• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2484/QĐ-UBND Huế 2025 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 09:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2484/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố/Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2484/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2484/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2484/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2484 /QĐ-UBND
Huế, ngày 07 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của UBND thành
phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4232/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 28 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa thuộc thẩm
quyền của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố Huế. (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
15 và 16 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
2040/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
2
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
từ 02 đến 05 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1959/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
10 đến 15 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1281/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC có số thứ tự 4 phần II nội dung
quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
của UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm nghiệp
và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự 8
phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1961/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh
vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã.
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ
tự 12, 14 và 15 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1282/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp huyện và UBND cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC được công bố tại mục 2.1
(Trường hợp thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
trong trường hợp bị mất, hủy hoại, đối với tài sản do Ủy ban nhân dân thành phố
quản lý) phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1973/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
3
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự 07 phần
II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày
26/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
01, 03 và 04 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1714/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ,
Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện và UBND cấp xã.
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
03 và 04 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
2364/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
số 01, 02, 03 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1945/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA CỦA UBND
THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ UỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2484 /QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
I
1.
1.005181
2.
1.000705
II.
3.
1.010727
4.
1.010728
5.
1.010729
6.
1.010730
III.
7.
1.011999
8.
1.012000
9.
1.012001
10.
1.012002
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7
năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố
danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
ủy quyền giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Huế.
2
STT
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
11.
1.012003
12.
1.012004
IV.
13.
1.007916
V.
14.
1.004694
VI.
15.
2.001793
16.
1.003867
17.
2.001804
18.
1.003232
VII.
19.
3.000326
3
STT
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
XIII.
20.
1.003618
21.
1.003388
22.
1.003371
23.
1.011647
IX.
24.
1.009788
25.
1.009791
X.
26.
1.003712
27.
1.003727
28.
1.003695
4
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. Lĩnh vực Biển và hải đảo (02 TTHC)
1. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử
(1.005181)
- Thời hạn giải quyết:
* Đối với dữ liệu đơn giản: Chậm nhất là 05 ngày làm việc;
* Đối với dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: chậm nhất là
20 ngày làm việc;
* Trường hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: chậm nhất là 30 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm
PVHCC thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa cho Phòng Quản lý Tài nguyên xử lý hồ
sơ.
04 giờ
Bước 2
Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. Phân công chuyên viên xử lý sau
đó thẩm định kiểm tra xem xét kết quả thẩm định trước khi trình lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
Tài nguyên
- Kiểm tra số lượng, thành phần, nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng.
- 14 giờ đối với dữ
liệu đơn giản;
- 102 giờ đối với
dữ liệu phức tạp;
- 166 giờ đối với
dữ liệu quá phức
tạp, khối lượng
lớn.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
- 08 giờ đối với dữ
liệu đơn giản;
- 24 giờ đối với dữ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
liệu phức tạp;
- 32 giờ đối với dữ
liệu quá phức tạp,
khối lượng lớn.
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ký phê duyệt kết quả thẩm định và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
- 08 giờ đối với dữ
liệu đơn giản;
- 24giờ đối với dữ
liệu phức tạp;
- 32 giờ đối với dữ
liệu quá phức tạp,
khối lượng lớn.
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm PV hành chính công thành phố.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm PV Hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- 40 giờ đối với
dữ liệu đơn giản;
- 160 giờ đối với
dữ liệu phức tạp;
- 240 giờ đối với
dữ liệu quá phức
tạp, khối lượng
lớn.
6
2. Tên thủ tục: Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản
yêu cầu (1.000705)
- Thời hạn giải quyết:
* Đối với dữ liệu đơn giản: Chậm nhất là 05 ngày làm việc;
* Đối với dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: chậm nhất là
20 ngày làm việc);
* Trường hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: chậm nhất là 30 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. Phân công chuyên viên xử lý sau
đó thẩm định kiểm tra xem xét kết quả thẩm định trước khi trình lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
Tài nguyên
- Kiểm tra số lượng, thành phần, nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng.
- 14 giờ đối với dữ
liệu đơn giản;
- 102 giờ đối với
dữ liệu phức tạp;
- 166 giờ đối với
dữ liệu quá phức
tạp, khối lượng
lớn.
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
- 08 giờ đối với dữ
liệu đơn giản;
- 24 giờ đối với dữ
liệu phức tạp;
- 32 giờ đối với dữ
liệu quá phức tạp,
khối lượng lớn.
