• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2151/QĐ-UBND Hải Phòng công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 11:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2151/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2151/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2151/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2151/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đổi, b sung,
b bãi b thuc phm vi chức năng của S Nông nghip và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Cnh phủ ớng dẫn về nghiệp vkiểm soát thủ tục nh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục nh chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
n c c Quyết định s 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 ca B Nông
nghiệp Môi trường v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung, bãi
b lĩnh vực bin và hải đảo thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Nông
nghiệp và Môi trường; Quyết định s 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trưng v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung hoc
b bãi b lĩnh vc thy sn và kiểm nthuộc phm vi chức năng quản ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
Theo đ ngh của Giám đốc S Nông nghip Môi trường ti T trình s
442/TTr-SNNMT ngày 05/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính đưc
sửa đổi, b sung, b bãi b nh vực bin và hải đảo, thy sn và kiểm ngư thuc phm
vi chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường, c th như sau:
2151
09
2
1. Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung: 06 th tc lĩnh vực bin
hải đảo, thy sn kiểm ngư. Ni dung th tục hành chính đưc công b ti
Quyết định s 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 ca B Nông nghiệp Môi trường
v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung, bãi b lĩnh vực bin và hi
đảo thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca B Nông nghiệp Môi trường;
Quyết định s 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 ca B Nông nghiệp Môi trường
v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung hoc b bãi b lĩnh vực thy
sn và kiểm ngư thuộc phm vi chức năng quản ca B Nông nghiệp Môi trường
(chi tiết, ti ph lc I đính kèm).
2. Danh mc th tc nh chính bi b: 07 th tc nh vực bin và hải đảo,
thy sn và kiểm ngư đã đưc công b ti Quyết định s 541/QĐ-UBND ngày
07/02/2026 ca y ban nhân dân thành ph v vic công b danh mc th tc hành chính
mi ban nh; đưc sa đổi, b sung; thay thế b bãi b lĩnh vực lâm nghip, kim lâm,
bo tn thiên nhiên đa dạng sinh hc, thu sn kiểm ngư, bin hi đo thuc phm
vi chc năng ca S Nông nghip và i tng; Quyết định s 716/QĐ-UBND ny
27/02/2026 ca y ban nhân n thành ph v vic ng b danh mc th tc nh chính
đưc sa đi, b sung thuc phm vi chc năng ca S Nông nghip i trưng (chi
tiết, ti ph lc II đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S ng nghiệp và i trường trách nhim thc hin, ng dn các
quan, đơn v gii quyết th tục hành chính đm bo đúng quy đnh; cung cp ni
dung th tc hành chính đến Trung m Phc v hành cnh ng thành ph, Trung
tâm Phc vnh chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng
dn, tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tục hành chính đm bảo đúng quy định.
y dng, tnh Ch tch y ban nhân dân thành ph phê duyt quy trình ni b gii
quyết th tc hành chính (nếu có) trong thi hn 02 ny m vic k t ny nhn
đưc Quyết đnh y.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông nghip
Môi trường các quan, đơn v liên quan công khai th tc hành chính trên
Cơ sở d liu quc gia v th tc hành chính đảm bo kp thời, đúng quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Giám đc S Nông
nghip và Môi trường; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
c t chc, cá nn có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết đnhy./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
Ph lc I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /6/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
1.005400
Sửa đổi, b sung
Quyết định giao khu
vc bin
- Thi hn
kim tra h sơ:
+ Trong thi
hn 01 ngày
làm vic,
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp tnh kim
tra thành phn,
ni dung ca
h sơ. Trường
hp h sơ theo
đúng quy
định, trong
thi hn
không quá 01
ngày m vic
- Thi hn
kim tra h sơ:
+ Trong thi
hn 01 ngày
làm vic,
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp tnh kim
tra thành phn,
ni dung ca
h sơ. Trường
hp h theo
đúng quy
định, trong
thi hn
không quá 01
ngày làm vic
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Ngh định s
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 ca Chính
ph quy định vic giao
các khu vc bin nht
định cho t chc, cá
nhân khai thác, s
dng tài nguyên bin
(viết tt Ngh định
s 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021).
- Ngh định s
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh
định s 40/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
k t ngày
nhận được h
sơ, Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp tnh ban
hành văn bn
tiếp nhn
hn gii quyết
h sơ được lp
theo Mu s
10 được quy
định ti Ngh
định s
65/2025/NĐ-
CP;
+ Trường hp
h chưa
đúng quy
định, trong
thi hn
không quá 03
ngày m vic
k t ngày
nhận được h
sơ, Trung tâm
k t ngày
nhận được h
sơ, Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp tnh ban
hành văn bn
tiếp nhn
hn gii quyết
h được lp
theo Mu s
10 được quy
định ti Ngh
định s
65/2025/NĐ-
CP;
+ Trường hp
h chưa
đúng quy
định, trong
thi hn
không quá 1,5
ngày làm vic
k t ngày
nhận được h
, Trung tâm
năm 2016 của Chính
ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu
ca Lut Tài nguyên,
môi trường bin và hi
đảo và Ngh định s
11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
ca Chính ph quy
định vic giao các khu
vc bin nhất định cho
t chc, nhân khai
thác, s dng tài
nguyên bin (viết tt
Ngh định s
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025).
