• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2486/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Quy chế làm việc Hội đồng thẩm định dự án CNTT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2486/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định các dự án công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2486/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2486/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2486/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế làm vic của Hội đng thẩm định các dự án
công nghệ thông tin trên địa n tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Đu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Lut ng nghthông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghđịnh số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành một số điều của Lut Đu tư ng;
Căn cứ Nghđịnh số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính ph quy
định qun lý đu tư ng dng ng nghthông tin sử dng ngun vốn ngân ch
nhà nước; Nghđịnh số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính ph sửa
đi, bổ sung mt số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 quy
định qun lý đu tư ứng dụng công nghthông tin sử dụng ngun vốn ngân
ch nhà nước;
Căn c Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc kiện toàn Hội đng thm định các d án công nghthông tin
trên địa bàn tỉnh Thanh a;
Theo đ ngh của S i chính ti Tờ trình số 6140/STC-TĐ ngày
08/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Quy chế làm việc của Hội
đng thẩm định các dự án công nghệ thông tin trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành ktừ ny ký và thay thế
Quyết đnh số 2982/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
2486
16 7
2
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gm đc các sở: Tài chính, Khoa hc
Công nghệ; Hiệu trưởng Trường Đại hc Hồng Đức; các Thành viên Hi đng
thẩm định, Tổ giúp việc Hi đng thẩm định; Th trưởng các cơ quan, đơn v,
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, CNTT.
KT. CHTỊCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm
3
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ LÀM VIỆC
ca Hội đồng thẩm đnh các dự án công ngh tng tin
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tng năm 2025
của Ch tịch y ban nhân n tỉnh Thanh Hóa)
Điu 1. Phạm vi điu chỉnh, đối ợng áp dụng
1. Quy chế này quy định vchức năng, nhiệm v, hoạt động của Hội đng
thẩm định các d án ng nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh thuc thẩm quyền
quyết định đầu của Chủ tịch UBND tỉnh (sau đây viết tắt là Hội đng thm
định) sử dng nguồn vn đầu tư công và kinh phí chi thường xun nguồn vn
ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về đầu tư công,ng nghệ thông
tin và quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Quy chế này áp dng đối với các Thành viên Hội đng thẩm định, Tổ
giúp việc của Hi đng thẩm định trong quá trình t chức thẩm định các dán
trên theo quy định của pháp luật.
Điu 2. Nguyên tc hot đng của Hội đồng thẩm đnh
1. Hi đng thẩm định m việc theo chế đ tập thể, theo chỉ đạo của Ch
tịch Hi đng thẩm định; Thành viên Hi đng thẩm định làm việc theo ngun
tắc độc lập, khách quan, trung thực.
2. Tất cả các thành viên Hi đồng thẩm định phải ý kiến thẩm định bằng
văn bản đi với các ni dung trong h dán công nghthông tin (Báo cáo
nghiên cứu khthi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) cần thẩm định theo nhiệm vụ được
phân công trong Quy chế này; phiếu biểu quyết thông qua báo cáo kết qu
thẩm định (theo mẫu) gửi về quan Thường trực Hi đng thẩm định để tng
hợp, xây dựng báo cáo kết quthẩm định, báo cáo Chủ tịch Hi đng thẩm định
theo quy định.
Yêu cầu ý kiến thẩm định của c thành vn Hội đồng thẩm định phải c
thể, đầy đ các ni dung được phân ng thẩm định; phải nêu đng ý hay
không đồng ý, phù hợp hay không phù hợp. Trường hợp không ý kiến thẩm
định về mt ni dung nào đó theo phân công thì phải nêu do, nếu chưa đ
thông tin để có ý kiến thẩm định thì phải ch đng phi hợp, trao đi hoặc có văn
bản gửi ch đầu tư đnghị b sung, gii trình, làm . Trường hợp không ý
kiến thẩm định hoặc không văn bản tham gia ý kiến thẩm định gửi Tổ giúp
việc đúng thời hạn thì coi như đồng ý vnội dung hồ dự án do ch đầu đ
nghthẩm định, đồng thời Thành viên Hi đng thẩm định phải chịu hoàn toàn
4
trách nhiệm trước Hi đồng thẩm định, Ch tịch UBND tỉnh và pháp luật đi với
nhng ni dung được phân công thẩm định trong Quy chế này.
