• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2062/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin đối ngoại

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/06/2025 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2062/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2062/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2062/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2062/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc công bố thtục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước lĩnh vực Thông tin đối ngoi; Báo chí; Xuất bản, in và
pt nh; Hương ước, quy ước thuc phạm vi, chức năng
quản lý của Ủy ban nhân n tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NNN TỈNH THANH A
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyn địa pơng ngày 16 tháng 6 m 2025;
Căn c Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Th tướng Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành
chính ni b trong hệ thng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tng 5 năm 2025
của Bộ tởng Bộ n hóa, Ththao Du lịch về việc công b th tc hành
chính ni b trong hthng hành chính nhà nước gm c lĩnh vực: Thông tin
đi ngoi; o chí; Xut bản, in phátnh; Hương ước, quy ước thuc phm
vi, chc năng qun lý của Bộ n hóa, Thể thao Du lịch;
Theo đngh của Giám đc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình
số 3002/TTr-SVHTTDL ngày 19 tng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh này 06 thủ tục hành chính ni b
trong hthng hành chính nhà nước gồm các lĩnh vực: Thông tin đi ngoại; Báo
chí; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuc phạm vi, chức năng
quản của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (có Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ny .
Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh; Gm đc các sở; Trưởng các
ban, nnh cấp tỉnh; Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã; Th trưởng c quan,
đơn v và các tổ chc, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
2062
23 6
Phụ lc
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC LĨNH VC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN,
IN VÀ PHÁT HÀNH; ƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND TNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tchy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN A. DANH MC THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BỘ
n thtục nh chính
nh vc
quan thực hin
I. THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
Cung cấp thông tin giải thích, làm
c thông tin sai lệch.
Thông tin đối
ngoại
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
Nộp xuất bản phm lưu chiểu đối
với xuất bản phẩm dạng in.
Xuất bản, In
và Phát hành
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
Nộp xuất bản phm lưu chiểu đối
với xuất bản phm điện tử.
Xuất bản, In
và Phát hành
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
II. THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP XÃ
Công nhận hương ước, quy ước
Hương ước,
quy ước
y ban nhân dân
cấp xã
Tạm ngừng thực hiện hương ước,
quy ước
Hương ước,
quy ước
y ban nhân dân
cấp xã
Bãi b hương ước, quy ước
Hương ước,
quy ước
y ban nhân dân
cấp xã
2
PHẦN B. NỘI DUNG C THỂ CỦA TTHC NỘI B
Thủ tục 1: Cung cp tng tin gii thích, làm các thông tin sai lch
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(S 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
(1) Chính quyền địa phương cấp hoặc quan, đơn vthuc y ban
nhân dân tỉnh cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến uy n,
hình ảnh của tỉnh, đến y ban nhân dân tỉnh.
(2) y ban nhân dân tỉnh khi phát hiện hoặc nhận được thông tin, tài liệu,
báo o sai lệch ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh của tỉnh, trách nhiệm thông
báo tới BVăn hóa, Ththao và Du lịch và c quan liên quan đphc v
công tác quản lý.
(3) y ban nhân dân tỉnh ch đng triển khai c biện pháp thông tin,
tuyên truyền đbảo vvà nâng cao uy n, hình ảnh của tỉnh thông qua các hình
thức sau đây:
- Ban hành Thông o báo chí giải thích, m thông tin sai lệch; nời
phát ngôn của y ban nhân dân tỉnh, các quan chuyên n thuc y ban
nhân dân tỉnh; y ban nhân dân cấp , phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo
chí trên địa bàn tỉnh;
- Cử đại diện lãnh đạo hoặc người phát ngôn tham dự giao ban báo chí do
Ban Tun giáo Trung ương phi hợp với BVăn hóa, Thể thao và Du lịch, Hi
Nhà báo Việt Nam tổ chức đcung cấp thông tin giải thích, làm rõ cho các
quan báo chí khi B Văn hóa, Thể thao và Du lịch u cầu;
- Đăng tải thông tin giải thích, làm rõ trên Cng/Trang thông tin điện tử
của y ban nhân dân tỉnh, c cơ quan chuyên môn thuc Ủy ban nhân dân tỉnh;
y ban nhân dân cấp xã; các sản phẩm truyền thông của các quan thông tấn,
báo chí và các phương tiện khác, bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài;
- Cung cấp thông tin đcác quan thông tấn, báo chí giải thích làm ,
đấu tranh với c thông tin sai lệch;
3
- Tổ chc cung cấp thông tin cho các lực ợng tham gia hoạt động thông
tin đi ngoại và đng bàokhu vực bn giới, gm các nội dung: Giải thích, làm
các thông tin sai lệch; quan hhợp c, hữu nghgiữa Việt Nam với c nước
chung đường biên giới.
