• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2538/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Danh mục TTHC chuẩn hóa của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/10/2024 13:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2538/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2538/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2538/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2538/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm việc/
ngày)
Địa điểm
thực hiện
Trực
tiếp
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (127)
1. Lĩnh vực nuôi con nuôi (5)
1.1
1003976.
000.00.00
.H47
Giải quyết
nuôi con
nuôi có yếu
tố nước
ngoài đối
với trẻ em
sống ở cơ
sở nuôi
dưỡng
- Thời gian cơ quan
chủ quản cho ý kiến
gửi Sở Tư pháp: 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 30 ngày
kể từ ngày được lấy
ý kiến.
Sở Tư pháp
tỉnh Quảng
Nam (06
Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
- Hình
thức nộp
lệ phí:
chuyển
khoản
hoặc nộp
trực tiếp
tại Kho
bạc nhà
nước Ba
Đình.
Trường
hợp người
nước
ngoài
thường trú
ở nước
ngoài,
người Việt
Nam định
cư ở nước
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày
7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp
;
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư pháp
tại Quyết định
số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023 về
việc phân cấp
cho Sở Tư pháp
thẩm quyền
thực hiện một
số nội dung
trong lĩnh vực
nuôi con nuôi,
lĩnh vực quản lý
về hội, lĩnh vực
công chứng,
thừa phát lại,
2
- Thời gian cơ quan
công an cấp tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ
em đối với trẻ em bị
bỏ rơi: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư
pháp.
Trường hợp Công
an cấp tỉnh đã xác
minh được thông tin
về cha mẹ đẻ của trẻ
em bị bỏ rơi nhưng
không liên hệ được,
thời gian Sở Tư
pháp và Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi
cư trú cuối cùng của
cha mẹ đẻ trẻ em
thực hiện niêm yết
thông báo về việc
cho trẻ em bị bỏ rơi
làm con nuôi tại trụ
sở cơ quan: 60 ngày,
kể từ ngày nhận
được kết quả xác
minh (đối với Sở Tư
pháp) và 60 ngày,
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị của Sở Tư
pháp (đối với Ủy
ban nhân dân cấp xã
nơi cư trú cuối cùng
của cha mẹ đẻ trẻ
ngoài nộp
hồ sơ nhận
trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi thông
qua Văn
phòng con
nuôi nước
ngoài thì
nộp lệ phí,
chí phí
thông qua
Văn
phòng con
nuôi nước
ngoài.
- Mức thu
lệ phí và
chi phí:
+) Lệ phí :
9.000.000
(chín
triệu)
đồng/trườ
ng hợp
Trường
hợp nhận
hai trẻ em
trở lên là
anh chị em
ruột làm
con nuôi
thì từ trẻ
em thứ hai
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP
ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
giám định tư
pháp, đấu giá,
trợ giúp pháp lý
3
em).
- Thời gian Bộ Tư
pháp (Vụ Con nuôi)
kiểm tra, thẩm định
hồ sơ của người
nước ngoài nhận trẻ
em Việt Nam làm
con nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, hồ sơ đã
được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư
pháp giới thiệu trẻ
em làm con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của
người nhận con
nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có
ý kiến đối với việc
giới thiệu trẻ em làm
con nuôi (đối với trẻ
em thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 10 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Thời gian Sở Tư
pháp thực hiện giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong
trở đi
được giảm
50% mức
lệ phí
đăng ký
nuôi con
nuôi nước
ngoài.
+) Chi phí:
50.000.00
0 (năm
mươi
triệu)
đồng/trườ
ng hợp
Trường
hợp nhận
trẻ em bị
khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm
nghèo thì
được miễn
chi phí.
- Thời
điểm nộp
lệ phí và
chi phí:
+) Đối với
lệ phí:
Người
nước
ngoài
thường trú
4
trường hợp Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
không đồng ý với
việc giới thiệu trước
(đối với trẻ em thuộc
diện thông qua thủ
tục giới thiệu): 90
ngày, kể từ ngày Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh có văn bản
không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư
pháp chuyển cho Bộ
Tư pháp (Vụ Con
nuôi) 01 bộ hồ sơ
của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của
Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh (đối với trẻ
em thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày làm
việc, kể từ ngày Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh đồng ý.
- Thời gian Bộ Tư
pháp (Vụ Con nuôi)
kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi theo quy định
tại điểm d và điểm đ
khoản 2 Điều 28 và
khoản 3 Điều 36
Luật nuôi con nuôi:
30 ngày, kể từ ngày
ở nước
ngoài,
người Việt
Nam định
cư ở nước
ngoài và
người
nước
ngoài
đang làm
việc, học
tập tại
Việt Nam
trong thời
gian ít
nhất là 01
năm nộp
sau khi Bộ
Tư pháp
(Vụ Con
nuôi) tiếp
nhận và
cấp mã số
hồ sơ của
người
nhận con
nuôi.
+) Đối với
chi phí:
Người
nước
ngoài
thường trú
ở nước
ngoài,
5
nhận được báo cáo
kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi
của Sở Tư pháp.
- Thời gian Bộ Tư
pháp (Vụ Con nuôi)
thông báo cho Sở
Tư pháp: 15 ngày,
kể từ ngày nhận
được văn bản của cơ
quan có thẩm quyền
của nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú thông
báo về sự đồng ý
của người nhận con
nuôi đối với trẻ em
được giải quyết cho
làm con nuôi, xác
nhận trẻ em được
nhập cảnh và
thường trú tại nước
mà trẻ em được
nhận làm con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định cho trẻ
em làm con nuôi
người nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do
Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để
người Việt
Nam định
cư ở nước
ngoài và
người
nước
ngoài
đang làm
việc, học
tập tại
Việt Nam
trong thời
gian ít
nhất là 01
năm nộp
sau khi
người
nhận con
nuôi đồng
ý với kết
quả giới
thiệu trẻ
em.
6
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được
thông báo của Sở
Tư pháp hoặc không
quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không
thể có mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng
thời hạn 60 ngày.
1.2
1004878.
000.00.00
.H47
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trường
hợp cha
dượng, mẹ
kế nhận con
riêng của
vợ hoặc
chồng; cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột
nhận cháu
làm con
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ
sơ, tiến hành lấy ý
kiến những người
liên quan, xác nhận
người được nhận
làm con nuôi đủ
điều kiện làm con
nuôi nước ngoài:
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi nước ngoài:
30 ngày, kể từ
ngày được lấy ý
kiến.
- Đối với trường
hợp việc nuôi con
nuôi có liên quan
Sở Tư pháp
tỉnh Quảng
Nam (06
Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Lệ phí:
+ Áp
dụng mức
giảm 50%
lệ phí
đăng ký
nuôi con
nuôi nước
ngoài:
4.500.000
đ/trường
hợp nhận
01 trẻ em
làm con
nuôi.
+ Trường
hợp đồng
thời nhận
hai trẻ em
trở lên là
anh chị
em ruột
làm con
nuôi:
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
7
tới những nước
chưa là thành viên
của điều ước quốc tế
về hợp tác nuôi con
nuôi với Việt Nam:
Thời gian Bộ Tư
pháp (Vụ Con
nuôi) kiểm tra,
thẩm định hồ sơ
của người nhận
con nuôi, người
được nhận làm con
nuôi và chuyển hồ
sơ cho Sở Tư pháp:
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, hồ sơ đã được
nộp lệ phí theo quy
định.
- Đối với trường
hợp việc nuôi con
nuôi có liên quan
tới những nước là
thành viên của điều
ước quốc tế về hợp
tác nuôi con nuôi với
Việt Nam:
+ Thời gian Bộ Tư
pháp (Vụ Con
nuôi) kiểm tra,
thẩm định hồ sơ
của người nhận
con nuôi, người
được nhận làm con
nuôi và thông báo
được lựa
chọn áp
dụng mức
giảm lệ
phí như
trên hoặc
áp dụng
mức giảm
50% lệ
phí đăng
ký nuôi
con nuôi
nước
ngoài từ
trẻ em thứ
hai trở đi
được
nhận làm
con nuôi
(mức lệ
phí chưa
giảm:
9.000.000
đồng/trườ
ng hợp).
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
8
cho cơ quan có
thẩm quyền của
nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú: 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, hồ sơ đã được
nộp lệ phí theo quy
định.
+ Thời gian Bộ Tư
pháp (Vụ Con
nuôi) thông báo
cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản của cơ
quan có thẩm
quyền của nước
nơi người nhận con
nuôi thường trú
xác nhận người
được nhận làm con
nuôi được nhập
cảnh và thường trú
tại nước đó.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
Quyết định nuôi
con nuôi có yếu tố
nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do
Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
9
nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông báo của Sở
Tư pháp hoặc
không quá 90
ngày, trong trường
hợp có lý do chính
đáng không thể có
mặt tại lễ giao nhận
con nuôi đúng thời
hạn 60 ngày
1.3
1.003160.
000.00.00
.H47
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
- Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ và lấy ý
kiến: 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ
ngày được lấy ý
kiến.
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
Sở Tư pháp
tỉnh Quảng
Nam (06
Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Lệ phí:
4.500.000
đồng/trườ
ng hợp.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
10
1.4
1.003179.
000.00.00
.H47
Đăng ký lại
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
1.5
2.002349.
000.00.00
.H47
Thủ tục
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam
thường trú
khu vực
biên giới đủ
điều kiện
nhận trẻ em
của nước
láng giềng
Không quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
11
cư trú ở khu
vực biên
giới làm
con nuôi
trưởng Bộ Tư pháp.
2. Lĩnh vực luật sư (14)
2.1
1.002010.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của tổ chức
hành nghề
luật sư
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
50.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
2.2
1.002032.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của tổ chức
hành nghề
luật sư
Không quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
50.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
2.3
1.002055.
000.00.00
.H47
Thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật
của Văn
phòng luật
sư, công ty
luật trách
nhiệm hữu
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
x
50.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ;
Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
12
hạn một
thành viên
Nam)
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.4
1.002079.
000.00.00
.H47
Thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật
của công ty
luật trách
nhiệm hữu
hạn hai
thành viên
trở lên,
công ty luật
hợp danh
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
50.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.5
1.002099.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh của
tổ chức
hành nghề
luật sư
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
50.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.6
1.002153.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hành nghề
luật sư với
tư cách cá
nhân
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
13
2.7
1.002181.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh,
công ty luật
nước ngoài
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
2.000.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006. Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư
số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.8
1.002198.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động của
chi nhánh,
công ty luật
nước ngoài
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
1.000.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006. Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư
số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.9
1.002218.
000.00.00
.H47
Hợp nhất
công ty luật
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
14
2.10
1.002234.
000.00.00
.H47
Sáp nhập
công ty luật
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.11
1.008709.
000.00.00
.H47
Chuyển đổi
công ty luật
trách nhiệm
hữu hạn và
công ty luật
hợp danh,
Chuyển đổi
văn phòng
luật sư
thành công
ty luật
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.12
1.002398.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của công ty
luật Việt
Nam
chuyển đổi
từ công ty
luật nước
ngoài
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
50.000
đồng
Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính.
2.13
1.002368.
000.00.00
.H47
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động của
chi nhánh,
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
x
2.000.000
đồng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20
15
công ty luật
nước ngoài
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
tháng 11 năm 2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
2.14
1.002384.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh của
công ty luật
nước ngoài
tại Việt
Nam
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
600.000
đồng
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3. Lĩnh vực công chứng (19)
3.1
1.001647.
000.00.00
.H47
Chuyển
nhượng
Văn phòng
công chứng
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp lấy
ý kiến của tổ chức
xã hội - nghề
nghiệp của công
chứng viên (ở
những nơi đã thành
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
16
lập), trình Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị của Sở Tư
pháp, Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển
nhượng Văn phòng
công chứng; trường
hợp từ chối phải
thông báo bằng văn
bản có nêu rõ lý do.
Nam)
UBND ngày
29/5/2023
3.2
1.001665.
000.00.00
.H47
Sáp nhập
Văn phòng
công chứng
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp lấy
ý kiến của tổ chức
xã hội - nghề
nghiệp của công
chứng viên (ở
những nơi đã thành
lập), trình Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được đề nghị
của Sở Tư pháp,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho
phép sáp nhập Văn
phòng công chứng;
trường hợp từ chối
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
17
phải thông báo
bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
3.3
1.001071.
