• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2146/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thừa hành viên

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/06/2026 10:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2146/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2146/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2146/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2146/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc th tc hành chính trong lĩnh vc tha hành viên; th tc
nh chính b i b trong lĩnh vc tha phát li và phê duyt quy trình
ni b, quy trình đin t gii quyết th tc hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Sở pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tng 9 năm 2025 ca
B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi nh mt s ni dung
ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tng 6 năm 2025 ca Cnh ph v
thc hin th tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Quyết định s 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 ca B
trưởng B Tư pháp v vic công b th tc hành chính trong lĩnh vc tha hành
viên thuc phm vi chc năng qun lý ca B Tư pp;
Căn cứ Quyết định s 1774/QĐ-UBND ny 02 tháng 6 năm 2026 ca y
ban nhân n thành ph Huế v vic phê duyt phương án đơn gin hóa v ct
gim 50% thi gian gii quyết th tc nh cnh thuc phm vi chc năng qun lý
nhà nước ca S Tư pp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 126/TTr-STP ngày
18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành
chính (TTHC) trong lĩnh vực thừa hành viên, danh mục 09 thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại phê duyệt 08 quy trình nội bộ, quy trình
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2146 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 25 tháng 6 năm 2026
2
điện tử giải quyết TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản của Sở pháp (Phụ lục đính
kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho S
Tư pháp, UBND các, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chc năng, nhim v đưc giao trách nhim cp nht Cơ s d
liu quc gia v TTHC. Hoàn thành vic cu nh TTHC trên H thng thông tin
gii quyết TTHC sau khi Quyết định y hiu lc thi nh (Ph lc III đính
m).
2. Niêm yết, ng khai trin khai thc hin gii quyết các TTHC liên
quan theo hướng dẫn được UBND thành phố Bộ pháp công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ny 01 tháng 7 năm 2026.
1. Thay thế Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
pháp thành phố Huế.
2. Thay thế các TTHC số 122, 125, 129, 130, 133, 134, 135, 136 danh
mục kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính thực thi phương án
đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở pháp.
3. Bãi bỏ 09 TTHC tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điu 4. Chánh Văn png UBND thành ph; Giám đc S Tư pháp; Ch
tch UBND các xã, phưng; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MỤC TTHC TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
quan
thực hiện
1
- Đối với Sở pháp:
Trong thời hạn 7,5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 2,5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản hồ
đề nghị công nhận tương
đương đào tạo nghiệp vụ
Thừa hành viên của Sở
pháp.
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản
5 Điều 5);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 4);
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp.
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
UBND
thành ph.
- Cơ quan
thc hin:
UBND
thành ph,
S Tư pháp.
1
Đã cắt giảm thời gian thực hiện 20 ngày làm việc thành 10 ngày làm việc (TTHC số 133 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
2
2
- Đối với Sở pháp:
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản hồ
đề nghị bổ nhiệm Thừa
hành viên của Sở
pháp.
Phí:
800.000
đng/h
sơ.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều
8);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07
Phụ lục II);
- Thông số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề Thừa hành viên; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa hành viên (Điều 2,
Điều 4);
- Thông số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa hành viên; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
UBND
thành ph.
- Cơ quan
thc hin:
UBND
thành ph,
S Tư pháp.
2
TTHC số 134 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
3
Văn phòng Thừa hành viên;
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp.
3
- Trường hợp miễn
nhiệm theo nguyện vọng
cá nhân:
+ Đối với Sở pháp:
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
+ Đối với Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở
pháp.
- Trường hợp bị miễn
nhiệm:
+ Đối với Sở pháp:
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày
căn cứ quy định tại
khoản 3 Điều 11 Nghị
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều
11);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-08 Phụ
lục II);
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
UBND
thành ph.
- Cơ quan
thc hin:
UBND
thành ph,
S Tư pháp.
3
TTHC số 135 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
4
định số 151/2026/NĐ-
CP.
+ Đối với Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở
pháp.
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp
(Điều 7).
4
- Đối với Sở pháp:
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản hồ
đề nghị bổ nhiệm Thừa
hành viên của Sở
pháp.
- Thời gian xác minh
không quá 30 ngày kể từ
ngày văn bản yêu cầu
xác minh; không tính
vào thời hạn xem xét,
quyết định bổ nhiệm lại
Thừa hành viên.
Phí:
500.000
đồng/h
sơ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều
12);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-09
Phụ lục II);
- Thông số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề Thừa hành viên; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
UBND
thành ph.
- Cơ quan
thc hin:
UBND
thành ph,
S Tư pháp.
