• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2377/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 Danh mục thủ tục hành chính Sở Công Thương UBND cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 14:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2377/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2377/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2377/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2377/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Cnh ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v vic sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính;
n cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hiện thủ tục hành chính theo chế mt ca, mt cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông của Bộ tng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th
tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thc hiện th
tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13/10/2025 của Bộ trưởng Bộ
ng Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định
số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày
23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Tơng về việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thủ tục hành chính được
ban hành mới trong các lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 127/TTr-SCT
ngày 31/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục 66 th tục hành
chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2
c thủ tục hành chính và Quyết định công bố sau hết hiệu lực thi hành kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có sthứ tự 04 Mục A; số thứ tự 01 Tiểu mục II; số
01, 02, 03 Tiểu mục III, số 01, 02 Tiểu mục VII; từ số 01 đến số 09 Tiểu mục
VIII, số 01, 02 Tiểu mục X; từ số 01 đến số 15 Tiểu mc XIII; số 01, 02, 03
Tiểu mc XVI tại Mục B Phần I; từ số 01 đến số 06, số 12 Phần II Ph lục I ban
nh kèm theo Quyết định 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
ng Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 54, 55 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định 1434/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tch UBND tỉnh công b
Danh mục thủ tc hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Tơng tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03 Mục A; từ số 01 đến 06
Mục B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày
15/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban nh, sửa đổi, bổ sung, bi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo chế một ca lĩnh vực Hoá chất, lĩnh vực Đin
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
4. Thủ tục hành chính có số thứ tự 11 Phụ lc I ban hành kèm theo Quyết
định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Chủ tịch UBND tnh công bố
Danh mục th tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong gii
quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp tỉnh
Lạng Sơn.
5. Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố Danh mục thủ tục nh chính sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy trình
nội btrong giải quyết thủ tục hành chính theo chế mt ca nh vực An toàn
thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ
tịch UBND c xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 06 /11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (63 TTHC)
A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH (15 lĩnh vực, 57 TTHC)
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực An toàn đp, h cha thu đin (01 TTHC)
1
2.001384.
000.00.00
.H37
Phê duyệt phương án cắm
mốc chỉ giới xác định
phạm vi bảo vệ đập thủy
điện
25 ngày
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
II
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
2
1.013780.
000.00.00
.H37
Nhưng bán, xut khu,
tái xut, thanh máy
móc thiết b chuyên ngành
thuc ca các doanh
nghip sn xut thuc lá,
chế biến nguyên liu
thuc lá
15 ngày
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
2
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
III
Lĩnh vực Cụm công nghiệp (01 TTHC)
3
1.012427.
000.00.00
.H37
Thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp
Kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ theo
quy định tại
Nghị định số
32/2014/NĐ-
CP: Bước 1:
05 ngày làm
việc 15
ngày; Bước 2:
5 ngày làm
việc; Bước 3:
25 ngày; Bước
4: 07 ngày làm
việc.
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Ngh định s 139/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản nhà nước ca B
Công Thương.
IV
Lĩnh vực Thương mại điện tử (03 TTHC)
4
1.002968.
000.00.00
.H37
Thay đổi, chấm dứt thông
tin đã thông báo về ứng
dụng thương mại điện tử
bán hàng
03 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://online.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
5
1.000758.
000.00.00
.H37
Thay đổi, chấm dứt thông
tin đã thông báo về
website thương mại điện
tử bán hàng
03 ngày làm
việc
6
1.000799.
000.00.00
.H37
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng ký hoạt động đánh
giá tín nhệm website
thương mại điện tử
07 ngày làm
việc
3
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
V
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (03 TTHC)
7
1.003401.
000.00.00
.H37
Thu hi giy phép, giy
chng nhn v qun lý, s
dng vt liu n công
nghip, tin cht thuc n
03 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
8
2.000229.
000.00.00
.H37
Cấp giấy chứng nhận
huấn luyện k thuật an
toàn vật liệu nổ công
nghiệp
20 ngày làm
việc
9
2.000210.
000.00.00
.H37
Cấp lại chứng nhận huấn
luyện k thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp
03 ngày làm
việc
VI
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (02 TTHC)
10
2.000026.
000.00.00
.H37
Đăng tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại
nước ngoài
05 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
11
2.000133.