- Ngh đnh s
44/2026/-CP ngày
26/01/2026 ca Chính
ph sửa đi, b sung
mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh
vc bin hải đảo
(viết tt Ngh định
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Phc v hành
chính công
cp tnh
trách nhim
ng dn
mt ln bng
văn bản cho t
chc, nhân
để b sung,
hoàn thin h
sơ. Trong thời
hn 01 ngày
làm vic k t
ngày nhn li
h theo
đúng quy
định, Trung
tâm Phc v
hành chính
công cp tnh
ban hành văn
bn tiếp nhn
hn gii
quyết h
theo Mu s
10 Ngh định
Phc v hành
chính công
cp tnh
trách nhim
ng dn
mt ln bng
văn bản cho t
chc, nhân
để b sung,
hoàn thin h
sơ. Trong thời
hn 01 ngày
làm vic k t
ngày nhn li
h theo
đúng quy
định, Trung
tâm Phc v
hành chính
công cp tnh
ban hành văn
bn tiếp nhn
hn gii
quyết h
theo Mu s
10 Ngh định
s 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026).
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính
ph ct gim, phân
cấp, đơn giản hóa th
tc hành chính ct
giảm, đơn giản hoá
điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun
ca B Nông nghip
và Môi trường (viết tt
Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026).
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
s
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, b
sung ti Ngh
định s
65/2025/NĐ-
CP).
- Thi hn
thẩm định h
sơ:
+ Không quá
25 ngày k t
nhận được đầy
đủ h theo
đúng quy đnh.
Trường hp
cn thiết, S
Nông nghip
i trưng
gửi văn bản ly
ý kiến ca các
quan liên
quan, t chc
kim tra thc
địa . Thi gian
s
11/2021/NĐ-
CP (đã đưc
sửa đổi, b
sung ti Ngh
định s
65/2025/NĐ-
CP).
- Thi hn
thẩm đnh h
sơ:
+ Không quá
20 ngày k t
nhận được đầy
đủ h theo
đúng quy định.
Trường hp
cn thiết, S
Nông nghip
Môi trường
gửin bản ly
ý kiến ca các
cơ quan có liên
quan, t chc
kim tra thc
địa . Thi gian
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
kim tra thc
địa không quá
03 ngày làm
vic. Trong
thi hn không
quá 12 ngày k
t ngày nhn
được văn bản
xin ý kiến.
Thi gian ly ý
kiến t chc
kim tra thc
địa không tính
vào thi gian
thẩm định h
.
+ Trường hp
h còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sa
đổi, b sung
Quyết định
giao khu vc
biển, quan
thẩm định h
gửi n bản
kim tra thc
địa không q
03 ngày làm
vic. Trong
thi hn không
quá 12 ngày k
t ngày nhn
được văn bản
xin ý kiến.
Thi gian ly ý
kiến và t chc
kim tra thc
địa không tính
vào thi gian
thẩm định h
.
+ Trường hp
h còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sa
đổi, b sung
Quyết định
giao khu vc
biển, quan
thẩm định h
gửi văn bản
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
nêu do,
ni dung,
thông tin cn
b sung, gii
trình đến t
chc, nhân.
T chc,
nhân gửi văn
bn cung cp
b sung thông
tin, gii trình
đến quan
thẩm định h
trong thời
hn không quá
10 ngày k từ
ngày quan
thẩm định h
gửi n bản
(thi gian này
không nh o
thi hn gii
quyết h sơ);
sau 10 ngày,
nếu t chc,
nhân không
nêu do,
ni dung,
thông tin cn
b sung, gii
trình đến t
chc, nhân.
T chc,
nhân gửi văn
bn cung cp
b sung thông
tin, gii trình
đến quan
thẩm định h
trong thời
hn không quá
10 ngày k từ
ngày quan
thẩm định h
gửi văn bản
(thi gian này
khôngnh vào
thi hn gii
quyết h sơ);
sau 10 ngày,
nếu t chc, cá
nhân không
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
hoàn thành
vic hoàn thin
h sơ, cán bộ,
công chc,
viên chc,
nhân viên B
phn Mt ca
thc hin đóng
h trên Hệ
thng thông tin
gii quyết th
tc hành
chính. Thi
hn gii quyết
đưc tính li t
đầu sau khi
nhận đủ h sơ.
- Thi hn
trình, gii
quyết h
Thi hn trình
h sơ:
+ Không quá
mt (01) ngày
làm vic, k t
ngày hoàn
hoàn thành
vic hoàn thin
h sơ, cán bộ,
công chc,
viên chc,
nhân viên B
phn Mt ca
thc hiện đóng
h trên Hệ
thng thông tin
gii quyết th
tc nh chính.
Thi hn gii
quyết được
tính li t đầu
sau khi nhn
đủ h .
- Thi hn
trình, gii
quyết h
Thi hn trình
h sơ:
+ Không quá
mt (01) ngày
làm vic, k t
ngày hoàn
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
thành vic
thẩm định.
+ Thi hn
xem xét, gii
quyết h sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
vic, k t
ngày S Nông
nghip Môi
trường trình
h sơ.
+ Thi hn
thông báo
tr kết qu h
sơ: không quá
hai (02) ngày
m vic, k
t ngày nhn
đưc kết qu
gii quyết h
t cơ quan
qun lý n
c hoc
cp thm
thành vic
thẩm định.
+ Thi hn
xem xét, gii
quyết h sơ:
không quá ba
(03) ngày làm
vic, k t
ngày S Nông
nghip và Môi
trường trình
h sơ.
