• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1253/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/10/2026 09:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1253/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1253/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1253/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1253/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội theo Luật Thủ đô
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 23/4/2026;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục đề nghị xem xét thừa
nhận giấy phép hành nghề do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài
cấp để cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND
thành phố Hà Nội về việc cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố
quản lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt;
Căn cứ Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
1253
19
10
2
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Hà Nội tại Công văn số 10169/SYT-VP
ngày 02/10/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội theo Luật
Thủ đô.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp
với Sở Y tế, Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này cấu hình
quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
Sở Y tế, Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm thực hiện và cập
nhật đầy đủ các bước xử lý hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Y tế, Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Y tế;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
1.117100
Thừa nhận giấy phép hành nghề do cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước ngoài cấp để cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam.
QT-01
2
1.117101
Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do Thành phố quản
lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt.
QT-02
1253
19 10
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Ghi chú chung: Thời hạn tại các bước được tính bằng giờ làm việc; 01 ngày
làm việc = 08 giờ làm việc, không tính thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết. Thời
hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày nghỉ.
I. 1.117100 - Quy trình thủ tục: Thừa nhận giấy phép hành nghề do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp để cấp giấy phép hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam (Ký hiệu: QT-01)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 30/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 23/2024/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 18/10/2024 ban hành
Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội về việc quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục đề nghị xem xét thừa nhận giấy
phép hành nghề do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp để cấp
giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam;
- Quyết định số 1213/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
1253
19 10
5
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị thừa nhận giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh.
Bản chính
01
2
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
đã được cấp.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị
(ngày ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả), Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố có văn bản trả
lời về việc thừa nhận hoặc không
thừa nhận giấy phép hành nghề
(thời hạn này bao gồm thời gian Sở
Y tế thẩm định, trình).
Trường hợp cần xác minh đối với
việc đào tạo ở nước ngoài của người
hành nghề thì thời hạn thừa nhận là
20 ngày làm việc kể từ ngày có kết
quả xác minh.
160 giờ
làm việc
Không quy định
Toàn trình
6
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận giấy
phép hành nghề.
Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân (người Việt Nam,
người nước ngoài được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp giấy
phép hành nghề theo khoản 2 Điều 1 Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế thành phố Hà Nội thẩm
định hồ sơ, trình Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội xem xét, quyết định.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ sơ
Cán bộ tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung,
hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu
rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP), nêu rõ lý do, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao
chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống;
chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở
Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ
thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: kiểm tra và thông
báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ (khoảng
thời gian này diễn ra trước khi tiếp nhận
chính thức, không tính vào thời hạn giải
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
7
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
quyết). Thời hạn 04 giờ của Bước 1 tính
từ khi tiếp nhận chính thức.
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y tiếp nhận
hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công
chức Phòng để phân công thực hiện.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định
hồ sơ
Cán bộ
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ theo điều kiện tại khoản
1 Điều 2 Quyết định số 81/2026/QĐ-
UBND:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn
thiện: dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư
số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung, trình Lãnh đạo phòng
duyệt và chuyển Trung tâm qua Hệ thống
để gửi cá nhân.
(Bảo đảm thông báo không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Khi
nhận hồ sơ bổ sung, Trung tâm cấp phiếu
tiếp nhận; thời hạn giải quyết tính lại từ
đầu kể từ ngày ghi trên phiếu; hồ sơ được
xử lý lại từ Bước 1; quá 15 ngày kể từ ngày
thông báo mà cá nhân không hoàn thiện
thì Trung tâm đóng hồ sơ trên Hệ thống)
- Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo
Tờ trình kèm dự thảo văn bản của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố trả lời không
thừa nhận giấy phép hành nghề, nêu rõ lý
do, trình Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo Tờ
trình kèm văn bản thừa nhận giấy phép
hành nghề, trình Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp cần xác minh việc đào tạo ở
nước ngoài của người hành nghề: Dự thảo
Văn bản đề nghị xác minh việc đào tạo ở
nước ngoài của người hành nghề, trình
Lãnh đạo Phòng.
80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng xem
xét, phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp không đồng ý hoặc cần
chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên hoàn
thiện lại hồ sơ.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
8
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
xem xét, ký nháy dự thảo Tờ trình và dự
thảo văn bản không thừa nhận giấy phép
hành nghề, trình Giám đốc Sở Y tế.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét,
ký nháy dự thảo Tờ trình và dự thảo văn
bản thừa nhận giấy phép hành nghề, trình
Giám đốc Sở Y tế.
- Trường hợp cần xác minh việc đào tạo ở
nước ngoài của người hành nghề: Ký nháy
Dự thảo Văn bản đề nghị xác minh việc
đào tạo ở nước ngoài của người hành
nghề, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo
Sở Y tế
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoặc
không đủ điều kiện: ký Tờ trình, ký tắt dự
thảo văn bản thừa nhận hoặc không thừa
nhận giấy phép hành nghề; trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố qua Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, kèm
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp cần xác minh việc đào tạo ở
nước ngoài của người hành nghề: ký văn
bản đề nghị xác minh (nêu rõ nội dung,
thời hạn trả lời), chuyển Văn thư Sở Y tế
phát hành; cập nhật quá trình, kết quả xác
minh vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Thời gian xác minh không tính vào thời
hạn giải quyết. Bước 1 đến Bước 5 trước
khi phát hành văn bản đề nghị xác minh
thực hiện trong thời hạn của các bước đó
(tối đa 104 giờ làm việc). Khi có kết quả
xác minh, hồ sơ được xử lý lại từ Bước 2;
Bước 2 đến Bước 8 hoàn thành trong 160
giờ làm việc (20 ngày làm việc) kể từ ngày
có kết quả xác minh, trong đó thời hạn
Bước 3 là 84 giờ làm việc.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
9
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Bước 6
UBND
Thành phố
tiếp nhận,
thẩm tra hồ
sơ
Văn phòng
UBND Thành
phố
Phòng Khoa giáo - Văn xã thuộc Văn
phòng UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm
tra hồ sơ do Sở Y tế trình.