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ký phê duyệt kết quả thẩm định và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
- 08 giờ đối với dữ
liệu đơn giản;
- 24giờ đối với dữ
liệu phức tạp;
- 32 giờ đối với dữ
liệu quá phức tạp,
khối lượng lớn.
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- 40 giờ đối với
dữ liệu đơn giản;
- 160 giờ đối với
dữ liệu phức tạp;
- 240 giờ đối với
dữ liệu quá phức
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
tạp, khối lượng
lớn.
II. Lĩnh vực Môi trường (04 TTHC)
3. Cấp giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010727)
1.1. Trường hợp 1: Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
Thời hạn giải quyết: 20 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 15 ngày và UBND thành phố 05 ngày.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
120
giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04
giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
giải quyết.
04
giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tổng hợp và
Thẩm định/Phòng Kiểm soát ô
nhiễm Môi trường, Chi cục Bảo
vệ môi trường
- Chuyên viên rà soát hồ sơ
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục:
+ Văn bản gửi các đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm
định/Đoàn Kiểm tra trình Lãnh đạo Sở ban hành;
+ Xin ý kiến các đơn vị có liên quan theo quy định trình Lãnh đạo
Sở ban hành.
+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn Kiểm tra trình
Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra.
+ Thông báo kết quả họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra trình Lãnh
đạo Sở ban hành.
- Kiểm tra hồ sơ nộp lại (đã chỉnh sửa theo thông báo kết họp Hội đồng
thẩm định/Kiểm tra).
- Tham mưu Lãnh đạo Chi cục Tờ trình và dự thảo giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo Sở.
96
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
04
giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
04
giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
08
giờ
II
Quy trình tại UBND thành phố
40
giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung
tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
02
giờ
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04
giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV
hành chính công thành phố.
02
giờ
Bước 12
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu
có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
11
1.2. Trường hợp 2: Đối với các dự án đầu tư, cơ sở còn lại
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 25 ngày và UBND thành phố 05 ngày.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
200
giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
giải quyết.
04
giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tổng hợp và
Thẩm định/Phòng Kiểm soát ô
nhiễm Môi trường, Chi cục Bảo
vệ môi trường
- Chuyên viên rà soát hồ sơ.
- Công khai nội dung báo cáo trên trang điện tử.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục văn bản:
+ Gửi các đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn
Kiểm tra trình Lãnh đạo Sở ban hành.
176
giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
+ Văn bản xin ý kiến các đơn vị có liên quan theo quy định trình
Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn Kiểm tra trình
Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Văn bản tổ chức kiểm tra thực tế khu vực thực hiện dự án (nếu
trường hợp cần thiết).
+ Tổ chức họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra.
+ Thông báo kết quả họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra trình Lãnh
đạo Sở ban hành.
- Kiểm tra hồ sơ nộp lại (đã chỉnh sửa theo thông báo kết họp Hội đồng
thẩm định/Kiểm tra).
- Tham mưu Lãnh đạo Chi cục Tờ trình và dự thảo giấy phép môi
trường trình Lãnh đạo Sở.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường phê duyệt.
04
giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
04
giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
08
giờ
II
Quy trình tại UBND thành phố
40
giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
02
giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
tâm PVHCC thành phố
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04
giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
PV hành chính công thành phố.
02
giờ
Bước 12
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240
giờ
4. Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010728)
Thời hạn giải quyết: 10 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 07 ngày và UBND thành phố 03 ngày.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
56
giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết.
04
giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tổng hợp và
Thẩm định/Phòng Kiểm soát ô
nhiễm Môi trường, Chi cục Bảo vệ
môi trường
- Chuyên viên rà soát hồ sơ
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục văn bản chỉnh sửa, bổ sung (nếu có)
trình Lãnh đạo Sở ban hành.
- Kiểm tra hồ sơ nộp lại (đã chỉnh sửa theo văn bản chỉnh sửa, bổ sung
(nếu có)).
- Tham mưu Lãnh đạo Chi cục Tờ trình và dự thảo giấy phép môi
trường trình Lãnh đạo Sở.
32
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
trường
Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
04
giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
08
giờ
II
Quy trình tại UBND thành phố
24
giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm
PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
02
giờ
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
12
giờ
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04
giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
PV hành chính công thành phố.
