• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2281/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 TTHC được sửa đổi lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/02/2025 15:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2281/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2281/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2281/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2281/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bdanh mc quy trình ni b gii quyết thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
n cứ Nghị định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định s 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th
tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của c Thông tư
liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ h trợ vận tải đường bộ,
phương tiện và người lái;
n cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
2
n cứ Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Giao thông vn tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao tng vận tải tại Tờ trình số
4090/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực đưng bộ thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở Giao thông
vận tải tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành ktừ ngày 01 tng 01 năm
2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao
thông vận tải, th trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch y ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố c tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- u: VT, NCKSTTHC.
Châu
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Ph lc I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH, B BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S GIAO THÔNG VN TI TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định s 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ch tch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung (13 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
1.000028
Cp Giấy phép lưu
hành xe quá ti
trọng, xe quá khổ
gii hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyn
hàng siêu trường,
siêu trọng trên
đưng b
01 ngày
làm việc
Toàn
trình
x
Không có
Thông tư s 39/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
ti trng, kh gii hn ca
đưng bộ; lưu hành xe
quá khổ gii hạn, xe quá
ti trọng, xe bánh xích
trên đường bộ; hàng siêu
trường, siêu trọng, vn
chuyển hàng siêu trường,
2
siêu trọng; xếp hàng hóa
trên phương tiện giao
thông đường b; cp giy
phép lưu hành cho xe quá
ti trọng, xe quá khổ gii
hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường b
2
1.001046
Chp thun thiết kế
nút giao đu nối vào
đưng quc l đang
khai thác
07 ngày
làm việc
Chưa
trin
khai
x
Không có
Thông tư s 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cu h
tầng đường b
3
1.001061
Cấp phép thi ng
nút giao đu nối vào
đưng quc l đang
khai thác
07 ngày
làm việc
Mt
phn
x
Không có
Thông tư s 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cu h
tầng đường b
3
4
1.000660
Công bố đưa bến xe
khách vào khai thác
10 ngày
làm việc
Mt
phn
x
Không có
Thông tư s 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vn tải quy định v
t chc, quản hoạt
động vn ti bằng xe ô
hoạt động ca bến xe,
bãi đ xe, trm dng
nghỉ, điểm dừng xe trên
đưng bộ; quy định trình
t, th tục đưa bến xe,
trm dng ngh vào khai
thác
5
1.000672
Công bố li bến xe
khách
05 ngày
làm việc
Toàn
trình
x
Không có
Thông tư s 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
t chc, qun hoạt
động vn ti bằng xe ô
hoạt động ca bến xe,
bãi đ xe, trm dng
nghỉ, điểm dừng xe trên
đưng bộ; quy định trình
t, th tục đưa bến xe,
trm dng ngh vào khai
thác
4
6
2.001002
Cp Giấy phép lái xe
quc tế
05 ngày
làm việc
Toàn
trình
x
- Np trc
tiếp 135.000
đồng;
-Np trc
tuyến:
115.000 đồng
Thông tư s 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận ti quy định v
đào tạo, sát hạch, cp giy
phép lái xe; cp, s dng
giấy phép lái xe quốc tế;
đào tạo, kim tra, cp
chng ch bồi dưỡng kiến
thức pháp luật v giao
thông đường b
7
1.002835
Cp mi Giấy phép
lái xe
10 ngày
Toàn
trình
x
- Np trc
tiếp 135.000
đồng;
-Np trc
tuyến:
115.000 đồng
Thông tư s 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
đào tạo, sát hạch, cp giy
phép lái xe; cp, s dng
giấy phép lái xe quốc tế;
đào tạo, kim tra, cp
chng ch bồi dưỡng kiến