3. Trong trường hợp cần thiết, để đảm bảo thời gian, chất ợng ng tác
thẩm định, Tổ giúp việc tham mưu cho Ch tịch Hội đng thẩm định tổ chức hội
nghthẩm định dán. Phiên họp của Hi đồng thẩm định chđược coi hợp l
khi ít nhất 2/3 số thành vn tham dự. Nội dung hội nghị của Hi đồng thẩm
định phải được lập thành Biên bản, gm những ni dung bản sau: thành phần
d hi nghị; ni dung hội nghị, ý kiến của các Thành viên Hội đồng thẩm định;
kết qubiểu quyết của Hội đồng thẩm định vkết quthẩm định h dự án, ý
kiến bảo u của Thành viên Hi đng thẩm định (nếu có), kiến nghị của Hội đng
thẩm định; h tên, chữ ký của các Thành viên Hi đng thẩm định tham dhp.
4. Kết luận các ni dung thẩm định được thông qua khi có quá nửa tổng số
Thành viên Hi đng thẩm định đng ý (bao gồm cả bằng hình thức biểu quyết
tại phiên hp và gửi phiếu ghi ý kiến). Trường hợp số phiếu đồng ý không
đng ý bằng nhau thì quyết định theo ý kiến biểu quyết của Ch tịch Hi đng
thẩm định.
5. Kết luận cui ng thông qua báo cáo thẩm định phải được tối thiểu 2/3
số Thành vn Hội đồng thẩm định biểu quyết đồng ý với c ni dung của h
d án do chủ đầu trình (bao gm cả số Thành viên mặt tại phiên hp số
Thành vn biểu quyết bằng văn bản); kết quthẩm định phải được thể hiện bằng
văn bản chký của Chủ tịch Hội đng thẩm định, kèm theo ý kiến ca các
Thành vn Hội đng thẩm định.
6. Ch tịch, Phó Chủ tịch, các Thành vn Hội đng thẩm định Tổ gp
việc Hi đồng thẩm đnh chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh
vviệc tổ chức thẩm định và c hoạt đng thẩm định theo nhiệm v được giao.
7. quan, đơn v Thành vn tham gia Hội đng thẩm định và Tổ gp
việc trách nhiệm tạo điều kiện bố trí, phân công ng việc hợp lý để c
Thành viên hoàn thành nhiệm v.
Điu 3. Quyền hạn ca Hội đồng thm định
1. Xem xét, quyết định các vấn đ v ni dung thẩm định và c vấn đề
khác có liên quan trong quá trình thẩm đnh dự án.
2. Yêu cầu đơn vlập dự án quan có liên quan cung cấp đầy đ h
sơ, tài liệu phc vụ nhiệm v thẩm định; khi cần thiết thu cầu giải trình,
sửa đi, b sung h sơ, tài liệu đáp ng các yêu cầu thẩm định.
Điu 4. Trách nhim ca Chủ tch Hội đồng thm định
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
về mọi hoạt đng của Hi đồng thẩm định.
5
2. Quyết định bổ sung Thành viên Hi đng thẩm định (nếu cần thiết), thành
lập Tổ giúp việc đi với từng dự án cụ thể theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Xem xét, quyết định c vấn đliên quan trong quá trình thẩm định và
sau khi Hi đồng thẩm định ý kiến, biểu quyết nhất trí; quyết định tổ chức các
hi nghị thẩm định dán; chủ trì các hi nghthẩm định; phân công nhiệm v
khác cho Phó Ch tịch các Thành vn Hội đồng thẩm định (ngoài các nhiệm
v được quy định tại Quy chế này).
