• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2622/QĐ-UBND Huế 2025 ban hành Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo điều hành điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/08/2025 09:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2622/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2622/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2622/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2622/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2622 /QĐ-UBND
Huế, ngày 18 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường
điện tử thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính
phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì,
khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 quy định
về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch
điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ
đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ
đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ
liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số
2633/SKHCN-CĐS ngày 05 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ Chỉ số phục vụ công tác
chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử thành phố Huế, gồm các nhóm chỉ số:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội hằng năm.
2
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc
gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp
như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thi hành:
1. Các sở, ban, ngành; Công an thành phố; Thống kê thành phố Huế, Thuế
thành phố Huế, Bảo hiểm xã hội thành phố Huế, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực 9; Ủy ban nhân dân (UBND) các xã, phường:
a) Cung cấp thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại
các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của
UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố. Chịu trách nhiệm về tính chuẩn
hoá, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ
liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ. Thực hiện báo
cáo, cập nhật theo phương thức trực tuyến lên Nền tảng Giám sát trực tuyến phục
vụ công tác quản lý nhà nước (https://gstt.hue.gov.vn/).
b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi,
giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình,
dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Định kỳ rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác
chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố, gửi
Thường trực Tổ công tác (qua Sở Khoa học và Công nghệ) tổng hợp, báo cáo
UBND thành phố xem xét quyết định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ (Thường trực Tổ công tác):
a) Thực hiện điều phối, tích hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về các chỉ số,
nhóm chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các đơn vị và địa phương;
bảo đảm việc báo cáo, cập nhật theo phương thức trực tuyến lên Nền tảng Giám
sát trực tuyến phục vụ công tác quản lý nhà nước, kết nối với Hệ thống thông tin
chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phục vụ công tác lãnh
đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, UBND thành phố,
Chủ tịch UBND thành phố theo quy định pháp luật.
b) Phối hợp với Công an thành phố bảo đảm an toàn thông tin, an ninh
mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu
phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
3. Văn phòng UBND thành phố:
a) Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, UBND thành
phố, Chủ tịch UBND thành phố giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số;
3
việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều
hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, UBND thành phố, Chủ tịch UBND
thành phố; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện,
khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ luật, kỷ cương hành chính và hiệu lực,
hiệu quả quản lý Nhà nước.
b) Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, đôn đốc các cơ quan,
đơn vị thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
4. Công an thành phố hướng dẫn Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện
đảm bảo an toàn thông tin mạng trong quá trình vận hành hệ thống thông tin báo
cáo của thành phố, hướng tới hình thành hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành.
5. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cơ quan liên quan bố trí kinh phí thực
hiện theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ
liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo,
điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố.
c) Phối hợp với các Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ
số thành phần để theo dõi, giám sát quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương
trình, dự án trọng điểm trên địa bàn thành phố.
d) Tổng hợp, đề xuất Chủ tịch UBND thành phố việc điều chỉnh, bổ sung
Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các cơ quan trong hệ thống
hành chính nhà nước đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.