000.00.00
.H47
Đăng ký tập
sự hành
nghề công
chứng
- Trường hợp
người đăng ký tập
sự tự liên hệ được
với tổ chức hành
nghề công chứng
nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp
người đăng ký tập
sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự
và đăng ký tập sự
hành nghề công
chứng thì thời hạn
giải quyết là 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 08/2023/TT-BTP
ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.4
1.001125.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nơi tập sự
hành nghề
công chứng
từ Tổ chức
hành nghề
công chứng
- Trường hợp người
tập sự tự liên hệ tập
sự được với tổ chức
hành nghề công
chứng khác nhận
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công (159b
Trần Quý
Cáp, thành
phố Tam
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 08/2023/TT-BTP
ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
18
này sang Tổ
chức hành
nghề công
chứng khác
trong cùng
một tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
tập sự thì thời hạn
giải quyết là 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
Giấy để nghị thay
đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng;
- Trường hợp
người tập sự không
tự liên hệ được nơi
tập sự mới và đề
nghị Sở Tư pháp
bố trí nơi tập sự
mới thì thời hạn
giải quyết là 10
ngày kể từ ngày
nhận được Giấy đề
nghị thay đổi nơi
tập sự hành nghề
công chứng.
kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
3.5
1.001153.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nơi tập sự
từ Tổ chức
hành nghề
công chứng
tại tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
này sang Tổ
chức hành
- Thời hạn để Sở Tư
pháp nơi người tập
sự đã đăng ký tập sự
ra quyết định xoá
đăng ký tập sự là 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
giấy đề nghị của
người tập sự.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công (159b
Trần Quý
Cáp, thành
phố Tam
kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 08/2023/TT-BTP
ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
19
nghề công
chứng tại
tỉnh, thành
phố trực
thuộc
Trung ương
khác
- Thời hạn để Sở
Tư pháp nơi người
tập sự chuyển đến
thực hiện việc
đăng ký tập sự:
(i) Trường hợp
người đăng ký tập
sự tự liên hệ được
với tổ chức hành
nghề công chứng
nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
(ii) Trường hợp
người đăng ký tập
sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự
và đăng ký tập sự
hành nghề công
chứng thì thời hạn
giải quyết là 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
3.6
1.001438.
000.00.00
.H47
Chấm dứt
tập sự hành
nghề công
chứng
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 08/2023/TT-BTP
ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
20
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
3.7
1.001446.
000.00.00
.H47
Đăng ký tập
sự lại hành
nghề công
chứng sau
khi chấm
dứt tập sự
hành nghề
công chứng
- Trường hợp
người đăng ký tập
sự tự liên hệ được
với tổ chức hành
nghề công chứng
nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp
người đăng ký tập
sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự
và đăng ký tập sự
hành nghề công
chứng thì thời hạn
giải quyết là 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 08/2023/TT-BTP
ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.8
1.001721.
000.00.00
.H47
Đăng ký
tham dự
kiểm tra kết
quả tập sự
hành nghề
công chứng
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp
thông báo bằng
văn bản cho Người
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
x
3.500.000
đồng/ hồ
sơ
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 08/2023/TT-BTP
ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
21
đăng ký về việc ghi
tên người đó vào
danh sách đề nghị
Bộ Tư pháp cho
tham dự kiểm tra
kết quả tập sự
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
3.9
1.001756.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hành nghề
và cấp Thẻ
công chứng
viên
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
100.000
đồng/ hồ
sơ
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.10
1.001799.
000.00.00
.H47
Cấp lại Thẻ
công chứng
viên
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.11
2.002387.
000.00.00
Xóa đăng
ký hành
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
22
.H47
nghề và thu
hồi Thẻ
công chứng
viên trường
hợp công
chứng viên
không còn
hành nghề
tại tổ chức
hành nghề
công chứng
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.12
1.001877.
000.00.00
.H47
Thành lập
Văn phòng
công chứng
Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị thành lập Văn
phòng công chứng,
Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng công chứng;
trường hợp từ chối
phải thông báo
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
3.13
2.000789.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
Văn phòng
công chứng
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
1.000.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
23
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.14
2.000778.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Văn
phòng công
chứng
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
- 500.000
đồng/hồ
sơ đối với
trường
hợp cấp
lại Giấy
đăng ký
hoạt động
khi thay
đổi tên
gọi, địa
chỉ trụ sở,
Trưởng
Văn
phòng
công
chứng;
- Không
thu phí
đối với
trường
hợp ghi
nhận nội
dung thay
đổi đăng
ký hoạt
động khi
thay đổi
công
chứng
viên hợp
danh hoặc
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
24
công
chứng
viên làm
việc theo
chế độ
hợp đồng.
3.15
1.001688.
000.00.00
.H47
Hợp nhất
Văn phòng
công chứng
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định tại
khoản 1 Điều 13
Nghị định số
29/2015/NĐ-CP,
Sở Tư pháp lấy ý
kiến của tổ chức xã
hội - nghề nghiệp
của công chứng
viên (ở những nơi
đã thành lập), trình
UBND cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được đề nghị
của Sở Tư pháp,
UBND cấp tỉnh
xem xét, quyết
định cho phép hợp
nhất Văn phòng
công chứng;
trường hợp từ chối
phải thông báo
bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
3.16
2.000766.
000.00.00
Đăng ký
hoạt động
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
x
1.000.000
đồng/hồ
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
25
.H47
Văn phòng
công chứng
hợp nhất
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
sơ.
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.17
2.000758.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Văn
phòng công
chứng nhận
sáp nhập
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
500.000
đồng
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
26
3.18
2.000743.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Văn
phòng công
chứng được
chuyển
nhượng
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
500.000
đồng
- Luật Công chứng số
53/2014/QH13;
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP
ngày 15/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3.19
1.012019.
000.00.00
.H47
Công nhận
hoàn thành
tập sự hành
nghề công
chứng
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
- Luật Công chứng số 53/2014/TT-
BTP;
- Thông tư số 08/2023/TT-BTP
ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4. Lĩnh vực thừa phát lại (13)
4.1
1.008929.
000.00.00
.H47
Thành lập
Văn phòng
Thừa phát
lại
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép thành lập Văn
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
x
1.000.000
đ
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
27
phòng Thừa phát
lại;
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng Thừa phát
lại.
Nam)
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
UBND ngày
29/5/2023
4.2
1.008932.
000.00.00
.H47
Chuyển đổi
loại hình
hoạt động
Văn phòng
Thừa phát
lại
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ và trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho
phép chuyển đổi
loại hình hoạt động
của Văn phòng
Thừa phát lại.
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
28
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển đổi
loại hình hoạt động
của Văn phòng
Thừa phát lại.
4.3
1.008934.
000.00.00
.H47
Hợp nhất,
sáp nhập
Văn phòng
Thừa phát
lại
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023 về
việc phân cấp
cho Sở Tư
pháp thẩm
quyền thực
hiện một số
nội dung trong
lĩnh vực nuôi
con nuôi, lĩnh
vực quản lý về
hội, lĩnh vực
công chứng,
thừa phát lại,
giám định tư
pháp, đấu giá,
29
trợ giúp pháp
lý
4.4
1.008936.
000.00.00
.H47
Chuyển
nhượng
Văn phòng
Thừa phát
lại
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển
nhượng Văn phòng
Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển
nhượng.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát
lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư
liên quan đến thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp
Thẩm quyền
của UBND
tỉnh.
Đã phân cấp
cho Sở Tư
pháp tại Quyết
định số
12/2023/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023 về
việc phân cấp
cho Sở Tư
pháp thẩm
quyền thực
hiện một số
nội dung trong
lĩnh vực nuôi
con nuôi, lĩnh
vực quản lý về
hội, lĩnh vực
công chứng,
thừa phát lại,
giám định tư
pháp, đấu giá,
trợ giúp pháp
lý
4.5
1.008925.
000.00.00
.H47
Đăng ký tập
sự hành
nghề Thừa
phát lại
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
30
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
Tư pháp.
4.6
1.008926.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nơi tập sự
hành nghề
Thừa phát
lại
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4.7
1.008927.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hành nghề
và cấp Thẻ
Thừa phát
lại
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4.8
1.008928.
000.00.00
.H47
Cấp lại Thẻ
Thừa phát
lại
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4.9
1.008930.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
Văn phòng
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
31
Thừa phát
lại
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4.10
1.008931.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Văn
phòng Thừa
phát lại
- Đối với trường
hợp thay đổi
Trưởng Văn phòng
thì thời hạn cấp
Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn
phòng Thừa phát
lại là 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Đối với các
trường hợp thay
đổi khác thì thời
hạn cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho
Văn phòng Thừa
phát lại là 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4.11
1.008933.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
sau khi
chuyển đổi
loại hình
hoạt động
Văn phòng
Thừa phát
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
32
lại
Quảng
Nam)
4.12
1.008935.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động,
thay đổi nội
dung đăng
ký hoạt
động sau
khi hợp
nhất, sáp
nhập Văn
phòng Thừa
phát lại
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4.13
1.008937.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
sau khi
chuyển
nhượng
Văn phòng
Thừa phát
lại
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp..
5. Lĩnh vực quốc tịch (5)
5.1
2.002039.
000.00.00
.H47
Nhập quốc
tịch Việt
Nam
115 ngày (thời
gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các
cơ quan có thẩm
quyền), trong đó:
Cấp tỉnh: 55 ngày,
Trung ương: 60
ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
3.000.000
đồng/
trường
hợp.
- Các
trường
hợp miễn
lệ phí:
+ Người
có công
lao đặc
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của chính phủ.
- Thông Tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(Chưa ủy
quyền)
33
biệt đóng
góp cho
sự nghiệp
xây dựng
và bảo vệ
Tổ quốc
Việt Nam
(phải là
người
được tặng
thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Chính
phủ Cách
mạng lâm
thời Cộng
hòa miền
Nam Việt
Nam,
Nhà nước
Cộng hòa
xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
hoặc
được cơ
Tư pháp.
34
quan có
thẩm
quyền của
Việt Nam
xác nhận
về công
lao đặc
biệt đó)
+ Người
không
quốc tịch
có hoàn
cảnh kinh
tế khó
khăn, có
xác nhận
của Ủy
ban nhân
dân cấp
xã, nơi cư
trú.
5.2
2.002038.
000.00.00
.H47
Trở lại
quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
85 ngày (thời gian
thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền), trong đó:
Cấp tỉnh: 35 ngày,
Trung ương: 50
ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
2.500.000
đồng/
trường
hợp
* Các
trường
hợp được
miễn lệ
phí:
+ Người
có công
lao đặc
biệt đóng
góp cho
sự nghiệp
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của chính phủ.
- Thông Tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(Chưa ủy
quyền)
35
xây dựng
và bảo vệ
Tổ quốc
Việt Nam
(phải là
người
được tặng
thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Chính
phủ Cách
mạng lâm
thời Cộng
hòa miền
Nam Việt
Nam,
Nhà nước
Cộng hòa
xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
hoặc
được cơ
quan, tổ
chức có
thẩm
36
quyền của
Việt Nam
xác nhận
về công
lao đặc
biệt đó).
+
Người
mất quốc
tịch có
hoàn cảnh
kinh tế
khó khăn,
có xác
nhận của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã,
nơi cư trú.
5.3
2.002036.
000.00.00
.H47
Thôi quốc
tịch Việt
Nam ở
trong nước
75 ngày (thời gian
thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền), trong đó:
Cấp tỉnh: 35 ngày,
Trung ương: 40
ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
2.500.000
đồng/
trường
hợp.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của chính phủ.
- Thông Tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(Chưa ủy
quyền)
5.4
2.001895.
000.00.00
.H47
Cấp Giấy
xác nhận là
người gốc
Việt Nam
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
x
100.000
đồng/trườ
ng hợp.
- Các
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của chính phủ.
37
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
trường
hợp được
miễn phí:
+ Người
di cư từ
Lào được
phép cư
trú theo
quy định
của điều
ước quốc
tế mà
nước
Cộng hòa
xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
là thành
viên.
+ Kiều
bào Việt
Nam tại
các nước
láng
giềng có
chung
đường
biên giới
đất liền
với Việt
Nam, có
hoàn cảnh
kinh tế
khó khăn,
có xác
nhận của
- Thông Tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
38
Ủy ban
nhân dân
cấp xã,
nơi cư trú.
5.5
1.005136.
000.00.00
.H47
Cấp Giấy
xác nhận có
quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
Thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có
thẩm quyền
- 20 ngày làm việc
đối với trường hợp
có giấy tờ chứng
minh có quốc tịch
Việt Nam;
- 55 ngày làm việc
đối với trường hợp
không có giấy tờ
chứng minh quốc
tịch Việt Nam.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
100.000
đồng/trườ
ng hợp.
- Các
trường
hợp được
miễn phí:
+ Người
di cư từ
Lào được
phép cư
trú theo
quy định
của điều
ước quốc
tế mà
nước
Cộng hòa
xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
là thành
viên.
