• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2982/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy chế làm việc Hội đồng thẩm định dự án công nghệ thông tin

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/07/2024 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2982/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định các dự án công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2982/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2982/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2982/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
S: /QĐ-UBND
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUYT ĐNH
Ban hành Quy chế làm việc ca Hi đng thm định c dự án
công ngh thông tin tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n c Luật T chc chính quyn đa phương số 77/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
n cứ Lut Sa đi, b sung mt s điều ca Luật tổ chức Chính ph và
Luật T chức chính quyền đa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
n cứ Lut Đu công s 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
n cứ Lut Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
n cứ Nghị định s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư ng;
n cứ Nghị định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Chính phủ quy
đnh quản đu tư ứng dụng ng nghệ thông tin sử dụng nguồn vn ngân sách
n nước;
n cứ Ngh đnh số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca Chính ph sa
đi, b sung mt số điu ca Nghđịnh s 73/2019/NĐ-CP ny 05/9/2019 ca
Chính phquy đnh quản đu ứng dng ng ngh thông tin sdng
ngun vốn ngân sách nhà nước;
n cứ Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh v vic thành lập Hội đồng thẩm định các d án ng nghệ thông tin
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca SKế hochĐầu ti T tnh s 3864/SKHĐT-
ĐTTĐGS ngày 13/6/2024, Công văn số 4549/SKHĐT-ĐTTĐGS ngày 08/7/2024.
QUYT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Quy chế làm vic ca Hi
đồng thẩm đnh các d án công ngh thông tin trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể từ ny .
2982
16 7
2
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Kế hoạch Đu ,
Thông tin và Truyn thông, Tài chính, Khoa hc và ng ngh; Hiệu trưởng
Trường Đi hc Hng Đc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chu trách
nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CNTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Lm
3
UỶ BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
QUY CH LÀM VIC
ca Hi đng thm định các dự án công ngh thông tin
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Điều 1. Phm vi điều chỉnh, đing áp dng
1. Quy chế này quy đnh vchức năng, nhim v, hot động ca Hi đng
thm đnh các d án công ngh thông tin trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa (sau đây
viết tắt là Hi đồng) sdng ngun vn đu ng thuộc thẩm quyn quyết định
đu ca Ch tịch UBND tỉnh theo quy đnh ca pháp lut về đu công;
2. Quy chế y áp dng đi với các Thành viên Hi đng, T giúp việc ca
Hi đồng trong quá trình tổ chức thm định dán theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 2. Nguyên tắc hot đng ca Hi đng
1. Hi đng làm vic theo chế đtập th, theo ch đo ca Chủ tịch Hi
đồng; Thành viên Hi đng làm vic theo nguyên tắc đc lập, khách quan,
trung thực.
2. Phiên họp ca Hi đng được coi là hợp lkhi có ít nht 50% s Thành
viên Hi đng tham d.
3. Kết luận các ni dung thm đnh được thông qua khi có quá nửa tổng
s Thành viên Hi đng đng ý (bao gm c bằngnh thức biểu quyết tại phiên
hp và gửi phiếu ghi ý kiến). Trường hợp sphiếu đồng ý không đồng ý bng
nhau thì quyết đnh theo ý kiến biểu quyết ca Ch tịch Hi đng.
4. Kết luận cui cùng thông qua báo cáo thm đnh phi được tối thiểu 2/3 số
Thành viên Hi đồng biu quyết đng ý với các nội dung ca h sơ d án do ch
đu trình (bao gm c s Thành viên có mặt tại phiên hp và s Thành viên biểu
quyết bng văn bản); kết qu thm định phải được th hiện bng văn bản có ch ký
ca Ch tch Hi đng, m theo ý kiến ca các Thành viên Hi đng.
