• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2154/QĐ-UBND Lai Châu 2025 thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/08/2025 15:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2154/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2154/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2154/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2154/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic thông qua phương án đơn giản hóa thtục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 08 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tc hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa đối với 06 TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao các sở, ban, nnh có liên quan:
1. Các s: pháp, Tài cnh, Công Thương dự thảo văn bản thực thi
phương án đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các sở, ban,
ngành có ln quan thực hin Quyết định này.
Điều 3. Quyết định yhiệu lực thinh ktừ ny ký.
Chánh n phòng UBND tỉnh, Gm đốc c S: pp, Tài chính,
Công Thương; Chtịch UBND c , phường; Gm đốc Trung tâm Phục vụ
2154
2
nh cnh ng cp tỉnh, cấp Thủ trưởng các quan tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Các Bộ: pp, Tài chính, ng Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: V1, V4, CB;
- Lưu: VT, HCC
(Đăm).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
1. Thủ tục: Đăng ký khai sinh cho nời đã hồ sơ, giấy tờ cá nn
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung: Cắt gim giấy cam đoan hoặc gộp bổ sung cam đoan chưa đăng
ký khai sinh ngay trong Tờ khai đăng ký khai sinh.
- Lý do: Đối với thủ tc khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân cn
đến 5 loại giấy tờ gồm: Tờ khai đăng khai sinh, n bản cam đoan của người
yêu cầu về việc chưa được đăng khai sinh; bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của
ngườiu cầu; trường hợp người yêu cầu đăng ký khai sinh là cán bộ, công chức,
viên chức, người đang công tác trong lực lượng trang thì phải văn bản xác
nhận của Thủ trưởng quan, đơn vị; văn bản ủy quyền theo quy định của pháp
luật trong trường hp ủy quyền. Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân được thực hiện theo Lut Hộ tịch số 60/2014/QH13 ngày
20/11/2014, Thông số 04/2020/TT-BTP, ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp về quy
định chi tiết một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 về chi tiết một số điều của Luật hộ tịch; Thông số 1488/2020/TT-
BTP ngày 16/7/2020 của Bộ Tư pháp về quy định chi tiết thi hành một số điu ca
Luật hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phquy
định chi tiết một số điu là thi hành Luật hộ tịch.
Tại khoản 3 Điều 8 Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 : Đăng ký
khai sinh cho người hồ sơ, giấy tnhân. Thành phn hồ gồm: Tkhai
Đăng khai sinh và Giy cam đoan (theo mẫu). Tuy nhn trong T khai đăng
khai sinh đã đ tng tin cá nhân cần được đăng , cam đoan và chu
tch nhim về lời khai của của công dân nộp hồ sơ. Như vy gây mất thời gian
cho công chức tiếp nhn và phát sinh thành phần h sơ.
1.2. Kiến nghthực thi: ĐnghBộ pp sửa khon 3 Điều 8 Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 về quy định chi tiết một sđiều của Luật hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP, ngày 15/11/2015 về chi tiết một số điều của
Luật hộ tịch.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 80.441.465 đồng/năm
2
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 65.954.190 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 17.487.275 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 21,7%.
2. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung: Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính t03 ngày
xung 02 ngày.
- Lý do: Quy trình giải quyết thủ tục hành chính đơn giản, không mất nhiều
thời gian. Vì vậy, có thể rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều
kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong giải quyết thủ tục hành chính.
2.2. Kiến nghị thc thi: Đề nghUBND tỉnh ban nh Quyết định ng bố sửa
đổi, bsung danh mục phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tụcnh chính.
2.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Tiết kiệm thời gian cho tổ chức, nhân trong quá trình thực hiện thủ tục
hành chính; tăng cường trách nhiệm của công chức trong việc thực hiện giải quyết
thủ tục hành chính. Sau khi cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 03 ngày xuống
còn 02 ngày, tỷ lệ cắt giảm thời gian giải quyết: 33,3% so với quy định.
- Tiết kiệm chi phí thực hiện thủ tục hành chính:
+ Ước nh tần sut giải quyết th tục hành chính trong 1 năm : 200 hồ .
+ Chi ptuân ththực hiện thtục hành chính trước khi đơn giản hóa:
258.273.600 đồng/năm.
+ Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:
172.182.400 đồng/năm.
+ Chi phí tiết kiệm được sau khi đơn giản hóa: 86.091.200 đồng. Giảm được
33,3 % chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.