+ Kiều
bào Việt
Nam tại
các nước
láng
giềng có
chung
đường
biên giới
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của chính phủ.
- Thông Tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
39
đất liền
với Việt
Nam, có
hoàn cảnh
kinh tế
khó khăn,
có xác
nhận của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã,
nơi cư trú.
6. Lĩnh vực giám định tư pháp (9)
6.1
1.001122.
000.00.00
.H47
Bổ nhiệm
Giám định
viên tư
pháp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định bổ
nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư
pháp. Trường hợp
từ chối thì phải
thông báo cho
người đề nghị bằng
văn bản và nêu rõ
lý do.
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
nhận được quyết
định bổ nhiệm và
cấp thẻ giám định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Luật giám định tư pháp năm 2012;
Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp;
Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Đã ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
Quyết định
1726/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023 của
Chủ tịch
UBND tỉnh
40
viên tư pháp kèm
theo hồ sơ quy
định tại khoản 1
Điều 6 Thông tư số
11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định
về mẫu thẻ, trình
tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại thẻ giám
định viên tư pháp,
Giám đốc Sở Tư
pháp giúp Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp thẻ
giám định viên tư
pháp.
6.2
2.000894.
000.00.00
.H47
Miễn nhiệm
giám định
viên tư
pháp
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật giám định tư pháp năm 2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Đã ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
Quyết định
1726/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023 của
Chủ tịch
UBND tỉnh
6.3
1.009832.
000.00.00
Cấp lại thẻ
giám định
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
Trung tâm
Phục vụ
x
Không
quy định
Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
Thẩm quyền
của Chủ tịch
41
.H47
viên tư
pháp
tiếp nhận hồ sơ đề
nghị cấp lại thẻ
giám định viên tư
pháp, Giám đốc Sở
Tư pháp trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định cấp lại thẻ
giám định viên tư
pháp.
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị cấp lại thẻ
giám định viên tư
pháp Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp
lại thẻ giám định
viên tư pháp;
trường hợp từ chối
thì phải thông báo
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ;
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
16/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
UBND tỉnh
Đã ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
Quyết định
1726/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023 của
Chủ tịch
UBND tỉnh
6.4
2.000890.
000.00.00
.H47
Cấp phép
thành lập
văn phòng
giám định
tư pháp
Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Giám đốc Sở Tư
pháp xem xét,
thẩm định hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
D(159B
Trần Quý
Cáp, Tp.
x
Không
quy định
- Luật Giám định tư pháp năm 2012.
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp.
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của
Chính phủ.
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Đã ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
42
xin phép thành lập
Văn phòng giám
định tư pháp, thống
nhất ý kiến với
người đứng đầu cơ
quan chuyên môn
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quản
lý lĩnh vực giám
định tư pháp, trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết
định.
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
Sở Tư pháp trình
hồ sơ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định cho phép
thành lập Văn
phòng giám định
tư pháp. Trường
hợp không cho
phép thì phải thông
báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Người bị từ chối có
quyền khiếu nại,
khởi kiện theo quy
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
Quyết định
1726/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023 của
Chủ tịch
UBND tỉnh
43
định của pháp luật.
6.5
2.000823.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
văn phòng
giám định
tư pháp
30 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Luật Giám định tư pháp năm 2012.
Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của
Chính phủ.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ.
6.6
2.000568.
000.00.00
.H47
Thay đổi,
bổ sung
lĩnh vực
giám định
của Văn
phòng giám
định tư
pháp
Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ của Văn
phòng giám định
tư pháp xin thay
đổi, bổ sung lĩnh
vực giám định,
Giám đốc Sở Tư
pháp xem xét,
thẩm định, thống
nhất ý kiến với
người đứng đầu cơ
quan chuyên môn
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quản
lý lĩnh vực giám
định tư pháp, trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Luật Giám định tư pháp năm 2012;
Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của
Chính phủ.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ;
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Đã ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
Quyết định
1726/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023 của
Chủ tịch
UBND tỉnh
44
định.
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
Sở Tư pháp trình
hồ sơ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định cho phép thay
đổi, bổ sung lĩnh
vực giám định.
Trường hợp không
cho phép thay đổi,
bổ sung lĩnh vực
giám định thì phải
thông báo bằng
văn bản và nêu rõ
lý do.
6.7
1.001216.
000.00.00
.H47
Chuyển đổi
loại hình
Văn phòng
giám định
tư pháp
Trong thời hạn 7
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ của Văn
phòng giám định
tư pháp, Sở Tư
pháp trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho
phép chuyển đổi
loại hình Văn
phòng giám định
tư pháp.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Luật Giám định tư pháp năm 2012.
Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của
Chính phủ.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ;
Thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Đã ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
Quyết định
1726/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023 của
Chủ tịch
UBND tỉnh
45
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết
định cho phép
chuyển đổi loại
hình Văn phòng
giám định tư pháp.
6.8
2.000555.
000.00.00
.H47
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Văn phòng
giám định
tư pháp
trong
trường hợp
thay đổi tên
gọi, địa chỉ
trụ sở,
người đại
diện theo
pháp luật,
danh sách
thành viên
hợp danh
của Văn
phòng giám
định tư
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Luật Giám định tư pháp năm 2012.
Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của
Chính phủ.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ;
46
pháp
6.9
1.001117.
000.00.00
.H47
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Văn phòng
giám định
tư pháp
trong
trường hợp
Giấy đăng
ký hoạt
động bị hư
hỏng hoặc
bị mất
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Luật Giám định tư pháp năm 2012.
Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của
Chính phủ.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ.
7. Lĩnh vực tư vấn pháp luật (6)
7.1
1.000627.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm tư vấn
pháp luật
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
pháp luật;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của
Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
7.2
1.000614.
000.00.00
Đăng ký
hoạt động
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
x
Không
quy định
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
47
.H47
cho chi
nhánh của
Trung tâm
tư vấn pháp
luật
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của
Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
7.3
1.000426.
000.00.00
.H47
Cấp thẻ tư
vấn viên
pháp luật
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
pháp luật;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012 của Chính phủ.
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của
Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP sửa
đổi, bổ sung một số quy định của thủ
tục hành chính của Thông tư số
05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008,
Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày
25/8/2008 và Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2012
của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
7.4
1.000404.
000.00.00
.H47
Thu hồi thẻ
tư vấn viên
pháp luật
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
x
Không
quy định
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
48
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của
Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010.
- Quyết định số 2688/QĐ-UBND
ngày 07/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh;
7.5
1.000588.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm tư vấn
pháp luật,
chi nhánh
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của
Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
7.6
1.000390.
000.00.00
.H47
Cấp lại thẻ
tư vấn viên
pháp luật
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Thông tư số 01/2010/TT-BTP của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ngày
09/02/2010.
8. Lĩnh vực đấu giá tài sản (8)
8.1
2.001815.
000.00.00
.H47
Cấp Thẻ
đấu giá viên
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
x
Không
quy định
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ;
49
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
8.2
2.001807.
000.00.00
.H47
Cấp lại Thẻ
đấu giá viên
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 2688/QĐ-UBND
ngày 07/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
8.3
2.001395.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của doanh
nghiệp đấu
giá tài sản
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
1.000.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
8.4
2.001333.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của doanh
nghiệp đấu
giá tài sản
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
x
500.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
50
Quảng
Nam)
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
8.5
2.001258.
000.00.00
.H47
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động của
doanh
nghiệp đấu
giá tài sản
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
500.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
8.6
2.001247.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh
doanh
nghiệp đấu
giá tài sản
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
8.7
2.001225.
000.00.00
.H47
Phê duyệt
đủ điều
kiện thực
hiện hình
thức đấu
giá trực
tuyến
Trong thời hạn 90
ngày kể từ ngày
nhận được Đề án
thực hiện hình thức
đấu giá trực tuyến
của tổ chức đấu giá
tài sản, Giám đốc
Sở Tư pháp xem
xét, phê duyệt tổ
chức đấu giá tài
sản đủ điều kiện
thực hiện hình thức
đấu giá trực tuyến.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều và
biện pháp thi hành Luật đấu giá tài
sản.
51
8.8
2.002139.
000.00.00
.H47
Đăng ký
tham dự
kiểm tra kết
quả tập sự
hành nghề
đấu giá
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
2.700.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
9. Lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản (5)
9.1
1.002626.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hành nghề
quản lý,
thanh lý tài
sản với tư
cách cá
nhân
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
500.000
đồng
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014.
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính,.
9.2
1.001842.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hành nghề
quản lý,
thanh lý tài
sản đối với
doanh
nghiệp
quản lý,
thanh lý tài
sản
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
500.000
đồng
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014.
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
9.3
1.001633.
000.00.00
.H47
Thay đổi
thông tin
đăng ký
hành nghề
03 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
x
Không
quy định
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014.
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
52
của Quản
tài viên
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
9.4
1.001600.
000.00.00
.H47
Thay đổi
thông tin
đăng ký
hành nghề
của doanh
nghiệp
quản lý,
thanh lý tài
sản
03 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014.
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
9.5
1.008727.
000.00.00
.H47
Thay đổi
thành viên
hợp danh
của công ty
hợp danh
quản lý,
thanh lý tài
sản hoặc
thay đổi
chủ doanh
nghiệp tư
nhân của
doanh
nghiệp
quản lý,
thanh lý tài
sản
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014.
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
10. Lĩnh vực lý lịch tư pháp (3)
53
10.1
2.000488.
000.00.00
.H47
Cấp Phiếu
lý lịch tư
pháp cho
công dân
Việt Nam,
người nước
ngoài đang
cư trú tại
Việt Nam
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
nhận được yêu cầu
hợp lệ. Trường hợp
người được yêu
cầu cấp Phiếu lý
lịch tư pháp là
công dân Việt Nam
đã cư trú ở nhiều
nơi hoặc có thời
gian cư trú ở nước
ngoài, người nước
ngoài, trường hợp
phải xác minh về
điều kiện đương
nhiên được xóa án
tích thì thời hạn
không quá 15
ngày.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
- Phí cung
cấp thông
tin lý lịch
tư pháp
200.000đ
ồng/lần/n
gười.
- Phí cung
cấp thông
tin lý lịch
tư pháp
của sinh
viên,
người có
công với
cách
mạng,
thân nhân
liệt sỹ
(gồm cha
đẻ, mẹ đẻ,
vợ (hoặc
chồng),
con (con
đẻ, con
nuôi),
người có
công nuôi
dưỡng liệt
sỹ).
100.000đ
ồng/lần/n
gười.
Trường
hợp
người yêu
+ Luật Lý lịch tư pháp số
28/2009/QH12.
+ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá
cảnh, cư trú của người nước ngoài
tại Việt Nam số 51/2019/QH14 sửa
đổi, bổ sung năm 2023.
+ Luật Cư trú số 68/2020/QH14.
+ Luật Căn cước số 26/2023/QH15.
+ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP
ngày 23 tháng 11 năm 2010 của
Chính phủ.
+ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 04 năm 2020 của
Chính phủ.
+ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 04 năm 2018 của
Chính phủ; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12
năm 2021 của Chính phủ.
+ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ.
+ Thông tư số 13/2011/TT-BTP
ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ
Tư pháp.
+ Thông tư liên tịch số
04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-
VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10
tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp,
Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm
sát nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ
Quốc phòng hướng dẫn trình tự, thủ
54
cầu cấp
Phiếu lý
lịch tư
pháp đề
nghị cấp
trên 02
Phiếu lý
lịch tư
pháp
trong một
lần yêu
cầu, thì kể
từ Phiếu
thứ 3 trở
đi tổ chức
thu phí
được thu
thêm
5.000
đồng/Phi
ếu để bù
đắp chi
phí cần
thiết cho
việc in
mẫu
Phiếu lý
lịch tư
pháp.
* Trường
hợp miễn
phí
+ Trẻ em
theo quy
định tại
Luật bảo
tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung
cấp thông tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 16/2013/TT-BTP
ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ
Tư pháp.
+ Thông tư số 244/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính.
+ Thông tư số 06/2024/TT-BTP
ngày 19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
+ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
ngày 19/10/2016 của Thủ tướng
Chính phủ.
55
vệ, chăm
sóc và
giáo dục
trẻ em.
+ Người
cao tuổi
theo quy
định tại
Luật
người cao
tuổi.
+ Người
khuyết tật
theo quy
định tại
Luật
người
khuyết
tật.
+ Người
thuộc hộ
nghèo
theo quy
định tại
Nghị định
số
71/2021/
NĐ-CP
ngày
27/01/20
21 về quy
định
chuẩn
nghèo đa
chiều
2021-
56
2025.
+ Người
cư trú tại
các xã
đặc biệt
khó khăn,
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các xã có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn, xã
biên giới,
xã an toàn
khu theo
quy định
của pháp
luật.