+ Thi hn
thông báo
tr kết qu h
sơ: không quá
hai (02) ngày
m vic, k t
ngày nhn
đưc kết qu
gii quyết h
từ quan
qun lý nhà
c hoc cp
thm quyn
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
quyn giao
khu vc bin.
giao khu vc
bin.
2
1.000969
Sửa đổi, b sung Giy
phép nhn chìm bin
- Thi hn
kim tra h
+ Trong thi
hn 01 ngày
làm vic,
TTHCC kim
tra thành phn,
ni dung ca
h sơ, trường
hp h sơ theo
đúng quy định,
TTHCC ban
hành văn bản
tiếp nhn
hn gii quyết
h sơ. Trưng
hp h sơ chưa
đúng quy định,
TTHCC
trách nhim
ng dn
mt ln bng
văn bản cho t
chc, nhân
- Thi hn
kim tra h
+ Trong thi
hn 01 ngày
làm vic,
TTHCC kim
tra thành phn,
ni dung ca
h sơ, trường
hp h sơ theo
đúng quy định,
TTHCC ban
hành văn bn
tiếp nhn
hn gii quyết
h sơ. Trường
hp h
chưa đúng quy
định, TTHCC
có trách nhim
ng dn
mt ln bng
văn bản cho t
chc, nhân
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biu phí kèm
theo
- Lut tài nguyên, môi
trường bin hải đảo.
- Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15
Luật trong lĩnh vc
nông nghip môi
trường s
146/2025/QH15.
- Ngh định s
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu
ca Lut i nguyên,
môi trường bin và hi
đảo (viết tt Ngh
định s 40/2016/-
CP ngày 15/5/2016).
- Ngh định s
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021.
- Ngh định s
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025.
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
để b sung,
hoàn thin h
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhn h
theo quy định,
TTHCC
chuyn ngay
cho S Nông
nghip Môi
trưng.
- Thi hn
thẩm định h
:
+ Thi gian
thẩm định h
đầy đủ
thông tin:
không quá 30
ngày k t
ngày nhn
được đầy đủ
h sơ.
(i) Thi gian
ly ý kiến các
b, ngành, y
để b sung,
hoàn thin h
sơ.
+ Sau khi tiếp
nhn h
theo quy định,
TTHCC
chuyn ngay
cho S Nông
nghip Môi
tng.
- Thi hn
thẩm định h
:
+ Thi gian
thẩm định h
đầy đủ
thông tin:
không quá
18,5 ngày k
t ngày nhn
được đầy đủ
h sơ.
(i) Thi gian
ly ý kiến các
b, ngành, y
- Ngh định s
44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026.
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 ca
Chính ph v ct gim,
phân quyền, đơn giản
hóa th tc hành chính
ct giảm, đơn giản
hoá điều kin kinh
doanh thuc phm vi
qun ca B Nông
nghiệp Môi trường
(viết tt Ngh quyết
s 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026).
- Thông số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu,
np l phí cp giy
phép nhn chìm bin
(viết tt Thông tư số
13
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
ban nhân dân
cp tnh, các
quan liên
quan: Không
quá 15 ngày k
t ngày nhn
được văn bản
ly ý kiến kèm
theo đầy đủ h
sơ.
(ii)Thi gian
kim tra thc
địa: kng quá
03 ngày m
vic.
+ Trưng hp
h chưa đầy
đủ thông tin: t
chc, nhân
cung cp b
sung thông tin,
gii trình
nhng ni
dung cn làm
rõ, thi hn
ban nhân dân
tỉnh các
quan liên
quan: Không
quá 15 ngày k
t ngày nhn
được văn bản
ly ý kiến kèm
theo đầy đủ h
sơ.
(ii)Thi gian
kim tra thc
địa: không quá
03 ngày làm
vic.
+ Trường hp
h chưa đy
đủ thông tin:
t chc,
nhân cung cp
b sung thông
tin, gii trình
nhng ni
dung cn làm
rõ, thi hn
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024).
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
không quá 15
ngày.
+ Thi gian
ly ý kiến; t
chc kim tra
thực địa; t
chc, nhân
cung cp b
sung thông tin,
gii trình
nhng ni
dung cn làm
rõ không tính
vào thi gian
thẩm định h
sơ.
- Thi hn
trình, phê
duyt h
+ Thi hn
trình h sơ:
không quá 01
ngày làm vic,
k t ngày
hoàn thành
không quá 15
ngày.
+ Thi gian
ly ý kiến; t
chc kim tra
thực địa; t
chc, nhân
cung cp b
sung thông tin,
gii trình
nhng ni
dung cn làm
rõ không tính
vào thi gian
thẩm định h
sơ.
- Thi hn
trình, phê
duyt h sơ
+ Thi hn
trình h sơ:
không quá 01
ngày làm vic,
k t ngày
hoàn thành
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
vic thm định
h sơ.
+ Thi hn
xem xét, ra
quyết định:
không quá 03
ngày làm vic,
k t ngày S
Nông nghip
i trưng
trình UBND
cp tnh
vic thẩm định
h sơ.
+ Thi hn
xem xét, ra
quyết định:
không quá 03
ngày làm vic,
k t ngày S
Nông nghip
Môi trưng
trình UBND
cp tnh
3
3.000436
Sửa đổi, b sung quyết
định cp phép nghiên
cu khoa hc trong
vùng bin qun
hành chính trên bin
ca cp tnh
- Thi hn
kim tra h sơ:
trong thi hn
05 ngày m
vic k t
ngày nhn
đưc h ,
y ban nhân
dân cp tnh
trách nhim
kim tra h sơ,
có n bản
thông o cho
t chc, cá
- Thi hn
kim tra h sơ:
trong thi hn
2,5 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc h sơ,
y ban nhân
dân cp tnh
trách nhim
kim tra h sơ,
văn bản
thông báo cho
t chc,
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Biu phí kèm
theo
- Lut tài nguyên, môi
trường bin hải đảo.
- Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15
Luật trong lĩnh vc
nông nghip môi
trường s
146/2025/QH15.
- Ngh định s
41/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết
vic cp phép cho t
chức, nhân nước
16
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
nhân c
ngoài v vic
tiếp nhn h
sơ trong
trưng hp h
sơ đy đủ theo
đúng quy định
hoc n
bn thông o
cho t chc,
nhân c
ngoài v vic
b sung, hoàn
thin h sơ
trong trưng
hp h
chưa đầy đ
theo đúng quy
đnh.
- Thi hn
tiến nh thm
đnh: trong
thi hn 50
ngày k t
ngày nhn
đưc đầy đủ
nhân nước
ngoài v vic
tiếp nhn h
trong trường
hp h đy
đủ theo đúng
quy định hoc
văn bản
thông báo cho
t chc,
nhân nước
ngoài v vic
b sung, hoàn
thin h
trong trường
hp h
chưa đầy đủ
theo đúng quy
định.
- Thi hn
tiến hành thm
định: trong
thi hn 50
ngày k t
ngày nhn
được đầy đủ
ngoài tiến hành nghiên
cu khoa hc trong
vùng bin Vit Nam
(Ngh định s
41/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016).
- Ngh định s
44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026.
- Thông số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
17
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
h đ ngh
sa đổi, b
sung quyết
đnh cp phép
nghiên cu
khoa hc theo
quy định, y
ban nhân n
cp tnh phi
hoàn thành
vic t chc
thẩm đnh.
- Thi hn gii
quyết h :
trong thi hn
60 ngày k t
ngày nhn
đưc đy đ h
sơ theo quy
đnh, y ban
nhân dân cp
tnh quyết định
v việc đng ý
hoc không
đng ý sa đổi,
b sung quyết
h đ ngh
sửa đổi, b
sung quyết
định cp phép
nghiên cu
khoa hc theo
quy định, y
ban nhân dân
cp tnh phi
hoàn thành
vic t chc
thẩm định.
- Thi hn gii
quyết h sơ:
trong thi hn
30 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được đầy đủ
h sơ theo quy
định, y ban
nhân n cp
tnh quyết
định v vic
đồng ý hoc
không đồng ý
18
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
đnh cp phép
nghiên cu
khoa hc; ban
hành quyết
đnh sa đi,
b sung quyết
đnh cp phép
nghiên cu
khoa hc hoc
ban nh văn
bn thông o
trong trưng
hp không
đng ý sa đổi,
b sung, gia
hn quyết đnh
cp phép
nghiên cu
khoa hc
sửa đổi, b
sung quyết
định cp phép
nghiên cu
khoa hc; ban
hành quyết
định sửa đi,
b sung quyết
định cp phép
nghiên cu
khoa hc hoc
ban hành văn
bn thông báo
trong trường
hp không
đồng ý sa
đổi, b sung,
gia hn quyết
định cp phép
nghiên cu
khoa hc
II
LĨNH VỰC THỦY SẢN
1
1.004943
Công nhn kết qu
kho nghim ging
thy sn
- 07 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- 07 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
19
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
để thẩm đnh
h sơ, phê
duyệt đề
cương khảo
nghiệm, đồng
thi cp phép
nhp khu
ging thy
sn cho t
chc, cá nhân
để phc v
kho nghim
(nếu sn
phm nhp
khu)
- 08 ngày làm
việc kể t
ngày nhn
đưc báo cáo
kết qu kho
nghiệm để t
chức đánh giá
kết qu kho
nghim
trình Ch tch
y ban nhân
để thẩm định
h sơ, phê
duyệt đề
cương khảo
nghiệm, đồng
thi cp phép
nhp khu
ging thy
sn cho t
chc, nhân
để phc v
kho nghim
(nếu sn
phm nhp
khu);
- 05 ngày m
việc kể t
ngày nhn
đưc báo cáo
kết qu kho
nghiệm để t
chức đánh giá
kết qu kho
nghim
trình Ch tch
y ban nhân
công thành
ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn (viết tt
Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026).
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
20
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
dân cp tnh
ban hành
quyết đnh
công nhn kết
qu kho
nghim ging
thy sn.
dân cp tnh
ban hành
quyết định
công nhn kết
qu kho
nghim ging
thy sn.
2
1.004683
Công nhn kết qu
kho nghim thức ăn
thu sn, sn phm x
môi trường nuôi
trng thu sn
- 07 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ, hp l
để t chc
thẩm định h
, phê duyt
đề cương
kho nghim
cp phép
nhp khu
thức ăn thủy
sản, sản
phẩm xử
môi trường
nuôi trồng
thủy sản cho
- 07 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc h sơ
đầy đủ, hp l
để t chc
thẩm định h
, phê duyt
đề cương
kho nghim
cp phép
nhp khu
thức ăn thủy
sản, sản
phẩm xử
môi trường
nuôi trồng
thủy sản cho
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 đưc
sửa đổi, b sung bi
Lut s
31/2024/QH15, Lut
s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
21
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
t chc,
nhân để phc
v kho
nghim (nếu
sn phm
nhp khu);
- 08 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc báo cáo
kết qu kho
nghiệm để t
chức đánh giá
kết qu kho
nghim
công nhn kết
qu kho
nghim thc
ăn thủy sn,
sn phm x
môi trường
nuôi trng
thy sn.
t chc,
nhân để phc
v kho
nghim (nếu
sn phm
nhp khu);
- 06 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc báo cáo
kết qu kho
nghiệm để t
chức đánh giá
kết qu kho
nghim
công nhn kết
qu kho
nghim thc
ăn thủy sn,
sn phm x
môi trường
nuôi trng
thy sn.
