• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1433/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/05/2025 14:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1433/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Sở Tài chính/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1433/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1433/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1433/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn a lĩnh vực
Cn ni T y thuộc thẩm quyn gii quyết của Sở Nông nghip và
Môi trường/Sở Tài chính/Ủy ban nhân n cp huyn tỉnh Thanh a
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph vkiểm soát th tc hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính phủ sửa đi, bsung mt số điều của các
Nghị đnh liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn v nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ny 09 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp i tng vviệc ng bố chuẩn a th tục
hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuc phạm vi chứcng quản lý n
nưc của B Nông nghiệp i trường;
Theo đề nghị của Giám đốc S Nông nghiệp i trường ti Tờ trình s
363/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 5 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thtục hành chính
được chun a trong lĩnh vực Chăn nuôi Thú y thuộc thm quyền giải quyết
của S Nông nghiệp Môi trường/Sở Tài chính/Ủy ban nhân dân cấp huyn tnh
Thanh Hoá (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao S Nông nghiệp và Môi trường y dựng quy trình nội b
giải quyết th tc hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường y ban nhân dân cấp huyện; Sở Tài chính xây dựng quy trình ni
b giải quyết thủ tc hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của STài chính,
gửi Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh đ xây dựng quy trình điện t
trước ngày 26/5/2025.
Điu 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Bãi bcác Quyết định: số 4285/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 của Ch tch
1
Tra cứu tn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vcông quốc gia ti địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2
UBND tnh Thanh Hóa v việc công bố Danh mục thtục hành chính mới ban
hành, thtục hành chính bbãi b lĩnh vc Th y thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triểnng thôn tỉnh Thanh Hóa; s 4063/QĐ-
UBND ngày 23/11/2022 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc công b
Danh mục thủ tc hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Th� y thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn tỉnh Thanh Hóa; số
2705/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
ng bố danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực chăn nuôi,
Th y thuc thẩm quyền giải quyết của S Nông nghiệp Phát triển nông thôn
tnh Thanh Hóa; số 3671/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 của Ch tịch UBND tnh
Thanh Hóa về việc công bDanh mục thủ tc hành chính mới ban hành lĩnh vc
chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn/Sở Tài chính/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Bãi btoàn b ni dung thtc số th t4, 14 tại Phần I Danh mục thủ
tc hành chính được sửa đi, b sung tại Danh mục kèm theo Quyết đnh số
3183/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
ng b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bsung lĩnh vực
Chăn nuôi, Thy thuc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Bãi btoàn b ni dung Mc II Phn A Danh mục kèm theo Quyết đnh
số 786/-UBND ngày 10/3/2023 của Chtịch UBND tnh Thanh Hóa v việc
ng b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thtục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, th tục hành chính b bãi b lĩnh vực Lâm nghiệp, Th y,
Bảo v thực vật, Quản lý chất ợng Nông lâm sản thủy sản thuộc thm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/y ban nn dân
cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Bãi btoàn b ni dung Mc II Phn A Danh mục kèm theo Quyết đnh
số 2003/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính đưc sửa đi, bổ sung/bị bãi bỏnh vc Thủy sản,
Th y, Bo vệ thực vt thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp và
Phát triển ng thôn/UBND cấp huyn tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tch UBND các huyện, th xã, thành ph; Th trưởng các
quan, đơn v các tổ chc, nhân ln quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản đin tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA NH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THM QUYN
GII QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tch UBND tỉnh Thanh a)
STT
Tên th tc hành chính
(hồ TTHC trên
Cổng DVCQG)
Thi hạn
giải quyết
Đa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
Cấp Giấy chng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại
quy mô ln
(1.008128.000.00.00.H56)
25 ngày làm việc
k từ ngày nhận
được hsơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết qu của S
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
- Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang
trại quy mô ln: 2.300.000 đồng/01
sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện chăn nuôi trang trại
quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
- Luật Chăn nuôi s
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Thông số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 ca Bộ trưởng B
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí trong chăn nuôi.
2
Cấp Giấy chng nhận đủ
điều kin sản xuất thức
- Đối với sở sản
xuất thức ăn hỗn
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
- Luật Chăn nuôi s
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
2
ăn chăn nuôi thương mại,
thức ăn chăn nuôi theo
đặt hàng.
(1.008126.000.00.00.H56)
hợp hn chnh,
thức ăn đậm đặc:
25 ngày m việc
k t ngày nhận
được h đầy đủ,
hợp lệ.
