• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2123/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/06/2025 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2123/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2123/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2123/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2123/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 842/TTr-SCT
ngày 24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 72 thủ tục hành chính
mới ban hành; 37 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá (có Danh mục
kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Công Thương xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các
thủ tục hành chính, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy
trình điện tử trước ngày 27/6/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.vn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
2123
25 6
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP CP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT,KSTTHCNC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HOÁ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa )
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1
Thủ tục gia hạn thời gian
quá cảnh đối với hàng hoá
quá cảnh
(1.013778.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
2
Thủ tục Cấp giấy phép cho
thương nhân được ký hợp
đồng đại lý mua bán hàng
hoá xuất khẩu theo Giấy
phép
(1.013779.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
2
https://dichvucong.gov.vn
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
3
Cấp phép nhập khẩu sản
phẩm thuốc lá để kinh
doanh hàng miễn thuế
(1.001419.H56)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh doanh
hàng miễn thuế;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
4
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
(1.005405.H56)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5
năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27
tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết về việc đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
5
Gia hạn Giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của
30 ngày làm
việc kể từ ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
3
thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt
Nam
(1.005406.H56)
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5
năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng
9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết về việc đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
6
Thủ tục cấp giấy phép
nhập khẩu các mặt hàng có
ảnh hưởng trực tiếp đến
quốc phòng, an ninh
(nhưng không phục vụ
mục đích quốc phòng, an
ninh)
(1.003438.H56)
17 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
7
Thủ tục cấp Giấy phép quá
cảnh hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu; hàng
hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu;
hàng hóa cấm kinh doanh
theo quy định pháp luật
(1.000477.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
4
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
8
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
(1.000957.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
5
9
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
(1.000905.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
10
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa có thuế tiêu
thụ đặc biệt
(1.004181.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
6
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
11
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa đã qua sử
dụng
(2.001758.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
7
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
12
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng thực phẩm đông
lạnh
(1.004155.H56)
Tối thiểu 07
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
8
13
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
(1.000551.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương và Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định
Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
14
Thủ tục Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
(1.000890.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
9
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
15
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước
ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam
(1.000350.H56)
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5
năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng
9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết về việc đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
10
16
Thủ tục cấp Giấy phép
kinh doanh tạm nhập, tái
xuất
(1.001062.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
II. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc
thiết bị chuyên ngành
thuốc lá của các doanh
nghiệp sản xuất thuốc lá,
chế biến nguyên liệu thuốc
lá
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh
nghiệp.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
11
(1.013780.H56)
trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
2
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
(1.003992.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng
9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
3
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
(1.004007.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng
9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
4
Cấp giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
(1.004021.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng
9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến
12
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
phí hiện
hành
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
III. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG
(2.001424.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định:
- 1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh
Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
13
2
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG
(1.000510.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
3
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG
(1.000491.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
4
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
(1.005184.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định:
- 1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
14
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG
(1.005372.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
6
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
(1.000649.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
15
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
7
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG
(1.000706.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định:
- 1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
8
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG
(1.000387.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
16
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
9
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
(2.000146.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018
của Chính phủ về kinh doanh khí, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
IV. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
(2.000604.H56)
10 (mười) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 09/11/2018 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lí nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
17
2
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
(2.001675.H56)
10 (mười) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 09/11/2018 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lí nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm
định
(2.001665.H56)
05 (năm) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia tại (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 09/11/2018 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lí nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
V. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG
18
1
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi
dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc
Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển của các doanh nghiệp
nhỏ và vừa
(1.001158.H56)
30 (ba mươi)
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 111/NĐ-CP ngày 03 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ về phát triển công
nghiệp hỗ trợ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
VI. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
1
Cấp chứng chỉ kiểm định
viên
(2.000140.H56)
05 (năm) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động
kiểm định số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6
năm 2015;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng
10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến các điều kiện đầu
tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội;
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về
hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động,
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan
trắc môi trường lao động;
- Nghị định số 04/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng
02 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
2
Cấp lại chứng chỉ kiểm
định viên
(2.000066.H56)
05 (năm) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
19
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng
7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn
lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương,
- Thông tư số 37/2018/TT-BCT ngày 25 tháng
10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về quản
lý an toàn và kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 18/2023/TT-BCT ngày 31 tháng
10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của các
Thông tư quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
VII. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
1
Cấp Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
(1.003820.H56)
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
Phí thẩm
định
1.200.000đ
/01 giấy
phép
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
20
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng
01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động hóa chất.