3. Thủ tục: Chứng thực n bản khai nhận di sản di sản động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung: Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính t02 ngày
xung 01 ngày
- Lý do: Quy trình giải quyết thủ tục hành chính đơn giản, không mất nhiều
thời gian. Vì vậy, có thể rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều
kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong giải quyết thủ tục hành chính.
3
3.2. Kiến nghị thc thi: Đề nghUBND tỉnh ban hành Quyết định ng bố sửa
đổi, bsung danh mục phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tụcnh chính.
3.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Tiết kiệm thời gian cho tổ chức, nhân trong quá trình thực hiện thủ tục
hành chính; tăng cường trách nhiệm của công chức trong việc thực hiện giải quyết
thủ tục hành chính. Sau khi cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 02 ngày xuống
còn 01 ngày, tỷ lệ cắt giảm thời gian giải quyết: 50% so với quy định.
- Tiết kiệm chi phí thực hiện thủ tục hành chính:
+ Ước nh tần sut giải quyết th tục hành chính trong 1 năm : 100 hồ .
+ Chi ptuân ththực hiện thtục hành chính trước khi đơn giản hóa:
86.091.200 đồng/năm.
+ Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:
43.045.600 đồng/năm.
+ Chi phí tiết kiệm được sau khi đơn giản hóa: 43.045.600 đồng. Giảm được
50% chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.
4. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
4.1. Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung: Giảm thời gian giải quyết thủ tụcnh chính từ 20 ngày m việc
xuống n 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ thành phần hồ theo quy định.
- do: Thành phần hồ cần phải nộp ít, đơn giản. Quy trình giải quyết
TTHC ngắn gọn, dễ thực hiện. Vì vậy, rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành
chính để tạo thuận lợi cho người dân và giúp người dân tiết kiệm chi phí và giảm
thời gian chờ đợi.
4.2. Kiến nghị thc thi: Đề nghUBND tỉnh ban hành Quyết định ng bố sửa
đổi, bsung danh mục phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tụcnh chính.
4.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Tiết kiệm thời gian cho tổ chức, nhân trong thực hiện thủ tục hành chính;
tăng cường trách nhim của công chức trong việc thực hiện giải quyết thủ tục
hành chính. Tỷ lệ cắt giảm thời gian giải quyết: 40% so với quy định.
- Tiết kiệm chi phí thực hiện thủ tục hành chính:
+ Ước tính tần suất giải quyết thủ tục nh chính trong 1 năm là: 40 hồ .
+ Chi ptuân ththực hiện thtục hành chính trước khi đơn giản hóa:
344.364.800 đồng/năm.
4
+ Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:
206.618.880 đồng/năm.
+ Chi ptiết kiệm được sau khi đơn giản hóa: 137.745.920 đồng. Giảm được
40% chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.
5. Thủ tục: Đăng ký khai sinh
5.1. Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung: Cắt giảm thành phần hồ thủ tục hành chính (Tkhai đăng
khai sinh) trong thành phần hồ để tạo thuận lợi cho công dân trong việc thực
hiện hồ sơ TTHC.
- do: Căn cứ Luật 60/2014/QH13 ngày 20/11/2014 của Quốc hội; Nghị
định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ về Quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; Thông 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ pháp yêu cầu tờ khai đăng khai sinh, tuy nhiên các
trường thông tin trong tờ khai có thể khai thác từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ
liệu chuyên ngành, do đó đề xuất bỏ tờ khai.
5.2. Kiến nghị thực thi: Đề nghị Bộ pháp xem xét, tham mưu cấp
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 16 Luật hộ tịch 2014.
* Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa:
85.956.683 đồng/năm.
- Chi phí tuân th thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:
67.621.947 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm được sau khi đơn giản hóa: 18.334.735 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian giải quyết: 21,3%
- Cắt giảm thời gian kiểm tra thành phần hsơ cho công chức tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính; cắt giảm thành phần hồ sơ, công dân không phải mất
thời gian chuẩn bị khai báo.
6. Thủ tục: Cấp bản sao trích lục hộ tịch
6.1. Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung: Cắt giảm thành phần Hồ thủ tục hành chính (T khai cấp bản
sao trích lục hộ tịch) trong thành phần hồ sơ để tạo thuận lợi cho công dân trong
việc thực hiện hồ sơ TTHC
- do: Luật 60/2014/QH13 ngày 20/11/2014 ca Quốc hội; Nghị định
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; Thông 04/2024/TT-BTP;
5
Thông 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ pháp; Thông
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính yêu cầu có Tờ khai cấp bản
sao trích lục hộ tịch, tuy nhiên các trường thông tin trong tờ khai có thể khai thác
từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, do đó đề xuất bỏ tờ khai.
