• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2151/QĐ-UBND Hải Phòng công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 11:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2151/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2151/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2151/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2151/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ các Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc
bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
442/TTr-SNNMT ngày 05/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
2151
09
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 06 thủ tục lĩnh vực biển
và hải đảo, thủy sản và kiểm ngư. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thủy
sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(chi tiết, tại phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 07 thủ tục lĩnh vực biển và hải đảo,
thủy sản và kiểm ngư đã được công bố tại Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày
07/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm,
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thuỷ sản và kiểm ngư, biển và hải đảo thuộc phạm
vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày
27/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi
tiết, tại phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các
cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội
dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng
dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định.
Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
1.005400
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh kiểm
tra thành phần,
nội dung của
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo
đúng quy
định, trong
thời hạn
không quá 01
ngày làm việc
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh kiểm
tra thành phần,
nội dung của
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo
đúng quy
định, trong
thời hạn
không quá 01
ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá
nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển
(viết tắt là Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021).
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ được lập
theo Mẫu số
10 được quy
định tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP;
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy
định, trong
thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ được lập
theo Mẫu số
10 được quy
định tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP;
+ Trường hợp
hồ sơ chưa
đúng quy
định, trong
thời hạn
không quá 1,5
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Trung tâm
năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải
đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
của Chính phủ quy
định việc giao các khu
vực biển nhất định cho
tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài
nguyên biển (viết tắt là
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025).
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực biển và hải đảo
(viết tắt là Nghị định
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh có
trách nhiệm
hướng dẫn
một lần bằng
văn bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận lại
hồ sơ theo
đúng quy
định, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
theo Mẫu số
10 Nghị định
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh có
trách nhiệm
hướng dẫn
một lần bằng
văn bản cho tổ
chức, cá nhân
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận lại
hồ sơ theo
đúng quy
định, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp tỉnh
ban hành văn
bản tiếp nhận
và hẹn giải
quyết hồ sơ
theo Mẫu số
10 Nghị định
số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026).
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (viết tắt
là Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026).
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ:
+ Không quá
25 ngày kể từ
nhận được đầy
đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
Trường hợp
cần thiết, Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
gửi văn bản lấy
ý kiến của các
cơ quan có liên
quan, tổ chức
kiểm tra thực
địa . Thời gian
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP).
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ:
+ Không quá
20 ngày kể từ
nhận được đầy
đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
Trường hợp
cần thiết, Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
gửi văn bản lấy
ý kiến của các
cơ quan có liên
quan, tổ chức
kiểm tra thực
địa . Thời gian
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
kiểm tra thực
địa không quá
03 ngày làm
việc. Trong
thời hạn không
quá 12 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
xin ý kiến.
Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức
kiểm tra thực
địa không tính
vào thời gian
thẩm định hồ
sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
kiểm tra thực
địa không quá
03 ngày làm
việc. Trong
thời hạn không
quá 12 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
xin ý kiến.
Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức
kiểm tra thực
địa không tính
vào thời gian
thẩm định hồ
sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
nêu rõ lý do,
nội dung,
thông tin cần
bổ sung, giải
trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
đến cơ quan
thẩm định hồ
sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
(thời gian này
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ);
sau 10 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
nêu rõ lý do,
nội dung,
thông tin cần
bổ sung, giải
trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
đến cơ quan
thẩm định hồ
sơ trong thời
hạn không quá
10 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm định hồ
sơ gửi văn bản
(thời gian này
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ);
sau 10 ngày,
nếu tổ chức, cá
nhân không
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
hoàn thành
việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ,
công chức,
viên chức,
nhân viên Bộ
phận Một cửa
thực hiện đóng
hồ sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính. Thời
hạn giải quyết
được tính lại từ
đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ
Thời hạn trình
hồ sơ:
+ Không quá
một (01) ngày
làm việc, kể từ
ngày hoàn
hoàn thành
việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ,
công chức,
viên chức,
nhân viên Bộ
phận Một cửa
thực hiện đóng
hồ sơ trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính.
