• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2210/QĐ-UBND Sơn La 2024 danh mục, quy trình giải quyết TTHC mới; sửa đổi lĩnh vực Trồng trọt

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/10/2024 14:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2210/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2210/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2210/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2210/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Sở Tài nguyên và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính
phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căm cứ Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 509/TTr-SNN ngày 08/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới; sửa đổi, bổ
2
sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường, như sau:
1. Công bố danh mục 05 thủ tục hành chính, trong đó: 04 TTHC ban hành
mới (02 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp huyện); 01 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ
sung (Có Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt đối với 05 thủ tục hành chính được công bố tại khoản 1 Điều này,
trong đó: 01 quy trình đối với 01 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (liên thông UBND tỉnh), 01 quy trình đối
với 01 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường ,
02 quy trình đối với 02 TTHC cấp huyện, 01quy trình đối với 01 TTHC cấp xã
(Có Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính và 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể:
1. Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Trồng trọt (Số
thứ tự 01, mục IV phần C) ban hành kèm theo Quyết định số 2319/QĐ-UBND
ngày 23/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La.
2. Bãi bỏ: 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh
vực Trồng trọt (Số thứ tự 01, mục II, phần III) ban hành kèm theo Quyết định số
2129/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về phê duyệt quy
trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La.
(Có phụ lục III kèm theo)
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch
UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (05 bản).
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN;
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất
trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên
15 ngày (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Sở Nông nghiệp và
PTNT tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
2
Nộp tiền để nhà nước bổ
sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện
tích đất trồng lúa trên địa bàn
2 huyện trở lên
12 ngày (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Sở Tài nguyên và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
Điều 13, Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024
của Chính phủ Quy định chi tiết về
đất trồng lúa.
B Thủ tục hành chính cấp huyện
1
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất
trồng lúa trên địa bàn huyện
15 ngày (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
Bộ phận TN và
TKQ cấp huyện
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
2
Nộp tiền để nhà nước bổ 12 ngày (kể từ ngày Bộ phận TN và
- Trực tiếp; Không
Điều 13, Nghị định số
4
TT Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sung diện tích đất chu
yên
trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện
tích đất trồng lúa trên địa bàn
huyện
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
TKQ cấp huyện
-
Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
1
12/2024/NĐ
-
CP ngày 11/9/2024
của Chính phủ Quy định chi tiết về
đất trồng lúa.
C Thủ tục hành chính cấp xã
1
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
04 ngày (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
Bộ phận TN và
TKQ cấp xã
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
Điều 8 Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
TỔNG: 05 TTHC
5
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN;
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A - THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH
1. Tên TTHC: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất trồng lúa trên địa
bàn 2 huyện trở lên
- Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày
- Thời hạn thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 16 ngày
- Thời gian đã cắt giảm: 04 ngày (giảm 20%)
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ 1/2 ngày
B2 Phân công thụ lý
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
Ý kiến phân công 1/2 ngày
B3
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt
Lãnh đạo phòng Trồng trọt Ý kiến phân công 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Trồng trọt
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo văn bản)
05 ngày
Lãnh đạo phòng Trồng trọt Ý kiến xét duyệt 01 ngày
B4 Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
Ý kiến trình ký duyệt 01 ngày
B5 Ký duyệt hồ sơ Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
6
B6
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa
tại TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp &
PTNT
Văn bản phát hành (Tờ trình) 1/2 ngày
B7
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/2 ngày
B8 Liên thông UBND tỉnh 05 ngày
B9 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên phòng Trồng trọt
Văn bản phát hành (đính kèm
kết quả)
1/2 ngày
B10 Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả
(scan văn bản)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện: 16 ngày
7
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẢM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỎ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Tên TTHC: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
- Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật: 12 ngày
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm hành
chính công tỉnh Sơn La
Kèm scan hồ sơ 1/4 ngày
B2
Trả lời tính đầy đủ hồ sơ (trường
hợp hồ sơ hợp lệ thì bỏ qua bước
này)
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Phòng
Đất đai và Đo đạc bản đồ phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý 1/4 ngày
Chuyên viên được giao thụ lý Ý kiến thẩm định 02 ngày