4. Trong trường hợp cần thiết, Ch tịch Hi đng thẩm định th ủy
quyền cho Phó Chủ tịch Hi đng thẩm định triệu tập và ch trì các hi nghị
thẩm định.
5. văn bản gửi các Thành viên Hi đng thẩm định và các đơn v
liên quan (nếu cần thiết) để tham gia ý kiến vni dung hồ d án.
6. ý kiến thẩm đnh vcác ni dung:
- Sự cần thiết đầu ;
- Sự tuân th các quy đnh của pháp luật trong ni dung hồ trình thẩm
định (nh đầy đ về thành phần h sơ, thành phần ni dung trong Báo cáo nghiên
cứu khả thi, Báo o kinh tế - kỹ thuật);
- Sự phù hợp của dán với ch trương đầu dán hoặc nhiệm v đã
được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu);
- S phù hợp giữa tng mức đầu của dự án gắn với cân đi vn trong kế
hoạch đầu công trung hạn hằng năm, cơ cấu nguồn vốn đầu tư, khnăng
cân đi nguồn vốn đầu tư công i với các dự án thực hiện từ nguồn vn đầu
công); sự phù hợp giữa tổng mc đầu tư của dự án gắn với ngun kinh phí chi
thường xuyên, khnăng cân đối ngun kinh phí chi thường xuyên (đi với các d
án thực hiện từ ngun kinh phí chi thường xuyên) việc huy động các ngun
vn, nguồn lực khác để thực hiện d án;
- Tác đng lan ta của dán đến sự phát triển ngành, lĩnh vực, các vùng
nh thổ và các địa phương; đến tạo thêm nguồn thu nn sách, việc m, thu
nhập và đời sống người n; c tác động đến môi trường và phát triển bền vững.
- Phân ch hiệu quđầu , bao gm hiệu quả và tác đng kinh tế - xã hi,
quc phòng, an ninh, khả năng thu hồi vốn đầu tư (nếu).
7. Báo cáo kết quthẩm định d án.
Điu 5. Trách nhim ca P Chủ tịch Hội đồng thẩm đnh
1. Giúp Ch tịch Hi đng thẩm định chđạo các hoạt đng ca Hội đồng
thẩm định; theo dõi, thực hiện và báo cáo kết qu các nhiệm v của Hi đng
thẩm định do Chủ tịch Hi đng thẩm định phân ng.
6
2. Giúp Chủ tịch Hội đồng thẩm định xem xét, đánh giá các báo cáo
chun n và các hoạt đng khác của Hội đng thẩm định.
3. Được thay mặt Ch tịch Hội đồng thẩm định quyết định các vấn đliên
quan trong quá trình tổ chức thẩm định trước khi trình Ch tịch Hi đng thẩm
định xem t, thông qua Báo cáo thẩm đnh.
4. Triệu tập hi ngh các Thành vn Hi đng thẩm định, Tổ giúp việc
trong trường hợp cần thiết để thng nhất các nội dung thẩm định.
5.ý kiến thẩm định vcác nội dung:
- Sự cần thiết đầu ;
- Sphù hợp với quy hoạch ln quan theo quy định của pháp luật v
quy hoạch;
- Mc tiêu, nhiệm vụ, kết quả đầu ra của dự án; phân tích, lựa chn quy mô
hợp ; c định phân kỳ đầu ; lựa chọn hình thức đầu;
- Các điều kiện tự nhn, điều kiện kinh tế - kỹ thuật, lựa chọn địa điểm
đầu ;
- Phương án tổ chc qun lý, khai thác, sử dụng dự án;
- Tác động môi trường giải pháp bảo vệ môi trường;
- Phương án tổng thể đền bù, giải phóng mặt bằng, tái định cư;
- Dkiến tiến đ thực hiện dự án; các mốc thời gian chính thực hiện đầu ;
- Tng mức đầu tư, phương pháp xác định tổng mức đầu , giá trị tổng
mức đầu tư;
- Đánh g các chi phí vận hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa lớn trong quá
trình khai thác dự án; chi phí liên quan trong quá trình thực hiện;
- Tổ chức quản dán, bao gm xác định ch đầu , phân tích lựa chn
hình thức t chức quản lý thực hiện dự án, mối quan hệ trách nhiệm ca c
chủ thể liên quan đến quá trình thực hiện dự án, t chức bộ máy quản khai thác
d án;
- Phân ch hiệu quđầu , bao gồm hiệu quả và tác đng kinh tế - xã hi,
quc phòng, an ninh, khả năng thu hồi vốn đầu tư (nếu);
- S bước thiết kế của dự án, phương pháp, sở ch xác định chi phí
thiết bị trong tổng mc đầu dự án;
- Thiết kế, giải pháp kỹ thuật của dự án; sự phù hợp của c trang thiết bị,
cấu hình ca thiết bị được lựa chọn;
- Đơn giá, định mức y dựng phần mềm, trang thiết bị.