Thời hạn giải
quyết được
tính lại từ đầu
sau khi nhận
đủ hồ sơ.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ
Thời hạn trình
hồ sơ:
+ Không quá
một (01) ngày
làm việc, kể từ
ngày hoàn
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn
xem xét, giải
quyết hồ sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình
hồ sơ.
+ Thời hạn
thông báo và
trả kết quả hồ
sơ: không quá
hai (02) ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được kết quả
giải quyết hồ
sơ từ cơ quan
quản lý nhà
nước hoặc
cấp có thẩm
thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn
xem xét, giải
quyết hồ sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình
hồ sơ.
+ Thời hạn
thông báo và
trả kết quả hồ
sơ: không quá
hai (02) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được kết quả
giải quyết hồ
sơ từ cơ quan
quản lý nhà
nước hoặc cấp
có thẩm quyền
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
quyền giao
khu vực biển.
giao khu vực
biển.
2
1.000969
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của
hồ sơ, trường
hợp hồ sơ theo
đúng quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa
đúng quy định,
TTHCC có
trách nhiệm
hướng dẫn
một lần bằng
văn bản cho tổ
chức, cá nhân
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ
+ Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc,
TTHCC kiểm
tra thành phần,
nội dung của
hồ sơ, trường
hợp hồ sơ theo
đúng quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhận và
hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ
chưa đúng quy
định, TTHCC
có trách nhiệm
hướng dẫn
một lần bằng
văn bản cho tổ
chức, cá nhân
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
- Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật tài nguyên,
môi trường biển và hải
đảo (viết tắt là Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016).
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025.
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ
theo quy định,
TTHCC
chuyển ngay
cho Sở Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ:
+ Thời gian
thẩm định hồ
sơ đầy đủ
thông tin:
không quá 30
ngày kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ.
(i) Thời gian
lấy ý kiến các
bộ, ngành, Ủy
để bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhận hồ sơ
theo quy định,
TTHCC
chuyển ngay
cho Sở Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ:
+ Thời gian
thẩm định hồ
sơ đầy đủ
thông tin:
không quá
18,5 ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ.
(i) Thời gian
lấy ý kiến các
bộ, ngành, Ủy
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
(viết tắt là Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026).
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở biển
(viết tắt là Thông tư số
13
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
ban nhân dân
cấp tỉnh, các
cơ quan có liên
quan: Không
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
(ii)Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội
dung cần làm
rõ, thời hạn
ban nhân dân
tỉnh các cơ
quan có liên
quan: Không
quá 15 ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ
sơ.
(ii)Thời gian
kiểm tra thực
địa: không quá
03 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin:
tổ chức, cá
nhân cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
những nội
dung cần làm
rõ, thời hạn
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024).
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
không quá 15
ngày.
+ Thời gian
lấy ý kiến; tổ
chức kiểm tra
thực địa; tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội
dung cần làm
rõ không tính
vào thời gian
thẩm định hồ
sơ.
- Thời hạn
trình, phê
duyệt hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày
hoàn thành
không quá 15
ngày.
+ Thời gian
lấy ý kiến; tổ
chức kiểm tra
thực địa; tổ
chức, cá nhân
cung cấp bổ
sung thông tin,
giải trình
những nội
dung cần làm
rõ không tính
vào thời gian
thẩm định hồ
sơ.
- Thời hạn
trình, phê
duyệt hồ sơ
+ Thời hạn
trình hồ sơ:
không quá 01
ngày làm việc,
kể từ ngày
hoàn thành
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
việc thẩm định
hồ sơ.
+ Thời hạn
xem xét, ra
quyết định:
không quá 03
ngày làm việc,
kể từ ngày Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
trình UBND
cấp tỉnh
việc thẩm định
hồ sơ.