22
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
3.000442
Sửa đổi, b sung
Quyết định giao khu
vc bin cho nhân
Việt Nam để nuôi
trng thy sn
- Thi hn tiếp
nhn h sơ:
Trung tâm
Phc v hành
chính ng cp
thc hin
tiếp nhn h
th tc hành
chính theo quy
định tại Điu
17 Ngh đnh
s
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 ca
Chính ph v
thc hin th
tc hành chính
theo chế
mt ca, mt
ca liên thông
ti B phn
- Thi hn tiếp
nhn h :
Trung tâm
Phc v hành
chính công cp
thc hin
tiếp nhn h
th tc hành
chính theo quy
định tại Điều
17 Ngh định
s
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 ca
Chính ph v
thc hin th
tc hành chính
theo chế
mt ca, mt
ca liên thông
ti B phn
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Ngh định s
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021.
- Ngh định s
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025.
- Ngh định s
44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026.
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026.
23
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Mt ca
Cng Dch v
công quc gia.
- Thi hn thm
định h
+ Trong thi
hn 25 ngày k
t ngày nhận đủ
h hp lệ,
quan chuyên
môn v nông
nghip và môi
trưng cp
t chc thm
định, t chc
kim tra thc
địa (trưng hp
cn thiết)
trình Ch tch
y ban nhân
dân cp xã xem
xét, quyết đnh.
+ Tng hp
cn thiết ly ý
kiến n bản
Mt ca
Cng Dch v
công quc gia.
- Thi hn thm
định h
+ Trong thi
hn 09 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp lệ, quan
chuyên môn v
nông nghip
môi trường cp
xã t chc thm
định, t chc
kim tra thc
địa (trường hp
cn thiết)
trình Ch tch
y ban nhân
dân cp xem
xét, quyết đnh.
+ Trưng hp
cn thiết ly ý
kiến văn bản có
24
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
liên quan, thi
gian ly ý kiến:
không quá 12
ngày k t ngày
nhận được văn
bn xin ý kiến
kèm theo đầy
đủ h theo
quy định;
trưng hp quá
thi hn u
trên mà không
nhận được văn
bn tr li, cơ
quan thm
quyn xem t,
quyết định vic
giao khu vc
bin.
+ Trường hp
cn thiết thi
gian kim tra
thực địa: không
quá 03 ngày
làm vic.
liên quan, thi
gian ly ý kiến:
không quá 12
ngày k t ngày
nhận được văn
bn xin ý kiến
kèm theo đầy
đủ h theo
quy định;
trưng hp quá
thi hn nêu
trên không
nhận được văn
bn tr li,
quan thm
quyn xem xét,
quyết định vic
giao khu vc
bin.
+ Tng hp
cn thiết thi
gian kim tra
thực địa: không
quá 03 ngày
làm vic.
25
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
+ Thi gian ly
ý kiến t
chc kim tra
thực địa không
tính o thi
gian thẩm định
h .
(1) Trưng hp
h không
đáp ứng đủ điu
kiện để đưc
sửa đổi, b
sung Quyết
định giao khu
vc bin hoc
thuc các
trưng hp t
chi giao khu
vc bin quy
định tại Điều 5a
Ngh định s
11/2021/-
CP (đã được
sửa đổi, b
sung ti Ngh
+ Thi gian ly
ý kiến t
chc kim tra
thực địa không
tính vào thi
gian thẩm định
h .
(1) Tng hp
h không
đáp ứng đủ điu
kiện để đưc
sửa đổi, b
sung Quyết
định giao khu
vc bin hoc
thuc các
tng hp t
chi giao khu
vc bin quy
định tại Điều 5a
Ngh định s
11/2021/-
CP (đã được
sửa đổi, b
sung ti Ngh
26
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
định s
65/2025/-
CP Ngh
định s
44/2026/-
CP), quan
thẩm định h
tr li h cho
B phn Mt
ca kèm theo
thông báo bng
văn bản trên H
thng thông tin
gii quyết th
tc hành chính;
cán b, công
chc, viên
chc, nhân viên
Trung tâm
Phc v hành
chính ng cp
thc hin
đóng hồ sơ trên
H thng thông
tin gii quyết
định s
65/2025/-
CP Ngh
định s
44/2026/-
CP), quan
thẩm định h
tr li h cho
B phn Mt
ca kèm theo
thông o bng
văn bản trên H
thng thông tin
gii quyết th
tc nh chính;
cán b, công
chc, viên
chc, nhân viên
Trung tâm
Phc v hành
chính công cp
thc hin
đóng hồ trên
H thng thông
tin gii quyết
27
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
th tc hành
chính.
(2) Trưng hp
h n chưa
đủ thông tin để
quyết định sa
đổi, b sung
Quyết định
giao khu vc
biển, quan
thẩm định h
gửi văn bản nêu
do, ni
dung, thông tin
cn b sung,
giải trình đến t
chc, cá nhân.