6. Thc hin các công vic khác do Chủ tch Hi đồng thẩm đnh giao (nếu có).
7
Điu 6. Trách nhim của các Tnh viên Hi đồng thm định
1. ý kiến vnhững vấn đề chung ca h sơ dự án và các ni dung thẩm
định theou cầu của Ch tịch hoặc Phó Ch tịch Hội đng thẩm đnh, cụ thể:
1.1. Thành viên Hi đồng thẩm định thuc Trường Đại hc Hồng Đức có ý
kiến thm định về c ni dung:
- Sự cần thiết đầu ;
- Phân ch, xác định mục tiêu, nhiệm v, kết quđầu ra của dán; phân
ch, lựa chn quy mô hợp lý;
- Phương án tổ chc quản , khai thác, sử dụng d án;
- Thiết kế, giải pháp kỹ thuật của dự án; sự phù hợp của các trang thiết bị,
cấu hình ca thiết bị được lựa chọn;
- Đơn giá, định mức y dựng phần mềm, trang thiết bị.
1.2. Thành viên Hội đồng thm định thuc ch đu tư ý kiến thm định
về c ni dung:
- Sự cần thiết đầu ;
- Mc tiêu, nhiệm vụ, kết quả đầu ra của dự án; phânch, lựa chọn quy mô
hợp ; c định phân kỳ đầu ; lựa chọn hình thức đầu;
- c điều kiện tự nhn, điều kiện kinh tế - kỹ thuật, lựa chn địa điểm
đầu ;
- Phương án tổ chc qun lý, khai thác, sử dụng dự án;
- Tác động môi trường và giải pháp bảo vệ môi trường;
- Phương án tổng thể đền bù, giải phóng mặt bằng, tái đnh :
- Dkiến tiến đ thực hiện dự án; các mốc thời gian chính thc hiện đầu ;
- Tng mức đầu (phương pháp c định tổng mức đầu tư, giá trị tổng
mức đầu tư), cấu nguồn vn, phương án huy đng vn;
- Đánh g các chi phí vận hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa lớn trong quá
trình khai thác dự án; chi phí liên quan trong quá trình thc hiện;
- Tổ chức quản lý dán, bao gm xác định ch đầu , phân tích lựa chn
hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án, mối quan hệ trách nhiệm ca các
chủ thể liên quan đến quá trình thực hiện dự án, t chức bộ máy quản khai thác
d án;
- Tính chính c, đúng đắn, nh pháp vsở pháp xác định các
khoản mục chi phí được xác định theo g trtrường: Chng thư thẩm định giá;
báo g của các nhà cung cấp; giá tng thầu đối với danh mục thiết bị, dịch v
ơng tự của các đơn vị trước đó (nếu ) theo quy định.
8
1.3. Các thành viên khác được b sung (nếu):
Xem xét, ý kiến thẩm định vc ni dung ca h dự án đầu theo
các nh vc thuc chức năng, nhiệm v của sở, ngành, đơn vị mình ph trách, v
nhng vấn đchung của hồ và các nội dung thẩm định theo yêu cầu của Ch
tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đng thẩm đnh.
