• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 223/QĐ-UBND Sơn La 2025 quy trình nội bộ TTHC thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 223/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 223/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 223/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 223/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 của Chính ph về thực
hiện cơ chế mt cửa, mt ca ln thông trong giải quyết th tục nh chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một s điều của Nghị định sổ 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Tng s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn png Cnh phủ v ng dẫn nghip vụ kim st thủ tục hành chính;
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm n
phòng Chính ph về việc ớng dẫn thi nh một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 111/-UBND ngày 15/01/2025 của Chủ tịchy ban
nhân n tỉnh Sơn La vviệc công bố Danh mục thủ tục nh chính được thay thế,
i bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức ng quản nhà
ớc của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
307/TTr-SGTVT ngày 23/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết
đối với 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức
năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
(Có phụ lục kèm theo)
01
2025
223
25
2
Điều 2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 2, mục A, Phụ lục kèm
theo Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh vviệc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao
thông vận tải; Thủ trưởng các s, ban, ngành các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTH, Hương (03b).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
3
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC PHM
VI, CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯC CA S GIAO THÔNG VN TI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. LĨNH VỰC ĐƯỜNG B (02 TTHC)
1. Th tc hành chính Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu
xây dng/Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng điều chnh
a) Th tc hành chính Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu
xây dng/Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng điều chnh đối vi
d án nhóm A
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 35 ngày.
- Quy trình điện t ni b:
STT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn và n giao
h về phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
01 b H sơ thủ
tc hành chính
01 ngày
c 2
Phòng Qun lý cht
ng công trình giao
thông (QLCL)
nh đạo png
QLCL
Ý kiến phân công
th
01 ngày
c 3
Chuyên viên Phòng
QLCL
Kim tra tính pháp
lý ca h sơ, ban
hành văn bản đề
ngh quan phối
hp tham gia thm
định (nếu có);
kim tra h
kim tra h thiết
kế cơ sở
24 ngày
c 4
nh đạo phòng
QLCL
Xét duyt
05 ngày
c 5
Lãnh đo S xem xét,
p duyt. Chuyn văn
t ly s, phát hành
Lãnh đo S
Kết quả thẩm định
03 ngày
223
25
01
2025
4
STT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
c 6
Văn thư chuyển kết
quả ra bộ phận một
cửa của Sở GTVT tại
trung tâm phục v
hành chính công tỉnh
Văn thư Sở, Chuyên
viên Phòng QLCL
Kết quả thẩm định
0,5 ngày
c 7
Tiếp nhận trả kết
qu cho tổ chức và
ngn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
S GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trả kết quả
0,5 ngày
Tng thi gian thc hin
35 ngày
5
b) Th tc hành chính Thm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu
xây dng/Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng điều chnh đối vi
d án nhóm B
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 20 ngày.
- Quy trình điện t ni b:
STT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn n
giao h về phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
01 b H sơ thủ tc
hành chính
0,5 ngày
c 2
Phòng Qun cht
ng công trình
giao thông (QLCL)
nh đạo phòng
QLCL
Ý kiến phân công
th
01 ngày
c 3
Chuyên viên Phòng
QLCL
Kim tra tính pháp
ca h sơ, ban
hành văn bản đề
ngh quan phối
hp tham gia thm
định (nếu có); kim
tra h kiểm tra
h sơ thiết kế cơ s
14,5 ngày
c 4
nh đạo phòng
QLCL
Xét duyt
02 ngày
c 5
Lãnh đo S xem xét,
p duyt. Chuyn
văn t lấy s, phát
hành
Lãnh đo S
Kết quả thẩm định
01 ngày
c 6
Văn thư chuyển kết
quả ra bộ phận một
cửa của Sở GTVT
tại trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở, Chuyên
viên Phòng QLCL
Kết quả thẩm định
0,5 ngày
c 7
Tiếp nhận tr kết
qu cho tổ chức
ngn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trả kết quả
0,5 ngày
Tng thi gian thc hin
20 ngày
6
c) Th tc hành chính Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu
xây dng/Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng điều chnh đối vi
d án nhóm C
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 15 ngày.