thức pháp luật v giao
thông đường b
8
1.002820
Cp li Giấy phép lái
xe
05 ngày
làm việc
Chưa
trin
khai
x
135.000 đồng
5
9
1.002809
Đổi Giấy phép lái xe
do ngành Giao thông
vn ti cp
05 ngày
làm việc
Toàn
trình
x
- np trc tiếp
135.000 đồng;
-Np trc
tuyến:
115.000 đồng
10
1.002804
Đổi giấy phép lái xe
quân sự do B Quc
phòng cấp sang giy
phép lái xe do ngành
Giao thông vận ti
cp
05 ngày
làm việc
Mt
phn
x
135.000 đồng
Thông tư s 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
đào tạo, sát hạch, cp giy
phép lái xe; cp, s dng
giấy phép lái xe quốc tế;
đào tạo, kim tra, cp
chng ch bồi dưỡng kiến
thức pháp luật v giao
thông đường b
11
1.002801
Đổi giấy phép lái xe
do ngành Công an
cp sang giấy phép
lái xe do ngành Giao
thông vận ti cp
05 ngày
làm việc
Chưa
trin
khai
x
135.000 đồng
6
12
1.002796
Đổi giấy phép lái xe
hoặc bằng lái xe của
nước ngoài sang giấy
phép lái xe do ngành
Giao thông vận tải
cấp
05 ngày
làm việc
Chưa
trin
khai
x
135.000 đồng
13
2.000769
Đổi, cấp lại Chứng
chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường bộ
cho người điều khiển
xe máy chuyên dùng
trường hợp sở
đào tạo đã cấp
Chứng chỉ không
còn hoạt động
03 ngày
làm việc
Chưa
trin
khai
x
Không có
Thông tư s 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
đào tạo, sát hạch, cp giy
phép lái xe; cp, s dng
giấy phép lái xe quốc tế;
đào tạo, kim tra, cp
chng ch bồi dưỡng kiến
thc pháp luật v giao
thông đường b
7
II. Danh mc th tục hành chính được thay thế (02 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục hành
chính bị thay thế
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2.001919
Cp giấy phép thi
công xây dựng công
trình thiết yếu trong
phm vi bo v kết
cu h tng giao
thông đường b ca
quc l, đường b
cao tốc đang khai
thác
Cp
giy
phép thi
công
công
trình
trên
đưng
b đang
khai
thác
07
ngày
làm
vic
- Np trc tiếp ti
Trung tâm HCC
tnh (Quy S
Giao thông vn
ti);
- Np trc tiếp ti
b phn mt ca
UBND huyn;
- Np trc tiếp ti
b phn mt ca
UBND xã;
- quan gii
quyết:
+ S Giao thông
vn ti.
+ UBND cp
huyn;
+ UBND cấp xã
Chưa
trin
khai
x
Không
Thông s 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024
ca B trưởng B Giao
thông vận tải quy định v
quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cu h
tầng đường b
2
1.001087
Cấp phép thi công
công trình đường b
trên quốc l đang
khai thác
8
III. Danh mc th tục hành chính được bãi bỏ (15 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
1
2.001919
Cp giấy phép thi công xây
dựng công trình thiết yếu trong
phm vi bo v kết cu h tng
giao thông đưng b ca quc
lộ, đường b cao tốc đang khai
thác
Thông s 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B
Giao thông vận tải quy định v quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết
cu h tầng đường b
2
1.001087
Cấp phép thi công công trình
đưng b trên quốc l đang
khai thác
Thông s 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B
Giao thông vận tải quy định v quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết
cu h tầng đường b
3
1.001035
Cấp phép thi công xây dng
bin quảng cáo tạm thi trong
phạm vi hành lang an toàn
đưng b ca quc l đang khai
thác đối với đoạn, tuyến quc l
thuc phạm vi được giao qun
Thông số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B Giao
thông vn tải quy định v quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cu
h tầng đường b
9
4
1.000583
Gia hn Chp thun thiết kế k
thuật phương án tổ chc giao
thông của nút giao đấu nối vào
quc l
Thông số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của B trưởng B Giao
thông vn tải quy định v quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cu
h tầng đường b
5
1.002300
Cp li Giấy phép lái xe quốc tế
Thông tư s 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của B trưởng B
Giao thông vận tải quy định v đào tạo, sát hạch, cp giấy phép lái xe; cấp,
s dng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kim tra, cp chng ch bi
ng kiến thức pháp luật v giao thông đường b.
6
1.002793
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bng
lái xe của nước ngoài cấp cho
khách du lịch nước ngoài lái xe
vào Việt Nam
Thông tư s 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của B trưởng B
Giao thông vận tải quy định v đào tạo, sát hạch, cp giấy phép lái xe; cấp,
s dng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kim tra, cp chng ch bi
ng kiến thức pháp luật v giao thông đường b.