6.2. Kiến nghthc thi: ĐnghBộ Tư pháp xem xét i bỏ (Tkhai cấp bản
sao trích lục hộ tịch) được quy định tại Ph lục ban hành m theo Tng
04/2024/TT-BTP (thay thế Phlục 5 ban nh kèm theo Thông 04/2020/TT-BTP).
* Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa:
96.045.495 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:
73.446.555 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm được sau khi đơn giản hóa: 22.598.940 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian giải quyết: 23,5%.
- Cắt giảm thời gian kiểm tra thành phần Hồ cho công chức tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính; cắt giảm thành phần hồ sơ, công dân không phải mất
thời gian chuẩn bị khai báo.
A
STT
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Mức TNBQ
/01 giờ làm
việc (đồng)
Mức chi phí
thuê tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
Số lần
thực hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi
chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
7
1.1 Thành phần HS 1 Tờ khai đăng ký khai sinh 2 53.807 1 65 107.614 6.994.910
1.2 Thành phần HS 2
Văn bản cam đoan của người yêu
cầu về việc chưa được đăng ký khai
sinh
2 53.807 1 65 107.614 6.994.910
1.3 Thành phần HS 3
Bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của
người yêu cầu
2 53.807 1 65 107.614 6.994.910
1.4 Thành phần HS 4
Trường hợp người yêu cầu đăng ký
khai sinh là cán bộ, công chức, viên
chức, người đang công tác trong lực
lượng vũ trang thì phải có văn bản
xác nhận của Thủ trưởng cơ quan,
đơn vị
0
1.5 Thành phần HS 5
Văn bản ủy quyền theo quy định
của pháp luật trong trường hợp ủy
quyền
1 53.807 1 65 53.807 3.497.455
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp 0 0
Bưu điện 0
Internet 5,0 53.807 1 65 269.035 17.487.275
BẢNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KHAI SINH CHO NGƯỜI ĐÃ CÓ HỒ SƠ, GIẤY TỜ CÁ NHÂN
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
1
3
0 0
3.1 Phí 0 0
3.2 Lệ phí 0 0
3.3 Chi phí khác 0 0
4
Kiểm tra 10 53.807 1 65 538.070 34.974.550
5
0 0 0
6 Nhận kết quả
Trực tiếp 1 53.807 1 65 53.807 3.497.455
Bưu điện
Internet
Khác
23 1.237.561 80.441.465
STT
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Mức TNBQ
/01 giờ làm
việc (đồng)
Mức chi phí
thuê tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
Số lần
thực hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi
chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1 Thành phần HS 1 Tờ khai đăng ký khai sinh 2 53.807 1 65 107.614 6.994.910
Thành phần HS 2
Bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của
người yêu cầu
2 53.807 1 65 107.614 6.994.910
TỔNG
B. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
2
Thành phần HS 3
Văn bản ủy quyền theo quy định
của pháp luật trong trường hợp ủy
quyền
1 53.807 1 65 53.807 3.497.455
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp 0
Bưu điện 0
Internet 5 53.807 1 65 269.035 17.487.275
3
0 0
3.1 Phí 0 0
3.2 Lệ phí 0 0
3.3 Chi phí khác 0 0
4
Kiểm tra 7 53.807 1 65 376.649 24.482.185
5
0
6 Nhận kết quả
Trực tiếp 1 53.807 1
65
53.807 3.497.455
Bưu điện
Internet (Bản điện tử)
18 968.526 62.954.190
Thu nhập bình quân trên đầu người là 53.807 đồng/giờ.
