• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 925/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/06/2026 07:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 925/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 925/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 925/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 925/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sởng Thương,
UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục nh chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Cnh phủ về
thc hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện th tục hành
chính theo chế một cửa, mt cửa liên thông tại Bphận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
n cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vkiểm soát thủ tục
nh chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thc hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 1040/QĐ-BCT ny 02/5/2026 của Btrưởng BCông
Thương về việc công bố thtục nh chính được sửa đổi, b sung, bãi b trong một
snh vực thuc phạm vi chc năng quản nhà nước ca BCông Thương;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Công Thương tại Tờ trình số 53/TTr-SCT
ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
ng Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
925
2
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các
quyết định và thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết
định này hiệu lực:
1. Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông lĩnh vực Xúc tiến tơng mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
ng Thương tỉnh Lạng Sơn.
2. Quyết định số 2064/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa lĩnh
vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh
Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính số thứ tự 04, 05, 07, 08 tại Mc I, Phlục I ban
nh kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo
chế một cửa lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong ớc thuc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
4. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại Tiểu mục II; số thứ tự 01, 02 tại
Tiểu mục X; sthứ tự 12, 13 tại Tiểu mục XIII; sthứ tự 02, 03, 04 tại Tiểu
mục XV, Mục B, Phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định s 1367/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp tỉnh
Lạng Sơn.
5. Thủ tục hành chính số thứ tự 34, 35 tại Danh mục ban hành kèm
theo Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
6. Thủ tục hành chính số thứ tự 57 tại Tiểu mục XV, Mục A, Phần I,
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 06/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính sửa đổi,
bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp tỉnh
Lạng Sơn.
7. Thủ tục hành chính số thứ tự 04 đến 08, số thứ tự 16 đến 20 tại Mục
I Danh mục ban hành kèm theo Quyết đnh số 177/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
của Chủ tch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
nh, bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Công
Thương tỉnh Lạng Sơn.
3
8. Thủ tục hành chính có số thứ tự 09 tại Mục III; số thứ tự 12 đến 18, 20
đến 26 tại Mục V; số thứ tự 48, 56 tại Mục X; số thứ t102, 103, 106 tại Mục
XIII, Phần A Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
28/02/2026 của Chtịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,
UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
9. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 đến 08 tại Mục I, Phần I Danh mục
ban hành kèm theo Quyết đnh số 788/QĐ-UBND ngày 02/5/2026 của Chủ tịch
UBND tnh về việc công bố Danh mc thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm, Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Tơng tnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở ng Thương, Chủ
tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTTH, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
DANH MỤC TH TC HÀNH CHNH MỚI BANNH, SA ĐỔI, BSUNG, BÃI B
THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TNH LNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 925 /-UBND ngày 23/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHNH CẤP TỈNH (99 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHNH MỚI BAN HÀNH (02 lĩnh vực, 12 TTHC)
S
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vc Hóa cht (10 TTHC)
1
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 1 (1.014700)
05 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn;
- quan thc
hin: S Công
Thương tnh Lng
Sơn;
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
2
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 1 (1.014701)
03 ngày làm việc
3
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1
(1.014702)
05 ngày làm việc
4
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 1 (1.014703)
03 ngày làm việc
5
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm (1.014707)
05 ngày làm việc
6
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm (1.014708)
03 ngày làm việc
7
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm (1.014709)
05 ngày làm việc
2
S
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
8
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
(1.013340)
05 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn;
- quan thc
hin: S Công
Thương tnh Lng
Sơn
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 m
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Năng ợng nguyên tử ngày
03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 11 Luật liên quan
đến quy hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 m 2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
9
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
5, loại 8 (1.013350)
03 ngày làm việc
10
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại
8 (1.013351)
02 ngày làm việc
3
S
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
II
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (02 TTHC)
11
Thủ tục cấp Giấy phép nhập
khẩu hàng hóa tân trang theo
Hiệp định Đối tác Toàn diện
Tiến bộ xuyên Thái Bình ơng
(1.012168)
05 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn;
- quan thc
hin: S Công
Thương tnh Lng
Sơn.
