• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2321/QĐ-UBND Lạng Sơn 2024 TTHC mới ban hanh lĩnh vực Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 09:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2321/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2321/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2321/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2321/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thc
hin cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thc
hin cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhim Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thc hin cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận ti về vic công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vc đường bộ thuộc phạm vi chức năng qun lý của
Bộ Giao thông vận ti; Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận ti về vic công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vc đường bộ thuộc phạm vi chức năng qun lý
của Bộ Giao thông vận ti;
2321
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận ti tại Tờ trình số 708/TTr-
SGTVT ngày 23/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông
vận tải trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng,
cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025.
Thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Các thủ tục hành chính có số thứ tự 08, 09, 57, 58, 59, 64 tiểu mục II
mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày
15/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Giao thông
vận tải tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Phụ lục I ban hành kèm Quyết định
số 657/QĐ-UBND ngày 06/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn.
3. Các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43
phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày
16/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn.
4. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 08, 09, 51, 52, 53,
54, 55, 58 tại Phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2790/QĐ-
UBND ngày 30/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn.
5. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại Phụ lục II
ban hành kèm Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 06/4/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
6. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự từ 32 đến 40 và từ
số 42 đến 48 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1242/QĐ-UBND
ngày 16/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KT, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 TTHC)
Số
TT
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
1
2.0010
02.000
.00.00.
H37
Cấp Giấy phép lái
xe quốc tế
05 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua
hệ thống dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.go
v.vn/
- Thông tư số 37/2023/TT-
BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải.
1
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
2
Số
TT
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
2
1.0028
35.000
.00.00.
H37
Cấp Giấy phép
lái xe
10 ngày, kể từ
ngày kết thúc kỳ
sát hạch và
người đạt kết
quả kỳ sát hạch
đã hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ
phí cấp giấy
phép lái xe
06 ngày kể từ
ngày kết thúc
kỳ sát hạch
- Cơ sở đào tạo nộp
bằng một trong các
hình thức: trực tiếp,
bưu chính, văn bản
điện tử đồng thời
truyền dữ liệu qua hệ
thống thông tin giấy
phép lái xe.
- Trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Thông tư số 37/2023/TT-
BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải.
3
1.0028
20.000
.00.00.
H37
Cấp lại Giấy phép
lái xe
- Trường hợp
cấp lại Giấy
phép bị mất, còn
thời hạn sử dụng
05 ngày làm
việc.
- Trường hợp
cấp lại Giấy
phép quá thời
hạn sử dụng
hoặc bị mất, quá
thời hạn sử
dụng: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp
cấp lại Giấy
phép lái xe bị
mất, còn thời
hạn sử dụng:
04 ngày làm
việc.
- Trường hợp
cấp lại Giấy
phép quá thời
hạn sử dụng
hoặc bị mất,
quá thời hạn
sử dụng: 07
ngày làm
việc.
- Tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp.
- Trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Thông tư số 37/2023/TT-
BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải.
3
Số
TT
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
4
1.0028
09.000
.00.00.
H37
Đổi Giấy phép lái
xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
05 ngày làm
việc
- 04 ngày làm
việc khi đổi
trực tiếp.
- 3,5 ngày
làm việc khi
đổi trực
tuyến.
- Tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp.
- Trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua
hệ thống dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.go
v.vn/ hoặc
https://dvc4.gplx.gov.
vn/
- Thông tư số 37/2023/TT-
BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải.
5
1.0028
01.000
.00.00.
H37
Đổi giấy phép lái
xe do ngành Công
an cấp sang giấy
phép lái xe do
ngành Giao thông
vận tải cấp
05 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
- Tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp.
- Trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Thông tư số 37/2023/TT-
BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải.
6
1.0028
04.000
.00.00.
H37
Đổi giấy phép lái
xe quân sự do Bộ
Quốc phòng cấp
sang giấy phép lái
xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
05 ngày làm
việc
2,5 ngày làm
việc
- Tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp.
- Trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
7
1.0027
96.000
.00.00.
H37
Đổi giấy phép lái
xe hoặc bằng lái
xe của nước ngoài
sang giấy phép lái
xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
05 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
4
Số
TT
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
8
2.0007
69.000
.00.00.
H37
Cấp lại Chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ cho người điều
khiển xe máy
chuyên dùng
tham gia giao
thông đường bộ
03 ngày làm
việc
-Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Thông tư số
72/2011/TTLT-BTC-
BGTVT ngày 27/5/2011.