02
giờ
Bước 12
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
5. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010729)
Thời hạn giải quyết: 25 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 20 ngày và UBND thành phố 05 ngày.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
160
giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân
04
giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
trường thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
công giải quyết.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tổng hợp và
Thẩm định/Phòng Kiểm soát ô
nhiễm Môi trường, Chi cục Bảo vệ
môi trường
- Chuyên viên rà soát hồ sơ
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục văn bản chỉnh sửa, bổ sung (nếu có)
trình Lãnh đạo Sở ban hành.
- Kiểm tra hồ sơ nộp lại (đã chỉnh sửa theo văn bản chỉnh sửa, bổ sung
(nếu có)).
- Tham mưu Lãnh đạo Chi cục Tờ trình và dự thảo giấy phép môi
trường trình Lãnh đạo Sở.
136
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
04
giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
04
giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
08
giờ
II
Quy trình tại UBND thành phố
40
giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm
PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
02
giờ
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04
giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
PV hành chính công thành phố.
02
giờ
Bước 12
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200
giờ
6. Cấp lại giấy phép môi trường (cấp tỉnh) (1.010730)
6.1. Trường hợp 1:
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 25 ngày và UBND thành phố 05 ngày.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
200
giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết.
04
giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tổng hợp và
Thẩm định/Phòng Kiểm soát ô
nhiễm Môi trường, Chi cục Bảo vệ
môi trường
- Chuyên viên rà soát hồ sơ
- Công khai nội dung báo cáo trên trang điện tử.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục:
+ Văn bản gửi các đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm
định/Đoàn Kiểm tra trình Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Xin ý kiến các đơn vị có liên quan theo quy định trình Lãnh đạo
Sở ban hành.
+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn Kiểm tra trình
Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Văn bản vầ tổ chức kiểm tra thực tế khu vực thực hiện dự án
176
giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
(nếu trường hợp cần thiết).
+ Tổ chức họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra.
+ Thông báo kết quả họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra trình Lãnh
đạo Sở ban hành.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
04
giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
04
giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
08
giờ
II
Quy trình tại UBND thành phố
40
giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm
PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
02
giờ
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04
giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
02
giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
PV hành chính công thành phố.
Bước 12
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240
giờ
6.2. Trường hợp 2:
Thời hạn giải quyết: 20 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 15 ngày và UBND thành phố 05 ngày.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
120
giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
04
giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết.
04
giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tổng hợp và
Thẩm định/Phòng Kiểm soát ô
nhiễm Môi trường, Chi cục Bảo vệ
môi trường
- Chuyên viên rà soát hồ sơ
- Công khai nội dung báo cáo trên trang điện tử.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục:
+ Văn bản gửi các đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm
định/Đoàn Kiểm tra trình Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Văn bản xin ý kiến các đơn vị có liên quan theo quy định trình
Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn Kiểm tra trình
Lãnh đạo Sở ban hành.
+ Văn bản vầ tổ chức kiểm tra thực tế khu vực thực hiện dự án
(nếu trường hợp cần thiết).
+ Tổ chức họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra.
+ Thông báo kết quả họp Hội đồng thẩm định/Kiểm tra trình Lãnh
đạo Sở ban hành.
96
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
04
giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
04
giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
trường
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
08
giờ
II
Quy trình tại UBND thành phố
40
giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm
PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
02
giờ
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04
giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và
bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
PV hành chính công thành phố.
02
giờ
Bước 12
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
24
* Các TTHC lĩnh vực Môi trường, ủy quyền cho Sở trong việc tổ chức thẩm định hồ sơ cấp/cấp đổi/cấp điều chỉnh/cấp lại Giấy phép môi
trường (không ủy quyền đối với việc cấp/cấp đổi/cấp điều chỉnh/cấp lại Giấy phép môi trường).
III. Lĩnh vực Trồng trọt (06 TTHC)
7. Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
- Thời hạn giải quyết: 2 tháng (60 ngày).
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
08 giờ
25
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Tham mưu văn bản Thông báo về yêu cầu thu hồi Thẻ
giám định viên cho người được cấp Thẻ giám định viên
- Lập Tờ trình và dự thảo Quyết định thu hồi Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định
từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng xem xét và trình
Lãnh đạo Chi cục
452 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định và chuyển toàn
bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản
điện tử và bản giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm
PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
8. Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
- Thời hạn giải quyết: 2 tháng (60 ngày).