Điều 3. Hiệu lực thi hành:
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Công an thành phố, Thống kê thành phố Huế, Thuế thành phố Huế, Bảo
hiểm xã hội thành phố Huế, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Khu vực 9 và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Thành ủy, TT HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Công báo thành phố;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, DN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
Phụ lục:
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH
TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2622 /QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
Thuộc tính của chỉ số
Nguồn thông tin
Thông tin, dữ liệu (chỉ số)
Đơn vị
tính
Phạm vi
Thời gian (tần
suất)
Phân tổ
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng
Chỉ số giá
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng
trước; so với tháng 12 năm trước; so với
cùng kỳ năm trước)
Toàn thành
phố
Tháng
11 nhóm hàng
chính
Thống kê thành phố
Huế
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với
cùng kỳ năm trước
Toàn thành
phố
Tháng
11 nhóm hàng
chính
Thống kê thành phố
Huế
Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so
với cùng kỳ năm trước; bình quân so với
cùng kỳ năm trước)
Toàn thành
phố
Tháng
Thống kê thành phố
Huế
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước;
so với cùng kỳ năm trước; bình quân so
với cùng kỳ năm trước)
Toàn thành
phố
Tháng
Thống kê thành phố
Huế
II
Tài chính - ngân sách nhà nước
Thu ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so
sánh với dự toán)
Toàn thành
phố
Ngày/ Tháng
Các khoản thu
chủ yếu
Sở Tài chính
Chi ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so
Toàn thành
Tháng
Các khoản chi
Sở Tài chính
2
sánh với dự toán)
phố
chủ yếu
Giải ngân vốn đầu tư công
Toàn thành
phố
Tháng
Sở, ngành, xã,
phường
Sở Tài chính
Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác
NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế
GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các
loại phí, lệ phí và khoản thu khác)
Toàn thành
phố
Tháng
Phân ngành
kinh tế/ Sắc
thuế
Thuế thành phố Huế
Ngân hàng
Tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với
Đô la Mỹ
Toàn thành
phố
Ngày
Ngân hàng Nhà
nước CN Khu vực 9
Lãi suất tiền gửi và cho vay
Toàn thành
phố
Tháng
VNĐ, USD/kỳ
hạn
Ngân hàng Nhà
nước CN Khu vực 9
Lãi suất liên ngân hàng
Toàn thành
phố
Tháng
VNĐ, USD/kỳ
hạn
Ngân hàng Nhà
nước CN Khu vực 9
Tổng phương tiện thanh toán
Toàn thành
phố
Tháng
Ngân hàng Nhà
nước CN Khu vực 9
Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng,
chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
Toàn thành
phố
Tháng
Phân ngành
kinh tế (VSIC)/
thành phố
thành phố/loại
hình kinh tế
Ngân hàng Nhà
nước CN Khu vực 9
Tài chính
Doanh nghiệp (đang hoạt động; thành lập
mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt
động; tạm ngừng kinh doanh; chờ làm thủ
tục giải thể; giải thể…)
Toàn thành
phố
Tháng
Phân ngành
kinh tế (VSIC)
Sở Tài chính
Đấu thầu (tổng số gói thầu, tổng giá trị
Toàn thành
Năm
Phân ngành
Sở Tài chính
3
trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu
thầu)
phố
kinh tế
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt
động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải
thể)
Toàn thành
phố
6 Tháng/Năm
Phân ngành
kinh tế
Sở Tài chính
Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh
tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư;
đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi
trường; tình hình sản xuất kinh doanh…)
Toàn thành
phố
Tháng
Phân ngành
kinh tế/Đối tác
đầu tư
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
thành phố
Đầu tư nước ngoài (vốn thực hiện; tình
hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu tư,
bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp
vốn mua cổ phần…)
Toàn thành
phố
Tháng
Phân ngành
kinh tế (VSIC),
thành phố,
thành phố
Sở Tài chính
Đầu tư ra nước ngoài (đăng ký đầu tư, bao
gồm đầu tư mới, tăng vốn…)
Toàn thành
phố
Tháng
Phân ngành
kinh tế/Nước
tiếp nhận đầu
tư
Sở Tài chính
Dự án đầu tư công (số lượng dự án; tổng
vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…)
Toàn thành
phố
Quý
Phân ngành
kinh tế
Sở Tài chính
Công Thương
Chỉ số sản xuất công nghiệp
%
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp
chủ yếu
(Ghi chú: các sản phẩm công nghiệp chủ
yếu có thể thay đổi tùy thuộc vào tình
hình doanh nghiệp, ngành nghề sản xuất
của thành phố)
Sở Công Thương
Đá xây dựng các loại
m³
Toàn thành
Tháng
Sở Công Thương
4
phố
Khai thác quặng các loại
tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Bia, đồ uống các loại
triệu lít
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Sản phẩm may mặc
sp
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Giấy các loại
tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Gạch các loại
Triệu viên
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Xi măng
1000 tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Sản phẩm điện tử
Sản phẩm
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Kết cấu thép, các sản phẩm từ kim loại
Tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Các sản phẩm từ gỗ các loại
m³
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Sợi các loại
Tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Quần áo lót các loại
Triệu cái
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Tôm đông lạnh
Tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Men frit
Tấn
Toàn thành
Tháng
Sở Công Thương
5
phố
Dăm gỗ
1000 Tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Xe ô tô
Chiếc
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Găng tay cao su các loại
Tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Điện năng (nguồn, phụ tải, năng lượng tái
tạo, nhập khẩu…)
MW
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Điện sản xuất
kWh
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Điện thương phẩm
kWh
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Xăng dầu (sản lượng tiêu thụ; sản xuất
trong nước, nhập khẩu...)
