• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2195/QĐ-CTUBND Điện Biên 2026 ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/10/2026 08:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2195/QĐ-CTUBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính cho người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2195/QĐ-CTUBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2195/QĐ-CTUBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2195/QĐ-CTUBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-CTUBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính cho người đứng đầu
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
ccc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2026-2031;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền:
1. Cho người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện 50 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về Nội vụ, Tư pháp, Khoa
học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết Phụ lục I kèm theo).
2. Cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện 02 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: 12 tháng kể từ ngày Quyết định ủy quyền có
hiệu lực thi hành.
Trường hợp pháp luật có quy định mới làm thay đổi về nội dung, phạm vi,
thẩm quyền hoặc trình tự, thủ tục liên quan đến nhiệm vụ được ủy quyền thì
thực hiện theo quy định của pháp luật mới và cơ quan chuyên môn quản lý nhà
nước về lĩnh vực đó kịp thời tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay thế Quyết định ủy quyền cho phù hợp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền tại
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2195
29
2
các Điều 1 Quyết định này; tổ chức giải quyết thủ tục hành chính đúng quy định,
bảo đảm công khai, minh bạch, đúng thời hạn, không gây phiền hà cho tổ chức,
cá nhân.
2. Việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính thực hiện
theo quy định của pháp luật về kiểm soát thủ tục hành chính, thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Các bộ: Nội vụ, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ,
Nông nghiệp và Môi trường;
- Như Điều 5;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- CV khối nghiên cứu tổng hợp;
- Lưu: VT, PVHCC
.
Phụ lục I
ỦY QUYỀN CHO NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ NỘI VỤ, TƯ PHÁP, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã thủ tục
hành chính
Nhiệm vụ ủy quyền
Đối tượng nhận ủy
quyền
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Nội vụ: 10 thủ tục hành chính
1
1.004964
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với
người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào,
Campuchia
Giám đốc Sở Nội vụ
Điểm đ khoản 2 Điều 4 Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg
ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ; khoản 4
Điều 4 Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLLT-
BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của liên Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính
2
1.012943
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt
đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh)
Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
3
1.012942
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp
tỉnh)
Khoản 7 Điều 19, Khoản 3 Điều 15 Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ
4
1.012946
Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh)
Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
8/10/2024 của Chính phủ
5
1.012947
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện (cấp tỉnh)
Điểm c Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 8/10/2024 của Chính phủ
6
1.014938
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
quỹ; đổi tên quỹ (cấp tỉnh)
Khoản 2 Điều 20 Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày
09/01/2026 của Chính phủ
7
1.014937
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động
và công nhận hội đồng quản lý quỹ; công nhận
hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành
viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp tỉnh)
Khoản 1, Khoản 4 Điều 27; Khoản 2 Điều 20 Nghị định
số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ
2195
29
4
8
1.013937
Thủ tục Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc
biệt
Điểm b khoản 4 Điều 39 Luật Lưu trữ năm 2024
9
1.012927
Công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh)
Người đứng đầu các
cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh
Khoản 3 Điều 5 Chương II Quyết định 34/2026/QĐ-
UBND ngày 12/5/2026 của UBND tỉnh Điện Biên;
khoản 3 Điều 15 Nghị định số 126/2024/NĐ-CP của
Chính phủ
10
1.012948
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh)
Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
II
Lĩnh vực Tư pháp: 28 thủ tục hành chính
1
1.003915
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá
Giám đốc Sở Tư pháp
Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
2
1.000802
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá
Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
3
2.000822
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng
tài
Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
4
1.008885
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo
Điều lệ của Trung tâm trọng tài
Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP Nghị
định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
5
1.000688
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự
hành nghề luật sư
Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
6
1.000828
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
luật sư
Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
7
1.008614
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư
Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
5
8
1.008624
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong
trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật
sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
Giám đốc Sở Tư pháp
Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
9
1.008628
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong
trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do
khác không cố ý
10
1.001928
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
11
1.013803
Bổ nhiệm công chứng viên
Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
12
1.013805
Miễn nhiệm công chứng viên
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
13
1.013804
Bổ nhiệm lại công chứng viên
Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
14
1.013806
Công nhận tương đương đối với người được đào
tạo nghề công chứng ở nước ngoài
Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
15
1.008922
Bổ nhiệm Thừa hành viên
Khoản 2 và 3 Điều 8 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ
16
1.008923
Miễn nhiệm Thừa hành viên
Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ
17
1.008924
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên
Điều 12 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ
18
1.008921
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa
hành viên
Điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ
19
2.000819
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của
Trung tâm Trọng tài
Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
20
1.008888
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
6
21
1.008886
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
Giám đốc Sở Tư pháp
Khoản 1 Điều 34 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
22
1.008904
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam
Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
23
1.008887
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị
chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức
trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước
ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện
tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước
ngoài
Khoản 1 Điều 38 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
24
2.001130
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử
nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng
và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào
tạo từ 05 năm trở lên
Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày
28/2/2026 của Chính phủ
25
2.001117
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong
trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng
không thể sử dụng được
Điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị định số 65/2026/NĐ-CP
ngày 28/2/2026 của Chính phủ
26
1.002681
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành
nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của
pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm
toán
Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày
28/2/2026 của Chính phủ
27
1.014965
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên
Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày
28/2/2026 của Chính phủ
7
theo nguyện vọng cá nhân
Giám đốc Sở Tư pháp
28
1.014966
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong
trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày
28/2/2026 của Chính phủ
III
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ: 3 thủ tục hành chính
1
1.014636
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu
Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ
Khoản I Mục 1 Phụ lục I.3 bàn hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của
Chính phủ
2
1.014637
Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài
3
1.014638
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất
lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài
IV
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường: 09 thủ tục hành chính
1
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Điều 15, Điều 16 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi các
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023, Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP và khoản 4, Điều 1, Nghị định
số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ
2
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 17 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
22/2023/NĐ-CP và khoản 5, Điều 1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ
8
3
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn
Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 8 Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 và khoản 6,
Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026
của Chính phủ
4
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài
không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của
tỉnh
Điều 34 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều
1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của
Chính phủ
5
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết
định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Khoản 3 Điều 34a Mục 6 Chương II Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ
6
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các
công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
Điều 42 nghị định 156/2018/NDD-CP ngày 16/11/2018
được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 20 Nghị định
42/2026/NDD-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ
7
1.000071
Nộp tiền trồng rừng thay thế
Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
8
1.007916
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối
với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong
phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh
Điều 75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ; Quyết định số 1637/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
9
1.000058
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự
nguyện trả lại rừng
Điều 43 Nghị định 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung bởi Điều 21 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ
9
Phụ lục II
ỦY QUYỀN CHO CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã thủ tục hành
chính
Nhiệm vụ ủy quyền
Căn cứ pháp lý
1
1.012832
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối
với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
Khoản 4 Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính phủ
2
1.012833
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
Các khoản 5, 6 Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024 của Chính phủ
2195
29

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2195/QĐ-CTUBND của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính cho người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2195/QĐ-CTUBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2195/QĐ-CTUBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×