- Trường hợp hồ sơ trình đủ điều kiện: lập
Phiếu trình giải quyết công việc, trình Chủ
tịch UBND Thành phố.
- Trường hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ,
chưa đúng quy định: trả lại Sở Y tế, nêu
rõ lý do.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Bước 7
Chủ tịch
UBND
Thành phố
xem xét, phê
duyệt
Chủ tịch
UBND Thành
phố (hoặc Phó
Chủ tịch được
phân công ký
thay)
Chủ tịch UBND Thành phố (hoặc Phó
Chủ tịch được phân công ký thay) xem xét
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
xem xét, ký văn bản trả lời không thừa
nhận giấy phép hành nghề, nêu rõ lý do;
chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố phát hành.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Xem xét,
ký phê duyệt Văn bản thừa nhận. Chuyển
Bộ phận Văn thư để phát hành.
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành
phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản,
trình lại.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Bước 8
Phát hành
văn bản
Bộ phận Văn
thư Văn phòng
UBND Thành
phố
Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển
kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản
giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi
Sở Y tế (để lưu hồ sơ).
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 9
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu
chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ).
Trả kết quả điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ (trường hợp xác minh: kể từ ngày có
kết quả xác minh); không tính thời gian cá
nhân bổ sung hồ sơ và thời gian xác minh.
160 giờ
làm việc
(20 ngày
làm việc)
10
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Văn phòng UBND Thành phố, Sở Y tế
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC
(nếu pháp luật quy định).
- Trả kết quả điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
- Văn phòng UBND Thành phố: ký số,
phát hành, chuyển kết quả bản điện tử và
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, bảo đảm thời hạn
trả kết quả.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
pháp luật về lưu trữ và pháp luật
về dữ liệu
Sở Y tế lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
đã giải quyết theo quy định của pháp luật
về lưu trữ và pháp luật về dữ liệu.
11
Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Đơn đề
nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép
hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
1
......, ngày ... ...tháng... ...năm..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép
hành nghề
Kính gửi:……………………
2
……………………
Họ và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................
Địa chỉ cư trú: ..............................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu
3
: ....................................................................................
Ngày cấp ………………….. Nơi cấp: .........................................................
Điện thoại: ………………. Email (nếu có): ................................................
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
: ..........................
Văn bằng chuyên môn
5
: ................................................................................
Chức danh đề nghị cấp
6
: ...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp
7
: .............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp:
..................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):
............................................
Hồ sơ đề nghị…………………
7
……………gồm các giấy tờ sau
8
:
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm
việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường
hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
8
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
12
(1) ..................................................................................................................
(2) .................................................................................................................
(3) .................................................................................................................
.......................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng
như các giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và
cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai
các thông tin: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số định danh cá nhân/số căn cước công dân …Trường hợp thực
hiện thủ tục hành chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đầy đủ các thông tin hành chính trong đơn.
13
II. 1.117101 - Quy trình thủ tục: Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
do Thành phố quản lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt (Ký
hiệu: QT-02)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 30/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 23/2024/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 18/10/2024 ban hành
Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 50/2014/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 26/12/2014 quy định việc phân
loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố
quản lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt;
- Quyết định số 1213/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
14
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định
tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (bao gồm phê
duyệt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt)
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
Bản chính
01
2
Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước
hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu
tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước
ngoài.
Bản sao
01
3
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận quá
trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Bản sao
01
4
Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh
sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động
tương ứng với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và các
giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó.
Bản chính
01
5
Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của từng
người hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở đó theo Mẫu
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
Bản chính
01
6
Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về chức
năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của nhà nước
hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
Bản chính
01
7
Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ thuật do
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Bản chính
01
8
Tài liệu chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận (chỉ áp dụng khi đề
nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa
Bản chính
hoặc bản sao
01
15
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
bệnh nhân đạo hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không vì
mục đích lợi nhuận).
Trường hợp 2: Hồ sơ Thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ thuật loại đặc biệt)
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
Bản chính
01
2
Bản sao giấy phép hoạt động;
Bản sao
01
3
Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và hồ sơ
nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và
các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí thẩm định
Trường hợp A: Phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở (cấp mới giấy phép hoạt động,
bao gồm phê duyệt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt; hoặc thay đổi quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật, bao gồm cả
danh mục kỹ thuật loại đặc biệt)
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận
hồ sơ, Sở Y tế có văn bản gửi cơ sở đề
nghị, nêu cụ thể các tài liệu, nội dung
cần sửa đổi, bổ sung. Trong thời hạn 06
tháng kể từ ngày Sở Y tế có văn bản
thông báo mà cơ sở không sửa đổi, bổ
sung, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp
- Thẩm định, lập
biên bản: tối đa 224
giờ làm việc, không
vượt quá 40 ngày
kể từ ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ
sơ (kể cả khi có
ngày nghỉ lễ, Tết);
Theo loại hồ sơ
(chi tiết tại
Bảng mức thu
phí thẩm định
dưới đây).
Toàn trình
16
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí thẩm định
hồ sơ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không
đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không
còn giá trị.
- Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày ghi
trên phiếu tiếp nhận hồ sơ, Sở Y tế tổ
chức thẩm định tại cơ sở đề nghị và lập
biên bản thẩm định; biên bản thẩm định
phải nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
Trường hợp biên bản thẩm định có yêu
cầu sửa đổi, bổ sung:
- Sở Y tế ban hành văn bản thông báo về
các nội dung cần khắc phục, sửa chữa trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban
hành biên bản thẩm định.
- Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Sở
Y tế có văn bản thông báo về các nội
dung cần sửa đổi, bổ sung mà cơ sở đề
nghị không hoàn thành việc sửa đổi, bổ
sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo và tài
liệu chứng minh đã hoàn thành việc sửa
đổi, bổ sung của cơ sở đề nghị, Sở Y tế
có thể tiến hành kiểm tra thực tế việc sửa
đổi, bổ sung của cơ sở đề nghị (nếu cần)
và có văn bản trả lời, nêu rõ lý do không
cho phép áp dụng danh mục kỹ thuật đặc
biệt nếu cơ sở đề nghị không hoàn thành
việc sửa đổi, bổ sung hoặc kết quả kiểm
tra thực tế không đạt yêu cầu.
Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hoặc cơ sở y tế đã hoàn thành
việc sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Quyết định việc thực hiện thí điểm hay
không thí điểm:
- Trường hợp không phải thực hiện thí
điểm: Sở Y tế trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
văn bản cho phép thực hiện danh mục kỹ
thuật đặc biệt.
- Trường hợp phải thực hiện thí điểm:
- Trình, ban hành
văn bản của Chủ
tịch UBND Thành
phố (cho phép,
hoặc về việc thực
hiện thí điểm): 96
giờ làm việc kể từ
ngày lập biên bản
thẩm định hoặc
ngày có kết quả
kiểm tra khắc phục
đạt yêu cầu đến khi
Chủ tịch UBND
Thành phố ban
hành văn bản (thời
hạn do quy trình nội
bộ quy định);
- Tổng: 320 giờ làm
việc, không tính
thời gian cơ sở sửa
đổi, bổ sung, khắc
phục và thời gian
thực hiện thí điểm;
- Thông báo khắc
phục (40 giờ) và
kiểm tra kết quả
khắc phục (80 giờ),
nếu có: tính riêng,
không cộng vào
tổng;
- Trường hợp phải
thí điểm: 120 giờ
làm việc (10 ngày
làm việc thẩm định
và 05 ngày làm việc
trình, ban hành) kể
từ ngày Sở Y tế
nhận đủ báo cáo kết
quả thí điểm.
17
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí thẩm định
+ Sau khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đã kết thúc triển khai thí điểm kỹ thuật
loại đặc biệt phải gửi báo cáo bằng văn
bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó
đề xuất việc triển khai chính thức kỹ
thuật loại đặc biệt kèm theo quy trình
thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt về Sở Y
tế;
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Y tế tổ chức
thẩm định kết quả triển khai thí điểm và
quy trình kỹ thuật do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày có biên bản thẩm định kết quả triển
khai thí điểm và quy trình kỹ thuật, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban
hành văn bản quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh được triển khai
áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt
(thời hạn này bao gồm thời gian Sở Y tế
trình). Trường hợp không đồng ý phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Trường hợp B: Điều chỉnh giấy phép hoạt động mà không phải tổ chức thẩm định thực
tế tại cơ sở, Sở Y tế kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực hiện các kỹ thuật loại
đặc biệt của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Quyết định việc thực hiện thí điểm hay không thí điểm
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận
hồ sơ, Sở Y tế có văn bản gửi cơ sở đề
nghị, nêu cụ thể các tài liệu, nội dung
cần sửa đổi, bổ sung. Trong thời hạn 06
tháng kể từ ngày Sở Y tế có văn bản
thông báo mà cơ sở không sửa đổi, bổ
sung, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp
hồ sơ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không
đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không
còn giá trị.
- Trường hợp không phải thực hiện thí
điểm: trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ
- 120 giờ làm việc
kể từ ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ
sơ đến khi có văn
bản của Chủ tịch
UBND Thành phố
(cho phép, hoặc về
việc thực hiện thí
điểm), không tính
thời gian cơ sở sửa
đổi, bổ sung;
- Trường hợp phải
thí điểm: 120 giờ
làm việc (10 ngày
làm việc thẩm định
Theo loại hồ sơ
(chi tiết tại
Bảng mức thu
phí thẩm định
dưới đây).
Toàn trình
18
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí thẩm định
sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội ban hành văn bản cho phép thay
đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thuật đặc biệt (thời hạn
này bao gồm thời gian Sở Y tế kiểm tra,
đánh giá hồ sơ và trình).
- Trường hợp phải thực hiện thí điểm:
+ Sau khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đã kết thúc triển khai thí điểm kỹ thuật
loại đặc biệt phải gửi báo cáo bằng văn
bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó
đề xuất việc triển khai chính thức kỹ
thuật loại đặc biệt kèm theo quy trình
thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt về Sở Y
tế;
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Y tế tổ chức
thẩm định kết quả triển khai thí điểm và
quy trình kỹ thuật do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày có biên bản thẩm định kết quả triển
khai thí điểm và quy trình kỹ thuật, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban
hành văn bản quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh được triển khai
áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt
(thời hạn này bao gồm thời gian Sở Y tế
trình). Trường hợp không đồng ý phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
và 05 ngày làm việc
trình, ban hành) kể
từ ngày Sở Y tế
nhận đủ báo cáo kết
quả thí điểm; không
tính thời gian thực
hiện thí điểm.