+ Thời hạn
xem xét, ra
quyết định:
không quá 03
ngày làm việc,
kể từ ngày Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
trình UBND
cấp tỉnh
3
3.000436
Sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển quản lý
hành chính trên biển
của cấp tỉnh
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có
trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ,
có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn
2,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có
trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ,
có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biểu phí kèm
theo
- Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
việc cấp phép cho tổ
chức, cá nhân nước
16
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
nhân nước
ngoài về việc
tiếp nhận hồ
sơ trong
trường hợp hồ
sơ đầy đủ theo
đúng quy định
hoặc có văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân nước
ngoài về việc
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
trong trường
hợp hồ sơ
chưa đầy đủ
theo đúng quy
định.
- Thời hạn
tiến hành thẩm
định: trong
thời hạn 50
ngày kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
nhân nước
ngoài về việc
tiếp nhận hồ sơ
trong trường
hợp hồ sơ đầy
đủ theo đúng
quy định hoặc
có văn bản
thông báo cho
tổ chức, cá
nhân nước
ngoài về việc
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
trong trường
hợp hồ sơ
chưa đầy đủ
theo đúng quy
định.
- Thời hạn
tiến hành thẩm
định: trong
thời hạn 50
ngày kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
ngoài tiến hành nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam
(Nghị định số
41/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016).
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026.
- Thông tư số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
17
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
hồ sơ đề nghị
sửa đổi, bổ
sung quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học theo
quy định, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh phải
hoàn thành
việc tổ chức
thẩm định.
- Thời hạn giải
quyết hồ sơ:
trong thời hạn
60 ngày kể từ
ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ theo quy
định, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
về việc đồng ý
hoặc không
đồng ý sửa đổi,
bổ sung quyết
hồ sơ đề nghị
sửa đổi, bổ
sung quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học theo
quy định, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh phải
hoàn thành
việc tổ chức
thẩm định.
- Thời hạn giải
quyết hồ sơ:
trong thời hạn
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ theo quy
định, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết
định về việc
đồng ý hoặc
không đồng ý
18
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học; ban
hành quyết
định sửa đổi,
bổ sung quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học hoặc
ban hành văn
bản thông báo
trong trường
hợp không
đồng ý sửa đổi,
bổ sung, gia
hạn quyết định
cấp phép
nghiên cứu
khoa học
sửa đổi, bổ
sung quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học; ban
hành quyết
định sửa đổi,
bổ sung quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học hoặc
ban hành văn
bản thông báo
trong trường
hợp không
đồng ý sửa
đổi, bổ sung,
gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học
II
LĨNH VỰC THỦY SẢN
1
1.004943
Công nhận kết quả
khảo nghiệm giống
thủy sản
- 07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- 07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy định
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 31/2024/QH15,
19
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
để thẩm định
hồ sơ, phê
duyệt đề
cương khảo
nghiệm, đồng
thời cấp phép
nhập khẩu
giống thủy
sản cho tổ
chức, cá nhân
để phục vụ
khảo nghiệm
(nếu là sản
phẩm nhập
khẩu)
- 08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được báo cáo
kết quả khảo
nghiệm để tổ
chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
để thẩm định
hồ sơ, phê
duyệt đề
cương khảo
nghiệm, đồng
thời cấp phép
nhập khẩu
giống thủy
sản cho tổ
chức, cá nhân
để phục vụ
khảo nghiệm
(nếu là sản
phẩm nhập
khẩu);
- 05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được báo cáo
kết quả khảo
nghiệm để tổ
chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Luật số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản (viết tắt là
Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026).
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
20
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
dân cấp tỉnh
ban hành
quyết định
công nhận kết
quả khảo
nghiệm giống
thủy sản.
dân cấp tỉnh
ban hành
quyết định
công nhận kết
quả khảo
nghiệm giống
thủy sản.