4
TTHC số 136 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
5
Văn phòng Thừa hành viên” (khoản 1,
khoản 2 Điều 1);
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp
(Điều 7).
5
Trong thời hạn 1,5 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều
6);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ
lục II);
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
Sở pháp
5
Đã cắt giảm thời gian thực hiện 03 ngày làm việc thành 1,5 ngày làm việc (TTHC số 125 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
6
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp.
6
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận Giấy đề nghị thay
đổi nơi tập sự.
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản
2 Điều 6);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 11; Mẫu TP-THV-
03 Phụ lục II);
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp
(Điều 7).
Sở pháp
7
Trong thời hạn 2,5 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
Sở pháp
6
Đã cắt giảm thời gian thực hiện 02 ngày làm việc thành 01 ngày làm việc (TTHC số 122 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
7
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản
1, 2 và 3 Điều 13);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-10 Phụ
lục II);
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp
(Điều 7).
8
Trong thời hạn 1,5 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ
chứchoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản
4 Điều 13);
- Thông số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Sở pháp
7
Đã cắt giảm thời gian thực hiện 05 ngày làm việc thành 2,5 ngày làm việc (TTHC số 129 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
8
Đã cắt giảm thời gian thực hiện 03 ngày làm việc thành 1,5 ngày làm việc (TTHC số 130 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
8
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Chính phủ quy định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-11 Phụ
lục II);
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ươngchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp
(Điều 7).
* Ghi chú:
- TTHC ti danh mc trên được thc hin tiếp nhn và tr kết qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Tên VBQPPL quy định
nội dung bãi bỏ
Cơ quan thc hin
Quyết đnh công b ca
Ch tch UBND thành ph
1.
Thành lập Văn phòng
Thừa phát lại (1.008929)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
- Cơ quan có thm quyn quyết định:
S Tư pháp (Quyết định s
2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025
ca UBND thành ph Huế, y quyn
đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thc hin: S Tư pháp.
- TTHC s 09 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 137 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
2.
Đăng hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
(1.008930)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
Sở pháp
- TTHC s 10 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 126 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
3.
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Văn
phòng Thừa phát lại
(1.008931)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
Sở pháp
- TTHC s 11 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 124 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
4.
Chuyển đổi loại hình
Văn phòng Thừa phát lại
(1.008932)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
- Cơ quan có thm quyn quyết định:
S Tư pháp (Quyết định s
2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025
- TTHC s 12 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
2
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
ca UBND thành ph Huế, y quyn
đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thc hin: S Tư pháp.
23/3/2026;
- TTHC số 138 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
5.
Đăng hoạt động sau
khi chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại (1.008933)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
Sở pháp
- TTHC s 13 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 128 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
6.
Hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
(1.008934)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
- Cơ quan có thm quyn quyết định:
S Tư pháp (Quyết định s
2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025
ca UBND thành ph Huế, y quyn
đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thc hin: S Tư pháp.
- TTHC s 14 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 131 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
7.
Đăng hoạt động, thay
đổi nội dung đăng
hoạt động sau khi hợp
nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
(1.008935)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
Sở pháp
- TTHC s 15 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 127 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
8.
Chuyn nhưng Văn
phòng Thừa phát lại
(1.008936)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
- Cơ quan có thm quyn quyết định:
S Tư pháp (Quyết định s
2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025
ca UBND thành ph Huế, y quyn
đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thc hin: S Tư pháp.
- TTHC s 16 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 132 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
3
9.
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động sau khi
chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại
(1.008937)
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức hoạt động của
văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên
Sở pháp
- TTHC s 17 danh mc
kèm theo Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày
23/3/2026;
- TTHC số 123 Quyết đnh
s 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026.
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THEO CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên (1.008921)
- Thi hn gii quyết:
+ Đối với Sở pháp: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ;
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bảnhồ đề nghị công
nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở pháp.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực
hin
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC chuyển hồ cho Phòng chuyên môn của Sở pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ theo yêu
cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ
phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu lý do, nội dung bổ
sung…).
50 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo
Sở.
04 giờ làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ trình Chủ tịch
04 giờ làm vic
2
UBND thành phố xem xét quyết định.
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố xử lý.
01 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm
tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
10 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; trường hợp từ
chối thì phảivăn bản thông báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (nơi nhân/tổ chức nộp hồ sơ)
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
01 giờ làm việc
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
2. Bổ nhiệm Thừa hành viên (1.008922)
- Thi hn gii quyết:
+ Đối với Sở pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản hồ đề nghị bổ
nhiệm Thừa hành viên của Sở pháp.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực
hin
3
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ cho Phòng chuyên môn của Sở pháp xử
lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ theo yêu cầu.