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
26
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Tham mưu văn bản thông báo về yêu cầu thu hồi Giấy
chứng nhận cho tổ chức được cấp Giấy chứng nhận
- Lập Tờ trình và dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết
định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
chuyển cho Lãnh đạo Phòng xem xét và trình Lãnh đạo Chi
cục
452 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định và chuyển toàn bộ
hồ sơ cho Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04 giờ
27
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí,
lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
9. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 1 tháng (30 ngày)
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
28
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót, ra thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định
thời hạn 01 tháng để người yêu cầu cấp thẻ nộp hồ sơ sửa
chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ lập Tờ trình và dự thảo quyết
định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng xem xét và trình Lãnh
đạo Chi cục
212 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định và chuyển toàn
bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Sở
08giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản
điện tử và bản giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm
PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
10. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
- Quy trình nội bộ:
29
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót, ra thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định
thời hạn 01 tháng để người yêu cầu cấp thẻ nộp hồ sơ sửa
chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ lập Tờ trình và dự thảo quyết
định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng xem xét và trình Lãnh
đạo Chi cục
92 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định và chuyển toàn
bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Sở
08 giờ
30
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản
điện tử và bản giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm
PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
* Trong trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Sở Nông nghiệp và Môi trường gây ra, Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật) có trách nhiệm cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.
11. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 1 tháng (30 ngày).
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
04 giờ
31
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót, ra thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn
01 tháng để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý
kiến phản đối
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ lập Tờ trình và dự thảo quyết
định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng xem xét và trình
Lãnh đạo Chi cục
212 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định và chuyển toàn bộ hồ
sơ cho Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí,
lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
32
12. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót, ra thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn
01 tháng để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý
kiến phản đối.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ lập Tờ trình và dự thảo quyết
định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng xem xét và trình
Lãnh đạo Chi cục
92 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định và chuyển toàn bộ hồ
08 giờ
33
thực vật
sơ cho Lãnh đạo Sở
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí,
lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
* Trong trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Sở Nông nghiệp và Môi trường gây ra,
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật) có trách nhiệm cấp lại Giấy chứng nhận miễn phí trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
IV. Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (01TTHC)
13. Tên thủ tục: Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (1.007916)
13.1. Trường hợp địa phương bố trí đất để trồng rừng
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
- Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu Sở dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp
tiền trồng rừng thay thế (thời gian, số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích
phải trồng rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của
thành phố) về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố.
22 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận
nộp tiền trồng rừng thay thế trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, ký ban hành Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp
tiền trồng rừng thay thế.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 8
Chủ dự án
Nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
56 giờ
Bước 9
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Ban hành văn bản thông báo cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế.
24 giờ
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
13.2. Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng
13.2.1. Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của thành phố nơi đề
nghị nộp tiền
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng, Chi cục Kiểm lâm.
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu Sở dự thảo Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị
chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác.
22 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Xem xét, ký nháy dự thảo Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị
chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
04 giờ
36
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Xem xét, ký ban hành Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị
chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy)
gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường
02 giờ
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ban hành văn bản đề nghị UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
cung cấp thông tin về địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng trên
địa bàn tỉnh tại thời điểm chủ dự án đề nghị nộp tiền.
40 giờ
UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng thay thế
Ban hành văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế và đơn
giá trồng rừng, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
64 giờ
Bước 7
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Thông báo bằng văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi đề nghị nộp
tiền trồng rừng thay thế về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng
rừng thay thế.
24 giờ
Bước 8
Chi cục Kiểm lâm
Tham mưu Sở dự thảo văn bản gửi chủ dự án về thời gian và số tiền chủ dự án
phải nộp để trồng rừng thay thế sau khi nhận Thông báo của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
18 giờ
Bước 9
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Ký văn bản gửi chủ dự án về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng
rừng thay thế.
04 giờ
Bước 10
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PVHCC thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 11
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho chủ dự án.
Bước 12
Chủ dự án
Nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi
chủ dự án nộp hồ sơ.