- Đối với ssản
xuất (sản xut, sơ
chế, chế biến) thức
ăn chăn nuôi truyền
thống nhằm mc
đích thương mi,
theo đặt hàng: 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được h
đầy đủ, hp lệ.
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
nuôi (trường hp phải đánh g điều
kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01
sở/lần.
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi (trường hp không đánh giá
điều kiện thực tế): 1.600.000
đồng/01 sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện sản xut thc ăn chăn
nuôi: 1.500.000 đồng/01 sở/lần.
-
Ngh định s 13/2020/NĐ
-
CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 ca Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Thông số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng B
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí trong chăn nuôi.
3
Cấp lại Giấy chứng nhn
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
(1.008129.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc
k từ ngày nhận
được hsơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
- Thẩm định để cấp li: 250.000
đồng/ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện chăn nuôi trang trại
quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 ca Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Thông số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 ca
Btrưởng
B
3
toàn trình).
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí trong chăn nuôi.
4
Cấp lại Giấy chứng nhn
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi thương
mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng
(1.008127.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc
k từ ngày nhận
được hsơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
- Thẩm định cấp lại (trường hp
không đánh giá điều kiện thc tế):
250.000 đồng/01 sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện sản xut thc ăn chăn
nuôi: 1.500.000 đồng/01 sở/lần.
- Luật Chăn nuôi s
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Lut Chăn
nuôi;
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 ca Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Thông số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 ca Bộ trưởng B
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí trong chăn nuôi.
5
Đ ngh thanh toán kinh
phí h trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu
quchăn nuôi
(1.012835.H56)
- Sở Tài chính ch
t, phối hp với
đối tượng được h
trợsoát lập h
giải ngân gửi tới
Kho bạc Nhà c
cấp tỉnh: Trong
thời hạn không quá
15 ngày tính t
ngày nhận được h
- Bphận Tiếp nhn
Trkết qu của Sở Tài
chính tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
-
Địa ch tiếp nhận h
Không
Điều 5, Điều 6, Điều 13 Ngh định
số 106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 ca Chính ph quy
định chính sách h tr nâng cao
hiu qu chăn nuôi.
4
;
- Giải ngân khoản
kinh phí htrợ cho
t chc, nhân:
Trong thi hạn 03
ngày làm việc, tính
từ ngày nhn được
h đầy đủ
hợp lệ.
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
6
Đ xuất htr đầu tư dự
án nâng cao hiệu qu
chăn nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ đầu
theo Lut Đầu công
(1.012832.H56)
15 ngày k t ngày
nhận được h sơ
đầy đủ, hp lệ.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
Không
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 10,
Điều 13 Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024
của Chính ph quy định chính
sách h tr nâng cao hiệu qu
chăn nuôi.
7
Quyết định h trợ đầu
dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ đầu
theo Lut Đầu công
(1.012833.H56)
32 ngày ktừ ngày
nhận được h sơ
đầy đủ, hp lệ.
Không
8
Quyết định htrợ đối với
các chínhch nâng cao
hiệu qu chăn nuôi s
dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà
nước
(1.012834.H56)
20 ngày ktừ ngày
nhận được h sơ
đầy đủ, hp lệ.
Không
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9,
Điều 10, Điều 14 Ngh định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024
của Chính ph quy định chính
sách h tr nâng cao hiệu qu
chăn nuôi.
5
II. NH VỰC THÚ Y
1
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh
động vật (cấp tỉnh)
(1.011475.000.00.00.H56)
- Trưng hợp h
đầy đủ, hợp lệ;
không phải thực
hiện khắc phc
theo quy định: 20
ngày;
- Trưng hợp h
không đầy đủ, hp
lệ; không phải thc
hiện khắc phc
theo quy định: 20
ngày không k thi
gian cơ sở hoàn
thiện h;
- Trưng hợp h
đầy đủ, hp lệ; phi
thực hiện khắc
phc theo quy
định: 25 ngày
không k thời gian
sở thực hiện
khắc phc
- Trưng hợp h
không đầy đủ, hp
lệ; phải thực hiện
khắc phục theo quy
định: 25 ngày
không k thời gian
sở hoàn thiện h
thực hiện
khắc phc.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
- Phí thm đnh đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh: 300.000 đồng/lần
(khoản 2 Mc II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y ban hành kèm
theo Thông s 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 ca Bộ Tài
chính quy định mc thu, chế đthu,
nộp, quản lý phí, l phí trong công
c thú y).