Lãnh đạo phòng duyệt nội dung Ý kiến thẩm định 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở duyệt
Công văn trả lời đối với hồ sơ
không hợp lệ
1/4 ngày
B3 Thẩm định, xác nhận diện tích đất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Phòng
Đất đai và Đo đạc bản đồ phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý 1/4 ngày
Chuyên viên được giao thụ lý Ý kiến thẩm định 05 ngày
Lãnh đạo phòng duyệt nội dung Ý kiến thẩm định 01 ngày
Lãnh đạo Sở duyệt
Bản xác nhận diện tích
chuyển trồng lúa phải nộp tiền
(Phụ lục số XII kèm theo
Nghị định 112/2024/NĐ-CP
1/2 ngày
8
ngày 11/9/2024 của Chính
phủ)
B4 Xác định số tiền phải nộp
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Sở Tài chính
Ý kiến phân công thụ lý 1/2 ngày
Chuyên viên được giao thụ lý Ý kiến thẩm định 3,25 ngày
Lãnh đạo phòng duyệt nội dung Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở duyệt
Bản xác nhận diện tích
chuyển trồng lúa phải nộp tiền
(Phụ lục số XII kèm theo
Nghị định 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính
phủ)
1/2 ngày
B5 Lưu sổ bàn giao Phòng Đất đai và Đo đạc bản đồ
Văn bản xác nhận diện tích;
xác nhận số tiền phải nộp
1/4 ngày
B6 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm hành
chính công tỉnh Sơn La
Đính kèm kết quả 0 ngày
Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày
9
B - THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Tên TTHC: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên
địa bàn huyện
- Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày
- Thời hạn thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 16 ngày
- Thời gian đã cắt giảm: 04 ngày (giảm 20%)
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ
cấp huyện
Kèm theo scan hồ sơ 01 ngày
B2 Phân công thụ lý Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân huyện Ý kiến phân công 01 ngày
B3
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
PTNT huyện hoặc phòng Kinh tế
thành phố
Ý kiến phân công 01 ngày
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và
PTNT huyện hoặc phòng Kinh tế
thành phố
Dự thảo văn bản (kèm theo dự
thảo văn bản)
07 ngày
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
PTNT huyện hoặc phòng Kinh tế
thành phố
Ý kiến xét duyệt 01 ngày
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
PTNT huyện hoặc phòng Kinh tế
thành phố
Ý kiến trình ký duyệt 01 ngày
B4 Ký duyệt hồ sơ Uỷ ban nhân dân cấp huyện Ý kiến ký duyệt 03 ngày
B5 Lưu sổ và bàn giao
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Văn bản phát hành (đính kèm
01 ngày
10
PTNT huyện hoặc phòng Kinh tế
thành phố
kết quả)
B6 Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
cấp huyện
Đính kèm kết quả
(scan văn bản))
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện : 16 ngày
11
2. Tên TTHC:
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
- Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật: 12 ngày
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN và TKQ cấp huyện Kèm scan hồ sơ 1/4 ngày
B2
Trả lời tính đầy đủ hồ sơ (trường
hợp hồ sơ hợp lệ thì bỏ qua bước
này)
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi
trường phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý 1/4 ngày
Chuyên viên được giao thụ lý Ý kiến thẩm định 02 ngày
Lãnh đạo phòng duyệt nội dung
Công văn trả lời đối với hồ sơ
không hợp lệ
1/2 ngày
B3 Thẩm định, xác nhận diện tích đất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Phòng
Đất đai và Đo đạc bản đồ phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý 3/4 ngày
Chuyên viên được giao thụ lý Ý kiến thẩm định 05 ngày
Lãnh đạo phòng phê duyệt
Bản xác nhận diện tích
chuyển trồng lúa phải nộp tiền
(Phụ lục số XII kèm theo
Nghị định 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính
phủ)
01 ngày
12
B4 Xác định số tiền phải nộp
Lãnh đạo Phòng Tài chính- kế hoạch Ý kiến phân công thụ lý 01 ngày
Chuyên viên được giao thụ lý Ý kiến thẩm định 2,5 ngày
Lãnh đạo phòng phê duyệt
Bản xác định số tiền để nhà
nước bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa(Phụ lục số XIII kèm
theo Nghị định 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/9/2024 của Chính
phủ)
01 ngày
B5 Lưu sổ bàn giao
Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp
huyện
Văn bản xác nhận diện tích;
xác nhận số tiền phải nộp
1/4 ngày
B6 Trả kết quả Bộ phận TN và TKQ cấp huyện Đính kèm kết quả 1/4 ngày
Tổng thời gi
an giải quyết:
12 ngày
13
C - THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên TTHC: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
- Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc
- Thời hạn thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 04 ngày làm việc
- Thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc (giảm 25%)
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ
tại Uỷ ban nhân dân xã
Kèm theo scan hồ sơ 1/2 ngày
B2 Phân công thụ lý Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân xã Ý kiến phân công 1/2 ngày
B3 Thẩm định hồ sơ Chuyên viên được phân công
Dự thảo văn bản (kèm theo dự
thảo văn bản)
1,5 ngày
B4 Ký duyệt hồ sơ Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân xã Ý kiến ký duyệt 1 ngày
B5 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên được phân công
Văn bản phát hành (đính kèm
kết quả)
1/2 ngày
B6 Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
tại Uỷ ban nhân dân xã
Đính kèm kết quả
(scan văn bản)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện : 04 ngày
14
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục hành chính bị
bãi bỏ
Nội dung quyết định công bố danh mục và phê duyệt quy trình bị bãi bỏ
Ghi
chú
1
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
-
Công bố danh mục: Số thứ tự 0
1 mục IV phần C
ban hành kèm theo Quyết
định số 2319/QĐ
-UBND ngày
23/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La.
- Phê duyệt quy trình giải quyết: Số thứ tự 01 mục II, phần III lĩnh vực trồng trọt ban hành kèm theo Quyết
định số 2129/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn
La.
TỔNG: 01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2210/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2210/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2319/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2210/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×