5. Chủ tịch Hi đồng, Phó Ch tịch Hi đng và các y viên Hi đng,
Tgiúp vic chịu trách nhim trước pháp luật và trước Ch tịch UBND tỉnh v
việc tổ chức thm đnh các hoạt động thm đnh theo nhiệm v được giao; ý
kiến đánh giá, kết quthẩm đnh, kết luận kiến ngh ca Hi đng v các ni
dung của dán được phân công theo Quy chế này.
4
6. quan, đơn vị có Thành viên tham gia Hi đng Tgiúp việc có
trách nhiệm tạo điu kin b trí, phân công công vic hợp lý đ các Thành
viên hoàn thành nhim vụ.
7. Trường hợp các d án công ngh thông tin đã được Hi đng t chức
thm đnh, trong quá trình thực hin nếu có phát sinh điu chnh dán thì Hi
đồng có trách nhim tổ chức thm đnh điều chnh các d án theo quy đnh và
trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
Điều 3. Quyn hạn ca Hi đng
1. Xem t, quyết đnh các vấn đ về nội dung thẩm đnh và các vấn đ
kc có liên quan trong quá tnh thm đnh d án.
2. Yêu cu đơn v lập dán và cơ quan có liên quan cung cp đy đủ h
sơ, i liệu phục v nhiệm v thm đnh; khi cn thiết có thu cầu gii trình,
sa đi, bsung hồ sơ, i liệu đáp ứng các u cầu thẩm đnh.
Điều 4. Trách nhim ca Ch tịch Hi đồng
1. Quyết đnh b sung y viên Hi đng, T viên T giúp việc thuc cơ
quan, đơn v làm ch đu và Thư ký T giúp vic đi với từng dán c th
theo ủy quyền ca Ch tịch UBND tỉnh và theo quy đnh ca pháp luật hiện nh.
2. Xem xét, quyết đnh các vấn đ liên quan trong quá trình thẩm đnh
sau khi Hi đng có ý kiến, biu quyết nhất trí; quyết đnh triu tập các phiên
hp Hi đồng; ch trì các phiên họp; phân ng nhim v khác cho các Phó Ch
tịch Hi đng và các y viên Hi đng (ngoài các nhiệm v được quy đnh tại
quy chế này).
3. Trong trường hợp cn thiết, Ch tịch Hi đồng có th y quyền cho
01 Phó Chủ tch Hi đồng triệu tập và ch t các phiên hp Hi đồng.
4. văn bn gửi các Thành viên Hi đng các đơn vị liên quan
(nếu cần thiết) để tham gia ý kiến về ni dung hồ dự án.
5. Có ý kiến thm đnh v các ni dung: S cn thiết đu ; c đnh
phân k đầu; lựa chn hình thức đu tư; phương án tổ chức quản lý, khai thác,
s dng dán; dkiến tiến đ thực hiện dán; các mc thời gian chính thực
hiện đu ; tổng mức đu tư; quản lý dán, ch đu ; đa điểm thực hin d
án; hiu qu đu , bao gm hiệu qu tác động kinh tế - xã hi, quc phòng,
an ninh và các nội dung liên quan đến lĩnh vực chuyên ngành quản lý ca cơ
quan, đơn v mình.
6. Ký Báo cáo kết quả thm đnh dự án.
Điều 5. Trách nhim ca Phó Chủ tịch Thường trực Hi đng
1. Giúp Ch tịch Hi đồng chỉ đo các hot đng ca Hi đồng; theo dõi,
thực hin báo cáo kết qu các nhiệm vụ ca Hi đng do Ch tịch Hi đồng
phân ng.
5
2. Giúp Ch tịch Hi đồng xem xét, đánh giá các báo cáo chuyên môn
các hoạt đng khác của Hi đng.
3. Được thay mặt Chủ tịch Hi đồng quyết đnh các vấn đề liên quan
trong quá trình tổ chức thm đnh trước khi trình Chủ tịch Hi đng xem t,
thông qua dự thảo Báo cáo thẩm đnh.
4. Triu tập các Thành viên Hi đồng, Tổ giúp vic trong trường hợp cần
thiết để thng nhất các ni dung thẩm đnh.