- Chi phí xét nghiệm mu (nếu có):
Theo Ph lc 2 Biểu khung giá dịch
vụ chẩn đoán th� y ban hành kèm
theo Thông s 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng B i chính quy định
khung giá dịch vụ tm phòng, tiêu
độc, kh trùng cho động vật, chẩn
đoán th y dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho động vật.
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
B trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công c thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ tởng
B Tài chính quy định khung g
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, kh
trùng cho động vật, chẩn đoán th
y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
6
2
Cấp Giấy chng nhận đủ
điều kiện buôn n thuốc
thú y
(1.001686.000.00.00.H56)
08 ngày làm việc
k t ngày nhận
được hsơ hợp lệ.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán
thuốc th� y, thuốc th� y thy sản:
230.000 đồng/lần
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Thy;
- Thông s 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
B Nông nghip PTNT quy
định về quản lý thuc thy;
- Ngh định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sNgh định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông s 18/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
B Nông nghiệp Pt triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông tư s
13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về
quản lý thuốc thy;
- Thông s 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022 của
B Nông nghiệp Phát triển
nông thôn về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông
về quản lý thuốc th� y;
-
Thông số 101/2020/TT
-BTC
7
ngày 23/11/2020 của
B trưởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y;
3
Cấp giấy chng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thy sản
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tnh
(2.000873.000.00.00.H56)
- Đối với động vật,
sản phm động vật
thy sản xut phát
tvùng đã được
quan nhà nước
thẩm quyn công
bố dịch; động vật
thy sản s dụng
làm giống xuất
phát t cơ s thu
gom, kinh doanh;
động vật thy sản
sử dụng làm giống
xuất phát từ cơ s
nuôi trồng thy sản
chưa được công
nhận sở an toàn
dịch bệnh hoặc
chưa được giám sát
dịch bệnh theo quy
định; hoặc khi
yêu cầu của ch
hàng:
+ Trong thi hạn
01 ngày làm việc
k t khi nhận
được đăng kiểm
dịch, quan tiếp
nhận h
thông
B phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Chi cục
Chăn ni Th y
tỉnh Thanh Hóa (Ph
Tân Thọ, phường Đông
Tân, thành ph Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1. Phí kiểm dch động vật, sản
phẩm động vật thy sản:
- Kiểm tra lâm sàng động vật thy
sản: 100.000 đồng (đơn vị tính: Xe
ô tô/Xe chuyên dng);
- Kiểm dịch sản phẩm động vật,
thức ăn chăn nuôi các sản phm
khác có nguồn gốc động vật (chưa
bao gồm chi phí xét nghiệm):
Đối với bột cá, dầu cá, mcá, bột
m, bột sò các sản phẩm từ thy
sản khác dùng làm nguyên liệu để
chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia
s�c, gia cầm, thủy sản: 100.000
đồng (đơn vị tính: Lô hàng).
2. Các ch tiêu kim tra: Theo
Biểu khung giá dịch vụ tại Ph lc
1, 2, 3 ban hành kèm theo Thông tư
số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19
tháng 6 năm 2015 của Quốc hội;
- Thông s 26/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của
B Nông nghiệp Pt triển
nông thôn Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thy
sản;
- Thông s 36/2018/TT-
BNNPTNT ngày 25/12/2018 của
B Nông nghiệp Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Thông số 26/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy
định về kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thy sn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ tởng
B Tài chính quy định khung g
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, kh
trùng cho động vật, chẩn đoán
th y dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
8
báo cho ch hàng
về địa điểm thời
gian kiểm dịch
+ Trong thi hạn
03 ngày làm việc
k t khi bắt đầu
kiểm dịch, nếu đáp
ứng yêu cầu kiểm
dịch thì cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch; trường hợp
kéo dài hơn 03
ngày m việc hoặc
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch thì thông o,
trả lời bằng văn
bản và nêu lý do.
- Đối với động vật
thy sản làm giống
xuất phát từ cơ s
an toàn dịch bệnh
hoặc tham gia
chương trình giám
sát dịch bệnh, cấp
Giấy chng nhận
kiểm dịch trong
thời hn 01 ngày
làm vic, k t
ngày nhận được
đăng ký kiểm dịch.
phí trong công c thú y.