2
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
(1.003775.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định
600.000đ/
01 giấy
phép
3
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 1
(2.001585.H56)
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định
600.000đ/
01 giấy
phép
4
Cấp Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
(1.003724.H56)
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định
1.200.000đ
/01 giấy
phép
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
21
5
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
(2.001722.H56)
5 ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định
600.000đ/
01 giấy
phép
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng
01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động hóa chất
6
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
(1.004031.H56)
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định
600.000đ/
01 giấy
phép
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng
01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động hóa chất
7
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
(2.000431.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
22
8
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng
2, hoá chất Bảng 3
(2.000257.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
9
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
(1.012429.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
10
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1
(1.012430.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
11
Gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
(1.012431.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
12
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
(1.012432.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
23
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
13
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hoá chất Bảng
3
(1.012433.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
14
Gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
(1.012434.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
15
Cấp Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, Bảng 3
(1.012438.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
16
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh hoá chất Bảng 2,
hoá chất Bảng 3
(1.012439.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3
năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
17
Cấp điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
(1.012440.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
18
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng
2, Bảng 3
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
24
(1.012441.H56)
19
Cấp lại Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
(1.012442.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
20
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất và kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng
3
(1.012443.H56)
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không.
VIII. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1
Đăng ký hoạt động đánh
giá tín nhiệm website
thương mại điện tử
(1.000880.H56)
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tuyến hồ sơ đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử
qua Cổng thông tin quản lý hoạt
động thương mại điện tử (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://online.gov.vn
Không
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày ngày 16
tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về thương
mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
2
Thông báo ứng dụng
thương mại điện tử bán
hàng
(1.003390.H56)
Không quy
định
- Nộp trực tuyến hồ sơ đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử
qua Cổng thông tin quản lý hoạt
động thương mại điện tử (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://online.gov.vn
Không
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày ngày 16
tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về thương
mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP.
25
3
Thông báo website thương
mại điện tử bán hàng
(2.000243.H56)
Không quy
định
- Nộp trực tuyến hồ sơ đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử
qua Cổng thông tin quản lý hoạt
động thương mại điện tử (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://online.gov.vn
Không
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
IX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1
Cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt
Nam
(1.000376.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng
01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng
7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị
định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng
01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn
phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
2
Cấp lại Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt
Nam
(1.000361.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
26
3
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
(2.000129.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng
01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng
7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị
định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng
01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn
phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
4
Gia hạn Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt
Nam
(1.000358.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
5
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
(1.000168.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng
01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng
7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị
định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm
27
2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng
01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn
phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
6
Cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động
(2.000662.H56)
55 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Một phần): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có
điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
28
X. LĨNH VƯC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
1
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại
nước ngoài
(2.000026.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ và hợp
lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Toàn trình) tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
2
Đăng ký sửa đổi, bổ sung
nọi dung tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại
nước ngoài
(2.000133.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ và hợp
lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (Toàn trình) tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
XI. QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
1
Chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp
(2.001573.H56)
10 (mười) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ, cơ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
Không quy
định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp;
29
quan tiếp nhận
ban hành văn
bản xác nhận
tiếp nhận hồ sơ
thông báo
chấm dứt hoạt
động bán hàng
đa cấp. Trường
hợp hồ sơ
không đáp ứng
quy định, cơ
quan tiếp nhận
ban hành thông
báo sửa đổi, bổ
sung trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
Doanh nghiệp
sửa đổi, bổ
sung trong thời
hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được thông
báo.
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý
hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
2
Công nhận chương trình
đào tạo kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp
(1.003705.H56)
30 (ba mươi)
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đề
nghị công nhận
hợp lệ, cơ quan
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
Không quy
định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
30
tiếp nhận tổ
chức thẩm định
hồ sơ và ban
hành quyết
định công
nhận.
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý
hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
3
Xác nhận kiến thức pháp
luật về bán hàng đa cấp,
kiến thức cho đầu mối tại
địa phương
(2.000324.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm tra
kiến thức pháp
luật về bán
hàng đa cấp/
kiểm tra kiến
thức cho đầu
mối tại địa
phương, cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ có trách
nhiệm cấp xác
nhận kiến thức
pháp luật về
bán hàng đa
cấp/ xác nhận
kiến thức cho
đầu mối tại địa
phương.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý
hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
XII. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
1
Cấp Giấy phép phân phối
rượu.