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt
động
Cửa hàng
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Ước sản lượng tiêu thụ
m³
Toàn thành
phố
Năm
Sở Công Thương
Than (than sạch sản xuất trong nước,
than nhập khẩu,…)
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Số lượng mỏ than đang hoạt động khai
thác
Mỏ
Toàn thành
phố
Năm
Sở Công Thương
Sản lượng than khai thác
Tấn
Toàn thành
phố
Năm
Sở Công Thương
Nông nghiệp
6
Xuất khẩu ngành nông nghiệp
Xuất khẩu các sản phẩm chế biến
Tiền
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xuất khẩu ván ép, tre ghép, viên nén
Tiền
Toàn thành
phố
Tháng
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Nhập khẩu ngành nông nghiệp
Nhập khẩu các sản phẩm chế biến
Tiền
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Nhập khẩu gỗ
Tiền
Toàn thành
phố
Tháng
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xuất khẩu gạo
Tấn
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Sản lượng lúa
Tấn
Toàn thành
phố
Tháng 12/2025
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông
thôn mới (nâng cao, kiểu mẫu..)
Toàn thành
phố
Tháng
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị
cháy…)
Ha
Toàn thành
phố
Tháng
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Diện tích rừng trồng mới tập trung
Ha
Toàn thành
phố
Tháng
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xây dựng
Dự án quan trọng quốc gia, công trình
trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng
vốn đầu tư; giải ngân; tiến độ thực hiện,
vướng mắc, kiến nghị…)
Tiền
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Xây dựng
Các ngành dịch vụ khác
7
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu
dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch
vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch
vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)
Toàn thành
phố
Tháng
Bán lẻ hàng hóa
Tỷ đồng
Toàn thành
phố
Tháng
Dịch vụ lưu trú ăn uống
Tỷ đồng
Toàn thành
phố
Tháng
Dịch vụ khác
Tỷ đồng
Toàn thành
phố
Tháng
Nhóm hàng
chủ yếu
Thống kê thành phố
Huế, Sở Tài chính
Số lượt khách quốc tế đến (hàng không,
đường bộ)
Lượt
khách
Toàn thành
phố
Tháng
Châu lục, nước,
vùng lãnh thổ
Sở Du lịch
Số lượt khách du lịch nội địa
Lượt
khách
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Du lịch
Vận tải hành khách (vận chuyển, luân
chuyển…)
Trong thành
phố/ Ngoài
thành phố
Tháng
Phương thức
vận tải
Thống kê thành phố
Huế
Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân
chuyển…)
Trong thành
phố/ Ngoài
thành phố
Tháng
Phương thức
vận tải
Thống kê thành phố
Huế
Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ
trợ vận tải
Trong thành
phố/ Ngoài
thành phố
Tháng
Thống kê thành phố
Huế
Thương mại điện tử (doanh thu, tốc độ
tăng trưởng, quy mô thị trường…)
Toàn thành
phố
Tháng/Năm
Thành
phố/thành phố,
ngành kinh tế,
khu vực kinh tế
Sở Công Thương
8
số lượng doanh nghiệp địa phương đăng
ký hoạt động thương mại điện tử
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Năm
Sở Công Thương
Bảo hiểm xã hội
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
Bảo hiểm xã hội
Số người tham gia BHXH
Người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi
tham gia BHXH
%
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Bảo hiểm thất nghiệp
Số người tham gia BHTN
Người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi
tham gia BHTN
%
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người tham gia BHYT
Người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người hưởng BHXH, BHYT, BHTN
Số người giải quyết hưởng mới chế độ
BHXH
Người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người hưởng BHXH hàng tháng
Người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người hưởng trợ cấp BHXH một lần
Người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người hưởng chế độ ốm đau
Lượt
người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
9
Số người hưởng chế độ thai sản
Lượt
người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người hưởng chế độ dưỡng sức, phục
hồi sức khỏe
Lượt
người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người giải quyết thưởng mới chế độ
BHTN
Người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Số người khám chữa bệnh BHYT
Lượt
người
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Thu BHXH, BHYT, BHTN
Thu BHXH
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Thu BHTN
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Thu BHYT
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN
Chi BHXH
Chi BHXH nguồn NSNN
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Chi BHXH nguồn quỹ BHXH
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Chi BHTN
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
Chi BHYT
Triệu
đồng
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
BHXH thành phố
Huế
10
Quản lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra
Về công tác phòng chống tội phạm
Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin báo về tội
phạm và kiến nghị khởi tố
%
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
Tỷ lệ điều tra khám phá án (án rất nghiêm
trọng, đặc biệt nghiêm trọng)