64 giờ
Bước 13
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành
phố
- Chuyển số tiền chủ dự án đã nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam
để thực hiện trồng rừng tại địa phương khác.
- Thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế gửi chủ dự án.
24 giờ
Bước 14
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam
Chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa chọn trồng
rừng thay thế theo quy định.
40 giờ
37
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ
13.2.2. Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của thành phố nơi đề nghị nộp tiền
* Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND thành phố thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng
của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng -
Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu Sở dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp
tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng thay
thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của thành phố về Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố.
22 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận
nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng
thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của thành phố trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
04 giờ
38
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, ký ban hành Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp
tiền trồng rừng thay thế.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho chủ dự án.
Bước 8
Chủ dự án
Nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
nơi chủ dự án nộp hồ sơ.
64 giờ
Bước 9
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Ban hành Thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế gửi
chủ dự án.
24 giờ
Bước 10
Chi cục Kiểm lâm
Tham mưu Sở dự thảo Thông báo gửi chủ dự án về số tiền trồng rừng thay
thế chênh lệch sau khi nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
thay thế.
18 giờ
Bước 11
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ký ban hành Thông báo gửi chủ dự án về số tiền chênh lệch đơn giá trồng
rừng thay thế.
04 giờ
Bước 12
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số và gửi chủ dự án
02 giờ
Bước 13
Chủ dự án
Nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ
56 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ
** Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND thành phố cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng
của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
39
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
- Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu Sở dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận
nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng
rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của thành
phố về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố.
22 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận
nộp tiền trồng rừng thay thế trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, ký ban hành Thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp
tiền, rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của
thành phố.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành chính công thành
phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho chủ dự án.
40
Bước 8
Chủ dự án
Nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành
phố.
64 giờ
Bước 9
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Ban hành Thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
gửi chủ dự án.
24 giờ
Bước 10
Chi cục Kiểm lâm
Tham mưu Sở dự thảo Thông báo gửi chủ dự án về số tiền trồng rừng
thay thế chênh lệch sau khi nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế.
18 giờ
Bước 11
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ký ban hành Thông báo gửi chủ dự án về số tiền chênh lệch đơn giá
trồng rừng thay thế.
04 giờ
Bước 12
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số và gửi chủ dự án
02 giờ
Bước 13
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Hoàn trả kinh phí chênh lệch bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án theo quy
định.
56 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ
V. Lĩnh vực Thuỷ sản (01 TTHC)
14. Tên thủ tục: Công bố mở cảng cá loại II (1.004694)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC thành phố
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
PVHCC cấp xã hoặc Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
03 giờ
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy sản (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ sở dịch
vụ hậu cần nghề cá, Chi cục Thuỷ
sản
Nhận hồ sơ, kiểm tra nội dung các thành phần hồ sơ và phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
03 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu cá, cơ sở
dịch vụ hậu cần nghề cá, Chi cục
Thuỷ sản
- Kiểm tra nội dung hồ sơ, xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
- Tham mưu Tờ trình và dự thảo Quyết định công bố Cảng cá trình lãnh đạo
phòng xem xét
32 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ sở dịch
vụ hậu cần nghề cá, Chi cục Thuỷ
sản
-Kiểm tra dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định công bố Cảng cá trình
lãnh đạo Chi cục
03 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Phê duyệt Tờ trình, xem xét dự thảo Quyết định trước khi trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường ký phê duyệt kết quả.
03 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Xem xét ký phê duyệt Quyết định công bố cảng cá
02giờ
Bước 7
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02giờ
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC thành phố
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
PVHCC cấp xã hoặc Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48giờ
42
VI. Lĩnh vực Thuỷ lợi (04 TTHC)
15. Tên thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001793).
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
công trình thuỷ lợi và nước
sạch nông thôn, Chi cục
Thủy lợi và Biến đổi Khí
hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
- Dự thảo tờ trình và quyết định
38 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
56 giờ
16. Tên thủ tục: Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND
tỉnh quản lý (2.001804).
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
04 giờ
44
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
công trình thuỷ lợi và nước
sạch nông thôn, Chi cục
Thủy lợi và Biến đổi Khí
hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
- Dự thảo tờ trình và quyết định.