02 giờ làm việc
II. TẠI SỞ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ
phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu do, nội dung bổ
sung…).
100 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ trình Chủ tịch
UBND thành phố xem xét quyết định.
08 giờ làm vic
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
01 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố xử lý.
02 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm
tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
30 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; trường hợp từ chối
thì phảivăn bản thông báo và nêu rõ lý do.
08 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
02 giờ làm việc
4
hành chính công thành phố (nơi nhân/tổ chức nộp hồ sơ)
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
01 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ làm việc
3. Min nhim Tha hành viên (1.008923)
- Thi hn gii quyết:
+ Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân:
Đối với Sở pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở pháp.
+ Trường hợp bị miễn nhiệm:
Đối với Sở pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số
151/2026/NĐ-CP.
Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở pháp.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực hin
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC chuyển hồ cho Phòng chuyên
môn của Sở pháp xử lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ theo yêu cầu.
02 giờ làm việc
5
II. TẠI SỞ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
- Trường hợp miễn nhiệm
theo nguyện vọng nhân: 60
giờ làm việc
- Trường hợp bị miễn nhiệm:
100 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình
Lãnh đạo Sở.
08 giờ làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ trình
Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
08 giờ làm vic
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm
bản điện tử bản giấy) liên thông lên UBND thành
phố.
01 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ chuyển hồ cho chuyên
viên VP UBND thành phố xử lý.
02 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
30 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; trường
hợp từ chối thì phải văn bản thông báo nêu
do.
08 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (bản
giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) chuyển kết quả (bản
điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
02 giờ làm việc
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
01 giờ làm việc
6
công thành phố
Tổng thời gian giải quyết TTHC trưng hp min nhim theo nguyn vng cá nhân
120 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC trưng hp b min nhim
160 giờ làm việc
4. B nhim li Tha nh vn (1.008924)
- Thi hn gii quyết:
+ Đối với Sở pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản hồ đề nghị bổ
nhiệm Thừa hành viên của Sở pháp.
+ Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày văn bản yêu cầu xác minh; không tính vào thời hạn xem xét, quyết định
bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực
hin
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC chuyển hồ cho Phòng chuyên môn của Sở pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ theo yêu
cầu.
02 giờ làm việc
II. TẠI SỞ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ
phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu lý do, nội dung bổ
sung…).
100 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo
Sở.
08 giờ làm vic
7
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ trình Chủ tịch
UBND thành phố xem xét quyết định.
08 giờ làm vic
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
01 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố xử lý.
02 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm
tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
30 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; trường hợp từ
chối thì phảivăn bản thông báo và nêu rõ lý do.
08 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (nơi nhân/tổ chức nộp hồ sơ)
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
02 giờ làm việc
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
01 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không bao gm thời gian xác minh: không quá 30 ngày kể từ ngày văn bản
yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên)
160 giờ làm việc
5. Đăng ký tp snh ngh Tha hành vn (1.008925)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 1,5 ny m vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực
hin
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
01 giờ làm việc
8
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC chuyển hồ cho Phòng chuyên môn của Sở pháp xử
lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ theo yêu cầu.
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo
văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ
phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu do, nội dung bổ
sung…)
08 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
01 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
0,5 giờ làm việc
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 giờ làm việc
6. Thay đổi nơi tp s nh ngh Tha nh vn (1.008926)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 01 ngày làm vic, k t ny nhn Giy đ ngh thay đi nơi tp s.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực
hin
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC chuyển hồ cho Phòng chuyên môn của Sở pháp xử
01 giờ làm việc
9
lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ theo yêu cầu.
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo
văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ
phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu do, nội dung bổ
sung…)
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
01 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
0,5 giờ làm việc
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
8 giờ làm việc
7. Đăng hành ngh cp Th Tha hành viên (1.008927)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 2,5 ny m vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực
hin
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC chuyển hồ cho Phòng chuyên môn của Sở pháp xử
lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
01 giờ làm việc
1
0
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ theo yêu cầu.
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo
văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ
phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu do, nội dung bổ
sung…)
14 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
0,5 giờ làm
việc
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
8. Cp li Th Tha hành viên (1.008928)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 1,5 ny m vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian thực
hin
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ cho Phòng chuyên môn của Sở pháp xử
lý;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ theo yêu cầu.
01 giờ làm việc
1
1
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ
phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu do, nội dung bổ
sung…)
08 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
01 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
0,5 giờ làm việc
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2146/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2146/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×