5. ý kiến thẩm đnh về các nội dung:
- Thiết kế, gii pháp k thuật ca d án; sphù hợp ca các trang thiết b
được lựa chn; sphù hợp ca tng mức đầu tư đ xut, đơn giá, định mức xây
dng phần mềm, trang thiết b; s bước thiết kế ca dự án.
- Các nội dung khác ca d án: S cn thiết đu ; c đnh phân k
đu ; lựa chn hình thức đu tư; phương án t chức qun lý, khai thác, s
dng dán; d kiến tiến đ thực hiện d án; các mc thời gian cnh thực hiện
đu ; tổng mức đu ; qun lý dán, chđu tư; đa đim thực hiện dán;
hiệu qu đu , bao gm hiu quvà c đng kinh tế - hi, quc phòng, an
ninh các ni dung liên quan đến lĩnh vực chuyên ngành quản lý ca cơ quan,
đơn v mình.
6. Thực hin các công vic khác do Chủ tịch Hi đng giao (nếu có).
Điều 6. Trách nhiệm ca Phó Ch tịch Hi đng
1. Giúp Ch tịch Hi đồng xem xét, đánh giá các báo cáo chuyên môn
các hoạt đng khác của Hi đng.
2. ý kiến thẩm đnh về các nội dung:
- S phù hợp ca tng mức đu tư, đơn giá, đnh mức được ban hành ca
các cơ quan nhà ớc trong tổng mức đu d án; phương pháp, sở cách
xác đnh giá thiết bị trong tng mức đu dự án; s phù hợp giữa tổng mức đầu
của d án gắn với cân đi vốn, cơ cấu ngun vốn đầu , kh ng cân đi
ngun vn đu vic huy đng các ngun vn, nguồn lực khác đ thực hiện
d án;
- Các nội dung khác ca d án: S cn thiết đu ; c đnh phân k
đu ; lựa chn hình thức đu tư; phương án t chức qun lý, khai thác, s
dng dán; d kiến tiến đ thực hiện d án; các mc thời gian cnh thực hiện
đu ; tổng mức đu ; qun lý dán, chđu tư; đa điểm thực hin dán;
hiệu qu đu , bao gm hiu qu c động kinh tế - xã hi, quc phòng, an
ninh các nội dung liên quan đến lĩnh vực chuyên ngành qun lý của cơ quan,
đơn v mình.
3. Thực hin các công vic khác do Chủ tch Hi đng giao (nếu có).
6
Điều 7. Trách nhim ca các y viên Hi đng
1. Có ý kiến v những vấn đ chung ca h sơ dự án các ni dung thm
đnh theo u cu ca Ch tịch Hi đồng hoặc Phó Chủ tịch Thường trực Hi
đồng, c thể:
1.1. Ủy vn Hi đng thuộc SKhoa hc và Công ngh ý kiến thẩm
đnh v các ni dung:
- Giải pháp công ngh, gii pháp k thuật ca d án; s phù hợp ca tổng
mức đầu , đơn giá, đnh mức xây dựng trong tổng mức đu dán;
- Các nội dung liên quan đến lĩnh vực chuyên ngành quản ca quan,
đơn vị mình.
1.2. Ủy vn Hi đng thuộc Trường Đi hc Hng Đức ý kiến thẩm
đnh v các ni dung:
- Thiết kế, gii pháp k thuật ca d án; s phù hợp v cấu nh ca các
trang thiết b được lựa chn; s phù hợp ca tổng mức đu đ xut, đơn giá,
đnh mức y dựng phn mm, trang thiết b;
- Các ni dung liên quan đến lĩnh vực quản lý chuyên ngành ca đơn v mình.
1.3. Ủy viên Hi đng thuộc chủ đu có ý kiến về các ni dung:
- S phù hợp ca tng mức đầu tư, đơn giá, đnh mức trong tổng mức đầu
dán; nh chính c, đúng đn, nh pháp lý vcơ spháp lý c đnh các
khoản mục chi phí được xác đnh theo giá tr trường: chứng thư thm đnh giá;
báo giá ca các nhà cung cp; giá trúng thầu đối với danh mục thiết b, dch vụ
ơng tự ca các đơn v trước đó (nếu có) theo quy đnh.