2. Thực hiện các ng việc khác do Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hi đng thẩm
định giao (nếu).
3. Huy động b máy của Cơ quan mình để thực hiện nhiệm v được giao.
4. Tham dđầy đ các hội nghị thẩm định dán (nếu có); trao đi, đóng
góp ý kiến vcác nội dung thẩm định và biểu quyết các kết luận ca Hi đng
thẩm định. Trường hợp không ththam d hi nghị thẩm đnh dự án, Thành vn
Hi đng thẩm định phải ý kiến thẩm định bằng văn bản ủy quyền nời
đại diện thẩm quyền tham d hi nghị thẩm định dán; người được ủy quyền
phải hiểu biết tổng thể về ni dung của dự án và quảncác lĩnh vực chuyên môn
liên quan đến dán. Thành vn Hi đng thẩm định quyền bảo lưu ý kiến
thẩm định của mình; trong mọi trường hợp, Thành vn Hội đồng thẩm định phải
chịu trách nhiệm về ý kiến của mình (kcả đã ủy quyền cho nời đại diện).
5. Chịu trách nhiệm vni dung chuyên môn của quan nh đại diện
theo phân công của Ch tịch Hội đng thẩm đnh.
Điu 7. Nhim vụ của Cơ quan Thường trực Hội đồng thm định
Sở Tài chính là Cơ quan Thường trực Hi đng thẩm định, trách nhiệm:
1. Huy động b máy của đơn vị gp việc cho Chủ tịch Hi đồng thẩm định
để tổ chức ng việc thẩm đnh và các hoạt đng của Hội đồng thẩm đnh.
2. Tiếp nhận và kiểm tra thành phần h sơ; gi hồ dán đến các Thành
vn Hi đng thẩm định và quan chuyên môn thẩm định thiết kế dự án (S
Khoa hc và Công nghệ) và các đơn vị có liên quan.
3. Lưu trữ các h thẩm định d án theo quy định; cung cấp thông tin, i
liệu liên quan theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền theo quy định.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, kịp
thời tham mưu, báo cáo Ch tịch UBND tỉnh đxem xét, quyết định.
Điu 8. Nhim vụ ca Tổ giúp vic
1. Thành viên Tổ giúp việc chịu sự phân công, điều đng của Ch tịch, Phó
Chủ tịch và c Thành vn Hi đồng thẩm định đthực hiện các nhiệm vụ thẩm
định dự án nhằm đảm bảo tiến độ, chất lượng trong công tác thẩm định. Trường
hợp cần thiết, Tổ trưởng Tổ giúp việc báo o Chủ tịch Hi đồng thẩm định triệu
tập hội nghị các Thành viên Tổ gp việc đtham gia ý kiến vc ni dung dự
thảo báo cáo thẩm định trước khi trình Hội đng thẩm định theo quy định.
9
2. Thành vn Tổ gp việc thuc các quan, đơn vị, chuẩn bc nội
dung phải thẩm định theo quy định đại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quy chế này, báo
cáo Thành vn Hi đng thẩm định thuc quan, đơn vnh ý kiến thẩm
định chính thức bằng văn bản.
3. Tổ trưởng Tổ giúp việc Thành viên Tổ giúp việc thuc Sở i chính
trách nhiệm kiểm tra thành phần h sơ, tổng hợp ý kiến thẩm định của c
Thành viên Hi đng thẩm định và ý kiến thẩm định của các đơn v liên quan
(nếu có), báo cáo Chủ tịch Hội đng thẩm định xem xét, quyết định những vấn đ
cần xử trong quá trình thẩm định, soạn thảo các văn bản của Hi đng thẩm
định, báo o Chủ tịch Hi đng thẩm định xem xét, quyết định, làm sở báo
cáo kết quthẩm định với Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định của pháp luật.