- Thông tin ni dung bí mật nhà nước phải tuân thủ quy định của pháp
luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến qua H thng phần mềm
quản văn bản và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, số lượng h
3.1. Thành phn h : Thông tin, tài liu, báo cáo sai lch nh ng đến
uy n, hình nh ca tnh.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính
Chính quyn địa phương cấp hoặc quan, đơn v thuc UBND tnh.
6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S n hóa, Th thao và
Du lch.
- Cơ quan phi hp: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
c bin pháp thông tin, tuyên truyền đ bo v và nâng cao uy tín, hình
nh ca tnh được trin khai thc hin.
8. Phí, l phí (nếu ): Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Thông 22/2016/TT-BTTTT ngày 19/10/2016 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông v ng dn qun hoạt đng thông tin đi ngoi
ca các tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
4
Th tc 2: Np xut bn phẩm lưu chiểu đi vi xut bn phm dng in.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: S n hóa, Th thao và Du lch tnh Thanh Hóa
(S 101 Nguyn Trãi, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
(1) Chậm nhất 10 ngày trước khi phát hành, tất cả xuất bản phẩm phải
np u chiểu cho quan quản nhà nước vhoạt đng xuất bản, cụ thnhư
sau:
- quan, tổ chức được SVăn hóa, Ththao và Du lịch cấp giấy phép
xuất bản phải np 02 (hai) bản cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và 01 (mt)
bản cho Cục Xuất bản, In và Phát hành; trường hợp số ợng in dưới 300 (ba
trăm) bản thì np 01 (một) bản cho Sở n hóa, Ththao và Du lịch 01 (một)
bản cho Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Đi với xuất bản phẩm sửa chữa, b sung thì thực hiện theo quy định
như trên.
- Xuất bản phẩm ni dung thuc bí mật nhà nước theo quy đnh của
pháp luật thì chỉ np tờ khai lưu chiểu.
(2) Mi xuất bản phẩm khi np u chiểu phải kèm theo 02 (hai) tờ khai
np xuất bản phẩm lưu chiểu theo mẫu quy đinh.
Thời điểm np xuất bản phẩm u chiểu được c định tại phần ký nhận
của cơ quan nhận u chiểu trong tờ khai lưu chiểu.
(3) Sở n hóa, Ththao và Du lịch trách nhiệm tổ chức khou chiểu
đthực hiện u gi xuất bản phẩm u chiểu trong thời gian 24 tháng đkhai
thác, sử dụng phc v ng tác quản nhà nước.
Hết thời hạn u giữ, Sở n hóa, Ththao và Du lịch được chuyển giao
xuất bản phẩm u chiểu cho quan, tổ chức khác đphc v bạn đc. Việc
chuyển giao xuất bản phẩm phải lập thành biên bản và danh mục xuất bản
phẩm kèm theo.
2. Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu điện.
3. Thành phn, s ng h
- T khai np xut bn phẩm u chiểu (02 bn).
- Xuất bản phẩm np u chiểu đúng số ợng quy đnh và đảm bảo u
5
cầu: Trên trang in số giấy phép xuất bản, phải dấu và chữ ký của lãnh đạo
quan, tổ chức được cấp giấy phép xuất bản hoặc người được lãnh đạo quan,
tổ chức y quyền bằng văn bản;
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tưng thc hin th tc nh chính: Cơ quan, tổ chc được S
Văn hóa, Th thao và Du lch cp giy phép xut bn.