- Các nội dung khác ca dán: Scần thiết đầu tư; xác đnh phân k đu
; lựa chn hình thức đu ; phương án t chức qun lý, khai thác, s dụng d
án; dkiến tiến đ thực hin dán; các mc thời gian chính thực hiện đu ;
tổng mức đu tư; quản lý dán, ch đu ; đa điểm thực hin dán; hiệu qu
đu tư, bao gm hiu qu c đng kinh tế - hi, quc phòng, an ninh.
2. Huy đng b máy ca Cơ quan mình đ thực hiện nhim vụ được giao.
3. Tham dự đy đủ các phiên hp ca Hi đồng, trao đổi, đóng góp ý kiến
về các ni dung xem t, thẩm đnh biểu quyết các kết lun ca Hi đồng.
4. Chịu trách nhim về ni dung chun môn ca cơ quan mình đi diện
theo phân ng ca Chủ tch Hi đng.
Điều 8. Nhiệm v ca Cơ quan Thường trc Hi đồng
1. SKế hoạch và Đầu (cơ quan Thường trực Hi đng) huy động b
máy ca đơn vị giúp việc cho Ch tch Hi đồng đ t chức ng vic thẩm định
và các hot đng ca Hi đng.
7
2. Tiếp nhn kim tra thành phn hồ sơ; gửi hồ sơ dự án đến các Thành
viên Hi đng và cơ quan chuyên môn thẩm đnh thiết kế dán (SThông tin
và Truyn thông) và các đơn v có liên quan.
3. Lưu trữ các h sơ thm đnh dán theo quy đnh; cung cp thông tin,
i liu liên quan theo yêu cu của cp có thẩm quyn theo quy đnh.
4. Trong quá trình triển khai thực hin, nếu có phát sinh vướng mắc, kp
thời tham mưu, báo cáo Ch tịch UBND tỉnh để xem t, quyết đnh.
Điều 9. Nhiệm v ca Tổ giúp việc
1. Thành viên Tổ giúp vic chu sphân công, điu đng ca Ch tịch
Hội đng, các Phó Ch tịch Hi đồng các y viên Hi đng để thực hin các
nhim v thm đnh d án nhằm đm bo tiến độ, cht lượng trong công c
thm đnh. Trường hợp cn thiết, Ttrưởng T giúp việc báo cáo Chủ tịch Hi
đồng triệu tập các Thành viên Tgiúp việc đtham gia ý kiến vcác nội dung
d tho báo cáo thm đnh của Hi đng trước khi trình Hi đng theo quy đnh.
2. Thành viên T giúp vic chuẩn b các ni dung cần thẩm đnh báo cáo
Thành viên Hi đng thuc đơn vị mình đ có ý kiến chính thức bngn bản.
3. Thành viên T giúp vic thuc SKế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến
ca các Thành viên Hi đồng ý kiến ca các đơn vị liên quan (nếu có), đề
xuất báo cáo Ch tịch Hi đng xem t, quyết đnh những vn đ cn xlý
trong quá trình thẩm đnh.
4. Thực hin các công vic khác do Chủ tịch Hi đng giao (nếu có).
Điều 10. Quy trình thc hiện thm định
1. Cơ quan Thường trực Hi đng tiếp nhn kim tra thành phn hồ sơ
d án theo quy đnh; chủ đu chu trách nhiệm theo quy đnh trong vic tổ
chức xác đnh tổng mc đu trong hồ sơ dán, đm bo tiêu chun, đnh
mức, đơn giá theo quy đnh và tuân ththeo các quy đnh ca pháp luật v giá
và quy đnh có liên quan. Trường hợp đm bo nh hợp l, Tgiúp việc thuc
SKế hoạch Đu báo cáo Chủ tịch Hi đng n bn gửi h sơ dự án
đến các Thành viên Hi đng đ lấy ý kiến tham gia thm đnh; đng thời, đ
ngh các đơn v có liên quan tham gia ý kiến o h sơ dán (nếu cần thiết).