Bảng mức thu phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép hoạt động
(áp dụng chung cho Trường hợp A và Trường hợp B)
Loại hồ sơ, hình thức tổ chức
Mức thu theo Thông
tư số 59/2023/TT-
BTC (đồng/hồ sơ)
Mức thu từ 01/7/2025
đến hết 31/12/2026
(bằng 50%, Thông tư
số 64/2025/TT-BTC)
(đồng/hồ sơ)
a) Cấp mới giấy phép hoạt động; điều chỉnh giấy phép hoạt động do thay đổi quy mô
hoạt động
- Bệnh viện
10.500.000
5.250.000
19
Loại hồ sơ, hình thức tổ chức
Mức thu theo Thông
tư số 59/2023/TT-
BTC (đồng/hồ sơ)
Mức thu từ 01/7/2025
đến hết 31/12/2026
(bằng 50%, Thông tư
số 64/2025/TT-BTC)
(đồng/hồ sơ)
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình
5.700.000
2.850.000
- Phòng khám y học cổ truyền, phòng
chẩn trị y học cổ truyền, trạm y tế
3.100.000
1.550.000
- Phòng khám chuyên khoa, phòng
khám liên chuyên khoa, phòng khám bác
sỹ y khoa, phòng khám răng hàm mặt,
phòng khám dinh dưỡng, phòng khám y
sỹ đa khoa, cơ sở dịch vụ cận lâm sàng
4.300.000
2.150.000
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh khác
4.300.000
2.150.000
b) Điều chỉnh giấy phép hoạt động do thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật
- Phòng khám y học cổ truyền, phòng
chẩn trị y học cổ truyền, trạm y tế
3.100.000
1.550.000
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh còn lại
4.300.000
2.150.000
c) Điều chỉnh giấy phép hoạt động do
giảm bớt danh mục kỹ thuật
Không thu phí
Không thu phí
Ghi chú: Từ ngày 01/01/2027 thu theo mức quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-
BTC; trường hợp văn bản quy định về phí được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng
theo văn bản mới.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép
hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
2
Giấy xác nhận quá trình hành nghề.
Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
3
Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị
y tế, danh sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp
giấy phép hoạt động tương ứng với từng hình
thức tổ chức.
Mẫu 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
và các giấy tờ chứng minh, xác nhận
các kê khai đó.
4
Danh sách người hành nghề đăng ký hành
nghề tại cơ sở.
Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
20
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
5
Văn bản phê duyệt quy định về chức năng
nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của
nhà nước hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động
đối với bệnh viện tư nhân.
Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức (cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh do Thành phố quản lý về chuyên môn, gồm: cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh công lập trực thuộc Sở Y tế; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành
và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội; trừ
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an)
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế thành phố Hà Nội
thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Trường hợp A: Phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở (cấp mới giấy phép hoạt động,
bao gồm phê duyệt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt; hoặc thay đổi quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật, bao gồm cả danh
mục kỹ thuật loại đặc biệt)
Giai đoạn 1
Tiếp nhận, thẩm định tại cơ sở: Bước 1–
6 không quá 40 ngày kể từ ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ sơ.
224 giờ
làm việc
(28 ngày
làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Cán bộ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ sung, hoàn
thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do
theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường
hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành
phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu
rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
21
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp
nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: kiểm tra và thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ (khoảng thời gian
này diễn ra trước khi tiếp nhận chính thức,
không tính vào thời hạn giải quyết). Thời hạn
04 giờ của Bước 1 tính từ khi tiếp nhận chính
thức.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định theo quy
định (trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
Tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống, phân công
công chức thụ lý.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Kiểm tra hồ
sơ, lập kế
hoạch thẩm
định
Công chức
Phòng
Nghiệp vụ Y
được phân
công thụ lý
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
dự thảo văn bản của Sở Y tế gửi cơ sở đề
nghị, nêu cụ thể tài liệu, nội dung cần sửa
đổi, bổ sung, trình Lãnh đạo phòng (bảo
đảm phát hành trong 07 ngày làm việc kể từ
ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp phát hiện cơ sở không thuộc
đối tượng do Thành phố quản lý về chuyên
môn (Bước 1 chưa phát hiện): dự thảo Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định và
Kế hoạch thẩm định tại cơ sở, trình Lãnh
đạo phòng.
32 giờ
làm việc
(04 ngày
làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
- Trường hợp chưa đồng ý hoặc cần chỉnh
sửa: chuyển trả công chức thụ lý hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
22
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
- Trường hợp cơ sở không thuộc đối tượng:
duyệt dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm qua Hệ
thống để phát hành, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký nháy
dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định và Kế hoạch thẩm định, trình Lãnh đạo
Sở.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Y tế
- Ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định, phê duyệt Kế hoạch thẩm định tại cơ
sở; thông báo cho cơ sở về thời gian, địa
điểm, thành phần, nội dung thẩm định qua
tài khoản của cơ sở trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Hoặc ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ, chuyển Văn thư Sở phát hành, gửi cơ
sở qua Hệ thống. Thời gian cơ sở sửa đổi,
bổ sung không tính vào thời hạn giải quyết;
quá 06 tháng kể từ ngày có văn bản thông
báo mà cơ sở không sửa đổi, bổ sung, hoặc
sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu
mà hồ sơ bổ sung không đáp ứng yêu cầu thì
hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
- Khi cơ sở nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung (tại
Trung tâm hoặc trực tuyến): Trung tâm tiếp
nhận, cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ
sung trên Hệ thống và chuyển Sở Y tế; thời
hạn giải quyết tính lại từ đầu kể từ ngày ghi
trên phiếu; hồ sơ được xử lý lại từ Bước 1.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 6
Thẩm định tại
cơ sở
Hội đồng
thẩm định
Tổ chức thẩm định tại cơ sở đề nghị, lập
biên bản thẩm định nêu rõ yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu có), trong thời hạn 40 ngày kể
từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ; cập
nhật biên bản vào Hệ thống.