4
Cấp giấy chng nhận
kiểm dịch động vật, sản
(i) Kiểm dịch động
vật vận chuyn ra
B phận Tiếp nhận
T
rkết qucủa Chi cục
Phí kim dch động vật, sản - Luật Th y số 79/2015/QH13
9
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tnh
(1.002338.000.00.00.H56)
khỏi địa bàn cấp
tỉnh:
- Đối với động vật
xuất phát từ cơ s
theo quy định tại
khoản 1 Điều 37
Luật Th y: Cấp
Giấy chng nhận
kiểm dịch trong
thời hn 05 ngày
làm vic, k t
ngày bắt đầu kiểm
dịch.
- Đối với động vật
xuất phát từ cơ s
đã được công nhận
an toàn dịch bệnh
hoặc đã được giám
sát không mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc xin còn
miễn dịch bảo h
với các bệnh theo
quy định tại Ph
lc XI ban hành
kèm theo Thông tư
số 25/2016/TT-
BNNPTNT (được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư s
09/2022/TT-
BNNPTNT): Cp
Chăn
nuôi Thú y
tỉnh Thanh Hóa (Ph
n Thọ, phường Đông
Tân, thành ph Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
phẩm động vật trên cn:
1. Kiểm tra lâm sàng động vật:
1.1. Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu,
đà điu: 50.000 đồng (đơn vị tính:
Xe ô tô/Xe chuyên dng);
1.2. Ln: 60.000 đồng (đơn vị tính:
Xe ô tô/Xe chuyên dng);
1.3. Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử,
rừng động vật khác khối
lượng tương đương: 300.000 đồng
(đơn vị tính: Xe ô tô/Xe chuyên
dụng);
1.4. Gia cầm: 35.000 đồng (đơn vị
nh: Xe ô tô/Xe chuyên dụng);
1.5. Chó, mèo, kh, vượn, o,
nhím, chồn, trăn, sấu, kđà, rắn,
tắc kè, thằn lằn, rùa, k nhông, thỏ,
chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi
động vật khác khối lượng tương
đương theo quy định tại Thông
số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2016 ca Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định Danh
mc động vật, sản phẩm động vt
trên cạn thuộc diện phải kiểm dch:
100.000 đồng (đơn vị tính: Xe ô
/Xe chuyên dụng).
2. Kiểm dịch sản phẩm động vật,
thức ăn chăn nuôi các sản phm
khác nguồn gốc động vật trường
hợp phải kiểm tra thực trạng hàng
ngày 19/6/2015 của
Quốc hội
;
- Thông s 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của
B Nông nghiệp Pt triển
nông thôn Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên
cạn;
- Thông s 35/2018/TT-
BNNPTNT ngày 25/12/2018 của
B Nông nghip PTNT sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư s 25/2016/TT-
BNNPTNT quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên
cạn;
- Thông s 09/2022/TT-
BNNPTNT ngày 19/8/2022 của
B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông
quy định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông s 04/2024/TT-
BNNPTNT ngày 01/4/2024 của
B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông
quy định về kiểm dịch động
vật, sản phm động vật trên cạn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ tởng
B Tài chính quy định khung g
10
Giấy chng nhận
kiểm dịch trong
thời hn 01 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
đăng ký kiểm dịch.
(ii) Kiểm dịch sản
phẩm động vật
trên cạn vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tnh
- Đối với sản phẩm
động vật xuất phát
t sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37 Luật Th
y: Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thi hạn 05
ngày làm việc, kể
t ngày bắt đầu
kiểm dịch.
- Đối với sản phẩm
động vật xuất phát
t sở đã được
công nhận an toàn
dịch bệnh hoặc đã
được giám t
không mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc xin còn
miễn dịch bảo h
hóa
(chưa bao g
m chi phí xét
nghiệm):
2.1. Kiểm dịch sản phm động vật
đông lạnh: 200.000 đồng (đơn vị
nh: Lô hàng);
2.2. Kiểm dịch tht, ph tạng, ph
phẩm sản phẩm ttht, phủ tạng,
ph phẩm của động vật dạng tươi
sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp
muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp
xưởng, patê, x�c xích, giăm bông,
m các sản phẩm động vật khác
dạng sơ chế, chế biến; Sữa ơi,
sữa chua, bơ, pho mát, sữa hp, sữa
bột, sữa nh các sản phẩm từ
sữa; Trng tươi, trứng muối, bột
trứng c sản phẩm từ trng;
Trứng gia cầm giống, trứng tằm;
phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt,
bột xương, bột huyết, bột lông
và các sản phm động vật khác
dạng nguyên liệu; thức ăn gia s�c,
gia cầm, thủy sản cha thành phần
nguồn gốc từ động vật; Dược
liệu nguồn gốc động vật: Nọc
rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao
động vật, men tiêu hóa các loại
dược liệu khác có nguồn gốc động
vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô,
ướp muối; Da lông, th nhồi bông
của các loài động vật: Hổ, báo, cầy,
thỏ, i t các loài động vật
khác; Lông mao: Lông đuôi nga,
d
ch vụ tiêm phòng, tiêu độc, kh
trùng cho động vật, chẩn đoán
th y dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y.
