phưng.
Điu 3. Giao S Nông nghip và Môi trường thc hin các nhim v sau
2630
16
2
1. Trong thi gian 01 ngày k t ngày Quyết đnh ban hành phi hoàn
thành vic cp nht công khai đầy đủ danh mc, ni dung c th ca tng th
tục hành chính đã được ng b trên sở d liu quc gia v th tc hành
chính.
2. Ch trì, phi hp vi B Nông nghiệp Môi trường, S Khoa hc
Công ngh:
- Đồng b đầy đủ danh mc ni dung c th ca tng th tc hành
chính đã được công khai trên s d liu quc gia v H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca B, tnh.
- Căn cứ cách thc thc hin ca th tục hành chính được công b ti
Quyết đnh này b sung vào Danh mc th tc hành chính thc hin tiếp nhn
h và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích; Danh mục th tc hành
chính thc hin dch v công trc tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công
bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ
ngày Quyết định này hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
3. Ch trì, phi hp với Văn phòng y ban nhân dân tnh; Ch tch y
ban nhân dân các xã, phường t chc niêm yết công khai đầy đủ danh mc ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
Điu 4. Hiu lc và trách nhim thi hành
1. Quyết định hiu lc thi hành k t ngày kýthay thế ni dung 05
th tc hành chính s th t s 16, 20, 26, 29, Mc I Phn B Ph lc I s
th t 1, Mc II Phn B Ph lc I kèm theo Quyết định s 728/QĐ-UBND ngày
12/2/2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh.
2. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Nông nghip và
Môi trường; Giám đc S Khoa hc Công ngh; Th trưởng các s, ban,
ngành tnh; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các t chc, cá nhân có
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo VPUBND tnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Qunh Thin
11
PHN II
NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1. Tên th tc: Xác nhn đăng ký thu hồi khoáng sn
1.1. Trình t thc hin
1.1.1. T chức, nhân đ ngh cp giy xác nhận đăng thu hi
khoáng sản trong các trường hp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 ca
Luật Địa cht và khoáng sn
- c 1: Người s dụng đt (t chc, nhân) np h đề ngh cp
giy xác nhận đăng thu hồi khoáng sản trong trường hp thu hi khoáng sn
nhóm III, nhóm IV t hoạt động ci to, xây dựng công trình trên đất , đt nông
nghip không thuộc đối tượng quy định tại Điều 97 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph la chn np h thông qua
mt trong các hình thc np h sơ trực tiếp hoc qua dch v u chính công ích
đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công các xã, phường hoc trc tuyến qua Cng dch v công quốc gia, đa ch:
https://dichvucong.gov.vn.
- c 2: Tiếp nhn và kim tra h
Trong thi hn không quá 01 ngày m vic, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tầng và Đô thị có trách nhim xem xét, kiểm tra tính đầy đủ ca h sơ.
- c 3: Thẩm đnh h
+ Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, k t ngày phiếu tiếp
nhn h sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng Đô thị trách nhim
hoàn thành vic kim tra tọa độ, din tích khu vực đề ngh thu hi khoáng sn và
kim tra ti thực địa;
+ Trong thi hn không quá 21 ngày làm việc, quan thẩm định h
phi hoàn thành vic thẩm định v khối lượng khoáng sn thu hồi. Trường hp
thu hi khoáng sn nhóm I trong din tích thc hin d án đầu khai thác
khoáng sn (nm ngoài din tích khu vc khai thác) thuc thm quyn cp giy
phép khai thác khoáng sn ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường, y
ban nhân dân tnh ly ý kiến B Nông nghiệp Môi trường. Đối với trường
hp thu hi khoáng sản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 75 Luật Địa cht
khoáng sn, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị ly ý kiến cơ quan
qun chuyên ngành khu vc thc hin no vét v d án, kế hoch no vét.
Thi gian ly ý kiến không tính vào thi gian thẩm định h sơ.
+ Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, k t ngày hoàn thành vic
thẩm định v khối lượng khoáng sn thu hi, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng Đô thị trách nhim hoàn chnh trình h cho Chủ tch y ban
nhân dân cp xã cp giy xác nhận đăng ký thu hi khoáng sn.