TỔNG
3
SO SÁNH CHI PHÍ
Chi phí
hiện tại
Chi phí sau
ĐGH
80.441.465 62.954.190
Chi phí tiết
kiệm
17.487.275
Chi phí
còn lại
Chi phí cắt
giảm được
78,3 21,7
0
10.000.000
20.000.000
30.000.000
40.000.000
50.000.000
60.000.000
70.000.000
80.000.000
90.000.000
Chi phí hiện tại Chi phí sau ĐGH
80.441.465
62.954.190
78,3
21,7
4
STT
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ
thể
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức
chi phí
thuê tư
vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, chi
phí khác
Số lần
thực
hiện/ 01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi
chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1 Thành phần HS 1
Thông báo thay đổi chủ hộ kinh doanh do
chủ hộ kinh doanh chủ hộ kinh doanh
mới hoặc do chủ hộ kinh doanh mới
trong trường hợp thay đổi chủ hộ kinh
doanh do thừa kế
4 53.807 1 200 215.228 43.045.600
1.2 Thành phần HS 2
Bản sao văn bản ủy quyền của thành viên
hộ gia đình cho một thành viên làm chủ hộ
kinh doanh đối với trường hợp các thành
viên hộ gia đình đăng hộ kinh doanh.
Sau khi bán, tặng cho, thừa kế hộ kinh
doanh, hộ kinh doanh vẫn phải chịu trách
nhiệm về các khoản nợ nghĩa vụ tài sản
khác của hộ kinh doanh phát sinh trong thời
gian trước ngày chuyển giao hộ kinh doanh,
trừ trường hợp hộ kinh doanh, người mua,
người được tặng cho, người thừa kế chủ
nợ của hộ kinh doanh có thỏa thuận khác
5 53.807 1 200 269.035 53.807.000
2. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
A. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
5
1.3
Thành phần HS 3
Hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng
minh hoàn tất việc mua bán trong trường
hợp bán hộ kinh doanh; hợp đồng tặng cho
đối với trường hợp tặng cho hộ kinh doanh;
bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế
hợp pháp của người thừa kế trong trường
hợp thay đổi chủ hộ kinh doanh do thừa kế;
7 53.807 1
200 376.649 75.329.800
1.4 Thành phần HS 4
Bản sao biên bản họp thành viên hộ gia đình về
việc thay đổi chủ hộ kinh doanh đối với trường
hợp các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh
doanh
4 53.807 1 200 215.228 43.045.600
2
Nộp hồ sơ
Trực tiếp 2 53.807 1 200 107.614 21.522.800
Bưu điện 0
Internet 0
3
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Trực tiếp 1 53.807 20.000 1 200 53.807 10.761.400
4 Nhận kết quả
Trực tiếp 1 53.807 1 200 53.807 10.761.400
Bưu điện
Internet
Khác
24 1.291.368 258.273.600
TỔNG
6
STT
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ
thể
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức
chi phí
thuê tư
vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, chi
phí khác
Số lần
thực
hiện/ 01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi
chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1 Thành phần HS 1
Thông báo thay đổi chủ hộ kinh doanh do
chủ hộ kinh doanh chủ hộ kinh doanh
mới hoặc do chủ hộ kinh doanh mới
trong trường hợp thay đổi chủ hộ kinh
doanh do thừa kế
2 53.807 1 200 107.614 21.522.800
1.2 Thành phần HS 2
Bản sao văn bản ủy quyền của thành viên
hộ gia đình cho một thành viên làm chủ hộ
kinh doanh đối với trường hợp các thành
viên hộ gia đình đăng hộ kinh doanh.
Sau khi bán, tặng cho, thừa kế hộ kinh
doanh, hộ kinh doanh vẫn phải chịu trách
nhiệm về các khoản nợ nghĩa vụ tài sản
khác của hộ kinh doanh phát sinh trong thời
gian trước ngày chuyển giao hộ kinh doanh,
trừ trường hợp hộ kinh doanh, người mua,
người được tặng cho, người thừa kế chủ
nợ của hộ kinh doanh có thỏa thuận khác
4 53.807 1 200 215.228 43.045.600
B. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
7
1.3
Thành phần HS 3
Hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng
minh hoàn tất việc mua bán trong trường
hợp bán hộ kinh doanh; hợp đồng tặng cho
đối với trường hợp tặng cho hộ kinh doanh;
bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế
hợp pháp của người thừa kế trong trường
hợp thay đổi chủ hộ kinh doanh do thừa kế;
4 53.807 1
200 215.228 43.045.600
1.4 Thành phần HS 4
Bản sao biên bản họp thành viên hộ gia đình về
việc thay đổi chủ hộ kinh doanh đối với trường
hợp các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh
doanh
3 53.807 1 200 161.421 32.284.200
2
Nộp hồ sơ
Trực tiếp 1 53.807 1 200 53.807 10.761.400
Bưu điện
Internet
3
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Trực tiếp 1 53.807 20.000 1 200 53.807 10.761.400
4 Nhận kết quả
Trực tiếp 1 53.807 1 200 53.807 10.761.400
Bưu điện
Internet
Khác
16 860.912 172.182.400
TỔNG
Thu nhập bình quân trên đầu người là 53.807 đồng/giờ.
