• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2268/QĐ-UBND Huế 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2268/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Chí Tài
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2268/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2268/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2268/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2268
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 18 tháng 7
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 2082/STP-VP ngày
18 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp.
(Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tư pháp thực hiện
các công việc sau:
1. Cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ
dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC
của thành phố Huế; trình UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính trước ngày 22/7/2025.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan
2
theo hướng dẫn tại Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ
Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư
pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTH.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2268 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận là
người gốc Việt
Nam
(2.001895)
Thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm quyền
là: 53 ngày
đối với hồ sơ
xác minh
thông
thường hoặc
68 ngày đối
với hồ sơ
xác minh
phức tạp.
100.000 đồng
Miễn phí đối
với: người di cư
từ Lào được
phép cư trú xin
xác nhận là
người gốc Việt
Nam theo quy
định của điều
ước quốc tế mà
nước Cộng hòa
xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
là thành viên;
kiều bào Việt
Nam tại các
nước láng
giềng có chung
đường biên giới
đất liền với
Việt Nam có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận của
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố.
Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn
)
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
Sở Tư pháp
-Thời
gian giải
quyết;
-Cách
thức nộp
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý
2
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
Ủy
ban nhân
dân cấp xã, nơi
cư trú.
tịch,
phí xác
nhận
có
quốc
tịch
Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
2
Thủ tục nhập
quốc tịch Việt
Nam (2.002039)
105 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm quyền)
3.000.000
đồng.
Miễn lệ phí đối
với những
trường hợp sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng góp
cho sự nghiệp
xây dựng và
bảo vệ tổ quốc
Việt Nam (phải
là người được
tặng thưởng
Huân chương,
Huy chương,
danh hiệu cao
quý khác của
Nhà nước Việt
Nam dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm phục
vụ hành chính công thành
phố, không ủy quyền cho
người khác nộp hồ sơ.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính:
Sở Tư pháp,
Bộ Tư pháp.
Căn cứ
pháp lý;
3
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
Cách
mạng
lâm
thời Cộng hòa
miền Nam Việt
Nam, Nhà nước
Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa
Việt Nam hoặc
được cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việt
Nam xác nhận
về công lao đặc
biệt đó).
+ Người không
quốc tịch có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã, nơi
cư trú.
Nam,
lệ
phí
quốc
tịch.
4
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
3
Thủ tục trở lại
quốc tịch Việt
Nam ở trong
nước (2.002038)
85 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm quyền)
2.500.000
đồng.
Miễn lệ phí đối
với người mất
quốc tịch xin trở
lại quốc tịch
Việt Nam mà có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận
của Ủy
ban nhân dân
cấp xã, nơi cư
trú
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
không ủy quyền cho người
khác nộp hồ sơ.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố
Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn
)
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính:
Sở Tư pháp,
Bộ Tư pháp.
- Cách
thức nộp
hồ sơ
- Căn cứ
pháp lý;
5
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
4
Thủ tục thôi
quốc tịch Việt
Nam ở trong
nước (2.002036)
75 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
2.500.000 đồng
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
không ủy quyền cho người
khác nộp hồ sơ.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố.
Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông
tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch.
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính:
Sở Tư pháp,
Bộ Tư pháp;
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
nước
- Địa
điểm,
cách
thức nộp
hồ sơ
- Căn cứ
pháp lý;
6
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
5
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
(1.005136)
Thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có thẩm
quyền
- 18 ngày làm
việc đối với
trường hợp
có giấy tờ
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam;
- 53 ngày
làm việc đối
với trường
hợp không
có giấy tờ
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam
(hồ sơ xác
minh thông
thường)
hoặc 68
ngày làm
100.000 đồng
Miễn phí đối
với: người di cư
từ Lào được
phép cư trú xin
xác nhận có
quốc tịch Việt
Nam theo quy
định của điều
ước quốc tế mà
nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa
Việt Nam là
thành viên; kiều
bào Việt Nam
tại các nước láng
giềng có chung
đường biên giới
đất liền với Việt
Nam, có hoàn
cảnh kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
không ủy quyền cho người
khác nộp hồ sơ.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố
Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông
tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch.
Sở Tư pháp
- cách
thức nộp
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý
7
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
việc
(hồ
sơ
xác minh
phức tạp)
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung. Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết này thực hiện theo Quyết định số
2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tư pháp; Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2268/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2268/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2268/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×