Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2167/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trồng trọt thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/06/2026 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2167/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Trung
Trích yếu: Về việc công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trồng trọt thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2167/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2167/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2167/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2167/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

_________________

Số: 2167/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trồng trọt
thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính

________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;

Căn cứ Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;

Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 4057/QĐ-BNNMT ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt để thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính. Các dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các giấy tờ gồm: Bằng bảo hộ giống cây trồng; Quyết định lưu hành giống cây trồng; Quyết định gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng; Quyết định lưu hành đặc cách giống cây trồng; thông tin giống tự công bố lưu hành.

Điều 2. Yêu cầu và các trường thông tin được chia sẻ

1. Yêu cầu

- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;

- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Các trường thông tin trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ

2.1. Các trường thông tin về Bằng bảo hộ giống cây trồng

- Tên giống cây trồng

- Mã giống cây trồng

- Số đơn

- Số bằng

- Chủ sở hữu

- Tác giả

- Ngày cấp bằng

- Ngày hết hiệu lực

- Tình trạng bằng

2.2. Các trường thông tin về Quyết định lưu hành giống cây trồng; Quyết định gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng; Quyết định lưu hành đặc cách giống cây trồng; thông tin giống tự công bố lưu hành

- Hình thức công bố lưu hành

- Tên giống cây trồng

- Mã giống cây trồng

- Phạm vi lưu hành

- Bắt đầu lưu hành

- Kết thúc lưu hành

- Tổ chức, cá nhân đăng ký

- Số quyết định

- Mã số lưu hành

- Trạng thái

Điều 3. Hướng dẫn kỹ thuật về việc kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt cho các hệ thống giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu

Dữ liệu tại Điều 1 của Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.

Điều 5. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:

- Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, UBND cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu trồng trọt, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu trồng trọt theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 7. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Văn phòng Trung ương Đảng (để b/c);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Văn phòng Bộ NN&MT (để đăng tải);
- Lưu: VT, TTTV, CĐS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Trung

 

 

PHỤ LỤC

Hướng dẫn kỹ thuật kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ
liệu (CSDL) trồng trọt nhằm thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết
thủ tục hành chính

(Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-BNNMT ngày   /  /2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

I. Phương thức kết nối

1. Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trong CSDL trồng trọt

Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu trồng trọt được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (LDOP). Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Đặc tả các dịch vụ tra cứu dữ liệu trồng trọt

2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu

STT

Tên dịch vụ

Mã dịch vụ

Mô tả

1

Lấy danh sách giống cây trồng được bảo hộ

data_yellow_ g10_baohogi ongcaytrong

Cung cấp danh sách giống cây trồng được bảo hộ, cá nhân (qua Số định danh cá nhân) hoặc tổ chức (qua Số định danh của doanh nghiệp) từ Cơ sở dữ liệu trồng trọt

2

Lấy danh sách giống cây trồng lưu hành

data_yellow_ g10_giongca ytrongluuhan h

Cung cấp danh sách giống cây trồng lưu hành từ Cơ sở dữ liệu trồng trọt

2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu

2.2.1. API Lấy danh sách giống cây trồng được bảo hộ theo số định danh

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

MaDichVu

String

x

Mã dịch vụ được cung cấp tham chiếu bảng 2.1

2

SoDinhDanh

String

x

Số định danh cá nhân của công dân hoặc Số định danh của doanh nghiệp

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

IdBanGhi

string

ID bản ghi là duy nhất, idBanGhi là khóa chính cho quá trình xử lý dữ liệu

2

TenGiongCayTrong

string

Tên giống cây trồng.

3

MaGiongCayTrong

string

Thông tin mã giống cây.

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.

4

SoDon

string

Số đơn

5

SoVanBang

string

Số hiệu văn bằng bảo hộ

6

ChuSoHuu

object

Thông tin chủ sở hữu là tổ chức hoặc cá nhân

6.1

ToChuc

object

Thông tin tổ chức đăng ký.

6.1.1

TenToChuc

string

Tên tổ chức.

6.1.2

MaDDTC

string

Mã định danh tổ chức.

6.1.4

DiaChi

object

Đia chỉ tổ chức

6.1.4.1

DiaChiChiTiet

string

Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

6.1.4.2

MaXa

string

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

6.1.4.3

MaTinh

string

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

6.1.4.4

QuocGia

string

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

6.1.5

SoDienThoai

string

Số điện thoại tổ chức

6.2

CaNhan

object

Thông tin cá nhân đăng ký.

6.2.1

HoVaTen

string

Họ, chữ đệm và tên khai sinh, theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.

6.2.2

SoDinhDanh

string

Số định danh cá nhân theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.

6.2.3

DiaChi

object

Đia chỉ tổ chức

6.2.3.1

DiaChiChiTiet

string

Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

6.2.3.2

MaXa

string

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

6.2.3.3

MaTinh

string

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

6.2.3.4

QuocGia

string

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

6.2.4

SoDienThoai

string

Số điện thoại cá nhân

7

TacGia

string

Tác giả

8

NgayCapBang

string

Thông tin ngày cấp văn bằng.