10.2
2.001417.
000.00.00
.H47
Cấp Phiếu
lý lịch tư
pháp theo
yêu cầu của
cơ quan nhà
nước, tổ
chức chính
trị, tổ chức
chính trị -
xã hội (đối
tượng là
công dân
Việt Nam,
người nước
ngoài đang
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
nhận được yêu cầu
hợp lệ. Trường hợp
người được yêu
cầu cấp Phiếu lý
lịch tư pháp là
công dân Việt Nam
đã cư trú ở nhiều
nơi hoặc có thời
gian cư trú ở nước
ngoài, người nước
ngoài, trường hợp
phải xác minh về
điều kiện đương
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
+ Luật Lý lịch tư pháp số
28/2009/QH12.
+ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá
cảnh, cư trú của người nước ngoài
tại Việt Nam số 51/2019/QH14 sửa
đổi, bổ sung năm 2023.
+ Luật Cư trú số 68/2020/QH14.
+ Luật Căn cước số 26/2023/QH15.
+ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP
ngày 23 tháng 11 năm 2010 của
Chính phủ.
+ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
57
cư trú ở
Việt Nam)
nhiên được xóa án
tích thì thời hạn
không quá 15
ngày.
ngày 08 tháng 04 năm 2020 của
Chính phủ.
+ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 04 năm 2018 của
Chính phủ; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12
năm 2021 của Chính phủ.
+ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ.
+ Thông tư số 13/2011/TT-BTP
ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ
Tư pháp.
+ Thông tư liên tịch số
04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-
VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10
tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp,
Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm
sát nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ
Quốc phòng hướng dẫn trình tự, thủ
tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung
cấp thông tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 16/2013/TT-BTP
ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ
Tư pháp.
+ Thông tư số 244/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính.
+ Thông tư số 06/2024/TT-BTP
ngày 19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
+ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
ngày 19/10/2016 của Thủ tướng
58
Chính phủ.
10.3
2.000505.
000.00.00
.H47
Cấp Phiếu
lý lịch tư
pháp theo
yêu cầu của
cơ quan tiến
hành tố
tụng (đối
tượng là
công dân
Việt Nam,
người nước
ngoài đang
cư trú tại
Việt Nam)
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
nhận được yêu cầu
hợp lệ. Trường hợp
người được yêu
cầu cấp Phiếu lý
lịch tư pháp là
công dân Việt Nam
đã cư trú ở nhiều
nơi hoặc có thời
gian cư trú ở nước
ngoài, người nước
ngoài, trường hợp
phải xác minh về
điều kiện đương
nhiên được xóa án
tích thì thời hạn
không quá 15
ngày.
Trường hợp khẩn
cấp thì thời hạn
không quá 24 giờ,
kể từ thời điểm
nhận được yêu cầu.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
+ Luật Lý lịch tư pháp số
28/2009/QH12.
+ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá
cảnh, cư trú của người nước ngoài
tại Việt Nam số 51/2019/QH14 sửa
đổi, bổ sung năm 2023.
+ Luật Cư trú số 68/2020/QH14.
+ Luật Căn cước số 26/2023/QH15.
+ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP
ngày 23 tháng 11 năm 2010 của
Chính phủ.
+ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 04 năm 2020 của
Chính phủ.
+ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 04 năm 2018 của
Chính phủ; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12
năm 2021 của Chính phủ.
+ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ.
+ Thông tư số 13/2011/TT-BTP
ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ
Tư pháp.
+ Thông tư liên tịch số
04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-
VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10
tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp,
Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm
59
sát nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ
Quốc phòng hướng dẫn trình tự, thủ
tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung
cấp thông tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 16/2013/TT-BTP
ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ
Tư pháp.
+ Thông tư số 244/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính.
+ Thông tư số 06/2024/TT-BTP
ngày 19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
+ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
ngày 19/10/2016 của Thủ tướng
Chính phủ.
11. Lĩnh vực hộ tịch (3)
11.1
2.000635.
000.00.00
.H47
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
60
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
11.2
1.008938.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm tư vấn,
hỗ trợ hôn
nhân và gia
đình có yếu
tố nước
ngoài
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày
31/12/2014 của Chính phủ.
11.3
2.002516.
000.00.00
.H47
Xác nhận
thông tin hộ
tịch
03 ngày làm việc.
Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh
thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng
không quá 10 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
8.000
đồng/Văn
bản xác
nhận về
một việc
hộ tịch
của cá
nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
61
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
12. Lĩnh vực trọng tài thương mại (6)
12.1
1.008889.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm Trọng
tài sau khi
được Bộ Tư
pháp cấp
Giấy phép
thành lập;
đăng ký
hoạt động
Trung tâm
trọng tài khi
thay đổi địa
điểm đặt trụ
sở sang
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương khác
15 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
1.500.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại năm
2010 số 54/2010/QH12 của Quốc
hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP
ngày 19/09/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2012/TT-BTP
ngày 7/11/2012 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
12.2
1.008890.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
x
1.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại năm
2010 số 54/2010/QH12 của Quốc
hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
62
Trung tâm
trọng tài;
đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh
Trung tâm
trọng tài khi
thay đổi địa
điểm đặt trụ
sở sang
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương khác
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
ngày 28/7/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP
ngày 19/09/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2012/TT-BTP
ngày 7/11/2012 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
12.3
1.008904.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Trung tâm
trọng tài;
thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
15 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
- 500.000
đồng
(Năm
trăm
nghìn
đồng) đối
với thay
đổi nội
dung
Giấy
đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm trọng
tài;
-
3.000.000
đồng (Ba
triệu
đồng) đối
với thay
- Luật Trọng tài thương mại năm
2010 số 54/2010/QH12 của Quốc
hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP
ngày 19/09/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2012/TT-BTP
ngày 7/11/2012 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
63
đổi nội
dung
Giấy
đăng ký
hoạt động
Chi
nhánh của
Trung
tâm trọng
tài nước
ngoài tại
Việt
Nam.
12.4
1.008905.
000.00.00
.H47
Thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Chi nhánh
Trung tâm
trọng tài khi
thay đổi
Trưởng Chi
nhánh, địa
điểm đặt trụ
sở của Chi
nhánh trong
phạm vi
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
500.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại năm
2010 số 54/2010/QH12 của Quốc
hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP
ngày 19/09/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2012/TT-BTP
ngày 7/11/2012 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
12.5
1.008906.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
Chi nhánh
của Tổ chức
10 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
x
5.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại năm
2010 số 54/2010/QH12 của Quốc
hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
64
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam sau
khi được
Bộ Tư pháp
cấp Giấy
phép thành
lập; đăng
ký hoạt
động Chi
nhánh của
Tổ chức
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam trong
trường hợp
chuyển địa
điểm trụ sở
sang tỉnh
thành phố
trực thuộc
trung ương
khác
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
ngày 28/7/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP
ngày 19/09/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2012/TT-BTP
ngày 7/11/2012 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
12.6
1.001248.
000.00.00
.H47
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Trung tâm
trọng tài,
Chi nhánh
Trung tâm
trọng tài,
Chi nhánh
của Tổ chức
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Phí thẩm
định Giấy
đăng ký
hoạt
động của
Trung
tâm trọng
tài:
1.500.000
- Luật Trọng tài thương mại năm
2010 số 54/2010/QH12 của Quốc
hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP
ngày 19/09/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2012/TT-BTP
ngày 7/11/2012 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
65
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam
đồng
(Một triệu
năm trăm
nghìn
đồng)
Phí thẩm
định Giấy
đăng ký
hoạt
động của
chi
nhánh
Trung
tâm trọng
tài:
1.000.000
(một triệu
đồng)
Phí thẩm
định Giấy
đăng ký
hoạt
động của
chi
nhánh
của tổ
chức
trọng tài
nước
ngoài tại
Việt
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
66
Nam:
5.000.000
(năm
triệu
đồng)
13. Lĩnh vực hòa giải thương mại (7)
13.1
1.008913.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
Trung tâm
hòa giải
thương mại
sau khi
được Bộ Tư
pháp cấp
Giấy phép
thành lập;
đăng ký
hoạt động
Trung tâm
hòa giải
thương mại
khi thay đổi
địa chỉ trụ
sở của
Trung tâm
hòa giải
thương mại
từ tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
này sang
tỉnh thành
phố trực
15 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về
hòa giải thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
67
thuộc
Trung ương
khác
13.2
1.008914.
000.00.00
.H47
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động Trung
tâm hòa
giải thương
mại, chi
nhánh
Trung tâm
hòa giải
thương mại,
Giấy đăng
ký hoạt
động của
chi nhánh
tổ chức hòa
giải thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về
hòa giải thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
13.3
1.008915.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh tổ
chức hòa
giải thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
sau khi
được Bộ Tư
pháp cấp
Giấy phép
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về
hòa giải thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp..
68
thành lập;
đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh tổ
chức hòa
giải thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
khi thay đổi
địa chỉ trụ
sở từ tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
này sang
tỉnh thành
phố trực
thuộc
Trung ương
khác
13.4
2.000515.
000.00.00
.H47
Chấm dứt
hoạt động
Trung tâm
hòa giải
thương mại
trong
trường hợp
Trung tâm
hòa giải
thương mại
tự chấm dứt
hoạt động
05 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về
hòa giải thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
13.5
2.002047.
000.00.00
Thay đổi
tên gọi
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
x
Không
quy định
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về
69
.H47
trong giấy
đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm hòa
giải thương
mại
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
hòa giải thương mại.
13.6
1.008916.
000.00.00
.H47
Thay đổi
tên gọi,
Trưởng chi
nhánh trong
Giấy đăng
ký hoạt
động của
chi nhánh
tổ chức hòa
giải thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về
hòa giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
13.7
2.001716.
000.00.00
.H47
Đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh
Trung tâm
hòa giải
thương mại
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(159B Trần
Quý Cáp,
Tp. Tam
Kỳ, tỉnh
Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về
hòa giải thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
14. Lĩnh vực trợ giúp pháp lý (12)
70
14.1
2.000977.
000.00.00
.H47
Thủ tục lựa
chọn, ký
hợp đồng
với Luật sư
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày hết
hạn nộp hồ sơ, Tổ
đánh giá luật sư
phải hoàn thành
việc đánh giá.
Trường hợp cần
thiết, có thể kéo dài
thời gian đánh giá
nhưng không quá
03 ngày làm việc.
- Trung tâm có
trách nhiệm thông
báo kết quả lựa
chọn đến các luật
sư đã nộp hồ sơ.
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
thông báo, luật sư
được lựa chọn có
trách nhiệm ký hợp
đồng với Trung
tâm, trừ trường
hợp có lý do chính
đáng thì có thể kéo
dài nhưng không
quá 15 ngày kể từ
ngày nhận được
Trung tâm
trợ giúp
pháp lý nhà
nước (73
Phan Châu
Trinh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
71
thông báo.
14.2
2.000970.
000.00.00
.H47
Thủ tục lựa
chọn, ký
hợp đồng
với tổ chức
hành nghề
luật sư, tổ
chức tư vấn
pháp luật
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày hết
hạn nộp hồ sơ, Tổ
đánh giá tổ chức
phải hoàn thành
việc đánh giá.
Trường hợp cần
thiết, có thể kéo dài
thời gian đánh giá
nhưng không quá
03 ngày làm việc.
- Sở Tư pháp có
trách nhiệm thông
báo kết quả lựa
chọn đến các tổ
chức đã nộp hồ sơ.
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận được thông
báo, tổ chức được
lựa chọn có trách
nhiệm ký hợp đồng
với Sở Tư pháp,
trừ trường hợp có
lý do chính đáng
thì có thể kéo dài
nhưng không quá
Sở Tư pháp
(06 Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp..
72
15 ngày kể từ ngày
nhận được thông
báo.
14.3
2.000954.
000.00.00
.H47
Thủ tục cấp
lại Giấy
đăng ký
tham gia trợ
giúp pháp
lý
05 ngày làm việc
Sở Tư pháp
(06 Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ Tư pháp.
14.4
2.000840.
000.00.00
.H47
Thủ tục
chấm dứt
đăng ký
tham gia trợ
giúp pháp
lý
03 ngày làm việc
Sở Tư pháp
(06 Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
14.5
2.000829.
000.00.00
.H47
Thủ tục yêu
cầu trợ giúp
pháp lý
Ngay sau khi nhận
đủ hồ sơ theo quy
định, người tiếp
nhận yêu cầu phải
kiểm tra các nội
dung có liên quan
đến yêu cầu trợ
giúp pháp lý và trả
lời ngay cho người
yêu cầu về việc hồ
sơ đủ điều kiện để
thụ lý hoặc phải bổ
sung giấy tờ, tài
liệu có liên quan.