6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S n hóa, Th thao và
Du lch.
- Cơ quan phi hp: Cc Xut bn, In và Phát hành.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: T khai np xut bn phm
u chiểu được c nhn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
T khai Np xut bn phẩm u chiểu (Mu s 12 ban hành kèm theo
Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin
và Truyn thông).
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Xut bản năm 2012.
- Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ny 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ny 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưng B Thông tin và Truyền thông quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành
mt s điu ca Lut xut bn và Ngh đnh s 195/2013/-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành
Lut xut bn.
- Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca B
trưng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
và Truyền thông quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut
xut bn và Ngh định s 195/2013/-CP ny 21 tháng 11 năm 2013 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
6
Mu đơn t khai np xut bn phm lưu chiu
Mẫu số 12
CƠ QUAN CH QUN
QUAN, TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
., ngày tháng … năm
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam
Kính gửi: ...........................................................
1. Tên xuất bản phẩm: ..................................................................
2. Tên tác giả: .........................; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có); .........................
3. H tên biên tập viên: ....................................................................
4. Số xác nhận đăng xuất bản hoặc số giấy phép xuất bản: ... ngày ... tháng ... năm...
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có): ...........…………… ngày ... tháng ... năm …….
6. Số tập: .........................................................................................................
7. Lần xuất bản: ...........................................................................................
8. Ngôn ngdịch (nếu là sách dịch): ..........................................................
9. Ngôn ngxuất bản: ...........................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc sbyte dung lượng): ………. trang (…………. byte)
11. Khuôn khhoặc định dạng tệp: ................................................................
12. Số lượng in: ....................................................bản
13. Tên địa chcơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiu cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in): ......................................
14. Giá n lẻ trên xuất bản phm (nếu có): .................................................
15. Địa chwebsite đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện tử: ...................
16. Tên địa chcủa đối tác liên kết xuất bản (nếu có) .................................................
17. số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có) ................................................................
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN PHẨM
( tên, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
scủa cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhn đủ số lượng xuất bản phm theo
quy định của Luật Xuất bản
(1)
( tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
, ngày…tháng…năm.
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
scủa cơ quan, tổ chức)
___________
(1)
Xut bn phm ni dung thuc danh mục bí mật nhà nước theo quy định
của pháp lut thì chỉ nộp Tờ khai.
7
Th tc 3: Np xut bn phẩm lưu chiểu đi vi xut bn phẩm đin t
1. Trình t thc hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(S 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
(1) Khi nộp u chiểu xuất bản phẩm điện tử cho Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, quan, tổ chức được cấp giấy phép xuất bản phải np xuất bản phẩm
điện tử dưới dạng 01 (một) bản ghi trong thiết bu trdliệu hoặc np qua
mạng Internet bằng định dạng số theo quy đnh của quan nhà nước thẩm
quyền v định dạng tệp tin, âm thanh, hình ảnh và chữ số kèm theo 02
(hai) tờ khai u chiểu theo mẫu quy đnh.
Ngoài việc thực hiện quy định trên, quan, tổ chức được cấp giấy phép
xuất bản i liệu không kinh doanh phải đáp ứng c u cầu sau:
- chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch v chứng thực chký số cấp
đthực hiện np u chiểu xuất bản phẩm qua mạng Internet và đảm bảo nh
toàn vẹn ca xuất bản phẩm np u chiểu;
- Trường hợp np xuất bản phẩm điện tử qua mạng Internet phải thực hiện
theo hướng dẫn vcách thức np trên Cổng thông tin điện tử của Sở n hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Trường hợp xuất bản phẩm điện tử được chứa trong thiết bu trữ d
liệu thì phải gửi qua đường bưu chính hoặc np trực tiếp tại SVăn hóa, Th
thao và Du lịch.