15 (Mười lăm)
ngày làm việc
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phí thẩm
định:
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng
9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh
31
(1.003977.H56)
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận xem
xét, thẩm định
và cấp Giấy
phép phân phối
rượu cho
thương nhân.
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- 1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
doanh rượu, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu.
(1.005376.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận
xem xét cấp
sửa đổi, bổ
sung Giấy phép
phân phối rượu
cho thương
nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định:
- 1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng
9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh
doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
32
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
3
Cấp lại Giấy phép phân
phối rượu.
(1.003101.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận
xem xét cấp lại
Giấy phép
phân phối rượu
cho thương
nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định:
- 1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng
9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh
doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
33
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung: 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế tại Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 25/6/2018
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế và lĩnh vực Điện thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa; 03 TTHC lĩnh vực Điện và 03 TTHC lĩnh vực An toàn đập, hồ
chứa thủy điện tại Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện và An
toàn đập, hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyềngiải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hóa; 01 TTHC lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện tại Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thương mại biên giới; dầu khí; an toàn đập,
hồ chứa điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa; 02 TTHC
lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ tại Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương; 02 TTHC lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ tại Quyết định số 3043/QĐ-UBND ngày
22/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Tài sản kết
cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa; 03 TTHC lĩnh vực Kinh doanh khí tại Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa; 06 TTHC lĩnh vực Lưu thông hàng hóa tại Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành/sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý cạnh tranh, An toàn
thực phẩm, Lưu thông hàng hóa trong nước, Kinh doanh khí, Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Cụm công nghiệp tại Quyết định số 3183/QĐ-
UBND ngày 23/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
34
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
(2.000255.000.00.00.H56)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11
năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
2
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng
hóa là dầu, mỡ bôi trơn
(2.000370.000.00.00.H56)
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
35
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
3
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo; đường; vật
phẩm ghi hình; sách, báo và
tạp chí
(2.000362.000.00.00.H56)
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11
năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
4
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài để thực hiện các
dịch vụ khác quy định tại
khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5
Nghị định 09/2018/NĐ-CP
(2.000351.000.00.00.H56)
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
5
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài
(2.000340.000.00.00.H56)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
6
Điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
(2.000330.000.00.00.H56)
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
36
7
Cấp giấy phép kinh doanh
đồng thời với giấy phép lập cơ
sở bán lẻ được quy định tại
Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
(2.000272.000.00.00.H56)
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11
năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
8
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ
sở bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp không phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H56)
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
9
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
(1.000774.H56)
55 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cấp Giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
phải thực
Không
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
37
hiện thủ tục
ENT.
10
Điều chỉnh tên, mã số
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở
chính, tên, địa chỉ của cơ sở
bán lẻ, loại hình của
cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm
diện tích của cơ sở bán lẻ trên
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
(2.000339.000.00.00.H56)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11
năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
11
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất trong trung
tâm thương mại; tăng diện
dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất được lập trong
trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa
hàng tiện lợi, siêu thị mini,
đến mức dưới 500m
(2.000334.000.00.00.H56)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
38
12
Điều chỉnh tăng diện tíchcơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm
trong trung tâm thương mại
(2.000322.000.00.00.H56)
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11
năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
13
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp
cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
(2.002166.000.00.00.H56)
55 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
14
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
(2.000665.000.00.00.H56)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
15
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
(1.001441.000.00.00.H56)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
II
LĨNH VỰC: ĐIỆN
1
Cấp giấy phép Hoạt động
phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
14 (mười
bốn) ngày từ
ngày nhận
được hồ sơ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Theo quy định
tại Thông tư số
106/2020/TT-
BCT ngày
- Luật Điện lực ngày 30 tháng
11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của Chính
- Địa điểm thực
hiện.
39
(1.013411.H56)
đầy đủ và
hợp lệ.
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
08/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
thẩm định cấp
giấy phép hoạt
động điện lực
và các văn bản
sửa đổi, thay
thế.
phủ quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
2
Cấp giấy phép Hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền
cấp của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
(1.013412.H56)
14 (mười
bốn) ngày từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Theo quy định
tại Thông tư số
106/2020/TT-
BCT ngày
08/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
thẩm định cấp
giấy phép hoạt
động điện lực
và các văn bản
sửa đổi, thay
thế.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
40
3
Cấp giấy phép Hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp
của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013416.H56)
14 (mười
bốn) ngày từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Theo quy định
tại Thông tư số
106/2020/TT-
BCT ngày
08/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
thẩm định cấp
giấy phép hoạt
động điện lực
và các văn bản
sửa đổi, thay
thế.