11
với các bệnh theo
quy định tại Ph
lc XI ban hành
kèm theo Thông tư
số 25/2016/TT-
BNNPTNT, từ
sở sơ chế, chế biến
được định kỳ kiểm
tra vệ sinh th y:
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thi hạn 01
ngày làm việc, k
từ ngày nhn được
đăng ký kiểm dịch.
lông đuôi bò, lông ln, lông cừu
lông của các loài động vật khác;
Lông : Lông gà, lông vịt, lông
ngỗng, lông công và lông của các
loài chim khác; Răng, sừng, móng,
ngà, xương của động vật; Tổ yến,
sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong
ch�a, sáp ong; Kén tm: 100.000
đồng (đơn vị tính: Lô hàng).
3. Các ch tiêu kiểm tra: Theo Biểu
khung giá dịch vụ tại Ph lc 1, 2,
3 ban hành kèm theo Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
5
Cấp Giấy chng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (cấp tỉnh)
(1.011478.000.00.00.H56)
- Trưng hợp h
đầy đủ, hợp lệ;
không phải thực
hiện khắc phc
theo quy định: 30
ngày;
- Trưng hợp h
không đầy đủ, hp
lệ; không phải thc
hiện khắc phc
theo quy định: 30
ngày không k thi
gian vùng hoàn
thiện h;
- Trưng hợp h
đầy đủ, hp lệ; phi
thực hiện khắc
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
- Phí Thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000
đồng/lần (Căn cứ khoản 1 Mục II
Biểu phí, l phí trong ng tác thy
ban hành m theo Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong công tác thy)
- Chi phí xét nghiệm mu (nếu có):
Theo Ph lc 2 Biểu khung giá dịch
vụ chẩn đoán th� y ban hành kèm
theo Thông s 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng B i chính quy định
khung giá dịch vụ tm phòng, tiêu
độc, kh trùng cho động vật, chẩn
đoán th y dịch vụ kiểm nghiệm
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
B trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công c thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ tởng
B Tài chính quy định khung g
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, kh
trùng cho động vật, chẩn đoán th
12
phc theo quy
định: 35 ngày
không k thời gian
vùng thc hiện
khắc phc;
- Trưng hợp h
không đầy đủ, hp
lệ; phải thực hiện
khắc phục theo quy
định: 35 ngày
không k thời gian
vùng hn thiện h
thực hiện
khắc phc.
thu
c dùng cho động vật.
y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
6
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuc
thú y
(1.004022.000.00.00.H56)
10 ngày ktừ ngày
nhận đủ h hp
l.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
900.000 đồng/giấy.
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Ngh định số 35/2016/-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy định chi tết một s điều ca
Luật Thy;
- Thông s 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
B Nông nghiệp PTNT về
quản lý thuốc thú y;
- Thông s 18/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
B Nông nghiệp Phát triển
nông thôn về sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của Thông tư s
13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 của Bộ Trưởng Bộ
Nông nghiệp
Phát triển nông
13
thôn
quy định v quản
lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công c thú y.
7
Cấp lại Chứng ch hành
nghề th� y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông
tin ln quan đến nhân
đã đưc cấp Chứng ch
hành ngh th y) - Cấp
tỉnh
(1.005319.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc
k t ngày nhn đủ
h hp lệ
- Bphận Tiếp nhận
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
50.000 đồng/Chng chỉ hành ngh.
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Thy;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công c thú y.