12
* Trường hp h phải b sung, hoàn thin, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tầng Đô thị văn bản đề ngh t chức, nhân đăng thu hi
khoáng sn b sung, hoàn thin. Thi gian t chức, nhân đăng thu hồi
khoáng sn hoàn thin h sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- c 4: Xem xét, quyết định
Trong thi hn không quá 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ,
Ch tch y ban nhân dân cp xem xét, giy xác nhận đăng thu hồi
khoáng sản. Trường hp không cp giy xác nhận đăng thu hồi khoáng sn
thì phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- c 5: Tr kết qu
Trong thi hn kng quá 05 ngày làm vic, k t khi nhận đưc h từ
Ch tch y ban nhân n cp , Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng Đô
th thông o cho t chc, cá nhân đăng ký thu hi khoáng sn để nhn kết qu
thc hiện các nghĩa vụ ln quan theo quy định, tng báo cho y ban nn dân
cp để phi hp qun , giám t thc hin.
1.1.2. Trường hp ch đầu tư, nhà đầu hoặc nhà thầu thi công đề
ngh s dng khoáng sản dôi đã được tp kết ti bãi thi, bãi chứa để
phc v cho các công trình, d án quy định tại các điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55 ca Luật Địa cht và khoáng sn
- c 1: Ch đầu tư, nhà đầu hoc nhà thu thi công (t chc,
nhân) np h đề ngh s dng khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV dôi
trong quá trình thi công, thc hin đề án, công trình, d án quy định ti khon 1
Điu 75 ca Luật Địa cht khoáng sản đã được tp kết ti bãi thi, bãi cha
(bãi thi, bãi cha quy định ti khoản 7 Điều 96 Ngh định s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo quy định ti khon 35
Điu 1 Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca Chính phủ) để phc
v cho các công trình, d án quy định tại các điểm a, b, c, d đ khoản 1a Điu
55 ca Luật Địa cht và khoáng sn la chn np h sơ thông qua một trong các
hình thc trc tiếp hoc qua dch v bưu chính công ích đến Trung tâm Phc v
hành chính công cp hoc trc tuyến qua Cng dch v công quc gia, đa
ch: https://dichvucong.gov.vn.
- c 2: Tiếp nhn, thẩm định h sơ và xem xét, quyết định
Trong thi hn không quá 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn
bản đề ngh ca ch đầu tư, nhà đầu hoặc nhà thu thi công, Ch tch y ban
nhân dân cp xã có trách nhim t chc xem xét, kim tra thực địa và quyết định
vic cp giy xác nhận đăng thu hi khoáng sản. Trong trường hp không
cp giy xác nhận đăng thu hồi khoáng sn thì phi tr li bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- c 3: Tr kết qu
Trong thi hn không quá 03 ngày làm vic, k t ngày Ch tch y ban
nhân dân cp xã cp giy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sn và thông báo cho
13
ch đầu tư, nhà đầu hoặc nhà thầu thi công đ ngh s dng khoáng sn để
nhn kết qu và thc hin các nghĩa vụ có liên quan theo quy đnh.
1.2. Cách thc thc hin: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tuyến.
1.3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h
* Đối với người s dụng đất đề ngh cp giy xác nhận đăng thu hồi
khoáng sn trong trường hợp quy đnh tại điểm d khoản 1 Điều 75 ca Luật Địa
cht khoáng sn (c th: thu hi khoáng sn nhóm III, nhóm IV t hoạt động
ci to, xây dựng công trình trên đất , đt nông nghip):
- Bn chính bản đăng ký thu hồi khoáng sn (Mu s 03 - Phc lc III ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025);
- Bn sao hp l giy phép xây dựng theo quy đnh ca pháp lut v xây
dng (nếu có);
- Bn sao hp l quyết định cho phép chuyn mc đích s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai (nếu có);
- Bn sao hp l giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai hoc quyết đnh cho thuê
đất của cơ quan nhà nước có thm quyn;
* Đối vi ch đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đ ngh s dng
khoáng sản dôi dư đã đưc tp kết ti bãi thi, bãi chứa để phc v cho các công
trình, d án quy đnh tại các điểm a, b, c, dđ khoản 1a Điều 55 ca Luật Địa
cht và khoáng sn:
Bản chính văn bản đề ngh s dng khoáng sn (Mu s 03a - Ph lc III
ban hành kèm theo Thông s 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được b
sung theo quy đnh ti khoản 2 Điều 7 Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026); nội dung văn bản phi th hin các thông tin gm: Loi khoáng
sn; khối lượng khoáng sản đề ngh đưc s dng; mục đích sử dng; tiến độ,
thi gian thc hin hoạt đng s dng khoáng sn.