Trung tâm
trợ giúp
pháp lý nhà
nước, Chi
nhánh của
Trung tâm;
tổ chức
hành nghề
luật sư, tổ
chức tư vấn
pháp luật
ký hợp
đồng thực
hiện trợ
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
73
giúp pháp
lý hoặc
đăng ký
tham gia
trợ giúp
pháp lý.
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
14.6
2.000587.
000.00.00
.H47
Thủ tục cấp
thẻ cộng tác
viên trợ
giúp pháp
lý
07 ngày làm việc
Trung tâm
trợ giúp
pháp lý nhà
nước (73
Phan Châu
Trinh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
14.7
2.000518.
000.00.00
.H47
Thủ tục cấp
lại thẻ cộng
tác viên trợ
giúp pháp
lý
07 ngày làm việc
Trung tâm
trợ giúp
pháp lý nhà
nước (73
Phan Châu
Trinh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
74
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
14.8
2.000596.
000.00.00
.H47
Thủ tục
đăng ký
tham gia trợ
giúp pháp
lý
07 ngày làm việc
Sở Tư pháp
(06 Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
14.9
1.001233.
000.00.00
.H47
Thủ tục
thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký
tham gia trợ
giúp pháp
lý
05 ngày làm việc
Sở Tư pháp
(06 Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
75
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
14.10
2.000592.
000.00.00
.H47
Thủ tục giải
quyết khiếu
nại về trợ
giúp pháp
lý
- Đối với người
đứng đầu tổ chức
thực hiện trợ giúp
pháp lý: 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được khiếu
nại.
- Đối với Giám đốc
Sở Tư pháp: 15
ngày kể từ ngày
nhận được khiếu
nại.
- Người
đứng đầu
của tổ chức
thực hiện
trợ giúp
pháp lý.
- Giám đốc
Sở Tư pháp
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
14.11
2.001680.
000.00.00
.H47
Thủ tục rút
yêu cầu trợ
giúp pháp
lý của
người được
trợ giúp
pháp lý
Ngay sau khi nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Trung tâm
trợ giúp
pháp lý nhà
nước, Chi
nhánh của
Trung tâm.
tổ chức
hành nghề
luật sư, tổ
chức tư vấn
pháp luật
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
76
ký hợp
đồng thực
hiện trợ
giúp pháp
lý hoặc
đăng ký
tham gia
trợ giúp
pháp lý.
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
14.12
2.001687.
000.00.00
.H47
Thủ tục
thay đổi
người thực
hiện trợ
giúp pháp
lý
03 ngày làm việc
Trung tâm
trợ giúp
pháp lý nhà
nước tỉnh,
Chi nhánh
của Trung
tâm, tổ
chức ký
hợp đồng
thực hiện
trợ giúp
pháp lý, tổ
chức đăng
ký tham gia
trợ giúp
pháp lý.
x
Không
quy định
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội
dung tại các Thông tư trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
15. Lĩnh vực bồi thường nhà nước (3)
15.1
2.002193.
000.00.00
.H47
Thủ tục xác
định cơ
quan giải
quyết bồi
05 ngày làm việc
Sở Tư pháp
(06 Nguyễn
Chí Thanh,
thành phố
x
Không
quy định
- Luật TNBTCNN năm 2017 ;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
77
thường
Tam Kỳ,
tỉnh Quảng
Nam)
pháp thi hành Luật TNBTCNN;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành một số biểu mẫu
trong công tác bồi thường nhà nước.
15.2
2.002192.
000.00.00
.H47
Thủ tục
giải quyết
yêu cầu bồi
thường tại
cơ quan
trực tiếp
quản lý
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại
- Tiếp nhận hồ sơ:
12 ngày làm việc
- Thụ lý hồ sơ và
vào sổ thụ lý: 02
ngày làm việc
- Cử người giải
quyết bồi thường:
02 ngày làm việc
- Tạm ứng kinh
phí: 07 ngày làm
việc
- Xác minh thiệt
hại: 15 đến 45 ngày
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc
xác minh thiệt hại,
người giải quyết
bồi thường phải
hoàn thành báo cáo
xác minh thiệt hại
làm căn cứ để
thương lượng việc
bồi thường.
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày hoàn thành
báo cáo xác minh
thiệt hại, cơ quan
giải quyết bồi
Cơ quan
giải quyết
bồi thường
là cơ quan
trực tiếp
quản lý
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại trong
hoạt động
quản lý
hành chính,
tố tụng, thi
hành án
quy định từ
Điều 33
đến Điều
39 của Luật
TNBTCNN
năm 2017 ở
cấp tỉnh.
x
Không
quy định
- Luật TNBTCNN năm 2017 ;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật TNBTCNN;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành một số biểu mẫu
trong công tác bồi thường nhà nước.
78
thường phải tiến
hành thương lượng
việc bồi thường.
+ Thời gian thương
lượng: 25 ngày
- Cơ quan giải
quyết bồi thường
phải gửi cho người
yêu cầu bồi thường
trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày lập biên bản
15.3
2.002191.
000.00.00
.H47
Thủ tục
phục hồi
danh dự
15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
có ý kiến đồng ý
của người bị thiệt
hại hoặc yêu cầu
của người bị thiệt
hại về việc phục hồi
danh dự.
Cơ quan
giải quyết
bồi thường
là cơ quan
trực tiếp
quản lý
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại trong
hoạt động
quản lý
hành chính,
tố tụng, thi
hành án
quy định từ
Điều 33
đến Điều
39 của Luật
TNBTCNN
năm 2017 ở
cấp tỉnh.
x
Không
quy định
- Luật TNBTCNN năm 2017 ;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật TNBTCNN;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành một số biểu mẫu
trong công tác bồi thường nhà nước.
16. Lĩnh vực biện pháp bảo đảm (5)
79
16.1
1.011441.
000.00.00
.H47
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
bằng quyền
sử dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
- Trong ngày làm
việc nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ
sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể
hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ
quan đăng ký có lý
do chính đáng phải
kéo dài thời gian
giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời
hạn giải quyết hồ
sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất được nộp thông
qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, Ủy ban nhân
dân xã, phường, thị
trấn thì thời hạn
giải quyết hồ sơ
được tính từ thời
Nộp hồ sơ
đến Văn
phòng đăng
ký đất đai -
Sở Tài
nguyên và
Môi trường,
Chi nhánh
của Văn
phòng đăng
ký đất đai
(sau đây gọi
là Văn
phòng đăng
ký đất đai);
Trường hợp
hồ sơ đăng
ký đối với
quyền sử
dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
được nộp
thông qua
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính,
Trung tâm
Phục vụ
x
80.000
đồng/hồ
sơ
- Các
trường
hợp thu
phí: Tổ
chức, cá
nhân yêu
cầu đăng
ký giao
dịch bảo
đảm, hợp
đồng,
thông báo
việc kê
biên tài
sản thi
hành án
tại các cơ
quan
đăng ký
giao dịch
bảo đảm.
- Trường
hợp miễn:
+ Cá
nhân, hộ
gia đình
khi đăng
ký giao
dịch bảo
đảm vay
vốn tại tổ
chức tín
dụng để
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ về
đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam Quy định đối
với một số loại phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh
80
điểm Văn phòng
đăng ký đất đai
nhận được hồ sơ
đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không
tính vào thời hạn
quy định tại khoản
1 Điều 16 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
+ Thời gian xảy ra
sự kiện thiên tai,
dịch bệnh, hỏa
hoạn, sự cố hệ
thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng
lưới điện, mạng
internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả
kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm
quyền dẫn đến cơ
quan đăng ký
không thể thực
hiện được việc
đăng ký theo thủ
tục và thời hạn quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
+ Thời gian cơ
quan đăng ký thực
hiện thủ tục quy
hành chính
công tỉnh,
Ủy ban
nhân dân
xã, phường,
thị trấn thì
thời hạn
giải quyết
hồ sơ được
tính từ thời
điểm Văn
phòng đăng
ký đất đai
nhận được
hồ sơ đăng
ký hợp lệ
sản xuất,
kinh
doanh
theo quy
định tại
Nghị định
số 55/201
5/NĐ-
CP ngày
09 tháng
6 năm
2015 của
Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông
thôn.
+ Trường
hợp yêu
cầu sửa
chữa sai
sót về nội
dung
đăng ký
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
cho thuê
tài chính
do lỗi của
81
định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
đăng ký
viên.
+ Thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
xóa thông
báo việc
kê biên.
16.2
1.011442.
000.00.00
.H47
Đăng ký
thay đổi
biện pháp
bảo đảm
bằng quyền
sử dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
- Trong ngày làm
việc nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ
sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể
hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ
quan đăng ký có lý
do chính đáng phải
kéo dài thời gian
giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời
hạn giải quyết hồ
sơ không quá 03
Nộp hồ sơ
đến Văn
phòng đăng
ký đất đai -
Sở Tài
nguyên và
Môi trường,
Chi nhánh
của Văn
phòng đăng
ký đất đai
(sau đây gọi
là Văn
phòng đăng
ký đất đai);
Trường hợp
hồ sơ đăng
x
60.000
đồng/hồ
sơ
- Các
trường
hợp thu
phí: Tổ
chức, cá
nhân yêu
cầu đăng
ký giao
dịch bảo
đảm, hợp
đồng,
thông báo
việc kê
biên tài
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ về
đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam Quy định đối
với một số loại phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh
82
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất được nộp thông
qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết
hồ sơ được tính từ
thời điểm Văn
phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ
sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không
tính vào thời hạn
quy định tại khoản
1 Điều 16 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
+ Thời gian xảy ra
sự kiện thiên tai,
dịch bệnh, hỏa
hoạn, sự cố hệ
thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng
ký đối với
quyền sử
dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
được nộp
thông qua
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Ủy ban
nhân dân
xã, phường,
thị trấn thì
thời hạn
giải quyết
hồ sơ được
tính từ thời
điểm Văn
phòng đăng
ký đất đai
nhận được
hồ sơ đăng
ký hợp lệ
sản thi
hành án
tại các cơ
quan
đăng ký
giao dịch
bảo đảm.
- Trường
hợp miễn:
+ Cá
nhân, hộ
gia đình
khi đăng
ký giao
dịch bảo
đảm vay
vốn tại tổ
chức tín
dụng để
sản xuất,
kinh
doanh
theo quy
định tại
Nghị định
số 55/201
5/NĐ-
CP ngày
09 tháng
6 năm
2015 của
Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
83
lưới điện, mạng
internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả
kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm
quyền dẫn đến cơ
quan đăng ký
không thể thực
hiện được việc
đăng ký theo thủ
tục và thời hạn quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
+ Thời gian cơ
quan đăng ký thực
hiện thủ tục quy
định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông
thôn.
+ Trường
hợp yêu
cầu sửa
chữa sai
sót về nội
dung
đăng ký
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
cho thuê
tài chính
do lỗi của
đăng ký
viên.
+ Thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
xóa thông
báo việc
84
kê biên.
16.3
1.011443.
000.00.00
.H47
Xóa đăng
ký biện
pháp bảo
đảm bằng
quyền sử
dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
- Trong ngày làm
việc nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ
sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể
hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ
quan đăng ký có lý
do chính đáng phải
kéo dài thời gian
giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời
hạn giải quyết hồ
sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất được nộp thông
qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
Nộp hồ sơ
đến Văn
phòng đăng
ký đất đai -
Sở Tài
nguyên và
Môi trường,
Chi nhánh
của Văn
phòng đăng
ký đất đai
(sau đây gọi
là Văn
phòng đăng
ký đất đai);
Trường hợp
hồ sơ đăng
ký đối với
quyền sử
dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
được nộp
thông qua
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính,
x
20.000
đồng/hồ
sơ
- Các
trường
hợp thu
phí: Tổ
chức, cá
nhân yêu
cầu đăng
ký giao
dịch bảo
đảm, hợp
đồng,
thông báo
việc kê
biên tài
sản thi
hành án
tại các cơ
quan
đăng ký
giao dịch
bảo đảm.