(2) Chậm nhất 10 ngày trước khi phát hành, quan, tổ chức được cấp
giấy phép xuất bản phải np u chiểu xuất bản phẩm điện tử cho quan quản
lý nhà nước về hoạt động xuất bản, c thể như sau:
- quan, tổ chức được SVăn hóa, Ththao và Du lịch cấp giấy phép
xuất bản phải np u chiểu xuất bản phẩm điện tử cho Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch và đng thời gửi cho Cục Xuất bản, In và Phát hành.
- Đi với trường hợp sửa chữa, b sung thì thực hiện theo quy định tại
điểm a như trên;
8
- Xuất bản phẩm ni dung thuc bí mật nhà nước, theo quy định của
pháp luật thì chỉ np tờ khai np xuất bản phẩm u chiểu.
(3) Mi xuất bản phẩm khi np u chiểu phải kèm theo 02 (hai) tờ khai
np xuất bản phẩm lưu chiểu theo mẫu quy đnh.
Thời điểm np xuất bản phẩm u chiểu được xác định tại phần ký xác
nhận của Sở n hóa, Th thao và Du lịch nhận u chiểu trong t khai u
chiểu.
(4) Sở n hóa, Thể thao và Du lịch chỉ được sử dng xuất bản phẩm điện
tử u chiểu để phc v ng tác quản lý.
2. Cách thức thực hin
Gửi trực tiếp, hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến qua Hthống phần mềm
quản văn bản và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, số lượng h
- Tờ khai np xuất bản phẩm lưu chiểu (02 bản);
- 01 bản ghi trong thiết b u trữ d liệu hoặc d liệu xuất bản phẩm np
qua mạng internet định dạng số.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính
quan, tổ chc được S n hóa, Th thao và Du lch cp giy phép
xut bn.
6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S n hóa, Th thao và
Du lch.
- quan phi hp: Cc Xut bn, In và Phát hành.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính
T khai np xut bn phẩm u chiểu được xác nhn.
8. Phí, l phí (nếu ): Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mẫu t khai
- T khai Np xut bn phẩm u chiểu (Mu s 12 ban hành kèm theo
9
Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin
và Truyn thông).
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Xut bản năm 2012;
- Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Xut
bn và Ngh đinh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ny 31/12/2023 ca ca B Thông tin
và Truyn thông sửa đi, b sung mt s điu ca Thông s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin và Truyền thông quy đnh chi tiết và
ng dn thi hành mt s điu ca Lut Xut bn và Ngh đinh s
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut xut bn.
10
Mu đơn t khai np xut bn phm lưu chiu
Mẫu số 12
CƠ QUAN CH QUN
QUAN, TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
., ngày tháng … năm
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam
Kính gửi: ...........................................................
1. Tên xuất bản phẩm: ..................................................................
2. Tên tác giả: .........................; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có); .........................
3. H tên biên tập viên: ....................................................................
4. Số xác nhận đăng xuất bản hoặc số giấy phép xuất bản: ... ngày ... tháng ... năm...
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có): ...........…………… ngày ... tháng ... năm …….
6. Số tập: .........................................................................................................
7. Lần xuất bản: ...........................................................................................
8. Ngôn ngdịch (nếu là sách dịch): ..........................................................
9. Ngôn ngxuất bản: ...........................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc sbyte dung lượng): ………. trang (…………. byte)
11. Khuôn khhoặc định dạng tệp: ................................................................
12. Số lượng in: ....................................................bản
13. Tên địa chcơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiu cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in): ......................................
14. Giá n lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): .................................................
15. Địa chwebsite đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện tử: ...................
16. Tên địa chcủa đối tác liên kết xuất bản (nếu có) .................................................
17. số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có) .................................................
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN PHẨM
( tên, ghi rõ họ tên)
1
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
scủa cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhn đủ số lượng xuất bản phm theo
quy định của Luật Xuất bản
(1)
( tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
, ngày…tháng…năm.