- Nghị định số 77/2023/NĐ-CP của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
12
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hàng hóa tân trang
theo Hiệp định EVFTA Hiệp
định UKVFTA (1.012527)
05 ngày làm việc
- Nghị định số 66/2024/NĐ-CP
ngày 17/6/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
4
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 lĩnh vực, 64 TTHC)
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Thương mại quc tế (16 TTHC)
1
1.000376
Cp Giy phép thành lp Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam
- 07 ngày làm vic;
- 13 ngày làm vic
1
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
2
2.000129
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
- 05 ngày làm vic;
- 13 ngày làm vic
2
3
2.000063
Cấp Giấy phép thành lập n
phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
- 07 ngày làm vic;
- 13 ngày làm vic
3
4
2.000347
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
- 05 ngày làm vic;
- 13 ngày làm vic
4
5
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ
các hàng hóa dầu, mỡ bôi
trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi
hình; sách, báo và tạp c)
10 ngày làm việc
1
Trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành
2
Trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành
3
Trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành
4
Trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành
5
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
6
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài để thực hiện quyền
nhập khẩu, quyền phân phối
bán buôn các hàng hóa dầu,
mỡ bôi trơn
28 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
7
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
t chức kinh tế vốn đầu
ớc ngoài để thực hiện quyền
phân phối n lc ng hóa
gạo; đường; vật phẩm ghi
nh;ch, báo và tạp chí
28 ngày làm việc
8
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài để thực hiện các
dịch vụ khác quy định tại
khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5
Nghị định 09/2018/NĐ-CP
28 ngày làm việc
9
2.000330
Điều chỉnh Giy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài
28 ngày làm việc
10
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh
đồng thời với giấy phép lập
cơ sở bán lẻ được quy định tại
Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
20 ngày làm việc
6
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
11
2.000361
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ
thứ nhất, sở bán lẻ ngoài
sở bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp không phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
20 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
th tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
12
1.000774
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ
ngoài sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
58 ngày làm việc
13
2.000322
Điều chỉnh tăng diện tích
sở bán lẻ thứ nhất không nằm
trong trung tâm thương mại
20 ngày làm việc
14
2.002166
Điều chỉnh tăng diện tích
sở bán lẻ khác trường hợp
sở ngoài sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
58 ngày làm việc
15
1.001441
Gia hạn Giấy phép lập sở
bán lẻ
05 ngày làm việc
16
2.000662
Cấp Giấy phép lập sở bán
lẻ cho phép sở bán lẻ được
tiếp tục hoạt động
55 ngày làm việc
7
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
II
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nưc (06 TTHC)
17
2.000673
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại bán lẻ xăng
dầu
07 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhn h và
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
18
2.000669
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại
bán lẻ xăng dầu
05 ngày làm việc
19
2.000672
Cấp lại Giấy c nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
05 ngày làm việc
20
2.000648
Cấp Giấy chứng nhận cửa ng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
15 ngày làm việc
21
2.000645
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
05 ngày làm việc
22
2.000647
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng
dầu
05 ngày làm việc
III
Lĩnh vực Điện (08 TTHC)
23
1.013401
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
10 ngày làm việc
24
1.013411
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền
cấp của y ban nhân dân cấp
tỉnh
10 ngày làm việc
8
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
25
1.013412
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền
cấp của y ban nhân dân cấp
tỉnh
10 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
26
1.013416
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
10 ngày làm việc
27
1.013417
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp giấy phép bị
mất, bị hỏng)
07 ngày làm việc
28
1.013418
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của y ban nhân
dân cấp tỉnh
07 ngày làm việc
29
1.013419
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của y ban
nhân dân cấp tỉnh
07 ngày làm việc
30
1.013420
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp giấy phép bị
mất, bị hỏng
07 ngày làm việc
9
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
IV
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (04 TTHC)
31
1.000981
Cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
20 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
32
1.000172
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc để sản xuất sản phẩm
thuốc xuất khẩu hoặc gia
công xuất khẩu sản phẩm
thuốc lá
20 ngày làm việc
33
1.000949
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc để chế biến
nguyên liệu thuốc xuất khẩu
hoặc gia công chế biến nguyên
liệu thuốc lá xuất khẩu
20 ngày làm việc
34
1.001335
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc để sản xuất sản phẩm
thuốc lá tiêu thụ trong nước
20 ngày làm việc
10
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
V
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (13 TTHC)
35
2.002604
Cấp Giấy phép thành lập n
phòng đại diện của tổ chức xúc
tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
- 15 ngày làm việc;
- 40 ngày làm việc
5
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
36
2.002605
Sửa đổi giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
08 ngày làm việc
37
2.002606
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
- 10 ngày làm việc
6
;
- 26 ngày làm việc
7
38
2.002607
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
08 ngày làm việc
39
2.002608
Chấm dứt hoạt động thu hồi
Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc
tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
15 ngày làm vic k t ngày nhn
đ h sơ hp l và không phát sinh
khiếu ni, khiếu kin; cơ quan cp
Giy phép xem xét, chp thun
vic chm dt hot đng ca Văn
phòng đi din và rút Giy phép
trong vòng 07 ngày làm vic.