2. Hi đồng tổ chức đoàn đi kiểm tra thực tế đ phục v cho công c
thm đnh (nếu cn thiết), việc kim tra thực tế phải được sự thng nhất ca Chủ
tịch Hi đồng.
3. Khi nhn được n bn đ ngh tham gia ý kiến về nội dung d án, các
Thành viên Hi đng phi có ý kiến tham gia góp ý bng n bản theo đúng ni
dung quy đnh tại các Điu 5, 6, 7 trong thời gian không quá 07 ngày làm vic
ktừ ngày nhn được n bn đ ngh. Nếu quá thời gian quy đnh mà không có
8
ý kiến góp ý bng n bn thì xem như Thành viên Hi đng hoàn toàn đng ý
với các ni dung trong h d án.
4. Tgiúp vic thuc SKế hoạch Đầu cập nht, báo cáo thường
xuyên Ch tịch Hi đng về nh nh kết quthực hiện công c thẩm đnh
ca Hi đng; tổng hợp ý kiến tham gia ca các Thành viên Hi đng, son tho
báo cáo kết quthẩm đnh trình Chtịch Hi đng xem xét, quyết đnh báo
cáo kết quả thẩm đnh với Chtịch UBND tỉnh.
5. Trong quá trình thẩm đnh nếu thấy cần thiết tổ chức hp Hi đng, T
trưởng Tổ giúp việc xin ý kiến Chủ tch Hi đng xem t quyết đnh gửi
giấy mời hp cùng các i liệu liên quan đến Thành viên Hi đồng đ tổ chức
hi ngh thm đnh. Trường hợp đc biệt Thành viên Hi đng không ththam
d phiên họp, phải có ý kiến bng văn bản và ủy quyn người đi diện có thm
quyn tham dự cuc hp ca Hi đng; nời được ủy quyn phi hiu biết tổng
th về nội dung ca dán và quản lý các lĩnh vực chuyên môn liên quan đến d
án. Thành viên Hi đng có quyền bo lưu ý kiến thẩm đnh ca mình; trong
mi trường hợp, Thành viên Hi đng phi chu trách nhiệm v ý kiến ca mình
(kcđã y quyn cho người đi din).
6. Trường hợp hồ sơ không hợp lhoc ni dung trong hồ sơ d án không
phù hợp với các quy đnh ca Lut Đầu công và các quy đnh của pháp luật
có liên quan, trong thời gian không quá 10 ngày kể từ ngày nhn được h sơ,
Chủ tịch Hi đng thay mặt Hi đng có ý kiến bng n bn gửi quan trình
thm đnh b sung hồ sơ hoc hoàn chnh ni dung hồ sơ dán.
Điều 11. Thi gian thm định
Thời gian thẩm đnh d án kể từ ny Hi đng nhn đ hồ sơ hợp l theo
quy định ca pháp luật, trong đó:
1. Dự án nhóm A: Không quá 45 ngày.
2. Dự án nhóm B, C: Không quá 30 ngày.
Điều 12. Kinh p hoạt đng
Kinh phí hoạt đng ca Hi đng sdng từ lphí thẩm định dự án theo
quy định ca pháp luật.
Điều 13. Lưu trữ h sơ, tài liu
1. Các h sơ, i liệu liên quan đến công c thẩm đnh d án ca Hi
đồng được lưu trữ tại SKế hoạch Đu tư.
2. Các Thành viên Hi đng cá nhân có liên quan có trách nhiệm bo
mt các thông tin vh sơ, i liệu thm đnh, nội dung thẩm đnh hoạt đng
ca Hi đồng theo quy đnh ca pháp luật./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2982/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định các dự án công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2982/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2982/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×