(Chữ ký của người có thẩm quyn, dấu/chữ
scủa cơ quan, tổ chức)
1
Xuất bản phẩm nội dung thuộc danh mục mật nhà ớc theo quy định của pháp luật thì chỉ nộp
Tờ khai.
11
Thủ tục 4. Thủ tục công nhn hương ước, quy ước
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: UBND cấp xã.
1.3. Trình t thc hiện:
(1) Tờng hợpng nhn hương ước, quy ước lần đu:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph gửi h đnghị công nhận
hương ước, quy ước tới y ban nhân dân cấp xã chậm nhất sau 05 (năm) ngày
m việc, ktừ ngày tổ chức cuc hp cộng đồng dân thông qua hương ước,
quy ước hoặc ngày kết thúc thời hạn lấy ý kiến bằng phiếu.
- Sau khi tiếp nhận h đnghị ng nhận hương ước, quy ước, ng
chức n hóa - Xã hi cấp ch trì, phi hợp với công chức Tư pháp - Htịch
tham mưu trình y ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định ng nhận trong
thời hạn chậm nhất 05 (năm) ngày m việc, ktừ ny nhận đ h đ
nghị; trường hợp cần thiết, công chức Văn hóa - Xã hi đề nghị Chủ tịch y ban
nhân dân cấp xã ch trì hp với y ban Mặt trận Tổ quc Việt Nam cấp ,
Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph, Trưởng ban ng tác Mặt trận cộng
đng dân đ xem xét, quyết định công nhận. Quyết định ng nhận hương
ước, quy ước thực hiện theo Mẫu số 03 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2023/NĐ-CP ny 16/8/2023 của Chính ph.
- Trường hợp không công nhận hương ước, quy ước thì y ban nhân dân
cấp xã phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Tờng hợpng nhn hương ước, quy ước sửa đi, b sung, thay thế:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph tổ chc các bước thực hiện việc
sửa đi, b, thay thế hương ước, quy ước trong thời hạn được giao theo Quyết
định tạm ngừng thc hiện hương ước, quy ước hoặc khi thấy cần thiết phải sửa
đi, b sung, thay thế hương ước, quy ước.
- Trình tự xét ng nhận hương ước, quy ước sửa đi, b sung, thay thế
thực hiện tương tự trường hợp (1).
2. Cách thức thực hin
Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua i trường điện tử.
3. Thành phn, số lượng hồ
3.1. Thành phn hồ sơ:
(1) n bản đnghcông nhận của Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân
ph theo Mẫu số 01 tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2023/NĐCP
12
ngày 16/8/2023 của Chính ph.
(2) Nghquyết hoặc biên bản cuộc hp hoặc biên bản lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mẫu số 02 tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2023/NĐ-CP ny 16/8/2023 của Chính ph.
(3) Dự thảo hương ước, quy ước đã được thông qua.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết
- 05 ngày làm việc kể từ ny nhận đ hồ sơ hợp lệ.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng t dân ph.
6. Cơ quan gii quyết thtục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: Công chức n hóa - hi.
- Cơ quan phi hợp thc hiện: Công chức pháp - Htịch.
7. Kết quả thực hin thủ tục hành chính
- Quyết địnhng nhận hương ước, quy ước.
8. Phí, l phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản đnghcông nhận của Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph
theo Mẫu số 01 tại Ph lục ban hành kèm theo Ngh định số 61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023 của Chính ph.
- Nghị quyết hoặc bn bản cuc hp hoặc biên bản lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mẫu số 02 tại Ph lục ban hành kèm theo Ngh định số
61/2023/NĐ-CP ny 16/8/2023 của Chính ph.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thtục hành chính
Hương ước, quy ước được ng nhận khi có đ các điều kiện sau đây:
- Phạm vi ni dung, hình thức phù hợp với quy định tại các điều 5 và 6
Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính ph.
- Tuân th nguyên tắc, trình tự, thủ tục quy định tại c điều 4, 7, 8, 9 và
10 Nghđịnh số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính ph.
11. Căn cpháp lý ca thtục hành chính
- Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính ph về xây
dng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đng dân cư.