- Biên bản không có yêu cầu sửa đổi, bổ
sung: chuyển Bước 7.
- Biên bản có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: thực
hiện Bước 6a, 6b.
168 giờ
làm việc
(21 ngày
làm việc)
Nhánh khắc phục
Chỉ áp dụng khi biên bản thẩm định có yêu
cầu sửa đổi, bổ sung; thời hạn theo điểm b
khoản 7 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026
Tính
riêng
23
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
của UBND Thành phố, không cộng vào
tổng thời gian.
Bước 6a
Thông báo nội
dung cần khắc
phục
Phòng
Nghiệp vụ Y;
Lãnh đạo Sở
Y tế
Dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa
chữa theo biên bản thẩm định; chuyển Văn
thư Sở phát hành, gửi cơ sở qua Hệ thống.
Quá 06 tháng kể từ ngày có văn bản thông
báo mà cơ sở không hoàn thành việc sửa
đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá
trị; Trung tâm đóng hồ sơ trên Hệ thống.
05 ngày
làm việc
(40 giờ
làm việc)
kể từ ngày
ban hành
biên bản
thẩm định
Bước 6b
Kiểm tra kết
quả khắc phục
Phòng
Nghiệp vụ Y;
Lãnh đạo Sở
Y tế
Tiếp nhận văn bản thông báo và tài liệu
chứng minh đã hoàn thành sửa đổi, bổ sung
của cơ sở; kiểm tra thực tế (nếu cần).
- Đạt yêu cầu: chuyển Bước 7.
- Cơ sở không hoàn thành sửa đổi, bổ sung
hoặc kết quả kiểm tra thực tế không đạt:
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do
không cho phép áp dụng danh mục kỹ thuật
đặc biệt; chuyển Văn thư Sở phát hành, cập
nhật Hệ thống để Trung tâm trả kết quả.
10 ngày
làm việc
(80 giờ
làm việc)
kể từ ngày
nhận được
văn bản
thông báo
và tài liệu
chứng
minh của
cơ sở
Giai đoạn 2
Trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết
định (Bước 7–12): tính từ ngày lập biên bản
thẩm định, hoặc từ ngày có kết quả kiểm tra
khắc phục đạt yêu cầu.
96 giờ
làm việc
(12 ngày
làm việc)
Bước 7
Hoàn thiện hồ
sơ, dự thảo Tờ
trình
Công chức
Phòng
Nghiệp vụ Y
được phân
công thụ lý
Hoàn thiện hồ sơ sau thẩm định; dự thảo Tờ
trình báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố quyết định việc thực hiện thí
điểm hay không thí điểm, kèm theo:
- Dự thảo Quyết định cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh do Thành phố quản lý về
chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc
biệt (nếu đề xuất không thí điểm); hoặc
- Dự thảo văn bản về việc thực hiện thí điểm
kỹ thuật loại đặc biệt (nếu đề xuất thí điểm).
Trình Lãnh đạo phòng.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Bước 8
Lãnh đạo
phòng xem
xét
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
Xem xét, ký nháy dự thảo Tờ trình và dự
thảo văn bản, trình Giám đốc Sở Y tế;
trường hợp cần chỉnh sửa thì chuyển trả
công chức thụ lý.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
24
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Bước 9
Lãnh đạo Sở
xem xét, ký
trình
Giám đốc Sở
Y tế
Ký Tờ trình, ký tắt dự thảo văn bản; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố qua
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố,
kèm Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 10
Văn phòng
UBND Thành
phố tiếp nhận,
thẩm tra hồ sơ
Phòng Khoa
giáo - Văn xã,
Văn phòng
UBND Thành
phố
Tiếp nhận, rà soát, thẩm tra hồ sơ do Sở Y
tế trình; lập Phiếu trình giải quyết công việc,
trình Chủ tịch UBND Thành phố. Trường
hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ, chưa đúng quy
định: trả lại Sở Y tế, nêu rõ lý do.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Bước 11
Chủ tịch
UBND Thành
phố xem xét,
quyết định
Chủ tịch
UBND Thành
phố (hoặc
Phó Chủ tịch
UBND Thành
phố được
phân công ký
thay)
- Trường hợp không thí điểm: ký Quyết định
cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do
Thành phố quản lý về chuyên môn được áp
dụng kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trường hợp phải thí điểm: ký văn bản về
việc thực hiện thí điểm; sau khi cơ sở kết
thúc thí điểm, thực hiện tiếp theo quy trình
“Trường hợp phải thực hiện thí điểm”.
- Trường hợp không đồng ý: ký văn bản trả
lời, nêu rõ lý do.
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành
phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản,
trình lại.
Chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố phát hành.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Bước 12
Phát hành văn
bản
Văn thư Văn
phòng UBND
Thành phố
Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển
kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản
giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi
Sở Y tế (để lưu hồ sơ).
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 13
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Tiếp nhận kết quả; trả kết quả bản giấy trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp cơ sở đăng ký); trả kết quả điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
25
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Bước 14
Công bố, cập
nhật thông tin
Sở Y tế
(Phòng
Nghiệp vụ Y)
Công bố, cập nhật trên cổng thông tin điện
tử hoặc trang tin điện tử của Sở và trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến
nội dung điều chỉnh.
Trong 05
ngày làm
việc (40
giờ làm
việc) kể từ
ngày Chủ
tịch
UBND
Thành phố
cho phép
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
Giai đoạn 1: 224 giờ + Giai đoạn 2: 96 giờ.