b) S ng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết
* Trường hp t chức, cá nhân đ ngh cp giy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điu 75 ca Lut
Địa cht và khoáng sn
- Thi hn tiếp nhn kim tra h sơ: 01 ngày làm vic, k t khi nhn
h sơ;
- Thi hn thẩm định h sơ: 31 ngày làm việc, k t ngày phiếu tiếp
nhn h (Trường hp h phải b sung, hoàn thin thì thi gian t chc, cá
nhân đăng ký thu hồi khoáng sn hoàn thin h sơ không tính vào thời gian thm
định);
14
- Thi hn xem xét, quyết định: 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h sơ trình phê duyệt;
- Thi hn tr kết qu: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được kết qu
gii quyết.
* Trường hp ch đầu tư, nđầu hoặc nhà thầu thi công đ ngh s
dng khoáng sản dôi đã được tp kết ti bãi thi, bãi cha tr lên đ phc v
cho các công trình, d án quy định tại các điểm a, b, c, dđ khoản 1a Điều 55
ca Luật Địa cht và khoáng sn.
- Thi hn tiếp nhn, thẩm định h xem xét, quyết định: 10 ngày
làm vic, k t ngày nhận được văn bản đề ngh ca ch đầu tư, nhà đầu tư hoặc
nhà thu thi công;
- Thi hn tr kết qu: 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được kết qu
gii quyết.
1.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính: T chc, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Người có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, H tầng và Đô thị.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhận đăng thu
hi khoáng sn thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân n cp xã (Mu s
06 - Ph lục III ban hành kèm theo Thông s 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 đưc sa đổi, b sung theo quy định ti khoản 3 Điều 6 Thông số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
1.8. Phí, l phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai
- Bản đăng ký thu hồi khoáng sn (Mu s 03 - Phc lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025).
- Văn bản đề ngh s dng khoáng sn (Mu s 03a - Ph lc III ban hành
kèm theo Thông số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được b sung theo
quy định ti khoản 2 Điều 7 Thông s 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026).
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Đối với trường hợp quy định tại đim d khoản 1 Điều 75 ca Luật Địa
cht và khoáng sản, người s dụng đt ch đưc thu hi khoáng sn khi bt buc
phi san gạt, đào đp b mặt địa hình to mt bng xây dng các hng mc ca
công trình đó.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Địa cht khoáng sn ngày 29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Đa cht khng sn ngày
11/12/2025;
15
- Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Địa cht và khoáng sn;
- Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Luật Địa cht và
khoáng sản quy đnh chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa
cht và khoáng sn;
- Thông s 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 ca B trưởng B
Nông nghip Môi trường quy định v khai thác khoáng sn, khai thác tn thu
khoáng sn và thu hi khoáng sn;
- Thông s 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy đnh v nội dung đ án đóng cửa m khoáng
sản, phương án đóng ca m khoáng sn và mẫu văn bn trong h đóng ca
m khoáng sn;
- Thông số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, b sung mt s điu ca mt s thông
thuộc lĩnh vực Địa cht và khoáng sn.
Ghi chú: Phn in nghiêng là nội dung đưc sửa đổi, b sung.
16
Mu s 03 Ph lc III
(ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT BNNMT ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……, ngày ...... tháng ..... năm .....
Bản đăng ký thu hồi khoáng sn
Kính gi: y ban nhân dân (tên cp xã) …
…………(Tên t chc, cá nhân) ………………………………………..