13
Mẫu s01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
------------------
(1) …, ngày ……. tháng……. năm…….
VĂN BẢN ĐNGHỊ CÔNG NHẬN HƯƠNG ƯỚC/QUY ƯỚC
Kính gửi: y ban nhân dân … (2) ……….
n cứ Luật Thực hiện dân ch ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
n cứ Nghị định số …/2023/NĐ-CP ny tháng năm 2023 của Chính
ph về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đng dân cư;
Trên sở quyết định của cộng đng dân (1) hp/lấy ý kiến
ngày…tháng…. năm vviệc bàn thông qua hương ước/quy ước.
Cộng đng dân (1) thng nhất đnghị y ban nhân dân …. (2) ….
công nhận hương ước/quy ước… (1)(Hồ đề ngh công nhn hương
ước/quy ước gửi kèm).
Chúng tôi cam kết tuân th nguyên tắc quy định tại Điều 4 Ngh định số
…/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính ph v y dựng và
thực hiện hương ước, quy ước của cộng đng dân cư.
Kính đề nghy ban nhân dân…. (2) …. xem xét, ng nhận.
Nơi nhận:
…………...
TM. CỘNG ĐỒNG N CƯ … (1)
… (3)
()
Họtên
(1) Tên thôn/làng/bn/t dân ph/khu ph/khi ph/tiểu khu tương đương.
(2) Tên xã/phường.
(3) Tởng thôn/t tởng t dân ph.
14
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
(1) …., ngày …. tháng …. năm ……
NGHỊ QUYẾT/BIÊN BẢN CUỘC HỌP/BIÊN BN LẤY Ý KIẾN
thông qua ơng ước/quy ước …. (1)
n cứ Luật Thực hiện dân ch ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
n cứ Nghị định số …/2023/NĐ-CP ny tháng năm 2023 của Chính
ph về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đng dân .
Hôm nay, ngày (2), tại…. (3) cộng đng dân cư… (1) đã t chức hp/lấy
ý kiến thông qua hương ước/quy ước… (1).
1. Thành phần d hp/lấy ý kiến:
- Tổng số h gia đình thuc cộng đồng dân cư: ….
- S nời đại diện h gia đình mặt/Số nời đại diện h gia đình trả lời ý
kiến: ….
- Số h gia đình không nời đại diện tham dự/S nời đại diện h gia đình
không trả lời ý kiến: ….
2. Nội dung cộng đng dânbàn/lấy ý kiến vhương ước/quy ước (4)
3. Hình thức cộng đồng dânthông qua: (5) …
4. Kết qubiểu quyết tại cuộc hp/tng hợp phiếu lấy ý kiến bằng phiếu của h
gia đình (6):
- Số đại diện hgia đình tán thành:
- Số đại diện hgia đình không tán thành:
- Số đại diện hgia đình ý kiến khác:
Kết quhương ước/quy ước (1) được thông qua/không được thông qua/tổng
số h gia đình thuc cộng đồng dân cư, đạt tlệ: (%)
5. Nội dung thông qua/không được thông qua của cộng đng dân : (4)
Nghị quyết/biên bản này được cộng đồng dân cư... (1) ...thng nhất nội dung và
đại diện ký xác nhận dưới đây.
02 ĐẠI DIỆN CÁC HỘ GIA
ĐÌNH CỦA... (1)
TM. BAN CÔNG TÁC
MT TRN... (1)
TRƯỞNG BAN
TM. CỘNG ĐỒNG
DÂN (1)
… (7)
()
(Ký)
()
Họtên
Họtên
Họtên
15
Nơi nhận:
…………..
(1) Tên thôn/làng/bản/tdân phố/khu phố/khối phố/tiểu khu và tương đương.
(2) Cụ thể thời gian họp/lấy ý kiến: Ngày, tháng, năm.
(3) Đa điểm tổ chức cuộc họp/lấy ý kiến.
(4) Ghi rõ nội dung toàn văn hay một phần hương ước/quy ước.