- Luật Điện lực ngày 30 tháng
11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
III
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
1
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
(2.000229.000.00.00.H56)
20 (hai
mươi) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
- Nghị định số 181/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ về
quản lý, sử dụng vật liệu nổ
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
41
2
Cấp lại chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
(2.000210.000.00.00.H56)
03 (ba) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
công nghiệp và tiền chất thuốc
nổ
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
IV
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN
1
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(1.013399.H56)
25 (hai mươi
lăm) ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm
2025của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực
về bảo vệ công trình điện lực
và an toàn trong lĩnh vực điện
lực.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
42
2
Điều chỉnh phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013400.H56)
25 (hai mươi
lăm) ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm
2025của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực
về bảo vệ công trình điện lực
và an toàn trong lĩnh vực điện
lực.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
V
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ
1
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
chợ
(1.012569.H56)
- Trong thời
hạn 45 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ quy định:
cơ quan
chuyên môn
về tài sản kết
cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh
chủ trì, phối
hợp với cơ
quan, đơn vị
có liên quan
báo cáo Ủy
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
Nghị định 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 của Chính phủ
về phát triển và quản lý chợ;
Nghị định 125/2025-NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chỉnh phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý của Bộ
Tài chính
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
43
ban nhân dân
cấp tỉnh xem
xét, quyết
định thu hồi
đối với tài
sản kết cấu
hạ tầng chợ
do cấp tỉnh
quản lý.
- Trong thời
hạn 30 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ quy định:
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét, ban
hành Quyết
định thu hồi
tài sản kết
cấu hạ tầng
chợ hoặc có
văn bản hồi
đáp trong
trường hợp
đề nghị thu
hồi tài sản
không phù
hợp.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN
44
1
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo
vệ đập thuỷ điện
(2.001384.000.00.00.H56)
25 (hai mươi
lăm) ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Không quy
định
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018 của Chính
phủ về quản lý an toàn đập, hồ
chứa nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp trong quản lý nhà nước của
bộ nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của ci hs quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
2
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên thai cho công
trình vùng hạ du đập thuỷ điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Uỷ ban nhân dân cấp xã
2.000206.000.00.00.H56
20 (hai
mươi) ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Không quy
định
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
II
LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
(2.001283.000.00.00.H56)
15 (mười
lăm) ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm định:
1. Đối với
doanh nghiệp,
HTX:
a) Đóng trên
địa bàn các
phường thuộc
tỉnh Thanh
Hóa: 1.200.000
đồng/ điểm
- Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư,
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
45
kinh doanh/ lần
thẩm định;
b) Đóng trên
địa bàn các xã
thuộc tỉnh:
600.000
đồng/điểm
kinh doanh/lần
thẩm định.
2. Đối với hộ
kinh doanh
a) Đóng trên địa
bàn các
phường thuộc
tỉnh: 400.000
đồng/điểm
kinh doanh/ lần
thẩm định;
b) Đóng trên
địa bàn các xã
thuộc tỉnh:
200.000 đồng/
điểm kinh
doanh/ lần
thẩm định.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa, dịch
vụ kinh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở Giao dịch hàng hóa.
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG
chai
(2.001270.000.00.00.H56)
07 (bảy)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
Không thu phí
- Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
46
đầy đủ và
hợp lệ
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư,
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
3
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
(2.001261.000.00.00.H56)
07 (bảy)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không thu phí
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
III
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ
1
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp xã quản lý
(1.012568.H56)
Trong thời
hạn 60 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ Ủy ban
nhân dân cấp
xã chủ trì,
phối hợp với
cơ quan, đơn
vị có liên
quan của địa
phương xem
xét, quyết
định giao tài
sản.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
Nghị định 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 của Chính phủ
về phát triển và quản lý chợ;
Nghị định 125/2025-NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chỉnh phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý của Bộ
Tài chính
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
47
2
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
chợ
(1.012569.H56)
- Trong thời
hạn 45 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ quy định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã
xem xét,
quyết định
thực hiện
việc thu hồi.
- Trong thời
hạn 30 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ quy định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã
xem xét, ban
hành Quyết
định thu hồi
tài sản kết
cấu hạ tầng
chợ hoặc có
văn bản hồi
đáp trong
trường hợp
đề nghị thu
hồi tài sản
không phù
hợp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
Nghị định 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 của Chính phủ
về phát triển và quản lý chợ;
Nghị định 125/2025-NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chỉnh phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý của Bộ
Tài chính
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
IV
LĨNH VỰC: LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
48
1
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh
doanh.