222 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
240 giờ
45
17. Tên thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh
quản lý (1.003867)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
công trình thuỷ lợi và nước
sạch nông thôn, Chi cục
Thủy lợi và Biến đổi Khí
hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
- Dự thảo tờ trình và quyết định
222 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường
4 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
02 giờ
46
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
240 giờ
18. Tên thủ tục: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh (1.003232).
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
04 giờ
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
công trình thuỷ lợi và nước
sạch nông thôn, Chi cục
Thủy lợi và Biến đổi Khí
hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
- Dự thảo tờ trình và quyết định
222 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường
10 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
240
48
VII. Lĩnh vực Quản lý công sản (Bộ Tài chính) (01 TTHC)
19. Tên thủ tục: Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
(3.000326).
Trường hợp thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài
sản do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý)
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
công trình thuỷ lợi và nước
sạch nông thôn, Chi cục Thủy
lợi và Biến đổi Khí hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định.
- Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
342 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
Phê duyệt báo cáo thẩm định; xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết
định gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường
04 giờ
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Chi cục để gửi đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
XIII. Lĩnh vực Nông nghiệp (04 TTHC)
20. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618)
- Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ về cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông tỉnh trước ngày 30/9 hàng năm
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
04 giờ
50
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế hoạch đầu
tư và Tài chính, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Thẩm định nội dung, dự toán kinh phí, tham mưu kết quả giải quyết
438 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Ký văn bản phê duyệt kết quả TTHC
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu
có).
51
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
21. Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003388)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư
và Tài chính, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế hoạch đầu
tư và Tài chính, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Tham mưu lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và Tài chính báo cáo Lãnh
đạo Sở ký quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh
nghiệp ứng dụng công nghệ cao (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định) đối với
104 giờ
52
các hồ sơ hợp lệ hoặc có văn bản thông báo cho doanh nghiệp về việc hồ
sơ không đầy đủ, hợp lệ; thời gian doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Tổ thẩm định tiến hành họp thẩm định hồ sơ; lập biên bản họp gửi Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư
và Tài chính, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Kiểm tra Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao, xem xét và chuyển toàn bộ hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Ký Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
- Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải có thông báo lý do bằng
văn bản cho doanh nghiệp
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu
có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
22. Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371)
53
Trước thời hạn Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hết hiệu lực 45 ngày, doanh nghiệp lập hồ sơ đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận gửi đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi doanh nghiệp đăng ký kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư
và Tài chính, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế hoạch đầu
tư và Tài chính, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Tham mưu lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và Tài chính báo cáo Lãnh
đạo Sở ký quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh
nghiệp ứng dụng công nghệ cao (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định) đối với
các hồ sơ hợp lệ hoặc có văn bản thông báo cho doanh nghiệp về việc hồ
sơ không đầy đủ, hợp lệ; thời gian doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian thẩm định.
104 giờ
54
- Tổ thẩm định tiến hành họp thẩm định hồ sơ; lập biên bản họp gửi Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư
và Tài chính, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Kiểm tra Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao, xem xét và chuyển toàn bộ hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Ký Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
- Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải có thông báo lý do bằng
văn bản cho doanh nghiệp
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản
giấy) đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu
có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
23. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (1.011647)
23.1 Trường hợp hồ sơ hợp lệ
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
55
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế hoạch đầu tư
và Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị công nhận
- Tham mưu lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và Tài chính báo
cáo Lãnh đạo Sở ký quyết định thành lập Tổ thẩm định
- Tổ thẩm định tiến hành họp thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
200 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Kiểm tra dự thảo Tờ trình và Quyết định công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, xem xét hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ
56
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Ký Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử
và bản giấy) đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung
tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
23.2 Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ
- Thời hạn giải quyết: 65 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
04 giờ
57
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế hoạch đầu tư
và Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị công nhận
- Tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao hoàn thiện hồ sơ nộp về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Tham mưu lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và Tài chính báo
cáo Lãnh đạo Sở ký quyết định thành lập Tổ thẩm định
- Tổ thẩm định tiến hành họp thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
480 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu tư và
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Kiểm tra dự thảo Tờ trình và Quyết định công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, xem xét hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Ký Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV
Hành chính công thành phố
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
58
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
520 giờ
IX. Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) (02 TTHC)
24. Tên thủ tục: Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
đầu tư và Tài chính
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên giải quyết.
06 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế
hoạch đầu tư và Tài chính
- Kiểm tra số lượng, thành phần, nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng.