- Trường
hợp miễn:
+ Cá
nhân, hộ
gia đình
khi đăng
ký giao
dịch bảo
đảm vay
vốn tại tổ
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ về
đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam Quy định đối
với một số loại phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh
85
thời hạn giải quyết
hồ sơ được tính từ
thời điểm Văn
phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ
sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không
tính vào thời hạn
quy định tại khoản
1 Điều 16 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
+ Thời gian xảy ra
sự kiện thiên tai,
dịch bệnh, hỏa
hoạn, sự cố hệ
thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng
lưới điện, mạng
internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả
kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm
quyền dẫn đến cơ
quan đăng ký
không thể thực
hiện được việc
đăng ký theo thủ
tục và thời hạn quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
+ Thời gian cơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Ủy ban
nhân dân
xã, phường,
thị trấn thì
thời hạn
giải quyết
hồ sơ được
tính từ thời
điểm Văn
phòng đăng
ký đất đai
nhận được
hồ sơ đăng
ký hợp lệ
chức tín
dụng để
sản xuất,
kinh
doanh
theo quy
định tại
Nghị định
số 55/201
5/NĐ-
CP ngày
09 tháng
6 năm
2015 của
Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông
thôn.
+ Trường
hợp yêu
cầu sửa
chữa sai
sót về nội
dung
đăng ký
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
cho thuê
86
quan đăng ký thực
hiện thủ tục quy
định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
tài chính
do lỗi của
đăng ký
viên.
+ Thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
xóa thông
báo việc
kê biên.
16.4
1.011444.
000.00.00
.H47
Đăng ký
thông báo
xử lý tài sản
bảo đảm,
đăng ký
thay đổi,
xóa đăng ký
thông báo
xử lý tài sản
bảo đảm là
quyền sử
dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
- Trong ngày làm
việc nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ
sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể
hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ
quan đăng ký có lý
do chính đáng phải
kéo dài thời gian
giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời
Nộp hồ sơ
đến Văn
phòng đăng
ký đất đai -
Sở Tài
nguyên và
Môi trường,
Chi nhánh
của Văn
phòng đăng
ký đất đai
(sau đây gọi
là Văn
phòng đăng
ký đất đai);
70.000
đồng/hồ
sơ
- Các
trường
hợp thu
phí: Tổ
chức, cá
nhân yêu
cầu đăng
ký giao
dịch bảo
đảm, hợp
đồng,
thông báo
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ về
đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam Quy định đối
với một số loại phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh
87
hạn giải quyết hồ
sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất được nộp thông
qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết
hồ sơ được tính từ
thời điểm Văn
phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ
sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không
tính vào thời hạn
quy định tại khoản
1 Điều 16 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
+ Thời gian xảy ra
sự kiện thiên tai,
dịch bệnh, hỏa
hoạn, sự cố hệ
Trường hợp
hồ sơ đăng
ký đối với
quyền sử
dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
được nộp
thông qua
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Ủy ban
nhân dân
xã, phường,
thị trấn thì
thời hạn
giải quyết
hồ sơ được
tính từ thời
điểm Văn
phòng đăng
ký đất đai
nhận được
hồ sơ đăng
ký hợp lệ
việc kê
biên tài
sản thi
hành án
tại các cơ
quan
đăng ký
giao dịch
bảo đảm.
- Trường
hợp miễn:
+ Cá
nhân, hộ
gia đình
khi đăng
ký giao
dịch bảo
đảm vay
vốn tại tổ
chức tín
dụng để
sản xuất,
kinh
doanh
theo quy
định tại
Nghị định
số 55/201
5/NĐ-
CP ngày
09 tháng
6 năm
2015 của
Chính
phủ về
chính
88
thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng
lưới điện, mạng
internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả
kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm
quyền dẫn đến cơ
quan đăng ký
không thể thực
hiện được việc
đăng ký theo thủ
tục và thời hạn quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
+ Thời gian cơ
quan đăng ký thực
hiện thủ tục quy
định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
sách tín
dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông
thôn.
+ Trường
hợp yêu
cầu sửa
chữa sai
sót về nội
dung
đăng ký
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
cho thuê
tài chính
do lỗi của
đăng ký
viên.
+ Thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
89
xóa thông
báo việc
kê biên.
16.5
1.011445.
000.00.00
.H47
Chuyển tiếp
đăng ký thế
chấp quyền
tài sản phát
sinh từ hợp
đồng mua
bán nhà ở
hoặc từ hợp
đồng mua
bán tài sản
khác gắn
liền với đất
- Trong ngày làm
việc nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ
sau 15 giờ cùng
ngày thì có thể
hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ
quan đăng ký có lý
do chính đáng phải
kéo dài thời gian
giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời
hạn giải quyết hồ
sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất được nộp thông
qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, Ủy ban
Nộp hồ sơ
đến Văn
phòng đăng
ký đất đai -
Sở Tài
nguyên và
Môi trường,
Chi nhánh
của Văn
phòng đăng
ký đất đai
(sau đây gọi
là Văn
phòng đăng
ký đất đai);
Trường hợp
hồ sơ đăng
ký đối với
quyền sử
dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
được nộp
thông qua
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính,
Trung tâm
x
80.000
đồng/hồ
sơ
- Các
trường
hợp thu
phí: Tổ
chức, cá
nhân yêu
cầu đăng
ký giao
dịch bảo
đảm, hợp
đồng,
thông báo
việc kê
biên tài
sản thi
hành án
tại các cơ
quan
đăng ký
giao dịch
bảo đảm.
- Trường
hợp miễn:
+ Cá
nhân, hộ
gia đình
khi đăng
ký giao
dịch bảo
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ về
đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam Quy định đối
với một số loại phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh
90
nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết
hồ sơ được tính từ
thời điểm Văn
phòng đăng ký đất
đai nhận được hồ
sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không
tính vào thời hạn
quy định tại khoản
1 Điều 16 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
bao gồm:
+ Thời gian xảy ra
sự kiện thiên tai,
dịch bệnh, hỏa
hoạn, sự cố hệ
thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng
lưới điện, mạng
internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khả
kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm
quyền dẫn đến cơ
quan đăng ký
không thể thực
hiện được việc
đăng ký theo thủ
tục và thời hạn quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Ủy ban
nhân dân
xã, phường,
thị trấn thì
thời hạn
giải quyết
hồ sơ được
tính từ thời
điểm Văn
phòng đăng
ký đất đai
nhận được
hồ sơ đăng
ký hợp lệ
đảm vay
vốn tại tổ
chức tín
dụng để
sản xuất,
kinh
doanh
theo quy
định tại
Nghị định
số 55/201
5/NĐ-
CP ngày
09 tháng
6 năm
2015 của
Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông
thôn.
+ Trường
hợp yêu
cầu sửa
chữa sai
sót về nội
dung
đăng ký
giao dịch
bảo đảm,
91
CP.
+ Thời gian cơ
quan đăng ký thực
hiện thủ tục quy
định tại khoản 2
Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-
CP.
hợp đồng
cho thuê
tài chính
do lỗi của
đăng ký
viên.
+ Thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
kê biên
tài sản thi
hành án,
xóa thông
báo việc
kê biên.
17. Lĩnh vực chứng thực (4)
17.1
2.000815.
000.00.00
.H47
Chứng thực
bản sao từ
bản chính
giấy tờ, văn
bản do cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam cấp
hoặc chứng
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Đối với
trường hợp cùng
một lúc yêu cầu
chứng thực bản sao
từ nhiều loại bản
Thực hiện
tại các tổ
chức hành
nghề công
chứng trên
địa bàn tỉnh
x
2.000đồn
g/trang;
từ trang
thứ ba trở
lên thu
1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
92
nhận
chính giấy tờ, văn
bản; bản chính có
nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm
tra, đối chiếu mà
cơ quan, tổ chức
thực hiện chứng
thực không thể đáp
ứng được thời hạn
quy định nêu trên
thì thời hạn chứng
thực được kéo dài
thêm không quá 02
(hai) ngày làm việc
hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo quy định
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
đồng/bản.
Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
93
17.2
2.000843.
000.00.00
.H47
Chứng thực
bản sao từ
bản chính
giấy tờ, văn
bản do cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của nước
ngoài; cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam liên
kết với cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của nước
ngoài cấp
hoặc chứng
nhận.
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Đối
với trường hợp
cùng một lúc yêu
cầu chứng thực
bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản
chính có nhiều
trang; yêu cầu số
lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra,
đối chiếu mà cơ
quan, tổ chức thực
hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn quy
định nêu trên thì
thời hạn chứng -
thực được kéo dài
thêm không quá
02 (hai) ngày làm
việc hoặc có thể
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày
Thực hiện
tại các tổ
chức hành
nghề công
chứng trên
địa bàn tỉnh
x
2.000đồn
g/trang;
từ trang
thứ ba trở
lên thu
1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
đồng/bản.
Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
94
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
17.3
2.000884.
000.00.00
.H47
Chứng thực
chữ ký
trong các
giấy tờ, văn
bản (áp
dụng cho
cả trường
hợp chứng
thực điểm
chỉ
và trường
hợp người
yêu cầu
chứng thực
không ký,
không điểm
chỉ được)
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Đối với
trường hợp cùng
một lúc yêu cầu
chứng thực bản sao
từ nhiều loại bản
chính giấy tờ, văn
bản; bản chính có
nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm
tra, đối chiếu mà
cơ quan, tổ chức
thực hiện chứng
thực không thể đáp
ứng được thời hạn
nêu trên thì thời
hạn chứng thực
được kéo dài thêm
Thực hiện
tại các tổ
chức hành
nghề công
chứng trên
địa bàn tỉnh
x
10.000
đồng/trườ
ng hợp
(trường
hợp được
tính là
một hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản)
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
95
không quá 02 (hai)
ngày làm việc hoặc
có thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo
quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
17.4
2.000908.
000.00.00
.H47
Thủ tục cấp
bản sao từ
sổ gốc
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
Thực hiện
tại các tổ
chức hành
nghề công
chứng trên
địa bàn tỉnh
x
Không
quy định
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch.
TỔNG CỘNG I
127
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (33)
1. Lĩnh vực hộ tịch (17)
1.1
2.000528.
Đăng ký
Ngay trong ngày
Bộ phận
x
75.000
- Luật Hộ tịch năm 2014;
96
000.00.00
.H47
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
đồng/
trường
hợp.
Thực
hiện trực
tuyến
là:0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em; hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
97
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/
TT-BTC
ngày
14/11/201
6 của Bộ
Tài chính.
1.2
2.000806.
000.00.00
.H47
Đăng ký kết
hôn có yếu
tố nước
ngoài
15 ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
1.500.000
đồng/
trường
hợp. Đối
với đăng
ký trực
tuyến là:
0 đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
98
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.3
1.001669.
000.00.00
.H47
Đăng ký
giám hộ có
yếu tố nước
05 ngày làm việc
đối với việc đăng
ký giám hộ cử, 03
Bộ phận
một
cửa/Trung
x
75.000
đồng/
trường
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
99
ngoài
ngày làm việc đối
với việc đăng ký
giám hộ đương
nhiên
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
hợp.
Thực
hiện trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
100
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
1.4
2.000756.
000.00.00
.H47
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm việc.
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
75.000
đồng/
trường
hợp.
Thực
hiện trực
tuyến 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
101
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.5
2.000779.
000.00.00
.H47
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
15 ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
1.500.000
đồng/
trường
hợp.
Đối với
đăng ký
trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo,
người cao
tuổi,
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
102
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư
số
281/2016/
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
103
TT-BTC
ngày
14/11/201
6 của Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng
phí khai
thác, sử
dụng
thông tin
trong cơ
sở dữ liệu
hộ tịch,
phí xác
nhận có
quốc tịch
Việt Nam,
phí xác
nhận là
người gốc
Việt Nam,
lệ phí
quốc tịch.
1.6
1.001695.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai sinh kết
hợp nhận
cha, mẹ, con
có yếu tố
nước ngoài
15 ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
x
- Đăng ký
khai sinh:
75.000
đồng/trườ
ng hợp
- Đăng ký
nhận cha,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
104
có thẩm
quyền
mẹ, con:
1.500.000
đồng
đồng/trườ
ng hợp
Đăng ký
trực
tuyến
thì: 0
đồng
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
105
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh, bản
sao Trích
lục đăng
ký nhận
cha, mẹ,
con (nếu
có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/
TT-BTC
ngày
14/11/201
6 của Bộ
Tài chính.
1.7
2.000748.
000.00.00
.H47
Thủ tục
thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
việc bổ sung thông
tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
x
30.000
đồng/
trường
hợp.
Đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
106
xác định lại
dân tộc
15 giờ mà không
giải quyết được
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
dân tộc. Trường
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
được kéo dài không
quá 06 ngày làm
việc.
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
107
thiểu số ở
các huyện
miền núi
1.8
2.000547.
000.00.00
.H47
Ghi vào Sổ
hộ tịch việc
hộ tịch khác
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài (khai
sinh. giám
hộ. nhận
cha, mẹ,
con. xác
định cha,
mẹ, con.
nuôi con
nuôi. khai
tử. thay đổi
hộ tịch).