000.00.00
.H37
Đăng sửa đổi, bổ sung
nội dung tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại
nước ngoài
07 ngày làm
việc
4
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
VII
Lĩnh vực Thương mi quc tế (15 TTHC)
12
2.000255.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu ớc ngoài
để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
10 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
13
2.000370.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu ớc ngoài
để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối
bán buôn các hàng hóa
dầu, mỡ bôi trơn
28 ngày làm
việc
14
2.000362.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu ớc ngoài
để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ c hàng hóa
gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo tạp
chí
28 ngày làm
việc
5
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
15
2.000351.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu ớc ngoài
để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d,
đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị
định 09/2018/NĐ-CP
28 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
16
2.000340.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
05 ngày làm
việc
17
2.000330.
000.00.00
.H37
Điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức
kinh tế vốn đầu
nước ngoài
28 ngày làm
việc
18
2.000272.
000.00.00
.H37
Cấp giấy phép kinh doanh
đồng thời với giấy phép
lập sở bán lẻ được quy
định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
20 ngày làm
việc
19
2.000361.
000.00.00
.H37
Cấp giấy phép lập sở
bán lẻ thứ nhất, sở bán
lẻ ngoài sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh
tế (ENT)
20 ngày làm
việc
6
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
20
1.000774.
000.00.00
.H37
Cấp giấy phép lập sở
bán lẻ ngoài sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp
phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
58 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
21
2.000339.
000.00.00
.H37
Điều chỉnh tên, số
doanh nghiệp, địa chỉ trụ
sở chính, tên, địa chỉ của
sở bán lẻ, loại hình của
sở bán lẻ, điều chỉnh
giảm diện tích của sở
bán lẻ trên Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
05 ngày làm
việc
22
2.000334.
000.00.00
.H37
Điều chỉnh tăng diện tích
sở bán lẻ thứ nhất
trong trung m thương
mại; tăng diện dích sở
bán lẻ ngoài sở bán lẻ
thứ nhất được lập trong
trung m thương mại
không thuộc loại hình cửa
hàng tiện lợi, siêu th
mini, đến mức dưới
500m
2
05 ngày làm
việc
7
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
23
2.000322.
000.00.00
.H37
Điều chỉnh tăng diện tích
sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong trung
tâm thương mại
20 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
24
2.002166.
000.00.00
.H37
Điều chỉnh tăng diện tích
sở bán lẻ khác
trường hợp sở ngoài
sở bán lẻ thứ nhất thay
đổi loại hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu thị mini
58 ngày làm
việc
25
2.000665.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy phép lập
sở bán lẻ
05 ngày làm
việc
26
1.001441.
000.00.00
.H37
Gia hạn Giấy phép lập
sở bán lẻ
05 ngày làm
việc
VIII
Lĩnh vực Điện (03 TTHC)
27
1.013411.
000.00.00
.H37
Cp Giy phép hoạt động
phân phối điện thuc
thm quyn cp ca y
ban nhân dân cp tnh
14 ngày
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
28
1.013412.
000.00.00
.H37
Cp Giy phép hoạt động
bán buôn điện thuc thm
quyn cp ca y ban
nhân dân tnh
14 ngày
8
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
29
1.013416.
000.00.00
.H37
Cp Giy phép hoạt động
bán l điện thuc thm
quyn cp ca y ban
nhân dân cp tnh
14 ngày
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
IX
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (03 TTHC)
30
1.001238.
000.00.00
.H37
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với ng hóa
xuất khẩu
03 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
31
1.001104.
000.00.00
.H37
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/
cấp lại Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối
với hàng hóa xuất khẩu
03 ngày làm
việc
32
1.000421.
000.00.00
.H37
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Giấy phép
quá cảnh hàng hóa
03 ngày làm
việc
9
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
X
Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước (03 TTHC)
33
1.004021.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy
từ 3 triệu lít/năm trở
lên)
15 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
34
1.003992.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp
(quy từ 3 triệu lít/năm
trở lên)
07 ngày làm
việc
35
1.004007.
000.00.00
.H37
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
07 ngày làm
việc
XI
Lĩnh vực Hoá chất (09 TTHC)
36
2.001547.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất a
chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
- 12 ngày m
việc
1
- 15 ngày m
việc
2
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
37
2.001175.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
05 ngày làm
việc
1
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
2
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
10
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
38
2.001172.
000.00.00
.H37
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất sản
xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
- 12 ngày m
việc
3
- 15 ngày m
việc
4
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
39
1.002758.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
- 12 ngày m
việc
5
- 15 ngày m
việc
6
40
2.001161.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
05 ngày làm
việc
41
2.000652.
