• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2415/QĐ-UBND Huế 2024 dịch vụ công toàn trình và một phần thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/09/2024 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2415/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2415/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2415/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2415/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2415
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 12 tháng 9
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh
tại Công văn số 1745/KKTCN-VP ngày 29 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 57 dịch vụ công trực
tuyến (bao gồm: 46 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 11 dịch vụ công trực tuyến
một phần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
tỉnh Thừa Thiên Huế. (Có Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết
định này trên Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC tỉnh theo quy định;
2
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành, Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh chủ động phối hợp với Văn phòng UBND
tỉnh rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến
để nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
c) Căn cứ danh mục dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Quyết định
này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề
ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo
quy định;
d) Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu
trúc quy trình thủ tục hành chính và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các
dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký
điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công
theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện cấu hình
quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, theo dõi việc
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Phụ
lục VII tại Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch
vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp tỉnh; Giám đốc Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2415 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
I Lĩnh vực Đầu tư 23 0
1.
Thủ
tục
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
UBND
tỉnh
đối
với
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
và kinh doanh sân gôn (1.009742)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
2.
Thủ
tục
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
Ban
Quản
lý quy
định
tại
khoản
7
Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009748)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
3.
Thủ
tục
chấp
thuận
nhà
đầu
tư
đối
với
dự
án
đầu
tư
thực
hiện
tại
khu kinh
tế
quy
định
tại
khoản
4
Điều
30
của
Nghị
định
số
31/2021/NĐ-CP
(1.009755)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
4.
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
đầu
tư
đối
với
dự
án không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
(1.009756)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
5.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
UBND
tỉnh
(1.009757)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
6.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
Ban
Quản
lý (1.009759)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
7.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
dự
án
đã
được
cấp
Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu
tư
của
UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Ban
Quản
lý (1.009760)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
8.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
nhà
đầu
tư
chuyển
nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Ban
Quản
lý (1.009762)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
2
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
9.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
nhà
đầu
tư
nhận
chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
UBND
cấp
tnh
hoặc
Ban
Quản
lý (1.009763)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
10.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
chia, tách, sáp
nhập
dự
án
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Ban
Quản
lý (1.009764)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
11.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
chia, tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009765)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
12.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
sử
dụng
quyền
sử
dụng
đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Ban
Quản
lý (1.009766)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
13.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
sử
dụng
quyền
sử
dụng
đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc
Ban
Quản
lý (1.009767)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
14.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa án,
trọng
tài
đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54
NĐ
số
31/2021/NĐ-CP)
(1.009768)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
15.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa án,
trọng
tài
đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của
Luật
Đầu
tư
(Khoản
4
Điều
54
Nghị
định
số
31/2021/NĐ-CP)
(1.009769)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
3
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
16.
Thủ
tục
gia
hạn
thời
hạn
hoạt
động
của
dự
án
đầu
tư
đối
với
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý (1.009770)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
17.
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL (1.009771)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
18. Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
19. Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
20. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
21.
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
22.
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC (1.009776)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
23.
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC (1.009777)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
II Lĩnh vực Thương mại quốc tế 5 0
24.
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam (2.000063)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
25.
Cấp
lại
Giấy
phép thành
lập
Văn
phòng
đại
diện
của
thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt
Nam (2.000450)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
4
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
26.
Điều
chỉnh
Giấy
phép thành
lập
văn
phòng
đại
diện
của
thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt
Nam (2.000347)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
27. Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (2.000327)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
28.
Chấm
dứt
hoạt
động
của
Văn
phòng
đại
diện
của
thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
thuộc
thẩm
quyền
cấp
của
Cơ
quan
cấp
Giấy
phép (2.000314)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
III Lĩnh vực Lao động Tiền lương 1 0
29. Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
IV Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước 1 0
30. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (1.005132)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
V Lĩnh vực Quy hoạch, kiến trúc 0 2
31.
Thẩm
định
nhiệm
vụ,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
của
dự
án
đầu
tư
xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
của
UBND
cấp
tỉnh
(1.002701)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
32.
Thẩm
định
đồ
án,
đồ
án
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
của
dự
án
đầu
tư
xây
dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND
cấp
tỉnh
(1.003011)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
VI Lĩnh vực Hoạt động xây dựng 8 6
33.
Thẩm
định
Báo cáo nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng/
điều
chỉnh
Báo cáo
nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng
(1.009972)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
5
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
34.
Thẩm
định
thiết
kế
xây
dựng
triển
khai sau
thiết
kế
cơ
sở/
điều
chỉnh
thiết
kế
xây
dựng
triển
khai sau
thiết
kế
cơ
sở
(1.009973)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
35.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.009974
)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
36.