7
1.002030
Cp Giy chng nhận đăng ký,
bin s xe máy chuyên dùng lần
đầu
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
10
8
2.000872
Cp Giy chng nhận đăng ký,
bin s xe máy chuyên dùng có
thi hn
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
9
1.001919
Cp Giy chng nhận đăng
tm thời xe máy chuyên dùng
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
10
1.001896
Cấp đổi Giy chng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
11
2.000847
Cp li Giy chng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng
b mt
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
11
12
2.000881
Sang tên chủ s hữu xe máy
chuyên dùng trong cùng một
tỉnh, thành phố
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
13
1.002007
Di chuyển đăng xe máy
chuyên dùng khác tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung ương
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
14
1.001994
Đăng xe máy chuyên dùng
t tỉnh, thành phố trc thuc
Trung ương khác chuyển đến
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
15
1.001826
Thu hi Giy chng nhn đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng
Lut Trt tự, an toàn giao thông đường b ngày 27 tháng 6 năm 2024
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. Th tc hành chính sa đi, b sung
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (Mã số
TTHC: 1.001046).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S ti Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
ca h sơ.
- Trường hp h đầy đủ: lp Giy tiếp nhn
h hẹn ngày trả kết qu cho khách hàng.
- Trường hợp chưa đầy đủ: hướng dn b
sung mt lần đầy đủ, chính xác và nêu
do.
- Trường hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý
do.
Gi hành
chính
Chuyn h sơ v S (Phòng Quản lý Kết cu
h tầng giao thông).
c 2
Chuyên viên
phòng Quản lý
Kết cu h tng
giao thông
Kim tra, x h sơ, lập báo cáo kèm d
thảo văn bản Chp thun thiết kế nút giao đấu
nối vào đường quc l đang khai thác trình
Lãnh đạo phòng.
15 gi
c 3
Lãnh đạo
phòng Quản lý
Kết cu h tng
giao thông
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xác
nhận trình lãnh đạo Lãnh đạo S văn bản
trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu.
10 gi
c 4
Lãnh đạo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết
qu TTHC.
05 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca
S tại Trung tâm HCC tỉnh (B phn mt ca
ca S ti TTHCC tnh).
01 gi
c 6
Công chức ca
S ti Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và trả
kết qu của Văn phòng UBND tỉnh.
01 gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn xử lý.
01 gi
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
10 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo
UBND tnh.
06 gi
c 10
Lãnh đạo
UBND tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (Văn bản
Chp thun thiết kế nút giao đấu ni vào
đưng quc l đang khai thác).
05 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành n bn, chuyn kết qu h
TTHC v Trung tâm hành chính công tỉnh.
01 gi
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyển cho
b phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT
tại Trung tâm hành chính công tỉnh
01 gi
c 13
Công chức S
GTVT ti
Trung tâm
Hành chính
công của tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chức, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 07 ngày làm việc
2. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (số TTHC:
1.001061).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S ti Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
ca h sơ.
- Trường hp h đầy đủ: lp Giy tiếp nhn
h hẹn ngày trả kết qu cho khách hàng.
- Trường hợp chưa đầy đủ: hướng dn b
sung mt lần đầy đủ, chính xác và nêu
do.
- Trường hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý
do.
Gi hành
chính
Chuyn h sơ v S (Phòng Quản lý Kết cu
h tầng giao thông).
c 2
Chuyên viên
phòng Quản lý
Kết cu h tng
Kim tra, x h sơ, lập báo cáo kèm d
thảo văn bản Cấp phép thi công nút giao đu
nối vào đường quc l đang khai thác trình
15 gi
giao thông
Lãnh đạo phòng.
c 3
Lãnh đạo
phòng Quản lý
Kết cu h tng
giao thông
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xác
nhn trình lãnh đạo Lãnh đạo S văn bản
trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu TTHC.
10 gi
c 4
Lãnh đạo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết
qu TTHC.
05 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca
S tại Trung tâm HCC tnh (B phn mt ca
ca S ti TTHCC tnh).
01 gi
c 6
Công chức ca
S ti Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
Chuyn h sơ cho công chc tiếp nhận và trả
kết qu của Văn phòng UBND tỉnh.
01 gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn xử lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
10 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo
UBND tnh.
06 gi
c 10
Lãnh đạo
UBND tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (Văn bản
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường
quc l đang khai thác).
05 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành n bn, chuyn kết qu h
TTHC v Trung tâm hành chính công tỉnh.
01 gi
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyển cho
b phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT
tại Trung tâm hành chính công tnh.
01 gi
c 13
Công chức S
GTVT ti
Trung tâm
Hành chính
công của tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chức, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2281/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2281/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 583/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2281/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×