Tr s tại: …………………………………………………………………
Đin thoại: ……………………, Fax………………………………….........
Giy chng nhận đăng doanh nghip s ……ngày ……tháng …… năm
..... do .............(tên quan cấp giy chng nhận đăng doanh nghip )…….
cp; hoc Giấy phép đầu s ……ngày …… tháng…… năm ……do ……(tên
cơ quan cấp giấy phép đầu tư) …… cấp; hoặc Căn cước công dân s ……
Đề ngh cho phép thu hi khoáng sn …… (tên khoáng sản) ……trong quá
trình thc hin ci to, xây dng công trình trên đất …… (Tên loại đất ở, đt
nông nghip) ………
Din tích khu vực đề ngh thu hi khoáng sn (ha, m
2
, km
2
), ti v
trí.........
Khối lượng khoáng sản đề ngh thu hồi: ……(tấn, m
3
, ……)
Thi gian thu hi: T ngày ...tháng..…năm …đến ngày ... tháng ..... năm …
……(Tên t chức, nhân) …………cam kết np tin cp quyn khai thác
khoáng sản nghĩa vụ tài chính khác và thc hiện đúng quy định ca pháp lut v
khoáng sản và quy định ca pháp lut khác có liên quan./.
T chc, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
17
Mu s 03a Ph lc III
(ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT BNNMT ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Địa danh……, ngày ...... tháng ..... năm .....
Văn bản đề ngh đưc s dng khoáng sn
Kính gi: ….(Tên cơ quan nhà nước, người có thm quyn)…..
………… (Tên t chc, cá nhân) …………………………………………..
Tr s tại: ……………………………………………
Đin thoại: ………………………………, Fax ……………………….......
Giy chng nhn đăng doanh nghiệp số………………. ngày…...
tháng…... năm...... do…… (tên quan giấy chng nhận đăng doanh
nghip)……. cấp; hoc Giấy phép đầu số........................ ngày…... tháng......
năm...... do ......(tên quan nhà ớc, người thm quyn giấy phép đầu
tư)………….. cấp; hoặc Căn c công dân s ………………..là nhà đầu
hoc nhà thu thi công các công trình………..(tên dự án, công trình)…..
Đề ngh cho phép được s dng khoáng sn…….( tên khoáng sản )…… để
cung cp cho D án, công trình…….. (tên d án, công trình)…..
Din tích bãi thi, bãi cha tp kết khoáng sản được đề ngh s dng
........ (ha, m
2
, km
2
), ti v trí …..…(tên địa danh)………..., tọa độ, din tích khu
vc thu hồi được th hin chi tiết ti Ph lc kèm theo.
Khi ng khoáng sản đề ngh s dng: ................... (tn, m
3
,....).
Mục đích sử dng khoáng sản: …………
Thi gian s dng: t ngày tháng năm đến ngày tháng
năm….
…….(Tên tổ chc, nhân ).......cam kết thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài
chính thc hiện đúng quy định ca pháp lut v khoáng sản quy định ca
pháp lut khác có liên quan./.
T chc, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
18
TÊN T CHC, CÁ NHÂN ..........
PH LC
RANH GII, TỌA ĐỘ BÃI THI, BÃI CHA TP KT KHOÁNG SN
(Kèm theo Văn bản đề ngh đưc s dng khoáng sản ngày ...... tháng .... năm
..... ca .......)
Đim góc
H tọa độ VN 2000
(Kinh tuyến trc ... múi chiếu)
X (m)
Y (m)
1
2
....
n
Din tích: ..... (ha, m
2
, km
2
)
19
Mu s 6 - Ph lc III
(ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT BNNMT ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
UBND ..... (Tên cp xã)
S: ....../XN-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Địa danh……, ngày ...... tháng ..... năm .....
