• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2237/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2237/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Dân tộc và tôn giáo Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2237/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2237/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2237/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Ha, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền quản lý
của Sở Dân tộc và tôn giáo Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số
43/TTr-SDTTG ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 TTHC mới; 15
TTHC sửa đổi; 30 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo (có danh mục
kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy
trình điện tử trước ngày 29/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1
Tra cứu thủ tục tại địa chỉ https:dicvucong.gov.vn
2237
28 6
2
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục KSTTHC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH
Ban hành 05 thủ tục hành chính mới lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo,
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Thủ tục đề nghị tổ chức
đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt
động ở một xã.
(1.013796.H56)
25 ngy kể từ
ngy nhận đủ h
sơ đề nghị hợp
lệ.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số
02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo.
2
2
Thủ tục đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoi cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một xã.
(1.013797.H56)
25 ngy kể từ
ngy nhận đủ h
sơ đề nghị hợp
lệ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số
02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo.
3
Thủ tục đề nghị giảng
đạo ngoi địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ
chức ở một xã.
(1.013798.H56)
25 ngy kể từ
ngy nhận đủ h
sơ đề nghị hợp
lệ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số
02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
3
4
Thủ tục đề nghị mời
chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoi đến
giảng đạo cho nhóm
người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung.
(1.012655.H56)
45 ngy kể từ
ngày nhận đủ h
sơ đề nghị hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số
02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo.
5
Thủ tục đề nghị cho
người nước ngoài học
tại cơ sở đo tạo tôn
giáo ở Việt Nam.
(1.012660.H56)
45 ngy kể từ
ngày nhận đủ h
sơ đề nghị hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số
02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo.
4
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI
Sửa đổi, bổ sung 15 thủ tục hành chính đã được công bố tại TTHC tại Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 11/4/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
và Quyết định số 1252/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục
hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc thẩm giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Thanh Hóa.
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Thủ tục đề nghị
công nhận tổ
chức tôn giáo có
địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
(1.012672.H56)
60 ngy kể
từ ngày
nhận đủ h
sơ đề nghị
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
- Bỏ phiếu lý
lịch tư pháp;
sửa đổi biểu
mẫu số B9
- Bổ sung căn
cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
5
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
2.
Thủ tục đề nghị
thành lập, chia,
tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức
tôn giáo trực
thuộc có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh
(1.012661.H56)
60 ngy kể
từ ngày
nhận đủ h
sơ đề nghị
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Bỏ phiếu lý
lịch tư pháp;
sửa đổi biểu
mẫu số B13 và
B14.
- Bổ sung căn
cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
3.
Thủ tục đề nghị
cấp đăng ký pháp
nhân phi thương
mại cho tổ chức
tôn giáo trực
thuộc có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
Bỏ phiếu lý lịch
tư pháp; sửa đổi
biểu mẫu số
B15, A3.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
6
(1.012641.H56)
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
4.
Thủ tục đề nghị
tự giải thể của tổ
chức tôn giáo có
địa bàn hoạt động
ở một tỉnh theo
quy định của hiến
chương.
(1.012639.H56)
45 ngy kể
từ ngy hết
thời hạn
thanh toán
các khoản
nợ (nếu có)
và thanh lý
tài sản, tài
chính ghi
trong thông
báo của tổ
chức mà
không có
khiếu nại.
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Sửa phần căn
cứ của mẫu A6.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
7
5.
Thủ tục đề nghị
giải thể tổ chức
tôn giáo trực
thuộc có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh theo quy
định của hiến
chương của tổ
chức.
(1.012637.H56)
45 ngy kể
từ ngy hết
thời hạn
thanh toán
các khoản
nợ (nếu có)
và thanh lý
tài sản, tài
chính ghi
trong thông
báo của tổ
chức mà
không có
khiếu nại.
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Sửa phần căn
cứ của mẫu A6.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
6.
Thủ tục đề nghị
cấp chứng nhận
đăng ký hoạt
động tôn giáo cho
tổ chức có địa
bàn hoạt động ở
một tỉnh.
(1.012632.H56)
60 ngy kể
từ ngy
nhận đủ h
sơ đề nghị
hợp lệ.
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
- Bỏ phiếu lý
lịch tư pháp;
sửa đổi biểu
mẫu số B8.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
8
(một phần)
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
7.
Thủ tục đăng ký
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức
việc đối với các
trường hợp quy
định tại khoản 2
điều 34 của luật
tín ngưỡng, tôn
giáo.
(1.012629.H56)
20 ngy kể
từ ngy
nhận đủ h
sơ đăng ký
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Bỏ phiếu lý
lịch tư pháp;
sửa đổi biểu
mẫu số B19
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
8.
Thủ tục đăng ký
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức
việc của tổ chức
20 ngy kể
từ ngy
nhận đủ h
sơ đăng ký
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
- Bỏ phiếu lý
lịch tư pháp;
sửa đổi biểu
mẫu số B19.
9
được cấp chứng
nhận đăng ký
hoạt động tôn
giáo có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh.
(1.012628.H56)
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
9.
Thủ tục đề nghị
tổ chức đại hội
của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc,
tổ chức được cấp
chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn
hoạt động ở nhiều
xã thuộc một
tỉnh.
(1.012607.H56)
30 ngy kể
từ ngy
nhận đủ h
sơ đề nghị
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
- Thay đổi trình
tự thực hiện
phía cơ quan có
thẩm quyền.