(5) Ghi rõ nh thức họp (biểu quyết bằng nh thức giơ tay hay bỏ phiếu n)/phát
phiếu lấy ý kiến.
(6) Lấy ý kiến bằng phiếu ghi số phiếu phát ra, số phiếu thu về/số phiếu hợp lệ, số
phiếu không hợp lệ.
(7) Trưởng thôn/ttrưởng tổ dân phố.
16
Thủ tục 5. Thủ tục tm ngừng thực hin hương ước, quy ước
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: UBND cấp xã.
1.3. Trình t thc hiện:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph, h gia đình,ng dân cư trú tại
cộng đồng dân phản ánh bằng văn bản đến y ban nhân dân cấp khi phát
hiện trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Ngh định số 61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023 của Chính ph.
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày m việc, ktừ ngày nhận được phản ánh
bằng văn bản hoặc qua kết qurà soát, kiểm tra, kiến nghị sau giám sát của c
quan, tổ chức liên quan phát hiện các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ny 16/8/2023 của Chính ph, y ban nhân
dân cấp xã trách nhiệm:
+ văn bản gửi người phản ánh, kiến nghị nếu ni dung phản ánh, kiến
nghị không sở.
+ Ban hành quyết định tạm ngừng thc hiện toàn b hương ước, quy ước
đng thời hướng dẫn cộng đng dân tiến hành việc soạn thảo, lấy ý kiến,
thông qua hương ước, quy ước đđ điều kiện đnghcông nhận theo trình tự,
thủ tục quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP đi với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12.
+ Ban hành quyết định tạm ngừng thực hiện một phần hương ước, quy
ước đng thời hướng dẫn cộng đồng dân tiến hành việc sửa đổi, b sung, thay
thế ni dung và công nhận hương ước, quy ước theo quy định tại khoản 4 Điều
13 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP đi với trường hợp quy định tại c điểm b và
c khoản 1 Điều 12.
- y ban nhân dân cấp gửi Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước,
quy ước theo mẫu quy định đến Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph đ
thông báo đến cộng đng dân và đồng thời gửi đến y ban Mặt trận Tổ quc
Việt Nam cấp .
- Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước hiệu lực thi
hành ktừ ny ký và hết hiệu lực khi quyết địnhng nhận hương ước, quy
ước đã thực hiện đúng trình tự, thủ tục soạn thảo, lấy ý kiến và thông qua hoặc
quyết định công nhận hương ước, quy ước được sửa đi, b sung, thay thế của
y ban nhân dân cấp xã hiệu lực.
2. Cách thức thực hin: Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua i
17
trường điện t.
3. Thành phn, số lượng hồ
3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản phản ánh, kiến nghị khi phát hiện các trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết
- 03 ngày làm việc kể từ ny nhận đ hồ sơ hợp lệ.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph, h gia đình,ng dân cư trú tại
cộng đng dân ; quan, tổ chức liên quan.
6. Cơ quan gii quyết thtục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: Công chức n hóa - hi.
- Cơ quan phi hợp thc hiện: Công chức pháp - Htịch.
7. Kết quả thực hin thủ tục hành chính
- Quyết định tạm ngừng thc hiện hương ước, quy ước.
8. Phí, l phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thtục hành chính
Hương ước, quy ước btạm ngừng thực hiện toàn b đi với trường hợp
quy đnh tại điểm a hoặc một phần đi với trường hợp quy định tại các điểm b
và c khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/-CP:
a) Không tuân th quy định vtrình tự, thủ tục soạn thảo, lấy ý kiến và
thông qua quy định tại các điều 8, 9 và 10 Nghđịnh số 61/2023/NĐ-CP;
b) ni dung không phù hợp với mục đích, nguyên tắc y dựng, thực
hiện hương ước, quy ước quy định tại các điều 3 4 Nghị đnh số 61/2023/NĐ-
CP;
c) ni dung kng phù hợp với nguyên tắc y dựng, thực hiện hương
ước, quy ước quy định tại Điều 4 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP nếu áp dng
sẽ gây ra thiệt hại, ảnh hưởng nghiêm trng đến uy tín của cộng đng dân cư.