- Quy trình điện t ni b:
STT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn n
giao h về phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
01 b H sơ thủ tc
hành chính
0,5 ngày
c 2
Phòng QLCL
nh đạo phòng
QLCL
Ý kiến phân công
th
01 ngày
c 3
Chuyên viên Phòng
QLCL
Kim tra tính pháp
lý ca h sơ, ban
hành văn bản đề
ngh cơ quan phối
hp tham gia thm
định (nếu có); kim
tra h sơ kiểm tra
h sơ thiết kế cơ s
9,5 ngày
c 4
nh đạo phòng
QLCL
Xét duyt
02 ngày
c 5
Lãnh đo S xem xét,
p duyt. Chuyn
văn t ly s, phát
hành
Lãnh đo S
Kết quả thẩm định
01 ngày
c 6
Văn thư chuyển kết
quả ra bộ phận một
cửa của Sở GTVT
tại trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở, Chuyên
viên Phòng QLCL
Kết quả thẩm định
0,5 ngày
c 7
Tiếp nhận tr kết
qu cho tổ chức
ngn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trả kết quả
0,5 ngày
Tng thi gian thc hin
15 ngày
7
2. Th tc hành chính Thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau
thiết kế s/Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở điu chnh
a) Th tc hành chính Thẩm định thiết kế y dng trin khai sau
thiết kế sở/Thiết kếy dng trin khai sau thiết kế sở điu chỉnh đối
vi công trình cp I
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 35 ngày.
- Quy trình điện t ni b:
STT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn n
giao h về phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
01 b H sơ thủ tc
hành chính
01 ngày
c 2
Phòng QLCL
nh đạo phòng
QLCL
Ý kiến phân công
th
01 ngày
c 3
Chuyên viên Phòng
QLCL
Kim tra tính pháp
ca h sơ, ban
hành văn bản đề
ngh quan phối
hp tham gia thm
định (nếu có); kim
tra h thiết kế
bn v thi công
24 ngày
c 4
nh đạo phòng
QLCL
Xét duyt
05 ngày
c 5
nh đạo S xem
t, phê duyt.
Chuyển văn thư lấy
s, phát hành
Lãnh đo S
Kết quả thẩm định
03 ngày
c 6
Văn thư chuyn kết
quả ra bộ phận mt
cửa của SGTVT tại
trung tâm phc v
hành chính công tnh
Văn thư Sở, Chuyên
viên Phòng QLCL
Kết quả thẩm định
0,5 ngày
c 7
Tiếp nhận tr kết
qu cho tổ chức
ngn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trả kết quả
0,5 ngày
Tng thi gian thc hin
35 ngày
8
b) Th tc hành chính Thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau
thiết kế sở/Thiết kếy dng trin khai sau thiết kế sở điu chỉnh đối
vi công trình cp II và cp III
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 20 ngày.
- Quy trình điện t ni b:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn n
giao h về phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
01 b H sơ thủ tc
hành chính
0,5 ngày
c 2
Phòng QLCL
nh đạo phòng
QLCL
Ý kiến phân công
th
01 ngày
c 3
Chuyên viên Phòng
QLCL
Kim tra tính pháp
lý ca h sơ, ban
hành văn bản đề
ngh cơ quan phối
hp tham gia thm
định (nếu có); kim
tra h sơ thiết kế
bn v thi công
14,5 ngày
c 4
nh đạo phòng
QLCL
Xét duyt
02 ngày
c 5
Lãnh đo S xem xét,
phê duyt. Chuyn văn
thư ly s, phát hành
Lãnh đo S
Kết quả thẩm định
01 ngày
c 6
Văn thư chuyển kết
quả ra bộ phận một
cửa của Sở GTVT
tại trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở, Chuyên
viên Phòng QLCL
Kết quả thẩm định
0,5 ngày
c 7
Tiếp nhận tr kết
qu cho tổ chức
ngn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trả kết quả
0,5 ngày
Tng thi gian thc hin
20 ngày
9
c) Th tc hành chính thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau
thiết kế s/Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở điu chnh đối
vi công trình còn li
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 15 ngày.
- Quy trình điện t ni b:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc
hin
Sn phm thc
hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn bàn
giao h về phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
01 b H sơ thủ tc
hành chính
0,5 ngày
c 2
Phòng QLCL
Lãnh đạo phòng
QLCL
Ý kiến phân công
th
01 ngày
c 3
Chuyên viên Phòng
QLCL
Kim tra tính pháp
lý ca h sơ, ban
hành văn bản đề
ngh cơ quan phối
hp tham gia thm
định (nếu có); kim
tra h sơ thiết kế
bn v thi công
9,5 ngày
c 4
Lãnh đo phòng QLCL
Xét duyt
02 ngày
c 5
Lãnh đạo S xem
xét, phê duyt.
Chuyển văn thư ly
s, phát hành
Lãnh đo S
Kết quả thẩm định
01 ngày
c 6
Văn thư chuyn kết
quả ra bộ phận mt
cửa của SGTVT tại
trung tâm phc v
hành chính công tnh
Văn thư Sở, Chuyên
viên Phòng QLCL
Kết quả thẩm định
0,5 ngày
c 7
Tiếp nhận trả kết
quả cho tổ chức và
công dân
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của
Sở GTVT tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trả kết quả
0,5 ngày
Tng thi gian thc hin
15 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 223/QĐ-UBND Sơn La 2025 quy trình nội bộ TTHC thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở GTVT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×