- Sửa mẫu B33.
- Thay đổi cơ
quan có thẩm
quyền.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số.
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
10
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
điểm thực hiện.
10.
Thủ tục đề nghị
tổ chức cuộc lễ
ngoi cơ sở tôn
giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ
chức ở nhiều xã
thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh.
(1.012606.H56)
30 ngy kể
từ ngy
nhận đủ
văn bản đề
nghị hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Thay đổi trình
tự thực hiện
phía cơ quan có
thẩm quyền.
- Sửa đổi biểu
mẫu số B34.
- Thay đổi cơ
quan có thẩm
quyền.
- Bổ sung căn
cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
11.
Thủ tục đề nghị
giảng đạo ngoài
địa bàn phụ trách,
cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp
pháp đã đăng ký
có quy mô tổ
chức ở nhiều xã
30 ngy kể
từ ngy
nhận đủ
văn bản đề
nghị hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận h sơ
và trả kết quả của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
- Thay đổi trình
tự thực hiện
phía cơ quan có
thẩm quyền.
- Sửa đổi biểu
mẫu số B35.
- Thay đổi cơ
11
thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh.
(1.012605.H56)
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
quan có thẩm
quyền.
- Bổ sung căn
cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
12.
Công nhận danh
sách người có uy
tín.
(1.012222.H56)
Trong thời
hạn 20 (hai
mươi) ngy
làm việc kể
từ ngày
nhận được
đủ h sơ
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí
lựa chọn, công nhận người có
uy tín v chính sách đối với
người có uy tín trong đng
bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-
TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí
lựa chọn, công nhận người có
uy tín v chính sách đối với
- Sửa đổi thời
hạn giải quyết
thủ tục hành
chính.
- Sửa đổi cơ
quan giải quyết
thủ tục hành
chính.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
12
người có uy tín trong đng
bào dân tộc thiểu số.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
điểm thực hiện.
13.
Đưa ra khỏi danh
sách và thay thế,
bổ sung người có
uy tín
(1.012223.H56)
Trong thời
hạn 20 (hai
mươi) ngy
làm việc kể
từ ngày
nhận được
đủ h sơ
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí
lựa chọn, công nhận người có
uy tín v chính sách đối với
người có uy tín trong đng
bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-
TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí
lựa chọn, công nhận người có
uy tín v chính sách đối với
người có uy tín trong đng
bào dân tộc thiểu số.
- Sửa đổi thời
hạn giải quyết
thủ tục hành
chính.
- Sửa đổi cơ
quan giải quyết
thủ tục hành
chính.
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
13
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
14.
Thủ tục đăng ký
sinh hoạt tôn giáo
tập trung
(1.012590.H56)
20 ngày kể
từ ngày
nhận đủ h
sơ đăng ký
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Bỏ lý lịch tư
pháp, sửa mẫu
B5
- Bổ sung căn cứ
Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
15.
Thủ tục đăng ký
thay đổi người
đại diện của
15 ngy kể
từ ngày
nhận đủ h
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
Không
có
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày
18/11/2016).
-Sửa mẫu B6
- Thay đổi địa
điểm thực hiện.
14
nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung
(1.012585.H56)
sơ đăng ký
hợp lệ
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
- Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
Bãi bỏ 30 thủ tục hành chính đã được công bố tại TTHC tại Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
STT
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực Tôn giáo
1
1.012651.H56
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoi cư trú hợp pháp
tại Việt Nam
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo Quyết định số 364/QĐBGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
15
2
1.012642.H56
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở nhiều tỉnh (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của
02 cơ quan)
và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hnh, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
nh nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
3
1.012635.H56
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo
quy định của hiến chương của tổ chức
4
1.012634.H56
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện
hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với
trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại
điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
5
1.012631.H56
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy
cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
6
1.012630.H56
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy
cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
7
1.012626.H56
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
8
1.012625.H56
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
16
9
1.012624.H56
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
10
1.012622.H56
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định
tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
11
1.012621.H56
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
12
1.012620.H56
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành
13
1.012619.H56
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
14
1.012617.H56
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
15
1.012615.H56
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
17
16
1.012613.H56
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
17
1.012608.H56
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
18
1.012604.H56
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ
chức, cá nhân nước ngoi để hỗ trợ hoạt động đo
tạo, bi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt
động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng
mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc
cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn
hóa phẩm tôn giáo, đ dùng tôn giáo của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
1.012602.H56
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã
thuộc một huyện (cấp huyện)
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo Quyết định số 364/QĐBGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hnh, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
nh nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
2
1.012.601.H56
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
3
1.012599.H56
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
18
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một huyện (cấp huyện)
4
1.012596.H56
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoi địa bàn phụ trách,
cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
5
1.012603.H56
Thủ tục thông báo mở lớp bi dưỡng về tôn giáo
theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín
ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện)
6
1.012600.H56
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
7
1.012598.H56
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoi cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
một huyện (cấp huyện)
8
1.012593.H56
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoi địa bàn
một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.012588.H56
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
(cấp xã)
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo Quyết định số 364/QĐBGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hnh, được sửa đổi, bổ sung,
2
1.012586.H56
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
một xã
19
3
1.012580.H56
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
nh nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
4
1.012579.H56
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2237/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Dân tộc và tôn giáo Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2237/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2237/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×