5
Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
6
Hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
7
Hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
11
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
40
2.00033
Thông báo hoạt động khuyến mại
Không quy định
41
2.001474
Thông báo sa đi, b sung ni dung
chương trình khuyến mi
Không quy định
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
42
2.000004
Đăng ký hot đng khuyến mi đi
vi chương trình khuyến mi mang
tính may ri thc hin trên đa bàn 01
tnh, thành ph trc thuc Trung ương
05 ngày làm việc
43
2.000002
Đăng sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại
đối với chương trình khuyến
mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
04 ngày làm việc
44
2.000026
Đăng tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước
ngoài
05 ngày làm việc
45
2.000133
Đăng sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại nước ngoài
05 ngày làm việc
46
2.000131
Đăng tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại Việt
Nam
05 ngày làm việc
47
2.000001
Đăng sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam
05 ngày làm việc
12
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
VI
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (06 THC)
48
1.001062
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
05 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
49
1.000890
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
05 ngày làm việc
50
1.000350
Cấp giấy chứng nhận đăng
quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại
Việt Nam
15 ngày làm việc
51
1.005405
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước ngoài
không hiện diện tại Việt
Nam
10 ngày làm việc
52
1.005406
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không hiện diện
tại Việt Nam
15 ngày làm việc
53
1.001238
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu
02 ngày làm việc
13
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
VII
Lĩnh vực Hóa chất
54
1.014728
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
- 14 ngày làm việc
8
;
- 16 ngày làm việc
9
;
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
55
1.014732
Cấp Giấy phép kinh doanh
hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
- 14 ngày làm việc
10
;
- 16 ngày làm việc
11
;
56
1.014735
Cấp Giấy phép sản xuất
kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
- 14 ngày làm việc
12
;
- 16 ngày làm việc
13
;
57
1.014734
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
03 ngày làm việc
58
1.014733
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất, kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
- 14 ngày làm việc
14
;
- 16 ngày làm việc
15
;
8
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
9
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
10
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
11
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
12
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
13
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
14
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
15
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
14
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
59
1.014721
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất
có điều kiện
12 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
Phc v nh
chính công tnh
Lạng Sơn.
- quan thực
hin: S Công
Thương tỉnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc tiếp;
- Thc hin tr kết
qu qua dch v Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.g
ov.vn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
60
1.014720
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa
chất có điều kiện
12 ngày làm việc
61
1.014714
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất có điều kiện
12 ngày làm việc
62
1.014734
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
03 ngày làm việc
63
1.014710
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất điều
kiện
12 ngày làm việc
VIII
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (01 TTHC)
64
1.012427
Thành lập, mở rộng cụm
công nghiệp
43 ngày làm việc
15
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHNH I B (23 TTHC)
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
S th t ti Quyết định công b ca
Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy
định bãi b TTHC
1
1.001338
Cp Giy phép phân phi sn phm thuc
Thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 03 Mục B, Phần
I tại Danh mục m theo Quyết định số 645/QĐ-
UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công
Thương
2
2.000598
Cp li Giy phép phân phi sn phm thuc
3
2.000190
Cp Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
Thủ tục hành chính số thứ tự 44, 49, 50, 57, 59,
105, 107, 108 Mục B, Phần I tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
28/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh công bDanh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền giải quyết của SCông Thương, UBND cấp
xã tỉnh Lạng Sơn.