Không tính thời gian cơ sở sửa đổi, bổ sung,
khắc phục; thời hạn Bước 6a, 6b tính riêng;
không tính thời gian thực hiện thí điểm (quy
trình sau thí điểm: 120 giờ).
320 giờ
làm việc
Trường hợp B: Điều chỉnh giấy phép hoạt động mà không phải tổ chức thẩm định thực
tế tại cơ sở, Sở Y tế kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực hiện các kỹ thuật loại đặc
biệt của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Quyết định việc thực hiện thí điểm hay không thí điểm
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Cán bộ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ sung, hoàn
thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do
theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường
hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành
phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử,
cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
26
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong
ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: kiểm tra và thông
báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ (khoảng thời
gian này diễn ra trước khi tiếp nhận chính
thức, không tính vào thời hạn giải quyết).
Thời hạn 04 giờ của Bước 1 tính từ khi tiếp
nhận chính thức.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định theo
quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
- Sở Y tế
Tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống, phân công
công chức thụ lý.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Kiểm tra,
đánh giá hồ sơ
Công chức
Phòng
Nghiệp vụ Y
được phân
công thụ lý
Kiểm tra, đánh giá mức độ, khả năng thực
hiện kỹ thuật loại đặc biệt của cơ sở (không
tổ chức thẩm định thực tế):
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
trong 32 giờ đầu của bước này, dự thảo văn
bản của Sở Y tế gửi cơ sở đề nghị, nêu cụ
thể tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung,
trình Lãnh đạo phòng (bảo đảm phát hành
trong 07 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp phát hiện cơ sở không thuộc
đối tượng do Thành phố quản lý về chuyên
môn (Bước 1 chưa phát hiện): dự thảo Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình
báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố quyết định việc thực hiện thí điểm hay
không thí điểm, kèm dự thảo văn bản cho
phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thuật đặc biệt (nếu đề xuất
không thí điểm) hoặc dự thảo văn bản về
40 giờ
làm việc
(05 ngày
làm việc)
27
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
việc thực hiện thí điểm (nếu đề xuất thí
điểm), trình Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: dự thảo Tờ
trình kèm dự thảo văn bản của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố trả lời, nêu rõ lý
do, trình Lãnh đạo phòng.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
- Trường hợp chưa đồng ý hoặc cần chỉnh
sửa: chuyển trả công chức thụ lý hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, trình Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem
xét, ký nháy dự thảo Tờ trình kèm dự thảo
văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố trả lời, nêu rõ lý do, trình Giám
đốc Sở Y tế.
- Trường hợp cơ sở không thuộc đối tượng:
duyệt dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm qua Hệ
thống để phát hành, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét,
ký nháy dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản,
trình Giám đốc Sở Y tế.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo Sở
xem xét, ký
trình
Giám đốc Sở
Y tế
- Ký Tờ trình, ký tắt dự thảo văn bản; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố qua
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố,
kèm Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung: Lãnh
đạo Sở ký, chuyển Văn thư Sở phát hành,
gửi cơ sở qua Hệ thống. Thời gian cơ sở sửa
đổi, bổ sung không tính vào thời hạn giải
quyết; khi cơ sở nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung
(tại Trung tâm hoặc trực tuyến): Trung tâm
tiếp nhận, cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi,
bổ sung trên Hệ thống và chuyển Sở Y tế;
thời hạn giải quyết tính lại từ đầu kể từ ngày
ghi trên phiếu; hồ sơ được xử lý lại từ Bước
1.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 6
Phòng Khoa
giáo - Văn xã,
Phòng Khoa giáo - Văn xã thuộc Văn phòng
UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ
24 giờ
làm việc
28
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Văn phòng
UBND Thành
phố tiếp nhận,
thẩm tra hồ sơ
Văn phòng
UBND Thành
phố
do Sở Y tế trình.
- Trường hợp hồ sơ trình đủ điều kiện: lập
Phiếu trình giải quyết công việc, trình Chủ
tịch UBND Thành phố.
- Trường hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ, chưa
đúng quy định: trả lại Sở Y tế, nêu rõ lý do.
(03 ngày
làm việc)
Bước 7
Chủ tịch
UBND Thành
phố xem xét,
quyết định
Chủ tịch
UBND Thành
phố (hoặc
Phó Chủ tịch
UBND Thành
phố được
phân công ký
thay)
- Trường hợp không thí điểm: ký văn bản
cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm
vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật đặc biệt.
- Trường hợp phải thí điểm: ký văn bản về
việc thực hiện thí điểm; sau khi cơ sở kết
thúc thí điểm, thực hiện tiếp theo quy trình
“Trường hợp phải thực hiện thí điểm”.
- Trường hợp không đồng ý: ký văn bản trả
lời, nêu rõ lý do.
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành
phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản,
trình lại.
Chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố phát hành.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Bước 8
Phát hành văn
bản
Văn thư Văn
phòng UBND
Thành phố
Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển
kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản
giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi
Sở Y tế (để lưu hồ sơ).
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 9
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Tiếp nhận kết quả; trả kết quả bản giấy trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp cơ sở đăng ký); trả kết quả điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Bước 10
Công bố, cập
nhật thông tin
Sở Y tế
(Phòng
Nghiệp vụ Y)
Công bố, cập nhật trên cổng thông tin điện
tử hoặc trang tin điện tử của Sở và trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến
nội dung điều chỉnh.