2
1.004683
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
thuỷ sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản
- 07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
để tổ chức
thẩm định hồ
sơ, phê duyệt
đề cương
khảo nghiệm
và cấp phép
nhập khẩu
thức ăn thủy
sản, sản
phẩm xử lý
môi trường
nuôi trồng
thủy sản cho
- 07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
để tổ chức
thẩm định hồ
sơ, phê duyệt
đề cương
khảo nghiệm
và cấp phép
nhập khẩu
thức ăn thủy
sản, sản
phẩm xử lý
môi trường
nuôi trồng
thủy sản cho
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
21
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
tổ chức, cá
nhân để phục
vụ khảo
nghiệm (nếu
là sản phẩm
nhập khẩu);
- 08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được báo cáo
kết quả khảo
nghiệm để tổ
chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm và
công nhận kết
quả khảo
nghiệm thức
ăn thủy sản,
sản phẩm xử
lý môi trường
nuôi trồng
thủy sản.
tổ chức, cá
nhân để phục
vụ khảo
nghiệm (nếu
là sản phẩm
nhập khẩu);
- 06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được báo cáo
kết quả khảo
nghiệm để tổ
chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm và
công nhận kết
quả khảo
nghiệm thức
ăn thủy sản,
sản phẩm xử
lý môi trường
nuôi trồng
thủy sản.
22
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
3.000442
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành
chính theo quy
định tại Điều
17 Nghị định
số
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ về
thực hiện thủ
tục hành chính
theo cơ chế
một cửa, một
cửa liên thông
tại Bộ phận
- Thời hạn tiếp
nhận hồ sơ:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành
chính theo quy
định tại Điều
17 Nghị định
số
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ về
thực hiện thủ
tục hành chính
theo cơ chế
một cửa, một
cửa liên thông
tại Bộ phận
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026.
23
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Một cửa và
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Trong thời
hạn 25 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã
tổ chức thẩm
định, tổ chức
kiểm tra thực
địa (trường hợp
cần thiết) và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã xem
xét, quyết định.
+ Trường hợp
cần thiết lấy ý
kiến văn bản có
Một cửa và
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ
+ Trong thời
hạn 09 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp và
môi trường cấp
xã tổ chức thẩm
định, tổ chức
kiểm tra thực
địa (trường hợp
cần thiết) và
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã xem
xét, quyết định.
+ Trường hợp
cần thiết lấy ý
kiến văn bản có
24
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
liên quan, thời
gian lấy ý kiến:
không quá 12
ngày kể từ ngày
nhận được văn
bản xin ý kiến
kèm theo đầy
đủ hồ sơ theo
quy định;
trường hợp quá
thời hạn nêu
trên mà không
nhận được văn
bản trả lời, cơ
quan có thẩm
quyền xem xét,
quyết định việc
giao khu vực
biển.
+ Trường hợp
cần thiết thời
gian kiểm tra
thực địa: không
quá 03 ngày
làm việc.
liên quan, thời
gian lấy ý kiến:
không quá 12
ngày kể từ ngày
nhận được văn
bản xin ý kiến
kèm theo đầy
đủ hồ sơ theo
quy định;
trường hợp quá
thời hạn nêu
trên mà không
nhận được văn
bản trả lời, cơ
quan có thẩm
quyền xem xét,
quyết định việc
giao khu vực
biển.
+ Trường hợp
cần thiết thời
gian kiểm tra
thực địa: không
quá 03 ngày
làm việc.
25
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ.
(1) Trường hợp
hồ sơ không
đáp ứng đủ điều
kiện để được
sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển hoặc
thuộc các
trường hợp từ
chối giao khu
vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
+ Thời gian lấy
ý kiến và tổ
chức kiểm tra
thực địa không
tính vào thời
gian thẩm định
hồ sơ.
(1) Trường hợp
hồ sơ không
đáp ứng đủ điều
kiện để được
sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển hoặc
thuộc các
trường hợp từ
chối giao khu
vực biển quy
định tại Điều 5a
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
26
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
định số
65/2025/NĐ-
CP và Nghị
định số
44/2026/NĐ-
CP), cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Bộ phận Một
cửa kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên
chức, nhân viên
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
định số
65/2025/NĐ-
CP và Nghị
định số
44/2026/NĐ-
CP), cơ quan
thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Bộ phận Một
cửa kèm theo
thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính;
cán bộ, công
chức, viên
chức, nhân viên
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
27
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
thủ tục hành
chính.