99 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
đầu tư và Tài chính
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
01 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ký phê duyệt kết quả thẩm định và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
01 giờ
59
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy)
đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích …
01 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
25. Tên thủ tục: Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu
sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Hồ sơ hợp lệ)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 2
Phòng Kế hoạch đầu tư và
Tài chính
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên giải quyết.
06 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế
hoạch đầu tư và Tài chính
- Kiểm tra số lượng, thành phần, nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng.
99 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
đầu tư và Tài chính
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
01 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ký phê duyệt kết quả thẩm định và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
01 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy)
đến Trung tâm PV hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
01 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
X. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (03 TTHC)
26. Tên thủ tục: Công nhận làng nghề truyền thống (1.003727)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ch để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn và Quản lý chất
lượng
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công phòng chuyên môn giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Phát triển
nông thôn, Chi cục Phát
triển nông thôn và Quản lý
chất lượng
Kiểm tra nội dung các thành phần hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Chuyên viên Phòng Phát
triển nông thôn, Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ
- Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
- Dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi lãnh đạo Phòng chuyên môn
(kèm theo biên bản cuộc họp của Hội đồng xét công nhận danh hiệu Nghề truyền
thống, Làng nghề và Làng nghề truyền thống)
210 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Phát triển
nông thôn, Chi cục Phát
triển nông thôn và Quản lý
chất lượng
Kiểm tra dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi lãnh đạo Chi cục (kèm
theo biên bản cuộc họp của Hội đồng xét công nhận danh hiệu Nghề truyền
thống, Làng nghề và Làng nghề truyền thống)
08 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
Phê duyệt Tờ trình và xét duyệt dự thảo Quyết định của Sở Nông nghiệp và Môi
04 giờ
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
nông thôn và Quản lý chất
lượng
trường về việc công nhận danh hiệu Làng nghề truyền thống.
Bước 7
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xem xét, Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 8
Bộ phận Văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV
hành chính công thành phố hoặc Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02 giờ
Bước 9
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
27. Tên thủ tục: Công nhận nghề truyền thống (1.003712)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
04 giờ
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ch để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Phát triển
nông thôn và Quản lý chất lượng (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công phòng chuyên môn giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn,
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng
Kiểm tra nội dung các thành phần hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý hồ
sơ.
04 giờ
Bước 4
Chuyên viên Phòng Phát triển nông
thôn, Chi cục Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ
- Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
- Dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi lãnh đạo Phòng chuyên
môn (kèm theo biên bản cuộc họp của Hội đồng xét công nhận danh hiệu
Nghề truyền thống, Làng nghề và Làng nghề truyền thống)
210 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn,
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng
Kiểm tra dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi lãnh đạo Chi cục
(kèm theo biên bản cuộc họp của Hội đồng xét công nhận danh hiệu Nghề
truyền thống, Làng nghề và Làng nghề truyền thống)
08 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Phê duyệt Tờ trình; xét duyệt dự thảo Quyết định của Sở Nông nghiệp và
Môi trường về việc công nhận danh hiệu Nghề truyền thống.
04 giờ
Bước 7
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Xem xét, Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 8
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PV hành chính công thành phố hoặc Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02 giờ
64
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 9
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
65
28. Tên thủ tục: Công nhận làng nghề (1.003695)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (hồ sơ hợp lệ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
và Quản lý chất lượng
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công phòng chuyên môn giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn,
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng
Kiểm tra nội dung các thành phần hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Chuyên viên Phòng Phát triển nông
thôn, Chi cục Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ
- Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
- Dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi lãnh đạo Phòng chuyên môn
(kèm theo biên bản cuộc họp của Hội đồng xét công nhận danh hiệu Nghề
truyền thống, Làng nghề và Làng nghề truyền thống)
210 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn,
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng
Kiểm tra dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi lãnh đạo Chi cục
(kèm theo biên bản cuộc họp của Hội đồng xét công nhận danh hiệu Nghề
truyền thống, Làng nghề và Làng nghề truyền thống)
08 giờ
66
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Bước 6
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Phê duyệt Tờ trình; xét duyệt dự thảo Quyết định của Sở Nông nghiệp và
Môi trường về việc công nhận danh hiệu làng nghề.
04 giờ
Bước 7
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Xem xét, Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 8
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PV hành chính công thành phố hoặc Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
PVHCC cấp xã /Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02 giờ
Bước 9
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2484/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố/Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2484/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2484/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×