8
Chi phí hiện
tại
Chi phí sau
ĐGH
258.273.600 172.182.400
Chi phí còn
lại
Chi phí cắt
giảm được
66,7 33,3
SO SÁNH CHI PHÍ
66,7
%
33,3
%
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại
Chi phí cắt giảm được
258.273.600
172.182.400
0
50.000.000
100.000.000
150.000.000
200.000.000
250.000.000
300.000.000
Chi phí hiện tại
Chi phí sau ĐGH
9
A
STT
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Mức Thu
nhập bình
quân/ 01
giờ làm
việc (đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực hiện
mỗi lượt
Số lượng
đối tượng
tuân
thủ/01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm (đồng)
Ghi
chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1 Thành phần HS 1 Dự thảo văn bản khai nhận di sản 5 53807 1 100 269.035 26.903.500
1.2 Thành phần HS 2
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân
hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng
của người yêu cầu chứng thực (xuất
trình kèm theo bản chính để đối
chiếu);
1 53807 1 100 53.807 5.380.700
1.3 Thành phần HS 3
Bản sao giấy chứng nhận quyền sở
hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao
giấy tờ thay thế được pháp luật quy
định đối với tài sản mà pháp luật quy
định phải đăng ký quyền sở hữu,
quyền sử dụng trong trường hợp văn
bản khai nhận di sản liên quan đến
tài sản đó (xuất trình kèm theo bản
chính để đối chiếu)
1 53807 1 100 53.807 5.380.700
1.4 Thành phần HS 4
Văn bản khai nhận di sản được
chứng thực
5 53807 1 100 269.035 26.903.500
3. THỦ TỤC CHỨNG THỰC VĂN BẢN KHAI NHẬN DI SẢN MÀ DI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHÀ Ở
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
10
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp 2 53807 1 100 107.614 10.761.400
Bưu điện
Internet
3
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
50.000
4
Công việc khác
(nếu có)
5
Nhận kết quả
Trực tiếp 2 53807 1 100 107.614 10.761.400
Bưu điện
Internet
Khác
16 860.912 86.091.200
B
STT
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Mức Thu
nhập bình
quân/ 01
giờ làm
việc (đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực hiện
mỗi lượt
Số lượng
đối tượng
tuân
thủ/01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm (đồng)
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1 Thành phần HS 1 Dự thảo văn bản khai nhận di sản 2 53807 1 100 107.614 10.761.400
TỔNG
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
11
1.2 Thành phần HS 2
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân
hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng
của người yêu cầu chứng thực (xuất
trình kèm theo bản chính để đối
chiếu);
1 53807 1 100 53.807 5.380.700
1.3 Thành phần HS 3
Bản sao giấy chứng nhận quyền sở
hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao
giấy tờ thay thế được pháp luật quy
định đối với tài sản mà pháp luật quy
định phải đăng ký quyền sở hữu,
quyền sử dụng trong trường hợp văn
bản khai nhận di sản liên quan đến
tài sản đó (xuất trình kèm theo bản
chính để đối chiếu)
1 53807 1 100 53.807 5.380.700
1.4 Thành phần HS 4
Văn bản khai nhận di sản được
chứng thực
2 53807 1 100 107.614 10.761.400
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp 1 53807 1 100 53.807 5.380.700
Bưu điện
Internet
3
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
50.000
4
Công việc khác
(nếu có)
5
Nhận kết quả
Trực tiếp 1 53807 1 100 53.807 5.380.700
Bưu điện
12
Internet
Khác
8 430.456 43.045.600
SO SÁNH CHI PHÍ
Chi phí hiện
tại
Chi phí sau
ĐGH
86.091.200 43.045.600
Chi phí cắt
giảm được
50,0 50,0
TỔNG
Chi phí còn lại
Thu nhập bình quân trên đầu người là 53.807 đồng/giờ.