T chc,
nhân gửi n
bn cung cp
b sung thông
tin, gii trình
đến quan
thẩm định h
trong thi hn
th tc nh
chính.
(2) Tng hp
h còn chưa
đủ thông tin để
quyết định sa
đổi, b sung
Quyết định
giao khu vc
biển, quan
thẩm định h
gửi văn bản nêu
do, ni
dung, thông tin
cn b sung,
giải trình đến t
chc, cá nhân.
T chc,
nhân gửi văn
bn cung cp
b sung thông
tin, gii trình
đến cơ quan
thẩm định h
trong thi hn
28
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
không quá 10
ngày ktừ ngày
quan thẩm
định h gửi
văn bn (thi
gian này không
tính o thi
hn gii quyết
h sơ); sau 10
ngày, nếu t
chc, nhân
không hoàn
thành vic hoàn
thin h , n
b, công chc,
viên chc, nn
viên Trung tâm
Phc v hành
chính ng cp
thc hin
đóng hồ sơ trên
H thng thông
tin gii quyết
th tc hành
chính. Thi hn
không quá 10
ngày ktừ ngày
quan thẩm
định h gửi
văn bản (thi
gian này không
tính vào thi
hn gii quyết
h sơ); sau 10
ngày, nếu t
chc, nhân
không hoàn
thành vic hoàn
thin h , cán
b, công chc,
viên chc, nhân
viên Trung tâm
Phc v hành
chính công cp
thc hin
đóng hồ trên
H thng thông
tin gii quyết
th tc nh
chính. Thi hn
29
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
gii quyết đưc
tính li t đầu
sau khi nhận đủ
h sơ.
(3) Trường hp
h đ điu
kiện để đưc
sửa đổi, b
sung Quyết
định giao khu
vc biển,
quan thẩm định
h sơ trình h
cho người
thm quyn sa
đổi, b sung
Quyết định
giao khu vc
bin.
- Thi hn
trình, gii
quyết h sơ:
Trong thi hn
03 ngày m
vic k t nhn
gii quyết đưc
tính li t đầu
sau khi nhận đ
h sơ.
(3) Tng hp
h đủ điu
kiện để đưc
sửa đổi, b
sung Quyết
định giao khu
vc biển,
quan thẩm định
h trình hồ
cho người
thm quyn sa
đổi, b sung
Quyết định
giao khu vc
bin.
- Thi hn
trình, gii
quyết h sơ:
Trong thi hn
03 ngày làm
vic k t nhn
30
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
đưc h
trình của
quan chuyên
môn v nông
nghip i
trường cp ,
Ch tch y
ban nhân dân
cp quyết
định sửa đổi,
b sung Quyết
định giao khu
vc bin;
trường hp
không sửa đổi,
b sung Quyết
định giao khu
vc bin thì có
ngay văn bn
thông báo
nêu do
cho t chc,
nhân.
đưc h
trình của
quan chuyên
môn v nông
nghip i
trường cp xã,
Ch tch y
ban nhân dân
cp quyết
định sửa đi,
b sung Quyết
định giao khu
vc bin;
trường hp
không sửa đi,
b sung Quyết
định giao khu
vc bin thì
ngay văn bn
thông báo
nêu do
cho t chc, cá
nhân.
32
BIU PHÍ
LĨNH VỰC BIN VÀ HẢI ĐẢO
1. Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 ca B Tài chính quy định mc thu, chế
độ thu, np phí thẩm định cp giy phép hoặc văn bản chp thun cho t chức, nhân nước
ngoài tiến hành nghiên cu khoa hc trong vùng bin Vit Nam
Mc thu phí thẩm định cp phép cho t chức, nhân nước ngoài tiến hành nghiên cu
khoa hc trong vùng bin Việt Nam được thc hiện như sau:
S
TT
Thẩm định cp phép
Mc thu phí
(nghìn đồng/ln thẩm định)
Cp
Sửa đổi,
b sung
Gia
hn
Cp li
1
Hoạt động nghiên cu khoa hc phm vi ngoài
vùng ni thy, lãnh hi Vit Nam và không s dng
phương pháp khoan đáy biển, lòng đất dưới đáy
bin
4.000
3.700
2.200
1.300
2
Hoạt động nghiên cu khoa hc phm vi trong
vùng ni thy, lãnh hi Vit Nam và không s dng
phương pháp khoan đáy biển, lòng đất dưới đáy
bin
5.300
4.000
3.400
2.200
3
Hoạt động nghiên cu khoa hc có s dụng phương
pháp khoan đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
6.000
4.500
3.700
2.500
2. Thông số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B i chính quy định mc thu,
chế độ thu, np min, qun s dng phí khai thác và s dng d liệu tài nguyên, i trường
bin và hải đảo
Biu mc thu phí khai thác, s dng d liệu tài nguyên, môi trường bin và hải đảo
S TT
Loi tài liu
Đơn vị tính
Mc phí ng)
I
D liệu Tài nguyên đất, nước ven bin
1
Bản đồ chất lượng đất ven bin t l 1/250.000
Mnh
2.800.000
2
Bản đồ hin trng khai thác, s dụng nước mt ti các thy vc vùng
ven bin t l 1/100.000
Mnh
1.500.000
3
Bản đồ tiềm năng nước ới đất vùng ven bin và hải đảo t l
1/200.000
Mnh
2.000.000
4
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất t l 1/50.000
Mnh
670.000
5
Bản đồ tim năng nước dưới đất t l 1/25.000
Mnh
550.000
6
H sơ về d liu tài nguyên đất, nước ven bin