4. Thc hin các công vic khác do Chủ tch Hi đồng thẩm đnh giao (nếu có).
Điu 9. Quy trình thực hin thm định
1. quan Thường trực Hi đng thẩm định tiếp nhận và kiểm tra thành
phần hồ dán theo quy định. Trường hợp đảm bảo tính hợp lệ, Tổ giúp việc
thuc STài chính báo cáo Ch tịch Hi đng thẩm định văn bản gửi h
d án đến các Thành viên Hội đồng thẩm định đlấy ý kiến tham gia thẩm định;
đng thời, đnghc đơn vcó liên quan tham gia ý kiến vào hồ dán (nếu
cần thiết).
2. Hội đng thẩm định tổ chức đoàn đi kiểm tra thc tế đ phc v cho
ng c thẩm đnh (nếu cần thiết), việc kiểm tra thực tế phải được sự thng nhất
của Ch tịch Hi đng thẩm định.
3. Khi nhận được văn bản đề nghtham gia ý kiến vnội dung dự án, c
Thành vn Hội đồng thẩm định phải ý kiến tham gia góp ý bằng văn bản theo
đúng ni dung quy định tại các Điều 4, 5, 6 trong thời gian không quá 07 ngày
m việc ktừ ngày nhận được văn bản đề nghị. Nếu quá thời gian quy định
không ý kiến góp ý bằng văn bản thì xem như Thành vn Hội đng thẩm định
hoàn toàn đng ý với các ni dung trong hồ sơ dự án.
4. Tổ giúp việc thuc Sở Tài chính cập nhật, báo cáo thường xuyên Ch
tịch Hội đồng thẩm đnh về tình hình và kết quả thực hiệnng tác thẩm định của
Hi đồng thẩm đnh; tổng hợp ý kiến tham gia của các Thành viên Hi đồng thẩm
định, soạn thảo báo cáo kết qu thẩm định trình Ch tịch Hội đng thẩm định
xem xét, quyết định.
5. Trong quá trình thẩm đnh nếu thấy cần thiết tổ chức hội nghị thẩm định
d án, Tổ trưởng Tổ giúp việc xin ý kiến Ch tịch Hi đng thẩm định xem xét
quyết định và gửi giấy mời tham dự hội ngh ng các tài liệu liên quan đến
Thành viên Hi đng thẩm định để tổ chức hội nghị thẩm đnh.
10
6. Trường hợp h không hợp lhoặc ni dung trong h sơ dự án không
phù hợp với các quy định của Luật Đầu ng, Luật Công nghệ thông tin và các
quy định của pháp luật liên quan, trong thời gian không quá 10 ngày ktừ
ngày nhận được h sơ, Chủ tịch Hi đng thẩm định thay mặt Hi đng thẩm
định ý kiến bằng văn bản gửi quan trình thẩm định b sung h hoặc
hoàn chỉnh ni dung h sơ dự án theo quy định của pháp luật.
Điu 10. Thời gian thẩm đnh
Thời gian thẩm định dán kể từ ngày Hi đng thẩm định nhận đ hồ
hợp lệ theo quy định ca pháp luật; trong đó:
1. Dự án nhóm A: Không quá 30 ngày làm việc.
2. Dự án nhóm B, C: Không quá 20 ngày m việc.
Trong quá trình giao thẩm định, tùy theo nh chất của từng d án, Ch tịch
UBND tỉnh sẽ giao hạn thời gian cụ thể để t ngắn thời gian xử lý hồ sơ, đẩy
nhanh tiến đ các dự án công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh.
Điu 11. Kinh phí hot động
Kinh phí hoạt đng của Hi đng thẩm định sử dng tlệ phí thẩm định
d án theo quy đnh của pháp luật.
Điu 12. Lưu trữ hồ , i liu
1. c hồ sơ, tài liệu liên quan đến công tác thẩm định dự án của Hi đng
thẩm định được u trữ tại Sở Tài chính.
2. Các Thành viên Hi đng thẩm định nhân có liên quan có trách
nhiệm bảo mật các thông tin vhồ sơ, i liệu thẩm định, ni dung thẩm định
hoạt đng của Hi đồng thẩm định theo quy định của pháp luật./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2486/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định các dự án công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2486/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2982/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×