11. Căn cpháp lý ca thtục hành chính
- Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ny 16/8/2023 của Chính ph về y
dng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đng dân cư.
18
Thủ tục 6. Thủ tục bãi bỏ ơng ước, quy ước
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: UBND cấp xã.
1.3. Trình t thc hiện:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân ph, h gia đình,ng dân cư trú tại
cộng đồng dân phản ánh bằng văn bản đến y ban nhân dân cấp khi phát
hiện trường hợp quy đnh tại khoản 1, 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/-CP
ngày 16/8/2023 của Chính ph.
- Trong thời hạn 05 (năm) ny làm việc, ktừ ngày nhận được văn bản
phản ánh hoặc qua kết qusoát, kiểm tra, kiến nghsau giám sát của c
quan, tổ chức liên quan phát hiện trường hợp quy định tại khoản 1, 2 Điều 14
Nghị đnh số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính ph, y ban nhân dân
cấp xã trách nhiệm:
+ văn bản gửi người phản ánh, kiến nghnếu ni dung phản ánh, kiến
nghị không sở.
+ Ban hành quyết định bãi bỏ toàn b hương ước, quy ước đi với trường
hợp quy đnh tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
của Chính ph.
+ Ban hành quyết định bãi b một phần hương ước, quy ước đi với
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/-CP ngày
16/8/2023 của Chính ph.
- Quyết định bãi b phải được y ban nhân dân cấp xã gửi đến Trưởng
thôn hoặc Tổ trưởng t dân ph đthông báo đến cộng đng dân và đng
thời gửi đếny ban Mặt trận Tổ quc Việt Nam cấp .
2. Cách thức thực hin
- Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua môi trường điện tử.
3. Thành phần, số lượng hồ
3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản phản ánh, kiến nghị khi phát hiện các trường hợp quy định tại
19
khoản 1, 2 Điều 14 Nghđịnh số 61/2023/NĐ-CP.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết
- 05 ngày làm việc kể từ ny nhận đủ hồ hợp lệ.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng t dân ph.
6. Cơ quan gii quyết thtục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: Công chức n hóa - hi.
- Cơ quan phi hợp thc hiện: Công chức pháp - Htịch.
7. Kết quả thực hin thủ tục hành chính
- Quyết định bãi bỏ hương ước, quy ước.
8. Phí, l phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thtục hành chính
- Hương ước, quy ước bbãi bỏ toàn b khi thuc một trong các trường
hợp sau:
+ ni dung trái với quy định của pháp luật, xâm phạm an ninh quc
gia, trật tự, an toàn hi, m phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp
pháp của tổ chức, nhân; không phù hợp với thuần phong, mỹ tục, đạo đức xã
hi; y ảnh hưởng nghiêm trng đến uy n của cộng đng dân cư;
+ Btạm ngừng thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị
định số 61/2023/NĐ-CP này nhưng đã hết thời hạn phải hoàn tất các thủ tục
soạn thảo, lấy ý kiến, thông qua đđược ng nhận quy định trong quyết định
tạm ngừng thực hiện mà cộng đng dân không hoàn tất các th tục này;
+ Không bảo đảm tỷ lệ thông qua quy định tại Điều 10 Nghị định số
61/2023/NĐ-CP mà cộng đng dân không thc hiện lại việc thông qua đ
bảo đảm tltheo quy định.
- Hương ước, quy ước bbãi bỏ mt phần khi b tạm ngừng thực hiện một
phần theo quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 12 Nghị định số
20
61/2023/NĐ-CP nhưng đã hết thời hạn phải sửa đổi, b sung, thay thế được quy
định trong quyết định tạm ngừng thực hiện mà cộng đng dân không thực
hiện việc sửa đi, b sung, thay thế ni dung.
11. Căn cpháp lý ca thtục hành chính
- Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính ph về y
dng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đng dân cư./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2062/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2062/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×