000.00.00
.H37
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh a chất sản
xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
- 12 ngày m
việc
7
- 15 ngày m
việc
8
3
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
4
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
5
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
6
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
7
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
8
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
11
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
42
1.011506.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công
nghiệp
- 12 ngày m
việc
9
- 15 ngày m
việc
10
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
43
1.011507.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
kinh doanh a chất sản
xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
05 ngày làm
việc
44
1.011508.
000.00.00
.H37
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
- 12 ngày m
việc
11
- 15 ngày m
việc
12
XII
Lĩnh vực Kinh doanh khí (09 TTHC)
9
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
10
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
11
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
12
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
12
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
45
2.001424.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
LPG
15 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
46
1.000491.
000.00.00
.H37
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LPG
07 ngày làm
việc
47
1.000510.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
LPG
07 ngày làm
việc
48
1.005184.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
15 ngày làm
việc
49
1.000649.
000.00.00
.H37
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LNG
07 ngày làm
việc
50
1.005372.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
07 ngày làm
việc
13
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
51
1.000706.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
15 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
52
2.000146.
000.00.00
.H37
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu CNG
07 ngày làm
việc
53
1.000387.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
07 ngày làm
việc
XIII
Lĩnh vực Công nghiệp nặng (01 TTHC)
54
1.001158.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi
dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc
Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển của các doanh
nghiệp nhỏ và vừa
30 ngày
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
14
S TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
XIV
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (02 TTHC)
55
2.000591.
000.00.00
.H37
Cấp Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với sở
sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
25 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
56
2.000535.
000.00.00
.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực
phẩm
- TH1: 25
ngày làm
việc
13
;
- TH 2: 03
ngày làm
việc
14
.
XV
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
57
1.001335.
000.00.00
.H37
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc để sản xuất sản
phẩm thuốc tiêu thụ
trong nước
20 ngày làm
việc
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
13
Trường hợp hết hạn sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực
14
Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; sở thay đổi tên sở nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất; mặt
hàng kinh doanh; cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
15
B. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (06 TTHC)
S
TT
S h
TTHC
Tên Lĩnh vực/th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nưc (03 TTHC)
1
2.000633.0
00.00.00.H
37
Cp Giy phép sn
xuất rượu th công
nhm mục đích kinh
doanh.
10 ngày m
việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung m
Phc v hành
chính công cp xã.
- quan thực
hin: UBND cp
xã.
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
Nghị định số 139/2025/-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
2
1.001279.0
00.00.00.H
37
Cp li Giy phép sn
xuất rượu th công
nhm mục đích kinh
doanh.
07 ngày m
việc
3
2.000629.0
00.00.00.H
37
Cp sửa đổi, b sung
Giy phép sn xut
u th công nhm
mc đích kinh doanh.
07 ngày m
việc
II
Lĩnh vực Kinh doanh khí (03 TTHC)
4
2.001283.0
00.00.00.H
37
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
15 ngày m
việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung m
Phc v hành
chính công cp xã.
- quan thực
hin: UBND cp
xã.
- Tiếp nhn h tr
kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết qu
qua dch v Bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h qua
dch v công trc tuyến
ti địa ch
https://dichvucong.gov.vn
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
5
2.001261.0
00.00.00.H
37
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
07 ngày m
việc
6
2.001270.0
00.00.00.H
37
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
07 ngày m
việc
16
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
Số thứ tực tại Quyết định công bố của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục
hành chính
I
Lĩnh vực Phát triển và quản lý chợ
1
Thu hi tài sn kết cu h tng ch
(1.012569)
Số thứ tự 01, Tiểu Mục XI, Mục A, Phần I Phụ
lục I ban hành m theo Quyết định số
1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chtịch
UBND tỉnh Lạng Sơn công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương, UBND cấp tỉnh
Lạng Sơn
Ngh định s 125/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
v phân đnh thm quyn ca chính
quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh
vc qun lý ca B Tài chính
II
Lĩnh vc An toàn thc phm
2
Cp Giy chng nhận đủ điều kin an toàn
thc phẩm đối với s sn xuất, cơ sở
va sn xut va kinh doanh thc phm
(2.001293)
Số thứ tự 12, 13 Mục III tại danh mục ban hành
kèm theo Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn
Thông số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
3
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin an
toàn thc phm đối vi sở sn xuất,
s va sn xut va kinh doanh thc phm
(2.001278)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2377/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2377/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2377/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×