Định dạng: YYYY-MM- DDTHH:mm:ss

9

NgayHetHieuLuc

string

Danh mục dữ liệu thời hạn bằng bảo hộ giống cây trồng. Đơn vị: Năm

- 20 năm

- 25 năm

(Căn cứ theo quy định (Điều 169, 170, 171 Luật Sở hữu trí tuệ 2005).

Tham chiếu đến datatype:

data_yellow_g10_g1009003 trong bảng mã dịch vụ

10

TinhTrangBang

string

Danh mục dữ liệu tình trạng văn bằng:

- Còn hiệu lực

- Đình chỉ

- Hủy bỏ

- Hết hiệu lực

(Căn cứ 33/2026/NĐ-CP) Tham chiếu đến datatype:

data_yellow_g10_g1009004 trong bảng mã dịch vụv

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

https://datahub.mae.gov.vn/api/integrate/danhmuc

Request header

Method

POST

Content-Type

application/json

Authorization

Bearer <token>

Request Body

Body

Response Body

200 OK

400 Bad Request

401 Unauthorized

403 Forbidden

404 Not Found

2.2.2. API lấy danh sách giống cây trồng lưu hành

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

MaDichVu

String

x

Mã dịch vụ được cung cấp tham chiếu bảng 2.1

2

TrangThai

string

x

Danh mục dữ liệu tình trạng văn bằng:

- Còn hiệu lực

- Đình chỉ

- Hủy bỏ

- Hết hiệu lực

Tham chiếu đến datatype:

data_yellow_g10_g1009004 trong bảng mã dịch vụ

3

SoQuyetDinh

String

 

Số quyết định lưu hành.

4

MaSoLuuHanh

String

 

Mã số lưu hành

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

IdBanGhi

string

ID bản ghi là duy nhất, sử dụng idBanGhi là khóa chính cho quá trình xử lý dữ liệu

2

HinhThucCongBoLuuHanh

string

Danh mục các hình thức công bố lưu hành.

Tham chiếu đến datatype:

data_yellow_g10_g1009005 trong bảng mã dịch vụ

3

TenGiongCayTrong

string

Thông tin tên giống cây trồng

4

MaGiongCayTrong

string

Thông tin mã giống cây.

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.

5

PhamViLuuHanh

object

Phạm vi lưu hành

5.1

MaTinh

string

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

5.2

VungSinhThai

string

Danh mục dữ liệu vùng sinh thái.

Tham chiếu đến datatype:

data_yellow_g10_g1009006 trong bảng mã dịch vụ

6

BatDauLH

string

Ngày ban hành quyết định công nhận, ngày đăng tải lên website Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

Định dạng: YYYY-MM- DDTHH:mm:ss

7

KetThucLH

string

Ngày kết thúc lưu hành.

Định dạng: YYYY-MM- DDTHH:mm:ss

8

ToChucCaNhanDangKy

object

Thông tin tổ chức hoặc cá nhân đăng ký

8.1

ToChuc

object

Thông tin tổ chức đăng ký.

8.1.1

TenToChuc

string

Tên tổ chức.

8.1.2

MaDDTC

string

Mã định danh tổ chức.

8.1.3

MaSoThue

string

Mã số thuế.

8.1.4

DiaChi

object

Đia chỉ tổ chức

8.1.4.1

DiaChiChiTiet

string

Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

8.1.4.2

MaXa

string

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

8.1.4.3

MaTinh

string

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

8.1.4.4

QuocGia

string

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

8.1.5

SoDienThoai

string

Số điện thoại tổ chức được giao

9.1

CaNhan

object

Thông tin cá nhân đăng ký.

9.1.1

HoVaTen

string

Họ, chữ đệm và tên khai sinh, theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.

9.1.2

SoDinhDanh

string

Số định danh cá nhân theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.

9.1.3

DiaChi

object

Đia chỉ cá nhân

9.1.3.1

DiaChiChiTiet

string

Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

9.1.3.2

MaXa

string

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

9.1.3.3

MaTinh

string

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

9.1.3.4

QuocGia

string

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

9.1.4

SoDienThoai

string

Số điện thoại cá nhân được giao

10

SoQuyetDinh

string

Số quyết định lưu hành.

11

MaSoLuuHanh

string

Mã số lưu hành

12

TrangThai

string

Danh mục dữ liệu tình trạng văn bằng:

- Còn hiệu lực

- Đình chỉ

- Hủy bỏ

- Hết hiệu lực

Tham chiếu đến datatype:

data_yellow_g10_g1009004 trong bảng mã dịch vụ

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

https://datahub.mae.gov.vn/api/integrate/danhmuc

Request header

Method

POST

Content-Type

application/json

Authorization

Bearer <token>

Request Body

Body

Response Body

200 OK

400 Bad Request

401 Unauthorized

403 Forbidden

404 Not Found

II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu trồng trọt

1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin

Các hệ thống thông tin kết nối với cơ sở dữ liệu trồng trọt phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.

2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin

Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.

Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2167/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trồng trọt thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×