%
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
Cơ cấu tội phạm (tội phạm về trật tự xã
hội; tội phạm về kinh tế, tham nhũng; tội
phạm về ma túy; tội phạm về công nghệ
cao
%
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
Xuất nhập cảnh qua đường hàng không
Lượt
Toàn thành
phố
Tháng
Nước, vùng
lãnh thổ
Công an thành phố
Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người
chết, bị thương, thiệt hại…)
Số vụ cháy, nổ
Vụ
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
Số người chết
Người
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
Số người bị thương
Người
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
Thiệt hại tài sản
Đồng
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
An toàn giao thông (số vụ tai nạn; số
người chết; số người bị thương)
Toàn thành
phố
Tháng
Ban An toàn giao
thông thành phố
Ngộ độc thực phẩm (số vụ, số người bị
ngộ độc, số người chết…)
Số vụ
Toàn thành
phố
Tháng
Xã, phường
Sở Y tế
11
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật Phòng
chống bệnh truyền nhiễm (số người
nhiễm, số người tử vong…)
Người
Toàn thành
phố
Tháng
Xã, phường
Sở Y tế
Phòng, chống tội phạm (ma túy; công
nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng, tội
phạm có tổ chức…)
Toàn thành
phố
Tháng
Công an thành phố
Công tác thanh tra (thanh tra hành chính;
thanh tra, kiểm tra chuyên ngành; kế
hoạch thanh tra…)
Toàn thành
phố
Tháng
Không
Thanh tra thành phố
Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố
cáo (cuộc tiếp công dân; tiếp nhận đơn
thư; giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo
…)
Toàn thành
phố
Tháng
Không
Thanh tra thành phố
Lao động, việc làm, giáo dục và đào tạo
Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao
dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm
thất nghiệp…)
Người
Toàn thành
phố
Quý/06 tháng/cả
năm
Nước, vùng
lãnh thổ
Sở Nội vụ
Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở giáo dục
nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...)
Toàn thành
phố
Tháng
Công lập/
ngoài công lập,
giới tính, dân
tộc, trình độ
chuyên môn
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy
nghề cho người khuyết tật
Toàn thành
phố
Tháng/ Quý/Năm
Xã, phường
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Trợ giúp xã hội (số người được trợ cấp xã
hội, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng; số
Người
Toàn thành
phố
Tháng/ Quý/Năm
Xã, phường
Sở Y tế
12
người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng; số
người khuyết tật được cấp giấy xác nhận
khuyết tật; số người khuyết tật được cấp
thẻ bảo hiểm y tế
Giáo dục và đào tạo (Giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông, giáo dục đại học,
giáo dục thường xuyên)
Giáo dục Mầm non
Số trường
Trường
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11 hàng
năm
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số lớp
Lớp
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số giáo viên
Người
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
Số học sinh
Trẻ
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
Giáo dục Tiểu học
Số trường
Trường
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11 hàng
năm
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số lớp
Lớp
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số giáo viên
Người
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
13
Số học sinh
HS
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
5.3
Giáo dục Trung học
Số trường
Trường
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11 hàng
năm
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số lớp
Lớp
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số giáo viên
Người
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
Số học sinh
HS
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
Giáo dục Thường xuyên
Số trường
Cơ sở
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11 hàng
năm
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số lớp
Lớp
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập/
ngoài công lập
Sở GD&ĐT
Số giáo viên
Người
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
Số học viên
HV
Toàn thành
phố
Tháng 7, 11
Công lập, ngoài
công lập/ nữ/
dân tộc
Sở GD&ĐT
Nội vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số
14
1
Công chức, viên chức (biên chế hưởng
lương từ NSNN; biên chế được giao; biên
chế thực hiện; số tuyển mới, số nghỉ hưu,
thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ
quan…
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Nội vụ
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công
trực tuyến
%
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Khoa học và
Công nghệ
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc
gia
%
Toàn thành
phố
Tháng
Văn phòng UBND
thành phố
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
%
Toàn thành
phố
Tháng
Văn phòng UBND
thành phố
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi
phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt
động kinh doanh
%
Toàn thành
phố
Hàng năm
Văn phòng UBND
thành phố
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ
người dân, doanh nghiệp trong thực hiện
thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời
gian thực trên môi trường điện tử
%
Toàn thành
phố
Tháng
Văn phòng UBND
thành phố
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện
nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ giao
%
Sở, ngành/
Xã, phường
Tháng
Văn phòng UBND
thành phố
Chỉ số cải cách hành chính của thành phố
và của các sở, ngành, địa phương
Điểm
Sở, ngành/
Xã, phường
Năm
Sở Nội vụ
Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình
hình phát triển kinh tế - xã hội của các
địa phương
Toàn thành
phố
Tháng
UBND xã, phường
B
Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm
15
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước
(GDP) và GRDP của các địa phương
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Thống kê thành phố
Huế
GDP bình quân đầu người; GRDP bình
quân đầu người
Toàn thành
phố
Năm
Thống kê thành phố
Huế
Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo
trong GRDP
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Thống kê thành phố
Huế
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân
Toàn thành
phố
Tháng/Năm
Thống kê thành phố
Huế
Tốc độ tăng năng suất lao động
Toàn thành
phố
Năm
Thống kê thành phố
Huế
Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng
lao động xã hội
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Thống kê thành phố
Huế, Sở Nội vụ
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Thống kê thành phố
Huế, Sở Nội vụ
- Trong đó: Tỷ lệ lao động qua đào tạo có
văn bằng, chứng chỉ
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Thống kê thành phố
Huế, Sở Nội vụ
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn
nghèo tiếp cận đa chiều
Toàn thành
phố
Năm
Cả nước/dân
tộc thiểu số
Thống kê thành phố
Huế, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Số bác sĩ trên 10.000 dân
Bác sĩ
Toàn thành
phố
Năm
Xã, phường
Sở Y tế
Số giường bệnh trên 10.000 dân
Số giường
Toàn thành
phố
Năm
Xã, phường
Sở Y tế
16
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế
%
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/Năm
Sở Y tế
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh
hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
%
Toàn thành
phố
Quý/Năm
Cấp thành phố
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây
dựng nông thôn mới
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/ Tháng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông
thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông
thôn mới kiểu mẫu,...
%
Toàn thành
phố
Tháng 12/2025
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/ Tháng
Theo Dự án
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Chương trình mục tiêu quốc gia về phát
triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc và miền núi
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/ Tháng
Sở Nội vụ
Các dự án quan trọng quốc gia, công trình
trọng điểm giao thông vận tải
Công
trình/Dự
án
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/Tháng
Sở Xây dựng
D.
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm
kiếm cứu nạn
1
Các thông tin về khí tượng thủy văn (số
liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin
dự báo thời tiết,cảnh báo thiên tai khí
tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên
tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/ Tháng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
17
nạn)
Các thông tin về công trình phòng chống
thiên tai (hồ chứa thủy lợi, thủy điện, đê
điều, sạt lở bờ sông, bờ biển)
Công trình
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/ Tháng
Cấp thành phố
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Hồ chứa thuỷ lợi
Công trình
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Hồ thuỷ điện
Công trình
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Công Thương
Các thông tin về dân sinh - kinh tế (dân
cư, nhà ở, đất diện tích trồng trọt, số đầu
con trong chăn nuôi, diện tích thủy sản,
số hộ thiếu đói…)
Toàn thành
phố
Tháng/Quý/ Năm
Xã, phường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Xây
dựng
Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do
thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất
khả kháng khác
Hộ/người
Toàn thành
phố
6 tháng/năm
Xã, phường
Sở Y tế
Tổng số gạo hỗ trợ
Hộ
Toàn thành
phố
6 tháng/năm
Xã, phường
Sở Y tế
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám
(bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt,
ảnh vệ tinh…)
Tờ
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/ Tháng
Cấp thành phố
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Các thông tin dữ liệu về công trình giao
thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở,
bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử
lý…)
Toàn thành
phố
Tháng
Sở Xây dựng
Các thông tin về tàu cá (số lượng tàu, loại
tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu,
vị trí hành trình, camera…)
Toàn thành
phố
Giờ/Ngày/Tháng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2622/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2622/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×