Trang
2.000
II
D liệu Địa hình đáy biển
1
Bản đồ địa hình đáy bin t l 1/10.000
Mnh
750.000
2
Bản đồ địa hình đáy bin t l 1/50.000
Mnh
1.060.000
3
Hải đồ t l 1/100.000
Mnh
2.300.000
4
Cơ sở d liu bản đồ địa hình đáy biển t l 1/10.000
Mnh
950.000
5
Cơ sở d liu bản đồ địa hình đáy biển t l 1/50.000
Mnh
1.670.000
6
Cơ sở d liu nền địa lý bin t l 1/50.000
Mnh
1.700.000
III
D liệu Khí tượng, thủy văn biển
1
Khí tượng hải văn ven bờ
Yếu t đo
/năm/trạm
a)
ng và tốc độ gió
220.000
b)
Mực nước bin
220.000
c)
Nhiệt độ nước bin
220.000
d)
Độ mặn nước bin
220.000
đ)
Tm nhìn ngang
220.000
e)
Sáng bin
220.000
33
g)
Mực nước gi
220.000
h)
Mực nước đỉnh, chân triu
220.000
2
Khảo sát khí tượng thy văn biển
Yếu t đo
/năm/trạm
a)
Thông tin v trí và thời gian đo
2.000.000
b)
Độ sâu ca trạm đo
2.000.000
c)
Nhiệt độ nước bin ti các tng sâu
2.000.000
d)
Độ mặn nước bin ti các tng sâu
2.000.000
đ)
ng ôxy hòa tan ti các tng sâu
2.000.000
e)
Độ pH ti các tng sâu
2.000.000
g)
Độ đục nước bin
2.000.000
h)
Độ trong suốt nước bin
2.000.000
i)
Mu du ti trm đo
2.000.000
k)
Mẫu nước để phân tích các yếu t hóa hc và kim loi nng
2.000.000
3
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ l t 1/4.000.000 đến 1/250.000
Mnh
2.000.000
4
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ l t 1/200.000 đến 1/10.000
Mnh
1.500.000
IV
D liệu Địa cht khoáng sn bin
1
Bản đồ địa cht, khoáng sn bin ven b t 0 đến 30m nước t l
1/1.000.000
Mnh
3.280.000
2
Bản đồ địa cht, khoáng sn bin ven b t 0 đến 30m nước t l
1/500.000
Mnh
2.500.000
3
Bản đồ địa cht, khoáng sn bin ven b t 0 đến 30m nước t l
1/200.000
Mnh
1.970.000
4
Bản đồ địa cht, khoáng sn bin ven b t 0 đến 30m nước t l
1/100.000
Mnh
1.310.000
5
Bản đồ địa cht, khoáng sn bin ven b t 0 đến 30m nước t l
1/50.000
Mnh
620.000
6
Bản đồ địa cht, khoáng sn bin ven b t 0 đến 30m nước t l:
1/25.000
Mnh
500.000
7
Bản đồ địa cht, khoáng sn bin ven b t 0 đến 30m nước t l
1/10.000
Mnh
440.000
8
Bản đồ địa cht, khoáng sản đới ven bin t 30-100m nước t l
1/1.000.000
Mnh
5.260.000
9
Bản đồ địa cht, khoáng sản đới ven bin t 30-100m nước t l
1/500.000
Mnh
3.940.000
10
Bản đồ địa cht, khoáng sản đới ven bin t 30-100m nước t l
1/200.000
Mnh
2.360.000
11
Bản đồ địa cht, khoáng sản đới ven bin t 30-100m nước t l
1/100.000
Mnh
1.570.000
12
Bản đồ địa cht, khoáng sản đới ven bin t 30-100m nước t l
1/50.000
Mnh
750.000
13
Bản đồ địa cht, khoáng sản đới ven bin t 30-100m nước t l
1/25.000
Mnh
600.000
14
Bản đồ địa cht, khoáng sản đới ven bin t 30-100m nước t l
1/10.000
Mnh
530.000
15
Tài liệu địa cht, khoáng sản, địa chất môi trường, địa cht thủy văn trên
di ven bin; các vùng biển và các đảo Vit Nam
Trang
2.500
16
Cơ sở d liu bản đồ địa cht, khoáng sn t l 1/1.000.000
Mnh
4.900.000
17
Cơ sở d liu bản đồ địa cht, khoáng sn t l 1/500.000
Mnh
3.750.000
18
Cơ sở d liu bản đồ địa cht, khoáng sn t l 1/200.000
Mnh
3.000.000
19
Cơ sở d liu bản đồ địa cht, khoáng sn t l 1/100.000
Mnh
2.000.000
20
Cơ s d liu bản đồ địa cht, khoáng sn t l 1/50.000
Mnh
930.000
21
Cơ sở d liu bản đồ địa cht, khoáng sn t l 1/25.000
Mnh
750.000
34
22
Cơ sở d liu bản đồ địa cht, khoáng sn t l 1/10.000
Mnh
670.000
V
D liu H sinh thái, đa dạng sinh hc và ngun li hi sn
1
Bản đồ đa dạng sinh hc và bo tn bin t l 1/10.000
Mnh
440.000
2
Bản đồ đa dạng sinh hc và bo tn bin t l 1/25.000
Mnh
500.000
3
Bản đồ đa dạng sinh hc và bo tn bin t l 1/50.000
Mnh
620.000
4
Nhóm bản đồ ngun li thy hi sn t l 1/1.000.000
Mnh
5.250.000
5
Nhóm bản đồ hải dương học ngh cá t l 1/1.000.000
Mnh
5.250.000
6
Nhóm bản đồ môi trường ngh cá t l 1/1.000.000
Mnh
5.250.000
7
Tài liu H sinh thái, đa dạng sinh hc và ngun li hi sn
Trang
1.500
8
Cơ sở d liu các bản đồ t l 1/1.000.000
Mnh
5.250.000
VI
D liu Tài nguyên v thế và K quan sinh thái bin
1
H sơ đánh giá Tài nguyên v thế
Trang
3.000
2
H sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái
Trang
3.000
3
H sơ đánh giá Kỳ quan địa cht
Trang
3.000
4
Tp bản đồ chuyên đ Biển Đông khổ 60 x 60
Quyn
3.500.000