- Thông tư số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải
9
1.0006
60.000
.00.00.
H37
Công bố đưa bến
xe khách vào
khai thác
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả
kết quả qua dịch vụ
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua
hệ thống dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.go
v.vn/
Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải
10
1.0006
72.000
.00.00.
H37
Công bố lại bến
xe khách
08 ngày làm
việc
Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải
5
Số
TT
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
11
1.0000
28.000
.00.00.
H37
Cấp Giấy phép
lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng
trên đường bộ
01 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua
hệ thống dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.go
v.vn/
Thông tư số 39/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải
12
1.0010
46.000
.00.00.
H37
Chấp thuận thiết
kế nút giao đấu
nối vào đường
quốc lộ đang khai
thác
07 ngày làm
việc
Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải
13
1.0010
61.000
.00.00.
H37
Cấp phép thi công
nút giao đấu nối
vào đường quốc
lộ đang khai thác
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Ghi chú: Thời gian cắt giảm giải quyết TTHC thực hiện theo các Quyết định số: 2279/QĐ-UBND ngày 06/11/2020, 808/QĐ-UBND
ngày 10/05/2022, 641/QĐ-UBND ngày 28/4/2023, 1920/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
6
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (02 TTHC)
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC bị
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
1
2.00191
9.000.00
.00.H37
Cấp giấy phép thi
công xây dựng
công trình thiết yếu
trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường
bộ của quốc lộ,
đường bộ cao tốc
đang khai thác
Cấp giấy phép thi
công công trình
trên đường bộ
đang khai thác
(1.013061)
07 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm
phục vụ hành
chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa
chỉ: phố Dã
Tượng, phường
Chi Lăng, thành
phố Lạng Sơn,
tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Giao
thông vận tải
Lạng Sơn. Địa
chỉ: Số 12 đường
Hùng Vương,
phường Chi Lăng,
thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả
kết quả qua dịch vụ
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua
hệ thống dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.go
v.vn/
Thông tư số
41/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải
2
2.00108
7.000.00
.00.H37
Cấp phép thi công
công trình đường
bộ trên quốc lộ
đang khai thác
7
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (13 TTHC)
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Số thứ tự tại Quyết định công bố của
Chủ tịch UBND tỉnh
Tên VBQPPL quy định
nội dung bãi bỏ
1
1.00230
0.000.00
.00.H37
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
Số thứ tự 36 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
Thông tư số
35/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch,
cấp giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy phép
lái xe quốc tế; đào tạo,
kiểm tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông
đường bộ
2
1.00279
3.000.00
.00.H37
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe
của nước ngoài cấp cho khách du lịch
nước ngoài lái xe vào Việt Nam
Số thứ tự 44 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
3
1.00203
0.000.00
.00.H37
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
xe máy chuyên dùng lần đầu
Số thứ tự 45 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm
2024
4
2.00087
2.000.00
.00.H37
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
xe máy chuyên dùng có thời hạn
Số thứ tự 46 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
5
1.00191
9.000.00
.00.H37
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
xe máy chuyên dùng
Số thứ tự 47 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
6
1.00189
6.000.00
.00.H37
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số xe máy chuyên dùng
Số thứ tự 51 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
8
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Số thứ tự tại Quyết định công bố của
Chủ tịch UBND tỉnh
Tên VBQPPL quy định
nội dung bãi bỏ
7
2.00084
7.000.00
.00.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số xe máy chuyên dùng bị mất
Số thứ tự 48 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm
2024
8
2.00088
1.000.00
.00.H37
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên
dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
Số thứ tự 50 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
9
1.00200
7.000.00
.00.H37
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng
ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
Số thứ tự 53 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
10
1.00199
4.000.00
.00.H37
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác
chuyển đến
Số thứ tự 52 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
11
1.00182
6.000.00
.00.H37
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số xe máy chuyên dùng
Số thứ tự 49 phần B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1242/QĐ-UBND ngày 16/07/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
12
1.00103
5.000.00
.00.H37
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng
cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an
toàn đường bộ của quốc lộ đang khai
thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc
phạm vi được giao quản lý
Số thứ tự 56 tiểu mục II mục A tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở
Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn.
13
1.00058
3.000.00
.00.H37
Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và
phương án tổ chức giao thông của nút
giao đấu nối vào quốc lộ
Số thứ tự 60 tiểu mục II mục A tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2321/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2321/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 923/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2321/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×