GIY XÁC NHN
Đăng ký thu hồi khoáng sn
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN … Tên cấp xã …
Căn cứ Lut Địa cht khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, đưc
sửa đổi, b sung Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Đa cht khng
sn ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Luật Địa cht và
khoáng sản, được sửa đổi, b sung theo Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chính ph;
Căn cứ Thông s 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tng 7 năm 2025 ca
B trưng B Nông nghiệp Môi trường quy đnh v khai thác khoáng sn,
khai thác tn thu khoáng sn thu hi khoáng sản; Thông s
……/……/TT…… tháng …… năm …… của B trưởng B Nông nghip Môi
trường sửa đổi, b sung mt s điu ca mt s thông tư thuộc lĩnh vực Địa cht
và khoáng sn;
Xét h đăng thu hồi khoáng sản ngày….. tháng..... năm..... ca
......(Tên t chc, cá nhân)..........;
Theo đề ngh của ……(Thủ trưởng đơn v thẩm định h sơ) ……
XÁC NHN:
Điu 1. Xác nhận …… ( Tên tổ chức, cá nhân ) ……đã đăng ký thu hồi khoáng
sn vi các nội dung chính sau đây:
1. Tên khoáng sn thu hồi: ………………………………………………
2. V trí khu vc thu hi khoáng sn: khu vực …… thuộc …… (tên cp
xã)…………(tên cp tnh) ……
3. Din tích (hoc không gian) thu hi khoáng sn:
a) Diện tích: …… (ha, m2, km2).
b) Mc sâu (nếu có): …… (m).
20
Không gian thu hi khoáng sản được th hin chi tiết theo Ph lc kèm
5
4. Khối lượng khoáng sn thu hồi:…… tấn (m
5. Mục đích sử dng khoáng sn (nếu có): ……………
6. Thi gian thu hi khoáng sản: ……tháng, kể t ngày Giy xác nhn này
hiu lc.
Điu 2.……Tên tổ chức, cá nhân …… có trách nhiệm:
1, Thc hin vic thu hi khoáng sản …… Tên khoáng sản …… theo đúng vị
trí, khối lượng, chng loi nêu trên.
2. Thng kê, kim kê, tng hợp đầy đủ khối lượng khoáng sn thu hi thc tế để
thc hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo đúng quy định ca pháp
lut v khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
3. Định k báo cáo v y ban nhân dân …… (Tên cấp ……để tng hp, qun lý
theo quy định.
4. Thc hin trách nhim bo v môi trường trong quá trình thu hi khoáng sn.
Nơi nhận:
- ....(Tên t chc, cá nhân)...... (bn chính);
- UBND …(Tên cấp xã)… (bn chính);
- UBND tnh (thành phố)…… (bn sao);
- S NNMT tnh (thành phố)… (bản sao);
Lưu…
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
5
Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 ca Luật Đa cht khoáng sn, ly theo tọa đ, v
trí thửa đất ghi trong giy chng nhn quyn s dụng đất hoc giy t xác nhn quyn s dụng đất thông tin
v tọa đ, v trí khu đất. Trưng hp giy chng nhn quyn s dụng đất hoc giy t xác nhn quyn s dng
đất có thông tin v tọa độ, v trí khu đất thì ly thông tin liên quan đến s hiu ca thửa đất
21
UBND ..... (Tên cp xã)......
PH LC
RANH GII, TỌA ĐỘ KHU VC THU HI KHOÁNG SN
(Kèm theo Giy xác nhận đăng ký khoáng sản ngày ...... tháng .... năm ..... của
.......)
Đim góc
H tọa độ VN 2000
(Kinh tuyến trc ... múi chiếu)
X (m)
Y (m)
1
2
....
N
Din tích: ..... (ha, m
2
, km
2
)
Mc sâu thu hi thp nht: ..... (m)
Lưu ý: Đi với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 ca Luật Địa
cht khoáng sn, ly theo tọa độ, v trí thửa đất ghi trong giy chng nhn
quyn s dụng đất hoc giy t xác nhn quyn s dụng đất thông tin v ta
độ, v trí khu đất. Trường hp giy chng nhn quyn s dụng đất hoc giy t
xác nhn quyn s dụng đất thông tin v tọa độ, v trí khu đất thì ly thông
tin liên quan đến s hiu ca thửa đất.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2630/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính (04 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2630/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×