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trong trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc.
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
75.000
đồng
/trường
hợp.
Đối với
đăng ký
trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
108
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.9
2.002189.
000.00.00
.H47
Ghi vào Sổ
hộ tịch việc
kết hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại cơ quan
có thẩm
quyền của
nước ngoài
12 ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
75.000
đồng
/trường
hợp.
Đối với
đăng ký
trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ phí
đối với:
Hộ nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
109
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.10
2.000554.
000.00.00
.H47
Thủ tục ghi
vào Sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy
việc kết hôn
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
12 ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
75.000
đồng
/trường
hợp.
Đối với
đăng ký
trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
110
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.11
1.001766.
000.00.00
.H47
Thủ tục
đăng ký
khai tử có
yếu tố nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp
cần xác minh thì
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
75.000
đồng/
trường
hợp. Đối
với đăng
ký trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
111
thời hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc.
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết
tật; người
có công
với cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.12
2.000522.
000.00.00
Đăng ký lại
khai sinh có
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
Bộ phận
một
x
75.000
đồng/
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
112
.H47
yếu tố nước
ngoài
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến: 0
đồng
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
113
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
1.13
2.000513.
000.00.00
.H47
Đăng ký lại
kết hôn có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
1.500.000
đồng/trườ
ng hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến: 0
đồng
Miễn lệ
phí đối
với: Hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
114
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.14
2.000497.
000.00.00
.H47
Đăng ký lại
khai tử có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
tiến hành xác minh
thì thời hạn không
quá 10 ngày làm
việc
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
75.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến 0
đồng
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
115
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.15
1.000893.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài cho
người đã có
hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
75.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến 0
đồng
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
116
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Nam;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.16
2.000635.
000.00.00
.H47
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
trường hợp nhận hồ
Bộ phận
một
cửa/Trung
x
8.000
đồng/bản
sao Trích
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
117
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
1.17
2.002516.
000.00.00
.H47
Xác nhận
thông tin hộ
tịch
03 ngày làm việc.
Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh
thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng
không quá 10 ngày
làm việc.
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
8.000
đồng/văn
bản xác
nhận về
một việc
hộ tịch
của cá
nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
118
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
2. Lĩnh vực chứng thực (12)
2.1
2.000908.
000.00.00
.H47
Thủ tục cấp
bản sao từ
sổ gốc
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
Cơ quan lưu
giữ sổ gốc
x
Không
quy định
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch.
2.2
2.000815.
000.00.00
.H47
Chứng thực
bản sao từ
bản chính
giấy tờ, văn
bản do cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam cấp
hoặc chứng
nhận
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Đối với trường
hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản
chính có nhiều
trang; yêu cầu số
lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra,
đối chiếu mà cơ
quan, tổ chức thực
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
2.000
đồng/
trang; từ
trang thứ
ba trở lên
thu 1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
đồng/bản.
- Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
119
hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn quy
định nêu trên thì
thời hạn chứng
thực được kéo dài
thêm không quá 02
(hai) ngày làm việc
hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
chính.
2.3
2.000843.
000.00.00
.H47
Chứng thực
bản sao từ
bản chính
giấy tờ, văn
bản do cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của nước
ngoài. cơ
quan, tổ
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Đối với trường
hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản
chính có nhiều
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
2.000
đồng/
trang; từ
trang thứ
ba trở lên
thu 1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
120
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam liên
kết với cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của nước
ngoài cấp
hoặc chứng
nhận.
trang; yêu cầu số
lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra,
đối chiếu mà cơ
quan, tổ chức thực
hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn quy
định nêu trên thì
thời hạn chứng
thực được kéo dài
thêm không quá 02
(hai) ngày làm việc
hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
đồng/bản.
- Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.4
2.000884.
000.00.00
.H47
Chứng thực
chữ ký
trong các
giấy tờ, văn
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
x
- 10.000
đồng/
trường
hợp
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
121
bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ
và trường
hợp người
yêu cầu
chứng thực
không ký,
không điểm
chỉ được)
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
(trường
hợp được
tính là
một hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản)
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.5
2.000992.
000.00.00
.H47
Chứng thực
chữ ký
người dịch
mà người
dịch là cộng
tác viên
dịch thuật
của Phòng
Tư pháp
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định (thỏa thuận
bằng văn bản) thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
- 10.000
đồng/
trường
hợp
(trường
hợp được
tính là
một hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản)
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.6
2.001008.
000.00.00
.H47
Chứng thực
chữ ký
người dịch
mà người
dịch không
phải là cộng
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
x
- 10.000
đồng/
trường
hợp
(trường
hợp được
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
122
tác viên
dịch thuật
của Phòng
Tư pháp
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định (thỏa thuận
bằng văn bản) thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
cấp huyện
có thẩm
quyền
tính là
một hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản)
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.7
2.000913.
000.00.00
.H47
Chứng thực
việc sửa
đổi, bổ
sung, hủy
bỏ hợp
đồng, giao
dịch
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
30.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.8
2.000927.
000.00.00
.H47
Sửa lỗi sai
sót trong
hợp đồng,
giao dịch
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
25.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
123
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.9
2.000942.
000.00.00
.H47
Cấp bản sao
có chứng
thực từ bản
chính hợp
đồng, giao
dịch đã
được chứng
thực
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
- 2.000
đồng/
trang; từ
trang thứ
ba trở lên
thu 1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
đồng/bản.
- Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.10
2.001044.
000.00.00
.H47
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch
liên quan
đến tài sản
là động sản
- Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản
với người yêu cầu
chứng thực.
- Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
- 50.000
đồng/
hợp đồng,
giao dịch
- Miễn
phí đối
với
trường
hợp: Cá
nhân, hộ
gia đình
vay vốn
tại tổ
chức tín
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
124
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
dụng để
phục vụ
phát triển
nông thôn
theo quy
định tại
Nghị định
số
55/2015/
NĐ-CP
ngày
09/6/201
5 của
Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
không
phải nộp
phí chứng
thực hợp
đồng thế
chấp tài
sản
2.11
2.001050.
000.00.00
.H47
Chứng thực
văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản mà di
sản là động
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ yêu cầu chứng
thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
x
50.000
đồng/văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
125
sản
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn
giải quyết thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người
cấp huyện
có thẩm
quyền
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.12
2.001052.
000.00.00
.H47
Chứng thực
văn bản
khai nhận
di sản mà di
sản là động
sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ yêu cầu chứng
thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn
giải quyết thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
50.000
đồng/ văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
3. Lĩnh vực hòa giải cơ sở (1)
3.1
2.000979.
000.00.00
.H47
Thủ tục
thực hiện
hỗ trợ khi
hòa giải
viên gặp tai
- Thời hạn UBND
cấp xã xem xét, đề
nghị UBND cấp
huyện giải quyết
hồ sơ: 03 ngày làm
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
x
Không
quy định
- Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-
CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật hòa giải ở cơ sở.
126
nạn hoặc
rủi ro ảnh
hưởng đến
sức khỏe,
tính mạng
trong khi
thực hiện
hoạt động
hòa giải
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Thời hạn Chủ tịch
UBND cấp huyện
xem xét, quyết
định hỗ trợ: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ;
- Thời hạn UBND
cấp xã chi tiền hỗ
trợ: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được Quyết
định của UBND
cấp huyện.
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
4. Lĩnh vực nuôi con nuôi (1)
4.1
2.002363.
000.00.00
.H47
Ghi vào Sổ
đăng ký
nuôi con
nuôi việc
nuôi con
nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc.
Trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo
Bộ phận
một
cửa/Trung
tâm hành
chính công
của UBND
cấp huyện
có thẩm
quyền
x
Lệ phí:
75.000
đồng/trườ
ng hợp
Miễn lệ
phí đối
với: Hộ
nghèo,
người cao
tuổi,
người
khuyết
tật; người
có công
với cách
mạng và
thân nhân
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28 tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
127
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
Ghi vào
Sổ việc
nuôi con
nuôi đã
được giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền của
nước
ngoài
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
128
(nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư
số
281/2016
/TT-BTC
ngày
14/11/20
16 của Bộ
Tài chính.
4. Lĩnh vực bồi thường nhà nước (2)
4.1
2.002190.
000.00.00
.H47
Thủ tục giải
quyết yêu
cầu bồi
thường tại
cơ quan
trực tiếp
quản lý
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại
- Tiếp nhận hồ sơ:
12 ngày
- Thụ lý hồ sơ và
vào sổ thụ lý: 02
ngày làm việc
- Cử người giải
quyết bồi thường:
02 ngày làm việc.
- Tạm ứng kinh
phí bồi thường: 14
ngày
- Xác minh thiệt
hại: 15 ngày.
Trường hợp vụ
việc giải quyết yêu
cầu bồi thường có
nhiều tình tiết phức
tạp hoặc phải xác
minh tại nhiều địa
điểm thì thời hạn
xác minh thiệt hại
Cơ quan
trực tiếp
quản lý
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại trong
hoạt động
quản lý
hành chính
quy định tại
Điều 33
của Luật
TNBTCNN
năm 2017 ở
cấp huyện
x
Không
quy định
- Luật TNBTCNN năm 2017 ;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật TNBTCNN;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành một số biểu mẫu
trong công tác bồi thường nhà nước.
129
là 30 ngày kể từ
ngày thụ lý hồ sơ.
Thời hạn xác minh
thiệt hại có thể
được kéo dài theo
thỏa thuận giữa
người yêu cầu bồi
thường và người
giải quyết bồi
thường nhưng tối
đa là 15 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày hoàn thành
báo cáo xác minh
thiệt hại, cơ quan
giải quyết bồi
thường phải tiến
hành thương lượng
việc bồi thường.
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
tiến hành thương
lượng, việc thương
lượng phải được
hoàn thành.
Trường hợp vụ
việc giải quyết yêu
cầu bồi thường có
nhiều tình tiết phức
tạp thì thời hạn
thương lượng tối
đa là 15 ngày. Thời
hạn thương lượng
có thể được kéo dài
130
theo thỏa thuận
giữa người yêu cầu
bồi thường và
người giải quyết
bồi thường nhưng
tối đa là 10 ngày kể
từ ngày hết thời
hạn quy định tại
khoản này.
Cơ quan giải quyết
bồi thường phải
gửi cho người yêu
cầu bồi thường
trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày lập biên bản.
4.2
1.005462.
000.00.00
.H47
Thủ tục
phục hồi
danh dự
15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
có ý kiến đồng ý
của người bị thiệt
hại hoặc yêu cầu
của người bị thiệt
hại về việc phục
hồi danh dự.
Cơ quan
trực tiếp
quản lý
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại trong
hoạt động
quản lý
hành chính
quy định tại
Điều 33
của Luật
TNBTCNN
năm 2017 ở
cấp huyện
x
Không
quy định
- Luật TNBTCNN năm 2017 ;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật TNBTCNN;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành một số biểu mẫu
trong công tác bồi thường nhà nước.
TỔNG CỘNG II
33
131
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (42)
1. Lĩnh vực hộ tịch (21)
1.1
1.001193.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai sinh
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Bộ phận
một cửa
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến: 0
đồng.
Miễn lệ
phí đối
với: Đăng
ký khai
sinh đúng
hạn; trẻ
em; hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
132
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.2
1.000894.
000.00.00
.H47
Đăng ký kết
hôn
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.Trường hợp
cần xác minh điều
kiện kết hôn của
hai bên nam, nữ thì
thời hạn giải quyết
không quá 05 ngày
làm việc.
Bộ phận
một cửa
UBND cấp
xã
x
Miễn lệ
phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
133
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.3
1.001022.
000.00.00
.H47
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc
Bộ phận
một cửa
UBND cấp
xã
x
15.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến:
Không
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
134
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.4
2.000635.
000.00.00
.H47
Cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
Bộ phận
một cửa
UBND cấp
xã
x
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ ;
135
làm việc tiếp theo.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
1.5
1.004873.
000.00.00
.H47
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 23 ngày
Bộ phận
một cửa
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp. Đối
với đăng
ký trực
tuyến:
Không.
Miễn lệ
phí đối
với: Hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
136
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.6
1.000689.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
Bộ phận
một cửa
UBND cấp
xã
x
- Lệ phí
đăng ký
khai sinh:
10.000
đồng/
trường
hợp
- Lệ phí
đăng ký
nhận cha,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
137
mẹ, con:
15.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến:
Không
Miễn lệ
phí hộ tịch
đối với:
- Đăng ký
khai sinh
đúng hạn;
- Trẻ em;
hộ nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
138
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
1.7
1.000656.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai tử
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Bộ phận
một cửa
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/trườ
ng hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến:
Không.