Trong 05
ngày làm
việc (40
giờ làm
việc) kể từ
ngày Chủ
tịch
29
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
UBND
Thành phố
cho phép
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu
tiếp nhận hồ sơ; không tính thời gian cơ sở
sửa đổi, bổ sung và thời gian thực hiện thí
điểm (quy trình sau thí điểm: 120 giờ).
120 giờ
làm việc
(15 ngày
làm việc)
Trường hợp phải thực hiện thí điểm (áp dụng cho cả Trường hợp A và Trường hợp B,
sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố có văn bản về việc thực hiện thí điểm)
Bước TĐ1
Tiếp nhận báo
cáo kết quả thí
điểm
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố;
Sở Y tế
(Phòng
Nghiệp vụ Y)
Tiếp nhận báo cáo bằng văn bản kết quả
thực hiện thí điểm của cơ sở, kèm đề xuất
triển khai chính thức và quy trình thực hiện
kỹ thuật loại đặc biệt: báo cáo được nộp tại
Trung tâm hoặc trực tuyến vào cùng mã hồ
sơ trên Hệ thống; Trung tâm tiếp nhận, cập
nhật vào Hệ thống và chuyển Sở Y tế.
Trường hợp cơ sở gửi báo cáo trực tiếp đến
Sở Y tế, Sở Y tế cập nhật vào Hệ thống ngay
trong ngày nhận. Lãnh đạo Phòng Nghiệp
vụ Y phân công công chức thụ lý. Trường
hợp báo cáo chưa đủ tài liệu: thông báo để
cơ sở bổ sung trong 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận báo cáo; thời hạn giải quyết tính
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Bước TĐ2
Thẩm định kết
quả thí điểm
Hội đồng
thẩm định
Tổ chức thẩm định kết quả triển khai thí
điểm và quy trình kỹ thuật do cơ sở đề xuất;
lập biên bản thẩm định, cập nhật vào Hệ
thống.
80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ)
Bước TĐ3
Dự thảo Tờ
trình
Công chức
Phòng
Nghiệp vụ Y
được phân
công thụ lý
Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo văn bản quyết
định cho phép cơ sở được triển khai áp dụng
chính thức kỹ thuật loại đặc biệt (kết quả
thẩm định đạt) hoặc dự thảo văn bản trả lời
không đồng ý, nêu rõ lý do (kết quả thẩm
định không đạt); trình Lãnh đạo phòng.
12 giờ
làm việc
(1,5 ngày
làm việc)
30
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Bước TĐ4
Lãnh đạo
phòng xem
xét
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
Xem xét, ký nháy dự thảo Tờ trình và dự
thảo văn bản, trình Giám đốc Sở Y tế;
trường hợp cần chỉnh sửa thì chuyển trả
công chức thụ lý.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước TĐ5
Lãnh đạo Sở
xem xét, ký
trình
Giám đốc Sở
Y tế
Ký Tờ trình, ký tắt dự thảo văn bản; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố qua
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố,
kèm Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước TĐ6
Văn phòng
UBND Thành
phố tiếp nhận,
thẩm tra hồ sơ
Phòng Khoa
giáo - Văn xã,
Văn phòng
UBND Thành
phố
Phòng Khoa giáo - Văn xã thuộc Văn phòng
UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ
do Sở Y tế trình.
- Trường hợp hồ sơ trình đủ điều kiện: lập
Phiếu trình giải quyết công việc, trình Chủ
tịch UBND Thành phố.
- Trường hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ, chưa
đúng quy định: trả lại Sở Y tế, nêu rõ lý do.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước TĐ7
Chủ tịch
UBND Thành
phố xem xét,
quyết định
Chủ tịch
UBND Thành
phố (hoặc
Phó Chủ tịch
UBND Thành
phố được
phân công ký
thay)
- Trường hợp đồng ý: ký văn bản quyết định
cho phép cơ sở được triển khai áp dụng
chính thức kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trường hợp không đồng ý: ký văn bản trả
lời, nêu rõ lý do.
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành
phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản,
trình lại.
Chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố phát hành.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước TĐ8
Phát hành văn
bản
Văn thư Văn
phòng UBND
Thành phố
Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển
kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản
giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi
Sở Y tế (để lưu hồ sơ).
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước TĐ9
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Tiếp nhận kết quả; trả kết quả bản giấy trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp cơ sở đăng ký); trả kết quả điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
31
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
thời hạn
giải quyết)
Bước TĐ10
Công bố, cập
nhật thông tin
Sở Y tế
(Phòng
Nghiệp vụ Y)
Công bố, cập nhật trên cổng thông tin điện
tử hoặc trang tin điện tử của Sở và trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến
nội dung điều chỉnh.
Trong 05
ngày làm
việc (40
giờ làm
việc) kể từ
ngày Chủ
tịch
UBND
Thành phố
cho phép
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
10 ngày làm việc thẩm định (Bước TĐ2) kể
từ ngày Sở Y tế nhận đủ báo cáo kết quả thí
điểm và 05 ngày làm việc trình, ban hành
(Bước TĐ3 đến Bước TĐ8) kể từ ngày có
biên bản thẩm định; không tính thời gian
thực hiện thí điểm.
120 giờ
làm việc
(15 ngày
làm việc)
Ghi chú: Thời hạn 40 ngày thẩm định tại cơ sở (Trường hợp A) là ngày theo lịch: 40 ngày liên
tục có ít nhất 28 ngày làm việc khi không có ngày nghỉ lễ, Tết, nên được quy đổi tối đa 224 giờ
làm việc; trường hợp có ngày nghỉ lễ, Tết, Bước 1 đến Bước 6 vẫn phải hoàn thành trong 40
ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Văn phòng UBND Thành phố, Sở Y tế
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật quy
định).