8
Cấp lại Giấy chứng nhn
cơ s an tn dịch bệnh
động vật (cấp Tnh)
(1.011477.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc
k t ngày nhn đủ
h hợp l
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
Phí thm định sở an toàn dịch
bệnh: 300.000 đồng/lần (Căn cứ
khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y ban hành kèm
theo Thông s 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 ca Bộ Tài
chính quy định mc thu, chế đthu,
nộp, quản lý phí, l phí trong công
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
B Nông nghiệp PTNT quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
14
thành ph Thanh Hóa
,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
c thú y
)
.
-
Thông số 101/2020/TT
-
BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công c thú y.
9
Cấp lại Giấy chứng nhn
đủ điều kiện buôn bán
thuốc thy
(1.004839.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc
k t ngày nhn đủ
h hp lệ
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
Không
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của
Luật Thy;
- Ngh định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sNgh định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông s 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
B Nông nghip PTNT quy
định về quản lý thuc thy;
- Thông s 18/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
B Nông nghiệp Pt triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông tư s
13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/
6/2016 của Bộ Nông nghiệp và
15
Phát triển nông thôn quy định về
quản lý thuốc thy;
- Thông s 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022 của
B Nông nghiệp Pt triển
nông thôn về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông
về quản lý thuốc th� y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công c thú y;
10
Cấp lại Giấy chứng nhn
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (cấp tỉnh)
(1.011479.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc
k t ngày nhn đủ
h hợp l
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
Phí Thẩm định đối với vùng an toàn
dịch bệnh động vật: 3.500.000
đồng/lần (Căn cứ khoản 1 Mục II
Biểu phí, l phí trong ng tác thy
ban hành m theo Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong công tác thy)
- Luật Th y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
B trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công c thú y;
11
Cấp, gia hạn Chứng ch - Đối với trường - Bộ phận Tiếp nhận
50.000 đồng/chứng chhành ngh.
- Luật Th y số 79/2015/QH13
16
hành ngh th
y thuộc
thẩm quyền quan quản
chuyên ngành thú y
cấp tnh (gồm tiêm
phòng, chữa bệnh, phẫu
thuật động vật; vấn
các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thy; khám
bệnh, chẩn đoán bệnh,
xét nghiệm bệnh động
vật; buôn bán thuốc th
y)
(2.001064.000.00.00.H56)
hợp cấp mi: 05
ngày làm việc k
từ ngày nhận đủ h
hp lệ;
- Đối với trường
hợp gia hạn: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ h
hợp lệ.
Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Thy;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ tởng
B Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, l
phí trong công c thú y;
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYN
I LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
Hỗ trợ chi phí nâng cao
hiệu qu chăn nuôi cho
đơn v đã cung cấp vật
phối giống, công phối
giống nn to gia s�c
(trâu, bò); chi phí liều
tinh đ thực hin phối
giống cho ln nái đối với
các chính sách s dụng
vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
(1.012836.H56)
- Nộp danh sách
gia s�c đã được
phối giống nhân
tạo cho cơ quan
chuyên môn cấp
huyện: 03
tháng/lần.
- Tổ chức thm
định h
nghiệm thu kết qu
phối giống nhân
tạo: trong thời hn
90 ngày, tính từ
ngày kết th�c thời
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết qu thuộc
Văn phòng ND -
UBND cấp huyn.
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch v công trực
tuyến toàn tnh).
Không
Điều 8, Điều 14, Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024
của Chính ph quy đnh chính
sách h tr nâng cao hiệu qu
chăn nuôi.
17
hạn nộp
h
.
2
Quyết định phê duyệt
kinh phí hỗ trợ đào tạo,
tập huấn để chuyển đổi
từ chăn nuôi sang các
nghkhác; chi phí cho cá
nhân đưc đào tạo về kỹ
thuật phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò); chi phí
mua nh cha Ni lỏng
bảo quản tinh cho người
làm dịch vụ phối giống
nhân to gia s�c (trâu,
bò) đối với các chính
sách s dụng vốn s
nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
(1.012837.H56)
Thc hiện h trợ
kinh phí: trong thi
hạn 40 ngày tính
từ ngày nhn được
h đầy đủ
hợp lệ.
- Bphận Tiếp nhn
Tr kết qu thuộc
Văn phòng ND -
UBND cấp huyện.
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
(Dịch v công trực
tuyến toàn tnh).
Không
Điều 7, Điều 8, Điều 14, Ngh
định s 106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính ph quy
định chínhch hỗ trợ nâng cao
hiệu quchăn nuôi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1433/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Sở Tài chính/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1433/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×