86.091.200
43.045.600
0
10.000.000
20.000.000
30.000.000
40.000.000
50.000.000
60.000.000
70.000.000
80.000.000
90.000.000
100.000.000
chi phí sau ĐGH
chi phí hiện tại
50,050,0
13
A
STT
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ
thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức Thu
nhập bình
quân/ 01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi phí
khác
(đồng)
Số
lần
thực
hiện
mỗi
lượt
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm (đồng)
1 Chuẩn bị hồ sơ 1,0 53.807 1 40 53.807 2.152.280
1.1 Thành phần HS 1 Tờ trình đề nghị phê duyệt 0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
1.2 Thành phần HS 2
Dự thảo phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp
0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
1.3 Thành phần HS 3 Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật 0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
1.4 Thành phần HS 4
Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn
vị liên quan
0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp
0,50 53.807 1 40 26.904 1.076.140
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
4. THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
14
3 Tiếp nhận hồ sơ Trực tiếp 0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
4 Giải quyết hồ sơ Trực tiếp 158 53.807 1 40 8.501.506 340.060.240
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
5
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Trực tiếp
6
Công việc khác
(nếu có)
0 0
7
Nhận kết quả
Trực tiếp
0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
Khác 0 0
160 8.609.120 344.364.800
TỔNG
15
B CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
1 Chuẩn bị hồ sơ 1,0 53.807 1 40 53.807 2.152.280
1.1 Thành phần HS 1 Tờ trình đề nghị phê duyệt 0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
1.2 Thành phần HS 2
Dự thảo phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp
0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
Thành phần HS 3 Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật 0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
Thành phần HS 4
Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn
vị liên quan
0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp
0,50 53.807 1 40 26.904 1.076.140
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
3 Tiếp nhận hồ sơ Trực tiếp 0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
4 Giải quyết hồ sơ Trực tiếp 94 53.807 1 40 5.057.858 202.314.320
16
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
5
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Trực tiếp
6
Công việc khác
(nếu có)
0 0
7
Nhận kết quả
Trực tiếp
0,25 53.807 1 40 13.452 538.070
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
Khác 0 0
96 5.165.472 206.618.880
SO SÁNH CHI PHÍ
TỔNG
Thu nhập bình quân trên đầu người là 53.807 đồng/giờ.
17
Chi phí cắt
giảm được
40,0
344.364.800
206.618.880
Chi phí còn lại
60,0
Chi phí hiện tại
Chi phí sau ĐGH
344.364.800
206.618.880
0
50000000
100000000
150000000
200000000
250000000
300000000
350000000
400000000
1 2 3 4 5
60,0
40,0
18
A
STT
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ /01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, chi
phí
khác
Số lần
thực hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ
1.1 Thành phần HS 1
Tờ khai đăng ký khai sinh (theo Thông
tư số 15/2015/TT-BTP)
0,5 53.807 1 213 26.904 5.730.446
1.2 Thành phần HS 2
Giấy chứng sinh do cơ quan y tế có thẩm
quyền cấp (theo Quyết định số 1872/QĐ-
BTP năm 2020)
0,1 53.807 1 213 5.381 1.146.089
1.3 Thành phần HS 3
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn của
cha, mẹ ruột (trường hợp cha, mẹ ruột có
đăng ký kết hôn, không bắt buộc); căn
cước công dân của người đi khai sinh
0,15 53.807 1 213 8.071 1.719.134
2 Nộp hồ
Trực tiếp 0,25 53.807 1 213 13.452 2.865.223
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
3 Tiếp nhận HS
Trực tiếp 0,25 53.807 1 213 13.452 2.865.223
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
4 Giải quyết HS
Trực tiếp 6 53.807 1 213 322.842 68.765.346
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
5
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Trực tiếp 0 0 0
6 Nhận kết quả
Trực tiếp 0,25 53.807 1 213 13.452 2.865.223
Bưu điện
5. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KHAI SINH
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
19
Internet
Khác
8 403.553 85.956.683
STT
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ /01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, chi
phí
khác
Số lần
thực hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ
1.2 Thành phần HS 1
Giấy chứng sinh do cơ quan y tế có thẩm
quyền cấp (theo Quyết định số 1872/QĐ-
BTP năm 2020)
0,1 53.807 1 213 5.381 1.146.089
1,3 Thành phần HS 2
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn của
cha, mẹ ruột (trường hợp cha, mẹ ruột có
đăng ký kết hôn, không bắt buộc); căn
cước công dân của người đi khai sinh
0,15 53.807 1 213 8.071 1.719.134
2 Nộp hồ
Trực tiếp 0,25 53.807 1 213 13.452 2.865.223
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
3 Tiếp nhận HS
Trực tiếp 0,25 53.807 1 213 13.452 2.865.223
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
4 Giải quyết HS
Trực tiếp 5 53.807 1 213 269.035 57.304.455
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
5
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Trực tiếp 0 0 0
6 Nhận kết quả
Trực tiếp 0,25 53.807 1 128 13.452 1.721.824
TỔNG
B. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
20
Bưu điện
Internet
6
322.842 67.621.947
SO SÁNH CHI PHÍ
Chi phí hiện tại
85.956.683
67.621.947
Chi phí tuân
thủ TTHC còn
lại
Chi phí cắt
giảm được
78,7 21,3
TỔNG
Chi phí sau ĐGH
Thu nhập bình quân trên đầu người là 53.807 đồng/giờ.