- Trả kết quả điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
Văn phòng UBND Thành phố: ký số, phát
hành, chuyển kết quả bản điện tử và bản
giấy về Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, bảo đảm thời hạn trả kết
quả.
32
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Văn phòng UBND Thành phố, Sở Y tế
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo pháp luật về lưu
trữ và pháp luật về dữ liệu
Sở Y tế lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
đã giải quyết theo quy định của pháp luật
về lưu trữ và pháp luật về dữ liệu.
33
Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Đơn đề
nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
9
......, ngày ... ...tháng... ...năm..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
……………………
10
…………………
Kính gửi:……………………
11
……………………
Họ và tên:…………………………………………………………………..
Địa chỉ
12
: …………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………Số Fax:…………………. Email (nếu có):…..
Trường hợp đề nghị
13
:…………………………………………….
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép
14
:…………………………………….
Thời gian làm việc hằng ngày:……………………………………………..
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây
15
:
(1) ……………………………………………………………………
(2) ……………………………………………………………………
(3) ……………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
16
9
Địa danh.
10
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa
bệnh.
11
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
12
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
13
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể
theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
14
Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
15
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và
được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
16
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
34
Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Giấy xác
nhận quá trình hành nghề
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
2
_____________________
Số: ………/……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________
…….., ngày … tháng … năm ….
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH HÀNH NGHỀ
……………
2
………..xác nhận:
Ông/bà:…………………………………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………..
Địa chỉ cư trú: ……………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số hộ
chiếu
3
:………………………………………………………………….
Ngày cấp …………………………….Nơi cấp:………………………..
Văn bằng chuyên môn:…………………
4
………………Năm tốt nghiệp:……………..
Số giấy phép hành nghề:…………………………………………………..
Đã hành nghề với phạm vi ………………
5
…………… tại……………
6
……………đạt
kết quả như sau:
1. Thời gian hành nghề:
7
………………………………………………..
2. Năng lực chuyên môn:
8
………………………………………………..
3. Đạo đức nghề nghiệp:
9
………………………………………………..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
10
________________________________
1
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2
Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn
cước/sổ định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
5
Ghi rõ phạm vi hành nghề.
6
Ghi rõ bộ phận chuyên môn của người hành nghề.
7
Ghi rõ từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm.
8
Nhận xét cụ thể về khả năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng
ký hành nghề.
9
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký hành nghề đối với đồng nghiệp
và người bệnh.
10
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
35
Mẫu 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Bản kê khai
cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ,
TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: .................................................................
2. Địa chỉ: ..........................................................................................................
Điện thoại: ................... Số Fax: ............................ Email: ..................................
3. Quy mô: ................... giường bệnh
II. TỔ CHỨC
1. Hình thức tổ chức:……………………………
1
……………………………...
2. Cơ cấu tổ chức: …………………………
2
……………………………...
III. NHÂN SỰ
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
nghề đã
được cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Tên khoa,
phòng, bộ
phận
chuyên
môn
Vị trí, chức
danh được
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách người hành nghề:
STT
Họ và tên
Số chứng chỉ
hành nghề đã
được cấp
Phạm vi hoạt
động chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Vị trí chuyên
môn
1
2
…
3. Danh sách người làm việc:
STT
Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Vị trí làm việc
3
1
36
2
...
IV. THIẾT BỊ Y TẾ
STT
Tên thiết
bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng sản
xuất
Xuất xứ
Năm sản
xuất
Số
lượng
Tình
trạng sử
dụng (%)
Ghi chú
1
2
3
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
4
________________________
1
Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023.
2
Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
4
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
37
Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Danh sách
đăng ký hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ………………………………………………..
2. Địa chỉ:………………………………………………………………..
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh:
1
……………………………………………………………………………………
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT
Họ và tên
Số giấy
phép hành
nghề/số
chứng chỉ
hành nghề
Phạm vi
hành
nghề
Thời gian
đăng ký hành
nghề tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
2
Vị trí
chuyên
môn
3
Thời gian
đăng ký hành
nghề tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
khác (nếu có)
4
Ghi
chú
5
1
2
…
……., ngày … tháng ... năm ...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
6
_______________________
1
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
2
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
4
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong
tuần tại cơ sở khám bệnh chữa bệnh khác.
5
Ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có) ....
6
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
38
Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Điều lệ tổ
chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________
…………
1
……., ngày .... tháng ... năm ....
ĐIỀU LỆ
Tổ chức và hoạt động
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Địa vị pháp lý
Điều 2. Tên giao dịch, địa điểm hành nghề
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chuyên môn
Điều 4. Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội của Bệnh viện
Chương II
MỤC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ PHẠM VI
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Điều 5. Mục tiêu
Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ
Điều 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn
Chương III
QUY MÔ, TỔ CHỨC, NHÂN SỰ
Điều 8. Quy mô bệnh viện
Điều 9. Cơ cấu tổ chức
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bệnh viện.
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, bộ phận chuyên môn.
Điều 10. Nhân sự
Điều 11. Nhiệm vụ quyền hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bệnh viện
Điều 12. Nhiệm vụ quyền hạn của các trưởng khoa, phòng bệnh viện
Điều 13. Mối quan hệ giữa các thành phần thuộc cơ cấu tổ chức
Điều 14. Quyền lợi của người lao động
Chương IV
TÀI CHÍNH CỦA BỆNH VIỆN
39
Điều 15. Vốn đầu tư ban đầu
Điều 16. Chế độ tài chính của bệnh viện
Điều 17. Quản lý tài sản, thiết bị
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
2
___________________
1
Địa danh.
2
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1253/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1253/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1253/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×