Miễn lệ
phí đối
với:
- Đăng ký
khai tử
đúng hạn;
- Trẻ em,
hộ nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
139
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.8
1.000110.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
140
Không.
Miễn lệ
phí đối
với:
- Đăng ký
khai sinh
đúng hạn
- Trẻ em,
hộ nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
141
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
1.9
1.000094.
000.00.00
.H47
Đăng ký kết
hôn có yếu
tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
Miễn lệ
phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
142
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.10
1.000080.
000.00.00
.H47
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 12 ngày làm
việc
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
15.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến:
Không
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
143
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.11
1.004827.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai tử có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến:
Không.
Miễn lệ
phí đối
với:
- Đăng ký
khai tử
đúng hạn;
- Trẻ em,
hộ nghèo;
người cao
tuổi;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
144
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.12
1.004837.
000.00.00
.H47
Đăng ký
giám hộ
03 ngày làm việc
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
Miễn lệ
phí.
- Bộ Luật dân sự năm 2015;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
145
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.13
1.004845.
000.00.00
.H47
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ
02 ngày làm việc
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
Miễn lệ
phí.
- Bộ Luật dân sự năm 2015;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
146
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.14
1.004859.
000.00.00
.H47
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
03 ngày làm việc
đối với yêu cầu
thay đổi, cải chính
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
x
15.000
đồng/
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
147
thông tin hộ
tịch
hộ tịch; trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 06 ngày
làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
yêu cầu bổ sung
thông tin hộ tịch,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
xã
trường
hợp
Đối với
đăng ký
trực
tuyến:
Không.
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
148
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
1.15
1.004884.
000.00.00
.H47
Đăng ký lại
khai sinh
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp. Đối
với đăng
ký trực
tuyến:
Không.
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
149
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.16
1.004746.
000.00.00
.H47
Đăng ký lại
kết hôn
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
30.000
đồng/
trường
hợp. Đối
với đăng
ký trực
tuyến:
Không.
Miễn lệ
phí đối
với: hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
- Luật Hôn nhân và gia đình;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
150
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
1.17
1.004772.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai sinh
cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp. Đối
với đăng
ký trực
tuyến:
Không.
Miễn lệ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
151
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
Tư pháp
152
1.18
1.005461.
000.00.00
.H47
Đăng ký lại
khai tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 10 ngày làm
việc.
Bộ phận
một cửa của
UBND cấp
xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp. Đối
với đăng
ký trực
tuyến:
Không
Miễn lệ
phí đối
với: Trẻ
em, hộ
nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 184/QĐ-STP ngày
30/7/2024 công bố Danh mục
TTHC có mức thu lệ phí không đồng
đối với hoạt động dịch vụ công trực
tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở
153
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi.
Tư pháp
1.19
1.003583.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai sinh
lưu động
05 ngày làm việc
Tại địa
điểm tổ
chức đăng
ký lưu
động
x
10.000
đồng/trườ
ng hợp
Miễn lệ
phí đối
với:
- Đăng ký
khai sinh
đúng hạn;
- Trẻ em,
hộ nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết
tật; người
có công
với cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
154
cách
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
1.20
1.000593.
000.00.00
.H47
Đăng ký kết
hôn lưu
động
05 ngày làm việc
Tại địa
điểm tổ
chức đăng
ký lưu
động
x
Miễn lệ
phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
155
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
1.21
1.000419.
000.00.00
.H47
Đăng ký
khai tử lưu
động
05 ngày làm việc
Tại địa
điểm tổ
chức đăng
ký lưu
động
x
10.000
đồng/trườ
ng hợp
Miễn lệ
phí đối
với:
- Đăng ký
khai tử
đúng hạn;
- Trẻ em,
hộ nghèo;
người cao
tuổi;
người
khuyết tật;
người có
công với
cách
mạng và
thân nhân
người có
công theo
Pháp lệnh
ưu đãi
người có
công với
cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND
ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
156
mạng;
người dân
sinh sống
tại các xã,
thôn có
điều kiện
kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó
khăn;
đồng bào
dân tộc
thiểu số ở
các huyện
miền núi
2. Lĩnh vực chứng thực (11)
2.1
2.000908.
000.00.00
.H47
Cấp bản sao
từ sổ gốc
Trong ngày cơ
quan tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ.
Cơ quan
lưu giữ sổ
gốc
x
Không
quy định
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch.
2.2
2.000942.
000.00.00
.H47
Cấp bản sao
có chứng
thực từ bản
chính hợp
đồng, giao
dịch đã
được chứng
thực
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
2.000
đồng/
trang; từ
trang thứ
ba trở lên
thu 1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
đồng/bản.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
157
cầu chứng thực.
- Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
2.3
2.000815.
000.00.00
.H47
Chứng thực
bản sao từ
bản chính
giấy tờ, văn
bản do cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam cấp
hoặc chứng
nhận
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Đối với trường
hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản
chính có nhiều
trang; yêu cầu số
lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra,
đối chiếu mà cơ
quan, tổ chức thực
hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn quy
định nêu trên thì
thời hạn chứng
thực được kéo dài
thêm không quá 02
(hai) ngày làm việc
hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận
bằng văn bản với
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
2.000
đồng/
trang; từ
trang thứ
ba trở lên
thu 1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
đồng/bản.
- Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
158
người yêu cầu
chứng thực.
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
2.4
2.000884.
000.00.00
.H47
Chứng thực
chữ ký
trong các
giấy tờ, văn
bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ và
trường hợp
người yêu
cầu chứng
thực không
ký, không
điểm chỉ
được)
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
10.000
đồng/
trường
hợp
(trường
hợp được
tính là
một hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản)
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.5
2.001035.
000.00.00
.H47
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch
Không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
50.000
đồng/
giao dịch,
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
159
liên quan
đến tài sản
là động sản,
quyền sử
dụng đất và
nhà ở
sơ yêu cầu chứng
thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn
giải quyết thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(ngày, giờ) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực
hợp đồng.
Miễn lệ
phí đối
với các
trường
hợp: cá
nhân, hộ
gia đình
vay vốn
tại tổ
chức tín
dụng để
phục vụ
phát triển
nông thôn
theo quy
định tại
Nghị định
số
55/2015/
NĐ-CP
ngày
09/6/201
5 của
Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
không
phải nộp
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
160
phí chứng
thực hợp
đồng thế
chấp tài
sản
2.6
2.001019.
000.00.00
.H47
Chứng thực
di chúc
- Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
(Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực).
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
50.000
đồng/di
chúc
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.7
2.001016.
000.00.00
.H47
Chứng thực
văn bản từ
chối nhận
di sản
- Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
(Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
50.000
đồng/ văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
161
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực).
chứng thực
2.8
2.001406.
000.00.00
.H47
Chứng thực
văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản mà di
sản là động
sản, quyền
sử dụng đất,
nhà ở
- Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản
với người yêu cầu
chứng thực.
(Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực).
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
50.000
đồng/văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.9
2.001009.
000.00.00
.H47
Chứng thực
văn bản
khai nhận
di sản mà di
sản là động
sản, quyền
sử đụng đất,
nhà ở
- Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản
với người yêu cầu
chứng thực.
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
50.000
đồng/ văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày
162
(Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực).
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.10
2.000913.
000.00.00
.H47
Chứng thực
việc sửa
đổi, bổ
sung, hủy
bỏ hợp
đồng, giao
dịch
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
30.000
đồng/ hợp
đồng,
giao dịch.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
2.11
2.000927.
000.00.00
.H47
Sửa lỗi sai
sót trong
hợp đồng,
giao dịch
- Trong ngày làm
việc; nhận sau 15
giờ thì trả vào ngày
tiếp theo;
- Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
25.000
đồng/ hợp
đồng,
giao dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực
163
3. Lĩnh vực nuôi con nuôi (3)
3.1
2.001263.
000.00.00
.H47
Đăng ký
việc nuôi
con nuôi
trong nước
30 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
- Lệ phí:
400.000đ/
trường
hợp.
- Miễn lệ
phí đăng
ký nuôi
con nuôi
trong
nước đối
với
trường
hợp cha
dượng
hoặc mẹ
kế nhận
con riêng
của vợ
hoặc
chồng
làm con
nuôi; cô,
cậu, dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi;
nhận các
trẻ em sau
đây làm
con nuôi:
Trẻ
khuyết
tật, nhiễm
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
164
HIV/AID
S hoặc
mắc bệnh
hiểm
nghèo
theo quy
định của
Luật nuôi
con nuôi
và văn
bản
hướng
dẫn;
người có
công với
cách
mạng
nhận con
nuôi.
3.2
1.003005.
000.00.00
.H47
Giải quyết
việc người
nước ngoài
cư trú ở khu
vực biên
giới nước
láng giềng
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
30 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
4.500.000
đồng/trườ
ng hợp.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
165
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
3.3
2.001255.
000.00.00
.H47
Đăng ký lại
việc nuôi
con nuôi
trong nước
05 ngày làm việc
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
4. Lĩnh vực bồi thường nhà nước (1)
4.1
2.002165.
000.00.00
.H47
Thủ tục
giải quyết
yêu cầu bồi
thường tại
cơ quan
trực tiếp
quản lý
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại
- Tiếp nhận hồ sơ:
12 ngày
- Thụ lý hồ sơ và
vào sổ thụ lý: 02
ngày làm việc
- Cử người giải
quyết bồi thường:
02 ngày làm việc.
- Tạm ứng kinh
phí bồi thường: 14
ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật TNBTCNN năm 2017 ;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật TNBTCNN;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành một số biểu mẫu
trong công tác bồi thường nhà nước.
166
- Xác minh thiệt
hại: 15 ngày.
Trường hợp vụ
việc giải quyết yêu
cầu bồi thường có
nhiều tình tiết phức
tạp hoặc phải xác
minh tại nhiều địa
điểm thì thời hạn
xác minh thiệt hại
là 30 ngày kể từ
ngày thụ lý hồ sơ.
Thời hạn xác minh
thiệt hại có thể
được kéo dài theo
thỏa thuận giữa
người yêu cầu bồi
thường và người
giải quyết bồi
thường nhưng tối
đa là 15 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày hoàn thành
báo cáo xác minh
thiệt hại, cơ quan
giải quyết bồi
thường phải tiến
hành thương lượng
việc bồi thường.
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
tiến hành thương
lượng, việc thương
lượng phải được
167
hoàn thành.
Trường hợp vụ
việc giải quyết yêu
cầu bồi thường có
nhiều tình tiết phức
tạp thì thời hạn
thương lượng tối
đa là 15 ngày. Thời
hạn thương lượng
có thể được kéo dài
theo thỏa thuận
giữa người yêu cầu
bồi thường và
người giải quyết
bồi thường nhưng
tối đa là 10 ngày kể
từ ngày hết thời
hạn quy định tại
khoản này.
Cơ quan giải quyết
bồi thường phải
gửi cho người yêu
cầu bồi thường
trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày lập biên bản.
5. Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật (2)
5.1
2.001457.
000.00.00
.H47
Thủ tục
công nhận
tuyên
truyền viên
pháp luật
15 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật Phổ biến giáo dục pháp luật
năm 2012
- Nghị định 28/2013/NĐ-CP ngày
04/04/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp
luật
168
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP
ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy
định về báo cáo viên pháp luật,
tuyên truyền viên pháp luật
5.2
2.001449.
000.00.00
.H47
Thủ tục cho
thôi làm
tuyên
truyền viên
pháp luật
15 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật Phổ biến giáo dục pháp luật
năm 2012
- Nghị định 28/2013/NĐ-CP ngày
04/04/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp
luật
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP
ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy
định về báo cáo viên pháp luật,
tuyên truyền viên pháp luật
6. Lĩnh vực hòa giải cơ sở (4)
6.1
2.000373.
000.00.00
.H47
Thủ tục
công nhận
hòa giải
viên
15 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP-
UBTƯMTTQVN.
6.2
2.000333.
000.00.00
.H47
Thủ tục
công nhận
tổ trưởng tổ
hòa giải
15 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP-
UBTƯMTTQVN.
6.3
2.000930.
000.00.00
.H47
Thủ tục
thôi làm
hòa giải
viên
15 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP
UBTƯMTTQVN.
169
6.4
2.002080.
000.00.00
.H47
Thủ tục
thanh toán
thù lao cho
hòa giải
viên
15 ngày
Bộ phận
một cửa
cấp xã
x
Không
quy định
- Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP
ngày 27/02/2014 của Chính phủ
TỔNG CỘNG III
42
TỔNG CỘNG I+II+III
202 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2538/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2538/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×