(2) Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu
rõ lý do, nội
dung, thông tin
cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn
thủ tục hành
chính.
(2) Trường hợp
hồ sơ còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu vực
biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu
rõ lý do, nội
dung, thông tin
cần bổ sung,
giải trình đến tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân gửi văn
bản cung cấp
bổ sung thông
tin, giải trình
đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn
28
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
không quá 10
ngày kể từ ngày
cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi
văn bản (thời
gian này không
tính vào thời
hạn giải quyết
hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ
chức, cá nhân
không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
thủ tục hành
chính. Thời hạn
không quá 10
ngày kể từ ngày
cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi
văn bản (thời
gian này không
tính vào thời
hạn giải quyết
hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ
chức, cá nhân
không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức,
viên chức, nhân
viên Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thực hiện
đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông
tin giải quyết
thủ tục hành
chính. Thời hạn
29
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
giải quyết được
tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ
hồ sơ.
(3) Trường hợp
hồ sơ đủ điều
kiện để được
sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trình hồ
sơ cho người có
thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu vực
biển.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ:
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ nhận
giải quyết được
tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ
hồ sơ.
(3) Trường hợp
hồ sơ đủ điều
kiện để được
sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển, cơ
quan thẩm định
hồ sơ trình hồ
sơ cho người có
thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu vực
biển.
- Thời hạn
trình, giải
quyết hồ sơ:
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ nhận
30
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
được hồ sơ
trình của cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã,
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã quyết
định sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển;
trường hợp
không sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển thì có
ngay văn bản
thông báo và
nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá
nhân.
được hồ sơ
trình của cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã,
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã quyết
định sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển;
trường hợp
không sửa đổi,
bổ sung Quyết
định giao khu
vực biển thì có
ngay văn bản
thông báo và
nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá
nhân.
32
BIỂU PHÍ
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1. Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước
ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
Mức thu phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong vùng biển Việt Nam được thực hiện như sau:
Số
TT
Thẩm định cấp phép
Mức thu phí
(nghìn đồng/lần thẩm định)
Cấp
Sửa đổi,
bổ sung
Gia
hạn
Cấp lại
1
Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài
vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng
phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy
biển
4.000
3.700
2.200
1.300
2
Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi trong
vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng
phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy
biển
5.300
4.000
3.400
2.200
3
Hoạt động nghiên cứu khoa học có sử dụng phương
pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
6.000
4.500
3.700
2.500
2. Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo
Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Số TT
Loại tài liệu
Đơn vị tính
Mức phí (đồng)
I
Dữ liệu Tài nguyên đất, nước ven biển
1
Bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1/250.000
Mảnh
2.800.000
2
Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các thủy vực vùng
ven biển tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.500.000
3
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ
1/200.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
670.000
5
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
550.000
6
Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển
Trang
2.000
II
Dữ liệu Địa hình đáy biển
1
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
750.000
2
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.060.000
3
Hải đồ tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.300.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
950.000
5
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.670.000
6
Cơ sở dữ liệu nền địa lý biển tỉ lệ 1/50.000
Mảnh
1.700.000
III
Dữ liệu Khí tượng, thủy văn biển
1
Khí tượng hải văn ven bờ
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Hướng và tốc độ gió
220.000
b)
Mực nước biển
220.000
c)
Nhiệt độ nước biển
220.000
d)
Độ mặn nước biển
220.000
đ)
Tầm nhìn ngang
220.000
e)
Sáng biển
220.000
33
g)
Mực nước giờ
220.000
h)
Mực nước đỉnh, chân triều
220.000
2
Khảo sát khí tượng thủy văn biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Thông tin vị trí và thời gian đo
2.000.000
b)
Độ sâu của trạm đo
2.000.000
c)
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
d)
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
đ)
Lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu
2.000.000
e)
Độ pH tại các tầng sâu
2.000.000
g)
Độ đục nước biển
2.000.000
h)
Độ trong suốt nước biển
2.000.000
i)
Mẫu dầu tại trạm đo
2.000.000
k)
Mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng
2.000.000
3
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/4.000.000 đến 1/250.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/200.000 đến 1/10.000
Mảnh
1.500.000
IV
Dữ liệu Địa chất khoáng sản biển
1
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ
1/1.000.000
Mảnh
3.280.000
2
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ
1/500.000
Mảnh
2.500.000
3
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ
1/200.000
Mảnh
1.970.000
4
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ
1/100.000
Mảnh
1.310.000
5
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ
1/50.000
Mảnh
620.000
6
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ:
1/25.000
Mảnh
500.000
7
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ
1/10.000
Mảnh
440.000
8
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ
1/1.000.000
Mảnh
5.260.000
9
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ
1/500.000
Mảnh
3.940.000
10
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ
1/200.000
Mảnh
2.360.000
11
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ
1/100.000
Mảnh
1.570.000
12
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ
1/50.000
Mảnh
750.000
13
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ
1/25.000
Mảnh
600.000
14
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ
1/10.000
Mảnh
530.000
15
Tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa chất thủy văn trên
dải ven biển; các vùng biển và các đảo Việt Nam
Trang
2.500
16
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
4.900.000
17
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
3.750.000
18
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
3.000.000
19
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.000.000
20
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
930.000
21
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
750.000
34
22
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
670.000
V
Dữ liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải sản
1
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
2
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
500.000
3
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
4
Nhóm bản đồ nguồn lợi thủy hải sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
5
Nhóm bản đồ hải dương học nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
6
Nhóm bản đồ môi trường nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
7
Tài liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải sản
Trang
1.500
8
Cơ sở dữ liệu các bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
VI
Dữ liệu Tài nguyên vị thế và Kỳ quan sinh thái biển
1
Hồ sơ đánh giá Tài nguyên vị thế
Trang
3.000
2
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái
Trang
3.000
3
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan địa chất
Trang
3.000
4
Tập bản đồ chuyên đề Biển Đông khổ 60 x 60
Quyển
3.500.000
5
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
8.000.000
6
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/4.000.000
Mảnh
4.000.000
VII
Dữ liệu Môi trường biển
1
Số liệu quan trắc môi trường biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
2.000.000
2
Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
3
Dữ liệu Hồ sơ đánh giá về môi trường
Trang
2.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ nhạy cảm môi trường
Mảnh
1.100.000
VIII
Dữ liệu Hải đảo
1
Bản đồ địa hình đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
490.000
2
Bản đồ địa mạo, địa chất, khoáng sản đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
3
Bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
4
Hồ sơ, tài liệu về hải đảo
Trang
2.500
IX
Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
1
Bản đồ quy hoạch sử dụng biển tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.900.000
2
Hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
Trang
2.500
3
Hồ sơ về giao khu vực biển
Trang
2.500
X
Dữ liệu Viễn thám biển
1
Ảnh Spot 2,4, 5 nắn mức 2A độ phân giải 10m
Cảnh
10.018.000
2
Ảnh Spot 5 nắn mức 2A độ phân giải 2,5m
Cảnh
28.036.000
3
Ảnh Meris 2A độ phân giải 300m
Cảnh
5.391.000
4
Ảnh EnvisatAsar 2A độ phân giải 150m
Cảnh
8.041.000
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
1.004935
Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển (cấp tỉnh)
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
2
2.000472
Gia hạn Giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp tỉnh)
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
3
3.000437
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
4
1.000705
Khai thác và sử dụng cơ sở
dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo thông
qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
5
1.005181
Khai thác và sử dụng cơ sở
dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo thông
qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên
36
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
II
LĨNH VỰC THỦY SẢN
1
1.004697
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới,
cải hoán tàu cá
- Điều 38 Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Mục I Phần A Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
3.000440
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2151/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2151/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×