4
1.001323
Cp sửa đổi, b sung Giy phép phân phi sn
phm thuc lá
5
2.000167
Cp li Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
6
2.000637
Cp Giy chng nhận đủ điều kiện đầu tư trng
cây thuc lá
7
2.000626
Cp Giy phép mua bán nguyên liu thuc lá
8
1.003438
Th tc cp giy phép nhp khu các mt hàng
ảnh hưởng trc tiếp đến quc phòng, an
ninh (nhưng không phc v mục đích quc
phòng, an ninh)
9
2.001264
Th tc la chọn thương nhân được phép tái
xut hàng hóa tm nhp, tái xuất có điều kin
hàng hóa tm nhp, tái xut theo Giy phép
qua ca khu ph, li m biên gii
10
1.001419
Cp Giy phép nhp khu sn phm thuc
để kinh doanh hàng min thuế
16
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
S th t ti Quyết định công b ca
Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy
định bãi b TTHC
11
2.000176
Cp sửa đổi, b sung Giy phép bán buôn sn
phm thuc lá
Thủ tục hành chính số thứ tự 82, 83, 84, 86, 88
Mục A, Phần I Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2019/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hóa phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp
tỉnh Lạng Sơn.
12
2.000640
Cp li Giy chng nhận đủ điều kiện đầu
trng cây thuc lá
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công
Thương
13
2.000197
Cp sửa đổi, b sung Giy chng nhn đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuc lá
14
2.000204
Cp sa đi, b sung Giy phép mua bán
nguyên liu thuc lá
15
2.000622
Cp li Giy phép mua bán nguyên liu thuc
16
1.000667
Nhp khu máy móc, thiết b chuyên ngành
thuc
Thủ tục hành chính số thứ tự 28, 33, 48, 50, 51,
57 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1434/QĐ-
UBND ngày 28/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Lạng Sơn
17
1.000162
Chp thuận đầu đi mi thiết b, công ngh,
đầu sản xut thuc xut khu, gia công
thuc xut khu, di chuyển địa điểm theo
quy hoạch; đầu chế biến nguyên liu thuc
18
1.004155
Th tc cp s kinh doanh tm nhp, tái
xut hàng thc phm đông lạnh
19
1.000551
Th tc sửa đổi, b sung/ cp li s kinh
doanh tm nhp, tái xut
20
1.004181
Th tc cp s kinh doanh tm nhp, tái
xut hàng hóa có thuế tiêu th đặc bit
21
2.001758
Th tc cp s kinh doanh tm nhp, tái
xut hàng hóa đã qua s dng
17
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
S th t ti Quyết định công b ca
Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy
định bãi b TTHC
22
1.013779
Th tc cp Giy phép cho thương nhân đưc
hợp đồng đại mua, bán hàng hóa xut
khu theo giy phép
Thủ tục hành chính số thứ tự 02, 04 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh ng bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thtục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Công
Thương
23
1.013780
Nhưng bán, xut khu, tái xut, thanh máy
móc thiết b chuyên ngành thuc lá ca các
doanh nghip sn xut thuc lá, chế biến
nguyên liu thuc lá
18
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤCNH CHNH BÃI BỎ CẤP XÃ (03 TTHC)
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
S th t ti Quyết định công b ca
Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy định bãi
b TTHC
1
2.000181
Cp Giy phép bán l sn phm thuc lá
Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03
Phần III tại Danh mục kèm theo Quyết
định số 645/QĐ-UBND ngày 06/4/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở ng Thương, UBND cấp tỉnh
Lạng Sơn.
Ngh quyết s 19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca
Chính ph v ct gim, phân
cấp, đơn giản hóa th tc
hành chính, điều kin kinh
doanh thuc phm vi qun
lý ca B Công Thương
2
2.000162
Cp sửa đổi, b sung Giy phép bán l
sn phm thuc lá
3
2.000150
Cp li Giy phép bán l sn phm
thuc lá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 925/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×