5
Bản đồ chuyên đề bin và hải đảo t l 1/1.000.000
Mnh
8.000.000
6
Bản đồ chuyên đề bin và hải đảo t l 1/4.000.000
Mnh
4.000.000
VII
D liệu Môi trường bin
1
S liu quan trắc môi trưng bin
Yếu t đo
/năm/trạm
2.000.000
2
Bản đồ nhy cảm môi trường t l 1/50.000
Mnh
750.000
3
D liu H sơ đánh giá về môi trường
Trang
2.000
4
Cơ sở d liu bản đồ nhy cảm môi trường
Mnh
1.100.000
VIII
D liu Hi đảo
1
Bản đồ địa hình đảo t l 1/5.000
Mnh
490.000
2
Bản đồ địa mạo, địa cht, khoáng sản đảo t l 1/5.000
Mnh
350.000
3
Bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo t l 1/5.000
Mnh
350.000
4
H sơ, tài liệu v hi đảo
Trang
2.500
IX
D liu quy hoch, kế hoch s dng bin
1
Bản đồ quy hoch s dng bin t l 1/200.000
Mnh
1.900.000
2
H sơ về quy hoch, kế hoch s dng bin
Trang
2.500
3
H sơ về giao khu vc bin
Trang
2.500
X
D liu Vin thám bin
1
nh Spot 2,4, 5 nn mức 2A độ phân gii 10m
Cnh
10.018.000
2
nh Spot 5 nn mức 2A độ phân gii 2,5m
Cnh
28.036.000
3
Ảnh Meris 2A độ phân gii 300m
Cnh
5.391.000
4
Ảnh EnvisatAsar 2A đ phân gii 150m
Cnh
8.041.000
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B THUC PHM VI
CHỨC NG QUN CA S NÔNG NGHIP MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày /6/2026
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b
th tc hành chính
I
LĨNH VỰC BIN VÀ HẢI ĐẢO
1
1.004935
Gia hn thi hn giao khu
vc bin (cp tnh)
Ngh quyết s 17/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 ca Chính ph
ct gim, phân cấp, đơn giản hóa th
tc hành chính ct giảm, đơn giản
hoá điều kin kinh doanh thuc phm
vi qun lý ca B Nông nghip Môi
trường
2
2.000472
Gia hn Giy phép nhn
chìm bin (cp tnh)
Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 ca Chính
ph v ct gim, phân quyền, đơn giản
hóa th tc hành chính ct gim,
đơn giản hoá điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun ca B Nông
nghiệp và Môi trường
3
3.000437
Gia hn quyết định cp phép
nghiên cu khoa hc cp tnh
Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 ca Chính
ph v ct gim, phân quyền, đơn giản
hóa th tc hành chính ct gim,
đơn giản hoá điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun ca B Nông
nghiệp và Môi trường
4
1.000705
Khai thác s dụng s
d liu tài nguyên, môi
trường bin và hải đảo thông
qua phiếu yêu cu hoặc văn
bn yêu cu (cp tnh)
Thông số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của B
Nông nghip Môi trường v vic
sửa đổi, b sung mt s Thông tư liên
quan phân cp, ct gim, đơn giản hóa
th tc hành chính thuc phm vi qun
nhà nước ca B Nông nghip
Môi trường
5
1.005181
Khai thác s dụng s
d liu tài nguyên, môi
trường bin và hải đảo thông
qua mạng điện t (cp tnh)
Thông số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của B
Nông nghip Môi trường v vic
sửa đổi, b sung mt s Thông tư liên
36
STT
th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b
th tc hành chính
quan phân cp, ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính thuc phm vi qun
nhà nước ca B Nông nghip
Môi trường
II
LĨNH VỰC THY SN
1
1.004697
Cp, cp li giy chng nhn
s đủ điu kiện đóng mới,
ci hoán tàu cá
- Điu 38 Ngh định s 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
- Mc I Phn A Ph lc III ban hành
kèm theo Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính ph v ct gim,
phân quyền, đơn giản hóa th tc hành
chính ct giảm, đơn giản hoá điu
kin kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Nông nghiệp và Môi trường
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
STT
th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic
bãi b th tc hành chính
I
LĨNH VỰC BIN VÀ HẢI ĐẢO
1
3.000440
Gia hn thi hn giao khu vc
bin cho nhân Việt Nam để
nuôi trng thy sn
Ngh quyết s 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính ph ct gim, phân cp,
đơn giản hóa th tc hành chính
ct giảm, đơn giản hoá điều
kin kinh doanh thuc phm vi
qun lý ca B Nông nghip và
Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2151/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2151/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×