85.956.683
67.621.947
0
10000000
20000000
30000000
40000000
50000000
60000000
70000000
80000000
90000000
100000000
1 2 3
78,7
21,3
21
A
STT
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ /01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, chi
phí
khác
Số lần
thực hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1 Thành phần HS 1
Tờ khai cấp bản sao trích lục hộ tịch
theo mẫu đối với trường hợp người
yêu cầu là cá nhân
0,5 53.807 1 420 26.904 11.299.470
1.2 Thành phần HS 2
Văn bản yêu cầu cấp bản sao trích
lục hộ tịch nêu rõ lý do trong trường
hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ
chức
0,5 53.807 1 420 26.904 11.299.470
1,3 Thành phần HS 3
Văn bản ủy quyền theo quy định của
pháp luật trong trường hợp ủy quyền
thực hiện yêu cầu cấp bản sao trích
lục hộ tịch. Trường hợp người được
ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con,
vợ, chồng, anh, chị, em ruột của
người ủy quyền thì văn bản ủy
quyền không phải chứng thực
0,5 53.807 1 420 26.904 11.299.470
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp 0,25 53.807 1 420 13.452 5.649.735
Bưu điện
0 0
Internet 0 0
3 Tiếp nhận HS
Trực tiếp 0,25 53.807 1 420 13.452 5.649.735
Bưu điện 0 0
6. THỦ TỤC CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
22
Internet 0 0
4 Giải quyết HS
Trực tiếp 2 53.807 1 420 107.614 45.197.880
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
5
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Trực tiếp 0 0 0
6 Nhận kết quả
Trực tiếp 0,25 53.807 1 420 13.452 5.649.735
Bưu điện
Internet
Khác
4 228.680 96.045.495
STT
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ /01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, chi
phí
khác
Số lần
thực hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1 Thành phần HS 1
Văn bản yêu cầu cấp bản sao trích
lục hộ tịch nêu rõ lý do trong trường
hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ
chức
0,5 53.807 1 420 26.904 11.299.470
TỔNG
B. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
23
1,2 Thành phần HS 2
Văn bản ủy quyền theo quy định của
pháp luật trong trường hợp ủy quyền
thực hiện yêu cầu cấp bản sao trích
lục hộ tịch. Trường hợp người được
ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con,
vợ, chồng, anh, chị, em ruột của
người ủy quyền thì văn bản ủy
quyền không phải chứng thực
0,5 53.807 1 420 26.904 11.299.470
2 Nộp hồ sơ
Trực tiếp 0,25 53.807 1 420 13.452 5.649.735
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
3 Tiếp nhận HS
Trực tiếp 0,25 53.807 1 420 13.452 5.649.735
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
4 Giải quyết HS
Trực tiếp 1,5 53.807 1 420 80.711 33.898.410
Bưu điện 0 0
Internet 0 0
5
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Trực tiếp 0 0 0
6 Nhận kết quả
Trực tiếp 0,25 53.807 1 420 13.452 5.649.735
Bưu điện
Internet
3,25 174.873 73.446.555
TỔNG
Thu nhập bình quân trên đầu người là 53.807 đồng/giờ.
24
SO SÁNH CHI PHÍ
Chi phí hiện
tại
96.045.495 73.446.555
Chi phí tuân
thủ TTHC
còn lại
Chi phí cắt
giảm được
76,5 23,5
* Ghi chú: Số liệu trong Bảng tính chỉ mang tính chất minh họa.
Chi phí sau ĐGH
96.045.495
73.446.555
0
20000000
40000000
60000000
80000000
100000000
120000000
1 2 3
76,5
23,5
Chi phí tuân thủ TTHC còn
lại
Chi phí cắt giảm được
25

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2154/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2154/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2154/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×