(2.000633.000.00.00.H56)
10 (mười)
ngày làm
việc từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm định
1.100.000
đồng/ 1 lần
thẩm định
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm 2017
của Chính phủ về kinh doanh
rượu được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện
kinh doanh để cấp Giấy phép
sản xuất rượu, Giấy phép sản
xuất thuốc lá
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
2
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh.
(1.001279.000.00.00.H56)
07 (bảy)
ngày làm
việc từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm định
1.100.000
đồng/ 1 lần
thẩm định
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
3
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
(2.000629.000.00.00.H56)
07 (bảy)
ngày làm
việc từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm định
1.100.000
đồng/ 1 lần
thẩm định
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
4
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.
(2.000620.000.00.00.H56)
10 (mười)
ngày làm
việc kể từ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
Phí thẩm định:
- 1. Đối với
doanh nghiệp,
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu.
- Địa điểm thực
hiện.
49
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ,
cơ quan tiếp
nhận xem
xét, thẩm
định và cấp
Giấy phép
bán lẻ rượu.
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
HTX a) Đóng
trên địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí thẩm
định:
1.200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/ lần
thẩm định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm định:
600.000 đồng/
điểm kinh
doanh/ lần
thẩm định; 2.
Đối với hộ kinh
doanh a) Đóng
trên địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí thẩm
định: 400.000
đồng/ điểm
kinh doanh/ lần
thẩm định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm định:
200.000 đồng/
điểm kinh
doanh/ lần
thẩm định
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC của Bộ Tài chính: Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực
thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
50
5
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ
rượu.
(2.001240.000.00.00.H56)
07 (bảy)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ,
cơ quan tiếp
nhận xem xét
cấp lại Giấy
phép bán lẻ
rượu.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm định:
- 1. Đối với
doanh nghiệp,
HTX a) Đóng
trên địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí thẩm
định:
1.200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/ lần
thẩm định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm định:
600.000 đồng/
điểm kinh
doanh/ lần
thẩm định; 2.
Đối với hộ kinh
doanh a) Đóng
trên địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí thẩm
định: 400.000
đồng/ điểm
kinh doanh/ lần
thẩm định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm định:
200.000 đồng/
điểm kinh
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC của Bộ Tài chính: Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực
thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
51
doanh/ lần
thẩm định
6
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ rượu.
(2.000615.000.00.00.H56)
07 (bảy)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ,
cơ quan tiếp
nhận xem xét
lại Giấy phép
bán lẻ rượu.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm định:
- 1. Đối với
doanh nghiệp,
HTX a) Đóng
trên địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí thẩm
định:
1.200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/ lần
thẩm định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm định:
600.000 đồng/
điểm kinh
doanh/ lần
thẩm định; 2.
Đối với hộ kinh
doanh a) Đóng
trên địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí thẩm
định: 400.000
đồng/ điểm
kinh doanh/ lần
thẩm định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC của Bộ Tài chính: Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực
thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
52
Phí thẩm định:
200.000 đồng/
điểm kinh
doanh/ lần
thẩm định
V
LĨNH VỰC: CỤM CÔNG NGHIỆP
1
Thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp
1.012427.H56
57 (năm
mươi bảy)
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 32/2024/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ về quản lý, phát
triển cụm công nghiệp.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 14/2024/TT-
BCT ngày 15 tháng 8 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương Quy định chế độ báo
cáo định kỳ về cụm công
nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công
nghiệp cả nước và một số mẫu
văn bản về quản lý, phát triển
cụm công nghiệp.
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
53
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
Bãi bỏ: 05 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện đã được công bố tại Quyết định 989/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện và An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá và 02 TTHC lĩnh vực An toàn đập, hồ
chứa thủy điện đã được công bố tại Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thương mại biên giới; dầu khí; an toàn đập, hồ chứa điện thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên Thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định bãi bỏ TTHC
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN
1
2.002742.H56
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa
thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban
nhân dân cấp huyện
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương
2
2.002743.H56
Điều chỉnh quy trình vận hành hành hồ chứa thuỷ
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân
dân cấp huyện
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương
3
1.000473.000.00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương
4
2.002744.H56
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
54
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương
5
2.002745.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban
nhân dân cấp huyện
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương
6
2.002746.H56
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thuỷ điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân
cấp huyện
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương
7
2.000599.000.00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình vùng hạ du đập thuỷ điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2123/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2123/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2123/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×