C
ấ
p gi
ấ
y phép xây d
ự
ng s
ử
a ch
ữ
a, c
ả
i t
ạ
o
đố
i v
ớ
i công trình c
ấ
p
đặ
c bi
ệ
t, c
ấ
p I, c
ấ
p
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuy
ế
n/Theo giai
đ
o
ạ
n cho công trình theo tuy
ế
n trong
đ
ô th
ị
/D
ự
án) (1.009975)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
37.
C
ấ
p gi
ấ
y phép di d
ờ
i
đố
i v
ớ
i công trình c
ấ
p
đặ
c bi
ệ
t, c
ấ
p I, c
ấ
p II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuy
ế
n trong
đ
ô th
ị
/D
ự
án) (1.009976
)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
38.
C
ấ
p
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y phép xây d
ự
ng
đố
i v
ớ
i công trình c
ấ
p
đặ
c bi
ệ
t, c
ấ
p I, c
ấ
p II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đ
o
ạ
n cho công trình theo tuy
ế
n trong
đ
ô th
ị
/D
ự
án) (1.009977
)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
39.
Gia
hạn
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.009978)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
40.
Cấp
lại
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.009979)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
6
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
41.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng
lẻ
(1.009994)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
42.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
sửa
chữa,
cải
tạo
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng
lẻ
(1.009995
)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
43.
Cấp
giấy
phép di
dời
đối
với
công trình
cấp
cấp
III,
cấp
IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng
lẻ
(1.009996)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
44.
C
ấ
p
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y phép xây d
ự
ng
đố
i v
ớ
i công trình c
ấ
p III, c
ấ
p IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuy
ế
n trong
đ
ô th
ị
/D
ự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.009997)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
45.
Gia h
ạ
n gi
ấ
y phép xây d
ự
ng
đố
i v
ớ
i công trình c
ấ
p III, c
ấ
p IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuy
ế
n trong
đ
ô th
ị
/D
ự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.009998)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
46.
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép xây d
ự
ng
đố
i v
ớ
i công trình c
ấ
p III, c
ấ
p IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuy
ế
n trong
đ
ô th
ị
/D
ự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.009999)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
VII Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1 0
7
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
47.
Ki
ể
m tra công tác nghi
ệ
m thu hoàn thành công trình (
đố
i v
ớ
i các công trình trên
đị
a
bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng
chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra
nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về
xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
(1.009794)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
VIII Kinh doanh bất động sản 1 0
48.
Chuyển
nhượng
toàn
bộ
hoặc
một
phần
dự
án
bất
động
sản
đối
với
dự
án do
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh,
cấp
huyện
quyết
định
việc
đầu
tư.(
(
1.010747)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
X Lĩnh vực Môi trường 2 3
49.
Cấp
giấy
phép môi
trường
(cấp
tỉnh)
.
(
1.010727)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
50. Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tỉnh). (1.010728)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
51.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép môi
trường
(cấp
t
ỉnh)
.
(
1.010729)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
52. Cấp lại giấy phép môi trường (cấp tỉnh). (1.010730)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
53. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh)(1.010733)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
XI
Lĩnh
vực
hỗ
trợ
doanh
nghiệp
nhỏ
và
vừa
1 0
54.
Thủ
tục
hỗ
trợ
mặt
bằng
sản
xuất,
kinh doanh
đối
với
doanh
nghiệp
nhỏ
và
vừa thực hiện hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các Khu công nghiệp.
(1.008116)
Cấp tỉnh
(BQL KKTCN)
x
8
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác
định là
DVCTT
3
XII
Lĩnh
vực
Vận
tải
biển
2
0
55.
Hỗ
trợ
các hãng tàu
biển,
đại
lý hãng tàu
mở
tuyến
vận
chuyển
container
đi,
đến
cảng
Chân Mây,
tỉnh
Thừa
Thiên
Huế
(1.011191)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
56.
Hỗ
trợ
các doanh
nghiệp,
tổ
chức,
cá nhân có hàng hóa
vận
chuyển
bằng
container
đi,
đến
Cảng
Chân Mây,
tỉnh
Thừa
Thiên
Huế(1.011192)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
XIII Lĩnh vực đầu thầu 1 0
57.
Công
bố
dự
án
đầu
tư
kinh doanh
đối
với
dự
án không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
do nhà
đầu
tư
đề
xuất
(Cấp
tỉnh)
(2.002603)
Cấp
tỉnh
(BQL KKTCN)
x
Tổng cộng: 57 TTHC 46 11
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2415/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2415/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1722/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2415/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×